Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng - Đô thị › TCVN8252:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8252:2015 về Nồi cơm điện - Hiệu suất năng lượng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8252:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8252:2015

NỒI CƠM ĐIỆN - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Rice cookers - Energy efficiency

Lời nói đầu

TCVN 8252:2015 thay thế TCVN 8252:2009;

TCVN 8252:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

NỒI CƠM ĐIỆN - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Electric cookers - Energy efficiency

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho nồi cơm điện thông dụng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự, công suất danh định đến và bằng 2 000 W. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nồi cơm điện sử dụng phương pháp gia nhiệt loại điện trở hoặc cảm ứng, làm việc ở áp suất khí quyển bình thường

Tiêu chuẩn này qui định các cấp hiệu suất năng lượng của nồi cơm điện và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 5699-2-15 (IEC 60335-2-15), Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự- An toàn - Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Nồi cơm điện (rice cooker)

Thiết bị dùng để nấu chín gạo đặt trong nồi nhấc ra được, nồi được đặt trong thiết bị khi nấu.

CHÚ THÍCH 1: Nồi cơm điện có thể có thêm chức năng giữ ấm.

CHÚ THÍCH 2: Nồi cơm điện có thể nấu thực phẩm không phải là gạo.

3.2. Công suất danh định (rated power)

Giá trị công suất do nhà chế tạo ấn định.

3.3. Hiệu suất năng lượng (energy efficiency)

Tỷ số giữa nhiệt năng hấp thụ bởi lượng nước qui định chứa trong nồi cơm điện và điện năng tiêu thụ trong thời gian thử nghiệm ở các điều kiện thử nghiệm qui định. Tỷ số này được tính bằng phần trăm.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu an toàn

Nồi cơm điện phải đảm bảo an toàn theo TCVN 5699-2-15 (IEC 60335-2-15).

4.2. Yêu cầu về công suất

Giá trị công suất trung bình đo được của 4 lần thử nghiệm không được sai khác so với công suất danh định quá ± 5 %.

4.3. Yêu cầu về hiệu suất năng lượng

Hiệu suất năng lượng của nồi cơm điện được đo theo các điều kiện qui định trong Điều 5. Hiệu suất năng lượng được chia thành năm cấp, xem Bảng 1. Cấp 5 là cấp có hiệu suất năng lượng cao nhất.

Bảng 1 - Hiệu suất năng lượng của nồi cơm điện

Công suất danh định, P

W

Cấp hiệu suất năng lượng (%)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

P ≤ 400

≥ 72

≥ 76

≥ 80

≥ 84

≥ 88

400 < P ≤ 600

≥ 73

≥ 77

≥ 81

≥ 85

≥ 89

600 < P ≤ 800

≥ 74

≥ 78

≥ 82

≥ 86

≥ 90

800 < P ≤ 1 000

≥ 75

≥ 79

≥ 83

≥ 87

≥ 91

1 000 < P ≤ 2 000

≥ 76

≥ 80

≥ 84

≥ 88

≥ 92

5. Phương pháp thử

5.1. Điều kiện thử

5.1.1. Điện áp nguồn

Điện áp nguồn sử dụng cho thử nghiệm nồi cơm điện là 220 V ± 1 %; tần số 50 Hz ± 0,5 Hz.

5.1.2. Điều kiện môi trường thử nghiệm

Độ ẩm tương đối: 45 % đến 75 %.

Nhiệt độ môi trường: 23 °C ± 2 °C.

Không được có lưu thông không khí và bức xạ nhiệt trong buồng thử.

5.1.3. Thiết bị đo

Vôn mét, oát mét, công tơ điện, bộ ghi nhiệt có độ chính xác không kém hơn ± 0,5 %.

Thiết bị đo nhiệt độ có độ chính xác ± 0,1 °C, sử dụng nhiệt ngẫu có đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 0,3 mm.

Cân có sai số tương đối không lớn hơn ± 0,1 %, độ phân dải nhỏ nhất là 5 g.

Đồng hồ đo thời gian có độ chính xác 2 s trong một giờ.

5.1.4. Nước

Nước được sử dụng cho thử nghiệm là nước dùng trong sinh hoạt có nhiệt độ 23 °C ± 2 °C.

5.1.5. Mẫu thử

Thử nghiệm được thực hiện 4 lần trên một mẫu thử (một nồi cơm điện) của mỗi model.

Trước khi thử nghiệm, chênh lệch nhiệt độ giữa các bộ phận của nồi cơm điện và môi trường phải nhỏ hơn 2 °C; hoặc nồi cơm điện phải để trong môi trường thử và không làm việc trong ít nhất 6 h.

Thử nghiệm phải được thực hiện ở chế độ nấu cơm bình thường.

5.2. Qui trình thử nghiệm

Chuẩn bị nước như qui định ở 5.1.4 với lượng bằng 80 % dung tích nấu lớn nhất. Dung tích nấu lớn nhất được xác định bằng lượng nước được đổ đến vạch mức lớn nhất trong nồi cơm điện. Đo nhiệt độ T1 của nước.

Gắn nhiệt ngẫu tại điểm nằm trong phạm vi hình trụ F50 mm tại tâm của nồi, cách đáy (10 ± 5) mm. Đổ lượng nước xác định như trên vào nồi. Cấp điện như qui định và đo lượng điện tiêu thụ. Khi nhiệt độ nước đạt đến 90 °C, cắt điện và ghi lại số đọc lượng điện tiêu thụ. Nhiệt độ nước trong nồi có thể sẽ vẫn tiếp tục tăng sau khi cắt điện. Đợi cho nhiệt độ bắt đầu giảm xuống, đo giá trị nhiệt độ cao nhất này (T2).

Khi đó, hiệu suất năng lượng được tính toán theo công thức sau:

trong đó

h

Hiệu suất năng lượng, tính bằng %, làm tròn đến một chữ số thập phân;

G

Khối lượng nước trước khi thử nghiệm, tính bằng kg, lấy đến hai chữ số thập phân;

k

Hệ số hiệu chỉnh;

 

k = 1,1 đối với nồi cảm ứng

 

k = 1,0 đối với nồi điện trở.

T1

Nhiệt độ nước ban đầu trước khi thử nghiệm, tính bằng °C, lấy đến một chữ số thập. phân;

T2

Nhiệt độ nước cao nhất sau khi thử nghiệm, tính bằng °C, lấy đến một chữ số thập phân;

E

Lượng điện tiêu thụ, tính bằng Wh, lấy đến một chữ số thập phân.

Hiệu suất năng lượng của nồi cơm điện được tính bằng giá trị trung bình của 4 lần đo, làm tròn đến một chữ số thập phân.

6. Trình bày kết quả

Thông số đo và kết quả tính toán được trình bày theo bảng sau:

Lần thử

T1

T2

T2-T1

Khối lượng nước, G

Lượng điện tiêu thụ, E

Công suất tiêu thụ đo được

Hiệu suất năng lượng, h

 

°C

°C

°C

kg

Wh

W

%

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

Trung bình của 4 lần đo

 

 

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu an toàn

4.2. Yêu cầu về hiệu suất năng lượng

5. Phương pháp thử

5.1. Điều kiện thử nghiệm

5.2. Qui trình thử nghiệm

6. Trình bày kết quả

Từ khóa:
TCVN8252:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8252:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8252:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8252:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8252:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8252:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8252:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8252:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan