Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › 2640/QĐ-UBND

Quyết định 2640/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu, đơn giá xây dựng mặt đường và cống thoát nước thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016-2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2640/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 09/09/2016
Người ký Phạm Văn Nam
Ngày hiệu lực 09/09/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/09/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2640/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 09 tháng 9 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH THIẾT KẾ MẪU, ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÁC LOẠI MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC THUỘC ĐỀ ÁN TIẾP TỤC PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 89/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/02/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2999/TTr-SGTVT ngày 05/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn về quy mô, giải pháp thiết kế mẫu, đơn giá xây dựng các loại mặt đường và cống thoát nước thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, địa phương và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Phạm Văn Nam

 

QUY ĐỊNH

HƯỚNG DẪN VỀ QUY MÔ, GIẢI PHÁP THIẾT KẾ MẪU, ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÁC LOẠI MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC THUỘC ĐỀ ÁN TIẾP TỤC PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. PHẠM VI ÁP DỤNG:

Quy định này áp dụng đối với các công trình kiên cố hóa đường giao thông nông thôn (GTNT), đường trong các khu phố (gọi chung là đường giao thông nông thôn) trên địa bàn tỉnh giai đoạn năm 2016 - 2020, đầu tư theo phương châm “Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ” theo quy định tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020.

B. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG:

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố triển khai, phổ biến đến Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn đã nêu tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

C. QUY ĐỊNH CỤ THỂ:

I. Tập thiết kế: Mặt đường bê tông xi măng, cống bản bê tông cốt thép:

1. Mặt đường bê tông xi măng:

Giải pháp kết cấu từ dưới lên gồm:

- Nền đất đầm chặt hoặc nền cát đã tưới đẫm nước đầm chặt;

- Lớp cát (đá mi) đệm dày 3cm đối với nền đất (nền cát thì không cần lớp đệm);

- Lớp lót ngăn nước bằng bao xi măng hoặc ni lon;

- Bê tông mặt đường M.250 đá 1x2 sử dụng loại xi măng PCB40.

- Vật liệu chèn khe co, giãn và khe dọc bằng tấm cao su và bằng nhựa đường.

1.1. Thiết kế mẫu mặt đường bê tông xi măng sử dụng khe co giãn bằng cao su:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Kết cấu

Tổng tải trọng P (tấn)

 

 

1

MD1,0-KHE CAO SU

1,0

1,0

Bê tông xi măng M.250 dày 10cm

 

 

2

MD1.5-KHE CAO SU

2,5

1,5

Bê tông xi măng M.250 dày 14cm

3

 

3

MD2.0-KHE CAO SU

3,0

2,0

Bê tông xi măng M.250 dày 15cm

5

 

4

MD2.5-KHE CAO SU

3,5

2,5

Bê tông xi măng M.250 dày 16cm

6

 

5

MD3.0-KHE CAO SU

4,0

3,0

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

6

MD3.5-KHE CAO SU

4,5-5,0

3,5

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

7

MD4.0-KHE CAO SU

5,0-5,5

4,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

8

MD4.5-KHE CAO SU

5,5-6,0

4,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

9

MD5.0-KHE CAO SU

6,0-6,5

5,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

10

MD5.5-KHE CAO SU

6,5-7,0

5,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

11

MD6.0-KHE CAO SU

7,0-7,5

6,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

1.2. Thiết kế mẫu mặt đường bê tông xi măng sử dụng khe co giãn bằng nhựa đường:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Kết cấu

Tổng tải trọng P (tấn)

 

 

1

MD1,0-KHE NHỰA ĐƯỜNG

1,0

1,0

Bê tông xi măng M.250 dày 10cm

 

 

2

MD1.5- KHE NHỰA ĐƯỜNG

2,5

1,5

Bê tông xi măng M.250 dày 14cm

3

 

3

MD2.0- KHE NHỰA ĐƯỜNG

3,0

2,0

Bê tông xi măng M.250 dày 15cm

5

 

4

MD2.5- KHE NHỰA ĐƯỜNG

3,5

2,5

Bê tông xi măng M.250 dày 16cm

6

 

5

MD3.0- KHE NHỰA ĐƯỜNG

4,0

3,0

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

6

MD3.5- KHE NHỰA ĐƯỜNG

4,5-5,0

3,5

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

7

MD4.0- KHE NHỰA ĐƯỜNG

5,0-5,5

4,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

8

MD4.5- KHE NHỰA ĐƯỜNG

5,5-6,0

4,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

9

MD5.0- KHE NHỰA ĐƯỜNG

6,0-6,5

5,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

10

MD5.5- KHE NHỰA ĐƯỜNG

6,5-7,0

5,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

11

MD6.0- KHE NHỰA ĐƯỜNG

7,0-7,5

6,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

1.3. Thiết kế mẫu mặt đường bê tông xi măng kết hợp rãnh thoát nước dọc sử dụng khe co giãn bằng cao su:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Kết cấu

Tổng tải trọng P (tấn)

 

 

1

MRD1.5-KHE CAO SU

2,5

1,5

Bê tông xi măng M.250 dày 14cm

3

 

2

MRD2.0-KHE CAO SU

3,0

2,0

Bê tông xi măng M.250 dày 15cm

5

 

3

MRD2.5-KHE CAO SU

3,5

2,5

Bê tông xi măng M.250 dày 16cm

6

 

4

MRD3.0-KHE CAO SU

4,0

3,0

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

5

MRD3.5-KHE CAO SU

4,5-5,0

3,5

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

6

MRD4.0-KHE CAO SU

5,0-5,5

4,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

7

MRD4.5-KHE CAO SU

5,5-6,0

4,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

8

MRD5.0-KHE CAO SU

6,0-6,5

5,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

9

MRD5.5-KHE CAO SU

6,5-7,0

5,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

10

MRD6.0-KHE CAO SU

7,0-7,5

6,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

1.4. Thiết kế mẫu mặt đường bê tông xi măng kết hợp rãnh thoát nước dọc sử dụng khe co giãn bằng nhựa đường:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Kết cấu

Tổng tải trọng P (tấn)

 

 

1

MRD1.5-KHE NHỰA ĐƯỜNG

2,5

1,5

Bê tông xi măng M.250 dày 14cm

3

 

2

MRD2.0-KHE NHỰA ĐƯỜNG

3,0

2,0

Bê tông xi măng M.250 dày 15cm

5

 

3

MRD2.5-KHE NHỰA ĐƯỜNG

3,5

2,5

Bê tông xi măng M.250 dày 16cm

6

 

4

MRD3.0-KHE NHỰA ĐƯỜNG

4,0

3,0

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

5

MRD3.5-KHE NHỰA ĐƯỜNG

4,5-5,0

3,5

Bê tông xi măng M.250 dày 18cm

10

 

6

MRD4.0-KHE NHỰA ĐƯỜNG

5,0-5,5

4,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

7

MRD4.5-KHE NHỰA ĐƯỜNG

5,5-6,0

4,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

8

MRD5.0-KHE NHỰA ĐƯỜNG

6,0-6,5

5,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

9

MRD5.5-KHE NHỰA ĐƯỜNG

6,5-7,0

5,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

10

MRD6.0-KHE NHỰA ĐƯỜNG

7,0-7,5

6,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

 

* Ghi chú:

- Tổng tải trọng (P) là tải trọng của toàn xe, tải trọng trục xe 0,7P;

- Chiều dày và cường độ kết cấu mặt đường được tính toán phù hợp với tải trọng thiết kế; riêng bề rộng mặt đường có thể điều chỉnh phù hợp với mặt bằng thi công và điều kiện khai thác của công trình;

- Thiết kế mẫu mặt đường có chiều rộng 1,0m áp dụng cho các tuyến đường hẻm trong các khu dân cư có chiều rộng hạn chế nhỏ hơn 1,5m.

2. Cống thoát nước:

Tải trọng thiết kế: 13 tấn.

Kết cấu: Dạng cống bản bê tông cốt thép có móng và thân bằng bê tông M.150 đá 2x4, bản cống bằng bê tông cốt thép M.250 đá 1x2.

TT

Mẫu thiết kế

Phạm vi áp dụng

 

 

I

Cống có khẩu độ Lo = 30cm

 

1

C0.3 - B1.5

Đường có bề rộng mặt 1,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

2

C0.3 - B2.0

Đường có bề rộng mặt 2,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

3

C0.3 - B2.5

Đường có bề rộng mặt 2,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

4

C0.3 - B3.0

Đường có bề rộng mặt 3,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

5

C0.3 - B3.5

Đường có bề rộng mặt 3,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

6

C0.3 - B4.0

Đường có bề rộng mặt 4,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

7

C0.3 - B4.5

Đường có bề rộng mặt 4,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

8

C0.3 - B5.0

Đường có bề rộng mặt 5,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

9

C0.3 - B5.5

Đường có bề rộng mặt 5,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

10

C0.3 - B6.0

Đường có bề rộng mặt 6,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 0,5m

 

II

Cống có khẩu độ Lo = 50cm

 

1

C0.5 - B1.5

Đường có bề rộng mặt 1,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

2

C0.5 - B2.0

Đường có bề rộng mặt 2,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

3

C0.5 - B2.5

Đường có bề rộng mặt 2,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

4

C0.5 - B3.0

Đường có bề rộng mặt 3,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

5

C0.5 - B3.5

Đường có bề rộng mặt 3,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

6

C0.5 - B4.0

Đường có bề rộng mặt 4,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

7

C0.5 - B4.5

Đường có bề rộng mặt 4,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

8

C0.5 - B5.0

Đường có bề rộng mặt 5,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

9

C0.5 - B5.5

Đường có bề rộng mặt 5,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

10

C0.5- B6.0

Đường có bề rộng mặt 6,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

III

Cống có khẩu độ Lo = 70cm

 

1

C0.7 - B1.5

Đường có bề rộng mặt 1,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

2

C0.7 - B2.0

Đường có bề rộng mặt 2,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

3

C0.7 - B2.5

Đường có bề rộng mặt 2,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

4

C0.7 - B3.0

Đường có bề rộng mặt 3,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

5

C0.7 - B3.5

Đường có bề rộng mặt 3,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

6

C0.7 - B4.0

Đường có bề rộng mặt 4,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

7

C0.7 - B4.5

Đường có bề rộng mặt 4,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

8

C0.7 - B5.0

Đường có bề rộng mặt 5,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

9

C0.7 - B5.5

Đường có bề rộng mặt 5,5m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

10

C0.7 - B6.0

Đường có bề rộng mặt 6,0m; chiều sâu thoát nước tối đa 1,0m

 

* Ghi chú: Tùy vào nguồn vật liệu của địa phương có thể sử dụng bê tông đá (1x2) M150, đá xây vữa xi măng M100 để thay thế cho bê tông đá (2x4) M150.

Những công trình được xây dựng ở những vị trí có điều kiện địa hình, địa chất phức tạp, khẩu độ thoát nước lớn; công trình có yêu cầu tải trọng khai thác lớn hơn 13 tấn không thể vận dụng các thiết kế mẫu nêu trên thì chủ đầu tư khảo sát, lập hồ sơ thiết kế theo đúng tiêu chuẩn thiết kế hiện hành.

3. Rãnh thoát nước dọc:

- Kết cấu: Tấm đan bằng bê tông cốt thép M.250 đá 1x2, xà mũ bằng bê tông M250 đá 1x2, thân rãnh bằng đá chẻ xây vữa xi măng M.100 dày 20cm, móng bê tông M.150 đá 4x6 dày 10cm;

- Kích thước rãnh: Rộng toàn rãnh 80cm, chiều rộng lòng rãnh 40cm, chiều cao lòng thay đổi phù hợp với địa hình đảm bảo thoát nước (cao trung bình 40cm);

- Vị trí rãnh: Nằm dọc tim tuyến đường.

Ghi chú: Trước khi lập hồ sơ thiết kế, Ủy ban nhân dân cấp xã phải tổ chức khảo sát để xác định phương án và độ dốc thiết kế rãnh; những công trình được xây dựng ở những vị trí có điều kiện địa hình, địa chất phức tạp, khẩu độ rãnh thoát nước lớn không thể vận dụng các thiết kế mẫu nêu trên thì chủ đầu tư khảo sát, lập hồ sơ thiết kế theo đúng tiêu chuẩn thiết kế hiện hành.

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng lòng rãnh (m)

Bề rộng mặt rãnh (m)

Kết cấu rãnh

 

 

1

RD

0,4

0,8

Đá chẻ xây vữa xi măng M.100, đan BTCT

 

II. Tập Đơn giá các loại mặt đường và cống thoát nước năm 2016:

1. Đơn giá được ban hành tại Quyết định này là cơ sở để xác định kinh phí hỗ trợ ngân sách tỉnh năm 2016 cho các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020.

2. Đơn giá xây dựng mặt đường GTNT năm 2016 bao gồm:

- Đơn giá xây dựng cho các loại mặt đường bê tông xi măng có bề rộng từ 1,0 đến 6,0m (theo Biểu 1, 2 tập Đơn giá);

- Đơn giá xây dựng cho các loại mặt đường có bề rộng từ 1,5 đến 6,0m kết hợp rãnh thoát nước dọc (theo Biểu 3, 4 Tập đơn giá);

- Đơn giá xây dựng các công trình cống có khẩu độ nhỏ từ 0,3 đến 0,7m áp dụng cho các loại mặt đường (theo Biểu 5 tập Đơn giá);

- Đơn giá xây dựng cho rãnh thoát nước dọc (theo Biểu 6 tập Đơn giá).

3. Đơn giá xây dựng cho các loại mặt đường nêu trên áp dụng cho mặt đường có khe co giãn bằng nhựa đường. Thành phần đơn giá xây dựng mặt đường GTNT gồm các chi phí trực tiếp: Vật liệu, nhân công, xe máy và thuế giá trị gia tăng của công trình; không tính vào đơn giá các chi phí: Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước.

D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

- Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, phổ biến Quy định này đến Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn để áp dụng.

- Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải theo dõi tình hình thực hiện Quy định này và tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi chỉ đạo.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Giao thông vận tải) để xem xét, giải quyết./.

 

Từ khóa:
2640/QĐ-UBND Quyết định 2640/QĐ-UBND Quyết định số 2640/QĐ-UBND Quyết định 2640/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định số 2640/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định 2640 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2640/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 09/09/2016
Người ký Phạm Văn Nam
Ngày hiệu lực 09/09/2016
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2640/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 09/09/2016
Người ký Phạm Văn Nam
Ngày hiệu lực 09/09/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan