Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 213/2004/NĐ-CP

Nghị định 213/2004/NĐ-CP bổ sung 19 mặt hàng vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) cho các năm 2004 - 2006

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 213/2004/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan Chính phủ
Ngày ban hành 24/12/2004
Người ký Phan Văn Khải
Ngày hiệu lực 14/01/2005
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 24/12/2004 Tình trạng: Đã hủy

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 213/2004/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2004

 

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 213/2004/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2004 VỀ VIỆC BỔ SUNG 19 MẶT HÀNG VÀO DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2004 - 2006

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
căn cứ luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 20 tháng 5 năm 1998;
căn cứ nghị quyết số 292/nq-ubtvqh9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban thường vụ quốc hội về chương trình giảm thuế nhập khẩu của việt nam để thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) của các nước asean;
theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này 19 mặt hàng bổ sung vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 và Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 của Chính phủ để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2004 - 2006 (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

Điều 3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

Phan Văn Khải

(Đã ký)

 

DANH MỤC 19 MẶT HÀNG BỔ SUNG VÀO DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2004 - 2006
(Ban hành kèm theo Nghị định số 213/2004/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất CEPT (%)

2004

2005

2006

4011

 

 

Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su

 

 

 

4011

40

00

- Loại dùng cho xe mô tô

20

15

5

4013

 

 

Săm các loại bằng cao su

 

 

 

4013

90

 

- Loại khác:

 

 

 

4013

90

20

- - Loại dùng cho xe máy

20

15

5

7315

 

 

Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép

 

 

 

 

 

 

- Xích gồm nhiều mắt đưược nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:

 

 

 

7315

11

 

- - Xích con lăn:

 

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

 

 

7315

11

12

- - - - Xích xe môtô

20

15

5

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

7315

11

22

- - - - Xích xe môtô

20

15

5

7315

19

 

- - Các bộ phận:

 

 

 

7315

19

20

- - - Của xích xe môtô khác

20

15

5

 

 

 

- Xích khác:

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

 

 

7315

89

12

- - - - Xích xe môtô

1

1

1

 

 

 

- - - Loại khác

 

 

 

7315

89

22

- - - - Xích xe môtô

1

1

1

 

 

 

- Các bộ phận khác:

 

 

 

7315

90

10

- - Của xích xe đạp và xích xe môtô

20

15

5

8407

 

 

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện

 

 

 

 

 

 

- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc chưương 87:

 

 

 

8407

31

00

- - Có dung tích xilanh không quá 50 cc

20

15

5

8483

 

 

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khủyu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trưượt, bánh răng và cụm bánh răng, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả pa lăng; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

 

 

 

8483

30

 

- Gối đỡ, không dùng ổ bi hay ổ đũa, ổ trưượt:

 

 

 

8483

30

20

- - Dùng cho xe có động cơ

0

0

0

8483

40

 

- Bánh răng và cụm bánh răng, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:

 

 

 

 

 

 

- - Dùng cho động cơ của xe thuộc chưương 87:

 

 

 

8483

40

13

- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11

15

10

5

8512

 

 

Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.39), cái gạt nưước, gạt sưương, gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp, hoặc xe có động cơ

 

 

 

8512

20

 

- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan loại khác:

 

 

 

8512

20

20

- - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan, chưưa lắp ráp hoàn chỉnh

15

10

5

8539

 

 

Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang

 

 

 

8539

10

 

- Đèn chùm hàn kín:

 

 

 

8539

10

10

- - Dùng cho xe có động cơ thuộc chưương 87

20

15

5

8714

 

 

Bộ phận và phụ tùng của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13

 

 

 

 

 

 

- Của mô tô (kể cả xe đạp máy - mopeds):

 

 

 

8714

11

 

- - Yên xe:

 

 

 

8714

11

10

- - - Dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.10, 8711.20 hoặc 8711.90

20

15

5

8714

11

20

- - - Dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.30, 8711.40 hoặc 8711.50

20

15

5

8714

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

8714

19

10

- - - Bộ chế hoà khí

20

15

5

8714

19

50

- - - Nan hoa và mũ nan hoa

20

15

5

8714

19

60

- - - Loại khác, dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.10, 8711.20 hoặc 8711.90

20

15

5

8714

19

70

- - - Loại khác, dùng cho xe mô tô thuộc phân nhóm 8711.30, 8711.40 hoặc 8711.50

20

15

5

 

Từ khóa:
213/2004/NĐ-CP Nghị định 213/2004/NĐ-CP Nghị định số 213/2004/NĐ-CP Nghị định 213/2004/NĐ-CP của Chính phủ Nghị định số 213/2004/NĐ-CP của Chính phủ Nghị định 213 2004 NĐ CP của Chính phủ

THE GOVERNMENT
-------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
--------------

No. 213/2004/ND-CP

Hanoi, December 24, 2004

 

DECREE

ADDING 19 COMMODITY ITEMS TO VIETNAM’S 2004-2006 LIST OF COMMODITIES AND THEIR IMPORT TAX RATES FOR THE IMPLEMENTATION OF THE AGREEMENT ON COMMON EFFECTIVE PREFERENTIAL TARIFFS (CEPT) OF THE ASEAN COUNTRIES

THE GOVERNMENT

Pursuant to the December 25, 2001 Law on Organization of the Government;Pursuant to the December 26, 1991 Law on Export Tax and Import Tax; the July 5, 1993 Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Export Tax and Import Tax and the May 20, 1998 Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Export Tax and Import Tax;Pursuant to the National Assembly Standing Committee’s Resolution No. 292/NQ-UBTVQH9 of November 8, 1995 on Vietnam’ program on import tax reduction for the implementation of the Agreement on Common Effective Preferential Tariffs (CEPT) of the ASEAN countries;At the proposal of the Minister of Finance,

DECREES:

Article 1.- To issue together with this Decision 19 commodity items to be added to Vietnam’s list of commodities and their import tax rates, issued together with the Government’s Decree No. 78/2003/ND-CP of July 1, 2003 and Decree No. 151/2004/ND-CP of August 5, 2004, for the implementation of the Agreement on Common Effective Preferential Tariffs (CEPT) of the ASEAN countries in 2004-2006 (list enclosed herewith).

Article 2.- This Decree takes effect 15 days after its publication in the Official Gazette and applies to import goods declarations already registered with the customs offices as from January 1, 2004.

Article 3.- The Ministry of Finance shall have to guide the implementation of this Decree.

Article 4.- The ministers, the heads of the ministerial-level agencies, the heads of the Government-attached agencies and the presidents of the provincial/municipal People’s Committees shall have to implement this Decree.

 

 

ON BEHALF OF THE GOVERNMENT
PRIME MINISTER




Phan Van Khai

 

LIST OF 19 COMMODITY ITEMS TO BE ADDED TO VIETNAM’S 2004-2006 LIST OF COMMODITIES AND THEIR IMPORT TAX RATES FOR THE IMPLEMENTATION OF THE AGREEMENT ON COMMON EFFECTIVE PREFERENTIAL TARIFFS (CEPT) OF THE ASEAN COUNTRIES

(Issued together with the Government’s Decree No. 213/2004/ND-CP of December 24, 2004)

Code

Code

Code

Description

CEPT tax rates (%)

CEPT tax rates (%)

CEPT tax rates (%)

 

 

 

 

2004

2005

2006

 

4011

 

 

Brandnew pneumatic tires, of rubber

 

 

 

 

 

4011

40

00

- Of a kind used for motorcycles

20

15

5

 

 

4013

 

 

Inner tubes, of rubber

 

 

 

 

 

4013

90

 

- Other:

 

 

 

 

 

4013

90

20

- - Of a kind used for motorcycles

20

15

5

 

 

7315

 

 

Chain and parts thereof, of iron or steel

 

 

 

 

 

 

 

 

- Articulated link chain and parts thereof

 

 

 

 

 

7315

11

 

- - Roller chain:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of mild steel:

 

 

 

 

 

7315

11

12

- - - Chain for motorcycles

20

15

5

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

7315

11

22

- - - - Chain for motorcycles

20

15

5

 

 

7315

19

 

- - Parts:

 

 

 

 

 

7315

19

20

- - Of other chain for motorcycles

20

15

5

 

 

 

 

 

- Other chain:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Of mild steel:

 

 

 

 

 

7315

89

12

- - - - Chain for motorcycles

1

1

1

 

 

 

 

 

- - Other

 

 

 

 

 

7315

89

22

- - - - Chain for motorcycles

1

1

1

 

 

 

 

 

- Other parts:

 

 

 

 

 

7315

90

10

- - Of chain for bicycles and motorcycles

20

15

5

 

 

8407

 

 

Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines

 

 

 

 

 

 

 

 

- Reciprocating internal combustion piston engines, of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:

 

 

 

 

 

8407

31

00

- - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc

20

15

5

 

 

8483

 

 

Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings, gears and gearing, ball or roller screws; gearboxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints)

 

 

 

 

 

8483

30

 

- Bearing housings, not incorporating ball or roller bearings; plain shaft bearings:

 

 

 

 

 

8483

30

20

- - For motorized vehicles

0

0

0

 

 

8483

40

 

-Gears and gearing, other than toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements, presented separately; ball or roller screws; gearboxes and other speed changers, including torque converters:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - For engines of vehicles of Chapter 87:

 

 

 

 

 

8483

40

13

- - For engines of vehicles of heading No. 87.11

15

10

5

 

 

8512

 

 

Electrical lighting or signaling equipment (excluding articles of heading No. 85.39), windscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for bicycles or motorized vehicles

 

 

 

 

 

8512

20

 

- Other lighting or visual signaling equipment:

 

 

 

 

 

8512

20

20

- - Unassembled lighting or visual signaling equipment

15

10

5

 

 

8539

 

 

Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra-red lamps, arc-lamps

 

 

 

 

 

8539

10

 

- Sealed beam lamp units:

 

 

 

 

 

8539

10

10

- - For motorized vehicles of Chapter 87

20

15

5

 

 

8714

 

 

Parts and accessories of vehicles of headings Nos. 87.11 to 87.13

 

 

 

 

 

 

 

 

- Of motorcycles (including mopeds):

 

 

 

 

 

8714

11

 

- - Saddles:

 

 

 

 

 

8714

11

10

- - - For motorcycles of sub-heading No. 8711.10, 8711.20 or 8711.50

20

15

5

 

 

8714

11

20

- - - For motorcycles of sub-heading No. 8711.30, 9711.40 or 8711.50

20

15

5

 

 

8714

19

 

- - Other:

 

 

 

 

 

8714

19

10

- - - Carburetor assembly

20

15

5

 

 

8714

19

50

- - - Spokes or nipples

20

15

5

 

 

8714

19

60

- - - Other, for motorcycles of sub-heading No. 8711.10, 8711.20 or 8711.90

20

15

5

 

 

8714

19

70

- - - Other, for motorcycles of sub-heading No. 8711.30, 8711.40 or 8711.50

20

15

5

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 213/2004/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan Chính phủ
Ngày ban hành 24/12/2004
Người ký Phan Văn Khải
Ngày hiệu lực 14/01/2005
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Thông tư 45/2005/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 78/2003/NĐ-CP, Nghị định 151/2004/NĐ-CP, Nghị định 213/2004/NĐ-CP, Nghị định 13/2005/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN do Bộ tài chính ban hành

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị định 13/2005/NĐ-CP sửa đổi Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 213/2004/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan Chính phủ
Ngày ban hành 24/12/2004
Người ký Phan Văn Khải
Ngày hiệu lực 14/01/2005
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 45/2005/TT-BTC (VB hết hiệu lực: 03/04/2006)
Xem văn bản Hướng dẫn
Hướng dẫn
Danh mục này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 13/2005/NĐ-CP
Xem văn bản Sửa đổi
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan