| Số hiệu |
6793/TCHQ-GSQL |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Tổng cục Hải quan |
| Ngày ban hành |
20/11/2018 |
| Người ký |
Mai Xuân Thành |
| Ngày hiệu lực |
20/11/2018
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
20/11/2018
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 6793/TCHQ-GSQL V/v vướng mắc C/O | Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2018 |
Kính gửi: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai.
Trả lời công văn số 2169/HQĐNa-GSQL về vướng mắc khai báo mã số HS hàng hóa và kiến nghị của Công ty TNHH Kao Việt Nam tại công văn số 151019/Pur-KVN, Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ Tài chính, mặt hàng Tã lót cho trẻ phân loại thuộc nhóm 96.19. Theo đó, trường hợp mô tả hàng hóa trên C/O phù hợp với hàng hóa khai báo trên tờ khai hải quan nhập khẩu và thực tế nhập khẩu (nếu kiểm tra) thì đề nghị đơn vị căn cứ quy định tại Điều 26, Thông tư số 38/2015/TT-BCT ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính, Điều 15 Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính và Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18/5/2009 của Bộ Công Thương để kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền.
Tổng cục Hải quan hướng dẫn để Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Mai Xuân Thành (để b/c); - Văn phòng Tổng cục (để biết); - Công ty TNHH Kao Việt Nam (thay trả lời công văn số 151019/Pur-KVN) (Đ/c: Lô A12, KCN Amata, Biên Hòa, Đồng Nai); - Lưu: VT, GSQL (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Mai Xuân Thành |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
6793/TCHQ-GSQL |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Tổng cục Hải quan |
| Ngày ban hành |
20/11/2018 |
| Người ký |
Mai Xuân Thành |
| Ngày hiệu lực |
20/11/2018
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật