Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›1497/QĐ-UBND

Quyết định 1497/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dân cư dịch vụ thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh (giai đoạn 1: thôn Lũng Sơn và thôn Duệ Đông)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1497/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành23/11/2011
Người kýNguyễn Tiến Nhường
Ngày hiệu lực 23/11/2011
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:23/11/2011Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1497/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 23 tháng 11 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU NHÀ Ở DÂN CƯ DỊCH VỤ THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU (GIAI ĐOẠN 1 THÔN LŨNG SƠN VÀ THÔN DUỆ ĐÔNG)

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định: số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 03 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Xét đề nghị của UBND thị trấn Lim tại tờ trình số 160/TTr-UBND ngày 04/8/2011, của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại báo cáo thẩm định số 462/KH-XDCB ngày 25/10/2011, về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dân cư dịch vụ thị trấn Lim, huyện Tiên Du (giai đoạn 1: thôn Lũng Sơn và thôn Duệ Đông),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dân cư dịch vụ thị trấn Lim, huyện Tiên Du (giai đoạn 1: thôn Lũng Sơn và thôn Duệ Đông), với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dân cư dịch vụ thị trấn Lim, huyện Tiên Du (giai đoạn 1: thôn Lũng Sơn và thôn Duệ Đông).

2. Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lim.

3. Hình thức quản lý dự án: Thuê tư vấn quản lý dự án.

4. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Sông Cầu.

5. Địa điểm xây dựng: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du.

- Diện tích đất quy hoạch: 66.186,53 m2; trong đó: Đất ở dân cư dịch vụ: 27.371,75 m2; đất nhà văn hóa 2.002,7 m2; đất trường mầm non 3.552,92 m2; đất dịch vụ thương mại: 8.686,57 m2; đất khuôn viên cây xanh 5.571,03 m2; đất giao thông, thoát nước: 19.001,56 m2.

6. Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng:

7.1 Nội dung đầu tư: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bao gồm: San nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước mặt, nước bẩn sinh hoạt, cấp nước, tuynel kỹ thuật, điện sinh hoạt, chiếu sáng, công viên cây xanh.

7.2 Giải pháp xây dựng:

7.2.1 San nền bằng cát đen đầm chặt K = 0,85. Cao độ san nền theo cao độ quy hoạch được duyệt. Độ dốc san nền toàn khu 0,4% đảm bảo thoát nước (cao độ san nền khu đất ở thấp hơn cốt quy hoạch 20 cm để hạ giá thành).

7.2.2 Đường giao thông: Tổng chiều dài các tuyến đường giao thông nội bộ dài 1.262,78 m; trong đó: Tuyến số 1 dài 198,48 m, mặt cắt ngang rộng 11,5 m = (3,0+5,5+3,0); tuyến số 2 dài 189,93 m, mặt cắt ngang rộng 14,0 = (3,5+7,0+3,5); tuyến số 3 dài 29,91 m, mặt cắt ngang rộng 11,0 m = (3,0+5,0+3,0); tuyến số 4 dài 62,21 m, mặt cắt ngang rộng 14,0 m = (3,5+7,0+3,5); tuyến số 5 dài 224,49 m, mặt cắt ngang rộng 17,5 m = (5,0+7,5+5,0); tuyến số 6 dài 183,06 m, mặt cắt ngang rộng 14,0 m = (3,5+7,0+3,5); tuyến số 7a từ cọc DC đến cọc 10 (lý trình dự án lập) dài 204,86 m, mặt cắt ngang rộng 14,0 = ( 3,5 + 7,0+ 3,5); tuyến số 7b từ cọc 10 đến cọc KC (lý trình dự án lập) dài 169,84 m, mặt cắt ngang rộng 14 m = ( 3,5 + 7,0+ 3,5); (riêng tuyến số 7b phạm vi dự án gồm lòng đường 3,5 m và vỉa hè 3,5 m).

- Trước khi đắp nền bóc bỏ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền, nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt K = 0,95, lớp trên cùng dày 30 cm đầm chặt K ≥ 0,98.

- Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt và các điểm giao cắt với các tuyến đường quy hoạch. Mặt đường thiết kế với tải trọng trục Q = 10 T/trục, Ey/c ≥ 120 Mpa. Kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:

+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;

+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 5 cm;

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;

+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;

+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 15 cm;

+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II đầm chặt dày 10 cm.

+ Độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố I = 1,5%.

- Ngăn cách giữa hè phố và lòng đường bằng tấm vỉa vát bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa XM-C mác 50, trát vữa XM-C mác 75, mặt ốp gạch lá dừa; khoảng cách các hố từ (7÷8) m/hố. Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn (loại mặt bóng, dưới đệm cát đen đầm chặt dày 5 cm.

- Xây dựng hệ thống biển báo hiệu giao thông theo điều lệ quy định.

7.2.3 Thoát nước và tuynel kỹ thuật: Hệ thống thoát nước mặt bằng các cống tròn BTCT đúc sẵn Ø (400÷800) mm, đặt trên các gối đỡ bằng BTCT, dưới đệm cát. Nước được thu vào hệ thống hố ga thu nước kiểu miệng hàm ếch rồi đổ vào hệ thống cống thoát nước theo quy hoạch. Hố ga xây gạch đặc mác 75, vữa xây, trát XM-C mác 75, móng đổ bê tông, nắp đậy tấm đan BTCT mác 200.

- Hệ thống thoát nước thải phía sau các hộ dân cư xây dựng cống hộp, khẩu độ cống B = 400 mm, nắp đậy bằng tấm đan BTCT mác 200. Trước mắt nước thải được xử lý cơ học, sau đó thoát tạm về phía hệ thống thoát nước dọc các trục đường nội bộ, rồi thoát vào hệ thống thoát nước thải chung tại khu vực.

Dọc hè phố và tại các nút giao các tuyến đường nội bộ bố trí tuynel kỹ thuật bằng BTCT tiết diện BxH = (800x800) mm.

7.4 Cấp nước sạch: Nước sạch được lấy từ nguồn cấp nước thị trấn Lim; hệ thống ống phân phối và hệ thống ống dịch vụ uPVC và HDPE có đường kính D (50-100) mm.

- Bố trí các trụ cấp nước cứu hỏa dọc theo các trục đường.

7.5 Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng:

- Hệ thống điện lực: Sử dụng nguồn điện từ đường dây 35 Kv hiện có tại khu vực. Lắp đặt 02 trạm biến áp đủ công suất phục vụ nhu cầu sinh hoạt và chiếu sáng.

- Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột đèn bằng cột thép tròn côn liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 8 m, khoảng cách các cột từ (35-40) m/cột, chóa đèn SODIUM, công suất 150 W (ánh sáng vàng). Thiết kế chiếu sáng theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường đô thị. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2 có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất, đảm bảo tổn thất điện áp ≤ 5%. Điều khiển đóng cắt tự động bằng rơ le thời gian.

7.6 Công viên cây xanh: Trồng cây bóng mát và thảm cỏ tại khuôn viên, bố trí tiểu cảnh hợp lý kết hợp với điện chiếu sáng sân vườn tạo cảnh quan môi trường.

- Điện chiếu sáng sân vườn dùng cột đèn DC - 06/CH-02-4/Ø400, bóng Compact 70 W. Dây dẫn đi ngầm trong đất, tổn thất điện áp ≤ 5%.

(giải pháp xây dựng cụ thể theo dự án lập và báo cáo thẩm định)

8. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư

8.1. Tổng mức đầu tư: 62.730.000.000 đồng (Sáu mươi hai tỷ, bảy trăm ba mươi triệu đồng); bao gồm:

- Xây lắp: 41.385.000.000 đồng;

- Chi phí GPMB: 12.840.000.000 đồng;

- Chi phí quản lý dự án: 699.000.000 đồng;

- Chi phí tư vấn: 1.804.000.000 đồng;

- Chi phí khác: 299.000.000 đồng;

- Chi phí dự phòng: 5.703.000.000 đồng.

(Nội dung các chi phí cụ thể theo báo cáo thẩm định)

8.2. Nguồn vốn đầu tư: Thu từ các hộ được giao đất tại dự án và các nguồn vốn khác (nếu có).

9. Phân chia gói thầu: Xây lắp dự án chia 2 gói thầu:

- Gói thầu số 1: San nền, đường giao thông, thoát nước, tuynel kỹ thuật;

- Gói thầu số 2: Hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng, cấp nước, vườn hoa cây xanh.

10. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Theo Luật Đấu thầu hiện hành.

11. Thời gian thực hiện: 2011 ÷ 2013.

12. Trách nhiệm chủ đầu tư: Chỉ đạo cơ quan tư vấn hoàn chỉnh dự án theo yêu cầu tại mục III - Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, ý kiến tham gia thiết kế cơ sở của Sở Xây dựng tại văn bản số 150/SXD-TĐ ngày 19/9/2011 và các ngành có liên quan, trước khi thực hiện thiết kế kỹ thuật thi công, dự toán; tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Thông tin và Truyền thông; Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND huyện Tiên Du; UBND thị trấn Lim căn cứ quyết định thực hiện./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tiến Nhường

 

 

Từ khóa:
1497/QĐ-UBNDQuyết định 1497/QĐ-UBNDQuyết định số 1497/QĐ-UBNDQuyết định 1497/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 1497/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 1497 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1497/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành23/11/2011
                            Người kýNguyễn Tiến Nhường
                            Ngày hiệu lực 23/11/2011
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1497/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành23/11/2011
                                                  Người kýNguyễn Tiến Nhường
                                                  Ngày hiệu lực 23/11/2011
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan