Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › TCVN9753:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9753:2014 về Màng địa kỹ thuật polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định hàm lượng muội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9753:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9753 : 2014

MÀNG ĐỊA KỸ THUẬT POLYETYLEN KHỐI LƯỢNG RIÊNG LỚN (HDPE) - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG MUỘI

High density polyethylene (HDPE) geomembranes - Method for determining carbon black content

Lời nói đầu

TCVN 9753:2014 được xây dựng dựa trên cơ sở tiêu chuẩn ASTM D4218-08 Standard test method for determination of cacbon black content in Polyethylene compounds by the muffle- furnace technique.

TCVN 9753:2014 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÀNG ĐỊA KỸ THUẬT POLYETYLEN KHỐI LƯỢNG RIÊNG LỚN (HDPE) - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG MUỘI

High density polyethylene (HDPE) geomembranes - Method for determining carbon black content

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng muội của màng địa kỹ thuật HDPE.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 9748:2014, Màng địa kỹ thuật polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Yêu cầu kỹ thuật.

3  Nguyên tắc

Hàm lượng muội được xác định dựa vào tỷ lệ khối lượng của mẫu thử trước và sau khi nung trong điều kiện thử nghiệm.

4  Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

4.1  Lấy mẻ mẫu

Theo Điều 6 trong TCVN 9748:2014.

4.2  Số lượng mẫu thử

Chuẩn bị tối thiểu 2 miếng mẫu thử.

4.3  Chuẩn bị mẫu thử

Mẫu thử phải được làm sạch hoặc rửa bằng các loại dung môi phù hợp để mẫu không dính bất kỳ tạp chất nào.

5  Thiết bị và dụng cụ

- Lò nung mẫu, có khả năng duy trì nhiệt độ trong khoảng 600 °C đến 610 °C.

- Bình hút ẩm.

- Cân phân tích, có độ chính xác 0,1 mg.

- Dụng cụ gắp mẫu.

- Hệ thống hút gió.

- Cốc sứ nung mẫu.

6  Cách tiến hành

Lắp hệ thống hút gió vào lò nung mẫu.

Cài đặt nhiệt độ của lò nung ở 600 °C, và để ổn định ở khoảng nhiệt độ 600 °C đến 610 °C.

Đặt cốc nung mẫu vào lò nung khoảng 2 min để cháy hết các tạp bẩn dính trên cốc. Sau đó chuyển cốc nung vào bình hút ẩm tối thiểu 2 min để làm nguội.

Sau khi nguội, cân cốc nung và ghi lại khối lượng của cốc (m1)

Cho khoảng 1 g mẫu thử vào cốc nung, cân và ghi lại khối lượng của cốc (m2).

Đặt cốc nung có chứa mẫu thử vào lò nung trong khoảng 3 min.

Kết thúc thời gian nung mẫu, lấy cốc nung ra khỏi lò rồi cho vào bình hút ẩm tối thiểu khoảng 2 min để làm nguội.

Cân lại cốc nung và ghi lại khối lượng của cốc (m3).

Nếu nghi ngờ mẫu thử có các chất độn khoáng, đưa cốc nung vào lò nung để nung tiếp lần hai trong thời gian khoảng 10 min hoặc lâu hơn cho đến khi trong cốc chỉ còn lại tro có màu xám nhạt.

Sau đó lấy cốc nung ra khỏi lò chuyển vào bình hút ẩm tối thiểu 2 min để làm nguội.

Cân lại cốc nung và tro, ghi lại khối lượng của cốc (m4).

Với mỗi miếng mẫu thử phải tiến hành thử tối thiểu hai lần thử.

7  Biểu thị kết quả

Hàm lượng muội (C) của miếng mẫu thử tính bằng %, được tính theo công thức sau:

hoặc

trong đó

m1 là khối lượng của cốc, gam.

m2 là khối lượng của cốc và mẫu trước khi nung, gam.

m3 là khối lượng cốc sau khi nung, gam.

m4 là khối lượng cốc và tro sau khi nung lần hai, gam.

Hàm lượng muội của mẫu thử là giá trị trung bình cộng hàm lượng muội của từng miếng mẫu thử.

8  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm bao gồm các nội dung sau:

- Cơ quan gửi mẫu;

- Viện dẫn tiêu chuẩn này;

- Tất cả các thông tin có thể nhận biết được mẫu thử;

- Tên, số hiệu (nếu có) của thiết bị thử;

- Các kết quả riêng lẻ, kết quả trung bình, độ chính xác;

- Ngày thử nghiệm, người thử nghiệm;

- Nhận xét kết quả thử nghiệm;

- Người thí nghiệm, người kiểm tra, thủ trưởng đơn vị kiểm tra.

Từ khóa:
TCVN9753:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9753:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9753:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9753:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9753:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9753:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9753:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN9753:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan