Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › TCVN13942:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13942:2023 về Chanh leo sấy dẻo

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13942:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13942:2023

CHANH LEO SẤY DẺO

Chewy dried passion fruit

Lời nói đầu

TCVN 13942:2023 do Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CHANH LEO SẤY DẺO

Chewy dried passion fruit

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm chanh leo (thuộc các loài Passiflora edulis Sims forma edulis, Passiflora edulis Sims forma flavicarpa và Passiflora ligularis Juss, họ Passifloraceae) sấy dẻo, được sử dụng làm thực phẩm.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4594, Đồ hộp - Phương pháp xác định đường tổng số, đường khử và tinh bột

TCVN 7087 (CODEX STAN 1), Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn

TCVN 7765 (ISO 763), Sản phẩm rau, quả - Xác định tro không tan trong axit clohydric

TCVN 7924-1 (ISO 16649-1), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidase - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng lọc và 5- bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid

TCVN 7924-2 (ISO 16649-2), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính b-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid

TCVN 8275-2 (ISO 21527-2), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95

TCVN 10780-1 (ISO 6579-1) Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp.

TC VN 12386, Thực phẩm - Hướng dẫn chung về lấy mẫu

AOAC 934.06 Moisture in dried fruits (Xác định độ ẩm trong quả sấy).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Chanh leo sấy dẻo/Chanh dây sấy dẻo (chewy dried passion fruit)

Sản phẩm được chế biến từ phần ăn được của quả chanh leo tươi đạt độ chín thích hợp cho chế biến, có thể được sơ chế, có thể loại bỏ hạt, được làm khô bằng cách tách một phần nước để đạt độ ẩm nhất định, có thể bổ sung thành phần tùy chọn.

CHÚ THÍCH: Một số dạng sản phẩm bao gồm: dạng cắt miếng, dạng cắt sợi.

3.2

Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường (visual impurities)

Tất cả chất ngoại lai (chất hữu cơ và vô cơ) không có nguồn gốc từ quả chanh leo, bị lẫn trong sản phẩm, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

4  Nguyên liệu

4.1  Nguyên liệu cơ bản

Nguyên liệu chanh leo quả tươi phải thích hợp để chế biến thực phẩm và đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm theo các quy định hiện hành [4],[6].

4.2  Nguyên liệu tùy chọn

Các nguyên liệu tùy chọn (ví dụ: đường) phải đáp ứng các yêu cầu tại tiêu chuẩn có liên quan và các quy định hiện hành.

5  Yêu cầu kỹ thuật

5.1  Yêu cầu cảm quan

Các chỉ tiêu cảm quan đối với sản phẩm chanh leo sấy dẻo được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

Đặc trưng của sản phẩm (từ màu cam đậm đến màu nâu nhạt)

2. Trạng thái

Mềm, dẻo đặc trưng của sản phẩm và theo phương pháp sấy

3. Mùi

Đặc trưng của chanh leo theo phương pháp sấy, không có mùi lạ

4. Vị

Vị ngọt và chua đặc trưng của giống chanh leo, không có vị lạ

5. Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường

Không được có

5.2  Yêu cầu lý-hóa

Các chỉ tiêu lý-hóa đối với sản phẩm chanh leo sấy dẻo được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu lý-hóa

Chỉ tiêu

Mức

1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

24

2. Hàm lượng đường tổng số, % khối lượng, không lớn hơn

72

3. Hàm lượng tro không tan trong dung dịch axlt clohydric 10 %, % khối lượng, không lớn hơn

0,2

6  Phụ gia thực phẩm

Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ quy định hiện hành về phụ gia thực phẩm[3].

7  Yêu cầu về an toàn thực phẩm

7.1  Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng

Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng cho phép đối với sản phẩm chanh leo sấy dẻo theo quy định hiện hành [6].

7.2  Giới hạn tối đa độc tố vi nấm

Giới hạn tối đa độc tố vi nấm cho phép đối với sản phẩm chanh leo sấy dẻo theo quy định hiện hành

7.3  Giới hạn vi sinh vật

Giới hạn vi sinh vật đối với sản phẩm chanh leo sấy dẻo được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Giới hạn vi sinh vật

Chỉ tiêu

Kế hoạch lấy mẫu

Giới hạn cho phép

n a)

c b)

mc)

Md)

1. E.coli

5

2

0 CFU/g e)

10 CFU/g

2. Salmonella spp.

5

0

Không phát hiện/25 g

3. Nấm men

5

2

10 CFU/g

102 CFU/g

4. Nấm mốc

5

2

102 CFU/g

103 CFU/g

a) n là số mẫu cần lấy từ lô hàng để thử nghiệm.

b) c là số mẫu tối đa cho phép trong n mẫu có kết quả thử nghiệm nằm giữa m và M.

c) m là giới hạn dưới.

d) M là giới hạn trên. Trong số n mẫu thử nghiệm, không được có mẫu nào cho kết quả vượt quá giá trị M.

e) CFU là đơn vị hình thành khuẩn lạc.

8  Phương pháp thử

8.1  Lấy mẫu, theo TCVN 12386.

8.2  Xác định các chỉ tiêu cảm quan

Đặt phần mẫu thử lên tờ giấy trắng hoặc đĩa sứ trắng. Đánh giá các chỉ tiêu cảm quan dưới ánh sáng ban ngày hoặc ánh sáng huỳnh quang khuếch tán theo trình tự sau:

a) Màu sắc: so sánh màu của phần mẫu thử với các màu chuẩn trong các điều kiện quan sát xác định, thực hiện bởi người đánh giá có thị giác màu bình thường.

b) Trạng thái: đánh giá mức độ mềm, dẻo bằng cách chạm và uốn cong phần mẫu thử.

c) Mùi: đánh giá mùi đặc trưng của quả chanh leo và cường độ của mùi, đồng thời ghi nhận việc có mùi lạ hay không.

d) Vị: đánh giá vị ngọt và chua đặc trưng của giống chanh leo và cường độ của vị, đồng thời ghi nhận việc có vị lạ hay không.

e) Tạp chất: quan sát bằng mắt thường.

8.3  Xác định độ ẩm, theo AOAC 934.06.

8.4  Xác định hàm lượng đường, theo TCVN 4594.

8.5  Xác định hàm lượng tro không tan trong axít clohydric 10 %, theo TCVN 7765 (ISO 763).

8.6  Xác định E. coli, theo TCVN 7924-1 (ISO 16649-1) hoặc TCVN 7924-2 (ISO 16649-2).

8.7  Xác định Salmonella, theo TCVN 10780-1 (ISO 6579-1).

8.8  Xác định nấm men, nấm mốc, theo TCVN 8275-2 (ISO 21527-2).

9  Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

9.1  Bao gói

Sản phẩm phải được đóng gói trong bao bì kín khí và không thấm nước, đảm bảo tính chất cảm quan và các đặc tính chất lượng đặc trưng khác của sản phẩm.

Vật liệu bao gói phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định đối với vật liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm [8],[9],[10].

9.2  Ghi nhãn

Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087 (CODEX STAN 1) và các quy định hiện hành[1],[2].

Tên sản phẩm có thể là “Chanh leo sấy”/“Chanh dây sấy” hoặc “Chanh leo sấy dẻo”/“Chanh dây sấy dẻo” hoặc tên gọi thích hợp khác. Tên sản phẩm cần mô tả đúng bản chất của sản phẩm mà không lừa dối hoặc gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.

Thông tin đối với các vật chứa sản phẩm không dùng để bán lẻ có thể được ghi trên nhãn hoặc trong các tài liệu kèm theo; riêng tên sản phẩm, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu, cũng như hướng dẫn bảo quản phải được ghi trên nhãn. Tuy nhiên, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu có thể thay bằng dấu hiệu nhận biết, với điều kiện là dấu hiệu đó có thể dễ dàng nhận biết cùng với các tài liệu kèm theo lô hàng.

9.3  Bảo quản

Bảo quản sản phẩm trong điều kiện khô, sạch, không có mùi lạ, duy trì được chất lượng sản phẩm và đảm bảo an toàn thực phẩm.

9.4  Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển sản phẩm phải khô, sạch, không có mùi lạ và duy trì được chất lượng sản phẩm. Không vận chuyển sản phẩm lẫn với các loại hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượng và an toàn thực phẩm của sản phẩm.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa (sửa đổi tại Nghị định số 111/2021/NĐ-CP)

[2] Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP

[3] Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BYT ngày 02/11/2023 của Bộ Y tế: Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm

[4] Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng-Bộ Y tế quy định về giới hạn tối đa về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm

[5] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm

[6] QCVN 8-2:2011 /BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm

[7] QCVN 8-3:2012/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm

[8] QCVN 12-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp

[9] QCVN 12-3:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại

[10] QCVN 12-4:2015/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

[11] TCVN 11411:2016 (CODEX STAN 316-2014), Chanh leo quả tươi

[13] GSO 1016/2015, Microbiological criteria for foodstuffs

[14] TCPS 136-2550, Dried fruit

Từ khóa:
TCVN13942:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13942:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13942:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13942:2023 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13942:2023 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13942:2023 của ***
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13942:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13942:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan