Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›TCVN11111-8:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-8:2015 (ISO 389-8:2004) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 8: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe chụp kín tai

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11111-8:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2015
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11111-8:2015

ISO 389-8:2004

ÂM HỌC - MỨC CHUẨN ZERO ĐỂ HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ ĐO THÍNH LỰC - PHẦN 8: MỨC ÁP SUẤT ÂM NGƯỠNG TƯƠNG ĐƯƠNG CHUẨN ĐỐI VỚI ÂM ĐƠN VÀ TAI NGHE CHỤP KÍN TAI

Acoustics - Reference zero for the calibration of audiometric equipment - Part 8: Reference equivalent threshold sound pressure levels forpure tones and circumaural earphones

Lời nói đầu

TCVN 11111-8:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 389-8:2004 đã được rà soát và phê duyệt lại vào năm 2012 với bố cục và nội dung không thay đổi.

TCVN 11111-8:2015 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 43 Âm học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 11111 (ISO 389), Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 11111-1:2015 (ISO 389-1:1998), Phần 1: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai ngheốp tai.

- TCVN 11111-2:2015 (ISO 389-2:1994), Phần 2: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe nút tai.

- TCVN 11111-3:2015 (ISO 389-3:1994), Phần 3: Mức lực ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và máy rung xương.

- TCVN 11111-4:2015 (ISO 389-4:1994), Phần 4: Mức chuẩn đối với tiếng ồn che phủ dải hẹp.

- TCVN 11111-5:2015 (ISO 389-5:2006), Phần 5: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn trong dải tần số từ 8 kHz đến 16 kHz.

- TCVN 11111-6:2015 (ISO 389-6:2007), Phần 6: Ngưỡng nghe chuẩn đối với tín hiệu thử khoảng thời gian ngắn.

- TCVN 11111-7:2015 (ISO 389-7:2005), Phần 7: Ngưỡng nghe chuẩn trong các điều kiện nghe trường âm tự do và trường âm khuếch tán.

- TCVN 11111-8:2015 (ISO 389-8:2004), Phần 8: Mức áp suất ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe chụp kín tai.

- TCVN 11111-9:2015 (ISO 389-9:2009). Phần 9: Các điều kiện thử ưu tiên để xác định mức ngưỡng nghe chuẩn.

Lời giới thiệu

Phần này của bộ TCVN 11111 (ISO 389) được xây dựng để có thể sử dụng cùng một loại tai nghe đối với phép đo thính lực âm đơn trong dải tần số từ 125 Hz đến 16000 Hz. Tiêu chuẩn này quy định các giá trịchuẩn từ 125 Hz đến 8000 Hz. TCVN 11111-5 (ISO 389-5) quy định các giá trị từ 8000 Hz đến 16000 Hz.

Các giá trịchuẩn là dựa trên các thông tin từ các phòng thử nghiệm từ nhiều quốc gia cung cấp, các giá trị này đại diện cho phần lớn các số liệu tin cậy tại thời điểm đó.

Hiện nay, chỉ có sẵn các giá trị chuẩn đối với một loại tai nghe chụp kín tai, SENNHEISER HAD 200. Loại tai nghe này cung cấp sự suy giảm tiếng ồn nền tốt và đáp ứng tần số không có sự cộng hưởng rõ trên tai người cũng như trên thiết bị mô phỏng tai.

 

ÂM HỌC - MỨC CHUẨN ZERO ĐỂ HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ ĐO THÍNH LỰC - PHẦN 8: MỨC ÁP SUẤT ÂM NGƯỠNG TƯƠNG ĐƯƠNG CHUẨN ĐỐI VỚI ÂM ĐƠN VÀ TAI NGHE CHỤP KÍN TAI

Acoustics - Reference zero for the calibration of audiometric equipment - Part 8: Reference equivalent threshold sound pressure levels forpure tones and circumaural earphones

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn (RETSPL) đối với âm đơn trong dải tần số từ 125 Hz đến 8 kHz, áp dụng để hiệu chuẩn các thiết bị đo thính lực truyền qua không khí được trang bị cùng một kiểu tai nghe chụp kín tai đặc biệt (SENNHEISER HDA 200)

CHÚ THÍCH: Một số lưu ý và viện dẫn về nguồn gốc và các điều kiện thử sử dụng để xác định các giá trị chuẩn khuyến nghị được nêu trong Phụ lục A và Thư mục tài liệu tham khảo.

Sự suy giảm âm của tai nghe được nêu trong Phụ lục B. Đối với các máy đo thính lực bằng giọng nói thuộc các loại A-E và B-E (xem IEC 60645-2), các số liệu về hiệu chính tai nghe đối với đầu ra tương đương trường âm tự do được nêu trong Phụ lục C.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 9800-1 (ISO 4869-1), Âm học - Phương tiện bảo vệ thính giác - Phần 1: Phương pháp chủ quan đo độ suy giảm âm.

TCVN 11111-1 (ISO 389-1), Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 1: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe ốp tai.

IEC 60318-1, Electroacoustics - Simulators of human head and ear - Part 1: Ear simulator for the calibration of supra-aural and circumaural earphones (Điện âm - Các bộ mô phỏng đầu và tai người - Phần 1: Thiết bị mô phỏng tai dùng để hiệu chuẩn các tai nghe loại ốp tai và loại chụp kín tai).

IEC 60318-2, Electroacoustics - Simulators of human head and ear - Part 2: An interim acoustic coupler for the calibration of audiometric earphones in the extended high-frequency range (Điện âm - Các bộ mô phỏng đầu và tai người - Phần 2: Bộ tổ hợp âm tạm thời dùng để hiệu chuẩn các tai nghe trong dải tần số cao mở rộng).

IEC 60645-2, Audiometers - Part 2; Equipment for speech audiometry (Máy đo thính lực - Phần 2: Thiết bị cho máy đo thính lực bằng giọng nói).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa của TCVN 11111-1 (IS0389-1), TCVN 9800-1 (ISO 4869-1), IEC 60318-1 và IEC 60645-2.

4  Yêu cầu kỹ thuật

Các mức áp suất âm ngưỡng nghe tương đương chuẩn phụ thuộc vào kiểu tai nghe và phụ thuộc vào sự kết hợp của bộ tổ hợp âm hoặc thiết bị mô phỏng tai và bộ chuyển đổi sử dụng để hiệu chuẩn nó. Các giá trị đối với loại tai nghe chụp kín tai, SENNHEISER HDA 200, sử dụng thiết bị mô phỏng tai và bộ chuyển đổi quy định trong IEC 60318-1 và IEC 60318-2, Hình 1, tương ứng, được nêu trong Bảng 1.

CHÚ THÍCH: Các giá trị đối với tai nghe HAD 200 là dựa trên các kết quả của năm phòng thử nghiệm (xem Phụ lục A). Các giá trị này được lấy từ các phép xác định về ngưỡng nghe của người có thính lực bình thường trong các điều kiện giống nhất có thể với các điều kiện mô tả trong Tài liệu tham khảo [1].

Các tính chất đặc trưng của tai nghe phụ thuộc vào nhiệt độ. Vì vậy, khuyến nghị hiệu chuẩn các máy đo thính lực có trang bị cùng các loại tai nghe này càng sát dải nhiệt độ từ 21 °C đến 25 °C càng tốt.

Lực của đai giữ đầu của tai nghe chụp kín tai DHA 200 nằm trong phạm vi 10,0 N ± 1,0 N. Lực của đai giữ đầu được đo khi hai tai nghe cách nhau 145 mm và độ cao của tai nghe được điều chỉnh để có khoảng cách bằng 130 mm giữa trung điểm (trên đỉnh) của đai giữ đầu với đường nối giữa các trung điểm của hai tai nghe.

Bảng 1 - Các mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn của tai nghe chụp kín tai đối với thiết bị mô phỏng tai và bộ chuyển đổi quy định

Tần số

RETSPL (chuẩn 20 μPa), dBb

Hz

Kiểu tai nghe

 

SENNHEISER HDA 200

125

30,0

160 a

26,0

200a

22,0

250

18,0

315a

15,5

400 a

13,5

500

11,0

630a

8,0

750 a

6,0

800 a

6,0

1000

5.5

1250 a

6,0

1500

5,5

1600 a

5,5

2000

4,5

2500a

3,0

3000

2,5

3150a

4,0

4000

9,5

5000

14,0

6000

17,0

6300a

17,5

8000c

17,5

a Các giá trị đối với các tần số này một phần được suy ra từ phép nội suy

b Các giá trị được làm tròn đến 0,5 dexiben

c Giá trị lấy từ TCVN 11111-5 (ISO 389-5).

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Các lưu ý về nguồn gốc các mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với tai nghe chụp kín tai HDA 200

Các mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với tai nghe chụp kín tai quy định trong tiêu chuẩn này nhận được từ các kết quả của năm chương trình nghiên cứu điều tra khảo sát thực nghiệm (xem Tài liệu tham khảo [2] đến [6]. Chi tiết cụ thể về các phép thử được nêu tại Bảng A.1.

Bảng A.1 - Nghiên cứu điều tra về các mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với tai nghe chụp kín tai (HDA 200)

 

Tài liệu tham khảo

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

Loại tai nghe

SENNHEISER HDA 200

Số lượng đối tượng thử

31

24

24

38

27

Số lượng tai được thử

62

24

24

38

27

Nam/nữ

17/14

13/11

15/9

15/23

13/14

Độ tuổi của đối tượng thử, tuổi

18 đến 25

18 đến 25

18 đến 23

18 đến 25

18 đến 25

Tần số thử, kHz

0,125; 0,25; 0,5; 0,75;1; 1,5;2;3; 4; 6

0,125; 0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,5; 2; 3; 4; 6

0,125 đến 6,3 theo các bước một phần ba octa và 0,75;1,5; 3; 6

0,125; 0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,5;2; 3; 4; 6

0,125 đến 6,3 theo các bước một phần ba octa và 0,75;1,5; 3; 6

Loại thiết bị mô phỏng tai đã sử dụng

IEC 60318-1

Loại bộ chuyển đổi sử dụng cho tai nghe

IEC 60318-2:1998, Hình 1

Đại lượng thống kê đã sử dụng

Trung vị

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Sự suy giảm âm của tai nghe HDA 200

Sự suy giảm âm của tai nghe thính lực HDA 200 được nêu trong Bảng B.1 như một hàm của tần số trung tâm. Các số liệu nhận được phù hợp theo TCVN 9800-1 (ISO 4869-1), từ 16 đối tượng thử sử dụng tiếng ồn các dải một phần ba octa làm các tín hiệu thử trong trường âm khuếch tán.

Bảng B.1 - Sự suy giảm âm của tai nghe HDA 200

Tần số trung tâm

Hz

Giá trị trung bình của suy giảm âm a

dB

63

16,5

125

14,5

250

16,0

500

22,5

1000

28,5

2000

32,0

4000

45,5

6000

44,0

a Các giá trị được làm tròn đến 0,5 đexiben

 

Phụ lục C

(tham khảo)

Các số hiệu chính đối với đầu ra tương đương trường âm tự do của tai nghe chụp kín tai HDA 200

Sự chênh lệch giữa độ đáp ứng trường âm tự do GF và độ đáp ứng của bộ tổ hợp âm GC của tai nghe chụp kín tai HDA 200 sử dụng tiếng ồn các dải một phần ba octa làm tín hiệu thử nêu tại Bảng C.1 là hàm của tần số trung tâm. Các số liệu đã nhận được trong các điều kiện nghe hai tai từ 16 đối tượng thử, sử dụng tiếng ồn các dải một phần ba octa làm tín hiệu thử. Tuy nhiên, các kết quả được áp dụng như nhau đối với trường hợp nghe một tai. Để nhận được các mức áp suất âm tương đương trường âm tự do tạo ra bằng tai nghe, thì các giá trị trong Bảng C.1 phải được cộng vào các mức áp suất âm đo được tạo ra bởi tai nghe HDA 200 trong cùng một thiết bị mô phỏng tai và bộ chuyển đổi như quy định tại Bảng 1.

Bảng C.1 - Sự chênh lệch giữa độ đáp ứng trường âm tự do GF và độ đáp ứng của bộ tổ hợp âm GC của tai nghe chụp kín tai HDA 200 sử dụng thiết bị mô phỏng tai và bộ chuyển đổi như quy định tại Bảng 1 và tiếng ồn các dải một phần ba octa làm tín hiệu thử

Tần số trung tâm

Hz

GF-GC b

dB

125

-5,0

160a

-4 5

200a

-4,5

250

-4,5

315a

-5,0

400

-5,5

500

-2,5

630a

-2,5

800a

-3,0

1000

-3,5

1250

-2,0

1600

-5,5

2000

-5,0

2500

-6,0

3150

-7,0

4000

-13,0

5000

- 14,5

6300

-11,0

8000

-8,5

a Các giá trị đối với các tần số này được suy ra từ phép nội suy

b Các giá trị được làm tròn đến 0,5 đexiben

Các số liệu được lấy từ Tài liệu tham khảo [3].

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO/TC 43/WG 1, Preferred test conditions for determining having thresholds for standardization. Scand. Audiol.,25,1996, pp. 45-52

[2] HAN, L.A., và POULSEN, T., Equivalent threshold sound Pressure Levels for SENNHEISER HDA 200 and the Etymotic Research ER-2 Insert Earphone in the Frequency Range 125 Hz to 16 kHz. Scand. Audiol.,27,1998, pp. 105-112

[3] RICHTER, U., Equivalent threshold sound pressure levels of the insert earphones Etymotic research ER-2 and ER-4A in the extended high frequency range. In: Richer, U. (ed.).Characteristic data of different kinds of earphones used in the extended high frequency range for pure-tone audiometry. PTB report PTB-MA-72. Braunschweig 2003.

[4] TAKESHIMA, H., HIRAOKA, T. KUMAGAI, M., SONE, T. và SUZUKI, Y., Reference equivalent threshold sound pressure levels for new earphones. In: Proceedings of 15th International Congress onAcoustics, Trondheim, Norway, 1995, pp. 297-300

[5] SCHONFELD, U.. REUTER, W., FISCHER, R. và GROSS, M., Hearing thresholds of otologically normal subjects in the extended high-frequency range using the earphone HDA 200. In: Richer, U. (ed.). Characteristic data ofdifferent kinds of earphones used in the extended high frequency range for pure-tone audiometry. PTB report PTB-MA-72. Braunschweig 2003

[6] KALSEN, B.L. và LYDOLF, M. The performance of audiometric earphone on ear simulator and on human ear. Acta Acustica united with Acustica, submitted March 2003

[7] TCVN 11111-5:2015 (ISO389-5:2006), Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 5: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn in dải tần số từ 8 kHz đến 16 kHz.

[8] ISO 8253-1, Acounstics - Audiometric test methods - Part 1: Basic pure tone air and bone conduction threshold audiometry

Từ khóa:
TCVN11111-8:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11111-8:2015Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11111-8:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11111-8:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11111-8:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11111 8:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11111-8:2015
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2015
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11111-8:2015
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2015
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan