| Số hiệu |
53/GSQL-GQ4 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
11/01/2017 |
| Người ký |
Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực |
11/01/2017
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
11/01/2017
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 53/GSQL-GQ4 V/v vướng mắc C/O mẫu KV | Hà Nội, ngày 11 tháng 01 năm 2017 |
Kính gửi: Cục Hải quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Trả lời công văn số 2576/HQBRVT-GSQL ngày 26/8/2016 của Cục Hải quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trình bày vướng mắc liên quan đến C/O mẫu KV số tham chiếu 001-16-0413011 do Hàn Quốc cấp ngày 07/6/2016, Cục Giám sát quản lý về hải quan có ý kiến như sau:
- Hàng hóa có mã HS là 2710.12.14, nằm trong danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR) tại Phụ lục II Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương.
- Căn cứ quy định về cách ghi tiêu chí xuất xứ trên C/O mẫu KV (phần Overlcaf Notes ở mặt sau C/O) tại Phụ lục VI Thông tư số 40/2015/TT-BCT đối với hàng hóa đáp ứng tiêu chí xuất xứ quy định tại danh mục PSR thì cách ghi “CTC” tại ô số 8 của C/O cấp cho hàng hóa trên là phù hợp.
- Tổng cục Hải quan cũng đã tiến hành xác minh và nhận được công hàm của cơ quan có thẩm quyền cấp C/O Hàn Quốc xác nhận tính hợp lệ của C/O mẫu KV dẫn trên.
Do đó, đề nghị Cục Hải quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu xem xét chấp nhận C/O số tham chiếu 001-16-0413011 nếu không có nghi ngờ nào khác.
Cục Giám sát quản lý về hải quan trả lời để đơn vị biết và thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Tổng công ty Dầu Việt Nam (PVOIL); (Đ/c: Tầng 14-17 Petro Vietnam Tower, Số 1-5 Lê Duẩn, Quận 1, TP. HCM) - Lưu: VT, TH (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Âu Anh Tuấn |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
53/GSQL-GQ4 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
11/01/2017 |
| Người ký |
Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực |
11/01/2017
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật