Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›1701/QĐ-UBND

Quyết định 1701/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp hoàn thiện các tuyến đê Ba Xã, Hoài Thượng do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1701/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành27/12/2011
Người kýNguyễn Tiến Nhường
Ngày hiệu lực 27/12/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/12/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1701/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 27 tháng 12 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẢI TẠO, NÂNG CẤP HOÀN THIỆN CÁC TUYẾN ĐÊ BA XÃ, HOÀI THƯỢNG

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

- Căn cứ Luật xây dựng ngày 26.11.2003;

- Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12.02.2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 23.6.2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

- Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tại báo cáo thẩm định thiết kế cơ sở số 871/NN-QLXD ngày 21.11.2011, của Sở Kế hoạch và đầu tư tại báo cáo thẩm định số 584/KH-KTN ngày 16.12.2011 về dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp hoàn thiện các tuyến đê Ba Xã, Hoài Thượng, Song Giang - Giang Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp hoàn thiện các tuyến đê Ba Xã, Hoài Thượng như sau:

1. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hoàn thiện các tuyến đê Ba Xã, Hoài Thượng tỉnh Bắc Ninh.

2. Chủ đầu tư: Chi Cục Đê điều và phòng chống lụt bão Bắc Ninh

3. Địa điểm xây dựng tại các huyện: Quế Võ, Thuận Thành.

4. Quy mô và chỉ tiêu thiết kế công trình:

4.1. Quy mô xây dựng:

4.1.1. Tuyến đê Ba Xã.

- Cải tạo, nâng cấp hoàn thiện mặt cắt và cứng hóa mặt đê bằng bê tông đổ tại chỗ M300# theo tuyến hiện trạng các đoạn: K0 -:- K10+060 dài 9.880m; K13+832 -:- K15+000 dài 910m; đoạn K16+500 -:- K18+714 dài 2.062m.

- Làm mới 02 cống qua đê tại K7+055 và K8+260.

- Làm mới 06 điếm canh mới.

4.1.2. Tuyến đê Hoài Thượng.

- Cải tạo, nâng cấp hoàn thiện mặt cắt và cứng hóa mặt đê bằng bê tông đổ tại chỗ M300# theo tuyến hiện trạng các đoạn: K0 -:- K0+972 dài 972m; K2+250 -:- K6+923 dài 4.474m.

- Làm mới 03 cống qua đê tại K1+530; K5+004 và K5+509.

- Làm mới 01 điếm canh mới.

4.2. Các chỉ tiêu thiết kế chủ yếu của công trình:

4.2.1. Tuyến đê Ba Xã.

- Các thông số kỹ thuật của đê:

TT

Lý trình

Chiều dài (m)

Cao trình đỉnh đê

Chiều rộng mặt đê (m)

Chiều rộng lề (m)

Hệ số mái

Phía sông

Phía đồng

1

K0 đến K10+060

9.880

+8,71-:-6,50

5,00

2 x 0,5

2,03,0

2

K13+684 -:- K15+000

1.316

+8,20-:-7,48

5,00

2 x 0,5

2,03,0

3

K16+500 -:- K18+714

2.062

+7,95-:-7,40

5,00

2 x 0,5

2,03,0

- Các thông số kỹ thuật của cống qua đê:

1

Vị trí

Nhiệm vụ

Qtk (m3/s)

Khẩu độ B x h (m)

Chiều dài thân cống (m)

Cao trình đáy cống

Cao trình đỉnh đê

1

K7+055

Tiêu cho 72ha

1,33

1,00 x 1,40

34,65

+1,00

+ 7,60

2

K8+260

Tiêu cho 79ha

1,46

1,00 x 1,40

34,65

+1,00

+7,60

4.2.2. Tuyến đê Hoài Thượng.

- Các thông số kỹ thuật của đê:

TT

Lý trình

Chiều dài (m)

Cao trình đỉnh đê

Chiều rộng mặt đê (m)

Chiều rộng lề (m)

Hệ số mái

Phía sông

Phía đồng

1

K0 -:- K0+972

972

+10,1-:-9,91

5,00

2 x 0,5

2,03,0

2

K2+250 -:- K6+923

4.474

+10,0.-:-9,20

5,00

2 x 0,5

2,03,0

- Các thông số kỹ thuật của cống qua đê:

TT

Vị trí

Nhiệm vụ

Qtk (m3/s)

Khẩu độ
B x h (m)

Chiều dài thân cống (m)

Cao trình đáy cống

Cao trình đỉnh đê

1

K1+530

Tiêu cho 35ha

0,65

0,80 x 1,20

26,95

+4,30

+ 10,10

2

K5+004

Tiêu cho 39ha

0,72

0,80 x 1,20

25,15

+3.80

+9,20

3

K5+509

Tiêu cho 29ha

0,54

0,80 x 1,20

26,95

+3,40

+9,20

5. Nội dung xây dựng và giải pháp kỹ thuật:

5.1. Tuyến đê Ba Xã.

5.1.1. Về đê:

- Tuyến đê thực hiện theo tuyến thực địa.

- Thân đê: Đắp áp trúc mở rộng mặt đê, kết hợp làm nền đường giao thông với các thông số kỹ thuật nêu trên, hệ số đầm nén K = 0,90. Hệ số mái đê phía sông ms = 2,0 và hệ số mái đê phía đồng mđ = 3,0. Đắp cơ đê phía đồng với chiều rộng cơ Bcơ = 4,00m tại các đoạn K0+100 -:- K3+100, K4+700 -:- K5+700, K8+300 -:- K9+700 và đoạn K14+300 -:- K14+700.

- Kết cấu mặt đê: Bề rộng cắt ngang mặt đê điển hình là 5,0m. Trong đó: Phần mặt đường rộng B = 4,0m được gia cố bằng bê tông M300#, dày 25cm. Lớp móng dưới lớp bê tông rải nilon tái sinh và lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm. Phía dưới lớp móng đường là lớp đất nền đầm nén với hệ số K = 0,90. Lề mặt đê mỗi bên rộng 0,5m.

5.1.2. Phần cống dưới đê:

- Xây dựng cống mới tại K7+055 và K8+260. Tiết diện cống hộp BTCT Bx H = (1,00x 1,40), chiều dài thân cống L = 34,65m. Kết cấu cống bằng BTCT M250# trong đó: Đáy cống dày 35cm, tường cống và trần cống dày 25cm. Nền móng cống được gia cố bằng cọc BTCT M250#, kích thước cọc (30x 30)cm và dài 10m.

5.1.3. Điếm canh đê:

Xây mới 06 điếm canh đê, trên điếm có bố trí đầy đủ các công trình phụ nâng cao hiệu quả công tác canh gác, ứng cứu, hộ đê trong mùa mưa lũ. Kích thước điếm cụ thể như sau: Dài 6,28m, rộng 4,28m, kết cấu móng và tường bằng gạch xây VXM M50, trần đổ BTCT M200 dày 10cm.

5.1.4. Dốc lên đê:

Đắp hoàn trả và cứng hóa một số dốc phù hợp với quy hoạch và yêu cầu giao thông. Phần mặt dốc đê trung bình rộng B = 3,0m được gia cố bằng bê tông M250# dày 20cm. Lớp móng dưới lớp bê tông rải nilon tái sinh và lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cm. Phía dưới lớp móng đường là lớp đất nền đầm nén với hệ số K = 0,90.

5.2. Tuyến đê Hoài Thượng.

5.2.1. Về đê:

- Tuyến đê thực hiện theo tuyến thực địa.

- Thân đê: Đắp áp trúc mở rộng mặt đê, kết hợp làm nền đường giao thông với các thông số kỹ thuật nêu trên, hệ số đầm nén K = 0,90. Hệ số mái đê phía sông ms = 2,0 và hệ số mái đê phía đồng mđ = 3,0. Đắp cơ đê phía đồng với chiều rộng cơ Bcơ = 3,00m tại đoạn K6+300 -:- K6+923.

- Kết cấu mặt đê: Bề rộng cắt ngang mặt đê điển hình là 5,0m. Trong đó: Phần mặt đường rộng B = 4,0m được gia cố bằng bê tông M300#, dày 25cm. Lớp móng dưới lớp bê tông rải nilon tái sinh và lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm. Phía dưới lớp móng đường là lớp đất nền đầm nén với hệ số K = 0,90. Lề mặt đê mỗi bên rộng 0,5m.

5.2.2. Phần cống dưới đê:

- Xây dựng cống mới tại K1+530. Tiết diện cống hộp BTCT Bx H = (0,80 x 1,20), chiều dài thân cống L = 26,95m. Kết cấu cống bằng BTCT M250# trong đó: Đáy cống dày 35cm, tường cống và trần cống dày 25cm. Nền móng cống được gia cố bằng cọc BTCT M250#, kích thước cọc (30x 30)cm và dài 10m.

- Xây dựng cống mới tại K5+004. Tiết diện cống hộp BTCT Bx H = (0,80 x 1,20), chiều dài thân cống L = 25,15m. Kết cấu cống bằng BTCT M250# trong đó: Đáy cống dày 35cm, tường cống và trần cống dày 25cm. Nền móng cống được gia cố bằng cọc BTCT M250#, kích thước cọc (30x 30)cm và dài 10m.

- Xây dựng cống mới tại K5+509. Tiết diện cống hộp BTCT Bx H = (0,80 x 1,20), chiều dài thân cống L = 26,95m. Kết cấu cống bằng BTCT M250# trong đó: Đáy cống dày 35cm, tường cống và trần cống dày 25cm. Nền móng cống được gia cố bằng cọc BTCT M250#, kích thước cọc (30x 30)cm và dài 10m.

5.2.3. Điếm canh đê:

Xây mới 02 điếm canh đê, trên điếm có bố trí đầy đủ các công trình phụ nâng cao hiệu quả công tác canh gác, ứng cứu, hộ đê trong mùa mưa lũ. Kích thước điếm cụ thể như sau: Dài 6,28m, rộng 4,28m, kết cấu móng và tường bằng gạch xây VXM M50, trần đổ BTCT M200 dày 10cm.

6. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư

6.1. Tổng mức đầu tư: 144.688.411.000 đồng (Một trăm bốn mươi bốn tỷ, sáu trăm tám mươi tám triệu, bốn trăm mười một ngàn đồng)

Trong đó:

Đơn vị: đồng

a. Xây lắp

90.752.053.000

Đê Ba Xã

67.329.087.000

Đê bối Hoài Thuợng

23.422.966.000

b. Chi phí quản lý dự án

1.302.704.000

c. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

3.797.801.000

d. Chi phí khác:

1.210.789.000

e. Đền bù GPMB

34.471.572.000

f. Dự phòng

13.153.492.000

6.2. Nguồn vốn đầu tư: Tu bổ đê điều thường xuyên hàng năm.

7. Tổ chức thực hiện.

- Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành, đồng thời có trách nhiệm khảo sát địa chất, để từ đó tính toán xác định cung trượt nguy hiểm nhất, để đưa ra giải pháp kỹ thuật gia cố và khu vực cần gia cố khoan phụt ẩn họa thân đê cho phù hợp, đảm bảo an toàn cho công trình trước mắt và lâu dài. Một số nội dung khác thực hiện theo báo cáo thẩm định thiết kế cơ sở số: 871/NN-QLXD ngày 21/11/2011 của Sở Nông nghiệp và PTNT.

- Phân chia gói thầu xây lắp: Theo tình hình thực tế chủ đầu tư phân chia gói thầu cho hợp lý.

8. Thời gian thực hiện: Năm 2012-2020.

Điều 2.Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, UBND các huyện Quế Võ, Thuận Thành, Chi cục đê điều và phòng chống lụt bão căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tiến Nhường

 

 

Từ khóa:
1701/QĐ-UBNDQuyết định 1701/QĐ-UBNDQuyết định số 1701/QĐ-UBNDQuyết định 1701/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 1701/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 1701 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1701/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành27/12/2011
                            Người kýNguyễn Tiến Nhường
                            Ngày hiệu lực 27/12/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1701/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành27/12/2011
                                                  Người kýNguyễn Tiến Nhường
                                                  Ngày hiệu lực 27/12/2011
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan