Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng - Đô thị › TCVN6610-4:2000

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-4:2000 (IEC 227-4:1992, Amd. 1:1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4 - Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6610-4:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2000 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6610-4:2000

IEC 227-4:1992

WITH AMENDMENT 1:1997

CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG POLYVINYL CLORUA CÓ

ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V

PHẦN 4: CÁP CÓ VỎ BỌC DÙNG ĐỂ LẮP ĐẶT CỐ ĐỊNH

Polyvinyl chloride insulated cables of rated voltages up to and including 450/750 V

Part 4: Sheathed cables for fixed wiring

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi áp dụng

TCVN 6610-4:2000 (IEC 227-4) nêu chi tiết những quy định kỹ thuật cụ thể đối với cáp có vỏ bọc bằng PVC nhẹ (PVC/ST4), điện áp danh định đến và bằng 300/500V.

Từng cáp phải phù hợp với các yêu cầu tương ứng được cho trong TCVN 6610-1:2000 (IEC 227-1) và các yêu cầu cụ thể của tiêu chuẩn này.

TCVN 6614-3-1:2000 (IEC 811-3-1:1985) Phương pháp thử chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng đối với hợp chất PVC. Mục 1: Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao - Thử nghiệm về khả năng chống nứt.

TCVN 6614-3-2:2000 (IEC 811-3-2:1985) Phương pháp thử chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng đối với hợp chất PVC. Mục 2: Thử nghiệm về tổn hao khối lượng - Thử nghiệm độ ổn định nhiệt.

2. Cáp có vỏ bọc bằng PVC nhẹ (PVC/ST4)

2.1. Ký hiệu mã

6610 TCVN 10 (227 IEC 10).

2.2. Điện áp danh định

300/500 V.

2.3. Kết cấu

2.3.1. Ruột dẫn

Số lượng ruột dẫn: 2, 3, 4 hoặc 5.

Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612:2000 (IEC 228):

- cấp 1 đối với ruột dẫn đặc;

- cấp 2 đối với ruột dẫn bện.

2.3.2. Cách điện

Cách điện phải là hợp chất polyvinyl clorua loại PVC/C được bao quanh ruột dẫn.

Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định cho ở cột 3 của bảng 1.

Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho ở cột 8 của bảng 1.

2.3.3. Cách bố trí các lõi

Các lõi phải được xoắn lại với nhau.

2.3.4. Lớp bọc bên trong

Lõi đã được xoắn phải được bọc một lớp bọc bên trong bằng phương pháp đùn gồm có cao su không lưu hóa hoặc hợp chất nhựa dẻo.

Lớp bọc bên trong phải đảm bảo có thể tách lõi ra dễ dàng.

2.3.5. Vỏ bọc

Vỏ bọc phải là hợp chất lyvinyl clorua loại PVC/ST4 bao quanh lớp bọc bên trong.

Vỏ bọc phải kín khít và phải có khả năng tách ra mà không gây phương hại đến lớp bọc bên trong.

Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với giá trị quy định trong cột 5 của bảng 1.

2.3.6. Đường kính ngoài

Đường kính ngoài trung bình phải phù hợp với giá trị cho trong cột 6 và 7 của bảng 1.

2.4. Thử nghiệm

Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 2.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở bảng 2.

2.5. Hướng dẫn sử dụng

Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: 700C.

Chú thích - Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.

Bảng 1 - Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 10 (227 IEC 10)

1

2

3

4

5

6

7

8

Số ruột dẫn và mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn mm2

Cấp ruột dẫn theo IEC 228

Chiều dày cách điện

Giá trị quy định

mm

Chiều dày của lớp bọc bên trong

Giá trị xấp xỉ

mm

Chiều dày vỏ bọc

Giá trị quy định

mm

Đường kính ngoài trung bình

Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 700C MW. km

Giá trị dưới mm

Giá trị trên mm

2 x 1,5

 

2 x 2,5

 

2 x 4

 

2 x 6

 

2 x 10

 

2 x 16

2 x 25

2 x 35

3 x 1,5

 

3 x 2,5

 

3 x 4

 

3 x 6

 

3 x 10

 

3 x 16

3 x 25

3 x 35

4 x 1,5

 

4 x 2,5

 

4 x 4

 

4 x 6

 

4 x 10

 

4 x 16

4 x 25

4 x 35

5 x 1.5

 

5 x 2.5

 

5 x 4

 

5 x 6

 

5 x 10

 

5 x 16

5 x 25

5 x 35

1

2

1

2

1

2

1

2

1

2

2

2

2

1

2

1

2

1

2

1

2

1

2

2

2

2

1

2

1

2

1

2

1

2

1

2

2

2

2

1

2

1

2

1

2

1

2

1

2

2

2

2

0,7

0,7

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,2

1,2

0,7

0,7

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,2

1,2

0,7

0,7

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,2

1,2

0,7

0,7

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,2

1,2

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,6

0,6

0,6

0,8

1,0

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,6

0,6

0,8

0,8

1,0

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,6

0,6

0,6

0,6

0,8

1,0

1,0

0,4

0,4

0,4

0,4

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,8

1,0

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,4

1,4

1,4

1,4

1,6

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,1

1,4

1,4

1,4

1,4

1,6

1,6

1,2

1,2

1,2

1,2

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,6

1,6

1,2

1,2

1,2

1,2

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,6

1,6

1,6

7,6

7,8

8,6

9,0

9,6

10,0

10,5

11,0

13,0

13,5

15,5

18,5

21,0

8,0

8,2

9,2

9,4

10,0

10,5

11,5

12,0

14,0

14,5

16,5

20,5

22,0

8,6

9,0

10,0

10,0

11,5

12,0

12,5

13,0

15,5

16,0

18,0

22,5

24,5

9,4

9,8

11,0

11,0

12,5

13,0

13,5

14,5

17,0

17,5

20,5

24,5

27,0

10,0

10,5

11,5

12,0

12,5

13,0

13,5

14,0

16,5

17,5

20,0

24,0

27,5

10,5

11,0

12,0

12,5

13,0

13,5

14,5

15,5

17,5

19,0

21,5

26,0

29,0

11,5

12,0

13,0

13,5

14,5

15,0

16,0

17,0

19,0

20,5

23,5

28,5

32,0

12,0

12,5

14,0

14,5

16,0

17,0

17,5

18,5

21,0

22,0

26,0

31,5

35,0

0,011

0,010

0,010

0,009

0,0085

0,0077

0,0070

0,0065

0,0070

0,0065

0,0052

0,0050

0,0044

0,011

0,010

0,010

0,009

0,0085

0,0077

0,0070

0,0065

0,0070

0,0065

0,0052

0,0050

0,0044

0,011

0,010

0,010

0,009

0,0085

0,0077

0,0070

0,0065

0,0070

0,0065

0,0052

0,0050

0,0044

0,011

0,010

0,010

0,009

0,0085

0,0077

0,0070

0,0065

0,0070

0,0065

0,0052

0,0050

0,0044

Chú thích - Các giới hạn trên và dưới của đường kính ngoài trung bình không được tính toán theo IEC 60719 : 1992

Bảng 2 - Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 10 (227 IEC 10)

1

2

3

4

Điều

Thử nghiệm

Loại thử nghiệm

Phương pháp thử nghiệm được nêu trong

Tiêu chuẩn

Điều

1

Thử nghiệm điện

 

 

 

1.1

Điện trở ruột dẫn

T, S

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

2.1

1.2

Thử nghiệm điện áp trên lõi 2000 V

T

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

2.3

1.3

Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V

T, S

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

2.2

1.4

Điện trở cách điện ở 700C

T

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

2.4

2

Yêu cầu về kết cấu và đặc tính kích thước

 

TCVN 6610-1:2000 (IEC 227-1) và TCVN 6610-2:2000 (IEC 60227-2)

 

2.1

Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu

T, S

TCVN 6610-1:2000

(IEC 227-1)

xem xét và thử nghiệm bằng tay

2.2

Đo chiều dày cách điện

T, S

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

1.9

2.3

Đo chiều dày vỏ bọc

T, S

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

1.10

2.4

Đo đường kính ngoài

 

 

 

2.4.1

Giá trị trung bình

T, S

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

1.11

2.4.2

Độ ôvan

T, S

TCVN 6610-2:2000

(IEC 60227-2)

1.11

3

Tính chất cơ của cách điện

 

 

 

3.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1:2000

(IEC 811-1-1)

9.1

3.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa

T

TCVN 6614-1-2:2000

(IEC 811-1-2)

8.1.3

3.3

Thử nghiệm tổn hao khối lượng

T

TCVN 6614-3-2:2000

(IEC 811-3-2)

8.1

4

Tính chất cơ của vỏ bọc

 

 

 

4.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1:2000

(IEC 811-1-1)

9.2

4.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa

T

TCVN 6614-1-2:2000

(IEC 811-1-2)

8.1.3

4.3

Thử nghiệm tổn hao khối lượng

T

TCVN 6614-3-2:2000

(IEC 811-3-2)

8.2

5

Thử nghiệm không nhiễm bẩn

T

TCVN 6614-1-2:2000

(IEC 811-1-2)

8.1.4

6

Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao

 

 

 

6.1

Cách điện

T

TCVN 6614-3-2:2000

(IEC 811-3-2)

8.1

6.2

Vỏ bọc

T

TCVN 6614-3-2:2000

(IEC 811-3-2)

8.2

7

Độ đàn hồi và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp

 

 

 

7.1

Thử nghiệm uốn đối với cách điện ở nhiệt độ thấp

T

TCVN 6614-1-4:2000

(IEC 811-1-4)

8.1

7.2

Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc ở nhiệt độ thấp

T

TCVN 6614-1-4:2000

(IEC 811-1-4)

8.2

7.3

Thử nghiệm độ giãn dài đối với vỏ bọc ở nhiệt độ thấp 1)

T

TCVN 6614-1-4:2000

(IEC 811-1-4)

8.4

7.4

Thử nghiệm va đập trên cáp hoàn chỉnh ở nhiệt độ thấp

T

TCVN 6614-1-4:2000

(IEC 811-1-4)

8.5

8

Thử nghiệm sốc nhiệt

 

 

 

8.1

Cách điện

T

TCVN 6614-3-1:2000

(IEC 811-3-1)

9.1

8.2

Vỏ bọc

T

TCVN 6614-3-1:2000

(IEC 811-3-1)

9.2

9

Thử nghiệm chịu ngọn lửa

T

TCVN 6613-1:2000

(IEC 332-1)

 

1) Chỉ áp dụng khi đường kính ngoài của cáp vượt quá giới hạn quy định trong phương pháp thử nghiệm.

 

Từ khóa:
TCVN6610-4:2000 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6610-4:2000 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6610-4:2000 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6610-4:2000 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6610-4:2000 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6610 4:2000 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6610-4:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6610-4:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan