Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › TCVN13892-6:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-6:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 6: Toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển hướng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13892-6:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13892-6:2023

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT - PHƯƠNG PHÁP ĐO VÀ SAI SỐ KÍCH THƯỚC TOA XE HÀNG - PHẦN 6: TOA XE HÀNG ĐA NGUYÊN VÀ GHÉP GIÁ CHUYỂN HƯỚNG

Railway vehicles - Measuring methods and dimension tolerances of freight wagons - Part 6: Multiple and articulated freight wagons

 

Lời nói đầu

TCVN 13892-6:2023 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn BS EN 13775-6:2004.

TCVN 13892-6:2023 do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT - PHƯƠNG PHÁP ĐO VÀ SAI SỐ KÍCH THƯỚC TOA XE HÀNG - PHẦN 6: TOA XE HÀNG ĐA NGUYÊN VÀ GHÉP GIÁ CHUYỂN HƯỚNG

Railway vehicles - Measuring methods and dimension tolerances of freight wagons - Part 6: Multiple and articulated freight wagons

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các nguyên tắc và các yêu cầu về đo các toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển, đảm bảo các phép đo được áp dụng phù hợp với chỉ tiêu đồng nhất, áp dụng cho các toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển mới và hoán cải.

Các quy định vượt quá phạm vi của những yêu cầu này nên được thỏa thuận dựa trên cam kết giữa các bên liên quan.

Các phương pháp đo liên quan đến các toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển có hoặc không có các linh kiện lắp thêm nếu kết cấu hình học không cho phép các bộ phận khác. Nếu phù hợp, các phương pháp đo khác không được quy định ở đây sẽ cần thiết và nên được quy định trong từng trường hợp riêng biệt.

2  Tài liệu viện dẫn

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn sau. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi)

TCVN 13892-1, Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 1: Nguyên tắc đo

TCVN 13892-2:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng

TCVN 13892-3:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 3: Toa xe hàng có 2 bộ trục bánh

TCVN 13892-4:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 4: Giá chuyển hướng có 2 bộ trục bánh

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa đưa ra trong TCVN 13892-1 và các thuật ngữ sau

3.1

Tổng thành (element)

Một phần Bệ / thân hoặc bộ phận chay hoàn chỉnh

CHÚ THÍCH: một tổng thành không thể được sử dụng để vận hành

3.2

Đơn nguyên toa xe hàng (wagon units)

Một tập hợp bao gồm một số các thành phần được ghép nối liên tục được trang bị ở cả 2 đầu các thiết bị kéo và giảm va đập, các thiết bị này có thể được tháo rời trong quá trình vận hành.

CHÚ THÍCH: các thành phần được ghép nối bằng các các thiết bị chuyên dụng, không thể tách rời trong quá trình vận hành và bao gồm các thành phần có 2 bộ trục bánh hoặc có giá chuyển (ghép nối chật) [UIC 572:1990],

3.3

Toa xe hàng ghép giá chuyển (articulated wagon)

Các thành phần được ghép nối với nhau bằng bằng khớp nối giữa các bộ phận chạy (được ghép bằng khớp nối) và bao gồm tối thiểu 3 bộ trục bánh hoặc 3 giá chuyển.

3.4

Dạng kết cấu (construction form)

Hình dạng các đầu của các thành phần ghép giá chuyển có một phần bộ phận chạy khác nhau được ghép lại để truyền các lực thẳng đứng.

CHÚ THÍCH: Các đầu kết nối được ghép của dạng kết cấu 1 trong trạng thái đã được kết nối sẽ nằm lên các đầu kết nái được ghép của dạng kết cấu 2 (xem Hình 1). Không có liên quan giữa việc quy định dạng kết cấu và phân bổ dạng của thiết bị kết nối ghép truyền các lực dọc. Trong trường hợp các toa xe hàng ghép có nhiều hơn 2 thành phần, không thể phân bổ cứng một dạng kết cấu cụ thể cho một đầu của thành phần.

CHÚ GIẢI

1  Trục quay

2  Đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 1

3  Đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2

Hình 1 - Vị trí của các đầu kết nối ghép tương ứng với nhau

3.5

Tùy chọn (optional)

Quá trình chỉ được thực hiện nếu được sự đồng ý cụ thể với khách hàng. Quy trình được đặt hàng riêng

4  Ký hiệu và chữ viết tắt

Để áp dụng tiêu chuẩn này, áp dụng các ký hiệu và chữ viết tắt sau.

1

Đầu số 1 của phương tiện

2

Đầu số 2 của phương tiện

Thiết bị kéo/giảm va đập ở đầu của thành phần/ đầu của toa xe hàng

Kết nối chặt giữa các thành phần

Bộ trục bánh

Giá chuyển hướng có 2 hoặc nhiều bộ trục bánh

Các thành phần khác

5  Các yêu cầu

5.1  Yêu cầu chung

Các sai lệch giới hạn áp dụng cho các sản phẩm hoàn thiện trong từng trường hợp

Cho phép các sai lệch khác với tiêu chuẩn này nếu các sai lệch đó không bao gồm bất kỳ kích thước nào có tính nguy hiểm cho vận hành. Tuy nhiên, các sai lệch phải được thỏa thuận với các bên cam kết liên quan và đơn vị kiểm tra.

5.2  Chuẩn bị các điều kiện

Cần bám theo các nguyên tắc đặt ra trong TCVN 13892-1 để chuẩn bị các điều kiện để thực hiện các quá trình đo như được quy định trong tiêu chuẩn này

Không phải tất cả các thông số kích thước điểm đo được liệt kê trong các hình của tiêu chuẩn này. Trừ khi có quy định khác, các hình thể hiện vị trí thông thường.

Trước khi đo, đơn nguyên toa xe hàng hoặc toa xe hàng ghép giá chuyển được đo phải được chỉ định vào 1 trong các loại đưa ra trong Bảng 1. Khi đó thực hiện các phép đo phù hợp với các phần liên quan trong tiêu chuẩn này, nếu cần thiết thì sử dụng các quá trình đo bổ sung hoặc khác với quy định trong phần tiêu chuẩn này.

Bảng 1 - Các loại toa xe hàng và các quá trình đo liên quan

Loại

Sơ đồ

Thân xe

Bộ phận chạy

Các chỉ dẫn kỹ thuật bổ sung

1

TCVN 13892-3

TCVN 13892-3

-

2

TCVN 13892-2

TCVN 13892-4

Xem 4.2

3

TCVN 13892-2

TCVN 13892-4

-

5.3  Các quá trình đo bổ sung hoặc khác cho loại 2

Phụ lục A đưa ra dạng mẫu bảng theo dõi để ghi lại các kết quả của quá trình đo

5.3.1  Quá trình đo 1

Chiều dài giữa các xà đầu và đường tâm ghép nối

Thể hiện ở vị trí chịu lực chính

Hình 2

Đo tổng chiều dài x1, của bệ xe giữa xà đầu và đường tâm ghép trên đường tâm khớp nối của thành phần (xem Hình 1).

Sai lệch giới hạn cho x1:  mm

5.3.2  Quá trình đo 2

Khoảng cách giữa tâm cối chuyển với tâm của khớp nối (bộ phận ghép nối) hoặc khoảng cách tâm của các khớp nối của các bộ phận thay thế

Thể hiện ở vị trí chịu lực chính

Hình 3

Đo khoảng cách x2 giữa các tâm cối chuyển với tâm của khớp nối (bộ phận ghép nối) hoặc khoảng cách tâm của các khớp nối của các bộ phận thay thế (xem Hình 3).

Sai lệch giới hạn x2: ± 8 mm

5.3.3  Quá trình đo 3

Khoảng cách giữa tâm cối chuyển của bề mặt đỡ tấm ma sát và đường tâm của toa xe hàng ở các đầu kết nối ghép

Dạng kết cấu 1

Dạng kết cấu 2

CHÚ GIẢI

1  Điểm quay

Hình 4

Đo khoảng cách y1 giữa tâm của bề mặt đỡ tấm ma sát và đường tâm của toa xe hàng ở các điểm đo 1R, 1L và 2R, 2L (xem Hình 4).

Sai lệch giới hạn đối với y1: ± 2 mm

5.3.4  Quá trình đo 4

Khoảng cách giữa tâm điểm quay và bề mặt đỡ tám ma sát trên ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 1

Dạng kết cấu 1

Chú giải

1  Điểm quay

Hình 5

Đo khoảng cách z1 từ tâm của điểm quay ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 1 (xem Hình 5) ở từng trường hợp trên tâm của bề mặt đỡ tấm ma sát dưới ở các điểm đo 1R, 1L và 2R, 2L

Sai lệch giới hạn cho z1:  mm

5.3.5  Quá trình đo 5

Đo khoảng cách chéo giữa tâm điểm quay và bề mặt đỡ tấm ma sát trên ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2

Dạng kết cấu 2

CHÚ GIẢI

1  Điểm quay

Hình 6

Đo khoảng cách z2 từ tâm của điểm quay ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2 (xem Hình 6), với bệ xe ở trạng thái sử dụng thông thường, trong từng trường hợp ở trên tâm của bề mặt đỡ tấm ma sát dưới ở các điểm đo 1R, 1L và 2R, 2L

Sai lệch giới hạn cho z2:  mm

5.3.6  Quá trình đo 6 - Tùy chọn

Khoảng cách giữa tâm bề mặt đỡ tấm ma sát dưới và mép dưới của xà nhún bệ xe ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2

Dạng kết cấu 2

CHÚ GIẢI

1  Điểm quay

Hình 7

Đo khoảng cách z3 từ tâm của bề mặt đỡ tấm ma sát dưới đến mép dưới của xà nhún bệ xe ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2 (xem Hình 7), với bệ xe ở trạng thái sử dụng thông thường, trong từng trường hợp ở trên tâm của bề mặt đỡ tấm ma sát dưới ở các điểm đo 1R, 1L và 2R, 2L

Sai lệch giới hạn cho z3:  mm

5.3.7  Quá trình đo 7

Khoảng cách giữa các tấm ma sát

CHÚ GIẢI

1  Trục quay

2  Đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 1

3  Đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2

Hình 8

Đo khoảng cách z4 giữa các tấm ma sát đầu kết nối ghép tại từng đầu ở từng phía của toa xe hàng ghép được kết nối ở các điểm đo 1R, 1L và 2R, 2L (xem Hình 8)

Sai lệch giới hạn cho z4:  mm

 

Phụ lục A

(Quy định)

Mẫu bảng kiểm soát

Phụ lục A đưa ra mẫu bảng kiểm soát theo các quá trình đo độc lập, cấu trúc của mẫu bảng kiểm soát dựa trên kinh nghiệm thực tế. Mẫu này phải được sử dụng làm mẫu chung để ghi lại các kết quả đo. Bảng A.1 “mẫu bảng kiểm soát” có các đường nét đứt trong cột “Kích thước danh nghĩa điểm đo/Sai lệch hoặc dung sai giới hạn” để ghi lại các kích thước danh nghĩa của bảng vẽ. Trong cột “Sai lệch hoặc dung sai giới hạn thực tế tại các điểm đo chỉ định ”, có khoảng trống để ghi lại các sai lệch giới hạn hoặc dung sai thực tế. Việc này giúp cho quá trình đánh giá theo thống kê có tính khả thi.

Bảng A.1 Mẫu bảng kiểm soát

Quá trình đo

Các kích thước tính bằng mm

Sai lệch hoặc dung sai giới hạn thực tế tại các điểm đo chỉ định

Ghi chú

Kích thước danh nghĩa điểm đo

Sai lệch hoặc dung sai giới hạn

 

1

2

3

4

5

6

 

1

Chiều dài giữa các xà đầu và đường tâm ghép nối

x1

R

 

 

 

 

 

 

 

L

 

2

Khoảng cách giữa tâm cối chuyển hoặc tâm các bộ phận thay thế

x2

...

± 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khoảng cách giữa tâm cối chuyển của bề mặt đỡ tấm ma sát và đường tâm của toa xe hàng ở các đầu kết nối ghép

Dạng kết cấu 1: y1

...

± 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Dạng kết cấu 2: y1

...

±2

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khoảng cách giữa tâm điểm xoay và bề mặt đỡ tấm ma sát trên ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 1

z1

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đo khoảng cách chéo giữa tâm điểm quay và bề mặt đỡ tẩm ma sát trên ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2

z2

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khoảng cách giữa tâm bề mặt đỡ tấm ma sát dưới và mép dưới của xà nhún bệ xe ở đầu kết nối ghép của dạng kết cấu 2

z3

...

 

 

 

 

 

 

 

Tùy chọn

 

 

7

Khoảng cách giữa các tấm ma sát

z4

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty:

Khách hàng:

Bệ xe số:

Toa xe hàng số:

 

Ngày:

Tên

Ngày

Tên

Đơn hàng

Nghiệm thu

 

 

 

 

Bảng số:

Bản vẽ số:

Phê duyệt

 

 

 

 

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Thuật ngữ

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Articulateda

Ghép giá chuyển

Articulated wagon

Toa xe hàng ghép giá chuyển

Axis of rotation

Trục quay

Body

Thân xe

Construction form

Dạng kết cấu

Element

Thành phần

Friction plate

Tấm ma sát

Lower friction plate

Tấm ma sát dưới

Normal use

Sử dụng thông thường

Point of rotation

Điểm quay

Running gear

Bộ phận chạy

Tight coupleda

Kết nối chặt

Upper friction plate

Tấm ma sát trên

Wagon unit

Đơn nguyên toa xe hàng

a Xem thêm mục 3 về Thuật ngữ và định nghĩa

 

Thư mục tài liệu tham khảo

TCVN 13892-5:2023, Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 5: Giá chuyển hướng có 3 bộ trục bánh.

 

MỤC LỤC

1 Phạm vi áp dụng

2 Tài liệu viện dẫn

3 Thuật ngữ và định nghĩa

4 Ký hiệu và chữ viết tắt

5 Các yêu cầu

5.1 Yêu cầu chung

5.2 Chuẩn bị các điều kiện

5.3 Các quá trình đo bổ sung hoặc khác cho loại 2

Phụ lục A (Quy định): Mẫu bảng kiểm soát

Phụ lục B (Tham khảo): Thuật ngữ

Từ khóa:
TCVN13892-6:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13892-6:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13892-6:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13892-6:2023 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13892-6:2023 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13892 6:2023 của ***
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13892-6:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13892-6:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan