TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
VỮA XÂY DỰNG - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 9: XÁC ĐỊNH THỜI GIAN BẮT ĐẦU ĐÔNG KẾT CỦA VỮA TƯƠI
Mortar for masonry - Test methods
Part 9: Determination of initial time setting of fresh mortar
Tiêuchuẩnnàyquyđịnhphươngphápxácđịnhthờigianbắtđầuđôngkếtcủavữatươi.
TCVN3121-2:2003Vữaxâydựng-Phươngphápthử-Phần2:Lấymẫuvàchuẩnbịmẫuthử.
TCVN3121-3:2003Vữaxâydựng-Phươngphápthử-Phần3:Xácđịnhđộlưuđộng.
Xácđịnhthờigianbắtđầuđôngkếtcủavữatươitínhtừkhiđổnướcvàohỗnhợpkhôđếnkhimẫu vữachịuđượclựcđâmxuyênxácđịnh.
Thiếtbịxácđịnhthờigianbắtđầuđôngkếtcủavữatươiđượcmôtảtrênhình1,baogồm:
- Khâuđựngvữa(4)hìnhcôn,bằngvậtliệukhônghútnước,đườngkínhtrong50mmvà75mm, chiềucao50mm ÷ 100mm.Chiềudàykhâutuỳthuộcvàovậtliệuchếtạo,nhưngphảiđủchắcđểgiữ đượchìnhdángtheokíchthướctrên;
- Kim đâm xuyên (3) làm bằng đồng hoặc thép không gỉ, đường kính 5 mm, tổng chiều dài 65mm, phầndướicủakim(phầnđâmvàovữa)cóđườngkính6,175mm±0,025mm,dài25mm±0,25mm;
- Vòng đệm (2) có đường kính ngoài 20 mm, đường kính trong vừa đủ để lắp lỏng vào phần trêncủa kim.Vòngđệmcótácdụngchobiếtkimđãđâmđủsâuvàomẫuvữa;
- Cơ cấu đòn bẩy (1) tạo lực ấn kim đâm xuống mẫu thử;
- Cân kỹ thuật 10 kg, có vạch chia tới 100 g;
- Đồng hồ bấm giây;
- Phòng/thùng dưỡng hộ mẫu (nhiệt độ 270C ± 2 0C, độ ẩm 95 % ± 5 %);
- Bay, chảo,…
Kíchthướctínhbằngmilimét
Hình1-Sơđồcấutạodụngcụthửthờigianbắtđầuđôngkết
Lấykhoảng1lítmẫuvữatheoTCVN3121-2:2003.Đổvữađầyhơnmiệngkhâuvàdùngchày,theo nhưquyđịnhtrongTCVN3121-3:2003,đầmkhoảng10cáisaochovữađượcđầykíntrongkhâu. Dùngdaogạtvữathừangangmiệngkhâu,dùngvảilausạchvữabámxungquanhkhâu,cânkhâucó chứamẫu,đượckhốilượngm1.
Đặtkhâucóchứamẫuvàovịtrídướikim,saochobềmặtvữatrongkhâucáchkimđâmxuyênkhoảng 20mm.Hạkimtừtừchotớikhichạmbềmặtvữa.Giữởvịtrínày1giây–2giâychokimổnđịnh.Sau đóấnkimđâmxuyênxuốngmẫuchođếnkhivòngđệmcủakimchạmvàobềmặtmẫu.
Khoảngthờigiangiữacáclầnđâmxuyênlà15phút–30phút,tuỳtheovữakhôngcóhoặccóphụgia kéodàiđôngkết.Sauđóbảoquảnmẫuởnhiệtđộ270C±20Cvàđộẩm95%±5%trongtúinilonbọc kín.
Ghilựcđâmxuyêncủacáclầnthử,xácđịnhbằngcáchđọccácgiátrịchỉtrênđồnghồcủacân,được khốilượngm2.
Tiếnhànhthửmẫuchotớikhicườngđộđâmxuyênxácđịnhtheo6.1,đạt0,5N/mm2.
6.1Cườngđộđâmxuyên(Rđx),tínhbằngN/mm2,theocôngthức:
Trongđó:
m1làkhốilượngcủakhâucóchứamẫu,tínhbằngkilôgam;
m2làkhốilượngđọcđượctrêncânkhithử,tínhbằngkilôgam;
Flàdiệntíchtiếtdiệncủakimđâmxuyên,tínhbằngmm2,F=29,93mm2.
6.2 Thờigianbắtđầuđôngkết,tínhbằngphút,kểtừkhicácthànhphầnvậtliệucủavữađượctrộn vớinướcchođếnkhivữađạtcườngđộđâmxuyênlà0,5N/mm2.
Kếtquảthửlàgiátrịtrungbìnhcộngcủa2lầnxácđịnh.Nếukếtquảgiữahailầnthửsailệchnhau quá30phútthìphảitiếnhànhxácđịnhlại.
Báocáothửnghiệmbaogồmcácthôngtinsau:
-Địađiểm,thờigian,ngườilấyvàchuẩnbịmẫu;
- Loại vữa;
- Phương pháp lấy và chuẩn bị mẫu vữa;
- Khối lượng m1 và m2 ;
- Kết quả thử, lấy chính xác đến 1 phút;
- Ngày thử mẫu;
- Số hiệu của tiêu chuẩn này;
- Các chú ý khác trong quá trình thử.
