| Số hiệu | 146/BXD-KHT |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Bộ Xây dựng |
| Ngày ban hành | 22/01/1999 |
| Người ký | Đặng Nghiêm Chính |
| Ngày hiệu lực | 22/01/1999 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:22/01/1999Tình trạng:Còn hiệu lực
BỘ XÂY DỰNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 146/BXD-KHT V/v: Về danh mục vật liệu xây dựng trong nước đã sản xuất được | Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 1999 |
Kính gửi: Bộ Thương mại
Bộ Xây dựng đã nhận được Công văn số 0141/TM-ĐT ngày 12/01/1999 của Bộ Thương mại đề nghị Bộ Xây dựng công bố danh mục các sản phẩm vật liệu xây dựng hiện nay trong nước đã sản xuất được.
Thực hiện Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ về việc miễn thuế vật tư trong nước chưa sản xuất được đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Bộ Xây dựng xác định những mặt hàng vật liệu xây dựng trong nước đã sản xuất được thuộc Bộ Xây dựng quản lý như sau:
1. Xi măng
2. Gạch xây, ngói lợp, Fibro-cement
3. Gạch ốp lát Ceramic và ceramic granit
4. Sứ vệ sinh
5. Đá ốp lát Granit
6. Ống gang cầu
7. Ống thép các loại từ 20mm đến 1,14mm
8. Kính xây dựng các loại khi Công trình liên doanh kính nổi Hà Bắc đi vào sản xuất.
Bộ Xây dựng đề nghị Bộ Thương mại có văn bản hướng dẫn kịp thời, tạo điều kiện cho hoạt động sản xuất và kinh doanh của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo chủ trương của Chính phủ.
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG THỨ TRƯỞNG
Đặng Nghiêm Chín |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 146/BXD-KHT |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Bộ Xây dựng |
| Ngày ban hành | 22/01/1999 |
| Người ký | Đặng Nghiêm Chính |
| Ngày hiệu lực | 22/01/1999 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật