| Số hiệu |
9514/TC/TCT |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành |
05/10/2001 |
| Người ký |
Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực |
05/10/2001
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
05/10/2001
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| BỘ TÀI CHÍNH ******** | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** |
| Số: 9514/TC/TCT | Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2001 |
CÔNG VĂN
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 9514/TC-TCT NGÀY 5 THÁNG 10 NĂM 2001 VỀ VIỆC PHÂN LOẠI MÃ SỐMẶT HÀNG CỌC NHỰA DẠNG TẤM
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Trả lời Công văn số 3039/TCHQ-KTTT ngày 23/7/2001 của Tổng cục Hải quan về việc thuế nhập khẩu mặt hàng cọc nhựa dạng tấm; Bộ Tài chính có ý kiến như sau:
Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (có hiệu lực từ ngày 1/1/1999), Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC ngày 5/12/2000 của Bộ Tài chính; Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 7/4/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu;
Tham khảo bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới; thì:
Mặt hàng cọc nhựa dạng tấm thuộc nhóm 3926, mã số 39269090, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30% (ba mươi phần trăm).
Bộ Tài chính trả lời để Tổng cục Hải quan được biết.
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
9514/TC/TCT |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành |
05/10/2001 |
| Người ký |
Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực |
05/10/2001
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật