| Số hiệu | 1106/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 08/11/2013 |
| Người ký | Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực | 08/11/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:08/11/2013Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 1106/GSQL-GQ1 V/v NK gỗ Trắc từ Campuchia của Công ty CP Phúc Trung Nam | Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2013 |
Kính gửi: Cơ quan CITES Việt Nam.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan nhận được công văn số 06/CV-PTN ngày 25/10/2013 của Công ty CP Phúc Trung Nam về việc vướng mắc khi nhập khẩu gỗ từ Campuchia theo giấy phép số 3958/BCT-XNK ngày 08/5/2013 của Bộ Công Thương. Theo đó, Công ty đề nghị Tổng cục Hải quan (Cục Giám sát quản lý về Hải quan) xem xét, hướng dẫn việc nhập khẩu mặt hàng gỗ Trắc có tên khoa học là Dalbergia Cambodiana Pierre.
Để có cơ sở hướng dẫn Công ty thực hiện nhập khẩu gỗ đúng theo chính sách mặt hàng quy định tại Thông tư số 40/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/9/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc ban hành Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, Cục Giám sát quản lý về Hải quan xin trao đổi và đề nghị quý Cơ quan sớm có ý kiến đối với việc mặt hàng gỗ Trắc có tên khoa học là Dalbergia Cambodiana Pierre khi nhập khẩu vào Việt Nam có thuộc danh mục tại các Phụ lục I, II, III của Thông tư số 40/2013/TT-BNNPTNT nêu trên hay không?
Cảm ơn sự hợp tác của quý Cơ quan./.
Nơi nhận: - Như trên; - Công ty CP Phúc Trung Nam (thay trả lời); - Lưu: VT, GQ1 (3b) | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Âu Anh Tuấn |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1106/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 08/11/2013 |
| Người ký | Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực | 08/11/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật