| Số hiệu | 766/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 13/08/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 13/08/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:13/08/2013Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 766/GSQL-GQ2 V/v tái xuất máy móc, thiết bị thuê, mượn từ nước ngoài cho đối tác thứ ba tại Việt Nam | Hà Nội, ngày 13 tháng 08 năm 2013 |
Kính gửi: | Công ty TNHH SX TM Đông Nam (Đ/c: 158 Bàu Cát 1, P.12, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh) |
Trả lời công văn số 01/CV/XNK của Công ty TNHH SX TM Đông Nam về đề nghị tái xuất máy móc, thiết bị thuê, mượn từ nước ngoài cho đối tác thứ ba tại Việt Nam, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
Theo quy định tại khoản 2 Điều 48 Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 6/12/2010 của Bộ Tài chính thì "Hết thời hạn tạm nhập/tạm xuất người khai hải quan phải thực hiện ngay việc tái xuất/tái nhập và thanh khoản hồ sơ với Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập/tạm xuất; trường hợp quá thời hạn tạm nhập/tạm xuất mà người khai hải quan chưa tái xuất/tái nhập thì bị xử lý theo quy định của pháp luật"
Căn cứ quy định trên, do việc thuê máy móc, thiết bị của Công ty không phải trực tiếp phục vụ hợp đồng gia công; vì vậy, sau khi hết thời hạn tạm nhập máy móc, thiết bị, Công ty phải thực hiện ngay việc tái xuất và làm thủ tục thanh khoản tại Chi cục Hải quan CK Cảng Sài Gòn KV1-Cát Lái, không được thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ máy móc thiết bị thuê, mượn cho Công ty khác tại Việt Nam theo chỉ định của đối tác nước ngoài.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH SX TM Đông Nam biết, thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục HQ TP Hồ Chí Minh (để t/hiện); - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 766/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 13/08/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 13/08/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật