Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › TCVN11914-3:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11914-3:2018 (ISO 10081-3:2003) về Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc - Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7% đến 50%

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11914-3:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11914-3:2018

ISO 10081-3:2003

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC - PHẦN 3: SẢN PHẨM KIỀM TÍNH CHỨA HÀM LƯỢNG CARBON DƯ TỪ 7% ĐẾN 50%

Classification of dense shaped refractory products - Part 3: Basic products containing from 7% to 50% residual carbon

Lời nói đầu

TCVN 11914-3:2018 hoàn toàn tương đương ISO 10081-3:2003.

TCVN 11914-3:2018 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 11914 (ISO 10081), Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc bao gồm các phần sau:

- TCVN 11914-1:2018 (ISO 10081-1:2003), Phần 1: Sản phẩm alumina- silica;

- TCVN 11914-2:2018 (ISO 10081-2:2003), Phần 2: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư nhỏ hơn 7 %;

- TCVN 11914-3:2018 (ISO 10081-3:2003), Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7 % đến 50 %;

- TCVN 11914-4:2018 (ISO 10081-4:2014), Phần 4: Sản phẩm đặc biệt.

 

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC - PHẦN 3: SẢN PHẨM KIỀM TÍNH CHỨA HÀM LƯỢNG CARBON DƯ TỪ 7% ĐẾN 50%

Classification of dense shaped refractory products - Part 3: Basic products containing from 7% to 50% residual carbon

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định cách phân loại và ký hiệu quy ước cho sản phẩm chịu lửa kiềm tính định hình sít đặc chứa hàm lượng carbon dư từ 7 % đến nhỏ hơn 50 % sau khi cốc hóa. Phân loại áp dụng cho sản phẩm có hoặc không có phụ gia chống ôxy hóa, tấm kim loại và cốt gia cường.

CHÚ THÍCH 1: TCVN 11914-2:2018 (ISO 10081-2:2003) bao gồm cách phân loại sản phẩm chịu lửa kiềm tính định hình sít đặc chứa hàm lượng carbon dư nhỏ hơn 7 %.

CHÚ THÍCH 2: Các loại gạch có thể được bọc bằng tấm kim loại, đối với gạch không nung có thể được gia cường bằng các tấm kim loại và/hoặc sợi kim loại.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu ghi năm công bố chỉ áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7948:2008, Vật liệu chịu lửa manhêdi các bon - Phương pháp xác định hàm lượng các bon tổng;

TCVN 7890:2008, Vật liệu chịu lửa kiềm tính - Phương pháp xác định hàm lượng magiê oxide (MgO);

ISO 12677, Chemical analysis of refractory Products by XRF - Fused cast bead method. (Phân tích hóa học sản phẩm chịu lửa bằng XRF - Phương pháp hạt đúc nóng chảy)

3  Phân loại

3.1  Cơ sở phân loại

Sản phẩm chịu lửa kiềm tính định hình sít đặc chứa hàm lượng carbon dư từ 7 % đến nhỏ hơn 50 % sau khi cốc hóa được phân loại theo 5 tiêu chí sau:

a) loại sản phẩm;

b) nhóm sản phẩm được xác định qua hàm lượng MgO và hàm lượng carbon cũng như sự có mặt của phụ gia chống ôxy hóa;

c) trạng thái của nguyên liệu;

d) bản chất liên kết;

e) các phương pháp xử lý sau.

3.2  Phân loại theo loại sản phẩm

Sản phẩm chịu lửa kiềm tính định hình sít đặc chứa hàm lượng carbon dư từ 7 % đến nhỏ hơn 50 % bao gồm các loại sau:

a) manhêdi-carbon (MC);

b) manhêdi-vôi-carbon (MLC) (chứa vôi và/hoặc clanhke MgO-CaO tổng hợp);

c) manhêdi-đôlômi-carbon (MDC) (chứa đôlômít tự nhiên kết khối);

d) đôlômi-carbon (DC) (chứa clanhke tự nhiên kết khối).

Các sản phẩm được phân loại quy định tại Bảng 1, theo thành phần hóa học được phân tích trên sản phẩm đã nung theo TCVN 7890:2008 và ISO 12677.

Hàm lượng carbon dư được xác định theo TCVN 7948:2008.

3.3  Phân loại theo nhóm

Sản phẩm được phân loại thành nhóm theo hàm lượng MgO, hàm lượng carbon, phụ gia chống ôxy hóa.

Sản phẩm không có phụ gia chống ôxy hóa được phân loại thành nhóm quy định ở Bảng 1. Hai tiêu chí được sử dụng để xác định phân loại nhóm:

a) Hàm lượng MgO;

b) Hàm lượng carbon dư sau khi carbon hóa.

Đối với sản phẩm manhêdi-vôi-carbon và vôi-carbon, giới hạn hàm lượng CaO được áp dụng trong những nhóm khác nhau.

Các sản phẩm có phụ gia chống ôxy hóa được phân loại theo tiêu chí tương tự và thêm chữ A để chỉ sự có mặt của phụ gia chống ôxy hóa.

Bảng 1 - Phân loại sản phẩm manhêdi-carbon, manhêdi-đôlômi-carbon, đôlômi-carbon

Loại sản phẩm

Nhóm

Hàm lượng
% (theo khối lượng)
(mẫu đã nung)

Hàm lượng carbon dư
% (theo khối lượng)

MgO

CaO

Manhêdi-carbon

MC 98/7

MgO ≥ 98

 

7 ≤ C

MC 98/10

MgO ≥ 98

 

10 ≤ C

MC 98/15

MgO ≥ 98

 

15 ≤ C

MC 98/20

MgO ≥ 98

 

20 ≤ C

MC 98/25

MgO ≥ 98

 

25 ≤ C

MC 98/30

MgO ≥ 98

 

30 ≤ C

Manhêdi-carbon

MC 95/7

95 ≤ MgO

 

7 ≤ C

MC 95/10

95 ≤ MgO

 

10 ≤ C

MC 95/15

95 ≤ MgO

 

15 ≤ C

MC 95/20

95 ≤ MgO

 

20 ≤ C

MC 95/25

95 ≤ MgO

 

25 ≤ C

MC 95/30

95 ≤ MgO

 

30 ≤ C

Manhêdi-carbon

MC 90/7

90 ≤ MgO

 

7 ≤ C

MC 90/10

90 ≤ MgO

 

10 ≤ C

MC 90/15

90 ≤ MgO

 

15 ≤ C

MC 90/20

90 ≤ MgO

 

20 ≤ C

MC 90/25

90 ≤ MgO

 

25 ≤ C

MC 90/30

90 ≤ MgO

 

30 ≤ C

Manhêdi-carbon

MC 85/7

85 ≤ MgO

 

7 ≤ C

MC 85/10

85 ≤ MgO

 

10 ≤ C

MC 85/15

85 ≤ MgO

 

15 ≤ C

MC 85/20

85 ≤ MgO

 

20 ≤ C

MC 85/25

85 ≤ MgO

 

25 ≤ C

MC 85/30

85 ≤ MgO

 

30 ≤ C

Manhêdi-carbon

MC 80/7

80 ≤ MgO

 

7 ≤ C

MC 80/10

80 ≤ MgO

 

10 ≤ C

MC 80/15

80 ≤ MgO

 

15 ≤ C

MC 80/20

80 ≤ MgO

 

20 ≤ C

MC 80/25

80 ≤ MgO

 

25 ≤ C

MC 80/30

80 ≤ MgO

 

30 ≤ C

Manhêdi-vôi-carbon

MLC 80/7

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

7 ≤ C

MLC 80/10

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

10 ≤ C

MLC 80/15

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

15 ≤ C

MLC 80/20

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

20 ≤ C

MLC 80/25

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

25 ≤ C

MLC 80/30

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

30 ≤ C

Manhêdi-vôi-carbon

MLC 70/7

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

7 ≤ C

MLC 70/10

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

10 ≤ C

MLC 70/15

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

15 ≤ C

MLC 70/20

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

20 ≤ C

MLC 70/25

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

25 ≤ C

MLC 70/30

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

30 ≤ C

Manhêdi-vôi-carbon

MLC 60/7

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

7 ≤ C

MLC 60/10

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

10 ≤ C

MLC 60/15

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

15 ≤ C

MLC 60/20

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

20 ≤ C

MLC 60/25

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

25 ≤ C

MLC 60/30

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

30 ≤ C

Manhêdi-vôi-carbon

MLC 50/7

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

7 ≤ C

MLC 50/10

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

10 ≤ C

MLC 50/15

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

15 ≤ C

MLC 50/20

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

20 ≤ C

MLC 50/25

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

25 ≤ C

MLC 50/30

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

30 ≤ C

Manhêdi-vôi-carbon

MLC 40/7

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

7 ≤ C

MLC 40/10

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

10 ≤ C

MLC 40/15

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

15 ≤ C

MLC 40/20

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

20 ≤ C

MLC 40/25

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

25 ≤ C

MLC 40/30

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

30 ≤ C

Manhêdi-vôi-carbon

MLC 7

MgO

CaO ≥ 50

7 ≤ C

MLC 10

MgO

CaO ≥ 50

10 ≤ C

MLC 15

MgO

CaO ≥ 50

15 ≤ C

MLC 20

MgO

CaO ≥ 50

20 ≤ C

MLC 25

MgO

CaO ≥ 50

25 ≤ C

MLC 30

MgO

CaO ≥ 50

30 ≤ C

Manhêdi-đôlômi-carbon

MDC 80/7

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

7 ≤ C

MDC 80/10

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

10 ≤ C

MDC 80/15

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

15 ≤ C

MDC 80/20

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

20 ≤ C

MDC 80/25

80 ≤ MgO

CaO ≥ 10

25 ≤ C

Manhêdi-đôlômi-carbon

MDC 70/7

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

7 ≤ C

MDC 70/10

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

10 ≤ C

MDC 70/15

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

15 ≤ C

MDC 70/20

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

20 ≤ C

MDC 70/25

70 ≤ MgO

CaO ≥ 20

25 ≤ C

Manhêdi-đôlômi-carbon

MDC 60/7

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

7 ≤ C

MDC 60/10

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

10 ≤ C

MDC 60/15

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

15 ≤ C

MDC 60/20

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

20 ≤ C

MDC 60/25

60 ≤ MgO

CaO ≥ 30

25 ≤ C

Manhêdi-đôlômi-carbon

MDC 50/7

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

7 ≤ C

MDC 50/10

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

10 ≤ C

MDC 50/15

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

15 ≤ C

MDC 50/20

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

20 ≤ C

MDC 50/25

50 ≤ MgO

CaO ≥ 40

25 ≤ C

Manhêdi-đôlômi-carbon

MDC 40/7

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

7 ≤ C

MDC 40/10

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

10 ≤ C

MDC 40/15

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

15 ≤ C

MDC 40/20

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

20 ≤ C

MDC 40/25

40 ≤ MgO

CaO ≥ 50

25 ≤ C

Đôlômi-carbon

DC 40/7

MgO 40

CaO ≥ 50

7 ≤ C

DC 40/10

MgO 40

CaO ≥ 50

10 ≤ C

DC 40/15

MgO 40

CaO ≥ 50

15 ≤ C

DC 40/20

MgO 40

CaO ≥ 50

20 ≤ C

DC 40/25

MgO 40

CaO ≥ 50

25 ≤ C

3.4  Phân loại theo trạng thái của nguyên liệu

Nguyên liệu được phân loại theo một trong các trạng thái sau:

a) kết khối tự nhiên;

b) kết khối tổng hợp;

c) clanhke (manhêdi vôi);

d) nung nóng chảy (điện chảy).

3.5  Phân loại theo bản chất liên kết

Liên kết được phân loại theo 1 trong các loại sau:

a) liên kết hữu cơ: được tạo thành tại nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ cao hơn (đến 800 °C);

b) liên kết carbon: được tạo thành trong quá trình nung (nhiệt độ lớn hơn 800 °C);

c) liên kết vô cơ: được tạo thành do phản ứng hóa học

3.6  Phân loại theo phương pháp xử lý sau

Các phương pháp xử lý sau được phân loại theo 1 hoặc cả 3 tên gọi sau:

a) gia nhiệt (tại nhiệt độ đến 800 °C);

b) nung (tại nhiệt độ lớn hơn 800 °C);

c) Ngâm, tẩm.

4  Ký hiệu quy ước sản phẩm

Ký hiệu quy ước sản phẩm chịu lửa định hình kiềm tính sít đặc với hàm lượng 7 % ≤ C sau khi cốc hóa bao gồm 5 tiêu chí phân loại như Điều 3: loại, nhóm, trạng thái của nguyên liệu, bản chất liên kết, phương pháp xử lý sau.

Một số ví dụ ký hiệu quy ước sản phẩm:

- Sản phẩm manhêdi-carbon nhóm MC 95/10, trên cơ sở manhêdi tự nhiên kết khối và manhêdi điện chảy, liên kết hữu cơ và được gia nhiệt;

- Sản phẩm manhêdi-carbon có phụ gia chống ôxy hóa nhóm MC 85/10A, trên cơ sở manhêdi kết khối tổng hợp, liên kết hữu cơ, được gia nhiệt và ngâm, tẩm.

Từ khóa:
TCVN11914-3:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11914-3:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11914-3:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11914-3:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11914-3:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11914 3:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11914-3:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11914-3:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan