Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › 64/QĐ-UBND

Quyết định 64/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ và dự toán Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 64/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 02/02/2021
Người ký Đặng Văn Minh
Ngày hiệu lực 02/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 02/02/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 02 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG HUYỆN TRÀ BỒNG, TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về Quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

Căn cứ Thông tư số 22/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng: QCVN 01:2019/BXD;

Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;

Căn cứ Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của UBND huyện Trà Bồng tại Tờ trình số 268/TTr-UBND ngày 10/12/2020; đề xuất của Giám đốc Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 74/BCTĐ-SXD ngày 27/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh các khoản 2, 4, 6, 8, 9 Điều 1 Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

“2. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch

Phạm vi nghiên cứu lập Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trà Bồng bao gồm toàn bộ ranh giới hành chính huyện Trà Bồng, với quy mô diện tích khoảng 760,34 km2, có 16 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 01 thị trấn Trà Xuân và 15 xã: Hương Trà, Sơn Trà, Trà Bình, Trà Bùi, Trà Giang, Trà Hiệp, Trà Lâm, Trà Phong, Trà Phú, Trà Sơn, Trà Tân, Trà Tây, Trà Thanh, Trà Thủy, Trà Xinh. Ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông giáp: Huyện Bình Sơn và Sơn Tịnh;

+ Phía Tây giáp: Huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam;

+ Phía Nam giáp: Huyện Sơn Hà và Sơn Tây;

+ Phía Bắc giáp: Huyện Bắc Trà My và Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.”

“4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật dự báo

a) Dân số:

- Đến năm 2030: Dân số khoảng 66.000 người, trong đó dân số đô thị khoảng 24.300 người (đô thị Trà Xuân khoảng 10.000 người, đô thị mới Trà Bình khoảng 6.300 người và đô thị Tây Trà khoảng 8.000 người), tỷ lệ đô thị hóa đạt 36-37%.

- Đến năm 2040: Dân số khoảng 82.000 người, trong đó dân số đô thị khoảng 32.000 người (đô thị Trà Xuân khoảng 13.000 người, đô thị mới Trà Bình khoảng 8.000 người và đô thị Tây Trà khoảng 11.000 người), tỷ lệ đô thị hóa đạt 38-39%.

b) Đất đai:

- Đến năm 2030: Tổng diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 410-470 ha (trong đó dự kiến quy mô đất xây dựng đô thị Trà Xuân khoảng 180-200 ha, đô thị mới Trà Bình khoảng 100-120 ha và đô thị Tây Trà khoảng 130-150 ha), chỉ tiêu bình quân khoảng 170-190 m2/người.

- Đến năm 2040: Tổng diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 520-580 ha (trong đó dự kiến quy mô đất xây dựng đô thị Trà Xuân khoảng 230-250 ha, đô thị mới Trà Bình khoảng 120-140 ha và đô thị Tây Trà khoảng 170-190 ha), chỉ tiêu bình quân khoảng 160-180 m2/người.”

“6. Sản phẩm quy hoạch

a) Sản phẩm quy hoạch tuân thủ theo đúng các quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về Quy hoạch xây dựng; Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng; Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch khu chức năng đặc thù.

b) Thành phần hồ sơ - bao gồm:

b1) Phần bản vẽ:

- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ thích hợp;

- Các sơ đồ hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất; hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường, thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ từ 1/25.000 đến 1/50.000;

- Các sơ đồ về phân vùng và định hướng phát triển không gian vùng, thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ từ 1/25.000 đến 1/50.000;

- Các sơ đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật vùng, thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ từ 1/25.000 đến 1/50.000;

- Bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược, thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ thích hợp;

b2) Phần văn bản:

- Thuyết minh tổng hợp, thuyết minh tóm tắt, các phụ lục, bản vẽ thu nhỏ;

- Dự thảo quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng huyện Trà Bồng;

- Các văn bản pháp lý liên quan;

- Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.”

“8. Dự toán quy hoạch

a) Cơ sở lập chi phí quy hoạch:

Các chi phí liên quan đến lập quy hoạch xây dựng vùng huyện được xác định theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (có bổ sung thêm phần chi phí để điều chỉnh phần diện tích đã lập triển khai), Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh.

b) Kinh phí dự toán (làm tròn): 2.189.081.000 đồng

(Bằng chữ: Hai tỷ, một trăm tám mươi chín triệu, không trăm tám mươi mốt ngàn đồng)

 ĐVT: đồng

TT

Khoản chi phí

Giá trị dự toán

1

Chi phí tư vấn

1.876.039.000

2

Chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu

12.027.000

3

Chi phí khác

301 015.000

 

Tổng kinh phí (làm tròn)

2.189.081.000

c) Nguồn kinh phí: Vốn ngân sách tỉnh.”

“9. Tiến độ thực hiện: Tối đa 12 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt điều chỉnh.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác xây dựng cơ bản, thực hiện quy hoạch xây dựng theo thẩm quyền.

2. UBND huyện Trà Bồng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với đơn vị tư vấn lập quy hoạch xây dựng vùng huyện theo đúng nhiệm vụ điều chỉnh được phê duyệt và quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung của khác của Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT.Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT.HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNTN, TH, CB-TH;
- Lưu: VT, CNXD (Vũ 77).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

 

Từ khóa:
64/QĐ-UBND Quyết định 64/QĐ-UBND Quyết định số 64/QĐ-UBND Quyết định 64/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ngãi Quyết định số 64/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ngãi Quyết định 64 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 64/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 02/02/2021
Người ký Đặng Văn Minh
Ngày hiệu lực 02/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 64/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 02/02/2021
Người ký Đặng Văn Minh
Ngày hiệu lực 02/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Điều chỉnh các khoản 2, 4, 6, 8, 9 Điều 1 Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung của khác của Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan