Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›26/2013/QĐ-UBND

Quyết định 26/2013/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu26/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành28/06/2013
Người kýNguyễn Hữu Hoài
Ngày hiệu lực 08/07/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:28/06/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 26/2013/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 28 tháng 06 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM ĐẾN NĂM 2015 VÀ XÉT ĐẾN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 05/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa IX, kỳ họp chuyên đề về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020;

Căn cứ kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Thông báo số 20/TB-HĐND ngày 24/6/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020, với các nội dung chính sau(có phụ lục 1, 2 kèm theo):

- Điều chỉnh thời gian quy hoạch, địa danh, vị trí và diện tích khu vực các điểm mỏ: Mỏ đá xây dựng làng Kép Ram, thôn 5, xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum; cát sỏi lòng sông Đăk Pne, thôn 4, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy; mỏ sét gạch ngói Măng Rương, thôn Măng Rương, xã Văn Lem, huyện Đăk Tô.

- Bổ sung: 19 điểm mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường, trong đó: 18 điểm mỏ cát, sỏi và 01 điểm đất đồi làm vật liệu san lấp.

Điều 2.Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020.

Điều 3.Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Công thương;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VB QPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Như điều 3;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Kon Tum;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hải

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC CÁC ĐIỂM KHOÁNG SẢN VLXD THÔNG THƯỜNG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh Kon Tum)

STT

Tên mỏ - Loại khoáng sản

Vị trí - Tọa độ

Đặc điểm địa chất - Hiện trạng

Mức độ nghiên cứu địa chất

Tổng diện tích QH (ha)

Tổng tài nguyên dự báo (1000 m3)

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng

Giai đoạn đến 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Diện tích (ha)

Trữ lượng (1000 m3)

Diện tích (ha)

Trữ lượng (1000 m3)

1

Mỏ đá xây dựng làng Kép Ram. (QĐ số 33/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Thôn 5, xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum.

Tọa độ:

X1: 1579280; Y1: 550796

X2: 1579117; Y2: 550819

X3: 1579120; Y3: 550750

X4: 1578905; Y4: 550875

X5: 1578838; Y5: 550682

X6: 1578861; Y6: 550622

X7: 1578997; Y7: 550450

X8: 1579243; Y8: 550407

X9: 1579284; Y9: 550466

X10: 1579118; Y10: 550588

X11: 1579219; Y11: 550779

X12: 1579280; Y12: 550705

X13: 1579060; Y13: 551180

X14: 1578928; Y14: 551275

X15: 1578865; Y15: 551146

X16: 1578997; Y16: 551056

- Đặc điểm ĐC: là loại đá Bazan; phong hóa nứt nẻ, vỡ vụn.

- Hiện trạng: Xung quanh khu vực mỏ là nương rẫy, đất sản xuất nông nghiệp (kém hiệu quả)

Đã được thăm dò, đánh giá trữ lượng, chất lượng.

14

1.300

14 (TD: 14; KT: 14)

400

14 (KT: 14)

400

2

Cát sỏi lòng sông Đăk Pne (QĐ số 33/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Thôn 4, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy.

Tọa độ:

XA: 1602371;YA: 0577964

XB: 1602310; YB: 0577929

XC: 1602346; YC: 0577850

XD: 1602395; YD: 0577783

XE: 1602455; YE: 0577736

XF: 1602493; YF: 0577719

XG: 1602517; YG: 0577757

XH: 1602408; YH: 0577917

Cát sỏi lòng sông ngập nước; chưa cấp phép khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,8

25

0.8

25

0,8

25

3

Mỏ sét gạch ngói Măng Rương (QĐ số 33/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Thuộc địa bàn thôn Măng Rương và thôn Tê Hơ Ô xã Văn Lem, huyện Đăk Tô.

Tọa độ:

Điểm đầu:

X: 1633061; Y: 540490

Điểm cuối:

X: 1633543; Y: 540821

- Đặc điểm địa chất: sét pha cát thuộc trầm tích sông;

- Hiện trạng là đất sản xuất nông nghiệp (rẫy); hiệu quả thấp; bên dưới là khoáng sản sét.

Khảo sát, điều tra sơ bộ

10

200

5

100

5

100

 

PHỤ LỤC SỐ 2

DANH MỤC CÁC ĐIỂM MỎ KHOÁNG SẢN VLXD THÔNG THƯỜNG BỔ SUNG QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh Kon Tum)

STT

Tên mỏ - Loại khoáng sản

Vị trí - Tọa độ

Đặc điểm ĐC - Hiện trạng

Mức độ nghiên cứu địa chất

Tổng diện tích QH (ha)

Tổng tài nguyên dự báo (1000 m3)

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng

Giai đoạn đến 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Diện tích (ha)

Trữ lượng (1000 m3)

Diện tích (ha)

Trữ lượng (1000 m3)

1

Cát sỏi lòng sông (sông ĐăK Pxi)

Thuộc địa bàn thôn 5, xã Diên Bình, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1617689; Y: 542716.

- Điểm cuối: X: 1617274; Y: 542717.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; đã khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

1,5

20

1,5

20

1,5

20

2

Cát sỏi lòng sông (sông ĐăK Pxi)

Thuộc địa bàn thôn 1, xã Diên Bình, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1616610; Y: 540697.

- Điểm cuối: X: 1616454; Y: 541021.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; đã khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

1

10

1

10

1

10

3

Cát sỏi lòng sông (sông ĐăK Tờ Kan)

Thuộc địa bàn khối 3, TT Đăk Tô, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1621868; Y: 535878.

- Điểm cuối: X: 1621828; Y: 535981.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; đã khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,225

3,8

0,225

3,8

0,225

3,8

4

Cát sỏi lòng sông (sông ĐăK Tờ Kan)

Thuộc địa bàn khối 5, TT Đăk Tô, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1620874; Y: 536193.

- Điểm cuối: X: 1620782; Y: 536300.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; đã khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

1,38

2.7

1,38

2,7

 

 

5

Cát sỏi lòng sông (sông ĐăK Tờ Kan)

Thuộc địa bàn khối 5, TT Đăk Tô, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1620481; Y: 536442.

- Điểm cuối: X: 1620284; Y: 536442.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; đã khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

2,20

2

2,20

2

 

 

6

Cát, sỏi suối Đăk Rơ Ngát

Thuộc địa bàn thôn 3, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1622286; Y: 529655.

- Điểm cuối: X: 1622759; Y: 529690.

Cát, sỏi lòng suối ngập nước; chưa khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,28

3,36

0,28

3,36

0,28

3,36

7

Cát, sỏi suối Đăk Rơ Ngát

Thuộc địa bàn thôn 3, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1622116; Y: 529774.

- Điểm cuối: X: 1622105; Y: 529800.

Cát, sỏi lòng suối ngập nước; chưa khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,18

2,34

0,18

2,34

0,18

2,34

8

Cát, sỏi lòng sông (sông Pô Kô)

Thuộc địa bàn thôn 4, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1651321: Y: 528488.

- Điểm cuối: X: 1621199; Y: 528543.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; đang khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,6

8,4

0,6

8,4

0,6

8,4

9

Cát, sỏi lòng sông (sông Pô Kô)

Thuộc địa bàn thôn 4, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô. Tọa độ:

- Điểm đầu: X: 1621369; Y: 528004.

- Điểm cuối: X: 1621346; Y: 528003.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; đang khai thác

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,2

2,43

0,2

2,43

0,2

2,43

10

Cát, sỏi lòng sông (sông Đăk Bla)

Thuộc địa bàn thôn Kon Jơ Ri, xã Đăk Rơ Va, thành phố Kon Tum. Tọa độ:

X1: 1585984; Y1: 0560013

X2: 1584485; Y2: 0560914

X3: 1584485; Y3: 0560842

X4: 1585953; Y4: 0559910

Cát, sỏi lòng suối ngập nước; chưa khai thác.

Xa khu dân cư và các công trình hạ tầng kỹ thuật, không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp

Khảo sát, điều tra sơ bộ

13,6

30

13,6

30

13,6

30

11

Cát, sỏi làng Lung (suối Ia Rai)

Thuộc địa bàn làng Lung Leng, TT Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Tọa độ:

X1: 1589923; Y1: 532334

X2: 1589615; Y2: 531728

X3: 1589610; Y3: 531728

X4: 1589904; Y4: 532343

Cát, sỏi lòng suối ngập nước; chưa khai thác.

Xa khu dân cư và các công trình hạ tầng kỹ thuật, không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp

Khảo sát, điều tra sơ bộ

1,6

10

1,6

10

1,6

10

12

Đất san lấp (đất đồi)

Thuộc địa bàn thôn 1, TT Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Tọa độ:

X1: 1593284; Y1: 531272

X2: 1593170; Y2: 531079

X3: 1593017; Y3: 531173

X4: 1593014; Y4: 531223

X5: 1593039; Y1: 531226

X6: 1593121; Y2: 531324

X7: 1593198; Y3: 531305

X8: 1593215; Y4: 531334

Đất đồi núi, sỏi sạn; sản xuất nông nghiệp hiệu quả thấp. Hiện tại đang bỏ trống.

Khảo sát, điều tra sơ bộ

3,90

500

1,50

150

2,40

350

13

Cát, sỏi lòng sông (sông Đăk Pne)

- Vị trí: Sông Đăk PNe, Thuộc địa bàn thôn 4, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy.

- Tọa độ:

+ Điểm đầu: X: 1602283; Y: 578147.

+ Điểm cuối: X: 1602348; Y: 0577949.

Cát, sỏi lòng suối ngập nước; chưa khai thác.

Xa khu dân cư và các công trình hạ tầng kỹ thuật, không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp

Khảo sát, điều tra sơ bộ

1,6

20

1,6

20

1,6

20

14

Cát, sỏi lòng sông (sông Đăk Pne)

- Vị trí: Sông Đăk PNe, Thuộc địa bàn thôn 5, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy.

- Tọa độ:

+ Điểm đầu: X: 1602709; Y: 0579655.

+ Điểm cuối: X: 1602701; Y: 0578850.

Cát, sỏi lòng suối ngập nước; chưa khai thác.

Xa khu dân cư và các công trình hạ tầng kỹ thuật, không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp

Khảo sát, điều tra sơ bộ

2,4

25

2,4

25

2,4

25

15

Cát, sỏi lòng sông (sông Đăk Pne)

- Vị trí: Sông Đăk PNe, Thuộc địa bàn thôn 4, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy.

- Tọa độ:

+ Điểm đầu: X: 1601847; Y: 0577397.

+ Điểm cuối: X: 1601372; Y: 0576700.

Cát, sỏi lòng suối ngập nước; chưa khai thác. Cách Đường liên xã (từ thị trấn Đăk Rve- Đăk Tờ Re) khoảng 200m về phía Bắc, xung quanh không có dân cư, không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp.

Khảo sát, điều tra sơ bộ

1,5

15

1,5

15

1,5

15

16

Cát, sỏi lòng sông (sông Đăk Pne)

- Vị trí: Sông Đăk PNe, Thuộc địa bàn thôn 5, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy.

- Tọa độ:

+ Điểm đầu: X: 1604190; Y: 0581434.

+ Điểm cuối: X: 1604214; Y: 0581304.

Cát, sỏi lòng sông ngập nước; chưa khai thác. Cách Đường đi xã Đăk Pne khoảng 300m về hai bên bờ sông, cách khu dân cư gần nhất khoảng 300m, không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp.

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,52

15

0,52

15

0,52

15

17

Cát, sỏi lòng sông thôn Cô Chất (sông Đăk Nghé)

- Vị trí: sông Đăk Nghé, địa bàn thôn Cô Chất, xã Măng Bút, huyện Kon Plông.

- Tọa độ:

XA: 1646553; YA: 572014

XB: 1646540; YB: 572034

XC: 1646360; YC: 571962

XD: 1646360; YD: 571938

Cát, sỏi lòng sông bị ngập nước.

Vị trí quy hoạch cách cầu treo dân sinh khoảng 50m về phía thượng nguồn; cách khu dân cư gần nhất khoảng 200m; không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,6

6

0,6

6

0,6

6

18

Cát, sỏi lòng sông thôn Tu Nông 1 (sông Đăk Nghé)

- Vị trí: sông Đăk Nghé, địa bàn thôn Tu Nông, xã Măng Bút, huyện Kon Plông.

- Tọa độ:

XA: 1644973; YA: 572759

XB: 1644924; YB: 572796

XC: 1644735; YC: 572857

XD: 1644702; YD: 572836

Cát, sỏi lòng sông bị ngập nước.

Vị trí quy hoạch không có CTHTKT; cách khu dân cư gần nhất khoảng 200m; không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp

Khảo sát, điều tra sơ bộ

10

10

10

10

10

10

19

Cát, sỏi lòng sông thôn Tu Nông 2 (sông Đăk Nghé)

- Vị trí: sông Đăk Nghé, địa bàn thôn Tu Nông, xã Măng Bút, huyện Kon Plông.

- Tọa độ:

XA: 1642960; YA: 573850

XB: 1642790; YB: 573880

XC: 1642785; YC: 573850

XD: 1642910; YD: 573850

Cát, sỏi lòng sông bị ngập nước. Vị trí QH không có cơ sở hạ tầng kỹ thuật; cách khu dân cư gần nhất khoảng 200m; không liên quan đến đất sản xuất nông nghiệp

Khảo sát, điều tra sơ bộ

0,8

8

0,8

8

0,8

8

 

Từ khóa:
26/2013/QĐ-UBNDQuyết định 26/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 26/2013/QĐ-UBNDQuyết định 26/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 26/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 26 2013 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu26/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành28/06/2013
                            Người kýNguyễn Hữu Hoài
                            Ngày hiệu lực 08/07/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu26/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành28/06/2013
                                                  Người kýNguyễn Hữu Hoài
                                                  Ngày hiệu lực 08/07/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020, với các nội dung chính sau (có phụ lục 1, 2 kèm theo):
                                                  • Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015 và xét đến năm 2020.
                                                  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan