| Số hiệu | 1143/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 24/08/2016 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 24/08/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:24/08/2016Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ---------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 1143/GSQL-GQ1 V/v xác nhận thanh Khoản tờ khai TNTX hàng thực phẩm đông lạnh | Hà Nội, ngày 24 tháng 08 năm 2016 |
Kính gửi: | - Cục Hải quan TP. Hà Nội; - Cục Hải quan TP. Hải Phòng; - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh; - Cục Hải quan tỉnh Lào Cai; - Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; - Cục Hải quan tỉnh Hà Giang; - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn. |
Ngày 12/8/2016, Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương có công văn số 759/XNK-TMQT về việc thu hồi mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh số 62/BCT(MS-TPĐL) ngày 21/9/2015 của Công ty TNHH Thành Trung (giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 4900258175) được Bộ Công Thương cấp theo quy định của Thông tư số 05/2014/TT-BCT. Theo đó, Cục Xuất nhập khẩu đề nghị Tổng cục Hải quan xác nhận về lượng hàng hóa doanh nghiệp đã tạm nhập về nhưng còn tồn đọng chưa tái xuất ra khỏi lãnh thổ Việt Nam (căn cứ theo các tờ khai hải quan tạm nhập của doanh nghiệp nhưng chưa được thanh Khoản).
Để có cơ sở trả lời Cục Xuất nhập khẩu, Cục Giám sát quản lý về Hải quan đề nghị các đơn vị có tên trên thực hiện rà soát, thống kê báo cáo về tất cả các tờ khai tạm nhập hàng thực phẩm đông lạnh (bao gồm cả trường hợp hàng kinh doanh tạm nhập, tái xuất gửi kho ngoại quan) của Công ty TNHH Thành Trung.
Báo cáo gửi về Cục Giám sát quản lý về Hải quan trước ngày 30/8/2016, file mềm gửi vào địa chỉ thư điện tử [email protected]./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ1 (2b).
| KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1143/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 24/08/2016 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 24/08/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật