Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng - Đô thị › 36/QĐ-UBND

Quyết định 36/QĐ-UBND năm 2024 thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn do tỉnh Tuyên Quang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 36/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 31/01/2024
Người ký Nguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 31/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/01/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO VÀ TỶ LỆ KHẤU HAO ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT TẬP TRUNG NÔNG THÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Quy hoạch ngày 20/11/2018; khoản 1 Điều 39 và điểm a khoản 3 Điều 39 Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;

Căn cứ Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15/12/2022 của Bộ Tài chính Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;

Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 2693/SNN-TL ngày 27/11/2023 và Văn bản số 169/SNN-TL ngày 23/01/2024; ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 3071/STC-QLGCS&TCDN ngày 23/11/2023.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn

1. Danh mục công trình: Gồm 10 công trình:

(1) Công trình Nâng cấp, mở rộng cụm công trình Cấp nước sinh hoạt xã Phúc Ninh, xã Quý Quân, xã Lực Hành, huyện Yên Sơn.

(2) Công trình Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Tân An, xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa.

(3) Công trình Cấp nước sinh hoạt xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa (nay là huyện Lâm Bình).

(4) Công trình cấp nước sinh hoạt xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương.

(5) Công trình Cấp nước sinh hoạt thôn An Nghĩa, xã Tân Thịnh, huyện Chiêm Hóa.

(6) Công trình Cấp nước sinh hoạt xã Hùng Đức, huyện Hàm Yên. (7) Công trình Cấp nước sinh hoạt xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên.

(8) Công trình Cấp nước sinh hoạt xã Kiến Thiết và thôn Đồng Cầu, Bình Ca 2, xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn.

(9) Công trình Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Tân Tiến, huyện Yên Sơn.

(10) Công trình Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Kim Quan, huyện Yên Sơn.

2. Đơn vị đang quản lý, sử dụng và khai thác: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.

3. Loại tài sản: Hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh.

4. Thời gian tính hao mòn (trích khấu hao): 20 năm.

5. Tỷ lệ hao mòn (khấu hao): 5%/năm.

6. Tỷ lệ phân bổ mức tính hao mòn: 50%.

7. Tỷ lệ phân bổ mức trích khấu hao: 50%.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn: Thực hiện quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, hướng dẫn Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản đảm bảo tuân thủ đúng quy định của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Yên Sơn, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Sơn Dương, Hàm Yên; Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT (TL).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 


THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO VÀ TỶ LỆ KHẤU HAO ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT TẬP TRUNG NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Tên tài sản

Số Lượng

Năm đưa vào sử dụng

Giá trị (đồng)

Thời gian sử dụng (Năm)

Tỷ lệ hao mòn/khấu hao (%/năm)

Tỷ lệ phân bổ mức tính hao mòn/trích khấu hao

Mức tính hao mòn (%)

Mức trích Khấu hao (%)

 

Tổng cộng

 

 

93.844.139.000

 

 

 

 

1

Công trình Nâng cấp, mở rộng cụm công trình cấp nước sinh hoạt xã Phúc Ninh, xã Quý Quân, xã Lực Hành, huyện Yên Sơn

1

2021

4.364.775.000

20

5

50

50

2

Công trình Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Tân An, xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa

1

2021

13.113.218.000

20

5

50

50

3

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa (nay thuộc huyện Lâm Bình)

1

2022

14.928.693.000

20

5

50

50

4

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương

1

2023

22.939.565.000

20

5

50

50

5

Công trình cấp nước sinh hoạt thôn An Nghĩa, xã Tân Thịnh, huyện Chiêm Hóa

1

2022

3.376.899.000

20

5

50

50

6

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Hùng Đức, huyện Hàm Yên

1

2023

4.213.363.000

20

5

50

50

7

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

1

2023

11.458.200.000

20

5

50

50

8

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Kiến Thiết và thôn Đồng Cầu, Bình Ca 2, xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn

1

2023

9.144.401.000

20

5

50

50

9

Công trình Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Tân Tiến, huyện Yên Sơn

1

2023

6.518.088.000

20

5

50

50

10

Công trình Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Kim Quan, huyện Yên Sơn

1

2023

3.786.937.000

20

5

50

50

 

 

Từ khóa:
36/QĐ-UBND Quyết định 36/QĐ-UBND Quyết định số 36/QĐ-UBND Quyết định 36/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định số 36/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định 36 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 36/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 31/01/2024
Người ký Nguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 31/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 36/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 31/01/2024
Người ký Nguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 31/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan