Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › TCVN11915:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11915:2018 về Vật liệu chịu lửa không định hình - Bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11915:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11915:2018

VẬT LIỆU CHỊU LỬA KHÔNG ĐỊNH HÌNH - BÊ TÔNG CHỊU LỬA SA MỐT VÀ CAO ALUMIN

Monolithic (unshaped) refractory material - Fireclay and high alumina refractory castable

Lời nói đầu

TCVN 11915:2018 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

VẬT LIỆU CHỊU LỬA KHÔNG ĐỊNH HÌNH - BÊ TÔNG CHỊU LỬA SA MỐT VÀ CAO ALUMIN

Monolithic (unshaped) refractory material - Fireclay and high alumina refractory castable

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho bê tông chịu lửa sít đặc sử dụng cốt liệu chịu lửa sa mốt hoặc cao alumin.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu ghi năm công bố chỉ áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6530-4:2015, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ chịu lửa;

TCVN 6533:2015, Vật liệu chịu lửa alumo silicat - Phương pháp phân tích hóa học;

TCVN 10685-2:2018 (ISO 1927-2:2012), Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 2: Lấy mẫu thử,

TCVN 10685-5:2018 (ISO 1927-5:2012), Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 3: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử;

TCVN 10685-6:2018 (ISO 19276:2012), Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 5: Xác định các đặc tính cơ lý.

3  Phân loại và ký hiệu

Theo hàm lượng nhôm oxide Al2O3, bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin được phân loại như sau:

- Bê tông chịu lửa sa mốt: FC30, FC35, FC40;

- Bê tông chịu lửa cao alumin: HA45, HA50, HA60, HA65, HA70, HA80.

4  Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu kỹ thuật của bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin được quy định trong Bảng 1:

Bảng 1 - Chỉ tiêu kỹ thuật của bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin

Tên chỉ tiêu

FC-30

FC-35

FC-40

HA-45

HA-50

HA-60

HA-65

HA-70

HA-80

1. Hàm lượng AI2O3 %, không nhỏ hơn

30

35

40

45

50

60

65

70

80

2. Độ chịu lửa, °C, không nhỏ hơn

1540

1580

1640

1700

1700

1720

1720

1720

1780

3. Khối lượng thể tích, sau sấy 110 °C, 24h g/cm3, không nhỏ hơn

1,95

2,00

2,05

2,10

2,15

2,30

2,40

2,45

2,65

4. Độ bền uốn sau sấy ở 110 °C, 24h, MPa, không nhỏ hơn

3,0

3,0

4,0

4,0

4,0

5,0

6,0

6,0

7,0

5. Độ bền nén sau sấy ở 110 °C, 24h, MPa, không nhỏ hơn

20

20

25

25

25

30

35

35

40

6. Độ co, nở sau khi nung, %, không lớn hơn - Tại nhiệt độ Tx, °C, 3h

1,0

(1200)

1,0

(1250)

1,0

(1300)

1,0

(1300)

1,0

(1350)

1,0

(1400)

1,0

(1400)

1,0

(1400)

1,0

(1500)

5  Phương pháp thử

5.1  Lấy mẫu

Theo TCVN 10685-2:2018.

5.2  Chuẩn bị mẫu thử

Theo TCVN 10685-5:2018.

5.3  Xác định hàm lượng nhôm oxide

Theo TCVN 6533:2015.

5.4  Xác định độ chịu lửa   

Theo TCVN 6530-6:2015.

5.5  Xác định khối lượng thể tích

Theo TCVN 10685-6:2018.

5.6  Xác định độ bền uốn và nén sau sấy

Theo TCVN 10685-6:2018.

5.7  Xác định độ co, nở phụ sau nung

Theo TCVN 10685-6:2018.

6  Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

6.1  Bao gói

Hỗn hợp bê tông chịu lửa được đóng trong các bao đảm bảo chống ẩm. Khối lượng mỗi bao là (50 ± 1) kg hoặc (25 ± 0,5) kg. Các bao đóng thành kiện trên pallet gỗ hoặc nhựa, khối lượng mỗi kiện từ 1 tấn đến 2 tấn.

6.2  Ghi nhãn

6.2.1  Nội dung nhãn bao gồm ít nhất các thông tin sau:

- Tên và/hoặc nhãn hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất;

- Viện dẫn tiêu chuẩn này;

- Địa chỉ cơ sở sản xuất;

- Khối lượng cả bì và không bì;

- Số hiệu lô hàng;

- Thời gian sản xuất, hạn sử dụng.

6.2.2  Giấy chứng nhận xuất xưởng bao gồm ít nhất các nội dung sau:

- Tên cơ sở sản xuất;

- Tên và ký hiệu loại bê tông chịu lửa;

- Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu theo Bảng 1.

- Khối lượng xuất, số hiệu lô hàng;

- Ngày, tháng, năm sản xuất;

- Viện dẫn tiêu chuẩn này.

6.3  Vận chuyển     

Có thể sử dụng mọi phương tiện để vận chuyển bê tông chịu lửa, nhưng phải đảm bảo bê tông được bảo quản khô ráo, không lẫn tạp chất và chống va đập.

6.4  Bảo quản

Bê tông chịu lửa được bảo quản nơi khô ráo theo từng loại riêng biệt, trong kho có mái che. Các bao, kiện bê tông được xếp theo lô và phải cách nền, cách tường

Từ khóa:
TCVN11915:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11915:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11915:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11915:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11915:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11915:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11915:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11915:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan