Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng - Đô thị › TCVN10899-2-1:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10899-2-1:2017 (IEC 60320-2-1:2000) về Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự - Phần 2-1: Bộ nối nguồn của máy khâu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10899-2-1:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10899-2-1:2017

IEC 60320-2-1:2000

BỘ NỐI NGUỒN DÙNG CHO THIẾT BỊ GIA DỤNG VÀ CÁC MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CHUNG TƯƠNG TỰ - PHẦN 2-1: BỘ NỐI NGUỒN CỦA MÁY KHÂU

Appliance couplers for household and similar general purposes - Part 2-1: Sewing machine couplers

Lời nói đầu

TCVN 10899-2-1:2017 hoàn toàn tương đương với IEC 60320-2-1:2000;

TCVN 10899-2-1:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E2 Thiết bị điện dân dụng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 10899 (IEC 60320), Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự, gồm các tiêu chuẩn sau:

1) TCVN 10899-1:2015 (IEC 60320-1:2015), Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung

2) TCVN 10899-2-1:2017 (IEC 60320-2-1:2000), Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự - Phần 2-1: Bộ nối nguồn của máy khâu

3) TCVN 10899-2-2:2015 (IEC 60320-2-2:1998), Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự- Phần 2-2: Bộ nối liên kết dùng cho thiết bị gia dụng và thiết bị tương tự

4) TCVN 10899-2-3:2017 (IEC 60320-2-3:2005), Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự- Phần 2-3: Bộ nối nguồn có cấp bảo vệ cao hơn IPX0

5) TCVN 10899-2-4:2017 (IEC 60320-2-4:2009), Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự- Phần 2-4: Bộ nối nguồn phụ thuộc vào khối lượng thiết bị để cắm

6) TCVN 10899-3:2017 (IEC 60320-3:2014), Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự - Phần 3: Tờ rời tiêu chuẩn và dưỡng

 

BỘ NỐI NGUỒN DÙNG CHO THIẾT BỊ GIA DỤNG VÀ CÁC MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CHUNG TƯƠNG TỰ - PHẦN 2-1: BỘ NỐI NGUỒN CỦA MÁY KHÂU

Appliance couplers for household and similar general purposes - Part 2-1: Sewing machine couplers

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho bộ nối nguồn chuyên dụng dùng trong máy khâu gia đình. Bộ nối nguồn của máy khâu chỉ dùng cho nguồn xoay chiều và có điện áp danh định không lớn hơn 250 V và dòng điện danh định không vượt quá 2,5A.

Bộ nối nguồn của máy khâu có thể có hai hoặc nhiều tiếp điểm, phụ thuộc vào các thành phần hoặc mạch điều khiển cần thiết để vận hành máy khâu và có thể có hoặc không có tiếp điểm nối đất.

2  Tài liệu viện dẫn

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).

IEC 60083:1997, Plugs and socket-outlets for domestic and similar general use standardized in member countries of IEC (Phích cắm và ổ cắm dùng trong gia đình và mục đích sử dụng chung tương tự, được tiêu chuẩn hóa trong các nước thành viên của IEC)

IEC 60320-1:1994[1], Appliance couplers for household and similar general purposes - Part 1: General requirements (Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự- Phần 1: Yêu cầu chung)

Amendment 1:1995

Amendment 2:1996

IEC 60335-2-28:1994[2], Household and similar electrical appliances - Safety - Part 2-28: Particular requirements for sewing machines (Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

3.101

Bộ nối nguồn của máy khâu (sewing machine coupler)

Bộ nối thiết bị được sử dụng chuyên biệt cho máy khâu.

Bộ nối gồm hai phần:

- phích nối của máy khâu, là bộ phận tích hợp hoặc được thiết kế để được gắn với dây nguồn hoặc các dây nguồn;

- ổ nối nguồn của máy khâu, là bộ phận tích hợp hoặc được lắp trong máy khâu hoặc cơ cấu điều khiển của máy khâu hoặc được thiết kế cố định vào máy khâu.

4  Yêu cầu chung

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

5  Lưu ý chung đối với các thử nghiệm

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

6  Thông số đặc trưng tiêu chuẩn

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

6.2  Thay thế:

Dòng điện danh định của bộ nối nguồn của máy khâu không được lớn hơn 2,5 A.

7  Phân loại

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

7.1.1  Thay thế:

Bộ nối nguồn của máy khâu chỉ dùng trong điều kiện lạnh (nhiệt độ chân cắm lớn nhất của ổ nối nguồn của máy khâu không cao hơn 65 °C).

7.1.2  Thay thế:

Bộ nối nguồn của máy khâu được phân loại theo loại máy khâu được kết nối:

- bộ nối nguồn của máy khâu thuộc loại thiết bị cấp I;

- bộ nối nguồn của máy khâu thuộc loại thiết bị cấp II;

8  Ghi nhãn

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

9  Kích thước và tính tương thích

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

9.1  Không áp dụng.

9.3  Bổ sung:

Không áp dụng chú thích 2.

Đối với bộ nối nguồn của máy khâu, không có các tờ rời tiêu chuẩn đi kèm, thì áp dụng các yêu cầu về kích thước dưới đây:

Trong phích nối của máy khâu, các tiếp điểm phải thụt vào sao cho phù hợp với các khoảng cách quy định tại Điều 26. Kích thước này phải bằng, nếu có thể, với kích thước được quy định trên tờ rời tiêu chuẩn theo IEC 60320-1 đối với phích nối tương tự.

CHÚ THÍCH 2: Phích nối của máy khâu có lỗ cắm có đường kính hoặc chiều rộng không lớn hơn 3 mm và thụt vào không ít hơn 3 mm khi được đo từ bề mặt tiếp giáp, được coi là chấp nhận được, xem tờ rời tiêu chuẩn C1, C5 và C7 của IEC 60320-1.

CHÚ THÍCH 3: Mối liên quan chính xác hơn giữa các kích thước của lỗ cắm vào và khoảng cách từ tiếp điểm đến bề mặt tiếp giáp đang được xem xét.

Chiều dài bên trong của tiếp điểm phải sao cho phần tiếp xúc giữa tiếp điểm với chân cắm tương ứng của ổ nối nguồn của máy khâu không nhỏ hơn 4 mm.

Bổ sung điều (sau 9.6):

9.101  Bộ nối nguồn của máy khâu không được có khả năng lắp lẫn với phích nối hoặc ổ nối nguồn phù hợp với tờ rời tiêu chuẩn trong IEC 60320-1, cũng không có khả năng lắp lẫn với phích cắm hoặc ổ cắm dùng cho mục đích gia dụng và cốc mục đích tương tự (ví dụ các ổ cắm, phích cắm phù hợp với IEC 60083).

10  Bảo vệ chống điện giật

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

11  Quy định cho nối đất

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

12  Đầu nối và đầu cốt

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

12.1.3  Thay thế:

Phích nối của máy khâu thay dây được phải có các đầu nối có thể tiếp nhận ruột dẫn mềm có tiết diện danh nghĩa 0,75 mm2 và 1 mm2. Đối với vít và các đầu nối dạng đinh tán, đường kính D là 1,4 mm, xem tờ rời tiêu chuẩn C27 của IEC 60320-1.

Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét, bằng phép đo và bằng cách lắp các ruột dẫn có tiết diện 0,75 mm2 và 1 mm2.

Bổ sung (sau 12.1.3):

12.101  (Các) đầu nối trong phích nối của máy khâu thay dây được mà trong đó phải nối nhiều hơn 1 ruột dẫn, phải được kiểm tra với số lượng ruột dẫn cần nối.

12.2.4  Bổ sung:

Đối với đầu nối cỡ 0, mỗi ruột dẫn phải chịu một lực kéo 30 N.

12.2.6  Bổ sung:

Đầu nối cỡ 0 được lắp với ruột dẫn có tiết diện 1 mm2, số lượng sợi dây và đường kính danh nghĩa của sợi dây là (32 x 0,20) mm2.

13  Kết cấu

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

Bổ sung:

13.101  (sau 13.7)

Phích nối của máy khâu không được có tiếp điểm bị thụt vào thành rãnh hoặc tương tự.

CHÚ THÍCH:  Yêu cầu này áp dụng cho tất cả các trường hợp, ngay cả khi các tiếp điểm có thể không tiếp cận được bằng ngón tay thử nghiệm tiêu chuẩn.

Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét.

13.102  (sau 13.11).

Phích nối của máy khâu có các tiếp điểm dùng cho cả điện áp nguồn và điện áp cực thấp an toàn (SELV) thì phải là loại không thay dây được.

Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét.

14  Khả năng chống ẩm

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

15  Điện trở cách điện và độ bền điện

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

16  Lực cần thiết để cắm và rút phích nối

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

17  Hoạt động của tiếp điểm

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

18  Khả năng chịu nhiệt của bộ nối nguồn thiết bị trong điều kiện nóng hoặc điều kiện rất nóng

Không áp dụng điều này của IEC 60320-1.

19  Khả năng cắt

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

20  Hoạt động bình thường

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

21  Độ tăng nhiệt

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

22  Dây nguồn và nối dây

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

22.1  Bổ sung:

Kiểu phích nối

Kiểu dây nguồn nhẹ nhất

Tiết diện danh nghĩa tối thiểu

mm2

Phích nối của máy khâu

6610 TCVN 52 hoặc 60227 IEC 52

9615 TCVN 53 hoặc 60245 IEC 53

0,75*

0,75

* Cho phép giảm còn 0,5 mm2 đối với các đoạn dây dài đến 2 m khi IEC 60335-2-28 cho phép.

22.3, 22.4, 22.5  Bổ sung:

Nếu phích nối của máy khâu có hoặc được thiết kế để lắp với nhiều hơn một dây nguồn thì thử nghiệm được thực hiện như sau:

- phích nối của máy khâu không thay dây được phải thử nghiệm với dây nguồn như được giao;

- phích nối của máy khâu thay dây được phải thử nghiệm bằng cách sử dụng cỡ và kiểu dây nguồn mà nhà chế tạo khuyến cáo;

- phích nối của máy khâu phải được thử nghiệm riêng rẽ với từng dây nguồn, các dây nguồn còn lại được cắt và để lại chiều dài xấp xỉ 100 mm.

CHÚ THÍCH: Đối với thử nghiệm này, cần một bộ mẫu bổ sung cho mỗi dây nguồn thêm vào.

22.5  Thay thế:

Đối với phích nối của máy khâu không thay dây được, số lần uốn là 10 000 lần.

23  Độ bền cơ

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

23.2  Bổ sung:

Nếu phích nối của máy khâu có hoặc được thiết kế để lắp với nhiều hơn một dây nguồn thì thử nghiệm được thực hiện như sau:

- phích nối của máy khâu không thay dây được phải thử nghiệm với dây nguồn như được giao;

- phích nối của máy khâu thay dây được phải thử nghiệm bằng cách sử dụng cỡ và kiểu dây nguồn mà nhà chế tạo khuyến cáo;

- tất cả các dây nguồn có chiều dài xấp xỉ 100 mm.

23.3  Bổ sung vào bảng:

Phích nối của máy khâu

6

24  Khả năng chịu nhiệt và lão hóa

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

25  Vít, bộ phận mang dòng và mối nối

Áp dụng điều này của IEC 60320-1, ngoài ra:

25.1  Bổ sung:

Tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn cần sử dụng cho thử nghiệm vít đấu nối của phích nối của máy khâu là 1 mm2.

26  Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện.

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

27  Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt của vật liệu cách điện

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

28  Khả năng chống gỉ

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

29  Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)

Áp dụng điều này của IEC 60320-1.

 

Phụ lục A
(quy định)

Thử nghiệm thường xuyên liên quan đến an toàn đối với các bộ nối nguồn thiết bị được đấu dây tại phân xưởng (bảo vệ chống điện giật và cực tính đúng)

Áp dụng Phụ lục này của IEC 60320-1.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu 

1  Phạm vi áp dụng  

2  Tài liệu viện dẫn   

3  Thuật ngữ và định nghĩa 

4  Yêu cầu chung  

5  Lưu ý chung đối với các thử nghiệm 

6  Thông số đặc trưng tiêu chuẩn 

7  Phân loại 

8  Ghi nhãn

9  Kích thước và tính tương thích   

10  Bảo vệ chống điện giật 

11  Quy định cho nối đất 

12  Đầu nối và đầu cốt 

13  Kết cấu 

14  Khả năng chống ẩm 

15  Điện trở cách điện và độ bền điện

16  Lực cần thiết để cắm và rút phích nối 

17  Hoạt động của tiếp điểm 

18  Khả năng chịu nhiệt của bộ nối nguồn thiết bị trong điều kiện nóng hoặc điều kiện rất nóng 

19  Khả năng cắt 

20  Hoạt động bình thường 

21  Độ tăng nhiệt 

22  Dây nguồn và nối dây 

23  Độ bền cơ 

24  Khả năng chịu nhiệt và lão hóa 

25  Vít, bộ phận mang dòng và mối nối 

26  Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện 

27  Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt của vật liệu cách điện 

28  Khả năng chống gỉ   

29  Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) 

Phụ lục A (quy định) - Thử nghiệm thường xuyên liên quan đến an toàn đối với các bộ nối nguồn thiết bị được đấu dây tại phân xưởng (bảo vệ chống điện giật và cực tính đúng) 



[1] Hệ thống Tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 10899-1:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 60320-1:2015.

[2] Hệ thống Tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 5699-2-28:2007 hoàn toàn tươrng đương với IEC 60335-2-28:2005.

Từ khóa:
TCVN10899-2-1:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10899-2-1:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10899-2-1:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10899-2-1:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10899-2-1:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10899 2 1:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10899-2-1:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10899-2-1:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan