| Số hiệu |
3803/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
23/11/2018 |
| Người ký |
Vũ Lê Quân |
| Ngày hiệu lực |
23/11/2018
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
23/11/2018
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 3803/GSQL-GQ2 V/v bán phế liệu, phế phẩm của hợp đồng gia công vào nội địa | Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2018 |
Kính gửi: Công ty TNHH may Texhong Thái Bình.
(KCN Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
Trả lời công văn số 277/CV-XNK ngày 30/10/2018 của Công ty TNHH may Texhong Thái Bình về vướng mắc khi bán tiêu thụ nội địa phế liệu, phế phẩm của hoạt động gia công, Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Theo quy định tại khoản 3 Điều 44 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày thì máy móc, thiết bị thuê, mượn theo hợp đồng; nguyên liệu, phụ liệu, vật tư dư thừa, phế phẩm, phế liệu, phế thải được xử lý theo thỏa thuận của hợp đồng gia công nhưng phải phù hợp với luật pháp Việt Nam.
Như vậy, khi kê khai nộp thuế đối với phế liệu, phế phẩm bán vào thị trường nội địa của hoạt động gia công đề nghị Công ty căn cứ thỏa thuận của hợp đồng gia công và pháp luật về quản lý chất thải, phế liệu tại Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ, các văn bản hướng dẫn có liên quan để thực hiện. Trường hợp có vướng mắc phát sinh liên quan đến chính sách quản lý chuyên ngành, đề nghị Công ty liên hệ cơ quan quản lý chuyên ngành để được xem xét, giải quyết.
Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan trả lời Công ty TNHH may Texhong Thái Bình biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Đ/c Mai Xuân Thành - PTCT (để b/c); - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Vũ Lê Quân |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
3803/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
23/11/2018 |
| Người ký |
Vũ Lê Quân |
| Ngày hiệu lực |
23/11/2018
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật