Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › 03/2021/NQ-HĐND

Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND về điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 03/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 12/03/2021
Người ký Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày hiệu lực 22/03/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/03/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2021/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 3 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI ĐẾN NĂM 2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 24

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều luật của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 09/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về Quản lý vật liệu xây dựng;

Xét Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 như sau:

“a) Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2025, gồm: 71 mỏ đá xây dựng với tổng diện tích 1.029,09 ha; 95 mỏ cát, sỏi lòng sông với tổng diện tích 1.221,19 ha và 136 mỏ đất đồi với tổng diện tích 1.909,2969 ha”.

2. Danh mục các mỏ khoáng sản điều chỉnh, bổ sung, cụ thể:

a) Bổ sung vào quy hoạch 04 mỏ đá xây dựng với tổng diện tích 19,00 ha và 08 mỏ đất đồi, tổng diện tích 61,9769 ha (Chi tiết có Phụ lục I kèm theo);

b) Điều chỉnh quy hoạch 02 mỏ đá xây dựng, tổng diện tích 47 ha và 02 mỏ cát, sỏi lòng sông, tổng diện tích 9,96 ha (Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).

3. Bãi bỏ nội dung “Trường hợp do nhu cầu cấp thiết cần phải bổ sung các mỏ khoáng sản, thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất để triển khai thực hiện” tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 12 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 3 năm 2021.

2. Các nội dung khác của Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 không sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;
- Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Lưu: VT, BKTNS (01).đta.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC MỎ ĐÁ, ĐẤT ĐỒI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của HĐND tỉnh)

STT

Tên khu vực mỏ

Tọa độ VN2000
Kinh tuyến trục 108,
Múi chiếu 3o

Diện tích

(ha)

Trữ lượng

X (m)

Y (m)

I

Đá xây dựng

 

 

19,00

 

1

Mỏ đá đoạn cuối tuyến Trì Bình - Cảng Dung Quất, xã Bìnhh Thuận, huyện Bình Sơn (Khu vực 1)

Vị trí 01: DT 1,37 ha

 

 

586.712,06

1.699.851,87

2,46

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

586.785,08

1.699.854,42

586.962,01

1.699.917,59

587.019,70

1.699.957,91

586.995,23

1.699.991,54

586.901,04

1.699.941,27

586.841,49

1.699.919,33

586.702,89

1.699.880,61

Vị trí 02: DT 1,09 ha

586.698,44

1.699.894,56

586.837,31

1.699.933,48

586.907,56

1.699.960,25

586.986,24

1.700.003,90

586.977,09

1.700.016,48

586.857,88

1.699.998,99

586.694,66

1.699.906,42

2

Mỏ đá đoạn cuối tuyến Trì Bình - Cảng Dung Quất, xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn (Khu vực 2)

Vị trí 03: DT 0,62 ha

2,70

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

587.244,86

1.700.857,98

587.263,70

1.700.857,88

587.277,74

1.701.162,52

587.257,32

1.701.162,62

Vị trí 04: DT 2,09 ha

587.279,09

1.700.857.79

587.338,88

1.700.857.45

587.378,16

1.700.976,95

587.326,72

1.701.162,29

587.292,35

1.701.162,45

3

Mỏ đá Bình Đông, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn

585.352,97

1.699.232,26

11,00

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

585.495,09

1.699.271,80

585.519,97

1.699.195,94

585.728,28

1.699.285,46

585.834,67

1.699.025,72

585.634,78

1.699.964,85

585.416,64

1.699.971,78

4

Mỏ đá chẻ, thôn Vĩnh Sơn, xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi

Vị trí 01. DT 1,96 ha

2,84

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

 

594.122,00

1.683.687,00

594.041,00

1.683.819,00

594.016,00

1.683.825,00

593.927,00

1.683.699,00

594.034,00

1.683.638,00

Vị trí 02. DT 0,88 ha

593.628,00

1.683.610,00

593.537,00

1.683.641,00

593.555,00

1.683.705,00

593.585,00

1.683.697,00

593.597,00

1.683.735,00

593.651,00

1.683.718,00

II

Đất đồi

 

 

61,9769

 

1

Mỏ đất Bầu Gâm, thôn Phước Thọ 1, xã Bình Phước, huyện Bình Sơn

584.769,43

1.691.347,88

11,10

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

584.777,86

1.691.264,99

584.844,65

1.691.164,27

584.902,95

1.691.003,84

584.948,84

1.690.807,17

584.762,43

1.690.802,37

584.619,51

1.691.134,35

584.609,87

1.691.337,26

2

Mỏ đất Núi Hóc Xanh, xã Bình Long và xã Bình Phước, huyện Bình Sơn

584.255,05

1.691.298,64

13,70

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

584.501,05

1.691.170,64

584.503,05

1.690.960,64

584.432,28

1.690.961,61

584.152,07

1.690.941,74

584.049,05

1.691.013,64

584.039,05

1.691.216,64

3

Mỏ đất Cấm Diệu, phường Phổ Thạnh, thị xã Đức Phổ

613.009,54

1.623.475,71

3,42

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

613.053,85

1.623.452,29

613.085,81

1.623.455,72

613.107,38

1.623.412,49

613.159,28

1.623.344,69

613.179,54

1.623.174,96

613.145,03

1.623.154,03

613.104,65

1.623.154,03

613.078,69

1.623.163,62

613.057,05

1.623.362,34

613.025,23

1.623.348,91

612.943,36

1.623.413,83

4

Khu vực mỏ đất đồi tổ dân phố Nước Rạc, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà

549.993,00

1.665.431,00

10,1229

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

550.236,00

1.665.406,00

550.412,00

1.665.368,00

550.350,00

1.665.121,00

549.913,00

1.665.247,00

5

Mỏ đất Núi Rẫy Chùa, phường Phổ Thạnh, thị xã Đức Phổ

613.281,02

1.623.887,54

4,244

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

613.333,79

1.623.823,05

613.323,15

1.623.743,35

613.225,62

1.623.717,70

613.198,37

1.623.690,09

613.200,70

1.623.594,05

613.069,00

1.623.624,00

613.009,92

1.623.680,86

6

Mỏ đất Núi Làng, phường Phổ Vinh, thị xã Đức Phổ

 

606.144,94

1.637.025,14

10,00

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

606.546,90

1.637.000,58

606.531,75

1.636.652,73

606.129,78

1.636.777,29

606.144,94

1.637.025,14

7

Mỏ đất Chồi Chi, thôn Phước Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn

577.050,69

1.695.651,75

7,50

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

577.170,47

1.695.619,46

577.214,05

1.695.513,23

577.255,15

1.695.350,79

577.014,39

1.695.326,62

576.887,34

1.695.509,44

576.986,76

1.695.552,42

8

Mỏ đất Đội 3, thôn Hòa Bình, xã Tịnh Ấn Đông, thành phố Quảng Ngãi

587.290,97

1.677.826,85

1,89

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

587.468,14

1.677.829,08

587.419,00

1.677.720,28

587.410,02

1.677.688,27

587.385,09

1.677.718,67

587.261,93

1.677.703,11

587.285,15

1.677.764,27

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC MỎ CÁT, ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của HĐND tỉnh)

1. Danh mục mỏ cát điều chỉnh quy hoạch

STT

Tên khu vực mỏ

Tọa độ VN2000
Kinh tuyến trục 108,
Múi chiếu 3o

Số hiệu trên bản đồ

Diện tích

(ha)

Tài nguyên dự báo

X (m)

Y (m)

1

Mỏ cát Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức và xã Hành Phước huyện Nghĩa Hành

(Thứ tự số 40 Phụ lục 2 Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND)

 

589.870,15

1.660.348,61

MĐ04

8,9

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

589.809,54

1.660.483,92

589.773,44

1.660.626,09

589.790,20

1.660.753,08

589.910,80

1.660.896,97

589.779,79

1.660.947,87

589.663,81

1.660.843,78

589.593,92

1.660.564,22

589.842,25

1.660.321,83

2

Mỏ cát thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng (Vị trí 3)

(Thứ tự số 64 Phụ lục 2 Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND)

557.097,59

1.687.741,22

TB14

1,06

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

557.025,08

1.687.839,01

556.927,30

1.687.843,40

556.892,14

1.687.795,62

 

Tổng cộng

 

 

 

9,96

 

2. Danh mục mỏ đá điều chỉnh quy hoạch

STT

Khu quy hoạch (Số hiệu trên bản đồ)

Tọa độ VN2000-Kinh tuyến trục 108, múi chiếu 3o

Diện tích
(ha)

Tài nguyên dự báo
(ngàn m3)

Trữ lượng đã thăm dò
(ngàn m3)

Giai đoạn đến năm 2025

Giai đoạn đến năm 2030

X (m)

Y (m)

Thăm dò
(ngàn m3)

Công suất dự kiến khai thác
(ngàn m3/năm)

Thăm dò bổ sung
(ngàn m3)

Công suất dự kiến khai thác
(ngàn m3/năm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I. HUYỆN BÌNH SƠN

1

Mỏ đá Trì Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn - Vị trí 1 (BS05)

(Thứ tự 4 Phụ lục I Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND)

575.768,31

1.699.250,73

17,0

 

Đang lập thủ tục thăm dò

0

150

0

250

575.782,13

1.699.261,71

575.971,52

1.699.287,14

576.240,19

1.699.086,19

576.198,17

1.698.966,25

576.231,00

1.698.898,63

575.850,10

1.698.886,08

575.623,00

1.699.188,00

575.752,00

1.699.245,00

III. HUYỆN TƯ NGHĨA

2

Mỏ đá An Hội, thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa (TN09)

(Thứ tự 35 Phụ lục I Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND)

579493.80

1668146.57

30

 

8.109.622

0

250

0

300

579613.15

1667560.67

579160.49

1667337.53

578995.38

1667855.34

 

Từ khóa:
03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Ngãi Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Ngãi Nghị quyết 03 2021 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 03/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 12/03/2021
Người ký Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày hiệu lực 22/03/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 03/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 12/03/2021
Người ký Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày hiệu lực 22/03/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan