| Số hiệu |
1051/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
29/10/2013 |
| Người ký |
Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực |
29/10/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
29/10/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 1051/GSQL-GQ1 V/v hồ sơ xuất khẩu khoáng sản | Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2013 |
Kính gửi: Cục Hải quan tỉnh Bình Phước
Trả lời công văn số 2150/HQBP-NV ngày 08/10/2013 của Cục Hải quan tỉnh Bình Phước về vướng mắc tới hồ sơ xuất khẩu khoáng sản, Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Tại công văn số 5334/BCT-CNNg ngày 19/6/2013 của Bộ Công Thương về việc xuất khẩu khoáng sản, Bộ Công Thương đã giải thích về nội dung Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 24/12/2012 của Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản như sau: "Phiếu phân tích mẫu phải thực hiện cho từng lô hàng, vì vậy mỗi lô hàng xuất khẩu tại thời điểm khác nhau thì doanh nghiệp phải xuất trình một Phiếu phân tích mẫu của lô hàng đó."
Về khái niệm "lô hàng xuất khẩu" trong Thông tư số 41/2012/TT-BCT và công văn số 5334/BCT-CNNg dẫn trên, tại công văn số 7493/BCT-CNNg ngày 22/8/2013 của Bộ Công Thương về việc làm rõ định nghĩa lô hàng khoáng sản xuất khẩu, Bộ Công Thương có nêu :"lô hàng xuất khẩu là toàn bộ khối lượng của loại khoáng sản được kê khai trong bộ Tờ khai hải quan do danh nghiệp khai báo khi làm thủ tục xuất khẩu. Đối với 01 lô hàng yêu cầu 01 Phiếu phân tích mẫu."
Đề nghị Cục Hải quan tỉnh Bình Phước nghiên cứu các quy định hiện hành và các văn bản hướng dẫn của Tổng cục Hải quan và của Bộ Công Thương để thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Vũ Ngọc Anh (để b/c); - Lưu: VT, GQ1 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
1051/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
29/10/2013 |
| Người ký |
Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực |
29/10/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật