Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›TCVN10347:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10347:2014 (IEC 60719:1992) về Tính giới hạn dưới và giới hạn trên của các kích thước ngoài trung bình của cáp có ruột dẫn đồng tròn và có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN10347:2014
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2014
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

TCVN 10347:2014

IEC 60719:1992

TÍNH GIỚI HẠN DƯỚI VÀ GIỚI HẠN TRÊN CỦA CÁC KÍCH THƯỚC NGOÀI TRUNG BÌNH CỦA CÁP CÓ RUỘT DẪN ĐỒNG TRÒN VÀ CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V

Calculation of the lower and upper limits for the average outer dimensions of cables with circular copper conductors and of rated voltages up to and including 450/750 V

 

Lời nói đầu

TCVN 10347:2014 hoàn toàn tương đương với IEC 60719:1992;

TCVN 10347:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

TÍNH GIỚI HẠN DƯỚI VÀ GIỚI HẠN TRÊN CỦA CÁC KÍCH THƯỚC NGOÀI TRUNG BÌNH CỦA CÁP CÓ RUỘT DẪN ĐỒNG TRÒN VÀ CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V

Calculation of the lower and upper limits for the average outer dimensions of cables with circular copper conductors and of rated voltages up to and including 450/750 V

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp tính giới hạn dưới và giới hạn trên của đường kính ngoài trung bình của cáp và đường kính ngoài của dây mềm dẹt có ruột dẫn đồng tròn và có điện áp đến và bằng 450/750 V.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho cáp cách điện bằng chất vô cơ. Không được sử dụng phương pháp này để tính đường kính ngoài của cụm lõi để xác định chiều dày vỏ bọc mà phải sử dụng phương pháp nêu trong Phụ lục A của TCVN 5935-1 (IEC 60502-1).

CHÚ THÍCH 1: Lưu ý rằng đường kính của ruột dẫn cho trong các bảng chỉ nhằm sử dụng cho tiêu chuẩn này để làm cơ sở tính toán mà không để kiểm tra xác nhận bởi cách đo.

CHÚ THÍCH 2: Các hệ số cho ở 2.5 và 3.1 của tiêu chuẩn này có thể thay đổi khi soạn thảo tiêu chuẩn đối với cáp trong đó số lõi, độ cứng của cách điện, vị trí chính xác của ruột dẫn hoặc các hệ số khác có thể ảnh hưởng đến các dung sai cho phép về kích thước.

1.2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 5935:2013 (IEC 60502-1:2009), Cáp điện có cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp điện dùng cho điện áp danh định t 1 kV (Um = 1,2 kV) đến 30 kV (Um = 36 kV) - Phần 1: Cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1 kV (Um = 1,2 kV) và 3 kV (Um = 3,6 kV)

2. Giới hạn dưới đối với đường kính ngoài trung bình

2.1. Coi đường kính D của ruột dẫn có giá trị cho trong Bảng 1 hoặc Bảng 2 tương ứng đối với cáp dùng để lắp đặt cố định và đối với cáp mềm và dây mềm.

2.2. Tính đường kính danh nghĩa của lõi bằng cách lấy giá trị thích hợp của đường kính ruột dẫn lấy từ 2.1 cộng với hai lần giá trị trung bình quy định của chiều dày cách điện và của tất cả các lớp vỏ bắt buộc khác của lõi riêng rẽ.

2.3. Tính đường kính danh nghĩa của cụm lõi bằng cách lấy giá trị thu được ở 2.2 nhân với giá trị thích hợp của hệ số lõi k, cho trong bảng dưới đây.

Số lõi

Hệ số lõi

k

Số lõi

Hệ số lõi

k

2

3

4

5

6

7

7*

8

8*

9

9*

10

10*

11

12

12*

13

14

15

16

17

18

18*

19

20

21

22

23

2,00

2,16

2,42

2,70

3,00

3,00

3,35

3,45

3,66

3,80

4,00

4,00

4,40

4,00

4,16

5,00

4,41

4,41

4,70

4,70

5,00

5,00

7,00

5,00

5,33

5,33

5,67

5,67

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

52

61

6,00

6,00

6,00

6,15

6,41

6,41

6,41

6,70

6,70

6,70

7,00

7,00

7,00

7,00

7,33

7,33

7,33

7,67

7,67

7,67

8,00

8,00

8,00

8,00

8,15

8,41

9,00

* Các lõi được lắp đặt trong một lớp.

2.4. Tính đường kính ngoài danh nghĩa Docủa cáp hoàn chỉnh bằng cách lấy giá trị thu được ở 2.3 cộng với hai lần giá trị trung bình quy định của chiều dày của vỏ bọc (hoặc các vỏ bọc) và của các lớp vỏ bắt buộc, nếu có, quanh cụm lõi (xem Điều 4).

2.5. Giới hạn dưới Dmincủa đường kính ngoài trung bình thu được bằng cách nhân Do với hệ số cho trước:

- đối với cáp nhiều lõi tròn có ruột dẫn cấp 5 hoặc cấp 6 Dmin = 0,96 Do- 0,3 mm

- đối với các kết cấu khác Dmin = 0,96 Do

Trong từng trường hợp, giá trị thu được phải được làm tròn:

- đến chữ số thập phân thứ nhất gần nhất đối với các giá trị nhỏ hơn 50 mm;

- đến đơn vị gần nhất đối với các giá trị lớn hơn hoặc bằng 50 mm.

Nếu chữ số cuối cùng được giữ lại trước khi làm tròn đứng trước số 0, 1, 2, 3 hoặc 4 thì chữ số này được giữ nguyên không đổi (làm tròn xuống).

Nếu chữ số cuối cùng được giữ lại trước khi làm tròn đứng trước số 9, 8, 7, 6 hoặc 5 thì chữ số này phải được tăng lên 1 đơn vị (làm tròn lên).

Ví dụ:

 

Giá trị tính được

2,449

thì Dmin = 2,4

Giá trị tính được

2,494

thì Dmin = 2,5

Giá trị tính được

50,27

thì Dmin = 50

Giá trị tính được

50,61

thì Dmin = 51

3. Giới hạn trên đối với đường kính ngoài trung bình

3.1. Giới hạn trên Dmaxcủa đường kính ngoài trung bình được tính đến hai chữ số thập phân, sử dụng đường kính ngoài danh nghĩa Dothu được ở 2.4 như sau:

đối với cáp cao su,

Dmax = Dox 1,2 mm

đối với cáp PVC,

Dmax = Dox 1,16 mm

Dmaxđược làm tròn giống như Dmin(xem 2.5).

4. Chiều dày của lớp vỏ bắt buộc không phải là cách điện và (các) vỏ bọc

Các giá trị dưới đây phải được sử dụng tr khi có quy định khác trong tiêu chuẩn cáp:

Màng ngăn cách giữa ruột dẫn và cách điện

0,08 mm

Loại vật liệu sợi có chống thấm, lưới đan bằng vật liệu sợi xung quanh từng lõi

0,15 mm

Màng ngăn cách quanh các lõi đã bố trí

0,15 mm

Băng ngăn cách bằng vật liệu sợi có chống thấm quanh các lõi đã bố trí

0,15 mm

Vật ngăn cách giữa hai lớp của vỏ bọc

0,15 mm

Lưới đan bằng vật liệu sợi bên ngoài

0,30 mm

Lưới đan bằng kim loại

2,5 lần đường kính của sợi thành phần, tính bằng milimét

Băng kim loại quấn theo chiều dọc chồng lên nhau kết hợp với dây dòng về đất

1,5 lần chiều dày của bằng kim loại, tính bằng milimét

Bảng 1 - Đường kính của ruột dẫn đồng tròn của cáp dùng để lắp đặt cố định

Tiết diện danh nghĩa

Mm2

Cấp 1

Cấp 2

Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn 1)để tính toán

mm

Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn 1)để tính toán

mm

0,5

0,75

1

1,5

2,5

4

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

500

630

800

1 000

0,80

0,95

1,10

1,35

1,75

2,2

2,7

3,5

4,4

5,6

6,5

7,6

9,1

10,7

12,0

13,4

0,85

1,05

1,20

1,45

1,85

2,35

2,9

3,8

4,7

6,0

7,0

8,2

9,8

11,5

13,0

14,4

16,1

18,5

20,7

23,4

26,2

29,8

33,8

37,9

1)Xem chú thích 1 ở 1.1.

 

Bảng 2 - Đường kính của ruột dẫn đồng tròn của cáp mềm và dây mềm

Tiết diện danh nghĩa

Mm2

Cấp 5 và cấp 6

Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn 1)để tính toán

mm

0,5

0,75

1

1,5

2,5

4

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

500

630

0,95

1,10

1,25

1,50

1,95

2,50

3,0

3,9

5,0

6,4

7,7

9,2

11,0

12,5

14,2

15,8

17,5

20,1

22,5

25,8

29,0

33,7

1)Xem chú thích 1 ở 1.1.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi áp dụng

1.2. Tài liệu viện dẫn

2. Giới hạn dưới đối với đường kính ngoài trung bình

3. Giới hạn trên đối với đường kính ngoài trung bình

4. Chiều dày của lớp bọc bắt buộc không phải là cách điện và (các) vỏ bọc

 

 

Từ khóa:
TCVN10347:2014Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10347:2014Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10347:2014Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10347:2014 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10347:2014 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN10347:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN10347:2014
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2014
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN10347:2014
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2014
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan