Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›TCVN5691:2021

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5691:2021 về Xi măng poóc lăng trắng

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN5691:2021
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan***
Ngày ban hành01/01/2021
Người ký***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5691:2021

XI MĂNG POÓC LĂNG TRẮNG

White Portland cement

Lời nói đầu

TCVN 5691:2021 thay thế TCVN 5691:2000

TCVN 5691:2021 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

XI MĂNG POÓC LĂNG TRẮNG

White Portland cement

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho xi măng poóc lăng trắng.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 141 Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hoá học;

TCVN 4030 Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn;

TCVN 4787 (EN 196-7) Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử;

TCVN 5438 Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa;

TCVN 6016 (ISO 679) Xi măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ;

TCVN 6017 (ISO 9597) Xi măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích;

TCVN 6882 Phụ gia khoáng cho xi măng;

TCVN 7024 Clanhke xi măng poóc lăng;

TCVN 8878 Phụ gia công nghệ cho sản xuất xi măng;

TCVN 9807 Thạch cao dùng để sản xuất xi măng.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa theo TCVN 5438.

4  Quy định chung

4.1  Xi măng poóc lăng trắng được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng trắng với một lượng thạch cao cần thiết, có pha hoặc không pha các phụ gia trắng. Trong quá trình nghiền có thể sử dụng phụ gia công nghệ nhưng không quá 1% khối lượng xi măng.

4.2 Hàm lượng magiê ôxít (MgO) trong clanhke xi măng poóc lăng trắng không lớn hơn 5 %.

4.3 Thạch cao theo TCVN 9807.

4.4 Clanhke xi măng trắng theo TCVN 7024.

4.5  Phụ gia công nghệ theo TCVN 8878.

4.6 Phụ gia trắng theo TCVN 6882, được pha vào xi măng với hàm lượng không quá 40 % khối lượng xi măng.

5  Phân loại và ký hiệu

5.1 Theo cường độ nén, xi măng poóc lăng trắng được chia làm 3 mác: 30, 40 và 50.

5.2 Theo độ trắng, xi măng poóc lăng trắng được phân làm 3 loại: I, II và III.

5.3 Ký hiệu quy ước của xi măng poóc lăng trắng được trình bày theo thứ tự: ký hiệu sản phẩm, mác, loại độ trắng.

Ví dụ: PCW30-I, trong đó

- PCW là ký hiệu quy ước cho xi măng poóc lăng trắng;

- 30 là mác xi măng;

- I là ký hiệu độ trắng của xi măng thuộc loại I.

6  Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng trắng được quy định theo Bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng trắng

Tên chỉ tiêu

Mức

PCW30

PCW40

PCW50

1. Cường độ nén, MPa (N/mm2), không nhỏ hơn

 

 

 

- 3 ngày ±45 min

16

21

31

- 28 ngày ± 8 h

30

40

50

2. Độ trắng, %, không nhỏ hơn

 

- Loại I

80

- Loại II

75

- Loại III

70

3. Thời gian đông kết, min

 

- Bắt đầu, không sớm hơn

45

- Kết thúc, không muộn hơn

375

4. Độ mịn, xác định theo:

 

- Phần còn lại trên sàng 0,09 mm, %

Yêu cầu công bố

- Bề mặt riêng, phương pháp Blaine, cm2/g, không nhỏ hơn

2 800

5. Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn

10

6. Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %, không lớn hơn

3,5

7  Phương pháp thử

7.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 4787 (EN 196-7).

7.2  Cường độ nén xác định theo TCVN 6016 (ISO 679).

7.3  Xác định độ trắng

7.3.1  Nguyên tắc

Độ trắng tính bằng % theo thang đo độ trắng tuyệt đối, xác định bằng cách đo cường độ của chùm tia sáng phản xạ từ bề mặt mẫu.

7.3.2  Thiết bị, dụng cụ

7.3.2.1  Máy đo độ trắng, có sơ đồ nguyên lý như Hình 1.

Mẫu chuẩn có độ trắng xác định, có chứng chỉ theo quy định hoặc kèm theo máy đo độ trắng của nhà sản xuất;

7.3.2.2  Cân kỹ thuật, có độ chính xác đến 0,1 %;

7.3.2.3  Tủ sấy, có khả năng điều chỉnh nhiệt độ đến (105 ± 5) °C;

7.3.2.4 Thìa xúc mẫu;

7.3.2.5  Bộ khuôn đựng mẫu;

7.3.2.6  Bình hút ẩm.

CHÚ DẪN:

1 Mẫu

4 Đi ốt quang

2 Tấm khuếch tán

5 Mạch điện chính

3 Nguồn sáng LED

6 Màn hiển thị

Hình 1 - Sơ đồ nguyên lý máy đo độ trắng

7.3.3  Chuẩn bị mẫu thử

7.3.3.1  Mẫu xi măng poóc lăng trắng được lấy theo 7.1. Chuẩn bị 3 mẫu thử, mỗi mẫu khoảng 100 g, sấy mẫu ở nhiệt độ (105 ± 5) °c đến khối lượng không đổi, sau đó đưa vào bình hút ẩm, để nguội đến nhiệt độ phòng.

7.3.3.2  Lấy một mẫu cho vào khuôn theo hướng dẫn sử dụng máy.

7.3.4  Cách tiến hành

7.3.4.1  Tiến hành xác định độ trắng của mẫu đã chuẩn bị ở 7.3.3 theo quy trình hướng dẫn sử dụng và vận hành máy đo độ trắng.

7.3.4.2  Lặp lại hai lần các thao tác theo 7.3.3.2 và 7.3.4.1 đối với 2 mẫu còn lại.

7.3.5  Tính kết quả

Độ trắng của mẫu là giá trị trung bình cộng của 3 làn đo tương ứng với 3 mẫu thử, chính xác đến 1 %.

CHÚ THÍCH: Trước khi tiến hành đo độ trắng của mẫu xi măng trắng, cần phải sử dụng mẫu chuẩn để kiểm tra độ chính xác của máy theo hướng dẫn sử dụng máy.

7.4  Thời gian đông kết, độ ổn định thể tích xác định theo TCVN 6017 (ISO 9597).

7.5  Độ mịn xác định theo TCVN 4030.

7.6  Thành phần hoá học

Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), magiê ôxít (MgO) xác định theo TCVN 141.

8  Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

8.1 Ghi nhãn

8.1.1  Xi măng poóc lăng trắng khi xuất xưởng phải có tài liệu chất lượng kèm theo với nội dung:

a) Tên cơ sở sản xuất;

b) Tên và ký hiệu xi măng theo tiêu chuẩn này;

c) Giá trị các mức chỉ tiêu theo Điều 6 của tiêu chuẩn này, riêng giá trị cường độ nén tuổi 28 ngày cho phép trả kết quả bổ sung sau;

d) Khối lượng xi măng xuất xưởng và số hiệu lô;

e) Ngày, tháng, năm xuất xưởng.

8.1.2  Trên vỏ bao xi măng ngoài nhãn hiệu đã đăng ký, phải ghi rõ:

a) Tên cơ sở sản xuất;

b) Tên và ký hiệu xi măng theo tiêu chuẩn này;

c) Khối lượng tịnh của bao;

d) Ngày, tháng, năm sản xuất;

e) Hướng dẫn sử dụng và bảo quản;

f) Số hiệu lô sản xuất.

8.2  Bao gói

8.2.1 Bao đựng xi măng poóc lăng trắng phải đảm bảo không làm giảm chất lượng xi măng và không bị rách vỡ khi vận chuyển và bảo quản.

8.2.2  Khối lượng tịnh cho mỗi bao xi măng là (50± 0,5) kg hoặc khối lượng theo thoả thuận với khách hàng nhưng dung sai phải theo quy định hiện hành.

8.3 Vận chuyển

8.3.1  Không được vận chuyển xi măng poóc lăng trắng chung với các loại hàng hóa gây ảnh hưởng xấu tới chất lượng của xi măng.

8.3.2  Xi măng bao được vận chuyển bằng các phương tiện vận tải có che chắn chống mưa và ẩm ướt.

8.3.3  Xi măng rời được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dùng.

8.4  Bảo quản

8.4.1  Kho chứa xi măng bao phải đảm bảo khô, sạch, nền cao, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối cho xe ra vào xuất nhập dễ dàng. Các bao xi măng xếp cách tường ít nhất 20 cm, không cao quá 10 bao và riêng theo từng lô.

8.4.2  Xi măng poóc lăng trắng phải được bảo hành chất lượng trong thời gian 60 ngày kể từ ngày xuất xưởng.

 

Mục lục

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ, định nghĩa

4  Quy định chung

5  Phân loại và ký hiệu

6  Yêu cầu kỹ thuật

7  Phương pháp thử

8  Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

Từ khóa:
TCVN5691:2021Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5691:2021Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN5691:2021Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5691:2021 của ***Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN5691:2021 của ***Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5691:2021 của ***
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN5691:2021
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quan***
                            Ngày ban hành01/01/2021
                            Người ký***
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN5691:2021
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quan***
                                                  Ngày ban hành01/01/2021
                                                  Người ký***
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan