Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xuất nhập khẩu ›446/TY-KD

Công văn 446/TY-KD năm 2025 rà soát sản phẩm, thay đổi hành chính của cơ sở sản xuất thịt từ Cộng hòa Liên bang Đức vào Việt Nam do Cục Thú y ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu446/TY-KD
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanCục Thú y
Ngày ban hành28/02/2025
Người kýNguyễn Văn Long
Ngày hiệu lực 28/02/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC THÚ Y
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 446/TY-KD
V/v rà soát sản phẩm, thay đổi hành chính của cơ sở sản xuất thịt từ CHLB Đức vào Việt Nam

Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2025

 

Kính gửi: Đại sứ quán CHLB Đức tại Hà Nội

Trả lời Công hàm số 365/2024 ngày 15/11/2024 của Đại sứ quán CHLB Đức tại Hà Nội về việc rà soát sản phẩm đã cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch từ CHLB Đức vào Việt Nam trong thời gian qua đối với các cơ sở được cấp phép, đủ điều kiện xuất khẩu thịt và sản phẩm thịt vào Việt Nam (được đăng tải trên trang Web của Cục Thú y https://cucthuy.gov.vn/) và đề nghị thay đổi về hành chính của một số cơ sở sản xuất. Cục Thú y đề nghị Quý Đại sứ quán liên hệ giúp với Cơ quan thú y có thẩm quyền CHLB Đức thông báo nội dung như sau:

1. Căn cứ pháp lý để rà soát sản phẩm

- Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và PTNT. Theo đó, tại Mục 1, Phục lục I quy định về Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch, trong đó phân loại sản phẩm động vật (lợn, trâu, bò, dê, cừu...) làm thực phẩm theo 03 nhóm hàng theo mã HS (thịt, phụ phẩm, mỡ).

- Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn: Tại mẫu các đơn đăng ký kiểm dịch nhập khẩu của Doanh nghiệp yêu cầu ghi tên hàng (kèm theo mã HS), mã HS theo quy định Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT.

- Căn cứ theo quy định tại Điều 6.8 Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA), Cục Thú y chấp thuận các cơ sở đăng ký xuất khẩu các sản phẩm thịt của các nước đã thống nhất về kiểm dịch xuất khẩu với Việt Nam và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Cục Thú y tại địa chỉ www.cucthuy.gov.vn

2. Chấp thuận sản phẩm lợn làm thực phẩm rà soát đã cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch từ CHLB Đức vào Việt Nam trong thời gian qua đối với các cơ sở được cấp phép, đủ điều kiện xuất khẩu thịt và sản phẩm thịt vào Việt Nam; chấp thuận đề nghị thay đổi về tên một số cơ sở, địa chỉ cơ sở, đề nghị xóa một số cơ sở sản xuất của Cơ quan thú y có thẩm quyền CHLB Đức và cập nhật đưa đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Cục Thú y tại địa chỉ www.cucthuy.gov.vn (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

3. Đề nghị Cơ quan thú y có thẩm quyền CHLB Đức cập nhập các nội dung theo yêu cầu tại điểm 1, mục 2 của Công văn số 274/TY-KD ngày 10/02/2025 của Cục Thú y trong thời gian sớm nhất.

Cục Thú y trân trọng cảm ơn sự hỗ trợ, giúp đỡ Đại sứ quán CHLB Đức tại Hà Nội./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, KD.

CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Long

 


Mẫu số 07

DANH SÁCH CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU TỪ CHLB ĐỨC VÀO VIỆT NAM

(Kèm theo Công văn số 446/TY-KD ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Cục Thú y)

STT (trên trang Web Cục Thú y)

Tên cơ sở

Mã số

Địa chỉ

Loài động vật

Sản phẩm động vật đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam

Ghi chú

3

Vion Crailsheim GmbH

DE BW 01110 EG

Tienfenbacher Straβe 70, 74564 Crailsheim

Swine

- Fresh and frozen pork meat (HS code: 0203)

- Frozen/Chilled edible pork offal (heart, liver, kidney), feet, ears, soft bone, moon bones, brisket bones (sternums), tongues, tongue root meat, skins, tail bones (HS code: 0206)

- Pork fat. (HS code: 0209)

 

5

Müller Fleisch GmbH

DE BW 03550 EG

Industriestraße 42, 75217 Birkenfeld, Germany

Swine

- Pig meat (HS code: 0203)

- Frozen pork back paws (HS code: 0206)

Thay tên nhà máy, Tên cũ: Muller Fleisch GmbH

8

Vion SBL Landshut GmbH

DE BY 21492 EG

Am Banngraben 24, 84030 Landshut

Swine

- Fresh and frozen pork meat (HS code: 0203)

- Skins, feet, tongues, tongue root meat, ears, brisket bones (sternums) (HS code: 0206)

- Pork fat (HS code: 0209)

 

11

Nordfrost GmbH & Co. KG

DE EK 67 EG,

DE EZ 202 EG,

DE NW EUZ 220 EG

Im

Industriegelände 25, 33775 Versmold

Swine

- Chilled/frozen pork meat (HS code: 0203)

- Pork heart, liver, kidney; feet (HS code: 0206)

 

12

Westfleisch SCE mbH, Fleischcenter Hamm

DE ES 147 EG

DE EZ 119 EG

Kranstrasse 32, 59071 Hamm, Germany

Swine

- Chilled and frozen pork meat (HS code: 0203)

- Hind feet, front feet; Frozen/chilled pork heart, liver, kidney, ears, femur bones, humerus bones, skin, tongues, solf bone, moon bones (HS code: 0206)

- Pork fat (HS code: 0209)

 

14

Westfleisch Erkenschwick GmbH

DE ES 249 EG

DE EZ 206 EG

Industriestrasse 8-14, 45739 Oer, Erkenschwick, Germany

Swine

- Chilled /Frozen pork meat, meaty riblets (HS code: 0203)

- Hind feet, front feet,; Frozen/chilled pork heart, liver, kidney; rind, tail, brisket bones (sternum), soft bone, moon bones, piano bones, ear, fermur bones, humerus bones, tongues, aorta (HS code: 0206)

- Pork fat (HS code: 0209)

 

15

Westfleisch SCE mbH Fleischcenter Coesfeld

DE ES 265 EG

DE EZ 320 EG

Stockum 2, 48653 Coesfeld Germany

Swine

- Chilled and frozen pork meat, meaty riblets (HS code: 0203)

- Frozen/Chilled pork feet, heart, liver, kidney, ears, soft bone, moon bones, tongues, rind/skin (HS code: 0206)

- Pork fat (HS code: 0209)

 

17

Heinrich Manten Qualitätsfeisch vom Niederrhein GmbH Co. KG

DE ES 397 EG

DE EZ 568 EG

Mohlendyck 11, 47608 Geldern, Germany

Swine

- Frozen pork meat, Meaty riblets (HS code: 0203)

- Front feet, hind feet, cartilage of belly, tongues, snouts, ears, Aorta (HS code: 0206)

 

19

Fleischcenter Perleberg GmbH & Co. KG.

DE ES 996 EG

DE EZ 996 EG

Buchholzer Chaussee 24, 19348 Perleberg/OT Quitzow, Germany

Swine

- Fresh and frozen pork meat in bone and debone (HS code: 0203)

- Pork heart, liver, kidney, feets, tongues, tongue root meat, ears, soft bones, moon bones, tail bones (HS code: 0206)

- Fat (HS code: 0209)

 

 23

ELFERING Export GmbH

DE EZ 958 EG

Enscheder Str. 37, 48683 Ahaus - Alstatte

Swine

- Frozen pork (HS code: 0203)

- Pork meat by - products, feets, tongues, softbones, moonbones, neck bones, piano bones, throats, rind/skin (HS code: 0206)

Fat (HS code: 0209)

 

24

Bochumer Fleischhandelsgesellsc haft mbH & Co. Kommanditgesellscha ft

DE EZ 97 EG

Freudenbergstraße 45k, 44809 Bochum

Swine

Chilled /frozen pork meat (HS code: 0203)

Xóa nhà máy

30

SFB Fleisch-und Kühlcentrale GmbH & Co. KG

DE NI 10565 EG

Industriestraße 22 49451 Holdorf

Swine

- Fresh and frozen pork meat (HS code: 0203)

- Skins, edible pork offal (heart, liver, kidney), feets, ears, tongues, brisket bones(sternum) (HS code: 0206)

- Pork fat (HS code: 0209)

 

32

Rudolph Debbeler SCHWEDE Fleisch GmbH & Co, KG

DE NI 11000

EG

Penter Strasse 26, D 49134 Wallenhorst, Gemany

Swine

- Pork meat, Pork meat MSM (HS code: 0203)

- Ears, snouts (HS code: 0206)

- Meat products Sausages

 

37

FHG Fleischhandels-gesellsc haft mbH

DE NI 11201 EG

Wiesendamm 1, 29378 Wittingen, Germany

Swine

- Frozen pork meat and meat cuts (HS code: 0203)

- Frozen pork bone products, frozen red pork offal (heart, liver, kidney), feet, tails (HS code: 0206)

 

39

BMR Schlachthof Garrel GmbH

DE NI 11503 EG

Dieselstraβe 16A, 49681 Garrel, Germany

Swine

- Pork cuts (HS code: 0203)

- Pork front feet, Pork head without ears, pork head with earn pork ears, (red offal: heart, liver, kidney), jowls, tongues, brisket bones (sternums) (HS code: 0206)

Fat (HS code: 0209)

 

41

VION Emstek GmbH

DE NI 11806 EG

Wilhelm-Bunsen-Straße 15 49685 Emstek

Swine

- Chilled/frozen pork meat (HS code: 0203)

- Pork heart, liver, kidney and skins (HS code: 0206)

- Pork fat (HS code: 0209)

Xóa nhà máy

42

Danish Crown Fleisch GmbH

DE NI 11906 EG

Waldstraβe 7, 49632 Essen Oldbg, Germany

Swine

- Fresh and frozen pork meat, riblets, spareribs (HS code: 0203)

- Heart, liver, kidney, tongue, feet, heads, ears, jowls, snouts, skins, femur bones, humerus bones, soft bones, moon bones (HS code: 0206)

Fat (HS code: 0209)

 

44

Danish Crown Foods Oldenburg GmbH

DE NI 17568 EG

Georg-Bolts-Straβe 10, 26135 Oldenburg Germany

Swine

Cured bacon-pork

Đổi tên nhà máy mới: Danish Crown Foods Oldenburg GmbH

Tên cũ: Tulip Fleischwaren Oldenburg GmbH

47

Danish Crown GmbH

DE NI EZ 597 EG

Georg - Bölts - Straβe 10, 26135 Oldenburg, Germany

Swine

Fresh and frozen pork meat (HS code: 0203)

Xóa nhà máy

48

NWT-CT GmbH

DE Nl 10860 EG

Industriestraße 19, 49767 Twist

Swine

- Frozen pork and Pork Meat products (HS code: 0203)

- Feet, rinds, skins, ears, tongues, tongues root meat, moon bones, soft bone, piano bones, diaphragm, heart, femur bones (HS code: 0206)

- Fats (HS code: 0209)

 

56

Coldstore Hamm GmbH

DE NW-EK 103 EG

DE NW-EUZ 105 EG

Kranstrasse 34, 59071 Hamm

Swine

- Chilled/Frozen pork meat, meaty riblets (HS code: 0203)

- Hind feet, front feet; frozen/chilled pork heart, liver, kidney; ears, soft bones, moon bone, brisket bones (sternums), tongue, femur bones, humerous bones (HS code: 0206)

 

58

Tönnies Lebensmittel GmbH&Co.KG

DE NW-ES 202 EG,

DE EZ 917 EG,

DE EK 917 EG,

DE NW 20202 EG

In Der Mark 2, 33378 Rheda- Wiedenbrück, North Rhine - Westphalia, Germany

Swine

- Fresh and frozen pork meat products (HS code: 0203)

- Feets, snouts, jowls, ears, tongues, tails, rind, skin, soft bones, moon bone, brisket bones (sternums), femur bones, humerous bones, piano bones, heart, head meat (HS code: 0206)

- Fats (HS code: 0209)

 

59

SIMON-Fleisch GmbH

DE RP-ES 313 EG

DE RP-EZ 335 EG

Gutenbergstraße 12, 54516 Wittlich, Germany

Swine

- Frozen pork meat (HS code: 0203)

- Pork heart, liver, kidney; feet, tails, ear, brisket bones (sternum), piano bones, tongues, femur bones, humerus bones (HS code: 0206)

- Fats (HS code: 0209)

 

65

Schlachthof Bochum GmbH

DEES 126 EG

Freudenbergstraße 45k, 44809 Bochum

Swine

Chilled /frozen pork meat (HS code: 0203)

Xóa nhà máy

66

Crown Meat GmbH

DE-NI 10848 EG

Charlottenstrasse 9, 48529 Nordhorn, Germany.

Swine

- Frozen pork meat and meat cuts, MSM, bellies, spare ribs, loin ribs, riblets, single ribs (HS code: 0203)

- Trimmings, jowls, diaphragm, feet, head, tails, frozen pork tongues, heart, liver, kidney, meaty sternum bones, belly soft bone cartilage, moon bone cartilage, single ribs, rind, skin, tongues (HS code: 0206)

- Minced Fat, back fat (HS code: 0209)

 

67

Blömer Fleisch GmbH

DE EZ 1405 EG

Dorfstraβe 18513 Vorland, Germany.

Swine

- Frozen pork cuts, pork ham 4D, pork fro nt hock (HS code: 0203)

- Pork hind feet, pork back skin, pork trimmings, brisket bones (sternum), tongues, jowls, ears, femur bones, humerus bones, Heart (HS code: 0206)

- Pork cutting fat, pork back fat (HS code: 0209)

- Tên nhà máy mới: Blömer Fleisch GmbH

- Tên nhà máy cũ: BlÖmer Fleisch Gmb

- Mã số mới: DE EZ 1405 EG

- Mã số cũ: EZ - 1405 EG

 

Từ khóa:
446/TY-KDCông văn 446/TY-KDCông văn số 446/TY-KDCông văn 446/TY-KD của Cục Thú yCông văn số 446/TY-KD của Cục Thú yCông văn 446 TY KD của Cục Thú y
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu446/TY-KD
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanCục Thú y
                            Ngày ban hành28/02/2025
                            Người kýNguyễn Văn Long
                            Ngày hiệu lực 28/02/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu446/TY-KD
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanCục Thú y
                                                  Ngày ban hành28/02/2025
                                                  Người kýNguyễn Văn Long
                                                  Ngày hiệu lực 28/02/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan