Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›09/2015/QĐ-UBND

Quyết định 09/2015/QĐ-UBND bổ sung phụ lục đơn giá xây dựng nhà ở chung cư và biệt thự tại Điều 1 Quyết định 57/2014/QĐ-UBND do tỉnh Đồng Nai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành29/05/2015
Người kýTrần Minh Phúc
Ngày hiệu lực 08/06/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/05/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2015/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 5 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHUNG CƯ VÀ BIỆT THỰ TẠI ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 57/2014/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ; tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 14/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về phân hạng nhà chung cư;

Căn cứ Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị;

Căn cứ Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 53/TTr-SXD ngày 08 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Bổ sung phụ lục đơn giá xây dựng nhà ở chung cư và biệt thự tại Điều 1 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, để bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ án của Tòa án, Thi hành án và để định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể:

Bổ sung Phụ lục số 03: Nhà ở chung cư và Phụ lục số 04: Nhà ở biệt thự (phụ lục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này không áp dụng đối với nhà chung cư là nhà ở công vụ, nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư hoặc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức; hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Phúc

 

PHỤ LỤC SỐ 03

NHÀ Ở CHUNG CƯ
(Kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Cấp, hạng công trình

Loại công trình

Đơn giá (đồng/m2)

Cấp

Hạng

III

1

Nhà cao từ 02 đến 07 tầng, kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực, tường bao xây gạch; sàn bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép.

9.317.000

2

8.873.000

3

8.429.000

4

7.986.000

II

1

Nhà cao từ 08 đến 15 tầng, kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực, tường bao xây gạch; sàn bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép.

10.077.000

2

9.597.000

3

9.117.000

4

8.637.000

1

Nhà cao từ 16 đến 20 tầng, kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực, tường bao xây gạch, sàn bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép.

11.213.000

2

10.679.000

3

10.145.000

4

9.611.000

I

1

Nhà cao từ 21 đến 25 tầng, kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực, tường bao xây gạch, sàn bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép.

12.470.000

2

11.876.000

3

11.282.000

4

10.688.000

1

Nhà cao từ 26 đến 30 tầng, kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực, tường bao xây gạch, sàn bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép.

13.098.000

2

12.474.000

3

11.850.000

4

11.788.000

- Trường hợp nhà ở chung cư có tầng hầm thì hệ số đơn giá được điều chỉnh như sau:

Trường hợp xây dựng số tầng

Hệ số đơn giá điều chỉnh

Số tầng hầm

03

Số tầng

1,25

 

08 tầng

1,12

1,275

21 tầng

1,085

1,19

- Hệ số đơn giá điều chỉnh được áp dụng đối với trường hợp chỉ giới xây dựng phần tầng hầm tương đương với chỉ giới xây dựng phần nổi và điều chỉnh trên tổng diện tích sàn xây dựng không bao gồm diện tích xây dựng sàn tầng hầm.

Ghi chú:

- Cấp chung cư: Căn cứ Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

- Hạng chung cư: Căn cứ Thông tư số 14/2008/TT-BXD ngày 02/6/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về phân hạng nhà chung cư.

 

CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI TỪNG HẠNG NHÀ CHUNG CƯ

Chỉ tiêu

Các hạng nhà ở

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Hạng IV

I. YÊU CẦU VỀ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC

1. Quy hoạch

 

 

 

 

1.1. Vị trí

- Có hệ thống giao thông bên ngoài nhà đảm bảo các loại phương tiện giao thông đường bộ đều tiếp cận được đến sảnh chính của công trình.

- Có hệ thống giao thông bên ngoài nhà đảm bảo các loại phương tiện giao thông đường bộ đều tiếp cận được đến sảnh chính của công trình.

- Có hệ thống giao thông thuận tiện.

- Có hệ thống giao thông thuận tiện.

1.2. Cảnh quan

- Có sân, vườn, thảm cỏ, cây xanh, đường dạo thiết kế đẹp, hoàn chỉnh, thống nhất.

- Có sân, vườn, thảm cỏ, cây xanh, đường dạo thiết kế đẹp, hoàn chỉnh.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

1.3. Môi trường

- Không gian xung quanh rộng rãi, môi trường thoáng mát, sạch đẹp.

- Không gian xung quanh rộng rãi, môi trường thoáng mát, sạch đẹp.

- Môi trường đảm bảo vệ sinh.

- Môi trường đảm bảo vệ sinh.

2. Thiết kế kiến trúc

 

 

 

 

2.1. Cơ cấu của căn hộ

- Các không gian chức năng tối thiểu gồm: Phòng khách, phòng ngủ, khu vực bếp, phòng ăn, phòng vệ sinh và các phòng khác;

- Các không gian chức năng tối thiểu gồm: Phòng khách, phòng ngủ, khu vực bếp, phòng ăn, phòng vệ sinh và các phòng khác;

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Mỗi căn hộ tối thiểu có 02 khu vệ sinh;

- Mỗi căn hộ tối thiểu có 02 khu vệ sinh;

- Phòng ngủ chính có khu vệ sinh riêng.

- Phòng ngủ chính có khu vệ sinh riêng.

2.2. Diện tích căn hộ

- Phụ thuộc vào quy mô thiết kế, nhưng không nhỏ hơn 70m2;

- Phụ thuộc vào quy mô thiết kế, nhưng không nhỏ hơn 60m2;

- Phụ thuộc vào quy mô thiết kế, nhưng không nhỏ hơn 50m2;

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Diện tích phòng ngủ chính lớn hơn 20m2 .

- Diện tích phòng ngủ chính lớn hơn 15m2 .

- Diện tích phòng ngủ chính lớn hơn 12m2 .

2.3. Thông gió chiếu sáng cho căn hộ

- Các phòng đều phải đảm bảo thông gió, chiếu sáng.

- Các phòng đều phải đảm bảo thông gió, chiếu sáng.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Phòng khách, phòng ngủ, bếp, phòng ăn phải được thông gió, chiếu sáng tự nhiên và tiếp xúc với không gian rộng rãi.

- Phòng khách, phòng ngủ, bếp, phòng ăn phải được thông gió, chiếu sáng tự nhiên và tiếp xúc với không gian rộng rãi.

2.4. Trang thiết bị vệ sinh trong căn hộ

- Thiết bị tối thiểu gồm: Chậu rửa mặt, bồn cầu, thiết bị vệ sinh phụ nữ, vòi tắm hoa sen, bồn tắm nằm hoặc đứng.

- Thiết bị tối thiểu gồm: Chậu rửa mặt, bồn cầu, thiết bị vệ sinh phụ nữ, vòi tắm hoa sen, bồn tắm nằm hoặc đứng.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

 

- Các thiết bị cấp nước có hai đường nước nóng và nước lạnh.

- Các thiết bị tắm, rửa có hai đường nước nóng và nước lạnh.

 

 

2.5. Cầu thang

Có thang máy, thang bộ, thang thoát hiểm.

Có thang máy, thang bộ, thang thoát hiểm.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

2.5.1. Cầu thang bộ

- Chiếu tới của mỗi đợt thang phục vụ tối đa 04 căn hộ.

- Chiếu tới của mỗi đợt thang phục vụ tối đa 06 căn hộ.

- Chiếu tới của mỗi đợt thang phục vụ tối đa 08 căn hộ.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

2.5.2. Thang máy

- Đảm bảo vận chuyển đồ đạc, băng ca cấp cứu;

- Đảm bảo vận chuyển đồ đạc, băng ca cấp cứu;

- Đảm bảo vận chuyển đồ đạc, băng ca cấp cứu;

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Mỗi thang phục vụ tối đa không quá 40 căn hộ.

- Mỗi thang phục vụ tối đa không quá 50 căn hộ.

- Mỗi thang phục vụ tối đa không quá 60 căn hộ.

2.6. Chỗ để xe

- Có chỗ để xe (trong hoặc ngoài nhà) đảm bảo tiêu chuẩn và được trông giữ bảo vệ an toàn.

- Có chỗ để xe (trong và ngoài nhà) đảm bảo tiêu chuẩn và được trông giữ bảo vệ an toàn.

- Có chỗ để xe đảm bảo tiêu chuẩn và được trông giữ bảo vệ an toàn.

- Có chỗ để xe đảm bảo tiêu chuẩn và được trông giữ bảo vệ an toàn.

 

- Mỗi căn hộ tối thiểu có 1,5 chỗ để ô tô.

- Mỗi căn hộ có tối thiểu 01 chỗ để ô tô.

 

 

II. YÊU CẦU VỀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HẠ TẦNG XÃ HỘI CỦA KHU Ở

1. Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

1.1. Hệ thống giao thông

- Hệ thống giao thông đồng bộ và đảm bảo tiêu chuẩn cứu hỏa, cứu nạn.

- Hệ thống giao thông đồng bộ và đảm bảo tiêu chuẩn cứu hỏa, cứu nạn.

- Giao thông thuận tiện và đảm bảo tiêu chuẩn cứu hỏa, cứu nạn.

- Giao thông thuận tiện và đảm bảo tiêu chuẩn cứu hỏa, cứu nạn.

1.2. Hệ thống cấp điện

- Có hệ thống cấp điện dự phòng đảm bảo cho sinh hoạt công cộng và thắp sáng trong căn hộ khi mất điện lưới Quốc gia.

- Có hệ thống cấp điện dự phòng đảm bảo cho sinh hoạt công cộng khi mất điện lưới Quốc gia.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

1.3. Hệ thống cấp, thoát nước

- Hệ thống thiết bị cấp, thoát nước đầy đủ, đồng bộ, đảm bảo vệ sinh và vận hành thông suốt (24 giờ trong ngày).

- Hệ thống thiết bị cấp thoát nước đầy đủ, đồng bộ, đảm bảo vệ sinh và vận hành thông suốt (24 giờ trong ngày).

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

1.4. Hệ thống thông tin liên lạc

- Có hệ thống đảm bảo cung cấp dịch vụ truyền hình, điện thoại, internet tiên tiến, hiện đại; đảm bảo điều kiện vận hành thông suốt.

- Có hệ thống đảm bảo cung cấp dịch vụ truyền hình, điện thoại, internet tiên tiến, hiện đại; đảm bảo điều kiện vận hành thông suốt.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

1.5. Hệ thống phòng chống cháy nổ

- Có hệ thống thiết bị cảm ứng tự động báo cháy, chữa cháy, hệ thống tín hiệu, thông tin khi có hỏa hoạn trong căn hộ và khu vực sử dụng chung.

- Có hệ thống thiết bị cảm ứng tự động báo cháy, chữa cháy, hệ thống tín hiệu, thông tin khi có hỏa hoạn trong khu vực sử dụng chung.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

1.6. Hệ thống thu gom và xử lý rác

- Có thùng chứa rác nơi công cộng;

- Có thùng chứa rác nơi công cộng;

- Có thùng chứa rác nơi công cộng;

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

 

- Hệ thống thu rác trong nhà, xử lý rác đảm bảo vệ sinh và cách ly với khu vực sảnh tầng, sảnh chính.

- Hệ thống thu rác trong nhà, xử lý rác đảm bảo vệ sinh và cách ly với khu vực sảnh tầng, sảnh chính.

- Hệ thống thu rác trong nhà.

2. Hạ tầng xã hội

 

 

 

 

Các công trình hạ tầng xã hội

- Hạ tầng xã hội đồng bộ với chất lượng cao, có đầy đủ các công trình (giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông cơ sở, văn hóa thông tin, dịch vụ thương mại, thể dục thể thao, không gian dạo chơi, thư giãn...) trong bán kính 500m;

- Hạ tầng xã hội đồng bộ, có đầy đủ các công trình (giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông cơ sở, văn hóa thông tin, dịch vụ thương mại, thể dục thể thao, không gian dạo chơi, thư giãn...) trong bán kính 500m;

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;

- Có khu vui chơi giải trí ngoài trời rộng rãi; sân, vườn, đường dạo được thiết kế đẹp.

- Có khu vui chơi giải trí ngoài trời rộng rãi; sân, vườn, đường dạo được thiết kế đẹp.

- Sử dụng các công trình của khu vực.

- Sử dụng các công trình của khu vực.

III. YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG HOÀN THIỆN

1. Vật tư, vật liệu dùng để xây dựng và hoàn thiện

- Sử dụng các loại vật tư, vật liệu có chất lượng cao tại thời điểm xây dựng.

- Sử dụng các loại vật tư, vật liệu có chất lượng tốt tại thời điểm xây dựng.

- Sử dụng các loại vật tư, vật liệu có chất lượng khá tại thời điểm xây dựng.

- Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

2. Trang thiết bị gắn liền với nhà

- Sử dụng các trang thiết bị có chất lượng cao tại thời điểm xây dựng.

- Sử dụng các trang thiết bị có chất lượng tốt tại thời điểm xây dựng.

Sử dụng các trang thiết bị có chất lượng khá tại thời điểm xây dựng.

- Sử dụng các trang thiết bị có chất lượng trung bình tại thời điểm xây dựng.

IV. YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ SỬ DỤNG

1. Bảo vệ an ninh

- Có hệ thống camera kiểm soát trong các sảnh, hành lang, cầu thang.

- Có nhân viên bảo vệ tại các khu vực công cộng.

- Có nhân viên bảo vệ lối ra vào chính.

- Thực hiện theo quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư.

 

- Có nhân viên bảo vệ tại các lối ra vào 24/24 h trong ngày.

 

 

 

2. Vệ sinh

- Thường xuyên quét dọn, lau rửa, hút bụi các khu vực công cộng, đảm bảo vệ sinh.

- Thường xuyên quét dọn, lau rửa, hút bụi các khu vực công cộng, đảm bảo vệ sinh.

- Đảm bảo vệ sinh.

- Đảm bảo vệ sinh.

3. Chăm sóc cảnh quan

- Đảm bảo chăm sóc cây xanh, sân, vườn, đường nội bộ luôn sạch đẹp.

- Đảm bảo chăm sóc cây xanh, sân, vườn, đường nội bộ luôn sạch đẹp.

- Đảm bảo vệ sinh.

- Đảm bảo vệ sinh.

4. Quản lý vận hành

- Bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng kịp thời.

- Bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng kịp thời.

- Thực hiện theo quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư.

- Thực hiện theo quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư.

 

PHỤ LỤC SỐ 04

NHÀ Ở BIỆT THỰ
(Kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Loại biệt thự

Đơn giá (đồng/m2)

1

Song lập

8.024.000

2

Đơn lập

9.440.000

3

Cao cấp

10.856.000

4

Du lịch

12.272.000

Ghi chú:

- Loại biệt thự: Căn cứ Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28/12/2012 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.

- Kết cấu chính và chất lượng hoàn thiện 04 loại biệt thự:Nhà có kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép hoặc mái ngói (sử dụng các loại vật tư, vật liệu dùng để xây dựng và hoàn thiện, trang thiết bị có chất lượng tốt tại thời điểm xây dựng).

 

 

 

Từ khóa:
09/2015/QĐ-UBNDQuyết định 09/2015/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2015/QĐ-UBNDQuyết định 09/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 09/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 09 2015 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2015/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành29/05/2015
                            Người kýTrần Minh Phúc
                            Ngày hiệu lực 08/06/2015
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2015/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành29/05/2015
                                                  Người kýTrần Minh Phúc
                                                  Ngày hiệu lực 08/06/2015
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan