Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › 83/2026/QĐ-UBND

Quyết định 83/2026/QĐ-UBND về Bộ tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 83/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 16/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 16/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 83/2026/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 16 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2026-2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Bộ tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030, gồm:

a) Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và hướng dẫn của các bộ, ngành trung ương tổ chức hướng dẫn thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 đối với lĩnh vực quản lý; chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, hỗ trợ, kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (là cơ quan thường trực Chương trình), có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực hiện Quyết định này; phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện, duy trì và nâng cao chất lượng các tiêu chí đối với các xã đã được công nhận đạt chuẩn xã nông thôn mới và xã nông thôn mới hiện đại theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các xã căn cứ Bộ tiêu chí xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 và hướng dẫn của các sở, ban, ngành tỉnh để rà soát, đánh giá hiện trạng; xây dựng kế hoạch, lộ trình và giải pháp tổ chức thực hiện hằng năm và giai đoạn 2026 - 2030; tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện theo quy định; thực hiện chế độ thông tin, báo cáo định kỳ 06 tháng, hằng năm và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&MT;
- VPĐP NTM TW;
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT và các PCT/UBND tỉnh;
- TV BCĐ các Chương trình MTQG tỉnh;
- LĐVP/UBND Tỉnh;
- Trung tâm Tin học Công báo;
- Các phòng, ban thuộc VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC/KT(NTB).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Phạm Thành Ngại

 

PHỤ LỤC I

 BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 83/2026/QĐ-UBND)

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung (Quyết định 51/2025/QĐ-TTg)

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Phân công phụ trách và hướng dẫn tiêu chí

Nhóm 1

Nhóm 2

 

1

Quy hoạch

1.1. Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được phê duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn và ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch

Đạt

Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị

Có quy hoạch chung xã

Sở Xây dựng

1.2. Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới

Đạt

Đạt

Đạt

1.3. Có quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã

Đạt

Đạt

Đạt

2

Hạ tầng kinh tế - xã hội

2.1. Hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng cây xanh dọc tuyến đường đạt ≥50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa

Đạt

Đường xã đạt tiêu chuẩn đường đô thị, phù hợp với tốc độ đô thị hoá; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa đạt tỷ lệ 100%

Đường xã đảm bảo kết cấu hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục cần thiết theo quy định; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa đạt tỷ lệ ≥90%

Sở Xây dựng

2.2. Các công trình thủy lợi do xã quản lý được bảo trì hàng năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động

Đạt

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥90%, có áp dụng công nghệ tiên tiến, phù hợp với phát triển nông nghiệp đô thị

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥80%, có áp dụng các biện pháp tưới tiết kiệm đối với cây trồng chủ lực

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2.3. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ

Đạt

Tốt

Khá

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định

≥98%

≥99%

≥99%

Sở Công Thương

2.5. Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn

Đạt

Có chợ đạt chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm theo quy định hoặc có siêu thị hạng 3 trở lên

Có chợ đáp ứng các yêu cầu chung theo tiêu chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm hoặc có ít nhất một khu vực kinh doanh đáp ứng yêu cầu đối với các cơ sở kinh doanh thực phẩm tại chợ hoặc có siêu thị mini trở lên

Sở Công Thương

2.6. Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Khoa học và Công nghệ

3

Phát triển kinh tế nông thôn

3.1. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người

Bình quân từ 9,5 - 12%/năm

Bình quân từ 11 - 12%/năm

Bình quân từ 9,5 - 12%/năm

Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Thống kê tỉnh

3.2. Vùng nguyên liệu tập trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng, gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3.3. Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả

≥01 mô hình

Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ≥ 03 mô hình hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả ≥01 mô hình

Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ≥ 02 mô hình hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả ≥01 mô hình

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3.4. Có kế hoạch và thực hiện hiệu quả kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3.5. Các mô hình du lịch nông thôn (nếu có) trong quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và hoạt động hiệu quả gắn với đặc trưng của địa phương

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

3.6. Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu quả

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Tài chính

3.7. Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu quả

≥01

Không quy định

≥01

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3.8. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi theo quy định

≥40%

≥60%

≥50%

Hội Nông dân tỉnh

3.9. Có hoạt động phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động địa phương

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Thống kê tỉnh và các đơn vị liên quan

3.10. Có khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp hoặc làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ quy mô phù hợp được quy hoạch, đầu tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật

≥01

≥01

≥01

Sở Công Thương, Ban Quản lý khu kinh tế, Sở Nông nghiệp và Môi trường (theo chức năng quản lý nhà nước)

4

Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn

4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

≥27%

≥40%

≥35%

Sở Nội vụ

4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi theo học các trình độ sau trung học phổ thông

 Đạt

Đạt

Đạt

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

Văn hóa, Giáo dục, Y tế

5.1. Xã đạt tiêu chí về phát triển văn hóa

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

5.2. Xã đạt tiêu chí về phát triển giáo dục

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Giáo dục và Đào tạo

5.3. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Y tế

5.4. Trạm y tế xã theo mô hình đơn vị sự nghiệp công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ chăm sóc xã hội

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Y tế

6

Giảm nghèo và An sinh xã hội

6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều

≤2%

Năm 2026: ≤1,7%

Năm 2027: ≤1,4%

Năm 2028: ≤1,1%

Năm 2029: ≤0,8%

Năm 2030: ≤0,5%

Năm 2026: ≤2,2%

Năm 2027: ≤1,8%

Năm 2028: ≤1,5%

Năm 2029: ≤1,2%

Năm 2030: ≤0,9%

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố

≥75%

≥95%

≥85%

Sở Xây dựng

6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn

Đạt

≥98% (trong đó tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước tập trung ≥98%)

≥ 98% (trong đó tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước tập trung ≥98%)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an”

Đạt

Đạt

Đạt

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

6.5. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nội vụ

6.6. Có hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em; chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn (nếu có)

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Y tế

6.7. Đảm bảo an toàn thực phẩm

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Y tế và Sở Công Thương

7

Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số

7.1. Điểm bưu chính phục vụ công cộng và chính quyền số tại địa bàn

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Khoa học và Công nghệ

7.2. Tỷ lệ số hóa dữ liệu về nông nghiệp và môi trường

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

7.3. Triển khai hiệu quả hoạt động thương mại điện tử

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Công Thương

7.4. Có mô hình ấp thông minh

≥01 mô hình

≥01 mô hình

≥01 mô hình

Sở Khoa học và Công nghệ

8

Môi trường và cảnh quan nông thôn

8.1. Hệ thống thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất thải rắn phát sinh

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

8.2. Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón

≥90%

≥95%

≥90%

Sở Nông nghiệp và Môi trường

8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

100%

100%

100%

Sở Nông nghiệp và Môi trường

8.4. Có phương án và thực hiện phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường

Đạt

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử lý bằng biện pháp phù hợp đạt ≥50% và có ít nhất 01 công trình xử lý nước thải sinh hoạt áp dụng biện pháp phù hợp)

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử lý bằng biện pháp phù hợp đạt ≥50%

Sở Xây dựng

8.5. Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất lượng nước mặt ao hồ, kênh mương trên địa bàn

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9

Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công

9.1. Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Nội vụ

9.2. Trung tâm phục vụ hành chính công hoạt động hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt ≥90%

Đạt

Đạt

Đạt

Văn phòng UBND tỉnh

10

Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng

10.1. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

Đạt

Đạt

Đạt

Sở Tư pháp

10.2. An ninh, trật tự được bảo đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng, chất lượng, điều kiện hoạt động

Đạt

Đạt

Đạt

Công an tỉnh

10.3. Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã

Đạt

Đạt

Đạt

Công an tỉnh

10.4. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng

Đạt

Đạt

Đạt

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

PHỤ LỤC II.

BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI HIỆN ĐẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND)

Xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại khi đạt đủ các điều kiện sau

1. Là xã đạt chuẩn nông thôn mới (đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo quy định đối với xã nhóm 1 thuộc Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030).

2. Thu nhập bình quân đầu người của xã tại thời điểm xét, công nhận xã nông thôn mới hiện đại phải cao hơn từ 10% trở lên so với mức thu nhập bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với xã nhóm 1 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp tại cùng thời điểm.

3. Đạt đủ các tiêu chí sau:

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu, mức độ đánh giá

Phân công phụ trách và hướng dẫn tiêu chí

1

Bảo đảm hạ tầng số

1.1. Tỷ lệ phủ sóng 5G cho người dân.

Năm

Tỷ lệ (%)

Sở Khoa học và Công nghệ

2026

≥80

2027

≥85

2028

≥90

2029

≥95

2030

≥99

1.2. Tỷ lệ người sử dụng có khả năng truy nhập băng rộng cố định với tốc độ trên 1Gb/s.

Năm

Tỷ lệ (%)

2026

≥60

2027

≥70

2028

≥80

2029

≥90

2030

≥100

1.3. Chuyển đổi hoàn toàn mạng Internet của Ủy ban nhân dân xã sang IPv6, sẵn sàng cho IPv6 only, Internet of Things.

Đạt

1.4. Phát triển hạ tầng vật lý số; tích hợp cảm biến, ứng dụng công nghệ số vào hạ tầng thiết yếu (giao thông, năng lượng, điện, nước, đô thị).

Đạt

1.5. Tỷ lệ trung bình mỗi người dân có kết nối IoT

Năm

Chỉ tiêu

2026

02 kết nối

2027

02 kết nối

2028

03 kết nối

2029

04 kết nối

2030

04 kết nối

1.6. Phát triển hạ tầng tiện ích số và công nghệ số như dịch vụ cho chuyển đổi số, trọng tâm là các nền tảng số dùng chung cho nhiều lĩnh vực kinh tế - xã hội, phục vụ các hoạt động thiết yếu của xã hội trên môi trường số (bao gồm các nền tảng số: định danh số, xác thực số; thanh toán số, hóa đơn số; tích hợp, chia sẻ dữ liệu).

Đạt

1.7. Tỷ lệ dân số trưởng thành có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân.

Năm

Tỷ lệ (%)

2026

≥30

2027

≥40

2028

≥50

2029

≥60

2030

≥70

2

Sử dụng nguồn năng lượng mới hoặc năng lượng tái tạo

Trên địa bàn xã có ít nhất 10% số hộ dân có sử dụng điện năng lượng mới hoặc điện năng lượng tái tạo để phục vụ cho sinh hoạt gia đình (không phân biệt công suất nguồn phát điện)

Đạt

Sở Công Thương

3

Có mô hình nông nghiệp thông minh

Có mô hình nông nghiệp thông minh

≥ 01 mô hình

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4

Phát triển toàn diện kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế trên cơ sở ứng dụng khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo và chuyển

đổi số

4.1. Có doanh nghiệp vừa và nhỏ ứng dụng công nghệ số

≥ 01 doanh nghiệp

Sở Khoa học và Công nghệ

4.2. 50% sản phẩm chủ lực, sản phẩm OCOP nông nghiệp áp dụng truy xuất nguồn gốc; 100% sản phẩm OCOP từ 4 sao trở lên áp dụng truy xuất nguồn gốc

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh nông sản có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc nông sản

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4.4. Tỷ lệ các cơ sở giáo dục, cơ sở y tế trên địa bàn xã triển khai thanh toán phí, lệ phí bằng phương thức thanh toán không dùng tiền mặt

100%

Sở Giáo dục và Đào; Sở Y tế

4.5. Có kế hoạch/chương trình và kết quả triển khai hiệu quả việc ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa

Đạt

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4.6. Có kế hoạch/chương trình và kết quả triển khai hiệu quả việc ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực giáo dục

Đạt

Sở Giáo dục và Đào

4.7. Có kế hoạch/chương trình và kết quả triển khai hiệu quả việc ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực y tế

Đạt

Sở Y tế

5

Bảo đảm an sinh xã hội

100% đối tượng đủ điều kiện được hưởng chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng

Đạt

Sở Y tế

6

Nguồn nhân lực nông thôn

6.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

Năm

Tỷ lệ (%)

Sở Nội vụ

2026

≥ 75

2027

≥ 77

2028

≥ 79

2029

≥ 81

2030

≥ 83

6.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Năm

Tỷ lệ (%)

2026

≥ 41

2027

≥ 41,5

2028

≥ 42

2029

≥ 42,5

2030

≥ 43,5

6.3. Có 100% người lao động trong các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hợp tác xã, hội quán có kiến thức về công nghệ số, có kỹ năng số, sử dụng tốt thiết bị thông minh để phục vụ sản xuất, kinh doanh, nâng cao năng suất lao động

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương

7

Môi trường sống

Xây dựng môi trường sống an toàn, lành mạnh; bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống của cộng đồng dân cư nông thôn

Đạt

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

8

Cảnh quan nông thôn

Cảnh quan và môi trường sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn

Đạt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9

An ninh, trật tự

9.1. An ninh trật tự được đảm bảo

Đạt

Công an tỉnh

9.2. Lực lượng Công an xã được xây dựng trong sạch, vững mạnh, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

Đạt

 

Từ khóa:
83/2026/QĐ-UBND Quyết định 83/2026/QĐ-UBND Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND Quyết định 83/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định 83 2026 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 83/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 16/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 16/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 83/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 16/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 16/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan