Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › TCVN8306:2009

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8306:2009 về công trình thủy lợi – kích thước các lỗ thoát nước có cửa van chắn nước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8306:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8306:2009

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – KÍCH THƯỚC CÁC LỖ THOÁT NƯỚC CÓ CỬA VAN CHẮN NƯỚC

Hydraulics structurers – Dimension of weep hole with hydraulic seal

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này dùng để lựa chọn kích thước khi thiết kế các lỗ thoát nước của công trình thủy lợi có cửa van chắn nước.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các lỗ thoát nước có cửa van âu thuyền.

2. Thuật ngữ và giải thích

2.1 Lỗ thoát nước trong công trình thủy lợi (weep hole in hydraulic structure)

Diện tích mặt cắt ướt của bộ phận công trình thủy lợi cho phép nước chảy qua.

2.2 Cửa van chắn nước (Hydraulic seal)

Thiết bị bố trí tại lỗ thoát nước, dùng để ngăn nước, điều tiết mực nước và điều tiết lưu lượng nước chảy qua lỗ thoát nước.

2.3 Lỗ thoát nước mặt (Surface weep hole)

Lỗ thoát nước hở có đỉnh là mặt thoáng. Lỗ thoát nước mặt có thể là cống lộ thiên, tràn có cửa van.... Bề mặt của dòng nước khi tháo qua lỗ luôn tiếp xúc với không khí.

2.4 Lỗ thoát nước sâu (Deep weep hole)

Lỗ thoát nước kín bị giới hạn bởi tất cả các phía. Mép trên của lỗ nằm dưới mực nước thiết kế. Lỗ thoát nước sâu có thể bố trí dưới đáy đê, đập (cống ngầm), trong thân đập bê tông (đường ống), cũng có thể đặt ngoài tuyến áp lực nhân tạo (đường hầm)....Dòng chảy qua lỗ có thể thuộc chế độ có áp hoặc không áp.

2.5 Kích thước của lỗ thoát nước (Dimension of weep hole)

- Kích thước lỗ thoát nước hình chữ nhật là chiều rộng và chiều cao của chúng;

- Kích thước lỗ thoát nước hình tròn là đường kính phía mặt trong của lỗ.

2.6 Chiều rộng của lỗ (Width of weep hole)

Kích thước đo theo chiều ngang hẹp nhất giữa hai mặt tường bên tiếp xúc với nước trong cùng một lỗ.

2.7 Chiều cao của lỗ (Height of weep hole)

2.7.1 Chiều cao lỗ thoát nước mặt (Height of surface weep hole)

Kích thước đo theo chiều thẳng đứng từ ngưỡng cống đến mực nước tính toán thiết kế.

2.7.2 Chiều cao lỗ thoát nước sâu (Height of deep weep hole)

- Đối với lỗ có các hèm van: là kích thước từ ngưỡng đến mép dưới của dầm tường ngực hoặc tường đầu, theo bề mặt trùng với mặt tựa của hèm van;

- Đối với lỗ không có hèm van: là kích thước từ ngưỡng đến mép dưới của dầm tường ngực hoặc tường đầu, theo bề mặt thẳng đứng.

2.8 Ngưỡng cống (Culvert sill)

Toàn bộ mặt trên cao nhất của đáy cống tiếp giáp với nước.

2.9 Bước số (Increment)

Hiệu của hai số liền kề nhau bất kỳ trong một dãy số bằng một hằng số. Ví dụ trong dãy số 1 m, 2 m, 3 m, 4 m, 5 m, 6 m, 7 m, 8 m, 9 m, 10 m thì bước số của dãy số này là 1 m.

3. Phân loại lỗ thoát nước có cửa van chắn nước

3.1 Phân loại theo hình dạng

Theo hình dạng, lỗ thoát nước được chia làm hai loại sau:

- Lỗ thoát nước hình chữ nhật;

- Lỗ thoát nước hình tròn.

3.2 Phân loại theo điều kiện làm việc

Theo điều kiện làm việc, lỗ thoát nước được phân thành hai loại, gồm:

- Lỗ thoát nước mặt;

- Lỗ thoát nước sâu.

4. Quy định về kích thước các lỗ thoát nước có cửa van chắn nước

4.1 Kích thước các lỗ thoát nước quy định trong tiêu chuẩn này có đơn vị là mét (m), được lấy số tròn đến hàng dm.

4.2 Khi thiết kế các lỗ thoát nước có cửa van chắn nước, kích thước hình học của lỗ được chọn tùy thuộc vào kết quả tính toán thủy lực và được lấy tròn số, quy định như sau:

a) Với lỗ thoát nước mặt:

- Bề rộng nhỏ nhất của lỗ không dưới 0,4 m. Kích thước thiết kế chiều rộng của lỗ quy định ở Bảng 1. Khi lỗ thoát nước có bề rộng lớn hơn 30 m thì kích thước thiết kế bề rộng lỗ lấy theo số tròn với bước số là 5 m;

- Chiều cao thấp nhất của lỗ không dưới 0,7 m. Kích thước chiều cao của lỗ quy định ở Bảng 2. Khi lỗ thoát nước có chiều cao trên 16 m thì kích thước thiết kế chiều cao lỗ lấy theo số tròn với bước số là 2 m;

b) Với lỗ thoát nước sâu:

- Bề rộng nhỏ nhất của lỗ thoát nước sâu không dưới 0,3 m. Kích thước chiều rộng của lỗ quy định ở Bảng 3. Khi lỗ thoát nước có bề rộng lớn hơn 10 m thì kích thước thiết kế bề rộng lấy theo số tròn với bước số là 2 m;

- Chiều cao thấp nhất của lỗ thoát nước sâu không dưới 0,5 m. Kích thước chiều cao của lỗ quy định ở Bảng 4. Khi lỗ thoát nước có chiều cao trên 10 m thì kích thước thiết kế chiều cao lỗ lấy theo số tròn với bước số là 1 m;

c) Kích thước thiết kế hình học của một lỗ thoát nước có cửa van chắn nước quy định ở Bảng 5 với lỗ thoát nước mặt, ở Bảng 6 với lỗ thoát nước sâu;

d) Kích thước lỗ thoát nước hình tròn, đường kính lỗ lấy theo chiều rộng của lỗ thoát nước sâu, quy định ở Bảng 3 và Bảng 6.

Bảng 1 - Quy định kích thước thiết kế bề rộng của lỗ thoát nước mặt

Bề rộng lỗ B, m

B ≤ 2,2

2,2 < B ≤ 5,0

5,0 < B ≤ 10,0

10,0 < B ≤ 30,0

B > 30,0

Bước số kích thước, m

0,2

0,5

1,0

2,0

5,0

Kích thước áp dụng khi thiết kế, m

0,4; 0,6; 0,8; 1,0; 1,2; 1,4; 1,6; 1,8; 2,0; 2,2

2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5; 5,0

6,0; 7,0; 8,0; 9,0; 10,0

12,0; 14,0; 16,0; 18,0; 20,0; 22,0; 24,0; 26,0; 28,0; 30,0.

35,0; 40,0; 45,0; 50,0; 55,0...

Bảng 2 - Quy định kích thước thiết kế chiều cao của lỗ thoát nước mặt

Chiều cao lỗ H, m

H ≤ 1,0

1,0 < H ≤ 2,0

2,0 < H ≤ 8,0

8,0 < H ≤ 16,0

H > 16,0

Bước số kích thước, m

0,1

0,2

0,5

1,0

2,0

Kích thước áp dụng khi thiết kế, m

0,7; 0,8; 0,9; 1,0

1,2; 1,4; 1,6; 1,8; 2,0

2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0

 9,0; 10,0; 11,0; 12,0; 13,0; 14,0; 15,0; 16,0

18,0; 20,0; 22,0; 24,0; 26,0 ...

Bảng 3 - Quy định kích thước thiết kế bề rộng của lỗ thoát nước sâu

Bề rộng lỗ B, m

B ≤ 2,0

2,0 < B ≤ 8,0

8,0< B ≤ 10,0

B > 10,0

Bước số kích thước, m

0,2

0,5

1,0

5,0

Kích thước áp dụng khi thiết kế, cm

 0,3; 0,4; 0,6; 0,8; 1,0; 1,2; 1,4; 1,6; 1,8; 2,0

2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0

 9,0; 10,0

12,0; 14,0; 16,0; 8,0; 20,0; 22,0; 24,0; ...

Bảng 4 - Quy định kích thước thiết kế chiều cao của lỗ thoát nước sâu

Chiều cao lỗ H, m

H ≤ 0,5

0,5 < H ≤ 1,2

1,2 < H ≤ 10,0

H > 10,0

Bước số kích thước, m

0,1

0,2

0,5

1,0

Kích thước áp dụng khi thiết kế, m

0,5

0,6; 0,8; 1,0; 1,2

1,5; 2,0; 2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0; 8,5; 9,0; 9,5; 10,0

11,0; 12,0; 13,0; 14,0;...

 

 

 

 

Từ khóa:
TCVN8306:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8306:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8306:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8306:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8306:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8306:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8306:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8306:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan