Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›TCVN3223:2000

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3223:2000 về Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN3223:2000
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2000
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2000Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 3223 : 2000

QUE HÀN ĐIỆN DÙNG CHO THÉP CACBON THẤP VÀ THÉP HỢP KIM THẤP - KÝ HIỆU, KÍCH THƯỚC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG

Covered electrodes for manual arc welding of mild steel and low alloy steel - Symbol dimension and general technical requirement

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhóm que hàn có vỏ bọc hàn hồ quang tay dùng hàn thép cacon thấp và théo hợp kim thấp. Sau đây gọi tắt là que hàn.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Phương pháp thử.

3. Ký hiệu quy ước

3.1. Ký hiệu quy ước của que hàn, gồm 4 nhóm chữ và số, trình bày theo thứ tự sau:

3.1.1. Que hàn có vỏ bọc được ký hiệu là E.

3.1.2. Sau chữ E là nhóm 2 chữ số chỉ giá trị độ bền kéo nhỏ nhất (sBmin) của kim loại mối hàn được tính bằng N/mm2, hai mức độ bền được đưa ra là:

a) Độ bền kéo từ 430 đến 510 N/mm2 (MPa) được ký hiệu là 43;

b) Độ bền kéo từ 510 đến 610 N/mm2 (MPa) được ký hiệu là 51;

Kết quả thử độ bền kéo cho phép vượt thêm 40 N/mm2 (MPa) tương ứng từng trường hợp.

3.1.3. Ở vị trí thứ ba ký hiệu cho các tính chất cơ lý

Đối với mỗi một lớp độ bền kéo, chia làm 6 nhóm đặc trưng bằng các giá trị độ giai va đập (giá trị và đập charpy) và độ dãn dài thử nghiệm dưới các điều kiện được đưa ra ở TCVN 3909 : 2000.

Sau nhóm đặc trưng được ký hiệu bởi các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 hoặc 5.

Các yêu cầu trên được trình bày ở bảng 1.

Bảng 1

Ký hiệu que hàn

Độ bền kéo, N/mm2  (MPa)

Độ dãn dài tối thiểu với L = 5d, %

Nhiệt độ thử độ dai va đập tối thiểu của 23 J, oC

E 43 0

430 đến 510

-

-

E 43 1

430 đến 510

20

+ 27 (nhiệt độ phòng)

E 43 2

430 đến 510

22

0

E 43 3

430 đến 510

24

- 20

E 43 4

430 đến 510

24

- 30

E 43 5

430 đến 510

24

- 40

E 51 0

510 đến 610

-

-

E 51 1

510 đến 610

18

+ 27 (nhiệt độ phòng)

E 51 2

510 đến 610

18

0

E 51 3

510 đến 610

20

- 20

E 51 4

510 đến 610

20

- 30

E 51 5

510 đến 610

20

- 40

3.1.4. Ở vị trí thứ tự biểu thị loại vỏ bọc của que hàn được ký hiệu bằng các chữ cái

A: Axit (oxit sắt);

AR: Axit (rutil): R;

B: Bazơ

C: Cellulozơ

O: Oxy hóa

R: Rutil (vỏ bọc trung bình)

RR: Rutil (vỏ bọc đầy)

S: Các loại khác

3.1.5. Ký hiêu quy ước cho que hàn điện có vỏ bọc

Thí dụ que hàn E 431 RR

4. Kích thước cơ bản

4.1. Kích thước cơ bản của một số que hàn được quy định trên hình 1.

Kích thước tính bằng milimét

1 - Lõi que;

2 - Thuốc bọc;

d - Đường kính lõi que;

D - Đường kính que hàn;

L - Chiều dài que hàn;

l - Chiều dài đuôi que;

µ - Góc chải đầu que hàn.

Hình 1 - Kích thước cơ bản của que hàn

4.2. Đường kính lõi que (d), chiều dài que hàn (L) quy định theo bảng 3.

Bảng 3 - Chiều dài que hàn

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính lõi que, d

Chiều dài que hàn, L cho phép ± 1

2,0

250 ; 300

2,5

300 ; 350

3,0

 

3,25

350 ; 400

4,0

400 ; 450

5,0

 

6,0

450 ; 500

4.3. Chiều dài đuôi que hàn (phần kẹp vào kim hàn) quy định ở Bảng 4.

Bảng 4 - Chiều dài đuôi que hàn

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính lõi que, d

Chiều dài đuôi que hàn, 4

2,0 ¸ 3,20

15 ¸ 20

4 ¸ 6

20 ¸ 30

5. Yêu cầu kỹ thuật chung

5.1. Bề mặt que hàn phải nhẵn, cho phép có một số khuyết tật sau:

Cho phép hai vết xước nhỏ không được sâu quá 1/3 chiều dày lớp thuốc bọc và không dài quá 10 mm. Hai vết xước cách nhau không nhỏ hơn 100 mm trên chiều dài que hàn.

Cho phép có hai vết rỗ, đường kính mỗi vết nhỏ hơn 2 mm và không sâu quá 1/3 chiều dày lớp thuốc bọc. Hai vết rỗ cách nhau không nhỏ hơn 100 mm trên chiều dài que hàn.

5.2. Đầu que hàn phải chải trơ lõi thép và vát góc (µ) từ 35o đến 45o.

5.3. Trên mỗi que hàn phải được in ký hiệu của que hàn. Dòng chữ in phải rõ nét, thẳng hàng.

5.4. Độ bám dính

Que hàn sau khi sấy khô phải đảm bảo không bị rã thuốc khi đã ngâm trong nước 24 giờ ở nhiệt độ môi trường.

5.5. Lớp thuốc bọc bao quanh phải đồng tâm với lõi que. Độ lệch tâm trung bình của que hàn (hình 2) không được vượt quá  3% so với đường kính que hàn.

Trong đó

e là độ lệch que hàn, tính bằng phần trăm;

d1 là chiều dày lớn nhất của mép ngoài mặt cắt thuốc bọc với đường kính lõi que, tính bằng milimét;

d2 là chiều dày nhỏ nhất của mép ngoài mặt cắt thuốc bọc với đường kính lõi que, tính bằng milimét;

D là đường kính que hàn, tính bằng milimét;

Hình 2 - Độ lệch tâm que hàn

5.6. Độ ẩm que hàn khi xuất xưởng phải nhỏ hơn hoặc bằng 1%.

5.7. Tính công nghệ hàn phải đạt yêu cầu sau:

- dễ mồi hồ quang và hồ quang cháy ổn định khi hàn với dòng điện và chế độ hàn theo hướng dẫn của nhà chế tạo.

- thuốc bọc cháy đều, không bị rơi từng cục, không cháy vát;

- xỉ phủ đều mối hàn và dễ bong khi để nguội;

- mối hàn không bị rỗ, nứt, ngậm xỉ.

5.8. Thành phần hóa học lớp kim loại đắp được ghi rõ trên bao bì. Riêng thành phần phốt pho, lưu huỳnh được quy định theo Bảng 5.

Bảng 5 - Thành phần phốt pho (P) và lưu huỳnh (S)

Ký hiệu que hàn

P

S

%, không lớn hơn

E43 0

0,04

0,03

E43 1

E43 2

0,035

0,03

E43 3

E43 4

E43 5

E51 0

0,03

0,03

E51 1

E51 2

E51 3

E51 4

E51 5

5.9. Các chỉ tiêu cơ lý của kim loại đắp và của kim loại hàn được quy định theo bảng 6 và bảng 7 với điều kiện theo điều 5.10 và 5.11).

Bảng 6 - Các chỉ tiêu cơ lý của kim loại đắp

Ký hiệu que hàn

Chỉ tiêu cơ lý của kim loại đặp, không nhỏ hơn

Giới hạn chảysch N/mm2

Độ bền kéoss N/mm2

Độ dai va đập aK ở nhiệt độ phòng J

Độ dãn dàidL5d  %

E43 0

330

430

68

18

E43 1

330

430

68

20

E43 2

350

430

78

22

E43 3

350

430

78

24

E43 4

350

430

78

24

E43 5

350

430

127

24

E51 0

410

510

78

18

E51 1

410

510

78

18

E51 2

410

510

78

18

E51 3

410

510

78

20

E51 4

410

510

127

20

E51 5

410

510

127

20

Bảng 7 - Các chỉ tiêu cơ lý kim loại mối hàn

Ký hiệu que hàn

Chỉ tiêu cơ lý của mối hàn, không nhỏ hơn

Giới hạn chảysch N/mm2

Độ bền kéoss N/mm2

Góc uốna (độ)

E43 0

330

430

120

E43 1

330

430

120

E43 2

350

430

150

E43 3

350

430

150

E43 4

350

430

150

E43 5

350

430

150

E51 0

410

510

150

E51 1

410

510

150

E51 2

410

510

150

E51 3

410

510

150

E51 4

410

510

150

E51 5

410

510

150

5.10. Mẫu thử độ bền kéo và độ dãn dài, xử lý nhiệt ở 250oC ± 10oC  trong thời gian từ 6 giờ đến 16 giờ.

5.11. Tất cả các mẫu thử độ bền kéo (sB) độ dai va đập (aK) đo dãn dài (dL5d) đều được thử ở nhiệt độ phòng.

6. Phương pháp thử

Theo TCVN 3909 : 2000.

7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Que hàn sau khi sấy được bao gói trong hộp cacbon, bên ngoài được bao bằng màng co tổng hợp để cách ẩm.

7.2. Trên mỗi hộp que hàn đều phải ghi rõ:

- tên sản phẩm;

- số hiệu tiêu chuẩn;

- ký hiệu que hàn;

- các thông số kỹ thuật cơ bản;

- khối lượng tịnh;

- hướng dẫn sử dụng và bảo quản;

- ngày sản xuất;

- tên cơ sở sản xuất, địa chỉ.

7.3. Que hàn phải được bảo quản ở nơi khô ráo. Khi bốc dỡ vận chuyển tránh va chạm mạnh và phải được che mưa nắng.

Từ khóa:
TCVN3223:2000Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3223:2000Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN3223:2000Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3223:2000 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN3223:2000 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN3223:2000 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN3223:2000
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2000
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN3223:2000
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2000
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan