| Số hiệu | 1168/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 29/08/2014 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 29/08/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:29/08/2014Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 1168/GSQL-GQ1 V/v NK phụ gia sản xuất thức ăn chăn nuôi | Hà Nội, ngày 29 tháng 08 năm 2014 |
Kính gửi: | Công ty TNHH ANT (MV). (Đ/c: Lô A1.5 và Lô A1.6, Khu Công nghiệp Nhơn Hòa, P. Nhơn Hòa, Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định) |
Trả lời công văn số 2325/CV ngày 20/8/2014 của Công ty TNHH ANT (MV) về việc nhập khẩu phụ gia sản xuất thức ăn chăn nuôi có tên Prophorce AC 101, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư số 88/2011/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về nguyên tắc nhập khẩu trong thời gian chờ bổ sung vào Danh mục hàng hóa được phép nhập khẩu không phải xin phép thì: Đối với những loại hàng hóa ngoài danh mục hàng hóa được phép nhập khẩu không phải xin phép, sau khi có kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả đánh giá rủi ro được các cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản công nhận, thương nhân được phép nhập khẩu theo nhu cầu, không bị hạn chế về số lượng, trị giá, không phải đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu.
Do vậy, đối với vướng mắc của Công ty nêu tại công văn số 2325/CV dẫn trên, đề nghị Công ty liên hệ với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) để được hướng dẫn cụ thể trong thời gian chờ bổ sung nhập khẩu mặt hàng trên vào Danh mục hàng hóa được phép nhập khẩu không phải xin phép.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến để Công ty biết./.
Nơi nhận: - Như trên; - Đ/c Vũ Ngọc Anh - PTCT (để b/cáo); - Lưu: VT, GQ1 (3b).
| KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1168/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 29/08/2014 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 29/08/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật