Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng - Đô thị › TCVN8672:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8672:2011 về Máy điều trị điện tần số thấp - Thông số xung điện

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8672:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2011 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8672:2011

MÁY ĐIỀU TRỊ ĐIỆN TẦN SỐ THẤP - THÔNG SỐ XUNG ĐIỆN

Low frequency electrotherapy equipment - Electrical pulse parameters

Lời nói đầu

TCVN 8672:2011 được chuyển đổi từ 52TCN-TTB 0024:2003 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

TCVN 8672:2011 do Viện Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY ĐIỀU TRỊ ĐIỆN TẦN SỐ THẤP - THÔNG SỐ XUNG ĐIỆN

Low frequency electrotherapy equipment - Electrical pulse parameters

1. Phạm vi áp dụng

1.1. Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số xung điện từ trường đối với máy điều trị điện tần số thấp.

1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các máy điều trị điện tần số thấp được sử dụng trong các khoa/phòng phục hồi chức năng, vật lý trị liệu tại các cơ sở điều trị với các tác dụng chủ yếu sau:

- điều trị bại liệt;

- kích thích thần kinh cảm giác;

- kích thích thần kinh vận động;

- tăng mao mạch tuần hoàn;

- giảm đau;

- tăng hấp thụ và thải trừ;

- khử co thắt và giảm trương lực cơ.

2. Các thông số cơ bản

2.1. Quy định chung

- có ít nhất 9 dạng dòng cơ bản (xem 3.2);

- có ít nhất 1 cặp điện cực.

- yêu cầu về an toàn điện: theo TCVN 7303-1 (IEC 60601-1) Thiết bị điện y tế - Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu.

2.2. Các dạng dòng điện cơ bản

2.2.1. Dòng xung tam giác E100

Hình dạng: xung tam giác (Hình 1).

Đơn vị tính bằng mili giây

Hình 1 - Dạng xung tam giác E100

Giá trị giới hạn các thông số xung điện E100 được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện E100

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

85 ÷ 100

Khoảng cách giữa hai xung, ms

300 ÷ 500

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

2.2.2. Dòng xung tam giác E200

Hình dạng: xung tam giác (Hình 2).

Đơn vị tính bằng mili giây

Hình 2 - Dạng xung tam giác E200

Giá trị giới hạn các thông số xung điện E200 được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện E200

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

170 ÷ 200

Khoảng cách giữa hai xung, ms

600 ÷ 1 000

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

2.2.3. Dòng xung tam giác E500

Hình dạng: xung tam giác (Hình 3).

Đơn vị tính bằng mili giây

Hình 3 - Dạng xung tam giác E500

Giá trị giới hạn các thông số xung điện E500 được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện E500

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

400 ÷ 500

Khoảng cách giữa hai xung, ms

1 500 ÷ 2 000

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

2.2.4. Dòng xung vuông UR

Hình dạng: xung vuông (Hình 4).

Đơn vị tính bằng mili giây

Hình 4 - Dạng xung vuông UR

Giá trị giới hạn các thông số xung điện UR được quy định trong Bảng 4.

Bảng 4 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện UR

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

1,9 ÷ 2,1

Khoảng cách giữa hai xung, ms

4,8 ÷ 5,2

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

2.2.5. Dòng xung hình sin DF

Hình dạng: xung hình sin (Hình 5).

Đơn vị tính bằng mili giây

Hình 5 - Dạng xung hình sin DF

Giá trị giới hạn các thông số xung điện DF được quy định trong Bảng 5.

Bảng 5 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện DF

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

9,5 ÷ 10

Khoảng cách giữa hai xung, ms

0,1

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

Tần số, Hz

100

2.2.6. Dòng xung hình sin CP

Hình dạng: xung hình sin (Hình 6).

Đơn vị tính bằng miligiây

Hình 6 - Dạng xung hình sin CP

Giá trị giới hạn các thông số xung điện CP được quy định trong Bảng 6.

Bảng 6 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện CP

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

9,5 ÷ 10

Khoảng cách giữa hai xung, ms

 

Trong giây lẻ

0,1

Trong giây chẵn

9,5 ÷ 10

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

Tần số, Hz

50 ÷ 100

2.2.7. Dòng xung vuông F20

Hình dạng: xung vuông (Hình 7).

Đơn vị tính bằng miligiây

Hình 7 - Dạng xung vuông F20

Giá trị giới hạn các thông số xung điện F20 được quy định trong Bảng 7.

Bảng 7 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện F20

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

19 ÷ 21

Khoảng cách giữa hai xung, ms

29 ÷ 31

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

2.2.8. Dòng xung tam giác F1

Hình dạng: xung tam giác (Hình 8).

Đơn vị tính bằng miligiây

Hình 8 - Dạng xung tam giác F1

Giá trị giới hạn các thông số xung điện F1 được quy định trong Bảng 8.

Bảng 8 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện F1

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

0,95 ÷ 1,05

Khoảng cách giữa hai xung, ms

19 ÷ 21

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

2.2.9. Dòng không đổi Galvanic (GAL)

Hình dạng: dòng liên tục với xung hẹp (Hình 9).

Đơn vị tính bằng miligiây

Hình 9 - Dạng xung không đổi Galvanic

Giá trị giới hạn các thông số xung điện GAL được quy định trong Bảng 9.

Bảng 9 - Giá trị giới hạn các thông số xung điện GAL

Thông số

Giá trị giới hạn

Độ rộng chân xung, ms

0,120 ÷ 0,130

Khoảng cách giữa 2 xung, ms

0,005

Cường độ dòng điện, mA

≤ 80

Tần số, Hz

7 500 ÷ 8 000

2.3. Điện cực

2.3.1. Điện cực bằng cao su hoặc nhôm: > 2 cm x 2 cm.

2.3.2. Điện cực bút: < 1 cm x 1 cm.

2.4. Biên dạng chùm xung

2.4.1. Đối với các dạng dòng gây co cơ như F1, F20, UR, phải có khả năng điều chế biên độ để có được biên dạng chùm xung có dạng đường bao như Hình 10.

Hình 10 - Đường bao của biên dạng chùm xung

3. Phương pháp thử

3.1. Sơ đồ đo kiểm mẫu

Đo kiểm các thông số thời gian bằng máy hiện sóng, thông số cường độ dòng điện bằng ampe kế (Hình 11).

Hình 11 - Đo kiểm bằng ampe và máy hiện sóng

3.2. Kiểm tra hình dạng điện áp trên tải

3.2.1. Chuẩn bị

- cắm cáp nguồn vào ổ điện có điện áp xoay chiều 220 V, 50 Hz. Nhất thiết phải có dây nối đất ở phích nguồn. Đưa núm xoay cường độ về tận cùng bên trái.

- bật công tắc nguồn. Sau 2 s đèn chỉ thị trên mặt máy hiển thị 0 mA.

3.2.2. Kiểm tra hình dạng và giá trị điện áp trên tải

- dùng điện trở 500  2 W nối vào hai đầu dây nối điện cực. Dùng máy hiện sóng hiển thị dạng sóng trên hai đầu điện trở tải này. Tăng mức dòng ra và kiểm tra bằng mắt hình dạng xung ở các mức 5 mA, 10 mA, 20 mA và 50 mA. Các đỉnh áp tương ứng phải là 2,5 V, 5 V, 10 V và 25 V.

- ghi các kết quả đo vào phiếu kiểm tra.

Từ khóa:
TCVN8672:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8672:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8672:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8672:2011 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8672:2011 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8672:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8672:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8672:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan