Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›2625/QĐ-UBND

Quyết định 2625/QĐ-UBND năm 2020 về định mức vật liệu xây dựng đặc thù để sản xuất bê tông, vữa sử dụng cát nghiền thay thế cát tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2625/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành31/12/2020
Người kýHà Thị Minh Hạnh
Ngày hiệu lực 31/12/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/12/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2625/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẶC THÙ ĐỂ SẢN XUẤT BÊ TÔNG, VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN THAY THẾ CÁT TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 2038/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Hoàn thiện hệ thống định mức và giá xây dựng.

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Văn bản số 4697/BXD-KTXD ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Bộ xây dựng về việc thỏa thuận định mức đặc thù sản xuất bê tông, vữa sử dụng cát nghiền (Bột đá) thay thế cát tự nhiên;

Căn cứ Văn bản số 2818/UBND-KTN ngày 01 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án Hoàn thiện hệ thống định mức và giá xây dựng;

Căn cứ kết luận của Thường trực UBND tỉnh tại Văn bản số 235/TB-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2020 về Tờ trình số 229/TTr-SXD ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Sở Xây dựng đề nghị Ban hành định mức vật liệu xây dựng đặc thù đề sản xuất bê tông, vữa sử dụng cát nghiền thay thế cát tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 229/TTr-SXD ngày 09 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo quyết định này định mức vật liệu xây dựng đặc thù để sản xuất bê tông, vữa sử dụng cát nghiền thay thế cát tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, tham khảo trong lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptioffice;
- Lưu: VT, CV KTTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Thị Minh Hạnh

 

ĐỊNH MỨC

VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẶC THÙ ĐỂ SẢN XUẤT BÊ TÔNG, VỮA CÓ SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN THAY THẾ CÁT TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2625/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Hà Giang)

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU ĐẶC THÙ TRONG XÂY DỰNG

- Định mức vật liệu xây dựng đặc thù để sản xuất bê tông, vữa sử dụng cát nghiền thay thế cát tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, tham khảo trong lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Sử dụng cát nghiền (bột đá) áp dụng đối với các loại công trình xây dựng thông thường có kết cấu đơn giản, không phức tạp và phù hợp với loại bê tông nhỏ hơn hoặc bằng mác 200# và vữa xây mác 100#.

- Đối với các công tác xây dựng, các loại cấu kiện và kết cấu xây dựng chưa được công bố định mức vật liệu trong định mức này hoặc định mức không phù hợp với điều kiện cụ thể của công trình, dự án thì Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình, tổ chức tư vấn thiết kế và các nhà thầu thi công xây dựng căn cứ vào tài liệu thiết kế công trình, các quy chuẩn, tiêu chuẩn quy phạm thiết kế - thi công hiện hành, điều kiện thi công công trình... xác định loại vật liệu và thống nhất mức tiêu hao vật liệu phù hợp với công trình xây dựng theo quy định.

PHẦN I: ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG

Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỉ lệ hao hụt này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công.

Mã hiệu

Loại vật liệu

Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc

21.1002

Cát nghiền loại không bao

1,5

 

Mã hiệu

Loại vật liệu

Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc

21.1035

Đá dăm 0,5 ÷ 2

3,0

21.1036

Đá dăm các loại 2 ÷ 8

1,5

 

Mã hiệu

Loại vật liệu

Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc

21.1135

Xi măng các loại

1,0

 

Mã hiệu

Loại bê tông

Mức hao hụt (%)

21.2001

Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần cẩu

2,5

21.2006

Bê tông đúc sẵn

1,0

 

PHẦN II: ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO

* Các tỉ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc).

* Tỉ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).

Mã hiệu

Loại vật liệu

Mức hao hụt theo % khối lượng gốc

Vận chuyển

Bảo quản ở kho

21.5004

Đá mạt 0,5 cm

1,0

1,0

21.5005

Đá dăm các loại từ 0,5 ÷ 2 cm

0,5

0,5

21.5006

Đá dăm các loại từ 2 ÷ 8 cm

0,5

1,0

 

PHẦN III: ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) Bê tông sử dụng xi măng PCB - 30 chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

STT

Loại bê tông

Xi măng PCB-30 (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

11.11341A

BTDmax 40 R100#

211.89

0.567

0.835

185

11.113421A

BTDmax 40 R150#

268.47

0.544

0.826

185

11.113431A

BTDmax 40 R200#

329.20

0.518

0.815

185

11.113211A

BTDmax 20 R100#

222.25

0.563

0.822

195

11.113221A

BTDmax 20 R150#

284.62

0.486

0.826

195

11.113231A

BTDmax 20 R200#

346.99

0.460

0.816

195

 

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) Bê tông sử dụng xi măng PCB - 30 đã tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

Mã hiệu

Loại bê tông

Xi măng PCB-30 (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

11.113411

BTDmax 40 R100#

214.01

0.584

0.852

185

11.113421

BTDmax 40 R150#

271.15

0.560

0.843

185

11.113431

BTDmax 40 R200#

332.49

0.534

0.831

185

11.113211

BTDmax 20 R100#

224.47

0.580

0.838

195

11.113221

BTDmax 20 R150#

287.47

0.501

0.843

195

11.113231

BTDmax 20 R200#

350.46

0.474

0.832

195

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) vữa sử dụng xi măng PCB - 30 chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

STT

Loại vữa

Xi măng PCB-30 (kg)

Cát nghiền (m3)

Nước (lít)

12.10133A

Vữa R50#

213

0.93

260

12.101341A

Vữa R75#

296

0.9

260

12.101351A

Vữa R100#

385

0.88

260

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) vữa sử dụng xi măng PCB - 30 đã tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

Mã hiệu

Loại vữa

Xi măng PCB-30 (kg)

Cát nghiền (m3)

Nước (lít)

12.101331

Vữa R50#

215.13

0.958

260

12.101341

Vữa R75#

298.96

0.927

260

12.101351

Vữa R100#

388.85

0.9064

260

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) Bê tông sử dụng xi măng PCB-40 chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

STT

Loại bê tông

Xi măng PCB-40 (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

11.123412B

BTDmax 40 R150#

227.6

0.591

0.813

185

11.123422B

BTDmax 40 R200#

279.7

0.570

0.804

185

11.123212B

BTDmax 20 R150#

238.7

0.556

0.819

195

11.123222B

BTDmax 20 R200#

291.3

0.534

0.811

195

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) Bê tông sử dụng xi măng PCB-40 đã tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

Mã hiệu

Loại bê tông

Xi măng PCB-40 (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

11.123412

BTDmax 40 R150#

229.88

0.606

0.829

185

11.123422

BTDmax 40 R200#

282.5

0.584

0.820

185

11.123212

BTDmax 20 R150#

241.09

0.570

0.835

195

11.123222

BTDmax 20 R200#

294.21

0.547

0.827

195

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) vữa sử dụng xi măng PCB-40 chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

STT

Loại vữa

Xi măng PCB-40 (kg)

Cát nghiền (m3)

Nước (lít)

1

Vữa R50#

163

1.14

260

2

Vữa R75#

227

1.11

260

3

Vữa R100#

298

1.09

260

Bảng tổng hợp tỷ lệ cấp phối theo thể tích (1m3) vữa sử dụng xi măng PCB - 40 đã tính hao hụt vật liệu trong thi công, vận chuyển và bảo quản tại kho:

Mã hiệu

Loại vữa

Xi măng PCB-40 (kg)

Cát nghiền (m3)

Nước (lít)

12.102332

Vữa R50#

164.63

1.17

260

12.102342

Vữa R75#

229.27

1.14

260

12.102352

Vữa R100#

300.98

1.12

260

 

Từ khóa:
2625/QĐ-UBNDQuyết định 2625/QĐ-UBNDQuyết định số 2625/QĐ-UBNDQuyết định 2625/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 2625/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 2625 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2625/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành31/12/2020
                            Người kýHà Thị Minh Hạnh
                            Ngày hiệu lực 31/12/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2625/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành31/12/2020
                                                  Người kýHà Thị Minh Hạnh
                                                  Ngày hiệu lực 31/12/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan