Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › TCVN7529:2005

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7529:2005 về kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7529:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 07/02/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/02/2006 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7529 : 2005

KÍNH XÂY DỰNG - KÍNH MÀU HẤP THỤ NHIỆT

Glass in building - Heat absorbing tint glass

Lời nói đầu

TCVN 7529 : 2005 do Ban kỹ thuật TCVN/TC160 Thủy tinh trong xây dựng hoàn thiện trên cơ sở dự thảo của Viện Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

KÍNH XÂY DỰNG - KÍNH MÀU HẤP THỤ NHIỆT

Glass in building - Heat absorbing tint glass

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho kính màu hấp thụ nhiệt dùng trong xây dựng.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 1046 : 2004 (ISO 719 : 1985) Thủy tinh - Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 98 oC - Phương pháp thử và phân cấp.

TCVN 7218 : 2002 Kính tấm xây dựng - Kính nổi - Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 7219 : 2002 Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử.

TCVN 7456 : 2004 Kính xây dựng - Kính cốt lưới thép.

TCVN 7526 : 2005 Kính xây dựng - Định nghĩa và phân loại.

TCVN 7527 : 2005 Kính xây dựng - Kính cán vân hoa.

ISO 9050 : 2003 Glass in building - Determination of light transmittance, solar direct transmittance, total solar energy transmittance, ultraviolet transmittance, and related glazing factors (Kính xây dựng - Xác định độ truyền sáng, độ truyền ánh sáng mặt trời trực tiếp, độ truyền năng lượng mặt trời toàn phần, độ truyền tia cực tím và các yếu tố liên quan).

3. Thuật ngữ, định nghĩa

Các thuật ngữ trong tiêu chuẩn này được định nghĩa như sau:

3.1. Kính màu hấp thụ nhiệt (heat absorbing tint glass)

Kính hấp thụ nhiệt (định nghĩa theo TCVN 7526 : 2005) được sản xuất từ thủy tinh màu (xanh, trà, ghi, xanh đen…), có khả năng hấp thụ nhiệt của các tia trong quang phổ ánh sáng mặt trời.

3.2. Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời (solar radiation transmittance ratio)

Tỷ số giữa tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua tấm kính với tổng năng lượng bức xạ tới theo phương vuông góc với tấm kính.

3.3. Khuyết tật quang học (optical defects)

Những khuyết tật của kính mà khi quan sát các vật qua tấm kính sẽ cho những hình ảnh sai lệch.

3.4. Khuyết tật ngoại quan (visual defects)

Những khuyết tật của kính có thể nhận thấy khi kiểm tra bằng mắt thường, bao gồm khuyết tật dạng điểm, khuyết tật dạng vạch, khuyết tật của hoa văn…

3.4.1. Khuyết tật dạng điểm (spots)

Những điểm đục do kết tinh, bọt khí và vật lạ nằm bên trong kính.

3.4.2. Khuyết tật dạng vạch (linear defects)

Những khuyết tật nằm bên trong hay trên bề mặt kính dưới dạng vết đốm mờ hay vết vạch xước ở dạng một vùng kéo dài.

3.4.3. Khuyết tật vân hoa (patterned defects)

Sai lệch của hoa văn thủy tinh so với thiết kế ban đầu dưới dạng vạch thẳng hoặc kéo dài nằm trên bề mặt kính.

4. Phân loại

4.1. Phân loại theo công nghệ sản xuất

Theo công nghệ sản xuất, kính màu hấp thụ nhiệt gồm:

- Kính nổi hấp thụ nhiệt.

- Kính kéo hấp thụ nhiệt.

- Kính cán hấp thụ nhiệt:

+ kính cốt lưới thép dạng trơn;

+ kính cốt lưới thép dạng vân hoa;

+ kính vân hoa.

4.2. Phân loại theo chiều dày

Theo chiều dày, kính hấp thụ nhiệt được phân loại theo Bảng 1.

Bảng 1 - Phân loại kính hấp thụ nhiệt theo chiều dày

Đơn vị tính bằng mm

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa

Kính nổi, kính kéo, kính cán vân hoa

3

4

5

6

8

10

12

15

Kính cốt lưới thép

dạng trơn

6

10

dạng vân hoa

6

7

8

9

4.3. Phân loại theo hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời

Theo hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời (h5) của kính có chiều dày danh nghĩa 5 mm, kính hấp thụ nhiệt được phân thành hai loại với ký hiệu sau:

h5 - 0,8

h5 - 0,7

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Kích thước

5.1.1. Kính nổi hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước cho phép đối với kính nổi hấp thụ nhiệt theo TCVN 7218 : 2002.

5.1.2. Kính cốt lưới thép dạng trơn và kính cốt lưới thép dạng vân hoa hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước cho phép đối với kính cốt lưới thép hấp thụ nhiệt theo TCVN 7456 : 2004.

5.1.3. Kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước cho phép đối với kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt theo TCVN 7527 : 2005.

5.1.4. Kính kéo hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước chiều dày, chiều dài, chiều rộng cho phép đối với kính tấm hấp thụ nhiệt sản xuất theo phương pháp kéo được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Sai lệch kích thước cho phép đối với kính kéo hấp thụ nhiệt

Đơn vị tính bằng mm

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch chiều dày cho phép

Sai lệch chiều dài và chiều rộng cho phép theo kích thước tấm kính

nhỏ hơn 3000

từ 3000 đến 4000

3

± 0,2

- 2

-

4

5

± 0,3

± 2

-

6

8

± 0,4

+ 2

+ 3

10

± 0,5

- 3

- 4

12

± 0,6

± 3

± 4

15

± 0,8

5.2. Khuyết tật ngoại quan

5.2.1. Kính nổi hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính nổi hấp thụ nhiệt phải đạt được yêu cầu của TCVN 7218 : 2002.

5.2.2. Kính cốt lưới thép hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính cốt lưới thép hấp thụ nhiệt phải đạt được yêu cầu của TCVN 7456 : 2004.

5.2.3. Kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt phải đạt được yêu cầu của TCVN 7527 : 2005.

5.2.4. Kính kéo hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính kéo hấp thụ nhiệt phải đạt được giới hạn cho phép quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Các dạng khuyết tật ngoại quan cho phép đối với kính kéo hấp thụ nhiệt dạng trơn

Loại khuyết tật

Giới hạn cho phép

Loại 1

Loại 2

1. Khuyết tật dạng điểm

a) Bọt khí £ 1 mm

Không hạn chế

b) Bọt khí > 1 mm

- Chiều dài bọt lớn nhất

- Tổng chiều dài các bọt đường kính nhỏ hơn 1 mm nằm trong diện tích hình tròn bán kính 400 mm

- Tổng số bọt

 

£ 6 mm

 

£ 26 mm/m2

 

 

6 bọt/m2

 

£ 10 mm

 

£ 40 mm/m2

 

Chiều dài từ 1 mm đến 5 mm: 8 bọt/m2

Chiều dài lớn hơn 5 mm: 3 bọt/m2

c) Các loại khuyết tật thủy tinh dạng điểm khác như kết tinh, sạn nhỏ hơn 1 mm

1 vết/m2

d) Tổng chiều dài của các bọt khí có đường kính lớn hơn 1,0 mm nằm trong một diện tích có bán kính là 400 mm, không lớn hơn

14 mm

25 mm

2. Khuyết tật dạng vạch

-

Không nhìn thấy bằng mắt thường

3. Khuyết tật quang học

-

Không gây nhiễu, biến dạng khi quan sát theo quy định tại TCVN 7219 : 2002

4. Độ cong vênh

-

0,5 %

5.3. Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời

Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời đối với kính tấm có chiều dày chuẩn 5 mm (h5), được quy định ở Bảng 4.

Bảng 4 - Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời đối với kính tấm có chiều dày 5 mm

Loại

Mức, không lớn hơn

h5 - 0,8

0,80

h5 - 0,7

0,70

5.4. Độ bền nước

Kính màu hấp thụ nhiệt phải đảm bảo độ bền nước nhỏ hơn hoặc bằng cấp 4 theo TCVN 1046 : 2004 (ISO 719 : 1985).

6. Phương pháp thử

6.1. Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

Theo TCVN 7219 : 2002.

6.2. Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời

6.2.1. Nguyên tắc

Đo hệ số truyền sáng t(l) của mẫu có chiều dày d, tính bằng milimét, với ánh sáng mặt trời có bước sóng l từ 300 nm đến 2500 nm.

Đo hệ số phản xạ ánh sáng r(l) của mẫu có chiều dày d, tính bằng milimét, với ánh sáng mặt trời có bước sóng l từ 300 nm đến 2500 nm.

Tính toán hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời theo công thức xác định.

6.2.2. Thiết bị thử

- Máy quang phổ (spectrophotometer).

6.2.3. Cách tiến hành

Tiến hành đo hệ số truyền sáng t(l) và hệ số phản xạ ánh sáng r(l) theo ISO 9050, hoặc có thể áp dụng các phương pháp khác nhưng không gây chênh lệch đáng kể về kết quả thử so với ISO 9050.

6.2.4. Tính kết quả

a) Hệ số truyền sáng t5(l) của kính chuẩn dày 5 mm, được tính theo công thức:

t5(l) = x 0,92               …(1)

Trong đó:

t5(l) là hệ số truyền sáng của tấm kính chuẩn dày 5 mm;

t(l) là hệ số truyền sáng của tấm kính mẫu;

d là chiều dày kính mẫu, tính bằng mm.

CHÚ THÍCH: Chiều dày kính mẫu đo theo 3.1 của TCVN 7219 : 2002.

b) Hệ số hấp thụ ánh sáng a5(l) của kính chuẩn dày 5 mm, được tính theo công thức:

a5(l) = 1 - t5(l) - r(l)                  …(2)

Trong đó:

r(l) là hệ số phản xạ ánh sáng;

t5(l) là hệ số truyền sáng của kính chuẩn dày 5 mm.

c) Từ các kết quả t5(l) theo công thức (1) và a5(l) theo công thức (2), tính toán te, ae theo ISO 9050.

d) Từ các kết quả te và ae xác định theo điều 6.2.4 c), tính hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời h5 theo công thức:

h5 = te + N . ae              …(3)

Trong đó:

te là hệ số truyền sáng của tấm kính mẫu;

ae là hệ số hấp thụ ánh sáng của tấm kính mẫu;

N là hệ số lấy bằng 0,258 (được tính theo ISO 9050).

6.2.5. Báo cáo kết quả

Báo cáo kết quả thử nghiệm phải có đủ các thông tin sau:

- tên và loại kính;

- tên cơ sở sản xuất;

- kết quả đo và tính toán theo tiêu chuẩn này;

- người tiến hành kiểm tra thử nghiệm;

- ngày, tháng, nơi kiểm tra thử nghiệm;

- viện dẫn tiêu chuẩn này.

6.3. Độ bền nước

Độ bền nước của kính hấp thụ nhiệt được xác định theo TCVN 1046 : 2004 (ISO 719 : 1985).

7. Ký hiệu quy ước

Kính tấm hấp thụ nhiệt phù hợp với tiêu chuẩn này có ký hiệu quy ước đảm bảo các thông tin theo những trình tự sau:

- tên kính;

- màu kính;

- loại theo ngoại quan;

- chiều dày;

- kích thước dài và rộng;

- loại hoặc hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời;

- viện dẫn tiêu chuẩn này.

VÍ DỤ: Kính nổi hấp thụ nhiệt; màu nâu (trà), trong suốt; loại 1; chiều dày 5 mm; chiều dài 6,00 m; chiều rộng 3,21 m; loại h5 - 0,8 có ký hiệu qui ước như sau:

Kính nổi hấp thụ nhiệt, màu nâu (trà), trong suốt, Loại 1

5 mm, 6000 mm x 3210 mm, Loại h5 - 0,8,

TCVN 7529 : 2005

8. Đóng gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

8.1. Đóng gói

Kính được đóng gói trong các kiện chuyên dùng theo cùng loại và kích thước, có sử dụng các vật liệu đệm lót, giảm chấn đảm bảo không ảnh hưởng đến chất lượng kính. Trên các kiện kính phải có dấu hiệu cảnh báo đề phòng dễ vỡ.

8.2. Ghi nhãn

Trên mỗi kiện kính phải có nhãn ghi các nội dung sau:

- tên cơ sở sản xuất;

- ký hiệu quy ước theo điều 7;

- số lượng tấm kính hoặc số mét vuông (khối lượng) trong một kiện hoặc trên một đơn vị bao gói;

- ngày, tháng, năm sản xuất.

8.3. Bảo quản

Kính phải được bảo quản trong kho khô ráo. Các kiện được xếp ngay ngắn theo đúng loại trên giá đỡ và nghiêng một góc từ 10o - 15o theo chiều thẳng đứng.

8.4. Vận chuyển

Các kiện kính được vận chuyển bằng mọi phương tiện có gông chèn chặt, có bao che tránh bị ẩm ướt và đảm bảo an toàn trong suốt quá trình vận chuyển.

Từ khóa:
TCVN7529:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7529:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7529:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7529:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7529:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7529:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7529:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 07/02/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7529:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 07/02/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan