| Số hiệu |
373/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
02/04/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
02/04/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
02/04/2014
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 373/GSQL-GQ2 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan | Hà Nội, ngày 02 tháng 04 năm 2014 |
Kính gửi: Công ty TNHH Bao bì Nhật Bản.
(Địa chỉ: Lô U 33b - 35, đường số 20, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh)
Trả lời công văn số 47/2014JPT ngày 19/03/2014 của Công ty TNHH Bao bì Nhật Bản về việc nêu tại trích yếu, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
1. Khoản 9 Điều 1, Nghị định 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ quy định cụ thể: “Doanh nghiệp chế xuất được cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa tại Việt Nam phải thành lập chi nhánh riêng nằm ngoài doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất để thực hiện hoạt động này”. Căn cứ quy định này, trường hợp Công ty thực hiện quyền kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12/02/2007 của Chính phủ thì phải thành lập chi nhánh riêng để hoạt động.
Về vướng mắc liên quan đến việc thành lập chi nhánh, Bộ Tài chính đã có công văn số 4031/BTC-TCHQ ngày 31/03/2014 kiến nghị Thủ tướng Chính phủ (gửi kèm).
2. Vướng mắc liên quan đến việc sử dụng ngoại hối trong lãnh thổ Việt Nam không thuộc thẩm quyền của cơ quan hải quan. Đề nghị Công ty liên hệ với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam để được hướng dẫn.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH Bao bì Nhật Bản biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
373/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
02/04/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
02/04/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật