Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › TCXDVN367:2006

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 367:2006 về vật liệu chống thấm trong xây dựng - phân loại do Bộ Xây dựng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCXDVN367:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan Bộ Xây dựng
Ngày ban hành 16/04/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 16/04/2006 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

TCXDVN 367 : 2006

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM TRONG XÂY DỰNG - PHÂN LOẠI

Waterproofing Materials for Construction - Classification

1. Phạm vi áp dụng

  Tiêu chuẩn này qui định phân loại vật liệu chống thấm dùng trong xây dựng.

2. Phân loại

 Vật liệu chống thấm trong xây dựng được phân loại như sau:

2.1.Theo nguồn gốc nguyên liệu, vật liệu chống thấm được phân thành:

- Vô cơ.

- Hữu cơ.

- Hỗn hợp (vô cơ và hữu cơ).

2.2. Theo trạng thái sản phẩm, vật liệu chống thấm được phân thành:

2.2.1.        Dạng lỏng:

- Dung môi nước.

- Dung môi hữu cơ.

- Không dung môi.

2.2.2.        Dạng paste:

- Một thành phần.

- Nhiều thành phần.

2.2.3.  Dạng rắn:

- Dạng hạt.

- Dạng thanh.

- Dạng băng.

- Dạng tấm.

TCVN …...: 2006

2.3. Theo nguyên lý chống thấm, vật liệu chống thấm được phân thành:

- Chống thấm bề mặt.

- Chống thấm toàn khối.

- Chống thấm chèn, lấp đầy.

Chú thích: Có thể tham khảo các loại Vật liệu chống thấm sử dụng trong xây dựng tại phụ lục A

 


PHỤ LỤC A

(Tham khảo)
MỘT SỐ SẢN PHẨM VLCT THÔNG DỤNG

Chủng loại

Tên sản phẩm

Hãng sản xuất hoặc cung cấp

Phân loại

Nguồn gốc nguyên liệu

Trạng thái sản phẩm

Nguyên lý chống thấm

Vô cơ

Hữu cơ

Hỗn hợp

Dạng lỏng

Dạng paste

Dạng rắn

Bề mặt

Toàn khối

Chèn, lấp đầy

Băng cách nước

SUPER CAST  PVC

FOSROC

 

x

 

 

 

x

 

 

x

SUPER CAST   SW

 

x

 

 

 

x

 

 

x

MASTERPEREN- 1000

MBT

 

x

 

 

 

x

 

 

x

MATERFLEX  610

 

x

 

 

 

x

 

 

x

MEYCOFLEX

 

x

 

 

 

x

 

 

x

SIKAWATERBARS

SIKA

 

x

 

 

 

x

 

 

x

SIKA HDROTITE -CJ TYPE

 

x

 

 

 

x

 

 

x

BLUE - CHIP PVC

SSANG YOUNG

 

x

 

 

 

x

 

 

x

WATERSTOPS

 

x

 

 

 

x

 

 

x

BENTORUB

 

x

 

 

 

x

 

 

x

SMARTTITE  NS

 

x

 

 

 

x

 

 

x

SMARTTITE  DS

 

x

 

 

 

x

 

 

x

WATERSTOP  C32

IMAG

 

x

 

 

 

x

 

 

x

 

 

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)
MỘT SỐ SẢN PHẨM VLCT THÔNG DỤNG (TIẾP THEO)

Chủng loại

Tên sản phẩm

Hãng sản xuất hoặc cung cấp

Phân loại

Nguồn gốc nguyên liệu

Trạng thái sản phẩm

Nguyên lý chống thấm

Vô cơ

Hữu cơ

Hỗn hợp

Dạng lỏng

Dạng paste

Dạng rắn

Bề mặt

Toàn khối

Chèn, lấp đầy

Phụ gia chống thấm

CT - 11B

KOVA

 

x

 

x

 

 

 

x

 

SILIKAFUM

MBT

x

 

 

 

 

x

 

x

 

Họ sản phẩm-  POZZOLITH

 

 

x

x

 

 

 

x

 

MB - SF

x

 

 

 

 

x

 

x

 

PLASTOCRETE  N

SIKA

 

x

 

x

 

 

 

x

 

SIKA LATEX

 

x

 

x

 

 

 

x

 

SIKALITE

 

x

 

x

 

 

 

x

 

COSU

Viện KHCNXD

 

x

 

x

 

 

 

x

 

LK - 1

 

x

 

x

 

 

 

x

 

LK - 1G

 

x

 

x

 

 

 

x

 

LK - RD

 

x

 

x

 

 

 

x

 

MICROS - T

x

 

 

 

 

x

 

x

 

KA NA

Viện VLXD

 

 

x

x

 

x

 

x

 

SD - 83

 

x

 

x

 

 

 

x

 

SACA

x

 

 

 

 

x

x

 

 

Sơn

C/ thấm

CT(02; 04; 07; 09; 10; 11A và 12

KOVA

 

x

 

x

 

 

x

 

 

K - 2000

 

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)
MỘT SỐ SẢN PHẨM VLCT THÔNG DỤNG (TIẾP THEO)

Chủng loại

Tên sản phẩm

Hãng sản xuất hoặc cung cấp

Phân loại

Nguồn gốc nguyên liệu

Trạng thái sản phẩm

Nguyên lý chống thấm

Vô cơ

Hữu cơ

Hỗn hợp

Dạng lỏng

Dạng paste

Dạng rắn

Bề mặt

Toàn khối

Chèn, lấp đầy

Sơn

C/ thấm

MASTER SEAL 450

MBT

 

x

 

x

 

 

x

 

 

BARRASLURRY

 

 

x

 

x

 

x

 

 

BARRALASTIC

 

 

x

 

x

 

x

 

 

BARRACRYL ELASTIC

 

x

 

x

 

 

x

 

 

MASTER SEAL 488

 

x

 

x

 

 

x

 

 

MASTERPEN -PRIMER

 

x

 

x

 

 

x

 

 

SIKAFOOR 240

SIKA

 

x

 

 

x

 

x

 

 

EPCEN  PRIMER

 

 

x

x

 

 

x

 

 

SIKA AQUASTOP S

 

x

 

x

 

 

x

 

 

SIKAPROOF MEMBRANE

 

x

 

x

 

 

x

 

 

CAO SU BITUM -BS

Viện VLXD

 

x

 

x

 

 

x

 

 

Nhũ tương bi tum polyme; Nhũ tương bi tum

IMAG; SELLKOTE;

SIMONPORO-60

 

x

 

x

 

 

x

 

 

Polyme PEX

Viện KHCN Giao thông & Vận tải

 

x

 

x

 

 

x

 

 

VICTALASTIC

Viện KHCNXD

 

 

x

x

 

 

x

 

 

VICTA – EP

 

x

 

x

 

 

x

 

 

Dungdịch

C/Thấm

MASTERSEAL 360 – TE

MBT

 

x

 

x

 

 

 

 

x

RACON 7

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

SINA – 12

Viện VLXD

x

 

 

x

 

 

x

 

 

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)
MỘT SỐ SẢN PHẨM VLCT THÔNG DỤNG (TIẾP THEO)

Chủng loại

Tên sản phẩm

Hãng sản xuất hoặc cung cấp

Phân loại

Nguồn gốc nguyên liệu

Trạng thái sản phẩm

Nguyên lý chống thấm

Vô cơ

Hữu cơ

Hỗn hợp

Dạng lỏng

Dạng paste

Dạng rắn

Bề mặt

Toàn khối

Chèn

lấp đầy

Vữa và

Hợp chất

Trám khe

 

COLOPÔR 200

FOSROC

 

 

x

 

x

 

 

 

x

EXPASEAL  B20

 

 

x

 

x

 

 

 

x

FLEXCELL

 

 

x

 

 

x

 

 

x

HILASTIC  44

 

x

 

 

x

 

 

 

x

HYDROFLEX. PW

 

 

x

 

x

 

 

 

x

PLASTIJOINT

 

x

 

 

 

x

 

 

x

PLIASTIC

 

x

 

 

 

x

 

 

x

HDROCELL

 

x

 

 

 

x

 

 

x

NITOSEAL 777

 

x

 

 

x

 

 

 

x

SECOSEAL 12

 

 

x

 

x

 

 

 

x

THIOFLEX  600

 

 

x

 

x

 

 

 

x

MASTERFLEX 530

MBT

 

x

 

x

 

 

 

 

x

SONOLASTIC NP1

 

x

 

 

 

x

 

 

x

HEOMIX   410 T

 

 

x

 

 

x

 

 

x

MASTERSEAL – 555. S

 

x

 

 

x

 

 

 

x

MASTERFLEX – 700

 

 

x

 

x

 

 

 

x

MASTERFLEX – 900

 

 

x

 

x

 

 

 

x

POLYURETHANE – (PU)

 

x

 

x

x

 

 

 

x

CT – 01

KOVA

 

 

x

 

x

 

x

 

x

CT – 05

 

 

x

 

x

 

 

 

x

CT – 03

 

 

x

 

 

x

x

 

 

 

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)
MỘT SỐ SẢN PHẨM VLCT THÔNG DỤNG (TIẾP THEO)

Chủng loại

Tên sản phẩm

Hãng sản xuất hoặc cung cấp

Phân loại

Nguồn gốc nguyên liệu

Trạng thái sản phẩm

Nguyên lý chống thấm

Vô cơ

Hữu cơ

Hỗn hợp

Dạng lỏng

Dạng paste

Dạng rắn

Bề mặt

Toàn khối

Chèn

lấp đầy

Vữa và

Hợp chất

Trám khe

PENECRETE

IDC

 

 

x

 

 

x

x

 

x

PENETRON

 

 

x

 

 

x

x

 

x

PENEG LUG

 

 

x

 

 

x

 

 

x

PENETRON-

PNEUMATIC

 

x

 

x

 

 

 

x

x

BLOCKADE

SELLEYS

 

x

 

 

 

x

 

 

x

LIQUID – NAILS

 

x

 

 

 

x

 

 

x

NOMORE GAPS

 

x

 

 

x

 

 

 

x

STONFLEX  136 R

STOHARD

 

 

x

 

x

 

x

 

 

SIKAFLEX PRO – 3WF

SIKA

 

x

 

x

 

 

 

 

x

SIKAFLEX – J

 

x

 

x

 

 

 

 

x

SIKASIL – C (silicon-alyoxy)

 

x

 

x

 

 

 

 

 

SIKASIL – E (silicon-acetoxy)

 

x

 

x

 

 

 

 

x

SIKASWELL  S- 2

 

x

 

x

 

 

 

 

x

SIKA – 102

 

 

x

 

 

x

 

 

x

SIKA TOP SEAL – 107

 

 

x

 

x

 

x

 

 

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)
MỘT SỐ SẢN PHẨM VLCT THÔNG DỤNG (TIẾP THEO VÀ HẾT)

Chủng loại

Tên sản phẩm

Hãng sản xuất hoặc cung cấp

Phân loại

Nguồn gốc nguyên liệu

Trạng thái sản phẩm

Nguyên lý chống thấm

Vô cơ

Hữu cơ

Hỗn hợp

Dạng lỏng

Dạng paste

Dạng rắn

Bề mặt

Toàn khối

Chèn

lấp đầy

Tấm trải chống thấm

Moistop 748

FULER& SIKA

 

x

x

 

 

x

x

 

 

Moistop 737

 

x

x

 

 

x

x

 

 

Moistop 150

 

x

x

 

 

x

x

 

 

Bitum 850

 

x

 

 

 

x

x

 

 

Bitum 851

 

x

 

 

 

x

x

 

 

Bitum 860

 

x

 

 

 

x

x

 

 

SOPRALENE-FLAM  180

 

 

x

x

 

 

x

x

 

 

SOPRALENE-FLAM  180  AR

 

x

x

 

 

 

x

x

 

Bitum biến tính bằng polyme (APP) với độ dày từ 2 ¸ 4 mm

MASTE RP REN;

HANSUK; KUKDONG;

 COPERNIT và INDEX

 

x

x

 

 

 

x

x

 

Bitum biến tính bằng polyme (SBS) với độ dày từ 2 ¸ 4 mm

 

x

x

 

 

 

x

x

 

DUO BO/F

DUO

 

x

x

 

 

x

x

 

 

Debvest -4 AF/F

 

x

x

 

 

x

x

 

 

DUO BO/Foil

 

x

x

 

 

x

x

 

 

Debogum – Slades/Foil

 

x

x

 

 

x

x

 

 

Debobase – 3,5 mm

 

x

x

 

 

x

x

 

 

Debogum – 3,0 mm

 

x

x

 

 

x

x

 

 

 

CHÚ THÍCH:

Hầu hết các sản phẩm vật liệu chống thấm được bán và quảng bá trên thị trường đều được các nhà sản xuất hướng dẫn về  tính năng kỹ thuật và cách sử dụng rất cụ thể cho từng loại sản phẩm

Các sản phẩn ở dạng tấm trải đều được gia cường bằng sợi poly ste, sợi thuỷ tinh hoặc bằng tổ hợp sợi thuỷ tinh và sợi poly ste

Từ khóa:
TCXDVN367:2006 Tiêu chuẩn XDVN TCXDVN367:2006 Tiêu chuẩn XDVN số TCXDVN367:2006 Tiêu chuẩn XDVN TCXDVN367:2006 của Bộ Xây dựng Tiêu chuẩn XDVN số TCXDVN367:2006 của Bộ Xây dựng Tiêu chuẩn XDVN TCXDVN367:2006 của Bộ Xây dựng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCXDVN367:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan Bộ Xây dựng
Ngày ban hành 16/04/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCXDVN367:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan Bộ Xây dựng
Ngày ban hành 16/04/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan