Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng - Đô thị › TCVN9615-4:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-4:2013 (IEC 60245-4:2011) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 4: Dây mềm và cáp mềm

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9615-4:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9615-4:2013

IEC 60245-4:2011

CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG CAO SU - ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V - PHẦN 4: DÂY MỀM VÀ CÁP MỀM

Rubber insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 4: Cord and flexible cables

Lời nói đầu

TCVN 9615-4:2013 hoàn toàn tương đương với IEC 60245-4:2011;

TCVN 9615-4:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 9615 gồm các phần sau đây:

1) TCVN 9615-1:2013 (IEC 60245-1:2008), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 1: Yêu cầu chung

2) TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1998), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 2: Phương pháp thử

3) TCVN 9615-3:2013 (IEC 60245-3:1994, amendment 1:1997, amendment 2:2011), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 3: Cáp cách điện bằng silicon chịu nhiệt

4) TCVN 9615-4:2013 (IEC 60245-4:2011), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4: Dây mềm và cáp mềm

5) TCVN 9615-5:2013 (IEC 60245-5:1994, amendment 1:2003), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 5: Cáp dùng cho thang máy

6) TCVN 9615-6:2013 (IEC 60245-6:1994, amendment 1:1997, amendment 2:2003), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 6: Cáp hàn hồ quang

7) TCVN 9615-7:2013 (IEC 60245-7:1994, amendment 1:1997), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 7: Cáp cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat chịu nhiệt

8) TCVN 9615-8:2013 (IEC 60245-8:2012), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 8: Dây mềm dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao

Phần 3, Phần 4, Phần 5, Phần 6, Phần 7 và Phần 8 qui định cho các loại cáp cụ thể cần được áp dụng cùng với Phần 1 và Phần 2.

 

CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG CAO SU - ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V - PHẦN 4: DÂY VÀ CÁP MỀM

Rubber insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 4: Cords and flexible cables

1. Yêu cầu chung

1.1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với dây mềm cách điện bằng cao su và có lưới đan và đối với dây mềm và cáp mềm có vỏ bọc bằng polycloropren hoặc chất đàn hồi tổng hợp tương đương khác có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V.

Cáp này phải phù hợp với các yêu cầu tương ứng được nêu trong TCVN 9615-1 (IEC 60245-1) và các kiểu cáp riêng cần phù hợp với các yêu cầu cụ thể của tiêu chuẩn này.

1.2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 6612 (IEC 60228), Ruột dẫn của cáp cách điện

TCVN 6614-1-1:2008 (IEC 60811-1-1:2001), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung - Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ

TCVN 6614-1-2:2008 (IEC 60811-1-2:1985, amendment 1:1989, amendment 2: 2000), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung - Phương pháp lão hóa nhiệt

TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, amendment 1:1993; amendment 2: 2001), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp

TCVN 6614-2-1:2008 (IEC 60811-2-1:2001), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 2-1: Phương pháp qui định cho hợp chất đàn hồi - Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng

TCVN 9615-1:2013 (IEC 60245-1:2008), Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1998), Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

TCVN 9615-8:2013 (IEC 60245-8:2012), Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 8: Dây mềm dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao

2. Dây mềm có lưới đan

Xem Điều 5 của TCVN 9615-8:2013 (IEC 60245-8:2012).

3. Dây mềm có vỏ bọc bằng cao su dai thông thường

3.1. Ký hiệu mã

9615 TCVN 53 hoặc 60245 IEC 53.

3.2. Điện áp danh định

300/500 V.

3.3. Kết cấu

3.3.1. Ruột dẫn

Số lượng ruột dẫn: 2, 3, 4 hoặc 5.

Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5. Các sợi dây có thể là đồng không phủ hoặc có phủ thiếc.

3.3.2. Lớp phân cách

Lớp phân cách bằng vật liệu thích hợp được bọc quanh từng ruột dẫn.

3.3.3. Cách điện

Cách điện phải là hợp chất cao su loại IE 4 bao quanh từng ruột dẫn.

Cách điện phải được bọc bằng phương pháp đùn.

Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị qui định cho ở cột 2 của Bảng 1.

3.3.4. Cụm lõi và chất độn, nếu có

Các lõi phải được xoắn với nhau.

Có thể sử dụng chất độn ở chính giữa.

3.3.5. Vỏ bọc

Vỏ bọc phải được làm bằng hợp chất cao su loại SE3 bọc xung quanh các lõi.

Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với các giá trị qui định nêu ở cột 3 của Bảng 1.

Vỏ bọc phải được đùn thành một lớp đơn và được bọc sao cho điền đầy các khoảng trống giữa các lõi.

Phải có thể bóc được vỏ bọc mà không làm hỏng lõi.

3.3.6. Đường kính ngoài

Đường kính ngoài trung bình phải nằm trong các giới hạn nêu ở cột 4 và cột 5 của Bảng 1.

3.4. Thử nghiệm

Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 3.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở Bảng 2.

3.5. Hướng dẫn sử dụng

Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử dụng bình thường: 60 °C.

CHÚ THÍCH: Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.

Bảng 1 - Kích thước của kiểu 9615 TCVN 53 hoặc 60245 IEC 53

1

2

3

4

5

Số lượng và tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn

Chiều dày
cách điện

Giá trị qui định

Chiều dày vỏ bọc

Giá trị qui định

Đường kính ngoài trung bình a

Giới hạn dưới

Giới hạn trên

mm2

mm

mm

mm

mm

2 x 0,75

0,6

0,8

5,7

7,4

2 x 1

0,6

0,9

6,1

8,0

2 x 1,5

0,8

1,0

7,6

9,8

2 x 2,5

0,9

1,1

9,0

11,6

2 x 4

1,0

1,2

10,6

13,7

 

 

 

 

 

3 x 0,75

0,6

0,9

6,2

8,1

3 x 1

0,6

0,9

6,5

8,5

3 x 1,5

0,8

1,0

8,0

10,4

3 x 2,5

0,9

1,1

9,6

12,4

3 x 4

1,0

1,2

11,3

14,5

 

 

 

 

 

4 x 0,75

0,6

0,9

6,8

8,8

4 x 1

0,6

0,9

7,1

9,3

4 x 1,5

0,8

1,1

9,0

11,6

4 x 2,5

0,9

1,2

10,7

13,8

4 x 4

1,0

1,3

12,7

16,2

 

 

 

 

 

5 x 0,75

0,6

1,0

7,6

9,9

5 x 1

0,6

1,0

8,0

10,3

5 x 1,5

0,8

1,1

9,8

12,7

5 x 2,5

0,9

1,3

11,9

15,3

5 x 4

1,0

1,4

14,1

17,9

a CHÚ THÍCH: Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719.

Bảng 2 - Các thử nghiệm đối với kiểu 9615 TCVN 53 hoặc 60245 IEC 53)

1

2

3

4

STT

Thử nghiệm

Loại thử nghiệm

Phương pháp thử nghiệm được nêu trong

Tiêu chuẩn

Điều

1

Thử nghiệm điện

 

 

 

1.1

Điện trở ruột dẫn

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.1

1.2

Thử nghiệm điện áp trên lõi theo chiều dày cách điện qui định:

 

 

 

1.2.1

ở 1 500 V đối với chiều dày đến và bằng 0,6mm

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.3

1.2.2

ở 2 000 V đối với chiều dày lớn hơn 0,6 mm

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.3

1.3

Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.2

2

Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước

 

TCVN 9615-1 (IEC 60245-1) và TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

 

2.1

Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu

T, S

TCVN 9615-1

(IEC 60245-1)

xem xét và thử nghiệm bằng tay

2.2

Đo chiều dày cách điện

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.9

2.3

Đo chiều dày vỏ bọc

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.10

2.4

Đo đường kính ngoài

 

 

 

2.4.1

Giá trị trung bình

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

2.4.2

Độ ôvan

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

3

Đặc tính cơ của cách điện

 

 

 

3.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.1

3.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN

(IEC 60245-2)

Điều 4

3.3

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong bình không khí có áp suất

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.2

3.4

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

3.5

Thử nghiệm tính kháng ôzôn

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 8

4

Đặc tính cơ của vỏ bọc

 

 

 

4.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.2

4.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.1.3.1

4.3

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

5

Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh

 

 

 

5.1

Thực hiện thử nghiệm uốn, sau đó ngâm trong nước và thử nghiệm điện áp:

 

 

 

 

ở 2 000 V trên cáp hoàn chỉnh có hai lõi

T

60245-2

3.1 và 2.2

 

Đối với cáp có nhiều hơn hai lõi:

 

 

 

 

ở 1 500 V trên các lõi có chiều dày cách điện qui định đến và bằng 0,6 mm

T

60245-2

3.1 và 2.3

 

ở 2 000 V trên các lõi có chiều dày cách điện qui định lớn hơn 0,6 mm

T

60245-2

3.1 và 2.3

4. Dây mềm có vỏ bọc bằng polycloropren thông thường hoặc chất đàn hồi tổng hợp tương đương khác

4.1. Ký hiệu mã

9615 TCVN 57 hoặc 60245 IEC 57.

4.2. Điện áp danh định

300/500 V.

4.3. Kết cấu

4.3.1. Ruột dẫn

Số lượng ruột dẫn: 2, 3, 4 hoặc 5.

Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5. Các sợi dây có thể là đồng không phủ hoặc có phủ thiếc.

4.3.2. Lớp phân cách

Lớp phân cách bằng vật liệu thích hợp được bọc quanh từng ruột dẫn.

4.3.3. Cách điện

Cách điện phải là hợp chất cao su loại IE 4 bao quanh từng ruột dẫn.

Cách điện phải được bọc bằng phương pháp đùn.

Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị qui định cho ở cột 2 của Bảng 3.

4.3.4. Cụm lõi và chất độn, nếu có

Các lõi phải được xoắn với nhau.

Có thể sử dụng chất độn ở chính giữa.

4.3.5. Vỏ bọc

Vỏ bọc phải được làm bằng hợp chất cao su loại SE4 bọc xung quanh các lõi.

Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với các giá trị qui định nêu ở cột 3 của Bảng 5.

Vỏ bọc phải được đùn theo một lớp đơn và được bọc sao cho nó điền đầy các khoảng trống giữa các lõi.

Phải có thể loại bỏ vỏ bọc mà không làm hỏng lõi.

4.3.6. Đường kính ngoài

Đường kính ngoài trung bình phải nằm trong các giới hạn nêu ở cột 4 và cột 5 của Bảng 3.

4.4. Thử nghiệm

Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 4.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở Bảng 4.

4.5. Hướng dẫn sử dụng

Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử dụng bình thường: 60 °C.

CHÚ THÍCH: Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.

Bảng 3 - Kích thước của kiểu 9615 TCVN 57 hoặc 60245 IEC 57

1

2

3

4

5

Số lượng và tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn

Chiều dày cách điện

Giá trị qui định

Chiều dày
vỏ bọc

Giá trị qui định

Đường kính ngoài trung bình a

Giới hạn dưới

Giới hạn trên

mm2

mm

mm

mm

mm

2 x 0,75

0,6

0,8

5,7

7,4

2 x 1

0,6

0,9

6,1

8,0

2 x 1,5

0,8

1,0

7,6

9,8

2 x 2,5

0,9

1,1

9,0

11,6

2 x 4

1,0

1,2

10,6

13,7

 

 

 

 

 

3 x 0,75

0,6

0,9

6,2

8,1

3 x 1

0,6

0,9

6,5

8,5

3 x 1,5

0,8

1,0

8,0

10,4

3 x 2,5

0,9

1,1

9,6

12,4

3 x 4

1,0

1,2

11,3

14,5

 

 

 

 

 

4 x 0,75

0,6

0,9

6,8

8,8

4 x 1

0,6

0,9

7,1

9,3

4 x 1,5

0,8

1,1

9,0

11,6

4 x 2,5

0,9

1,2

10,7

13,8

4 x 4

1,0

1,3

12,7

16,2

 

 

 

 

 

5 x 0,75

0,6

1,0

7,6

9,9

5 x 1

0,6

1,0

8,0

10,3

5 x 1,5

0,8

1,1

9,8

12,7

5 x 2,5

0,9

1,3

11,9

15,3

5 x 4

1,0

1,4

14,1

17,9

a CHÚ THÍCH: Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719.

Bảng 4 - Các thử nghiệm đối với kiểu 9615 TCVN 57 hoặc 60245 IEC 57

1

2

3

4

STT

Thử nghiệm

Loại thử nghiệm

Phương pháp thử nghiệm được nêu trong

 

 

 

Tiêu chuẩn

Điều

1

Thử nghiệm điện

 

 

 

1.1

Điện trở ruột dẫn

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.1

1.2

Thử nghiệm điện áp trên lõi theo chiều dày cách điện qui định:

 

 

 

1.2.1

ở 1 500 V đối với chiều dày đến và bằng 0,6mm

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.3

1.2.2

ở 2 000 V đối với chiều dày lớn hơn 0,6 mm

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.3

1.3

Thử nghiêm điện áp trên cấp hoàn chỉnh ở 2 000 V

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.2

2

Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước

 

TCVN 9615-1 (IEC 60245-1) và TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

 

2.1

Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu

T, S

TCVN 9615-1

(IEC 60245-1)

xem xét và thử nghiệm bằng tay

2.2

Đo chiều dày cách điện

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.9

2.3

Đo chiều dày vỏ bọc

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.10

2.4

Đo đường kính ngoài

 

 

 

2.4.1

Giá trị trung bình

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

2.4.2

Độ ôvan

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

3

Đặc tính cơ của cách điện

 

 

 

3.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.1

3.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

Điều 4

3.3

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong bình không khí có áp suất

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.2

3.4

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

3.5

Thử nghiệm tính kháng ôzôn

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 8

4

Đặc tính cơ của vỏ bọc

 

 

 

4.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.2

4.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.1.3.1

4.3

Thử nghiệm kéo sau khi ngâm trong dầu

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 10

4.4.

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

 

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

5

Độ bền cơ của cáp hoán chỉnh

 

 

 

5.1

Thực hiện thử nghiệm uốn, sau đó ngâm trong nước và thử nghiệm điện áp:

 

 

 

 

- ở 2 000 V trên cáp hoàn chỉnh có hai lõi

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

3.1 và 2.2

 

Đối với cáp có nhiều hơn hai lõi:

 

 

 

 

- ở 1 500 V trên các lõi có chiều dày cách điện qui định đến và bằng 0,6 mm

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

3.1 và 2.3

 

- ở 2 000 V trên các lõi có chiều dày cách điện qui định lớn hơn 0,6 mm

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

3.1 và 2.3

6

Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp

 

 

 

6.1

Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc

T

TCVN 6614-1-4

(IEC 60811-1-4)

8.2

5. Cáp mềm có vỏ bọc bằng polycloropren nặng hoặc chất đàn hồi tổng hợp tương đương khác

5.1. Ký hiệu mã

9615 TCVN 66 hoặc 60245 IEC 66.

5.2. Điện áp danh định

450/750 V.

5.3. Kết cấu

5.3.1. Ruột dẫn

Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5.

Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5. Các sợi dây có thể là đồng không phủ hoặc có phủ thiếc.

5.3.2. Lớp phân cách

Lớp phân cách bằng vật liệu thích hợp được bọc quanh từng ruột dẫn.

5.3.3. Cách điện

Cách điện phải là hợp chất cao su loại IE 4 bao quanh từng ruột dẫn.

Cách điện phải được bọc bằng phương pháp đùn.

Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị qui định cho ở cột 2 của Bảng 5.

5.3.4. Dải băng bằng vật liệu sợi không thấm

Có thể bọc dải băng bằng vật liệu sợi không thấm tùy chọn lên từng lõi đối với cáp có ruột dẫn có tiết diện danh nghĩa lớn hơn 4 mm2 và phải được quấn theo hình xoắn ốc với độ xếp chồng ít nhất là 1 mm.

Dải băng phải được đặt lên cách điện theo cách sao cho có thể loại bỏ mà không làm hỏng cách điện.

5.3.5. Cụm lõi và chất độn, nếu có

Các lõi phải được xoắn với nhau.

Có thể sử dụng chất độn ở chính giữa.

Trong trường hợp các lõi có ruột dẫn có diện tích mặt cắt lớn, dải băng bằng vật liệu sợi có thể được bọc xung quanh cụm lõi trước khi bọc vỏ bọc, với điều kiện là cáp cuối cùng không được có khoảng trống ở các khe hở bên ngoài giữa các lõi.

5.3.6. Vỏ bọc

Lõi phải được bọc bằng một vỏ bọc.

Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với các giá trị qui định nêu ở cột 3, cột 4 và cột 5 của Bảng 5.

Vỏ bọc phải được làm như sau:

5.3.6.1. Đối với cáp một lõi

- vỏ bọc dạng một lớp đơn, bằng hợp chất cao su loại SE4.

5.3.6.2. Đối với cáp nhiều lõi

a) Tiết diện không quá 10 mm2:

- dạng một lớp đơn, bằng hợp chất cao su loại SE4.

b) Tiết diện lớn hơn 10 mm2:

- hoặc dạng một lớp đơn, bằng hợp chất cao su loại SE4;

- hoặc dạng hai lớp, có lớp phía trong bằng hợp chất cao su loại SE3 và lớp phía ngoài bằng hợp chất cao su loại SE4.

c) Sự thâm nhập của vỏ bọc:

Trong các trường hợp a) và b), vỏ bọc ở dạng một lớp đơn hoặc lớp phía trong của vỏ bọc ở dạng hai lớp đơn phải điền đầy khoảng trống giữa các lõi.

Phải có thể bóc vỏ bọc mà không làm hỏng lõi đã bố trí.

5.3.7 Đường kính ngoài

Đường kính ngoài trung bình phải nằm trong các giới hạn nêu ở cột 6 và cột 7 của Bảng 5.

5.4. Thử nghiệm

Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 5.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở Bảng 6.

Các thử nghiệm ở nhiệt độ thấp phải được hạn chế cho cáp có (các) ruột dẫn có tiết diện danh nghĩa không quá 16 mm2.

5.5. Hướng dẫn sử dụng

Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử dụng bình thường: 60 °C.

CHÚ THÍCH: Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.

Bảng 5 - Kích thước của kiểu 9615 TCVN 66 hoặc 60245 IEC 66

1

2

3

4

5

6

7

Số lượng và tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn

Chiều dày cách điện

Giá trị qui định

Chiều dày vỏ bọc - Giá trị qui định

Đường kính ngoài trung bình a

Một lớp

Hai lớp

Giới hạn dưới

Giới hạn trên

Lớp trong

Lớp ngoài

mm2

mm

mm

mm

mm

mm

mm

1 x 1,5

0,8

1,4

-

-

5,7

7,1

1 x 2,5

0,9

1,4

-

-

6,3

7,9

1 x 4

1,0

1,5

-

-

7,2

9,0

 

 

 

 

 

 

 

1 x 6

1,0

1,6

-

-

7,9

9,8

1 x 10

1,2

1,8

-

-

9,5

11,9

1 x 16

1,2

1,9

-

-

10,8

13,4

 

 

 

 

 

 

 

1 x 25

1,4

2,0

-

-

12,7

15,8

1 x 35

1,4

2,2

-

-

14,3

17,9

1 x 50

1,6

2,4

-

-

16,5

20,6

 

 

 

 

 

 

 

1 x 70

1,6

2,6

-

-

18,6

23,3

1 x 95

1,8

2,8

-

-

20,8

26,0

1 x 120

1,8

3,0

-

-

22,8

28,6

 

 

 

 

 

 

 

1 x 150

2,0

3,2

-

-

25,2

31,4

1 x 185

2,2

3,4

-

-

27,6

34,4

1 x 240

2,4

3,5

-

-

30,6

38,3

 

 

 

 

 

 

 

1 x 300

2,6

3,6

-

-

33,5

41,9

1 x 400

2,8

3,8

-

-

37,4

46,8

 

 

 

 

 

 

 

2 x 1

0,8

1,3

-

-

7,7

10,0

2 x 1,5

0,8

1,5

-

-

8,5

11,0

2 x 2,5

0,9

1,7

-

-

10,2

13,1

 

 

 

 

 

 

 

2 x 4

1,0

1,8

-

-

11,8

15,1

2 x 6

1,0

2,0

-

-

13,1

16,8

2 x 10

1,2

3,1

-

-

17,7

22,6

 

 

 

 

 

 

 

2 x 16

1,2

3,3

1,3

2,0

20,2

25,7

2 x 25

1,4

3,6

1,4

2,2

24,3

30,7

 

 

 

 

 

 

 

3 x 1

0,8

1,4

-

-

8,3

10,7

3 x 1,5

0,8

1,6

-

-

9,2

11,9

3 x 2,5

0,9

1,8

-

-

10,9

14,0

 

 

 

 

 

 

 

3 x 4

1,0

1,9

-

-

12,7

16,2

3 x 6

1,0

2,1

-

-

14,1

18,0

3 x 10

1,2

3,3

-

-

19,1

24,2

 

 

 

 

 

 

 

3 x 16

1,2

3,5

1,4

2,1

21,8

27,6

3 x 25

1,4

3,8

1,5

2,3

26,1

33,0

3 x 35

1,4

4,1

1,6

2,5

29,3

37,1

 

 

 

 

 

 

 

3 x 50

1,6

4,5

1,8

2,7

34,1

42,9

3 x 70

1,6

4,8

1,9

2,9

38,4

48,3

3 x 95

1,8

5,3

2,1

3,2

43,3

54,0

 

 

 

 

 

 

 

4 x 1

0,8

1,5

-

-

9,2

11,9

4 x 1,5

0,8

1,7

-

-

10,2

13,1

4 x 2,5

0,9

1,9

-

-

12,1

15,5

 

 

 

 

 

 

 

4 x 4

1,0

2,0

-

-

14,0

17,9

4 x 6

1,0

2,3

-

-

15,7

20,0

4 x 10

1,2

3,4

-

-

20,9

26,5

 

 

 

 

 

 

 

4 x 16

1,2

3,6

1,4

2,2

23,8

30,1

4 x 25

1,4

4,1

1,6

2,5

28,9

36,6

4 x 35

1,4

4,4

1,7

2,7

32,5

41,1

 

 

 

 

 

 

 

4 x 50

1,6

4,8

1,9

2,9

37,7

47,5

4 x 70

1,6

5,2

2,0

3,2

42,7

54,0

4 x 95

1,8

5,9

2,3

3,6

48,4

61,0

 

 

 

 

 

 

 

4 x 120

1,8

6,0

2,4

3,6

53,0

66,0

4 x 150

2,0

6,5

2,6

3,9

58,0

73,0

 

 

 

 

 

 

 

5 x 1

0,8

1,6

-

-

10,2

13,1

5 x 1,5

0,8

1,8

-

-

11,2

14,4

5 x 2,5

0,9

2,0

-

-

13,3

17,0

 

 

 

 

 

 

 

5 x 4

1,0

2,2

-

-

15,6

19,9

5 x 6

1,0

2,5

-

-

17,5

22,2

5 x 10

1,2

3,6

-

-

22,9

29,1

 

 

 

 

 

 

 

5 x 16

1,2

3,9

1,5

2,4

26,4

33,3

5 x 25

1,4

4,4

1,7

2,7

32,0

40,4

a CHÚ THÍCH: Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719.

Bảng 6 - Các thử nghiệm đối với kiểu 9615 TCVN 66 hoặc 60245 IEC 66

1

2

3

4

STT

Thử nghiệm

Loại thử nghiệm

Phương pháp thử nghiệm được nêu trong

Tiêu chuẩn

Điều

1

Thử nghiệm điện

 

 

 

1.1

Điện trở ruột dẫn

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.1

1.2

Thử nghiệm điện áp trên lõi ở 2 500 V

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.3

1.3

Thử nghiêm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 500 V

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.2

2

Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước

 

TCVN 9615-1 (IEC 60245-1) và TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

 

2.1

Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu

T, S

TCVN 9615-1

(IEC 60245-1)

xem xét và thử nghiệm bằng tay

2.2

Đo chiều dày cách điện

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.9

2.3

Đo chiều dày vỏ bọc

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.10

2.4

Đo đường kính ngoài

 

 

 

2.4.1

Giá trị trung bình

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

2.4.2

Độ ôvan

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

3

Đặc tính cơ của cách điện

 

 

 

3.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.1

3.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

Điều 4

3.3

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong bình không khí có áp suất

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.2

3.4

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

3.5

Thử nghiệm tính kháng ôzôn

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 8

4

Đặc tính cơ của vỏ bọc

 

 

 

4.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.2

4.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.1.3.1

4.3

Thử nghiệm kéo sau khi ngâm trong dầu

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 10

4.4.

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

 

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

5

Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh

 

 

 

5.1

Thực hiện thử nghiệm uốn, sau đó ngâm trong nước và thử nghiệm điện áp:

 

 

 

 

- ở 2 000 V trên cáp hoàn chỉnh có không quá hai lõi

T

TCVN 9615-2 (IEC 60245-2)

3.1 và 2.2

 

- ở 2 000 V trên các lõi

T

TCVN 9615-2 (IEC 60245-2)

3.1 và 2.3

6

Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp (xem thêm 5.4)

 

 

 

6.1

Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc

T

TCVN 6614-1-4

(IEC 60811-1-4)

8.2

6.2

Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc a

T

TCVN 6614-1-4

(IEC 60811-1-4)

8.4

b Chỉ áp dụng nếu đường kính ngoài của cáp lớn hơn các giá trị qui định trong phương pháp thử nghiệm

6. Cáp có vỏ bọc bằng polycloropren hoặc chất đàn hồi tổng hợp tương đương khác dùng cho chuỗi trang trí

6.1. Ký hiệu mã

9615 TCVN 58 hoặc 60245 IEC 58 đối với cáp tròn;

9615 TCVN 58 hoặc 60245 IEC 58f đối với cáp dẹt.

6.2. Điện áp danh định

300/500 V.

6.3. Kết cấu

6.31. Ruột dẫn

Số lượng ruột dẫn: 1 hoặc 2.

Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5. Các sợi dây có thể là đồng không phủ hoặc có phủ thiếc.

6.3.2. Lớp phân cách

Lớp phân cách bằng vật liệu thích hợp được bọc quanh từng ruột dẫn.

6.3.3. Cách điện

Cách điện phải là hợp chất cao su loại IE 4 bao quanh từng ruột dẫn.

Cách điện phải được bọc bằng phương pháp đùn.

Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị qui định nêu ở cột 2 của Bảng 7.

6.3.4. Cụm lõi

Hai lõi của cáp hai lõi phải được đặt song song. Khoảng cách giữa tâm của các ruột dẫn phải phù hợp với giá trị trung bình nêu ở cột 3 và cột 4 của Bảng 7.

6.3.5. Vỏ bọc

Vỏ bọc phải bằng hợp chất cao su loại SE4 bọc quanh các lõi.

Đối với cáp dẹt hai lõi, vỏ bọc phải điền đầy các khoảng trống giữa các lõi, tạo thành chất độn.

Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với các giá trị qui định nêu ở cột 5 của Bảng 7.

Phải có thể bóc vỏ bọc mà không làm hỏng (các) lõi.

Màu ưu tiên của vỏ bọc là màu xanh lục và màu đen.

6.3.6. Đường kính ngoài

Đường kính ngoài trung bình của cáp tròn và đường kính ngoài trung bình của cáp dẹt phải nằm trong các giới hạn nêu ở cột 6 và cột 7 của Bảng 7.

6.4. Thử nghiệm

Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 6.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở Bảng 8.

Đối với các yêu cầu ở 6.3.5, qui trinh cần tuân theo thường được qui định ở 1.11 của TCVN 9615-2 (IEC 60245-2) trừ giá trị cần đo là khoảng cách giữa các tâm của ruột dẫn. Trung bình của các giá trị nhận được từ ba mẫu phải được lấy làm khoảng cách trung bình.

6.5. Hướng dẫn sử dụng

Chuỗi trang trí được sử dụng trong nhà và ngoài trời.

Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử dụng bình thường: 60 °C.

Bảng 7 - Kích thước của kiểu 9615 TCVN 58 hoặc 60245 IEC 58 và 9615 TCVN 58f hoặc 60245 IEC 58f

1

2

3

4

5

6

7

Số lượng và tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn

Chiều dày cách điện

Giá trị qui định

Khoảng cách giữa tâm của các ruột dẫn

Chiều dày vỏ bọc

Giá trị qui định

Đường kính ngoài trung bình a

Giá trị trung bình của giới hạn dưới

Giá trị trung bình của giới hạn trên

Giới hạn dưới

Giới hạn trên

mm2

mm

mm

mm

mm

mm

mm

1 x 0,75

0,8

-

-

0,8

4,1

5,2

1 x 1,5

0,8

-

-

0,8

4,5

5,6

2 x 1,5

0,8

6,7

7,0

0,8

5,0 x 13,0

6,0 x 14,0

a Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719.

Bảng 8 - Các thử nghiệm đối với kiểu 9615 TCVN 58 hoặc 60245 IEC 58 và 9615 TCVN 58f hoặc 60245 IEC 58f

1

2

3

4

STT

Thử nghiệm

Loại thử nghiệm

Phương pháp thử nghiệm được nêu trong

Tiêu chuẩn

Điều

1

Thử nghiệm điện

 

 

 

1.1

Điện trở ruột dẫn

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.1

1.2

Thử nghiệm điện áp ở 2 500 V

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.3

1.3

Thử nghiêm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

2.2

2

Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước

 

TCVN 9615-1 (IEC 60245-1) và TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

 

2.1

Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu

T, S

TCVN 9615-1

(IEC 60245-1)

xem xét và thử nghiệm bằng tay

2.2

Đo chiều dày cách điện

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.9

2.3

Đo chiều dày vỏ bọc

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.10

2.4

Đo đường kính ngoài

 

 

 

2.4.1

Giá trị trung bình

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

2.4.2

Độ ôvan

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

2.5

Khoảng cách giữa tâm của các ruột dẫn

T, S

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

1.11

(xem thêm 6.4)

3

Đặc tính cơ của cách điện

 

 

 

3.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.1

3.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN 9615-2

(IEC 60245-2)

Điều 4

3.3

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong bình không khí có áp suất

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.2

3.4

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

3.5

Thử nghiệm tính kháng ôzôn

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 8

4

Đặc tính cơ của vỏ bọc

 

 

 

4.1

Thử nghiệm kéo trước lão hóa

T

TCVN 6614-1-1

(IEC 60811-1-1)

9.2

4.2

Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò không khí

T

TCVN 6614-1-2

(IEC 60811-1-2)

8.1.3.1

4.3

Thử nghiệm kéo sau khi ngâm trong dầu

T

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 10

4.4.

Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt

 

TCVN 6614-2-1

(IEC 60811-2-1)

Điều 9

5

Độ bền cơ của cáp hoán chỉnh

 

 

 

5.1

Thực hiện thử nghiệm uốn, sau đó ngâm trong nước và thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V

 

TCVN 9615-2 (IEC 60245-2)

3.1 và 2.2

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] IEC 60719:1992, Calculation of the lower and upper limets for the average outer dimensions of cables with circular copper and of rated voltages up to and including 450/750 V (Tính các giới hạn dưới và giới hạn trên đối với các kích thước ngoài trung bình của cáp có ruột dẫn đồng tròn và có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V)

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1. Yêu cầu chung

1.1. Phạm vi áp dụng

1.2. Tài liệu viện dẫn

2. Dây mềm có lưới đan

3. Dây mềm có vỏ bọc bằng cao su dai thông thường

4. Dây mềm có vỏ bọc bằng polycloropren thông thường hoặc chất đàn hồi tổng hợp tương đương khác

5. Dây mềm có vỏ bọc bằng polycloropren nặng hoặc chất đàn hồi tổng hợp tương đương khác

6. Dây mềm có vỏ bọc bằng polycloropren hoặc chất đàn hồi tổng hợp tương đương khác dùng cho chuỗi trang trí

Thư mục tài liệu tham khảo

Từ khóa:
TCVN9615-4:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9615-4:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9615-4:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9615-4:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9615-4:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9615 4:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9615-4:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN9615-4:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 4
  • Điều 9
  • Điều 8
  • Điều 9
  • Điều 4
  • Điều 9
  • Điều 8
  • Điều 10
  • Điều 9
  • Điều 4
  • Điều 9
  • Điều 8
  • Điều 10
  • Điều 9
  • Điều 4
  • Điều 9
  • Điều 8
  • Điều 10
  • Điều 9
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan