Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › 2550/QĐ-UBND

Quyết định 2550/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau đến năm 2050

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2550/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 06/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 06/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 06/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2550/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 06 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH CHUNG XÃ KHÁNH BÌNH, TỈNH CÀ MAU ĐẾN NĂM 2050
Mã số thông tin quy hoạch: …………………..

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 10/12/2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024, được sửa đổi, bổ sung ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Công văn số 05822/UBND-NNXD ngày 14/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc lập, điều chỉnh quy hoạch các xã, phường trên địa bàn tỉnh sau sáp nhập;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân xã Khánh Bình tại Tờ trình số 91/TTr- UBND ngày 24/6/2026, Sở Xây dựng tại Báo cáo kết quả thẩm định số 497/BC- SXD ngày 19/6/2026 và báo cáo tổng hợp ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 3021/VP-NNXD ngày 02/7/2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau:

1. Phạm vi, quy mô và thời hạn lập quy hoạch

1.1. Phạm vi: Phạm vi lập quy hoạch bao gồm toàn bộ địa giới hành chính xã Khánh Bình sau khi thực hiện sắp xếp địa giới hành chính, cụ thể như sau:

- Hướng Đông giáp: phường Lý Văn Lâm.

- Hướng Tây giáp: Xã Trần Văn Thời và xã Đá Bạc.

- Hướng Nam giáp: xã Lương Thế Trân.

- Hướng Bắc giáp: xã Đá Bạc và xã Khánh An.

1.2. Quy mô diện tích lập quy hoạch: 104,50 km².

1.3. Thời hạn lập quy hoạch

- Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2030.

- Giai đoạn dài hạn đến năm 2050.

2. Mục tiêu quy hoạch

- Phát triển xã Khánh Bình phù hợp với định hướng của điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

- Khai thác hết tiềm lực, thế mạnh của xã để phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo tính gắn kết, đồng bộ và thống nhất với Nghị quyết của Đại hội Đảng bộ tỉnh Cà Mau và xã Khánh Bình lần thứ I, Nhiệm kỳ 2025 - 2030; Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chung xã Khánh Bình.

- Giai đoạn 2025 - 2030, định hướng đến năm 2050 xây dựng xã Khánh Bình theo hướng xây dựng nông thôn hiện đại, thông minh, bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu; có cơ sở hạ tầng, dịch vụ xã hội tiệm cận với khu vực đô thị. Hoàn thành chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

- Điều chỉnh các khu chức năng và các chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định hiện hành; điều chỉnh các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội để đáp ứng nhu cầu phát triển; đồng thời làm cơ sở pháp lý để quản lý chuyển đổi tài sản, quỹ đất công dôi dư của các xã sau sáp nhập.

- Căn cứ quy hoạch chung được duyệt làm cơ sở pháp lý cho xã triển khai các quy hoạch chi tiết, quản lý xây dựng và định hướng và đầu tư phát triển phù hợp với quy hoạch chung được phê duyệt.

3. Tính chất

- Trung tâm xã Phú Mỹ là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa xã hội của xã.

- Xã Khánh Bình nằm trong Tiểu vùng 3 - Tiểu vùng phía Tây và nằm trên Hành lang kinh tế Cao tốc Cần Thơ - Cà Mau - Đất Mũi - kết nối Khu kinh tế Năm Căn, điểm cuối Cảng lưỡng dụng Hòn Khoai theo định hướng Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

4. Sơ bộ dự báo phát triển

4.1. Dự báo quy mô dân số

- Dân số dự báo năm 2030: 34.000 người.

- Dân số dự báo năm 2050: 42.000 người.

4.2. Dự báo quy mô lao động

- Dân số lao động năm 2030: 23.120 người.

- Dân số lao động năm 2050: 29.400 người.

4.3. Dự báo đất đai phát triển khu dân cư nông thôn, đô thị và hạ tầng kỹ thuật a) Dự báo chỉ tiêu sử dụng đất đai

Căn cứ QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng của Bộ Xây dựng.

- Đất dân dụng nông thôn: ≤ 150 m²/người, tương ứng với mật độ dân số bình quân toàn đô thị ≥ 70 người/ha.

- Đất đơn vị ở nông thôn:

+ Đối với nông thôn tập trung: 90 - 110 m²/người, tương ứng với mật độ 90 - 110 người/ha.

+ Đối với nông thôn phi tập trung: 110 - 130 m²/người, tương ứng với mật độ 75 - 90 người/ha.

- Đất dịch vụ công cộng: tối thiểu 6 m²/người (trong đó đơn vị ở chiếm 2 m²/người).

- Đất cây xanh sử dụng công cộng: tối thiểu 4 m²/người (trong đó đơn vị ở chiếm 2 m²/người).

- Đất đường giao thông chiếm tối thiểu 15% diện tích khu vực dân dụng (trong đó giao thông đơn vị ở chiếm tối thiểu 5% đất đơn vị ở).

b) Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật

Căn cứ QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng của Bộ Xây dựng.

- Quy mô tối thiểu của các công trình dịch vụ công cộng trong khu vực dân dụng đô thị, nông thôn:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Công trình công cộng trong khu dân dụng

3

công trình

Trường trung học phổ thông

0,6

m²/người

Bệnh viện đa khoa

0,4

m²/người

Sân vận động

0,8

m²/người

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

0,8

m²/người

Khác

0,6

m²/người

- Quy mô tối thiểu của các công trình dịch vụ công cộng trong đơn vị ở đô thị, nông thôn

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Công trình công cộng trong đơn vị ở

2

công trình

Trường trung học cơ sở

0,55

m²/người

Trường tiểu học

0,65

m²/người

Trường mầm non

0,6

m²/người

Khác

0,2

m²/người

- Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu điểm dân cư nông thôn:

Loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m²/người)

Đất xây dựng công trình nhà ở

25

Đất xây dựng công trình dịch vụ công cộng, dịch vụ

>5

Đất cho giao thông và hạ tầng kỹ thuật

>5

Đất cây xanh công cộng

≥2

Chú thích: Không bao gồm đất để bố trí các công trình hạ tầng thuộc cấp quốc gia, tỉnh.

- Chỉ tiêu công trình hạ tầng kỹ thuật theo tiêu chí nông thôn mới:

TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Đường giao thông nông thôn (tối thiểu)

Đường liên xã: cấp A.

Đường ấp, liên ấp: cấp C.

Đường xóm nhánh nội đồng: cấp D.

2

Cấp nước

Nhà có thiết bị vệ sinh và đường ống cấp thoát nước: ≥ 80 lít/người/ngày đêm

Nhà chỉ có đường ống dẫn đến và vòi nước gia đình: ≥60 lít/người/ngày đêm.

Lấy nước ở vòi công cộng: ≥40 lít/người/ngày đêm.

3

Cấp điện

≥ 50% chỉ tiêu của đô thị .

Điện: 200KWh/ng.năm; 500KWh/ng.năm (dài hạn) Phụ tải : 150 W/người.

Nhu cầu điện cho công trình công cộng trong các khu dân cư nông thôn ≥ 15% nhu cầu điện sinh hoạt.

4

Thoát nước thải

Thu gom nước thải đạt ≥ 80% tiêu chuẩn cấp nước.

Thu gom chất thải rắn 0,8 - 1kg/người/ngày với tỷ lệ thu gom ≥ 85 - 95%.

5

Bãi chôn lấp chất thải rắn (bao gồm khu chôn lấp, khu xử lý nước rác và khu phụ trợ)

Khoảng cách ly vệ sinh:

- Đến khu dân cư: > 3000m.

- Đến công trình xây dựng khác: > 1000m.

- Diện tích bãi chôn lấp: > 1 ha.

- Trạm trung chuyển CTR: >20m (đến nơi tập trung đông người, dân cư).

6

Nghĩa trang

Nghĩa trang xây dựng mới phải đặt cách khu ở ≥ 500m Chỉ tiêu tối thiểu 0,04ha/1.000 dân.

5. Các yêu cầu cần nghiên cứu đối với nội dung quy hoạch

5.1. Yêu cầu mức độ điều tra khảo sát và thu thập tài liệu, đánh giá hiện trạng

- Thu thập, điều tra, khảo sát, tổng hợp và đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội, dân cư, lao động, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và các yếu tố đặc thù của địa phương; rà soát các quy hoạch, chương trình, dự án có liên quan trong phạm vi nghiên cứu.

- Thu thập số liệu từ cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị chuyên ngành và khảo sát thực địa; tổ chức điều tra xã hội học khi cần thiết để đánh giá nhu cầu và nguyện vọng của cộng đồng dân cư.

- Việc lập hồ sơ quy hoạch phải thực hiện trên nền tảng hệ thống thông tin địa lý (GIS), bảo đảm đồng bộ với cơ sở dữ liệu quy hoạch, chuẩn hóa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 và các quy định hiện hành.

5.2. Yêu cầu về cơ sở dữ liệu hiện trạng (bao gồm cả dữ liệu địa lý)

- Yêu cầu về định dạng và kỹ thuật.

- Nhóm dữ liệu địa lý (Spatial Data).

- Nhóm dữ liệu thuộc tính (Non-spatial Data).

- Dữ liệu về dự án và quy hoạch liên quan.

- Yêu cầu về tính cập nhật và liên kết.

5.3. Yêu cầu nghiên cứu về định hướng phát triển

- Dựa vào số liệu hiện trạng thu thập, dự báo phát triển kinh tế, dân số, lao động theo từng giai đoạn, khoanh vùng các khu vực có nguy cơ cao chịu các rủi ro về biến động, thảm họa thiên nhiên, định hướng giải pháp giải quyết cụ thể theo từng giai đoạn.

- Dự báo các nguồn gây ô nhiễm, diễn biến môi trường trong quá trình tổ chức lập và thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn.

5.4. Các yêu cầu nghiên cứu về định hướng sử dụng đất

Yêu cầu nghiên cứu về định hướng sử dụng đất giai đoạn ngắn hạn đến năm 2030 và dài hạn đến năm 2050 phải trên cơ sở quan điểm sử dụng đất của điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021 - 2030 tầm nhìn đến năm 2050 theo quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.

5.5. Các yêu cầu nghiên cứu về hạ tầng xã hội

Để đáp ứng hoàn thiện các tiêu chí nông thôn mới vào năm 2030 và hoàn thiện các tiêu chí nông thôn mới hiện đại vào năm 2050, hạ tầng xã hội cần nghiên cứu các nội dung sau:

- Hệ thống Trung tâm hành chính - chính trị.

- Hạ tầng y tế và giáo dục

- Hạ tầng văn hóa - thể thao và công viên cây xanh.

- Nhà ở và tiện ích công cộng:

5.6. Các yêu cầu nghiên cứu về hạ tầng kỹ thuật.

Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung của xã phải tuân thủ theo các định hướng của quy hoạch tỉnh Cà Mau đồng thời phù hợp với giai đoạn phát triển của xã trong giai đoạn ngắn hạn đến năm 2030, dài hạn đến năm 2050.

a) Giao thông: Tính toán theo quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, QCVN 07-4:2023/BXD, cùng các tiêu chuẩn chuyên ngành giao thông và tiêu chí nông thôn mới.

b) Chuẩn bị kỹ thuật: Bao gồm san nền và thoát nước mưa Tính toán theo quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, QCVN 07-2:2023/BXD, cùng các tiêu chuẩn chuyên ngành.

c) Cấp nước sạch: Tính toán theo quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, QCVN 07-1:2023/BXD, cùng các tiêu chuẩn chuyên ngành cấp nước và tiêu chí nông thôn mới và tiêu chí nông thôn mới.

d) Thoát nước và xử lý nước thải, quản lý chất thải và nghĩa trang: Tính toán theo quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, QCVN 07-2:2023/BXD, QCVN 07-10:2023/BXD cùng các tiêu chuẩn chuyên ngành thoát nước và tiêu chí nông thôn mới.

đ) Cấp điện và chiếu sáng công cộng: Tính toán theo quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, QCVN 07-5:2023/BXD, QCVN 07-7:2023/BXD, cùng các tiêu chuẩn chuyên ngành và tiêu chí nông thôn mới.

e) Hạ tầng viễn thông thụ động: Tính toán theo quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, QCVN 07-8:2023/BXD, cùng các Luật, tiêu chuẩn chuyên ngành và tiêu chí nông thôn mới.

g) Hệ thống Phòng cháy chữa cháy: Tính toán theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình cùng các Luật, tiêu chuẩn chuyên ngành.

6. Yêu cầu về hồ sơ, sản phẩm quy hoạch

Thực hiện theo Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 và Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

7. Các quy định về lấy ý kiến

- Đối với nhiệm vụ quy hoạch: Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 36 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024.

- Đối với đồ án quy hoạch: Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 37 Luật quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024.

8. Dự kiến về kinh phí và nguồn vốn thực hiện

- Dự toán chi phí lập quy hoạch: 703.813.000 đồng (Chi tiết theo Báo cáo số 497/BC-SXD ngày 19/06/2026 của Sở Xây dựng).

- Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp kinh tế).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng.

- Cơ quan trình phê duyệt: Ủy ban nhân dân xã Khánh Bình.

- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ủy ban nhân dân xã Khánh Bình.

- Hình thức lựa chọn đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Theo quy định Luật Đấu thầu và các văn bản pháp luật có liên quan.

- Thời gian thực hiện: Không quá 06 tháng kể từ khi lựa chọn được đơn vị tư vấn lập quy hoạch đến khi trình cơ quan thẩm định quy hoạch.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Khánh Bình và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND xã Khánh Bình (5b);
- LĐVP UBND tỉnh;
- Khối NC-TH;
- Phòng NN-XD (Bn 4/6/69);
- Lưu: VT, TH437/7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

Từ khóa:
2550/QĐ-UBND Quyết định 2550/QĐ-UBND Quyết định số 2550/QĐ-UBND Quyết định 2550/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định số 2550/QĐ-UBND của Tỉnh Cà Mau Quyết định 2550 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2550/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 06/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 06/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2550/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 06/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 06/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan