Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›QCVNQTĐ-7:2009/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN QTĐ-7: 2009/BCT về kỹ thuật điện - tập 7: thi công các công trình điện do Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVNQTĐ-7:2009/BCT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Công thương
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM

 

BỘCÔNGTHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QCVN QTĐ-7 : 2009/BCT

 

QUY CHUẨN KỸTHUẬT QUỐC GIA

VỀKỸTHUẬTĐIỆN

 

 

 

 

 

 

Tập 7

 

THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN

 

National Technical Codes for Installation Power Network

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀNỘI - 2009

 

MỤC LỤC

Quyết định về việc ban hành Quy chuẩn quốc gia về kỹ thuật điện

Lời nói đầu

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Chương 2. CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CHUNG

Mục 1. Quy định chung

Mục 2. Công nghiệp hoá công tác xây lắp

Mục 3. Công tác chuẩn bị thi công

Mục 4. Các yêu cầu về công trình xây dựng để lắp đặt các thiết bị điện

Mục 5. Công nghệ và tự động hoá công tác lắp đặt điện

Chương 3. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI VÀ TRẠM BIẾN ÁP

Mục 1. Lắp đặt hệ thống phân phối điện

Mục 2. Các máy biến áp điện lực

Mục 3. Cơ cấu chuyển mạch cách điện bằng khí (GIS)

Mục 4. Các bảng và tủ điện

Mục 5. Các mạch thứ cấp

Mục 6. Hệ thống ắc qui đặt cố định

Mục 7. Bộ tụ điện để nâng cao hệ số công suất

Chương 4. CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG

Mục 1. Quy định chung

Mục 2. Đèn chiếu sáng

Mục 3. Các thiết bị của hệ thống điện chiếu sáng

Mục 4. Các bảng điện phân phối

Chương 5. HỆ THỐNG NỐI ĐẤT

Mục 1. Quy định chung

Mục 2. Đặt các dây nối đất

Mục 3. Nối đất các thiết bị phân phối

Mục 4. Nối đất thiết bị động lực

Mục 5. Nối đất ở mạch điện và đường cáp

Mục 6. Cách sơn và đánh dấu

Chương 6. CÁCH ĐẶT DÂY DẪN ĐIỆN

Mục 1. Quy định chung

Mục 2. Đặt dây dẫn điện lên các vật đỡ cách điện (các puli, các cách điện, các kẹp dây ...)

Mục 3. Dây dẫn đặt treo

Mục 4. Đặt dây dẫn loại được bảo vệ và cáp cách điện bằng cao su

Mục 5. Đặt hở và đặt ngầm dây dẫn điện

Mục 6. Đặt ngầm dây dẫn trong các ống không phải là kim loại

Mục 7. Đặt dây ngầm trong ống thủy tinh

Mục 8. Đặt hở và ngầm dây dẫn trong ống thép

Mục 9. Dây dẫn đặt hở và có bao che (thanh cái) với điện áp dưới 1000V

Mục 10. Làm đầu dây và nối dây cho cáp

Mục 11. Đặt dây trong các gian dễ cháy, dễ nổ

Mục 12. Sơn và đánh dấu

Chương 7. CÁC ĐƯỜNG CÁP NGẦM

Mục 1. Quy định chung

Mục 2. Đặt cáp trong rãnh

Mục 3. Các kích thước yêu cầu khi đặt cáp

Mục 4. Đặt cáp trong đường ống, mương và trong các gian sản xuất

Mục 5. Đặt cáp trong blốc và ống

Mục 6. Đặt cáp ở bãi lầy, bùn lầy và dưới nước

Mục 7. Nối cáp và làm đầu cáp

Mục 8. Đặt cáp trong các gian dễ nổ và ở các thiết trí ngoài trời dễ nổ

Mục 9. Cách sơn và ký hiệu

Chương 8. ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG (ĐDK) ĐIỆN ÁP TỚI 500 KV

Mục 1. Quy định chung

Mục 2. Công tác làm móng

Mục 3. Lắp và dựng cột

Mục 4. Lắp ráp cách điện và phụ kiện mắc dây

Mục 5. Lắp ráp dây dẫn và dây chống sét

Mục 6. Đánh số hiệu và sơn

Mục 7. Nghiệm thu và bàn giao công trình đưa vào khai thác


Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mục đích

Quychuẩnkỹthuậtnàyquyđịnhcácđiềukiệncầnthiếtvàcácthủtụcvềxâydựngvàlắp đặt của cáccông trìnhđiện.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

QuyđịnhtrongQuychuẩnkỹthuậtnàysẽđượcápdụngchocôngtáckỹthuậtnhưxây dựngvàsửachữacácthiếtbị điệncủalướiđiện.Quyđịnhnàyđượcápdụngđể xây dựng và lắpđặt cho các thiết bịđiện có điện áp tới 500 kV.

Điều 3. Định nghĩa

Các định nghĩa sau đâyáp dụng trong tiêu chuẩn kỹthuật này:

1. “Ngườicóthẩmquyền”đạidiệnchoBộchủquảnhoặccáctổchứcmàBộchủquản uỷquyềnbuộctuânthủtrongxâydựnghoặcsửachữacácphươngtiệnkỹthuậtdân dụng hoặc thiết bịđiệnđược kết nối với lưới điện quốcgia.

2. “Chủsởhữu”đạidiệnchocáccơquan,tổchức,cánhânhoặcliêndoanhsởhữucác thiếtbịcủahệthốngđiện,chủsởhữucónghĩavụpháplýđểvậnhànhcácthiếtbịđó.

3. “Tư vấn”đạidiệnchocáccơquan,tổ chức,cánhânhoặcliêndoanhđượcchủ sở hữu trao trách nhiệm thiết kếcông việc xây dựng hoặc sửa chữa.

4. “Nhàthầu”đạidiệnchobấtkỳchocáccơquan,tổchức,cánhânhoặcliêndoanhđã trúngthầucáccôngviệcxâydựnghoặcsửachữavàthườnggiữvaitròtriểnkhaithi công các công việc đó.

5. “Nhàthầuphụ”đạidiệnchocáccơ quan,tổ chức,cánhânhoặcliêndoanhđược Nhà thầu trao tráchnhiệm triển khai công việc xây dựng hoặc sửa chữa.

6. “Tàiliệuthiếtkế”làcáchồsơthiếtkếthiếtyếubaogồmcảcácchỉdẫncôngtácxây dựnghoặcsửachữamàNhàthầuhoặcNhàthầuphụsử dụngđể thựchiệnchính xác công việc.

7. “Phương pháp lắp sẵn” là việc sửdụng các thiết bịđiện được lắp trước tại xưởng.

8. “Đánhdấu,kýhiệupha”làviệcbốtrícácmàucủacácpha.Trongquyđịnhnày,Pha A có màu vàng, pha Bmàu xanh lá cây, pha C màuđỏ.

9. “Cáp thí nghiệm” là cáp điều khiển các đường dây, thanh cái và các thiết bị phát điện...Chứcnăngchínhcủacápnàylàđểgửitínhiệunhưđónghoặcmởtớimáycắt và các thiết bịliên quan tới điều khiển hệthốngđiện.

Chương II

CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CHUNG

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 4. Phạm vi áp dụng

Quyđịnhnàyđượcápdụngđểxâydựngvàlắpđặtcáccôngtrìnhđiệncóđiệnáptới 500kV.

Điều 5.Quyđịnhchung

Cácquyđịnhnàylàvănbảnphápquybắtbuộcápdụng.Cáccơquanthiếtkếđiện,các cơquanthicôngvànghiệmthucáccôngtrìnhxâylắpđiện,cũngnhưcáccơquancung cấp thiết bị,các nhà chếtạo thiết bịphải nghiêm chỉnh chấp hành.

Điều 6. Các điều kiện và phương pháp kỹthuật thi công

Cácđiềukiệnvàphươngphápkỹthuậtthicôngnêutrongquychuẩnnàykhônghạnchế việcsử dụngcácphươngpháp,côngnghệ thicôngkhácnếuđảmbảoantoànvàphù hợp các yêu cầu kỹthuật.

Điều 7. Khixâylắp các trang thiết bịđiện phải thực hiện:

- Quy địnhnày;

- Các tiêu chuẩn và quy phạm xâydựng hiệnhành;

-Quyphạmkỹthuậtantoàntrongxâydựng,cácquyđịnhvềbảohộlaođộngvàphòng chống cháynổ;

- Hồsơthiết kếđược cấp có thẩmquyền phêduyệt, tài liệu hướngdẫn của nhà chếtạo.

Điều 8. Điều kiện sửdụng thiết bịngoài Quychuẩn

Khisửdụngcácthiếtbịđiệnmàcácđặctínhcủathiếtbịcónhữngđiểmkhácvớinhững điềuquyđịnhtrongquychuẩnnàythìtheosốliệucủanhàmáychếtạonếucácthôngsố này không vi phạm yêu cầu kỹthuật và phảiđược chủsởhữu phê duyệt.

Vídụ:Cáckhehởtrongcácổtrục,độkhôngđồngđềucủacáckhehởkhôngkhítrong các máyđiện, các trịsốlực nén của các tiếp điểm…

Điều 9. Yêu cầu đối với công việc liên quan:

Đốivớicácloạicôngviệcnhư:Lắpđặtcácbìnhắcqui,côngtáchàn,côngtácchằng buộc,côngtácxâylắpcósửdụngbúahơi,búasúnghoặccácdụngcụlắpđặtkhácv.v... chỉchophépnhữngngườiđãđượchuấnluyệnvànắmvữngcácđiềuquyđịnhcủaquy phạmkỹ thuật,quytrìnhcôngnghệ vàquyphạmkỹ thuậtantoànliênquan,mớiđược làm việc.

Mục 2. CÔNG NGHIỆP HOÁ CÔNG TÁC XÂY LẮP

Điều 10. Áp dụng phương phápcông nghiệp hoá

Trongquátrìnhxâylắpđiện,cầnápdụngcácphươngphápcôngnghiệphoáđếnmức caonhất.Điềunàycónghĩalàsửdụngtốiđacácphươngphápxâydựngvàchếtạotổ hợplắpsẵn:cácthiếtbịđiệnđượclắpđặtthànhbộ,thànhkhối,thànhcụmởxưởnggia công trướckhi lắp đặt.

Điều 11. Bản vẽthiếtkếthi công

Nhữngbảnthiếtkếcủacáctrangthiếtbịđiệnvàbảnthiếtkếtổchứcthicôngphảiđược lập thành từng phần, có khối lượng xây lắp cầnsửdụng tối đa thiết kếbằng máy tính.

Điều 12. Công tác xâylắp điệnphải tiến hành theo 2 bước:

Bước1:Phảihoànthànhtoànbộnhữngkếtcấuxâydựngcóliênquanđếnviệclắpđặt thiết bịđiệnsau này.

Bước2:Phảitiếnhànhlắpđặtcácthiếtbịđiệnđãđượctổhợpthànhcáccụmvàcáckhối. Việclắpđặtcácthiếtbịđiệnphảitiếnhànhtheobiệnpháptổchứcthicôngđãđượcduyệt.

Điều 13. Đối với công trình xâydựng kiểu lắp ghép

Đốivớicáccôngtrìnhxâydựngtheokiểulắpghép,thicông,việcchếtạocáckếtcấulắp ghépphảichừaracácrãnh,khe,hốcđểbắtcáchộpđấudâyvàlỗđểđặtdâyđiệncho phù hợp với tài liệu thiết kế.

Điều 14. Lắp đặt dâydẫn

Việclắpđặtcácdâydẫnđiện(cảđặtkínvàđặthở)nênápdụngtốiđaphươngphápgia công sẵn từng cụm tại xưởng lắp ráp hay gia công.

Điều 15. Đối với các trang thiếtbịcó sốlượng lớn

Toànbộviệcxâylắp,sảnxuấtcáctrangthiếtbịvớisốlượnglớnnhưdâydẫn,thanhdẫn, thanh cái và các thiết bịtủ, bảngđiện phân phối phải được làm tại xưởng.

Điều 16. Đối với thiếtbịđo,đếm

Phảithínghiệmhiệuchỉnhtừngđồnghồ,thiếtbịđo,đếmtạixưởngsảnxuấtvàtạihiện trường lắp đặt.

Điều 17. Cọc nối đất và phụkiện

Cáccọcnốiđấtvàcácphụkiệncủahệthốngnốiđấtcầnchếtạosẵntạicácxưởnggia công, chếtạo.

Điều 18. Cột điện

Các cột củaĐDK phảiđược chếtạo sẵn ởcác xưởng giacông, chếtạo.

Mục 3. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG

Điều 19. Tài liệu thiếtkế

TàiliệuthiếtkếphảiphùhợpvớicácquyđịnhcủaNhànướcvềviệcthiếtkếvàdựtoán các công trình xây dựng công nghiệp.

Điều 20. Bàn giao hồsơthiết kếcho đơn vịxâylắp

Cáctàiliệuthiếtkếgiaochocơquanxâylắpđềuphảiđượccơquancóthẩmquyềnphê duyệt.Tàiliệuthiếtkếnếusử dụngthiếtkế mẫuthìphảicóđầyđủ cácbảnvẽ thiếtkế mẫu kèm theo.

Điều 21. Điều kiện áp dụng tài liệu thiết kế

Tàiliệuthiếtkếkhi giaocho cơquanxâylắp phảiđượccơquanthiết kếghirõnhữngđiều kiệnáp dụng.

Điều 22. Quyđịnhvềnội dung, thủtục hồsơthiết kế

Nếucácchủ sở hữukhônglàmcáctàiliệuthiếtkế xâydựng,họ phảithuêtư vấn,cơ quanchuyênmônkhác.Cácthànhphần,vànộidung,thủtụccủahồsơthiếtkếxâydựng và đềán thi công phải tuân theo những quy định hiện hànhcủa Nhà nước.

Điều 23. Công tác tưvấn thiết kế

Cáctưvấnlậptàiliệuthiếtkếxâydựngphảiđảmbảothờigianxâylắpkhôngvượtquá quy định.

Cầnnângcaotốiđaviệcsửdụngcơgiớihoá,vàápdụngkỹthuật,côngnghệmớivào trong tàiliệu thiết kếđểgiảm bớtkhốilượnglao động thủcông và hạgiá thành.

Điều 24. Bàn giao tài liệu

CácchủđầutưmờithầuphảicungcấpchoNhàthầuhoặcNhàthầuphụthắngthầucác tài liệu thiết kếcủa nhàchếtạo:

- Hồsơkỹthuật(lý lịch hoặc hộchiếu) các trangthiếtbị, phụkiệnvà các đồng hồthuộc thiết bịtrọnbộ;

- Bảnvẽlắp rápcácthiếtbịđiệnvà thiếtbịchọnbộ,các đồng hồthuộcthiếtbịchọnbộ, các sơđồnguyên lý và các sơđồlắp;

- Danh sách các hạng mục thiết bị, phụkiệnđikèm;

- Các tàiliệuhướng dẫncủa nhà chếtạo và cách lắp đặt và khởiđộng các thiết bịđiện;

- Cácbiênbảnthửnghiệmxuấtxưởngcủanhàchếtạovàlắpráp,kiểmtracânbằng, chạy thí nghiệm và các biênbản nghiệm thu các thiết bịđiện lắp đặt tại hiện trường;

- Hồsơghirõcácdungsaichếtạođạtđượckhinhàchếtạolắprápkiểmtravàthử nghiệm ởbản thử(giá thử).

Điều 25. Thiết kếcủanước ngoài

Tàiliệuthiếtkếcủanướcngoài(nếucó)phảiđượcdịchratiếngViệtvàchuyểngiaocho đơn vịtrúng thầu theo sốlượngquy định.

Các yêu cầu vềcung cấp thiết bị

Điều 26. Tài liệu từnhà chếtạo

Chủđầu tưphải đảm bảo các nhàthầu đã nhận đủcác tài liệu thiết kếtừnhà chếtạo.

Điều 27. Cung cấp thiết bịđiện

Đểcóhệthốngcấpđiệntrướckhithicông(máybiếnáp,hệ thốngcápđiện…),cầnưu tiên cung cấp trước các thiết bịđiện và các vật liệu cần thiết.

Điều28.Trìnhtựvàđiềukiệntiếpnhận,bảoquảnvàbàngiaocácthiếtbịđiệnvàcác vật tưxâylắp.

Trìnhtự,điềukiệntiếpnhậnvàbảoquảncácthiếtbịđiện,cácphụkiệncápvàcácvậttư lưu kho phải theo đúng chỉdẫn củanhà chếtạo.

Điều 29. Thiết bịbốc dỡ

Cáckhotrốngvàkhokín,cáchệđỡ,vàcácbãiđểbảoquảnthiếtbịđiệnphảicóđầyđủ các phương tiện đểbốc dỡ, sắp xếp, di chuyển trang thiết bị.

Điều 30. Kiểm tra khi bàn giao

Khi bàn giao, các thiếtbịsẽđược kiểm tra theo các quyđịnh vềkiểmtra.

Điều 31. Thiết bịtrong kho

Cácthiếtbịđiệntrongkhophảiđượcgiữởvịtríantoàn,thuậntiệnchovậnchuyểnvàlắp ráp. Nếu các ký hiệu hoặc mã hiệubịmờhoặcmất, phải kiểm tra lại trước khi lắpráp.

Điều 32. Phân loại thiết bịtại kho bãi

Tạinơibảoquảnphảitreobiểnghirõtêncácnhómchitiếtcủathiếtbịđiện,nếuthiếtbị đểkhongoàitrờithìphảiđóngcọctreocácbiểnnóitrên.Cáckhốithiếtbịlớn,nặngphải ghi rõ cảkhối lượng của chúng (tính bằng tấn).

Điều 33. Kho bãi không có mái che

Tạicácsànvàkhotrốngkhôngcómáiche,thiếtbị điệnphảiđượcđặttrêngiá.Tránh không đểtiếp xúc với mặt đất.

Điều 34. Đối với cáckho hở

Ởcáckhohởhoặcnửahở,cácthiếtbịphảiđượcbốtrívàđượcbảovệkhỏiđọngnước và ẩm.

Cácbộ phận,cácthiếtbị lớnvànặngphảiđượcbố trísaochotránhbị biếndạng,các thiết bịđược cốđịnh đểtránh rơi vỡ.

Điều 35. Bảo vệthiếtbịlưu kho

Cácthiếtbịđiệnphảiđượcgiữsạch,khôvàđượcthônggiótốt.Thiếtbịphảiđượcbảovệ tránh các loại khí độc hại và bụi than. Cácbệđỡphải được chống gỉ.

Điều 36. Bảo quản tụđiện

Cáctụđiệntĩnh,cáctụđiệngiấytẩmdầuphảiđượcbảoquảntrongnhàkhôráocónhiệt độkhôngquá+35oC.Khôngđượcbảoquảntụđiệntrongcácnhàkhochịuảnhhưởng củachấnđộng(nhưgầncácmáyđanglàmviệc).Khibảoquảntụđiệntrongnhàcósấy phải được tránh đểchúng ởgần các nguồn phát nhiệt và không được đểánh sáng rọi trực tiếpvào.Cáctụđiệnđặtđứng,sứcáchđiệnphảiquaylêntrênvàkhôngđượcđặtchồng cái này lên cái kia.

Điều 37. Bảo quản ắc qui

Cácbảncựccủaắcquichì,phảibảoquảntrongbaogóivàđặttrongnhàkhôráo,cácắc quikiềmphảibảoquảntrongnhàkhôráocóthônggió(khôngcósựthayđổinhiệtđộquá nhiều). Cấm đểắc qui chì chung với ắc qui kiềm.

Điều 38. Bảo dưỡng thiết bịtrong kho

Trườnghợpphảibảoquảnlâutrongkhocácchitiếtvàcácbộphậncủathiếtbịđiệnphải đượcđịnhkỳxemxét,mởrađểbảodưỡngvàbôimỡtheothờihạnvàđiềukiệnkỹthuật của nhà chếtạo, ít nhất 9 tháng 1 lần tiến hành nhữngphần việc đãnêu trên.

Những công việc trên tiến hành ởtrongnhà không đểbụi và ẩm bám vào.

Điều 39. Các đơn vịgiao hàng

Các đơn vịchịu trách nhiệm vận chuyển (giaohàng) có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đối với cáckhiếm khuyết và hưhại.

Điều 40. Bảo quản kết cấu kim loại

CáckếtcấukimloạicủacáccộtĐDK,cộtthép,cộtbêtôngcốtthép,cácphụkiệnphải đượcbảoquảnvàsắpxếptheotừngloại,từngkhuriêngvàphảiđượckêtrênđà,giákê đểtránh ẩmướt.

Điều 41. Sắp xếp theo chủng loại

Cácvậtrèn,bulôngvàcácphụkiệncủađườngĐDKphảiđượcchiatheochủngloạivà giữtrongkho.Đốivớicáckhongoàitrờiphảiđảmbảothoátnướctốt,cácrencủabulông và các chi tiết rèn phảiđược bôi mỡcôngnghiệp.

Điều 42. Các thiết bịhưhại trong kho

Các chi tiếtbịhưhại phải được tách riêng ra đểxửlý và tránh cấp phát nhầm.

Điều 43. Dâydẫn và sứ

Dâydẫnvàsứcáchđiệnphảiđượcphânchiatheoquycáchmãhiệuvàbảoquảnởbãi có hệthốngthoát nướctốt.

Điều 44. Xi măng

Ximăng đượcgiao phảicó baobì. Khoximăngphải có máivàsàn,cácsànnày phảirỗng gầmđể thônggió.Khôngđượcphépđể ximăngcómáckhácnhauvàcủacáclôkhác nhau vào cùng một chỗvới nhau.

Điều 45. Các chất nổvà đầu đạnphục vụthi công

Bảoquảnchấtnổvàđầuđạncủacácloạisúngdùngchoxâylắpphảituânthủcácquy định vềbảoquản và vận chuyển chất nổ.

Mục 4. CÁC YÊU CẦU VỀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐỂ LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

Điều 46. Chuẩn bịmặt bằng trước khi lắpđặt thiết bị

Trướckhilắpđặtcácthiếtbịđiệntrêncáccôngtrìnhxâydựngphảitiếnhànhcáccông việc chuẩn bịtrên mặt bằng nhưsau:

a) Xây dựng các đường cố định và đường tạm thời. Độ rộng của đường nhánh và đường tạm phải rộng đủ lớn để vận chuyển thiết bị điện (bao gồm thiết bị siêu trường), các loại vật liệu và các bộphậnđểlắp tới địa điểm lắp và vịtrí lắp đặt;

b) Xây dựng các công trình tạm và các lều lán đểlắp đặt các thiết bịđiện;

c) Lắpđặtcáchệthốngkhínén,nướcvàđiệntạmthờivàcốđịnhcũngnhưcácthiếtbị đểđấu nối với các máy thi công;

d) Xâydựngcácđườngchoxecứuhoả,đặtcácốngvàcácthiếtbịcầnthiếtchocứuhoả;

đ) Lắp các thang và dàn giáoởcác vịtrí cần cẩukhông thao tác được;

e) Đảmbảo cung cấp nước uống.

Điều 47. Thứtựưu tiên xâylắp

Cáccôngtrìnhcungcấpđiện(trạmbiếnáp,hầmcáp)vàcácmáytrụcphảiđượcxâylắp trước khi xây dựng cáchạng mục khác.

Điều 48. Báo cáo kiểm tra và nghiệm thu công trình

Báocáokiểmtravànghiệmthucácnhàvàcôngtrìnhtừcáccôngtyxâydựng,Nhàthầu hoặcNhàthầuphụđểlắpđặtcácthiếtbịđiệnphảiđượcthựchiệntheoquyđịnhtrong Tiêu chuẩn này.

Điều 49. Cơsởnghiệm thu công trình

Khi nghiệmthu các công trình đã làm xong phải căn cứtàiliệu thiết kếđã được duyệt.

Điều 50. Nghiệm thu chi tiết cáchạng mục

Khinghiệmthuphầnxâynhà,móngmáy,móngthiếtbịcột,xà,rãnhcáp… phảikiểmtrakích thướcgiannhà,nềnmóng,kíchthướccácbulông,chấtlượngcủacáckếtcấuxâydựng.

Điều 51. Đối với cáchạng mụcxâydựngđã có sẵn

Hạngmụcxâydựngcácbuồnglắpđặtcácthiếtbịphânphốilắpsẵn,tủđiềukhiển,bảng điện,phòngđặtmáybiếnáphầmngầmvàcácbuồngđiệnkhácphảitiếnhànhtrướckhi lắp đặt.

Hạngmụcxâydựngphảihoànthànhđếnmứcđủđảmbảoantoànvàkhônggâytrởngại choviệclắpđặtcácthiếtbịđiện.Việcbảovệchocácthiếtbịđiệntrongthờigianlắpđặt saochotránhđượcmưa,nắng,nướcngầmvàkhôngbịbụibẩn,tránhđượccáchưhỏng do việc tiếptục hoàn chỉnh các công việc vềxây dựng gây ra.

Điều 52. Các hạng mục trên tường nhà và hầm ngầm

Kíchthướccửaở cácgianđặtmángvàcáclỗ chừanằmở tườngnhà,trầndướihầm ngầm...phảithựchiệntheođúngtàiliệuthiếtkếvàphùhợpvớiphươngánlắpđặttrang thiết bịsaunày (thànhkhốihay từng chi tiết nhỏ).

Điều 53. Phần ngầmcủa ĐDK

TấtcảkếtcấubêtôngcốtthéplắpghépcủaĐDK,haycủatrạmbiếnáp,trướckhilắpđặtvào vịtríphảicóđầyđủsốliệukỹthuật,vănbảnnghiệmthukỹthuậtđúngvớitàiliệuthiếtkế.

Điều 54. Các loại máymóc khác có liên quan

Khilắpđặtcácthiếtbịđiệncóliênquanđếnviệclắpđặtcácloạimáykhácthìphảiphối hợp các loại máy đó với lắpđặt thiết bịđiện theo tiến độphù hợp.

Điều 55. Các hạng mục khác trong hồsơthiết kế

Nếuhồsơthiếtkếcótiếnhànhlắpđặtcáchộpđặtống,cáckhoảngchừasẵn,cácrãnh cáchốctường...đểlắpđặtdâydẫn,cácthiếtbịđiệnkểcảdây,thiếtbịviễnthông…thì các hạng mục này phảiđược thựchiện trong khi xây dựng.

Điều 56. Bệđặt máy

Cácbệmáyđãlàmxongđểđưavàolắpmáyphảiđượcnghiệmthubàngiaovàlậpthành biênbảncósự thamgiacủacơquangiaothầuvàcáccơquannhậnthầuvàngườiđãlập.

Mục 5. CÔNG NGHỆ VÀ TỰ ĐỘNG HOÁ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐIỆN

Điều 57. Lắp ráp tại phân xưởng

Việc lắp ráp các cụm, các khối từcác phân xưởng gia công nên tiến hành trên giálắp ráp.

Điều 58. Thợhàn

Thợhàncácsànlắpráp,giáđỡvàcácphươngtiệnđểlàmviệctrêncaođềuphảicóđủ tiêu chuẩn nghềtheo quy định.

Điều 59. Lắp đặt các thanh cái chính

Việcđặtcáckhốithanhcáichínhlênvịtrínêntiếnhànhbằngcầntrụcvàcócácgiáđỡ chắc chắn.

Điều 60. Làm việc trêncao không có cần trục

Khilàmviệctrêncaokhôngcócầntrụcthìcầnsửdụngcácsàndiđộngcólancanbảovệ.

Điều 61. Khi kéo, rải dâyđiện

Khikéodâyđiện,đặcbiệtlàdâycótiếtdiệnlớnnênsửdụngbằngtờichuyêndùnghoặc máy móc hỗtrợ.

Điều 62. Vận chuyển thiết bịlớn

Việcvậnchuyểncáckhốithiếtbịlớncủacácphòngđiềukhiển,tủngăn,thiếtbịphânphối lắp sẵn, nên tiến hành bằng phương tiện nâng chuyển chuyên dùng.

Điều 63. Lắp bảng điện và tủđiện

Lắp các bảng điện và tủđiện nên tiến hành bằng cẩu, pa lăng, tời…

Điều 64. Vận chuyển và bảo quản cách điện cao áp chứa dầu

Việcbốcdỡdichuyểnvàbảoquảncáccáchđiệncaoápchứadầucủacácmáycắtđiện và máy biến áp, phải đảm bảo cách điện luônởtưthếthẳng đứng.

Điều 65. Lắp đặt thiết bịnối đất

Việclắptrangbịnốiđấtnêndùngcácmáyvàphươngtiệnchuyêndùngtrongđóngcọc và khi cần hốnốiđất sâu nên sửdụng đầu khoan thép xoáy.

Điều 66. Vận chuyểnMBA

Vớiquãngđườngngắncóthểvậnchuyểncácmáybiếnápcócôngsuấtđịnhmứcđến 1.000KVAbằngôtôtảihaybằngcácphươngtiệnvậnchuyểnchuyêndùng(bàntrượt, rơmoóc…)kết hợp vớithiết bịkéo.

Thôngthườngmáybiếnápcócôngsuấtđịnhmứctrên1000KVAphảivậnchuyểnbằng đườngsắt.Khikhôngcóđườngsắtcóthểdùngrơmoóckếthợpvớimáykéo.Phảidùng cầntrụctảitrọngthíchhợpđể nânghạ vàđặtmáylênbệ.Khikhôngcómáytrụcphải dùng kích, cũi tà vẹt vàpa lăng hoặc tời kéo di chuyển máy lên bệ.

Điều 67. Lắp đặt thiết bịđiện

Khilắpđặttrangthiếtbịđiệncầndùngcầncẩuhaycácphươngtiệnnânghạkhácđểlắp đặt. Trườnghợp khôngthểsửdụng máy trục được cho phép dùng tời và kích kéo.

Điều 68. Bốc dỡvà vận chuyểncáp

Việcbốcdỡ vận chuyển các rulô và rải cáp nên tiếnhành bằngcác phương tiện vận chuyển chuyên dùng.

Việc bốc dỡru lô cáp nên dùng cần cẩu.

Điều 69. Cáp qua đường sắt, đường quốclộ

Khi tuyến cáp chui đường sắt, đường quốc lộnên dùng phương pháp đào xuyên hay dùng máy khoanngang (nếucó).

Điều 70. Thi công cáp ngầm

Mọicôngviệcthicôngcápnêncơgiớihoá:Bọcvỏchìhaynhômnêndùngcácdụngcụ chuyên dùng.

- Épcácđầucốtvàcácốngnốiphảidùngcácphươngtiệnchuyêndùng(kìm,máyép thủy lực…);

- Kéo cáp vào các khối ống và các ống nên dùng các khoácáp chuyêndùng và tời;

- Cắt dâydẫn và cáp phải dùng cưacắt và các hàm cắt chuyêndùng.

Điều 71. Cơgiới hóa trong thi công đường dâytải điện

Khithicôngcácđườngdâytảiđiệnnêncơgiớihoáđếnmứctốiđacáccôngviệcbốcdỡ, vận chuyển, làmđất, lắp đặt và các công việcnặng nhọckhác.

Khi thi côngcăng dây điện nên sửdụng dâylắp đặt chuyên dùng.

Điều 72. Vận chuyểncột điện

KhivậnchuyểncộtbêtôngcốtthépđếncáctuyếnĐDKphảidùngôtôtảihoặcxechuyên dùng. Bốc dỡcột nên dùng cần cẩu.

Điều 73. Thi công móng cột

Khiđàocáchốmóngcộtnêndùngphươngphápcơgiớihoánhư:máykhoan,máyxúc, máy ủi. Khilấp hốnêndùng máy ủi hay máy kéo có hàn gạt, nhưng phải đầm kỹ.

Điều 74. Thi công móng cột ởcác vùng núi đá

Khi thi côngởcác vùng có đất nhiều đá nên dùng búa hơi, khoan, nổmìn…

Điều 75. Dựng cột điện

Khi dựng cột nên dùngphươngpháp cơgiới hoá. Cấm buộc cáp vào xà đểnâng cột.

Điều 76. Kéo dây

Sau khi kéo dây, các cột ở các đầu phải được neo chặt phù hợp để tránh đổ sau khi dựng.

Điều 77. Thi công cột sắt

Khi ghépnối các đoạn cột sắt nên dùng cần cẩu.

Điều 78. Rải dâydẫnvà dâychống sét

Nêndùng ôtô máy kéohoặc tời máy đểrải dây dẫn và dây chống sét.

Chương 3

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI VÀ TRẠM BIẾN ÁP

Mục 1. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐIỆN

Điều 79. Quyđịnhchung

Cácquyđịnhtrongchươngtrìnhnàyđượcápdụngđểlắpđặtcácthiếtbịđiệntrongnhà và ngoài trời điện áp1000 V đến 500 kV

Quyđịnhchung

Điều 80. Lắp đặt thiết bị

Các thiết bịvà thanh cái phải đượccốđịnh chắc chắn bằng hàn, bu lông, ép…

Điều 81. Mức dầu trong thiết bị

Dầu ởtrong các thiết bịcó dầu phảiđổđến mức nhà chếtạo đãquy định.

Khôngđượcđểdầugỉquamốihàn,mặtbích,ốngnốivan,vòi,gioăng,ốngchỉmứcdầu…

Lắp thanh cái các thiết bịphân phối trongnhà:

Điều 82. Thanh cái dẫn điện

Thanhcáiphảiđượcnắnthẳng,khôngbị gấp,khôngđượccóvếtnứttạichỗ uốncủa thanh cái.

Điều 83. Cốđịnh thanh cái

Cácthanhcáicóthểdãnnởdọctrụcphùhợpvớisựthayđổinhiệtđộ.Dođó phảicốđịnh thanh cái trên sứcó tính đến sựco, dãn nởdonhiệt.

Điều 84. Hệthống bắt, giữthanh cái

Toànbộ cáccấutrúcvàkẹpcủathanhcáikhôngđượctạothànhmạchtừ xungquanh thanhcái.Dovậy,mộtmákẹphoặctoànbộbulôngởmộtphíacủathanhcáiphảiđược làmbằngvậtliệukhôngnhiễmtừ(đồng,nhômvàcáchợpkimcủachúng…)hoặcphảiáp dụng các biện pháp bắtgiữthanh cái mà không tạo thànhmạch từkín.

Điều 85. Đầu nối của thanh cái

Đầunốicủathanhcáiphảicóđộbềnthíchhợp,chịuđượcdaođộngtừcácthiếtbịnốivới chúng,chịuđượctrọnglựccủadâydẫn,áplựccủagió,lựcđiệntừtạoragiữacácdây dẫn khi bịsựcốngắnmạch…

Các đầu nốicủa thanhcái phảiđược hàn, bắt bằng bu lông hoặc nối bằng ép.

Điện trởcác đầu nối không đượclớn hơn thanh cái.

LẮP THANH CÁI CỦA THIẾT BỊ PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI

Điều 86. Độvõng của thanh cái mềm

Saisốvềđộvõngcủacácthanhcáimềnsovớitàiliệuthiếtkếchophéptrongphạmvi5%.

Điều 87. Thanh cái mềm

Trêntoànbộchiềudàicủathanhcáimềmkhôngđượccóchỗvặn,xoắn,cóchoặcbịtở ra, hay 1 sốsợi riêng bịhỏng.

Điều 88. Nối thanh cái cứng với cực của thiết bị

Khi nối cácthanh cái cứng với cáccực của thiết bị, phải tính toán vấn đềdãn nởnhiệt.

Điều 89. Nối thanh cái mềm với cực của thiết bị

Khicácthanhcáimềmhoặccácnhánhđượcnốivớinhau,vàkhichúngđượcnốivớicác cựccủathiếtbị,mákẹphoặccácthiếtbịđầucuốiphảiphùhợpvớitiếtdiệnngangcủa dây và phùhợp với vật liệu.

Điều 90. Nối các thanh cái

Khinốicácthanhcái,phảicócácbiệnphápchốngănmòntạiđiểmnốibaogồmcácbu lông,đaiốcvòngđệmchophùhợpvớimôitrường.Khinốicáckimloạikhácnhaunhư thanhcáibằngnhômvớithanhcáibằngđồng,phảicóbiệnphápchốngănmònđiệnhóa tại chỗnối.

Cácmáycắt điện trên 1000 V và các bộtruyềnđộngcủa chúng.

Điều 91. Giao, nhận, nghiệm thu máycắt

Các máycắtphải được kiểm traphùhợpvớicácmụcvềkiểm định giao hàng,thành, kiểm kiểmđịnh nghiệm thu được mô tảtrong Quy chuẩn Kỹthuật điện - Tập 5.

Điều 92. Lắp đặt máycắt

Khilắpđặtmáycắtđiệnvàbộtruyềnđộngphảidùngquảgiọiđểcănchỉnh.Cácmáycắt nhiều đầu kiểu ba bình phải kiểm tra chính xáccác đường trục.

Điều 93. Hệthống truyềnđộng của máycắt

Cácbộphậntruyềnđộngcủamáycắtđiện(bộphậnđóng,cắt,hãm,nhảchỗ)vàcáccơ cấubịtruyềnđộng(tiếpđiệnđộng,lòxocắt,bộphậngiảmxóc)phảilàmviệcđượcnhẹ nhàng, không bịkẹt, không bịxịt, không bịcong vênh và chắc chắn khi đóng cắt.

Điều 94. Các bộphận liên kết trong máycắt

Cácchỗ liênkếtbằngbulôngcủabộ truyềnđộng,cơ cấubộ truyềnđộngcủacáctiếp điểm động và tĩnh, của bộphận dập hồquang,đều phải được hãm chắc.

Điều 95. Cơcấu vận hành của máycắt

Cơcấuđóngcủamáycắtphảiđượchiệuchỉnhsaochokhiđóngphầnđộngkhôngbịva đập mạnh.Lực ép của các bộphận truyềnđộng phải đảm bảo hãmchắc chắn.

Khiđóng,cácbộphậntruyềnđộngbằngđiệnphảilàmviệcchắcchắn.Điệnápthaotác cóthể giảmthấphoặctăngcao.Cácbộ truyềnđộngbằngkhínéncũngphảilàmviệc chắcchắnvớiáplựckhinéncũngphảilàmviệcchắcchắntrongđiềukiệnáplựckhinén giảmthấphoặctăngcao,phùhợpvớinhữngquyđịnhnêutrongQuychuẩnkỹthuậtđiện (QTĐ) và tài liệu hướngdẫn của nhà chếtạo.

Các daocách lyvà bộtruyền động của chúng

Điều 96. Dao cách ly

Hệ thốngtruyềncủadaocáchlyvàcủacáchệ thốngkhácphảihoạtđộngtrơntruvà chính xác.

DaocáchlyvàcácthiếtbịkèmtheophảiđượccốđịnhchắcchắntheoquyđịnhởTập7, Điều 80.

Điều 97. Thao tác daocách ly

Vôlănghoặctayquaycủabộtruyềnđộngkiểuđònbẩykhiđóngcắtdaocáchlyvàmáy cắt phải cóchiều chuyển động nhưchỉdẫn ởBảng3.19.1.

Bảng 3.19.1. Chiều chuyểnđộngcủa vô lăng hoặc tayquaybộtruyềnđộng của dao cách lyvà máycắt

Thao tác

Chiềuchuyểnđộng

Vôlăng

Cửa tayquay

Đóng

Theo chiềukimđồng hồ

Lên trên hoặcsangphải

Cắt

Ngượcchiều kimđồng hồ

Xuống dưới hoặcsangtrái

Điều 98. Chốt truyềnđộng

Bộ phận chốt ở bộ truyền động dao cách ly 3 pha phải hoạt động nhẹ nhàng và chắc chắn.Ởcác vịtrítận cùng, bộtruyền động phải được chốt một cách tựđộng.

Điều 99. Hiệu chỉnh dao cách ly

Trạngtháicủacáctiếpđiểmkhidaocáchlý đóngphảiđượchiệuchỉnhtheosổtayhướng dẫn của nhà chếtạo.

Điều 100. Bộbáo tín hiệu và khóa liên động của dao cách ly

Góccụmtiếpđiểmcủabộtruyềnđộngdùngđểbáotínhiệuvàkhoáliênđộng,vịtrídao cáchly,phảiđảmbảopháttínhiệucắtsaukhilưỡidaodiđược75%hànhtrìnhvàchỉ phát tín hiệu đóng khi lưỡi chạm vào hàn tiếp xúc cốđịnh.

Điều 101. Khoá liên động

Cầncókhoáliênđộnggiữadaocáchlyvàmáycắtcũngnhưgiữalưỡicắtchínhvàdao nối đất cách ly.

Cácmáybiến điện đolường.

Điều 102. Đấu tắt những đầu dâychưa sửdụng

Nhữngđầudâychưasửdụngcủacáccuộndâythứcấpởmáybiếndòngđiệnphảiđược đấutắt.Trongmọitrườnghợp(trừnhữngtrườnghợpđãghitrongthiếtkế)mộttrongcác đầudâycuộndâythứcấpmáybiếndòngđiệnđặttrongmạchcóđiệnáptừ500Vtrởlên và của máybiếnđiện áp đềuphảiđược tiếp đất.

Điều 103. Kết cấu thép của máybiến dòng

Cáckếtcấubằngthépđể đặtmáybiếndòngđiệnhìnhxuyếntừ 1000Atrở lên,không được tạo nên các mạch từkín xung quanh 1 hay 2 pha.

Các thiết bịphân phốilắp ghép sẵn và các trạm biến áp trọn bộ

Điều 104. Cửa của các vỏtủ

Cửacủacáctủphảithaotácnhẹnhàngvàcókhoá.Gócquaycủacửaphảilớnhơn90 độ. Cácngăn phải giữđủchìa khoá cho các tủ.

Điều 105. Đặc tính thiết bịcủa các tủkhóachuyển loại

Đặctínhcủacácthiếtbị củacáctủ khoáchuyểnloạigọnphảiphùhợpvớiyêucầukỹ thuật và sổtay của nhà chếtạo.

Cách sơnvà ghi nhãn

Điều 106. Sơn và lắp biển báo

Công việc sơn phải được triển khai phùhợp với mụcđích chống gỉdo yếu tốmôi trường. Biểncảnhbáophảiđượcđặtởnhữngchỗnguyhiểmmộtcáchphùhợpđểđàmbảoantoàn.

Biểnđánhsố thiếtbị,màucủacácpha…phảiđượctrìnhbàyphùhợpđểsử dụngcho bảo trì và trong vận hành…

Thứtựcác pha phải tuân theo nhận dạng pha và theo cácyêu cầu sau:

- Đối với các thiết bịphân phối trongnhà sửdụng dòng xoay chiều 3 pha

a) Nếucácthanhcáiđượcbốtrítheohướngthẳngđứng:caonhấtlàphaA,giữalàpha B và phía dướilà phaC.

b) Cácnhánhcủathanhcáichính:nhánhtrái-A,nhánhgiữa-B,nhánhphải-C(nếu thanh cái được nhìn từtiền sảnh.Nếu có 3 tiền sảnh,cầnnhìn tiền sảnh giữa).

- Đối với các thiết bịphân phối ngoài trời sửdụng dòng xoay chiều 3pha.

a) Thanh cái gần máybiến thế: gần nhất - pha A,giữa - pha B, xa nhất - pha C.

b) Cácnhánhcủathanhcáichính:nhánhbêntrái-phaA,nhánhgiữa-phaB,nhánh bên phải - pha C (Nếumáy biến thếđược nhìn từphía điện áp cao nhất).

- Đối với dòng 1 chiều, đánh dấu cho thanh cáiđược sửdụng nhưsau:

a) Thanh cái được bố trí theo phương thẳng đứng: Cao nhất là trung tính, ở giữa là thanhâm (-), phía dưới là thanh dương (+).

b) Thanhcáiđượcbốtrítheophươngnằmngang:Xanhấtlàtrungtính,ởgiữalàâm(-) và gần nhất là dương (+) (thanh cái được nhìn từtiền sảnh).

c) Cácnhánhcủathanhcáichính:nhánhtrái(hoặcthanhtrái)làtrungtính,nhánhgiữa là âm (-), phải là dương (+) (thanh cái được nhìn từtiền sảnh).

Mục 2. CÁC MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC

Điều 107. Quyđịnhchung

Cácquyđịnhtrongmụcnàyđượcdùngđểlắpđặtcácmáybiếnáp(kểcảmáybiếnáptự ngẫu và lắp cuộn kháng có dầu) điện ápđến 220 KV.

Điều 108. Sấymáybiến áp

Việccóphảisấymáyhaykhông,phảicăncứvàoquyđịnhcủanhàchếtạovàtiêuchuẩn cáchđiệncủamáybiếnápvàphảilậpthànhbiênbảncóđạidiệncơ quanlắpvàgiao thầu tham gia.

Điều 109. Vệsinh máybiến áp

Ngănphòngnổcủamáybiếnápphảiđượclausạchbụibẩnvàrửabằngdầubiếnápsạch. Ngănphòngnổđượclắpđặtsaochocácđầucápgầnđó,cácthanhdẫnvàcácthiếtbịở gần khôngbịbắn vấy dầu khi có sựcốxảy ra.

Điều 110. Cốđịnh máybiến áp

Các bánh xe máy biếnáp phải được chèn chắc vềmọi phía.

Điều 111. Ký hiệu máy biến áp

Máybiếnápvàcácthiếtbịkèmtheophảiđượcsơnvàđánhkýhiệutheoquyđịnhcủa Điều 106.

Mục 3. CƠ CẤU CHUYỂN MẠCH CÁCH ĐIỆN BẰNG KHÍ (GIS)

Điều 112. Quyđịnhchung

Các quy định tại phần này phải được áp dụngcho công tác lắp đặt GIS.

Điều 113. Điều kiện lắp GIS

Đểngănngừangưngtụhơinướctrongthiếtbị,thâmnhậpcủacácvậtlạvàotrongthiết bị,…côngviệclắpghépGISchocáctrạmngoàitrờisẽ khôngđượctriểnkhainếutrời mưa và giómạnh.

Nếuchemưavàchắnbụiđượcthựchiệntốtởkhuvựclàmviệc,nhiệtđộvàđộẩmđược giữbằngkhôngkhíkhômộtcáchphùhợp,cóthểchophéptriểnkhaicôngtáctổhợpbất kểthời tiết nào.

Ngoài ra, các điều kiệncủa khu vực làm việc đểtổhợp phải tuân thủnhưsau:

- Độẩm80% hoặc thấp hơn.

- Độbụi 20CPM hoặc thấp hơn.

- Tốc độgiónhỏhơn hoặc bằng5 m/s.

Điều 114. Chống bụikhi lắp ghép

Trongquátrìnhlắpghép,tổhợp,cácbiệnphápchốngbụinhưváchngănbụi,lướingăn bụi, tấm ngăn bụi phảiđược thựchiện phù hợp.

Điều 115. Trang thiếtbịcho công nhân

Côngnhânphảisửdụngđồngphụcchốngbụi,mũvàgiầy.Cáctrangbịnàyphảicótính không dẫnđiện đểtránh bám dínhsợi kim loạido tĩnh điện.

Điều 116. Kiểm tra trướckhi lắp ghép

Trướckhibắtđầutổhợp,đấunối,bêncạnhviệclàmsạchbêntrongbìnhchứa,cácvấn đềsau phảiđược kiểmtra:

- Nứt vỡởmặt bích và tấm đệm;

- Rơi bu lông và đinh ghim vào trong bình chứa;

- Bám dính các vật ngoại lai và vếtbẩn vào dây dẫn, các chỗlồi trên dây dẫn;

- Vết xây xát, bóc lớp mạ… trên tiếp điểm;

- Vết xây xát trên bềmặt nơi lắp vòng chữO.

Điều 117. Thời điểm đấu nối

Vàothờiđiểmđấunối,phảilấytrọngtâmđểdâydẫnbêntrongđượcnốithíchhợpkhông bịquá tải.

Điều 118. Mỡđấu nối

Phảisửdụngmỡdẫnđiệnchocácbộphậnđấunốicủadâydẫn,sửdụngmỡchènkín cho bềmặtlắp vòngđệm hình chữO và các bềmặt làm kín không khí.

Điều 119. Xiết bu lông

Khi xiết bu lông, phải sửdụng cờlê quay.

Điều 120. Thời gian tiếp xúc củachất hấp thụvới không khí

Thờigiantiếpxúccủachấthấpthụ vớikhôngkhí(từ thờiđiểmchènkínbị hở tớithời điểm tạo lại chân không) khôngđược quá 30phút.

Bấtcứ khinàobể đượctạochânkhônghoặcbị mở,chấthấpthụ phảiđượcthaymới trước khi bơm khí SF6.

Điều 121. Bình chứakhí SF6

Trước khi bơm khí SF6, bình phảiđược hút chân không.

Điều 122. Phân tích khí SF6

MộthoặchaingàysaukhibơmđầykhíSF6,phảiphântíchkhíSF6;cácgiátrịphântích phải đáp ứng các tiêuchuẩn sau đây:

- Độẩm của khí;

+Đốivớinhữngthiếtbịkhôngcókhả nănggâyphântáchkhí:độ ẩmkhôngquá500ppm.

+ Đối với những thiết bịcó khảnăng gây phân tách khí: độẩm không quá150 ppm.

- Độtinh khiết của khí; 97% và caohơn.

Điều 123. Kiểm tra độlọt khí

SaukhibơmđầykhíSF6,phảithínghiệmkiểmtraròkhí.Độlọtkhíphảinhỏhơnhoặc bằng 1% trong một năm.

Saukhikiểmtralọtkhíbằngthínghiệmthửkínkhí,phảitiếnhànhchốngthấmnướccho các bộphận chèn kín.

Điều 124. Hệthống van trong bình chứa khí SF6

Sau khihútkhí SF6 khỏibìnhchứa, các van chỉ đượcthao tác sau khiđã khẳng định ngăn cách khí với hệthống phânphối khí sao cho khí không bịhút từcác bình khác.

Khikếtthúccôngviệc,cácvanphảiđượckiểmtra,phảiởtìnhtrạngthíchhợpvớisơđồ phân phối khí.

Điều 125. Thu hồi khíSF6

KhihútkhíSF6rakhỏibình,phảisửdụngthiếtbịthuhồikhí,khôngđượcđểkhílọtra ngoài.

Áp lực khí SF6 ởmỗi bình sau khihút phải nhỏhơn hoặcbằng 0.015MPa.

Điều 126. Kiểm tra bộphận của GIS

Mọibộ phậncủaGISphảiđượckiểmtratheocácnộidungkiểmtratạihiệntrườngvà kiểm trahoàn thành theo nội dungởQuy chuẩn kỹthuật điện,Tập 5.

Mục 4. CÁC BẢNG VÀ TỦ ĐIỆN

Điều 127. Quyđịnhchung

Các quy định trong mụcnày đượcáp dụng đểlắp các tủđiện cùng các thiết bịđikèm.

1 Lắp cáchệthống kết cấu, đồng hồđo, thiết bịvà hệthống thanh cái.

Điều 128. Nối đất các hệthống không cách điện với vỏtủ

Mọichitiếtkimloạikhôngcáchđiệnvớitủbảngdùngđểcốđịnhcácthiếtbịvàthanhcái đều phải bắt cho dẫnđiện với vỏtủ.

Điều 129. Đệm cao su cho một sốthiết bị

Các máy cắt, các đồnghồtựghi và các rơle cóđộnhậy cao nên đặt trên cácđệm đàn hồi nhưcao su dày 3-4 mm.

Điều 130. Lắp đặt cầudao và cầuchảyống

Cáchàmcầudaovàcầuchảyốngphảiđặtsaochocáclưỡidaotiếpxúcnhẹnhàngvà khít chặt, không có các khe hở, không bịvênh bịkẹt.

Điều 131. Biển báo thiết bịmang điện

Khi các thiết bị điện, các kẹp đấu dây và các dây ngăn gần các trang thiết bị điện áp 380/220Vthìcácbộphậnmangđiệnphảiđượcbảovệđểtránhtrườnghợpconngười vô ý chạm vào. Nhữngnơi đó phảicó biển báo và phải sơn mầu khácnhau.

Điều 132. Lắp đặt công tơ

Việclắpcáccôngtắctơ,khởiđộngtừthanhdẫncủamạchnhịthứvànốiđấtởcáctủ, bảng điện phải theo đúng tài liệu thiết kế.

Điều 133. Thiết bịvà thanh cái trong tủ

Cácthiếtbịvàcácthanhcáicủacáctủ(cubicle)cũngnhưcủacácdâydẫnchínhvàcác dây dẫn nhánh phải được đấu nối phùhợp với quyđịnhtại Điều 85 và 90, Tập 7.

Điều 134. Cốđịnh thiết bịđóngcắt

Cácbulôngvàchốtchẻđểcốđịnhcácthiếtbịđóngcắtởcácngăntủđềuphảicóbiện pháp ngănngừa tựnớilỏng.

2 Cách sơn và ghi ký hiệu

Điều 135. Sơn tủvà các thiết bịkèm theo

CáctủbảngvàcácthiếtbịkèmtheophảiđượcsơnvàđặtkýhiệutheoquyđịnhtạiĐiều 106, Tập7.

Mục 4. CÁC BẢNG VÀ TỦ ĐIỆN

Điều 136. Quyđịnhchung

Cácquyđịnhtrongmục nàyápdụngrộngrãiđểlắp đặtcácdâydẫncủamạchđiềukhiển, đolườngbảovệ,liênđộngvàtínhiệu,nghĩalàchotấtcảcácmạchthứcấpđặttrongcác ngănthiếtbị phânphối,cáctủ,bảngđiềukhiển,vàcáctủ,bảngđiềukhiểncáctổ máy côngnghệ.

Dâydẫn điện

Điều 137. Dâydẫn điqua tường,tủđiện

Khi đặt cácdây dẫn và cáp xuyên, vượt phải đảm bảo cácyêu cầu sau:

a) Đốivớitườngbêtôngvàtườngđá,dây,cápđiệnphảiluồntrongốngthéphayống cách điện hoặc qua các lỗcó hộpsắt.

b) Đốivớicácngăntủbằngkimloại,phảiđặttrongcácốngcáchđiệnhaythanhcách điện hình răng lược.

c) Đới với cácngăn tủbằng vật liệu cách điện thìcho phép đặt trực tiếp.

Điều 138. Dâydẫn nối với các thiết bịcó dầu

Cácdâydẫnnốivàothiếtbịcódầu(nhưđếnrơlehơi)phảicólớpcáchđiệnchịudầuvà có sựbảo vệđểtránh các hưhỏng vềcơhọc.

Điều 139. Đấu dâyvào hàng kẹp

Cácdâydẫnvàcápruộtđồngnhiềusợinối-vàocáchàngkẹpđấudâyvàthiếtbịđều phảicócácđầuhaycácvòngkhuyênđượcépchặt.Chophépuốncácđầucápthành hình vòng khuyên và hàn lại.

Điều 140. Ghi chú

Cácruộtdâydẫnvàcápnốivàocáckẹpđấudâyphảicóđộdàidựtrữcầnthiếtđểkhibị đứt có thểnối lại vào các đầu kẹp.

Điều 141. Dâydẫn qua các bộphận thường xuyên đóng mở

Khiphảikéodâydẫnquacánhcửahaycácbộphậnthườngphảiđóngmở(cửatủbảng điện…) phải là loạidâycó ruột đồng mềm.

Các hàng kẹp đấu dây

Điều 142. Đối với thiết bịphân phối 1000Vtrởlên

Phảisửdụngkẹpđấudâychocácthiếtbịphânphốitừ1000Vtrởlên,cáccụmtiếpđiểm củamáycắtđiệnvàdaocáchlyphảibốtríđểkiểmtra,bảodưỡnghoặcxửlývẫnkhông phải cắt điện mạch sơcấp.

Điều 143. Quyđịnh đối với kẹpnối

Cáckẹpnốidâykhôngđượcđểgỉ,bámbụivàhưhạivàphảiđượccốđịnhchắcchắn. Các hàng kẹp nối dây của các tủcủa thiết bịphân phối phải được đặt trong hộp.

Cácký hiệu

Điều 144. Mạch thứcấp

Cácdâydẫncủamạchthứcấpphảiđượcnốivớihàngkẹp,nốivớicácđiểmtiếpxúccủa đồng hồđo và các thiết bịtheo nhưsơđồnối cáp.

Điều 145. Biển ký hiệu ởcuối đường dây

Cácbiểnkýhiệuở cuốicácdâydẫnvàốngbọcđầudâyphảiđượclàmbằngvậtliệu cách điện.

Mục 6. HỆ THỐNG ẮC QUY ĐẶT CỐ ĐỊNH

Điều 146. Quyđịnhchung

Cácquyđịnhởphầnnàyđượcápdụngchoviệclắpđặtcácắcquyaxítchìkínvàcácác quy kiềm kín.

Hệthống thanh dẫn

Điều 147. Hệthống thanh dẫn

Nêndùng các thanh dẫn trần bằngthép, đồng,nhôm hoặc hợp kim.

Điều 148. Cốđịnh thanh dẫn

Các thanhdẫn phải được cốđịnhchắc chắn với puly hoặc sứcáchđiện.

Điều 149. Các ngăncủa ắc quy

Cácthanhdẫn,cácthanhnhánhvàcácngăncủaắcquyphảiđượcnốichắcchắntheo quy định tạiĐiều 85 và Điều 90.

Lắp đặt hệthống ắc quy(accu)

Điều 150. Bểchứa của ắc quy

Các bểcủacác ắc quychì - axítvàắc quy kiềm không được đểrògỉdung dịch điện phân.

Điều 151. Nạp ắc quy

Quytrìnhnạpắcquychì-axitsvàắcquykiềmphảituântheoyêucầucủanhàchếtạo.

Ắc quy không được nạp quá mức.

Điều 152. Cách sơnvà ký hiệu

Ắc quy và các thiết bịkèm theophải được sơn và ghi kýhiệu theo quy định tạiĐiều 106.

Mục 7. BỘ TỤ ĐIỆN ĐỂ NÂNG CAO HỆ SỐ CÔNG SUẤT

Điều 153. Quyđịnhchung

Cácquyđịnhtrongmụcnàyđượcápdụngđểlắpcácbộtụđiệnhoặctừngbìnhtụđiện loạicáchđiệngiấydầuđểtăngcaohệsốcôngsuấtcủathiếttríđiệnxoaychiềutầnsố 50 Hz và điện ápđến 110 kV.

Các tụđiện

Điều 154. Tiếp địa của tụđiện

CôngtáctiếpđịacáctụphảituântheoquyđịnhtạiChươngV,Tập7“Hệthốngnốiđất”. Đặcbiệt,bộphậnche đậycáctụphảiđược nốiđấtbằngcáchnốivàogiácủatụhoặcdây nối đất.

Các dây nốiđất phải được bốtrí thuận tiện cho việc thay tụtrong quátrình vận hành.

Cách sơnvà ký hiệu

Điều 155. Sơn tụđiện

Các tụphảiđược sơn và ghi kýhiệu theo quyđịnh ởTập7, Điều 106.

Chương 4

CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG

Điều 156. Quyđịnh đối với hệthống chiếu sáng

Lắpđặtthiếtbịđiệnchohệthốngchiếusángtrongnhàvàngoàitrờiphảituântheoquy định hiện hành.

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 157. Dâydẫn đểđấu nối

Cácđầudâycủacápvàdâydẫnruộtđồng,nhômnốivàocácthiếtbị,tủđiện,đènv.v... phảitheocácquyđịnhtrongchươngnàyvàchương6(cáchđặtdâydẫnđiện).Cácđầu dây nốivào các thiếtbị,tủđiện và đèn phải đểdàithừa 1đoạndựphòng đểcòn nối lại khi dây bịđứt.

Điều 158. Kết cấu của thiết bịchiếu sáng

Cácbộphậnkếtcấucủathiếttríchiếusángnhư:giáđỡ,móc,hộp,cần,cácchitiếtcố định liên kết… đều phảiđược mạhoặc sơn chống gỉ.

Mục 2. ĐÈN CHIẾU SÁNG

Điều 159. Bốtrí đèn chiếu sáng

Phảikiểmtraviệcbốtrícácđènchiếusángtheodâydẫnvàtheođộcaoquyđịnhcủatài liệuthiếtkế.Khilắpđặtcácđènchiếusángởnơicôngtrìnhkiếntrúccóhoavănvàcác vật trang tríthẩm mỹ... thì phải theođúng vịtrí quy định của tài liệu thiết kế.

Hướngchiếusángcủađènphảirọithẳngxuốngphíadướinếukhôngcóquyđịnhriêng của tài liệu thiết kế.

Điều 160. Kết cấu cốđịnh thiếtbịchiếu sáng

Cáckếtcấucốđịnhthiếtbịchiếusángphảitínhtoánsứcchịugấp5lầnkhốilượngthiết bị,đồngthờiphảitínhtoánsứcbềnnếucóngườiđứngtrênnóthaotáclắprápvàsửa chữa. Đối với giá hoặccột treo đèn chùm phứctạp phải tính cộng thêm 80 kg.

Điều 161. Đèn pha chiếu sáng

Mỗiđènphađềuphảiđượcđiềuchỉnhtiêucựchođúngtheohìnhdángvùngsáng(hoa sáng)trênmặtphẳngđứng,nếukhôngcómặtphẳngđứngthìvùngsángđượclấytheo mặtphẳngngangkhithânđènphađặtnghiêngđếngóclớnnhất,sauđóđiềuchỉnhlại gócnghiêngvàđèntheotàiliệuthiếtkế.Saisốgócquayvàđộnghiêngcủađườngtim đèn khôngcho phép quá 2oĐènpha phải được cốđịnhchắc chắn vào bộphận quay.

Điều 162. Đèn kiểu kín, chống bụi

Đènchiếusángkiểukín,kiểuphòngbụivàcáckiểutươngtự đềuphảicógioăng,phải chèn kínlỗđút dây vào đèn nếu đèn không cónắp đậy.

Điều 163. Đèn cho các gian nhà dễnổ

Đènchiếusáng các giannhà dễnổphải lắpchặtcó gioăngkín. Các đaiốctai hồng…phải vặn chặt, chỗluồn dâydẫn vào đèn phải chèn chắc chắnphù hợp với cấu tạo của đèn.

Điều 164. Đấu nối đèn với dâydẫn

Khinốiđènchiếusángvớidâydẫntrongcácnhàở,nhàcôngcộngsinhhoạt,cácxưởng sản xuất nên dùng cáckẹp đấu dây.

Điều 165. Nối đất thânđèn

Ởcáclướiđiệnquyđịnhphảinốiđấtthânđènvàodâytrungtínhthìkhôngđượcnốivào dâypha.Quyđịnhnàykhôngquyđịnhchocácđồ dùngdiđộngvàđènbàn(vìchúng được nối vào lưới điệnbằng phích cắm).

Vớihệthốngnốiđấttrungtính,thìnốiđấtthân(vỏ)đènchiếusángđượcthựchiệnnhưsau:

- Khidâydẫnđặttrênbềmặtnốithìdâynốiđấtcủađènvớidâytrungtínhphảilàdây mềm và điểm nối đất ởvịtrí cốđịnh đèngần nhất.

- Khidâydẫnbọccáchđiệnnằmtrongốngthéplắpvàothânđènquaphụkiệnchuyên dùng thì thân đènđượcnối dây trung tính tại ngay đèn.

Điều 166. Dâydẫn tại đui đèn

Khôngđượclàmhưhỏngdâydẫnởchỗluồnvàođènvàcáctiếpđiểmcủađuiđènphải không chịu lực cơhọc.

Điều 167. Dâydẫn bên trong giá đỡhoặc trongống

Cấmnốidâydẫnbêntronggiáđỡhaytrongốngdùngđểlắpđặtđèn.Dâydẫnbọcchì phải được cốđịnh chắcchắn trên tường hoặcđỡđèn.

Điều 168. Cần treo đèn

Cầntreođèncóthểlàmbằngốngthépvớichiềudày thíchhợpđểchịulựccơhọcvàphải được cốđịnh chắc chắn vào giáđỡđèn.

Điều 169. Dâydẫn cấp điện chođèn chiếu sáng công cộng

Dâydẫncungcấpđiệnchocácđènchiếusángcôngcộngphảidùngdâymềmruộtđồng với mặt cắt không nhỏhơn 0,4 mm2cho đèn trong nhà và 1 mm2cho đènngoài trời.

Điều 170. Dâydẫn cho các thiếtbịchiếu sáng

Dâydẫncungcấpđiệnchocácthiếtbịchiếusángphảicócáchđiệnchịuđượcđiệnáp xoay chiều 500 V và điện áp1 chiều 1000 V.

Điều 171. Dâydẫn cho thiết bịchiếu sáng cục bộ

Dâycungcấpđiệnchothiếtbịchiếusángcụcbộnêndùngloạidâyhairuộtđồngmềm, mặtcắtnhỏnhấtlà1mm2khiđènđặttrênkếtcấu,giáđỡcốđịnh.Đồngthờiphảituân theo các yêu cầu sau:

a) Các dây dẫn phải đặt trong giá đỡhoặc có biện pháp bảo vệdây không bịhưhỏng do lực tácdụng cơhọc.

b) Dây dẫn ởbên trong các bộphận có bản lềkhông đượcbịcăng hoặc xoắn.

c) Cáclỗđểluồndâydẫnvàotrongcácgiáđỡphảicóđườngkínhtốithiểulà8mm,chỉ chophépmópméocụcbộ cònlạilà6mm.Tạinhữngchỗ luồndâyvàophảidùng các ống ghen cáchđiện.

d) Cáckếtcấu,giáđỡdiđộngcủathiếtbịchiếusángphảiloạitrừkhảnănglàmthiếtbị chiếu sáng xê dịch hoặc đu đưa.

Điều 172. Đèn và thiết bịngoài trời

Ởnhững chỗluồn dâydẫn và cáp vào đèn và thiết bịđặt ngoài trời phải có gioăng kín.

Điều 173. Các thiết bịchiếu sáng chịu chấn động, rung

Thiếtbịchiếusángtrêncầntrụchaytrêncácthiếtbịchịuchấnđộng,chịurungphảitreo bằng các phụkiện kiểuđàn hồi.

Điều 174. Đèn chiếusáng phòng nổ

Ởnhữngnơiđểcácvậtdễcháy,nổ,nguyhiểm,(kểcảtrongnhàvàngoàitrời)thìphải loại trừkhảnăng người vô ý chạm vào dây dẫn, đui đèn và bóngđèn.

Trongcácphòngnhàở,cácbộđènchiếusángbằngkimloạitreovàomóccốđịnhbằng kim loạiphải có vòng đệm cách điện.

Mục 3. CÁC THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG

Điều 175. Máycắt hạcáp và cầu chảy

Cácmáycắthạápvàcầuchảykiểunútvặnphảiđượcđấuvào lưới điệnsaochokhitháo nút vặn ra thì ởphía sau cầu chảyhoặc máy cắt hạáp không cònđiện nữa.

Điều 176. Công tắc đèn

Vịtrícôngtắcthườngđặtởlốiđi(phíatronghoặcngoài)saochochúngkhôngbịchekhuất khiđóng-mởcửa.Cáccôngtắcởbuồngtắm,nhàvệsinhcầnbốtríởphíangoàicửa.

Điều 177. Vịtrí đặt công tơ

Cácmáyđếmđiệnnăng(côngtơ)đặttrênbảngtủtườngphảiđượccốđịnhchắcchắn.

Độcao đặtmáy đếm điện theo thiết kếquy định.

Điều 178. Khi dâydẫn đặt nổi

Khidâydẫnđiệnđặtnổi,cácthiếtbịđềuphảiđặttrênđệmcáchđiệndầyítnhất10mm nếu cấu tạocủa thiết bịkhông có loại đếchuyên dùngđểlắp trực tiếplên tường.

Mục 4. CÁC BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI

Điều 179. Yêu cầu lắp đặt bảng điện

Phảiđặtcácbảngđiệntrongtủthépcócửabằngthép,tônhoặccửathépghépkínhcó khoá; đồng thời phải cólỗluồn dâybịt kín. Yêu cầu nàyápdụng cho các đối tượng sau:

a) Các bảng điện đặt ởtrong các gianđiện và phòng thí nghiệm.

b) Cácbảngđiệnđặtởđộcaotừ2,5mtrởlên(trừcácbảngđiệnđặttrongbuồngthang máy của nhà ởvà nhàdân dụng).

c) Các bảng điện mà tủthép là1 phần kết cấu của bảng điện đó. d)        Các bảng điện có máyđếm điện đặt cho nhàở.

e) Các bảng điện đặt trong hốc tường.

Điều 180. Lắp đặt bảng điện giữa các bộphận mangđiện

Khiđặtbảngđiệngiữacácbộphậnmangđiệnhởvàcácbộphậnkimloạikhôngmang điệnthìphảiđảmbảocókhoảngcáchnhỏnhấtlà20mmtínhtheobềmặtcáchđiệnvà 12 mm tínhtheo khoảng cách hởkhông khí.

Sơđồđấuđiệnphảiđảmbảokhoảngcáchgiữacácbóngđiệnvàchỗnốivớiđườngdây cungcấpđiệnđủlớnđểkhôngcóđiệnáptrêncácbộphậnđộngcủacácthiếtbịđóngcắt (máy cắt hạáp lưỡi dao của cầu dao) khi chúngởvịtrí cắt.

Điều 181. Vịtrí đấu nối dâydẫn với bảng điện

Vịtrícáctiếpđiểmđểnốidâyravớibảngphảiđặtởchỗdễkiểmtra,sửachữa.Cácbảng cócáctiếpđiểmbố tríở phíasauphảilàbảngkiểubảnlề hoặcphảiđảmbảokhoảng cách từmặtsau củabảng đến tường theo quyđịnh trongbảng 4.26.1.

Bảng4.26.1.Khoảngcáchnhỏnhất từbảngđiệnđếntường

Kích thước của bảng điện tính theo chiều ngang (mm)

Khoảng cách nhỏ nhất từ mặt sau của bảng đến tường (mm)

400

500

800

1200

200

300

400

600

Điều 182. Cácvịtrí luồn dâyvào tủđiện

Cáclỗđểluồndâydẫnvàocáchộpthép(tủ)vàcácngăntủbằngvậtliệudẫnđiệnphải có các ốngghen cách điện.

Điều 183. Ký hiệu vàđánh sốtrên bảng điện

Cácbảngđiệnphảiđánhkýhiệuchỉrõ:Sốhiệu,côngdụngcủabảngvàsốliệucủatừng lộra.Khitrêncùngmộtbảngcónhiềuphakhácnhauthìphảicócáckýhiệurõràngvà sơn màu phân biệt chotừng pha.

Điều 184. Đấu nối thiết bịvới bảng điện

Đầunốicácthiếtbịvớibảngđiệnphảituântheotàiliệuthiếtkếvàphảicânbằngphụtải phải giữa các pha.

Chương 5

HỆ THỐNG NỐI ĐẤT

Điều 185. Quyđịnh nối đất

Khilắpđặthệthốngnốiđấtởcácthiếtbịđiệnxoaychiềuvàmộtchiềuphảituântheocác quy định của chương này.

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 186. Yêu cầu nối đất

Phảinốiđấtcácbộphậnkimloạicủacácthiếtbịđiệncóthểmangđiệnnếucáchđiệnbị hỏng

a) Đốivớiđiệnxoaychiềuhoặc1chiềucóđiệnáptừ 500Vtrở lêntrongmọitrường hợp.

b) Đốivớiđiệnxoaychiềuvà1chiềucóđiệnáptrên12Vởcácgiannhànguyhiểmvà đặt ởcác thiết bịngoài trời.

Khôngphảinốiđấtcácthiếttríđiệnxoaychiềuđến12Vvàthiếttríđiện1chiều110 V trừtrường hợp có quy định đặcbiệt.

Điều 187. Cácvịtrí dễnổ, các thiết bịdễnổ

Trong các gian dễnổvà ởcác thiết trí dễnổđặt ngoài trời, phải theonhững yêucầu riêng.

a) Các trang thiết bịđiện xoay chiều dưới 127 V và 1 chiềudưới 220 V đều phải nối đất.

b) Khinốiđấtphảidùngdâydẫntrầnhoặcdâybọccáchđiệnchuyêndùngđểnốiđất haycácdâytrungtính.Việclợidụngcáckếtcấunhưốngdẫnvìkèo,vỏkimloại(trừ vỏnhôm của cáp), vỏchì của cáp v.v… chỉđược coi là biện pháp phụ.

c) Cáctuyếnnốiđấtchínhphảiđượcđấuvàocácvậtnốiđấtítnhấtởhaiđiểmvànên nối tại các đầu hồi của nhà.

Điều 188. Các bộphận phải nốiđất

a) Vỏmáy điện, máy biến áp, các thiết bị, các đèn chiếu sáng v.v…

b) Bộtruyền động của các khí cụđiện.

c) Các cuộn dây thứcấpcủa máy biến điện đo lường.

d) Khung của tủbảng điệnphânphối, tủđiều khiển và các tủ, bảngđiệnkhác.

đ) Cáckếtcấukimloạicủatrạmbiếnápvàcácthiếtbịphânphốingoàitrời,vỏkimloại cáchộpcáp,vỏkimloạicủacáp(kểcápkiểmtravàdâydẫn)ốngthépluồndâydẫn điện v.v…

e) Cácràochắn,lướichắnhaytấmchắnbằngkimloạiđể bảovệ cácbộ phậnmang điện,cácdàn,cácxà,cácsànthaotácbằngkimloạivàcácbộ phậnkháccóthể mang điệnáp.

g) CáccộtthépvàbêtôngcốtthépĐDKviệcnốiđấtcáckếtcấuphảitheođúngquy định của tài liệu thiết kế.

Điều 189. Các bộphận không phải nối đất:

a) CácphụkiệnvàcácthiếtbịlắpđặttrêncộtgỗĐDKvàtrêncáckếtcấubằnggỗcủa trạmbiếnápngoàitrờisauđâynếukhôngcóyêucầuphảibảovệtránhquáđiệnáp khí quyển.

- Phụkiện các cáchđiện treo.

- Chân cách điện đứng (ty).

- Các giá đỡ, cần đèncó chụp đèn.

b) Cácthiếtbịđặttrêncáckếtcấukimloạiđãđượcnốiđất,nhưngbềmặttiếpxúcgiữa thiết bịvà kết cấu kim loại phải được đánh sạch và khôngđược sơn.

c) Vỏcủacácđồnghồđolườngđiện,rơleđặttrêncácbảng,tủđiện,thànhtủthiếtbị phân phối.

d) Các đườngray ởnhàmáy điện, trạm biến áp và các xí nghiệp công nghiệp.

đ) Cácbộphậnthườngphảitháohoặcmởraởcáctủthiếtbịphânphối,cácràochắn các tủ, cáccửa các khung bằng kim loại v.v…đã được nối đất.

e) Các dụng cụsửdụng điện có cáchđiện caogấp đôi.

Điều 190. Thaythếnốiđất của thiết bị

Chophépthaythếnốiđấtcủatừngđộngcơđiệncácthiếtbịđiệnkhácđặttrêncácmáy chínhbằngcáchtrựctiếpnốiđấtthânbộ máychính,nhưngphảiđảmbảotiếpxúctốt giữa các thân thiết bịvới thânmáychính.

Điều 191. Nối đất các trang thiếtbị

Nhữngbộphậncầnnốiđấtcủatrangthiếtbịđiệnphảidùngdâyriêngđểnốivàohệnối đấtchính.Cấmnốiđấtnốitiếpnhiềubộphậncầnnốiđấtbằngmộtdâydẫnvàohệthống nối đất chính.

Điều 192. Tận dụng các vật nối đất tựnhiên

Khi thực hiện nốiđất nên tận dụngcác vật nốiđất tựnhiên:

a) Cácốngdẫnnướcvàốngkimloạikhácchôndướiđất,trừốngdẫnnhiênliệulỏng, ống dẫn nhiên liệu khí dễcháy nổ.

b) Các ống tưới nước.

c) Các kết cấu kim loại của các côngtrình xây dựng chôn đất 1 phần. d) Các tấm cừbằng kim loại của cáccông trình thuỷlợi…

đ) Các vỏ chì của cáp chôn trong đất (trừ vỏ nhôm của cáp phải cách điện với đất). Trường hợp chỉdùng vỏcáp làm vật nối đất thì ít nhất phải có 2 cáp.

Điều 193. Đấu nối hệthống nốiđất tựnhiên với hệthống nối đất chính

Cácvậtnốiđấttựnhiênphảiđượcnốivớihệthốngnốiđấtchínhítnhấtlà2điểmkhác nhau.Yêucầunàykhôngquyđịnhchotrườnghợpcácnốiđấtlặplạicủadâytrungtính và các vỏkim loại của cáp.

Điều 194. Đặt hệthống nối đấtkhi xâydựng công trình

Nênápdụngcácvậtnốiđấtkiểuchônsâu,nhữngvậtnốiđấtnàyđượcthựchiện kếthợpđặt tronglúcthicôngmóngcáccôngtrìnhxâydựngdândụngvàcôngnghiệpcũngnhưĐDK.

Mục 2. ĐẶT CÁC DÂY NỐI ĐẤT

Điều 195. Dây nối đất

Dâydẫnnốiđấtthôngthườngdùngbằngthép.Yêucầunàykhôngápdụngchocácdụng cụhoặcthiếtbịdùngđiệndiđộng,cácđườngcápchiếusángthuộchệthống3pha4dây và những trường hợp dùng thép sẽgặp khó khăn vềmặt kết cấu.

Cácdâydẫnnốiđấtbằngthépphảicómặtcắtkhôngbéhơncácsố liệuđãnêutrong bảng 5.11.1.

Cấmdùngcácdâydẫntrầnbằngnhômchôntrongđấtđểlàmcácvậtnốiđấthaydâydẫn nối đất.

Bảng 5.11.1. Các kíchthước nhỏnhất của các vật nối đất bằng thép và cácdâynối đất

STT

Têngọi

Đơnvị đolường

Cách đặt dâydẫn

Trong nhà

Ởcác thiết bị ngoàitrời

Chôndưới đất

1

- Dây dẫn tròn

Đường kính

(mm)

10

10

12

2

- Dây dẫn mặt cắt chữnhật

Mặt cắt (mm2) Chiều dầy

(mm)

64

3

64

4

64

4

3

- Thép góc

Chiều dầy bản

(mm)

3

3

4

4

- Ống thép loại không hàn

Chiều dầy thànhống

2.5

2.5

3.5

5

- Các ống thép thành mỏng hàn điện

Chiều dầy

1.5

Không cho phép

Điều 196. Dâynốiđất cho thiết bịdưới 1000 V

Ởcácthiết tríđiện dưới1000Vthì dâydẫnnốiđấtbằng đồng,hoặc nhôm phảicómặtcắt không bé hơn các sốliệu trong bảng 5.12.1

Bảng 5.12.1

STT

Têngọidân dẫn

Mặt cắt dâydẫn(mm2)

Bằngđồng

Bằngnhôm

1

Các dây dẫn trầnkhiđặt hở

4

6

2

Các dây dẫncách điện

1,5

2,5

3

Các ruột để nối đất của cáp hoặc của dây dẫn nhiều ruộttrongvỏbảo vệchung với các dây pha

1

1,5

Điều 197. Dâynốiđất cho thiết bịđiện di động

Các dây nối đấtcho nhữngdụng cụdùng điện di động phảinằm chungvỏvớicác dây pha và bằng mặt cắt của dây pha đó.

Ruộtdâydẫnvàcápdùngchocácdụngcụdùngđiệndiđộngphảilàdâymềm,cómặt cắt không nhỏhơn 1,5mm2.

Điều 198. Bảo vệdâynối đất

Cácdâynốiđấtphảiđượcbảovệđểtránhcáctácđộngcơhọcvàhoáhọc.Tạicácvịtrí dâynốiđấtgiaochéovớicáccáp,cácđườngống,đườngsắtvàcácchỗkháccóthểgây ra các hưhỏng cơhọcđều phải cóphươngpháp bảo vệ.

Điều 199. Dâynốiđất đi trong tường

Dâynốiđấtởnhữngvịtríđixuyêntườngphảiđặttronghốctường,trongốnghoặctrong các vỏbọccứng.

Điều 200. Nối dâynối đất với nhau

Nốicácdâyđấtvớinhauphảiđảmbảotiếpxúcchắcchắn,tốtnhấtlàbằnghàncứng. Chiềudàimốihànphảibằng2lầnchiềurộngcủadâykhidâycótiếtdiệnchữnhậthoặc bằng 6 lầnđường kínhdây khidâycó tiết diệntròn.

ViệcnốidâytrungtínhcủacácmạchđiệnvàcủaĐDKchophépthựchiệnnhưphương pháp nối các dây pha.

Trongcácgiannhàẩmướtvàcócáchơihaykhíđộchại(ănmòn)thìviệcnốidâynốiđất nênnốibằngphươngpháphàn,trườnghợpkhôngthểhànđượcthìchophépnốibằng bu lông, khi đó phần tiếp xúc của dây và khoánối phải có lớp phủbảo vệ.

Điều 201. Nối dâynối đất với vật nối đất kéo dài

Việcnốidâynốiđấtvớivậtnốiđấtkéodài(đườngốngnước)thìphảithựchiệnở bên ngoàinhàvàbằngphươngpháphàn.Nếukhôngthểhànđượcthìcóthểdùngcáccôliê vàmặttiếpxúccủacôliêvớivậtnốiđấtphảimạthiếcvàchỗbắtcôliêvàoốngphảiđược đánh sạch.

Vị trívàphươngphápnốiphảilựachọnsaochokhitháocácốngrađể sửachữavẫn đảmbảođượcđiệntrởnốiđấtcầnthiếtbằngcácbiệnphápkỹthuậttiện.Cácđồnghồđo nước, các van v.v… phải có các đoạn nối đất.

Điều 202. Dâytrần nối đất

Cácdâytrầnnốiđấttrầnlắpđặthởcóthểlắpđặtđứnghoặcnganghoặcsongsongvới cáckếtcấuđặtxiêncủanhà.Đốivớidâynốiđấtmặtcắtchữnhậtphảiđặtmặtdẹtcủa dâysongsongvớibềmặtcủakếtcấu.Trêncácđoạnđặtthẳngcủadâykhôngđượccó các chỗuốn lượn và gấp khúc.

Điều 203. Dâynốiđất trên mặtbê tông haygạch

Cácdâynốiđấtđặttrênbêtônghaytrêngạchphảiđượcbắtchặttrêncácvậtđỡ(puly sứ…)cáchmặttườngítnhấtlà5mmtrongcácgiannhàẩmướthoặc10mmtạikhuvực cóhơiănmòn.Tạicác phòngkhôvàmôitrườngkhôngcóyếutốăn mònthìcho phépđặt trựctiếpdâynối đấtbằngthép dẹt lên mặt bê tông haygang.Đểcốđịnh thanh nối đấtnên dùng đinh gắn và dùng súngbắn chuyên dùngsẽcó hiệusuất cao.

Trongcácrãnh,cácdâynốiđấtphảiđặtcáchmặtdướicáctấmđanítnhấtlà50mm. Khoảng cách giữa các vật đỡdây nối đất từ600-1000 m.

Điều 204. Dâynốiđất đặt hởtrong nhà

Dâynốiđấtđặthởtrongnhàkhigiaochéovớicácrãnh(ởnhữngchỗcótảitrọngnặngdi động qua lại) phải được bảo vệchắc chắn đểtránh bịhưhỏng cơhọc.

Điều 205. Dâynốiđất ngang qua khe nối giãn nở

Cácdâynốiđấtkhiđặtngangquacáckhenốigiãnnởcủapha(khecodãn)phảicóvật đệmđànhồicogiãntheo.Độdẫnđiệncủavậtđệmđóphảibằngđộdẫnđiệncủađoạn dây nối đất có cùng chiều dài.

Điều 206. Cáctấmnốiđất

Các tấmhay gócđểnối dâynốiđấtdiđộng tạm thời,phảiđượclàm sạch vàphủlớpbảo vệ. Cáctấmhaycácgócnàyphảihàn vàocácdây nốiđất hoặccác kếtcấu kim loạiđãđượcnối đấtcủacáchệthốngthanhcáitrêncáctủphânphối,ởcáctrạmbiếnápngoàitrời.

Điều 207. Đất dùng lấp rãnh cáp có dâynối đất

Đất dùng đểlấp rãnh cáp có đặt dây nối đất phải không có đá và rácrưởi lẫn vào.

Điều 208.

Cấmdùngcácốngdẫnnướcđếnmángăngiasúcvàđếncácthiếtbịvắtsữaởtrạichăn nuôi gia súclàm dây nối đất.

Điều 209. Nối dâynối đất vào hệthống nối đất hoặc vỏthiết bị

Nốicácdâynốiđấtvàokếtcấuđãđượcnốiđấtphảibằnghàn,cònkhinốivàovỏ các thiếtbị,cácmáyđiện…cóthểdùnghànhoặcdùngbulôngđểbắtnốichắcchắnởchỗ haybịchấnđộng,haybịrungphảicóbiệnphápchốnghiệntượngtựtháocủađaiốcở chỗtiếpxúc(dùngđaiốchãm,vòngđệmhãm…).Khinốiđấtcácthiếtbịthườnghaybị tháo ra hoặc đặt trên các bộphận chuyển động phải dùngcác dây mềm.

Điều 210. Cácmối nối với dâynối đất

Bềmặttiếpxúcchỗnốidâynốiđấtvớikếtcấuhoặcthiết bị…phảiđượcđánhsạchvàbôi lớp vadơlinmỏng.

Yêucầunàycũngphảithựchiệnđốivớicácmặttiếpxúcgiữavỏthiếtbị,cầnđiềukhiển, bộtruyềnđộngvớicácbộphậnkháccủathiếtbịđiện,đặttrêncáckếtcấuthép,trêncác ngăn tủ, trên các khung thép của tủthiết bịphân phối, trên các giá đỡ…

Ghi chú:

1) Đểtránhlãngphíkhôngnênsửdụngcácốngthépđểlàmcácvậtnốiđấtnhântạo, chỉnêndùngcácốngthépkhônghợpcáchlàphếliệu.Nênsửdụngthépgóchoặc thép tròn.

2) ĐườngkínhnhỏnhấtcủadâynốiđấtghitrongbảngV-1cũngápdụngchocảdây trungtínhcủamạchđiệnvàcủaĐDKdùngđể nốiđất.Khiđóđườngkínhcủadây trung tính 1 sợi phải bằng đường kính của dâypha.

Mục 3. NỐI ĐẤT CÁC THIẾT BỊ PHÂN PHỐI

Điều 211. Nối đất của máybiếnđiện đo lường

Cácđầudâynốiđấtcủacuộndâythứcấpmáybiếnđiệnđolườngđượcnốivàobulông nốiđấttrênvỏcủamáybiếnđiệnấyhoặcđượcnốiđấtởhàngkẹpđấudâytheochỉdẫn của thiết kế.

Điều 212. Nối đất của cuộn kháng điện

Cáccuộnkhángđiệnkhicácphabốtríngangphảiđượcnốiđấtbằngcáchnốitrựctiếp dâynốiđấtvàocácbulôngnốiđấttrêncáccáchđiệnđỡ.Khicácphađặttheophương thẳngđứngthìcáccáchđiệnđỡcủaphadướicũngphảiđượcnốiđất.Cácdâynốiđất bằng thép không đượctạo nên mạch vòng kínbao quanhcác cuộn kháng điện.

Mục 4. NỐI ĐẤT THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

Điều 213. Nối đất cho các máyđiện đặt trên giá trượt

Khicácmáy điệnđặttrêncácgiátrượtthìdâynốiđấtphảibắtvàocả2giátrượt. Cácmặt tiếp xúc giữa máy điện và giá trượtphải theo đúng điều 213.

Điều 214. Nối đất cho máycông cụ

Đểnốiđấtcácmáycôngcụ(cácmáycái…)cácdâynốiđấthoặccácốngthépđãđược nốiđấtcủacácdâydẫnđiệnphảiđượcnốivàovỏmáy.Khiđóphảiđảmbảosựthông điện thật tốt giữa vỏthiết bịđiện và vỏmáy công cụkểcảcác mối nối ống.

Thiếtbịđiệnđặttrêncácbộphậnđộngcủamáyđượccungcấpđiệnbằngcápmềmphải được nối đất bằng mộtruột dành riêng ởtrong cápđó.

Cóthểdùngđườngraydầmcầutrụctrongnhàxưởngđểlàmdâynốiđấtchocácthiếtbị điện của máy trục.

Điều 215. Nối đất cho cầu trục

Cácđườngraydầmcầutrụcđượcdùnglàmdâynốiđấtcácthiếtbị điệncủamáytrục trongnhàhoặcngoàitrời(trừ cácgiannhàdễ nổ)đềuphảiđượcnốichắcchắnvớihệ thốngnốiđấtở2chỗởcácchỗgiápnốicủacácraydầmcầutrụcphảidùngcầunốimềm hàn ốp vào đểđảm bảocho mạchđiện được liên thông. Thiết bịđiệnđặt trên các máy trục vàxerùatrongcácgianbìnhthườngphảiđượcnốiđấttheođúngquyđịnhở cácđiều 204 và Điều217.

Trongcácgiancónhiềubụikhôngdẫnđiện(ximăng,tro,đấtlàmkhuôn…)thìtrướccác bánhxecủacầutrụcvàxerùacủacácmáytrụcphảiđặtcácchổigạtbụirakhỏiraykhi máy trục và xe rùa di chuyển.

Điều 216. Nối đất trong các thiết trí dễnổ

Đểnốiđấtcácthiếtbịđiệncủacácmáytrục ởcácthiếttrídễnổphảidùngruột thứtưcủa cáp cung cấp điện chomáy trục đó.

Mục 5. NỐI ĐẤT Ở MẠCH ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG CÁP

Điều 217. Nối đất cho cáp

Khinốiđấtvỏkimloạicủacáccápthìvỏkimloạivàđaithépphảinốivớinhauvànốivớivỏ hộpcáp,phễucáp,hộpnốibằngdâyđồngmềm.Khiđókhôngyêucầuphảidùngcácdâynối đấtcóđộdẫnđiệnlớnhơnđộdẫnđiện  củavỏcáp.Nhưngtrongmọitrườnghợpphảiđảm bảomặtcắtcủachúngkhôngđượcnhỏhơn6mm2 vàkhôngđượclớnhơn25mm2.

Điều 218. Vỏnhôm của cáp làmdâytrung tính

Ởcácthiếttrícólợidụngvỏnhômcủacáp3ruộtđểlàmdâytrungtính,phảituântheo quy định vềcách lắp dây trung tính.

Điều 219. Nối đất đầu cột

Các đầu cộtđượclắp vào dây nối đất phải thực hiện bằngcách éphoặc hàn.

Điều 220. Cầu nối mềm nối đất

Đốivớicầunốimềmđểnốiđấtthìmộtđầucủacầuphảidùngdâythépcuốnchặtvàovỏ vàđaithépcủacáprồihànlại,cònđầukiacủacầuthìdùngbulôngnốivàocápvàkết cấu kim loạiđượcnối đất.

Chỗ nối các cầu nối vào vỏ nhôm của cáp sau khi hàn xong phải bôi nhựa đường (atsphan) hay sơn gơliptan hoặc sơn dầu. Trong các gian ẩm ướt, các tuynen và các rãnh,chỗhànphảiquétbằngbitumnóng.Mặtcắtcầunốimềmphảitươngứngvớimặt cắt các dây nối đất ởthiết trí điện đó.

Điều 221. Ống thép luồn dâydẫn làm dâynối đất

Cácốngthépđểluồndâydẫnđiệnđượcdùnglàmdâynốiđấthayđểnốiđấtphảiđược nốichắcchắnkhicácốngtrênđặthởcóthểdùngốngnốicóbôibộtchìhoặcmộtloạikết cấu khác có sựtiếp xúcchắc chắn.

Khiốngđặtngầmchỉ đượcdùngốngnốicóbôibộtchì.Để đảmbảotínhliêntụccủa mạch nối đất phải đảmbảo các yêu cầu sau:

a) Trong mọitrường hợp ống luồn dâyđặt ngầm vàđối vớitrường hợp cólướitrungtính nốiđấtmàốngluồndâythìđặthở,cácchỗnốiốngphảihànthêmmộthaiđiểmvề mỗi phía ống nối, cũngcho phép hàn cầu nối bằng kim loại có đủđộdẫn điện.

b) Ở những chỗ nối ống vào các hộp, các khí cụ và vỏ thiết bị điện phải dùng loại “Đaiốcốngnối”(rắcco)đểnốiđấthoặccácbiệnphápkhácbảođảmtiếpxúctốt vềđiệnhaynốivàohộp(hòm,tủ,vỏ)bằngcáchhànốpcáccầunốikimloạicóđủ độdẫnđiện.

Điều 222. Đối với lưới điện chiếu sáng

Ởcáclướiđiệnchiếusángphânnhómcấmdùngvỏkimloạicủaốngluồndâydẫnhoặc vỏchì của dây dẫn đểlàm dây nốiđất.

Trongcácgianđòihỏiphảinốiđấtcácvỏđóthìchúngphảiđượcnốiđấtchắcchắntrên toànbộchiềudài,cácốngnốivàhộpnốiốngphảiđượcnốivàovỏkimloạicủaốngluồn dây bằng cách hàn hay bằng bu lông.

Điều 223. Nối đất cho các tủnhóm, tủcung cấp haytủphân phối

Vỏkimloạicủaốngluồndây,vỏchìcủacápphảiđượcnốiđấtvớicáctủnhóm,tủcung cấphaytủphânphốibằngdâyđồngbệnnhiềusợimặtcắtbằng1,5-2,5mm2haybằng côliê thép phải được kẹp chặt vào vỏnối đất và phải hànốp vào vỏ.

Điều 224. Nối dâynối đất vào vỏkim loại

Đểnốidâynốiđấtvàovỏkimloạicủahộp,tủ,bảngv.v…phảihànốphaydùngđinhvít. Trường hợp dùng đinh vít thì chỗnối dây nốiđất phải được đánh sạch.

Mục 6. CÁCH SƠN VÀ ĐÁNH DẤU

Điều 225. Đánh dấudâynối đất

Ởchỗcácdây nối đất chui vào nhà phải có các dấu hiệuđểdễphânbiệt.

Điều 226. Sơn hệthống nối đất

Cácdâynốiđặthở,cáckếtcấu,dâydẫnvàthanhsắtdẹtcủalướinốiđấtđềuphảisơn mầu đen, trừcác dây trung tính.

Cácdâynốiđấtđặthở đượcphépsơnmầukhácchophùhợpvớimầutrangtrítường nhà,nhưngở cácchỗ nốivàchỗ rẽ nhánhcủachúngphảikẻ ítnhấthaisọcmầuđen cách nhau 150 mm.

Điều 227. Dùng dâytrần nối đất đặt hở

Trướckhilắpđặtcácdâytrầnnốiđấtđặthở vàchitiếtcố địnhchúngphảiđượcđánh sạch và sơn hết mọi mặt. Còn chỗnối thì sơnsau khi hàn xong các mối nối.

Trongcácgianẩmướtvàcócáckhíănmònphảisơnbằngloạisơnchịuđượctácđộng hoá học.

Điều 228. Tại nơi nối với dâynốiđất di động

Ởchỗdùngđểnốivớidâynốiđấtlưuđộngphảiđánhdấubằngcáchdùngsơnviếtlên tường và kẻchữnối đất ký hiệu nối đất.

Điều 229. Vật nối đất và dâynối đất chôn dưới đất

Khôngnênsơncácvậtnốiđấtvàcácdâynốiđấtchôndướiđất.Saukhinghiệmthu,các mối hàn đều phải quét bitum khắpmọi mặt.

Chương 6

CÁCH ĐẶT DÂY DẪN ĐIỆN

Điều 230. Các quyđịnh đặt dâydẫn điện

Cácquyđịnhtrongchươngtrìnhnàyápdụngđể lắpđặtcácdâydẫnđiệnđộnglựcvà chiếusángđiệnáp1chiềuvàxoaychiềuđến1000Vởtrongnhàvàngoàitrờibằngdây dẫn cách điện và cáp không có vỏ thép mặt cắt bé. Còn dây dẫn trần phải tuân theo chương7 của quy địnhnày.

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 231. Dâydẫn do tài liệu thiết kếquyđịnh

Kiểu, mặt cắt và loại dây dẫn do tài liệu thiết kếquy địnhtheo phụtải và đặc điểm nơi đặt.

Điều 232. Chỗnối và phân nhánh dâydẫnvà cáp

Chỗnốivàphânnhánhcácdâydẫnvàcápkhôngđượcchịucácứngsuấtcơhọc.Chỗ nốivàphân nhánhruộtcápvàdây dẫnphải đượccáchđiệntươngđươngvớicáchđiện ở những chỗcòn nguyên vẹn.

Điều 233. Nối và phân nhánh dâydẫn trong ống lồng

Phảidùngcáchộpnốivàhộpphânnhánhđểnốicũngnhưđểphânnhánhcácdâydẫn trong hộp kín, trong cácống và trong các ống lồng mềm bằng kim loại khiđặt hởcũngnhư khi đặt ngầm.

Cấutạocủacáchộpnốivàhộpphânnhánhphảiphùhợpvớicáchđặtdâyvàđiềukiện môi trường.

Bên trong các hộp có nắp đóng mởđược và cáp nên nối và phân nhánh dây dẫn bằng các kẹp chuyêndùng có vỏcách điệnđảm bảo.

Điều 234. Bảo vệdâydẫn tại nơi dâydẫn chui ra khỏi hộp, máng...

Ởchỗdâydẫnchuirakhỏihộp,máng,ốngcứngvàống lồngmềmbằngkimloạiđềuphải đượcbảovệđểtránhhưhỏng.Ởnhữngchỗdâydẫngiaochéovớicácmốinốicodãn phải có vật bù trừco dãn.

Điều 235. Độcao lắpđặt dâydẫn

Khôngquyđịnhđộcaolắpđặtcáchnềnnhàhoặcsànnhàchodâydẫncáchđiệnđược bảovệ,dâydẫnluồntrongốngcáchđiệncóvỏkimloại,dâydẫnvàcápluồntrongcác ốngthépvàcácốnglồngmềmbằngkimloại,cápmềmlàmviệctrongđiềukiệnnặng.Ở những chỗdây dẫn và cáp có thểbịhưhỏngdo cơhọc thì phải được bảo vệthêm.

Điều 236. Dâydẫn tại nơi có nhiệt độcao

Khiđặtgầncácốngcó nhiệtđộcaothìdâydẫnvàcápphảiđượcbảovệchống táchại do nóng hoặcphải dùng loại dây dẫn và cáp thích hợp.

Điều 237. Dâydẫn trong hộp đặt thẳng đứng hoặc quayxuống dưới

Khicáchộpđặtdâybốtríthẳngđứnghayđặtquaynắpxuốngdướithìbắtbuộcphảicố định chặt các dây dẫn.

Trongcácgianđòihỏiphảinốiđấtthìcáchộpvàcácmángđặtdâydẫnnốivớinhauphải tạo nên mộtmạch điệnliên tục trêntoàn bộchiều dài của chúng.

Điều 238. Dâydẫn đặt hở

Cácdâydẫnđặthởphảiphốihợpvớicácđườngnétkiếntrúccủanhàvàcôngtrìnhđể đảm bảo mỹthuật.

Điều 239. Dâydẫn tại những nơi ẩm ướt

Chiềudàicácdâydẫn đặttrongcácgianẩmướt (xí,tắm...)càngngắncàngtốt.Cácdâydẫn nênđặtởbênngoàicácgiannàyvàđènchiếusángnênđặtgầndâydẫnởtrêntường.

Điều 240. Dâydẫn đặt theo bềmặt kết cấubịnung nóng

Dây dẫn đặt theo bềmặt kết cấu bịthường xuyên nung nóng (đườngdẫn khói, đường dẫn khílò...)khôngchophépđặtkín.Khiđặthởtrênbềmặtđườngdẫnkhói,đườngdẫnkhí lò... thì nhiệt độcủa không khí xung quanh dây dẫn không được vượt quá 35oC.

Điều 241. Vòng kẹp cốđịnh dâydẫn

Ởnhữngđoạnthẳngcủatuyếndây,cácvòngkẹpdùngđểcốđịnhdâydẫn,cápvàống đượcđặttrựctiếptrênbềmặtđóphảicáchđềunhau.Trêncácmặtđoạnthẳngvàcác chỗvòng, các vòng kẹp phải đặt thẳng góc với đường timđặt dây dẫn.

Điều 242. Đệm cách điện

Khidùngcácvòngđaivàcácvòngkẹpbằngkimloạiđểcốđịnhdâydẫnthìphảilótcác đệm cách điện.

Điều 243. Cốđịnh dâydẫn và kết cấu

Cácđinhdùngđểcốđịnhdâydẫnvàocáckếtcấucôngtrìnhthườngdùngsúngchuyên dùngđểthicônghoặcdùngcácbiệnphápkhácthíchhợp.Cácđinhphảiđượclựachọn và cốđịnh lên các mặt đỡtheođúng tài liệu hướng dẫn.

Điều 244. Vòng kẹp kim loại

Các vòng kẹp bằng kim loại dùng để cố định dây dẫn, cáp và ống thép đều phải sơn chống gỉ.

Điều 245. Dâydẫn dựphòng

Cácdâydẫnđặtngầmphảicó1đoạndựphòngítnhấtlà50mmởcạnhnhữngchỗnối trong các hộp phân nhánh và ởcạnh chỗnối với các đèn chiếu sángcông tác và ổcắm.

Điều 246. Dâydẫnđặtngầmtrongcácthiếttrí

Khidâydẫnđặtngầmthìcáchộpnối,cáchộpđặtcôngtác,ổcắmcùngphảiđặt chìmtrong kếtcấu,xâydựngsaochomặthộp(mặtcôngtác,ổcắm)ngangbằngvớimặttường.

Điều 247. Đi dâytrong cấu kiện đúc sẵn

Trongcáccấukiệnđúcsẵnthànhtấmlớnvàcáckhốilớncủacáccôngtrìnhnhàcửa đượcsảnxuấtởnhàmáy,côngtrườngthìcầnlàmsẵncácrãnhđểđặtdâydẫnđiện,các hốcđểđặtcôngtắc,ổcắm,cáchộpphânnhánhvàcácbóngđiệnphùhợpvớibảnvẽ thiết kếcác cấu kiện đó.

Cácrãnhvàcáchốcchứalạiphảibằngphẳng.Chiềudầycủalớpbảovệtimrãnhống, hốc phảiđảm bảo ít nhất là 10 mm.

Mục 2. ĐẶT DÂY DẪN ĐIỆN LÊN CÁC VẬT ĐỠ CÁCH ĐIỆN (CÁC PULI, CÁC CÁCH ĐIỆN, CÁC KẸP DÂY...)

Điều 248. Vịtrí đặt dâytrong cácthiết trí

Chiềucaođặtdâyvàkhoảngcáchgiữacácdâybọccáchđiệnphảituântheocácquy định của tài liệu thiết kế.

Điều 249. Cốđịnh các giá đỡcách điện

Cácchâncáchđiệnkiểucong,cácgiáđỡcùngvớicáchđiệnphảicốđịnhchắcvàovật liệuchínhcủatường.Cácpulihoặccáckẹpdâydùngchocácdâydẫnmặtcắt4mm2trở xuống có thểcốđịnh lên lớp vữa trát hay lên gỗlát mặt tường.

Điều 250. Cốđịnh dâydẫn cách điện một ruột

Cácdâydẫncáchđiệnmộtruộtloạikhôngđượcbảovệphảidùngdâythépmềmđểbuộc chặtvàopulihaycáchđiện.Ởcácgiannhàẩmướtvàngoàitrờithìdâythépbuộcphải đượcquétsơnchốnggỉ.Chỗbuộcdâydẫnphảiđượcquấnbăngcáchđiệnđểbảovệ. Cóthểdùngcácvòngkhuyênhaydâynhựamềm(pôli-cơlovinhit) đểcốđịnh dâydẫnloại không được bảo vệvào puli hay cách điện (trừcác vịtrí góc và cácđầu cuối).

Các chỗkẹp chặt dây dẫn phải đệm lót đểkhông hưhỏng cách điện.

Điều 251. Quyđịnh đặt dâydẫntrên cách điện

Việc đặt dây trên cách điện phải theo quy địnhsau:

- Cách điệntrung gian -đặt dây ởcổhoặc đỉnh cách điện;

- Cách điệngóc: Đặt ởcổcáchđiện;

- Cách điệnnéo cuối: Dùng khóa hãm.

Quy định chỗnốidây rẽnhánh phải thực hiện ngay tại puli hoặc cáchđiện.

Điều 252. Cốđịnh dâydẫn tại một sốvịtrí

Đốivớidâydẫncócáchđiệnởvịtrígóc,cuối,rẽnhánhvòngquaxà…phảidùngbăng vải hoặc dây gai đểbuộc vào puli.

Điều 253. Dâydẫn giao chéo với đường ống

Khicácdâycắtvớicácđườngống,khoảngcáchgiữachúngphảituântheoquyđịnhcủa tài liệu thiết kế.

Khicắtcác đường ống cónhiệtđộcaohơnmứcbìnhthường,phảiápdụngcác biệnpháp cách nhiệt thích hợp.

Điều 254. Dâydẫn điqua tường,vách ngăn

Khidâydẫncáchđiệnloạikhôngđượcbảovệxuyênquatườngthìphảiluồndây đótrong ốngcáchđiệncứngvàphảicốđịnh.Ởphíatrongnhàkhôráophảidùngốnglótcáchđiện còn ẩmướtvà phía chui ra ngoàiphải dùng phễu.

Đườngdâyxuyênquaváchngầmvàváchgỗgiữacácnhàkhôráochophépluồntrong ống cách điện có vỏkim loại trong ống dây - kim loại.

Khidâydẫncáchđiệnloạikhôngbảovệ xuyênquatừ giannhàkhôráonàysanggian khô ráo khác, cho phép tất cả các dây dẫn có cách điện của cùng 1 đường dây luồn chungtrong1ốngcáchđiện.Trongcáctrườnghợpkhácnhauthìcả2phíađềuphảitrát kínbằngnhựacáchđiện.Khidâydẫnchuitừgiankhôráosanggianẩmướthoặcchuira ngoài trời mà phải nối dây thì chỗnối phải đặt ởphía khôráo.

Điều 255. Dâydẫn đixuyên quacác tầng của tòa nhà

Dâydẫncáchđiệnvàcápđixuyêntừtầngnàysangtầngkháccủanhàphảiluồnquaống hoặclỗchừa sẵn trên cấu kiện. Cấm dùng dâybện xuyênqua sàn nhà giữa 2 tầng.

Điều 256. Dâydẫn đixuyên quasàn nhà

Khidâydẫnxuyênquasànnhàgiữa2tầngchophépluồntrongốngcáchđiệnđặtdướilớp vữatrátcủatường,cácốngcáchđiệnphảiđặtliêntụccóốnglótvàphảiđặttớimépngoài.

Điều 257. Dâydẫn có 2 hoặc 3 ruột

Đốivớiloạidâybệncó2hoặc3ruộtkhiđivòngtrongcácgiannhàkhôráonếucógặp chướngngại thì cho phép luồn chung trong 1ống cách điện mà không cần hởra.

Điều 258. Bán kính uốn của dâydẫn

Bánkínhuốncủadâydẫnmộtruộtcáchđiệnloạikhôngcóbảovệítnhấtphảibằng3lần đường kínhngoài của dây dẫn.

Mục 3. DÂY DẪN ĐẶT TREO

Điều 259. Treo dâydẫn

Cácloạidâydẫnchuyêndùngloạicápđiệnvàcácloạidâydẫnkhácđượclắpđặttreo vào cáp thép chịu lực bằng loại kẹp riêng hoặc bằng phương pháp quấn buộc thích hợp.

Điều 260. Cáp gia cường

Cáccápgiacườngbằngthépđểtreodâycầnđượcmócvàolõithépmạkẽmcóđường kínhtheoyêucầucủathiếtkế.Lựachọncápgiacườngđểtreodâyphảituântheoyêu cầu của tài liệu thiết kế.

Điều 261. Treo dâycáp thép

Khitreodâycápthépphảicăngtớiđộvõngnhỏnhất,ứnglựckhôngđượcvượtquá0,7 ứng lực cho phép đối với loại cápthép đó.

Chỉởchỗđặthộpnốiphânnhánh,hộpnốikiểuổcắmvàđènchiếusángthìmớitreodây thẳngđứng.Dâytreođứngnêndùngloạidâythépcóđườngkínhtừ2-3mmđốivớidây điệnđộnglựcvàtừ1,5-2mmđóivớidâyđiệnchiếusáng.Tấtcảcácbộphậnkimloại của dây điện đặt treo, kểcảcáp chịu lựcđều phải nối đất.

Trongcácgiansảnxuấtthôngthườngchophépdùngdâycáplàmdâytrungtínhlàmviệc trong lưới điện phân nhóm củahệthống điện trung tính nốiđất.

Cấmdùngcápchịulựcđểlàmdâynốiđất-nêndùngmộtdâydẫnriênghoặcmộtruột riêngcủadâydẫn(hoặccáp)đểlàmdâynốiđất.Tấtcảcácloạibộphậnkimloạicủadây điện đặt treo như:

- Bộphận hởtrần của cáp thép;

-Cácbộphậnkhóanéocáp,kếtcấunéocuối,kẹptreodâyv.v…đềuphảibôidầuSilicôn.

Mục 4. ĐẶT DÂY DẪN LOẠI ĐƯỢC BẢO VỆ VÀ CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG CAO SU

Điều 262. Khoảng cách của dâybảo vệvàcáp

Ởcácphầnkhoảngcáchgiữacácđiểmcốđịnhcủadâybảovệvàcápphảituântheoyêu cầu của tài liệu thiết kế.

Điều 263. Luồn dâydẫn vào hộp khí cụđiện

Phảidùngmóckẹpđểcốđịnhdâydẫnvàcápởnhữngchỗluồndâyvàohộpkhícụđiện hoặcphễucáp và phảiđặt cách mép của chúng từ50 - 70 mm.

Khoảng cách từchỗdày bắt đầu uốn cong đến móc gầnnhất phải từ10 - 15 mm.

Điều 264. Dâydẫn nằm ngang

Khidâydẫnhoặccápđơnđượcđặttheođườngnằmngangthìnhữngđiểmcốđịnhtrung gian có thểdùng loại kẹp một tai và tai kẹpphải đặt thấphơn dây dẫn hoặc cáp.

Khidâydẫnhoặccápđặtthẳngđứngtheotườngtrầnnhà,gócnhàphảidùngkẹp2tai hoặcđai có vòng huyđểcốđịnh dây.

Điều 265. Kẹp cốđịnh cho dâybọc chì

Đốivớidâybọcchìphảilótkẹpbằngloạivậtliệumềm,miếnglótphảinhôrahaimépkẹp từ1,5 - 2 mm. Các loạidây cáp khác thì không cần lót.

Điều 266. Bán kính uốn của dâydẫn

Bán kínhuốn của dây phải lớn hơnquy định của nhà chếtạo.

Điều 267. Dâydẫn điqua tường

Khicápvàdâycáchđiệnloạiđượcbảovệ điquatườnggạch,tườngbêtôngphảiđặt trong ống kim loại hayống cách điện lỗchừasẵn có trát vữa.

Chophép đặt nhiều dâydẫn của cùng 1 mạchhay nhiều cáp trong cùng một ống.

Đốivớidâycáchđiệnvàcápcócáchđiệnbằngcaosuchuiquatườnggạchhoặcbêtông thì 2 đầu ống luồn dây phải có ống lót.

Điều 268. Dâydẫn qua sàn, trần nhà

Khidâyxuyênquasàn gáccũngphảiluồntrongốngthìđầuốngphảicáchmặtsau1,5m. Khichuiquatrầnnhàthìđầudướicủaốngluồncũngphảicáchtrần1,50mnhữngđoạn nào có thểlàm hỏng dây cũng phải dùngbiệnpháp bảo vệ.

Điều 269. Dâydẫn giao chéo nhau

Khi2tuyếncáphoặcdâydẫngiaochéonhauthìmộttronghaituyếnphảiđượcbảovệ bằng cách:

- Luồn trong ống cáchđiện;

- Xây rãnh;

- Đặt trong ống kim loại.

Điều 270. Mối ghép của ống luồn kim loại

Mốighépcủaốngluồnbằngkimloạiphảiquayvềphíamặtdỡống.Khiốngđặtngang theo tườngthì mối ghép phải hướng xuống dưới tránh hơi ẩm lọt vào.

Điều 271. Ngăn ngừacách điện hưhại

Tạichỗcắtởcácđầucóvỏkimloạiphảilàranhgiớivớibênngoàiđểngănngừacách điệnkhỏibịhưhại.Cácdây dẫncóvỏkimloạitrơnphảicóđaihoặccácđầumútđểtránh bịtrượt.

Điều 272. Tránh lão hóa cáchđiện

Đểtránhbịlãohóacáchđiệncủacácsợiănmònmạnhthìphảidùngloạisơnthíchhợp. Yêucầunàykhôngáp dụngchocácruộtdâydẫnvàcáp đivàotronghộpcóốngluồndây của máy điện hoặc khícụđiện kiểu kín, kiểu chống bụi hoặc kiểu chống nước.

Điều 273. Đặt cáp tạichỗmới quét sơn, vôi

CấmđặtcápCPrlêncácchỗmớiquétsơnhoặcquétvôicònướt.Nếucầnđặtngaythì vỏcáp phảiđượcquétbằng một loại sơn chóng khô trướckhi đặt.

Điều 274. Nối và rẽnhánh dâydẫn

Việcnốidây hoặcrẽnhánhcápvàdâydẫnloạiđượcbảovệphảithựchiệntronghộp.Khi cho dây vào hộp, khí cụ, đồng hồphải luồn cảvỏbảo vệ.

Điều 275. Nối đất vỏkim loại của cáp

Nếuvỏkimloạicủacápvàcủadâydẫncũngnhưcáchộpkimloạicầnphảinốiđấtthìnối chungvớidâytrungtínhnốiđấtvàphảibảođảmtínhchấtliêntụcvềđiệntrêntoànbộ tuyến dây.

Tấtcảcầnnốiliềnmạchphảiđượcquétsơntrênvỏkimloạikhôngđượccócácvếthư hỏng.

Mục 5. ĐẶT HỞ VÀ ĐẶT NGẦM DÂY DẪN ĐIỆN

Điều 276. Quyđịnh đặt dâyđiệntrong nhà

Có thểđặt các dâyđiện dẹt trong nhà, ngoại trừnhững trường hợp sau đây:

1. Bốtrí hở:

a) Trong các phòng dễbịcháy

b) Trên trần nhà

2. Bốtrí hởvà ngầm

a) Trong các phòng dễnổ

b) Trong các phòng đặcbiệt ẩm

c) Trong các phòng có môi trường ănmòn cao

d) Trên các sàn gỗcủa nhà trẻ, bệnh viện, câu lạc bộ, trường học và nhà tập thể

đ) Đểcấp điện cho các thiết bịchiếu sáng kiểu treo e)    Trên sân khấu và ghếngồi của khán giả.

Điều 277. Đặt hởdâydẫn dẹt

Có thểđặt hởcác dâydẫn dẹt:

a) Trực tiếp lên tường, vách ngăn, sàn có trát thạch cao thô hoặc vữa ướt.

b) Lêntườngbằngvậtliệukhôngcháy,váchngăncódánlớpbồi(ngaytrênmặtlớpbồi).

Điều 278. Đặt dâydẹt ngầm trong tường nhà

Việcđặtdâydẹtngầmtrongtườnghoặcváchngănbằnggranitôhoặctrátvữathường phải theo các điều kiệnsau đây:

a) Nếutườnghoặcváchngănbằngvậtliệukhôngcháythìđặtdâytrongrãnhđãlótvữa hoặcdưới lớp vữa ướt.

b) Trong các rãnh và cáckết cấu xây dựng rỗng.

c) Đặt sẵn trong các kết cấu xây dựng đúc sẵn từxưởng chếtạo (theo chỉdẫn riêng).

Điều 279. Đặt ngầmdâydẫn dẹt trên trần nhà

Đặt ngầm dây dẫn dẹtởtrần nhàphải theo một trong cácphươngpháp sau:

a) Đặt dướilớp vữa ướt của trần làmbằng các tấm không cháy;

b) Đặt trong khe hởgiữacác tấm bê tông đúc sẵn, bên ngoài trát vữa thạch cao mịn;

c) Đặttrongcácrãnhchừasẵntrongcáctấmbêtôngcốtthépcỡlớn,ngoàicùngtrát vữa thạch cao mịn;

d) Trongcáctườngvàcáchốctrốngcủacáctấmbêtôngcốtsắtcủapanenvàtrong rãnh các tấm đặc biệtcủa nhà kiểu tấm lớn;

đ) Đặt sẵn trong các cấukiện sẵn từxưởng chếtạo (theo chỉdẫn riêng);

e) Đặttrênnềnsànthôcủamỗitầng,trầnnhàkhôngcháycủatầngcuốicùng(kể cả tầnghầm),dướilớpvữaximăngcáthoặcthạchcaodầy10mm.Trườnghợpnày, nếukhôngápdụngđượctheocácđiểma,c,dthìdùngtheocácđiểmb,đ.Đốivới dâydẹtđặtngầmởtrầnnhàyêucầuchunglàphảiđặtởchỗnàođóđảmbảokhông bịhưhỏng vềmặt cơhọc.

Điều 280. Dâydẹt không chịu đượcánh sáng

Cácdâydẹtcócáchđiệnbằngchấtdẻokhôngchịuđượcánhsáng(trongsuốt-màu vàng nâu) chỉcho phép đặt ngầm.

Điều 281. Đặt ngầmdâydẫn dẹt

Khi đặt ngầm dây dẫndẹt phải lựa chọn tuyếnnhưsau:

a) Thôngthường,khiđặtngangtheotườngthìphảiđặtsongsongvớicácđườnggiao nhauquatườngvàtrầnvàcáchtrần100-200mmhoặccáchgờ,máiđuahoặcxà ngang từ50 - 100 mm.Cácổcắmđiện nên đặt thành hàng ngang.

b) Khikéođếncácđènchiếusáng,cáccôngtắcvàổcắmphảiđặtdâytheochiềuthẳng đứng. Trong các nhà lắp ghép tấm lớn, cho phép kéo theo rãnh cósẵn.

c) Khiđặtdâytreotrần(tronglớpvữa,trongcáckhe,tronglớprỗngcủatấmsàn)nên kéo theo khoảng cách ngắn nhất giữa hộp phân nhánh và đèn chiếusáng.

Điều 282. Dâydẫn điqua ống nhiên liệu khí hoặc lỏng

Khi bố trí các dây dẫn vượt các ống nhiên liệu khí hoặc lỏng, phải lắp đặt dây dẫn ở khoảng cách theo quyđịnh của tài liệu thiết kế.

Điều 283. Giao chéo dâydẫn dẹt

Cầntránhđặtdâydẫndẹtgiaochéovớinhau.Nếuthậtcầnthiếtphảigiaochéothìtạiđó phải cuốn tăng cường3 đến4 lớpbăng nhựadính hoặc băng cao su.

Điều 284. Dâydẫn dẹt 3 ruột

Khidùngdâydẫndẹt3ruộttronglướiđiệnchiếusángthìdùngcácruộtngoàicùnglàm dây pha còn ruột giữa làm dây trung tính.

Điều 285. Uốn cong dâydẫn dẹt

Khicầnphảiuốncongcácdâydẫndẹttớigóclượn90otrênmặttườngvàtrầnnhàphải theo một trong 3 phương pháp sau:

a) Nếuuốndâytheobềdẹtmộtgóc90othìkhôngcầnphảirạchdảibăngcáchly,không

được đểruột này giáp với ruột kia.

b) Nếuuốntheocạnhthìphảirạchdảibăngcáchlydọctheodâyvàmộtruộtđượcuốn vòng vào phía trong.

c) Nếudâydẫnkhôngcódảibăngcáchlyđượcuốntheocạnhvớibánkínhuốnđảm bảo không làm gẫy cách điện chỗuốn.

Điều 286. Dâydẫn dẹt đi qua vách chắn vàsàn

Dâydẫndẹthởđiquacácváchchắnvàsànphảiluôntrongốngcáchđiện,ở2đầuống phải lồng ống lót bằng cao su hoặc sứhay nhựa.

Điều 287. Dâydẫn đặt ngầm khi chui ra khỏi tường, sàn

Chỉdâydẫnđặtngầmchuirakhỏi mặttường hoặcsàn(thídụđểnốivàođèn,côngtắc…) phải luồn dây trongống cách điệnhoặc dùng phễu.

Điều 288. Chỗnối, phân nhánh của dâydẫn dẹt

Tấtcả cácchỗ nốihoặcnhánhdâydẫndẹtđềuphảihànhoặcdùngcáckẹpdâytrong hộp phân nhánh.

Hộpphân nhánh phải bằng chất cách điện hoặc bằng kim loại trong đệm lót cáchđiện.

Khidâyđặtngầmthìchophépphânnhánhdâyởcáchộpđấudâyvàở côngtắc,ổ cắmhoặc đèn,ởtrongcácgiankhôráohoặcẩm,cáchộpphânnhánh,cóthểlàmbằngcáchốctrong tườnghoặcsàn,cóthànhphẳngchừasẵnkhixâydựngnhưngphảicónắpđậy.

Khinốivàphânnhánhcácdâydẫndẹtđặtngầmphảiđểchừamộtđoạndâydựtrữdàiít nhất 50 mm.

Điều 289.Không cho phép treo trực tiếp các đèn lên dây dẫn dẹt.

Điều 290. Luồn dâydẫn dẹt vào hộp kim loại

Cáchộpkimloạiởnhữngnơiluồndâydẫndẹtvàođềuphảicóốnglótcáchđiệnhoặc quấn tăng cường cách điện bằng 3đến 4 lớp băng nhựa dính hoặc cao su.

Điều 291. Nối dâyvào các ổcắm, công tắc...

Khinốiđầudâyvàoổcắm,côngtắcv.v…thìchỉđượcrạchmộtđoạntốithiểucầnthiết của dải băng cách ly giữa các ruột.

Điều 292. Cốđịnh dâydẫn dẹt

Việc cốđịnh các dây dẫn dẹt đặt hởđược tiếnhànhnhưsau:

a) Vớidâycódảibăngcáchlythìdùngbiệnphápdán,đóngđinhdùngkẹpnhựa,kẹp cao su.

b) Với dây không có dải băng cách lythì dán hay dùng kẹp.

c) Dùng các kim loại đểkẹp dây và gắn vào mặtđỡ.

d) Đinh dùngđểđóng trực tiếp dải băng cách lycủa dây dẫn dẹt nên dùng loại có đường kính1,4-1,8mmdàitừ20-25mm,vớiđườngkínhmũđinh3mm,đinhphảiđóng cách nhau 200 - 300 mm vàđóngđúng giữabăng cách ly.

Búa dùng đểđóng đinh phảilà loạinhỏvà dùng miếng đỡđểtránh búa đập vào dây.

Trongcácgiannhàẩmthìdướimũđinhnêncóvòngđệmbằngcaosuhaynhựa.Khi dùng kẹp thì khoảng cách giữa haikẹp không được quá 400 mm.

Điều 293. Dùng dâydẫn dẹt đặt ngầm trong tường

Khidùngdâydẹtđặtngầmthìtrướckhitrátvữanêndùngvữathạchcaomịnđểgắntạm dâyvào.Ngoàiracóthểdùngkẹphoặcđaibằngchấtcáchđiện(caosu,nhựa…)đểcố định dâydẹt.

Điều 294.Cấmdùng đinh đểcốđịnh dâydẹt đặt ngầm.

Điều 295. Bảo quảndâydẫn dẹt

Khivậnchuyểnvàbảoquảndâydẫndẹtphảitránhhưhỏngvềcơhọcvàtránhánhnắng chiếu vào.

Mục 6. ĐẶT NGẦM DÂY DẪN TRONG CÁC ỐNG KHÔNG PHẢI LÀ KIM LOẠI

Điều 296. Tuyếnđặt ống luồn dâydẫn

Tuyếnđặtốngtrongtrườnghợpnàykhôngđượctrùnghoặcgiaochépsátvớicácống dẫn khói vàcác bềmặt kết cấu bịnung nóng.

Điều 297. Chọn tuyến đặt ống

Tuyếnđặtốngtrêntườngnênbốtrísongsongvớivậtkiếntrúcnàođó(khungcửa,gờ, mái đua…).

Điều 298. Tuyến dâyqua chướngngại vật

Cácđoạntuyếnđivòngquacácchướngngạivậtởđoạnđặtngangkhôngđượcđểtụnước.

Điều 299. Ống luồn dâyđặt trêntường

Ốngluồndâyđặtởtrêntườngkhôngcháythìphảiđặttrongrãnhtrátvữa.Trướckhitrát vữa thì nêndùng vữa thạch cao mịn gắn tạm ống ởmột sốđiểm đã định vị.

Điều 300. Đi dâydưới nền các phân xưởngnóng

Cấmdùngcácloạiốngkhôngphảilàkimloạihayốnggiấykimloạidướinềncácphân xưởng nóng (đúc, hàn,rèn…)

Điều 301. Nơi làm việc có nhiệtđộcao

Khinhiệtđộ môitrườngnơiđặttuyếnthườngxuyêncaohơn+350Cthìcấmdùngống bằng cao su bitum.

Điều 302. Sửdụng ống cao su dưới nền nhà

Khidùngốngcaosubitumdướinềnnhàthìphảiđặtốngdưới1lớpvữabêtôngdầyít nhất 50 mm. Nhưng không quá 400 mm.

Điều 303. Ống cao su giao chéo với đường vận chuyển

Ởchỗốngcaosubitumgiaochéovớiđườngvậnchuyểnnộibộphânxưởngthìphảiluồn trongốngthép.Trườnghợplớpbêtôngphíatrênốngdầyhơn100mmthìkhôngcần dùng ống thép.

Điều 304. Bảo vệống cao su sau khi chui ra khỏi móng, tường, nền nhà

Ởnhữngchỗốngcaosubitumchuirakhỏimóng,tườngvànềnnhàthôngthườngphải dùngnhữngđoạnốngthépmỏngbọcbảovệphíangoàivàđầuốngphảiđượcchènkín, ởchỗốngcaosubitumchuirakhỏimóngvànềnnhàđểđilêntườngkhôngcháyphải được bảo vệbằng théphoặc sắt góc đến độcao 1,5 m.

Điều 305. Nối ống cách điện

Côngviệcnốicácđoạnốngcáchđiệnvớinhauphảidùngmăngsôngcùngloạivậtliệu với ống và 2 đầuống nối phải áp khít nhau.

Điều 306. Nối ống bằng cao su bitum

Khinối2đoạnốngbằngcaosubitumvớinhauphảidùngmăngsôngcùngvậtliệucó đườngkínhlớnhơnvàdài100mm,hoặcbằngkimloại.Cácmăngsôngphảiđượcchèn kín và dùngdây thép đểquấn đaicho chắc.

Điều 307. Dùng ống thép nối ống cao su bitum

Cóthể dùngốngthépmỏngđể nốicácốngcaosubitumvớinhau.Chỗ nốiốngđóvới ống thép phải chèn chặt nhưkhi nối bằng măng sông.

Điều 308. Chỗnối các ống giấy- kim loại

Chỗnốicácốnggiấy-kimloạivớinhaudùngcácmăngsôngchuyêndùngđượcchếtạo từnhững đoạn ống mỏng và đặt ởtrong hộp nối.

Điều 309. Nối, rẽnhánh dâydẫn trong cácống phi kim loại và ống giấykim loại

Việcrẽnhánhvànốidâyđiệntrongcácốngkhôngbằngkimloạivàốnggiấy-kimloại phảithựchiệnởcáchộpnối,hộprẽnhánh.Cấutạocủahộpnóitrênphảiphùhợpvới phương pháp đặt dâyvà môi trường xung quanh.

Điều 310. Các loại ống khác nhau

Chophépđặtcácloạiốngcứngvừavàốngcaosubitumcódâydẫnđãluồnsẵntrong ống với điều kiện đảmbảo thay dây dẫn được.

Điều 311. Đường kính của ống cách điện

Đườngkínhtrongcủaốngcáchđiệnphảiđảmbảoviệcthaydễdàngdây điệnđặttrongống phùhợpvớisốlượngvàđườngkínhcủadâydẫn;đồngthờikhôngđượcbéhơn11mm.

Điều 312. Khoảng cách giữa các hộp nối

Đểkéodâydẫnvàốngmộtcáchdễdàngcũngnhưđểdễthaythế,khoảngcáchgiữacác hộp nối vớinhau khôngđược vượtquá giá trịthiết kế.

Điều 313. Khoảng cách giữa hai hộp nối của ống giấy

Đối với ốnggiấy thì khoảng cách giữa hai hộp không được dàiquá9 m.

Điều 314. Bán kính uốn cong của ống cáchđiện

Trườnghợpdođặcđiểmkếtcấucủacôngtrìnhở đoạntuyếncóchiềudàidưới20m khôngthểđặtcáchộpnéođược(nhưđoạngiữacáctầngthangmáycủanhàlắpghép tấmlớn)thìchophépbánkínhuốnốngđến15lầnđườngkínhngoàicủaống.Sốlượng chỗuốnkhôngđượcquá2.Ngoàiranênchọnốnglớnhơntrườnghợpkhoảngcáchgiữa các hộp đạtquy định ởBảng6.85.1

Bảng 6.85.1

Đoạn tuyếngiữa các hộp

Khoảngcáchgiữa hai hộp(m)

Ốngcaosucứngvừa

Ốngdâykimloạivàcaosubitum

Thẳng

10

12

Có 1 góc

7,5

8

Có 2 góc

5

5

Có 3 góc

5

3

Có 4 góc

5

3

Điều 315. Bán kính uốn cong của cao su cứng vừa và cao su bitum

Bánkínhuốnốngcaosucứngvừavàcaosubitumkhôngđượcnhỏhơn10lầnđường kính trong của ống đối với giấy kim loại6 lần.

Điều 316. Đối với ốnggiấy-kimloại

Khôngchophépuốncácốnggiấy-kimloạikhôngxếpnếp.Chỗthayđổihướngtuyếnvàở cácgócphảiđặthộpnốihaycácđoạnốngbằngcaosucứngvừahoặccácloạitươngtự.

Điều 317. Bảovệchỗuốncủaốngcứngvừavàốngcứngcaosubitum

Đối với loại ống cứng vừa và ống cứng cao su bitum chỗ uốn ống phải dùng dây thép 1,5mmquấnngoàivớibướcđailà8-10mmđểbảovệkhichỗuốnđócóthểxảyradậpnát.

Điều 318. Ống đểluồn dâycách điện qua tường, sàn

Ốngcáchđiệnvàốnggiấy-kimloạiđểluồndâycáchđiệnquatường,sàngácphảiliền vàkhôngđượcnối.Khiđặtốngtrênbềmặtlátgỗcótrátvữa,khôngchophépdùngmăng sôngđểnối các ống cách điện trênđoạn tuyếngiữa hai hộp.

Điều 319. Ống lót hoặc phễu khi đưa ốngvào hộp, tủ, bảng

Đốivớiốngkhôngbằngkimloạivàốnggiấykimloạikhiđưavàohộp,tủ,bảng,hộpbảo vệlàmbằngvậtliệukhôngcáchđiện,cũngnhưkhiđưavàocáchộpthìcácđầuốngphải có ống lót hoặc phễu cách điện.

Điều 320. Đầu nối của ống cáchđiện

Khicácốngcáchđiệnkhôngđưavàoốnghộphoặcvỏcủakhícụđiện,đồnghồthìđầu nối phải cóống lót hayphễu cách điện.

Mục 7. ĐẶT DÂY NGẦM TRONG ỐNG THỦY TINH

Điều 321. Quyđịnhvềống thủytinh

Ống thủy tinh phải đúng tiêu chuẩn đểdễdàng luồn dây dẫn khi đặt ngầm.

Điều 322. Dâydẫn đặt ngầm luồn trong ống thủytinh

Dâydẫnđặtngầmluồntrongốngthủytinhđượcphépápdụngchocáclướiđiệnchiếu sángvàđộnglựcvớiđiệnápdưới500Vvàcáclướiđiệnthoại,truyềnthanhđặttrong tườnghoặcsànkhôngcháy,ởcácnhàcấpphònghỏaloạiIII,ởcácnhàcôngcộngcấp phònghỏaloạiIIkểcảtầnghầmvàcácloạinhàkhác.Cũngchophépđặtởtầngtrầncủa cácloạinhàkhác.Cũngchophépđặtởtrầncủacácnhànóitrênkhitrầnlàmbằngvật liệu không cháy.

Điều 323. Lắp đặt tại khu vực không có rung động

Chophépđặtdâytheođiều322trongcácnhàsinhhoạt,nhàvănhóacócấpphònghỏa loạiIIvàcácxínghiệpcôngnghiệpvớiđiềukiệnkhôngbịảnhhưởngrungvàchấnđộng của các thiết bịsản xuất.

Điều 324. Những nơikhông áp dụng điều322

Khôngchophépđặtdâydẫnnhưởđiều322ởnhữngnơi:giannhàdễnổthuộcmọicấp, gianđặcbiệtẩmướt,chỗkhángiảngồi(kểcảsânkhấu)củarạphát,nhàtriểnlãm,câu lạcbộ,cungvănhóav.v…vàcácnhàởvùngcóđộngđấttừcấp7trởlên,vùngcóđộlún cấp II, IIIvàcác mạch điện ngoài trời.

Điều 325. Dâydẫn trong cùngmột ống

Khôngchophépđặtchungdâydẫncủamạchcódòngđiệnmạnhvàomạchcódòngđiện yếu (thông tin) trong cùng một ống.

Điều 326. Ống đặt trong sàn nhà hoặc đi trên tường

Ốngđặttrongsànnhànênđitheođườngngắnnhấtcònởtườngthìphảiđặtthẳngđứng hoặcnằmngang.Ốngphảiđặttrêntấmlótvàtấmlótphảinằmtrongtoànbộchiềudài ống.Chiềudàylớpbảovệ (bêtông,ximăng,nhựađường)bêntrênốngdàyítnhấtlà 10 mm. Khiđặt ống trên các tấm cólót không cháyởtầng trần thì phảidày ít nhất20 mm.

Điều 327. Ống thủytinh đặt trong tường hoặc vách ngăn bê tông

Cácốngthủytinhđặttrongtườnggạchvàváchngănbêtôngxỉthạchcaophảiđặttrong cácmángrãnhbêtôngxỉthạchcaophảiđặttrongcácmángrãnhđãđượcvảyvữaướt, ngaysauđóphảiđổvữathạchcaohayximăngsuốttoànbộchiềudàichongangvớimặt ngoàicủatườnghoặcvách.Mángphảicóđộsâulớnhơnđườngkínhngoàicửaốngđặt là 10 mm, cònởcác tầng hầm, tầng trần là20mm.

Điều 328. Các ống đặt song song

Các ống đặt song songphải cáchnhau ít nhất5 mm.

Điều 329. Cấm dùngống thủytinh

Khôngchophépđặttrựctiếpốngthủytinhtrongđất,dướinềnnhàcủatầngthứnhất,nếu nhà có tầnghầm thì dưới nền tầnghầm.

Điều 330. Các đường cung cấp điện chính

Khiđặtốngchocácđườngtrụccungcấpđiệntừthiếtbịđầuvàođếncáctrụcủabuồng thangmáydùlànhàcótầnghầmhaykhôngđềunênđặttrênsàncủatầngthứnhấthoặc đặt trực tiếptrong các tường chịu lực không cháy.

Điều 331. Thayđổi hướng tuyếncủa ống

Khicầnthayđổihướngtuyếncủaốnghaylàmcácđoạnốngvòngquaxà,cột,phảidùng cácđoạnốngcongbằngthủytinhchếsẵn.Khikhôngcóloạitrênthìchophépdùngống gá làm bằng vật liệu cứng vừa hoặc vật liệu tương tự.

Điều 332. Nối ống thủytinh

Để nốiốngthủytinhvớinhauhayvớicácốngbằngvậtliệucáchđiệnkhác,phảidùng măngsôngbằngcaosucứngvừa,bằngchấtdẻohoặcmăngsôngbọckimloại.Khinối với ống kimloại thì nhất thiết dùng măng sông bọc kim loại.

Điều 333. Các đầu ống phải cóống lót

Chỗốngthủytinhchuivàocáchộpđầuvào,hộpphânnhánhcũngnhưđồnghồđấuđiện, bảngđiện,đèn,côngtắcvàổcắmđặthởthìđầuốngphảilótmộtđoạnốngcaosu.Chỗ ống chui ra khỏihốc đặt bảng điện thì đầu ốngcũngphải có ốnglót.

Điều 334. Treo đèn chiếu sáng

Cácmócđể treođènchiếusángphảiđượccố địnhđộclậpvàovách,để khôngcóliên quan đến đầu ống thủy tinh và các đầu dây ra.

Điều 335. Giao chéo với khe giãn nở

Khicácốngthủytinhgiaochéovớicáckhegiãnnởthìphảidùngđoạnốngchuyểntiếp bằng cao su hoặc bằng các ốngmềm tươngtự.

Mục 8. ĐẶT HỞ VÀ NGẦM DÂY DẪN TRONG ỐNG THÉP

+ Dùng ốngthép có thành dầy bìnhthường

Điều 336. Quyđịnhchung

Dùngốngthép(ốngnước,ốnghơi)đểkéodâydẫnđiệnchỉđượcdùngtrongphạmvivà thiết kếquyđịnh.

Phảitẩysạchcácbaviatrongốngvàốngkhôngđượcmópméobẹp.Nếuốngchưacó lớpbảovệchốnggỉ(lớpmạ)thìphảiđánhsạchrồisơnmặttrongngoài,ốngđặttrongbê tông chỉcần sơn mặt trong.

Ống đặt trong nhà có hiện tượng ăn mòn thì phải sơn theo chỉdẫn của thiết kế.

Điều 337. Bán kính uốn cong

Khicácốngcầnđượcphânnhánh,phảiuốnốngvàbánkínhuốnphảikhôngnhỏhơn10 lần đườngkính ống trong các trường hợp sau:

a) Khiđặtốngtrongcáckhốibêtông(trườnghợpngoạilệthìchophépbánkínhuốn bằng 6 lầnđường kính).

b) Khitrongốngđặtcápvỏnhôm,vỏchìhaynhựa,vớimọihìnhthứcđihởhayngầm, không được bé hơn 6 lần đường kính.

c) Trongcáctrườnghợpđặtngầmcònlại,vớiđiềukiệnlàviệcđặtngầmốngkhônggây nên các khó khăn đặcbiệt.

d) Khi đặt hởcác ống có đường kínhtừ0,9 m trởlên, trừcác trường hợp nêu ởmục (b), không được bé hơn 4 lần đường kính.

đ) Khi đặt hởcác ống cóđường kínhđến 0,75 mtrừtrườnghợp nêu ở(b).

Điều 338. Đầu cột

Các cốt không được bẹp méo haycó ba via.

Điều 339. Khoảng cách cốđịnhống

Khoảngcáchcốđịnhốngkhiđặthởkhôngđượcvượtquá2,5m-đốivớiđườngốngcó đườngkínhdưới¾pút;3mđốivớiốngđườngkínhdưới1pút½và4m-đốivớiống đường kính2 pút trởlên.

Điều 340. Cốđịnh ống thép hở

Cốđịnhốngthépđặthở,cóthểdùngmóc,vòngđaiv.v…cácốngdẫnnước…khí(không mạkẽm)cóthểhànvàokếtcấucủanhànhưcộtđèn…nhưngkhôngđượclàmcháyống, phải hàn ống trước khiđặt dây.

Điều 341. Khoảng cách giữa các hộp néo

Khoảng cách giữa hai hộp néo không được lớn hơn các trịsốsau:

Không quá1 chỗuốn            50 m

“ 1                                        “ 40 m

 “ 3                                       “ 20 m

Điều 342. Ống thép đặt trong móng

Ốngđặttrongmóngcủathiếtbịcôngnghệphảicốđịnhvàokếtcấuđỡhaycốtthéptrước khi đổbê tông.

Chỗốngrakhỏimóngchuivàođấtphảithựchiệntheothiếtkếđểtránhgãyốngkhiđất hay móng bịlún.

Điều 343. Giao chéo với khe giãn nở

Ởchỗgiaochéovớikhegiãnnởphảiđặtốngtrongcáchộpđặcbiệtcóbộphậngiãnnở, hoặcnối với bộphậnlèn giãn nởmềm vào ống.

Điều 344. Nối ống trong môi trường khô ráo

Việcnốiốngvớinhauởtronggiankhôráocóbụi(trừcácgiandễnổ,dễcháyhaycác giandầunướchoặcnhũtươngcóthểlọtvàoống)chophépdùngốngbọc,măngsông không cần chèn kín chỗnối.

Điều 345. Nối ống trong các điều kiện

Việcnốiốngđặtởcácgiandễnổ,dễcháy,ẩmướt,mỏng,cóhơihoặckhílàmhạicách điệncủadâyởnhữngnơidẫnnướchoặcnhũtườngcóthểchuivàoốngvàởcácthiếttrí điệnngoàitrờiđềuphảidùngloạimăngsôngcórenrãnhvớiđệmkínở chỗnối,ở các gian có bụi,chỗnối ống phải chènđểchống bụi.

Điều 346. Nối ống đặt ngầm

Trongmọitrườnghợpđặtốngngầmvàđặttrongbêtông,bắtbuộcphảinốiốngbằng măng sông có ren và chèn kín chỗnối.

Điều 347. Măng sôngống thép

Chấtlượngphầnrenở răngđầuốngthépphảiđảmbảoviệcvặnmăngsôngmộtcách bìnhthường.Măngsôngphảivặnchặtmộttronghaiđầuốngvớinhau.Chiềudàiđoạn ren phảibằng chiềudài măng sông cộng với chiều dầy đai ốc hãm.

Điều 348. Thi công đầu ống

Các đầu ống phải tẩy sạch ba via và gờsắc.

Điều 349. Đặt ống lótđầu ống thép

Trước khi kéo dây trong ống thì ởđầu ống phải có ống lót đểtránh hưhỏng dây.

Điều 350. Lắp đặt thiếtbị

Đặtcáchộp,cáctủ,cácdụngcụđovàkhilắpđặtphảiápdụngcácphươngphápthích hợp đểđảm bảo sựtiếp xúc tốt giữa các thiết bịnày.

Điều 351. Tại các nơi ẩm, ướt

Ởcácnơinhơẩmướt,nóng,bụihaycóhóachấtănmònv.v…nếukhôngđưađượcđầu ống vào trong hộp khícụv.v… phải dùng nhựa cách điện chèn kín giữa ống và dây.

Điều 352. Cốđịnh ống thép

Cácdâydẫnđặtởcácốngthẳngđứngphảiđượccốđịnhchắcchắn.Khoảngcáchgiữa các điểm cốđịnh của dây dẫn phải không lớnhơn quy định trong thiếtkế.

Điều 353. Các loại dây dẫn đặt trong ống thép

Tấtcảmọidâytrongcùngmộtmạchxoaychiều,kểcảdâytrungtínhphảiđặtchungtrong một ống.

Trongmạchxoaychiều,chophép đặtcácdâydẫncủacùngmộtphachungtrongmộtống thép nếu chúng được bảo vệđểdòng điện danh định không vượt quá25 A.

+ Dùng ốngthép.

Điều 354. Loại ống thép nàychỉdùng đượcởnhững nơi do thiết kếquyđịnh.

a) Đặthở,khôngcầnchènkínchỗnốiốngvàchỗđưaốngvàohộpđốivớinhữnggian khô ráo, bình thường.

b) Đặthởvàđặtngầmcóchènkínchỗốngnốivàchỗđưaôngvàohộpđặttrongtường sàn,tronglớpvữachènhaylớplótcủasàn,trongmóngvàtrongcáckếtcấuxây dựngkháccủacôngtrìnhđốivớicácgianbìnhthường,ẩm,nóng,bụi,dễcháy,riêng đối với những gian bình thường cho phép đặttrong đất.

Không cho phép dùng loại ống nàyở:

a) Các gian ẩm hoặcđặcbiệt ẩm;

b) Các gian dễnổ, gian cóhóa chất ăn mòn;

c) Thiết bịđiện ngoài trời;

d) Chôn dướiđất ngoài trời.

Ghichú:Ởcácthiếttrídễnổ,chophépdùngcácốngthéphànmỏngthành,cóchiềudày nhỏhơnsovớiốngbìnhthườnglà0,5mmvớiđiềukiệnlàphảidùngmăngsôngcóren răngđểnốiống.

Điều 355. Ống thép mỏng

Không cho phép dùnghàn điện đểcốđịnh ống thép thành mỏng vào kết cấu kimloại.

Điều 356. Mối nối

Khi chỗnối không cần chèn kín thìphảidùngmăng sông tiêu chuẩn có ren.

Điều 357. Nối đất ống thép

Khinốiđấtcácốngmỏngthànhhaydùngchúngđểlàmdâynốiđấtphảithựchiệnđúng theo yêu cầu kỹthuật chỉdẫn ởchương V (hệthống nối đất).

Mục 9. DÂY DẪN ĐẶT HỞ VÀ CÓ BAO CHE (THANH CÁI) VỚI ĐIỆN ÁP DƯỚI 1000 V

Điều 358. Nối dâydẫn

Những chỗ nối dây dẫn không cần tháo mở thì thông thường dùng biện pháp hàn. Ở nhữngchỗnốidâybằngkimloạikhácnhauphảicóbiệnphápchốnghưhỏngdoănmòn phần dẫn điện.

Điều 359. Quyđịnhkhoảng cách dâydẫn trần trong nhà

Trongnhà,khoảngcáchgiữacácphầncủadâydẫntrầnvàcácốngkhôngđượcnhỏhơn quy định trong tài liệu thiết kế.

Điều 360. Khoảng cách an toàn khi đi dây

Khoảngcáchgiữacácvậtdẫnđiệncủacácphakhácnhauhaykhácnhautrongbộdẫn điệncựctính,vàtừcác vậtdẫn đó đếntường nhàvà đến cáckếtcấu đượcnối đất, không được nhỏhơn các trịsốởbảng 6.5.

Bảng6.131.1

STT

Têngócbộdẫnđiện

Các khoảncách nhỏnhất (mm)

1

Cácbộdẫnđiệntrần

50

2

Cácbộdẫnđiệngồmnhiều dâydẫn vớikhoảngcáchgiữahai điểm cốđịnh dây:

Đến 2 m

Trên 2 m đến 4 m Trên 1 m đến 6 m Trên 6 m

50

100

150

200

3

Cácbộdẫnđiện loạiđượcbảo vệbaoche,chống bụi

 

 

- Tính theo bềmặtcách điện

20

 

- Tính theo không khí

12

4

Cácbộdẫnđiện loạichống nướcbắnvào

 

 

- Tính theo bềmặtcách điện

70

 

- Tính theo không khí

50

Điều 361. Dâydẫn trong các phân xưởng

Cácdâydẫnđặttrongcácphânxưởngnơicónhiềungười(khôngcónhiệmvụ)luitới phảiđượcđặtởđộcaoquyđịnhtrongtàiliệuthiếtkế.Cácthiếtbịtrongnhàtrongtrường hợpcólớpbảovệ vàkhôngcócácquyđịnhnàokhichúngđượcphủ bằngvậtliệuan toàncáchđiện.Cáccấutrúcbằngnhựatổnghợpđểlắpdâydẫnphảilàvậtliệukhông bắt lửa.

Điều 362. Bốtrí các khí cụđiện

Cáckhícụđặttrênbộdẫnđiệncungcấphayphânphốiphảiđặtngaycạnhcácđiểmrẽ nhánh ởcácchỗcóthểđếngần đểkiểmtravàsửachữa.Chúng phảiđượcbốtríhayche chắnđểngườilàm việc vô ý không chạmphải các bộphận mang điện.

Chophépđặtkhícụđiệnởdướithấp,nếuđặtởtrêncaokhókhănchongườithaotác vận hành.

Để điềukhiểncáckhícụ đóngcắtđặtcaoquátầmngười,thìcầnphảicócáctrangbị thíchhợpđểtiếnhànhthaotác,cáckhícụđócũngphảicócáckýhiệuchỉrõvịtríđóng cắt mà người đứng ởsau có thểnhìn ra.

Điều 363. Bộdẫn điện loại kín

Bộdẫnđiệnloạibaochephảiđượcđặthoặctreoởcùngđộcao.Trụvàgiáđỡbộdẫn điệnphảichắcchắn.Khoảngcáchgiữacácđiểmcốđịnhcủabộdẫnđịnhphảitheođúng chỉdẫn củatài liệu thiếtkế.

Mục 10. LÀM ĐẦU DÂY VÀ NỐI DÂY CHO CÁP

Điều 364. Quyđịnhchung

Khiđấunối,rẽnhánhvàlàmđầudâychocácdâydẫnhoặccácruộtnhômhayđồngthì có thểdùngmột trong các cách sau: hàn, ép, hàn thiếc, kẹp chuyên dùng.

Điều 365. Mối nối và rẽnhánh

Tại chỗ nối hay rẽ nhánh dây dẫn phải quấn băng cách điện cao su hoặc nhựa (polilovinhit)ởnhữnggianẩmcònphảiquétsơnhayvadơlincôngnghiệptrướckhiquấn băng.

Điều 366. Đầu cốt, ống nối dây dẫn

Đầu cốt, ống nốiphải chọn phù hợp với mặt cắt của dây.

Điều 367. Ép cốt dâydẫn

Đườngkínhlỗcủataiđầucốtphảiphùhợpvớiđườngkínhcủaốngnốihayđoạnốngcủa đầu cốt.Vítépphảiở giữađoạnống vànằm vềphía chínhdiện của đầu cốt.Phảikiểmtrađộ sâuvếtépsovớiyêucầucủanhàchếtạo,sốlượngvếtépphảikiểmtralấytheotỷlệ%.

Điều 368. Ép cốt trong môi trường ẩm ướt

Ởmôitrườngẩmướt,saukhiépxongdầucốt,phảidùngbăngcáchđiệnquấnchùmlên cảvết ép.

Điều 369. Đầu cáp

Khicácphễucápđặtởcácđộcaokhácnhau,cókhảnăngchảydầuởđầucáp,phảibịt kínlạibằngcáchdùngbăngdínhcáchđiệnquấnlênruộtcápvàđoạnhìnhtrụcủađầu cốt ởchỗlồng ruột cáp vào đầu cốt.

Điều 370. Ép cốt đầu cáp

PhảidùngthiếchànhayđồnhựahoặcEpôgxiđểbịtkínmốighépgiữacácthànhbịép dẹt của tai đầu cốt hình ốngđượccốđịnh với ruột cáp bằng cách ép.

Điều 371. Nối dâynhôm lõi thép

Khiđấunốihoặcrẽnhánhdâynhôm1sợihoặcnhiềusợimặtcắt20mm2 thìphảidùng phương pháp hàn nhôm hoặchànép.

Điều 372. Hàn dâynhôm lõi thép

Mốihànlàmđầucốtchoruộtnhômnhiềusợicủadâydẫnvàcápbằngcáchhànphải thựchiệnsaochotấtcảcácsợidâybênngoàicủaruộtđượcbọckíntrongkimloạichảy lỏng đổ vào ruột, nhưng không đượclàm cho ruột dâyco loại và trênbề mặtruộtdây không có vết nứt, chảy và cháy.

Đểtránhchodâycáchđiệncủaruộtcápquánóng,bắtbuộcphảiđặtvậtlàmmátlênruột cáp hàn vào đầu cốt.

Khihànphảidùngchấttrợdung(thuốchàn)saukhihàn,chỗnốivàchỗlàmđầucốtphải đượctẩysạchhếtthuốchànvàxihàn,rửabằngxăng(khôngdùngnước)rửasạch,bôi nhựachốngẩmvàquấnbăngcáchđiện.Khilàmđầucốtchoruộtcápthìdùngbăngcách điệnphảiquấnphủkínphầnốngcủađầucốtvàquấntrùmlêncảcáchđiệncủaruộtcáp. Trừphần tiếp xúc ra, đầu cốt của cáp phảibôi nhựa.

Điều 373. Đấu nối với khí cụđiện

Nếuđồnghồ,khícụđiệncósẵntiếpđiểmhoặcnốitrựctiếpvớinhômthìchophépnối trực tiếp dây dẫn hoặccáp ruột nhôm với chúng.

Điều 374. Làm đầu cốt trong môi trường dễnổ

Ởcácthiếtbịđiệnngoàitrờidễnổvàởcácgiandễnổ,dễcháythuộcmọicấp,việcnối vàlàmđầucốtchodâydẫnvàcápruộtnhômphảithựchiệnbằngcáchhànhoặcép(trừ những nơicấm dùng cáp ruột nhôm).

Điều 375. Nối dâyđồng

Đốivớidâyđồngmặtcắtđến10mm2,nếunốibằngcáchépcódùngốngnốihoặclá đồngmỏng.Trườnghợpngoạilệchophépdùngláđồngthau.Chiềudàycủalá,sốlớp, khoảngcáchvàđộsâuvếtépphảitheotàiliệuhướngdẫncụthể.Ởmốinốikhôngđược có kẽhởgiữa lá đồng và ruột dây.

Điều 376. Nối dâyđồng nhiều sợi

Khinốidâyđồngnhiềusợicómặtcắtđến10mm2vàocáckhícụđiệnthìphảiépvàođầu cốt hoặcuốn đầudây theo hình vòng khuyên.

Điều 377. Làm đầu cốtvới dâyđồng nhiều sợi

Vớidâyhoặccáp ruột đồng mặtcắt lớn hơn 10 mm2phảidùngcách ép khấc hoặc épliền(liên tục)đểnốivàlàmđầucốt.Trongtrườnghợpcầnthiếtcóthể dùngphươngpháphànthiếc.

Mục 11. ĐẶT DÂY TRONG CÁC GIAN DỄ CHÁY, DỄ NỔ

Điều 378. Quyđịnhchung

Khiđặtdâydẫnởcácthiếttrídễnổ,phảiluồndâytrongốngthépvàtuântheocácyêu cầuriêng:Chỗnốiốngphảicóítnhất5đườngrennguyênvẹn,chỗnốichènbằngsợigai tẩm dầu sơn phabột chì, cấm không được hàn.

CáchộpphânnhánhởcácgiaicấpB-I,B-IIphảilàkiểuchốngnổ,cònởcấpkháccóthể dùng kiểu chống bụi hoặc chống nổ.

Trênđườngốngluồndây,phảicóchỗxảnướcđọngkhiluồndâydẫnđặttrongốngvào vỏđộngcơ,khícụ,đồnghồ,vàocácbộphậnđểnốidâyvàđưadâydẫnrangoàigiandễ nổ,hoặcđưadâydẫntừgiandễnổnàysanggiandễnổkhácđềuphảiluôntrongống. Khiđócácốngphảiđượcchènkíntừngđoạn.Cấmlợidụngcácbộphậnnốicầuđược chèn kínđểđầu nối hoặc rẽnhánhdây dẫn.

Caosuvànhữngvậtliệukhácdùngđểchènkín,hoặcđểcáchđiệnkhôngđượcđểtiếp xúc với những chất lỏng có thểlàm hỏng chúng.

Chỗnốiốngphảiđượcthửchịuáplực:2,5atđốivớicácgiancấpB-I,0,5alđốivớicác gian cấp B-Ia, B-II, B-Ila. Sau 3 phút, áp lực thửkhông được giảm quá 50%.

Chỗđườngống xuyênqua tường phải chèn chặt bằng vật liệu khôngcháy.

Điều 379. Dâydẫn đitrong môi trường dễnổ

KhiđặtcácbộdẫnđiệntrầnbằngđồnghoặcnhômtrongcácgiandễnổcấpB-Ia,B-Ibvà các gian dễcháy thuộcmọi cấp, phải thỏa mãn các yêu cầu sau:

- Chỗnói thanh dẫn không cần tháorời thì phải hàn.

- Nhữngchỗnốithanhcáivàokhícụđiệnbằngbulôngphảinốichắcchắnvàphảicó biện pháp thích hợp đểchống đai ốc tựtháo.

- Thanh dẫn phải có hộpbảo vệ, có lỗkhoan thông gióđường kính không quá 6mm.

- Trongcácgiandễnổ,hộpbảovệ phảilàmbằngkimloạivàchỉđượctháomở bằngkhóa.

- Trong các gian dễcháycấp n-I, n-II thì các hộpbảo vệphải thuộc loại chống bụi.

Điều 380. Hộp nối và hộp phânnhánh

Hộpnốivàphânnhánhđặtởcácnhàdễcháyphảilàloạichốngbụilàmbằngthéphoặc loạivậtliệubềnchắc,kíchthướcthíchhợpđểviệcnốidâyđượcchắcchắnvàdễthấy, nếuhộplàmbằngthépthìởtrongphảicólớplótcáchđiện,nếuhộplàmbằngnhựa(chất dẻo) thì phải là loạinhựa không cháy.

Trongcácgiancấpn-IIvàn-IIa,chophépdùngcácloạihộpnối,hộprẽnhánhlàloạihộp kiểu kín.

Điều 381. Nối đất

Khi lắp đặt hệthống nối đất phải thực hiện theo quy định của chương nốiđất (V).

Điều 382. Đặt ngầmdâydẫn

Khi đặtdây ngầmởcác gian dễcháyviệc nối dây dẫn không có hộpđấu dây, phảinối qua hộp chuyền tiếp đặt ởtrần nhà.

Mục 12. SƠN VÀ ĐÁNH DẤU

Điều 383. Sơn chống gỉ

Tấtcảcácbộphậnkimloạiđềuphảiđượcbảovệchốnggỉthíchhợpvớiđiềukiệnmôi trường.

a) Trong nhàởmôi trường bình thường thì sơn dầu, sơn nhựa đường.

b) Trong nhà có môi trường hóa chấtăn mòn thì phải dùng sơn thích hợp.

c) Ngoài trời dùng sơn nhựa đường và loại tương đương.

Điều 384. Các bộphận dẫn điện đặt hở

Cácbộdẫnđiệnđặthởloạiđượcbảovệtrừcáchộdẫnđiệnlàmbằngdâydẫnthìđều phảisơn.Thủtụcnàytuânthủviệcxácđịnhphađượcmôtảtrongđiềukhoảnchungcủa tiêu chuẩn này.

Cácbộphậnmangđiệncủabộdẫnđiệnloạibọckínđềuphảisơnmàuđỏ-ởchỗdâyđi ra khỏi hộp bọc phải sơn màu cácpha khác nhau 1 đoạndài 0,3 m.

Cácmặthộpđặtngoàitrờithìsơnmầuxámkhidòngđiệnđến1500A,sơnngânnhũnếu lớn hơn 1500 A.

Điều 385. Đánh dấunhận biết

Ởcácsơđồphứctạp,cácốngvàdâydẫnđiệnđềuphảiđánhsốtheonhậtkýcáp,đồng thờiđánhdấudâyởcáchộpnhánh,chỗđấuvàokhícụhaythiếtbịdùngđiện.Còncác ống thì đánh dấu ởđầu ống.

Điều 386. Đánh dấudâyvà cáp

Cácdâydẫnđiệnvàcáccápđiệnđặttrongcáchộpvàmáng(kểcảbóhayđặtriêngtừng sợi) cũng đều đánh dấu.

Chương 7

CÁC ĐƯỜNG CÁP NGẦM

Điều 387. Phạm vi ápdụng

QuyđịnhtrongChươngnàyđượcápdụngchocápđiệnngầmđến500kVvàchocápthí nghiệm.

Đối vớicácđườngdây của các thiếttríđặc biệt (xeđiện ngầm,đườnghầm…)thì theocác quy định riêng.

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 388. Quyđịnhvềcáp

Kiểu cáp, mặt cắt và số lượng ruột cáp, tuyến cáp và phương pháp đặt cáp phải theo đúngtàiliệuthiếtkế.Trongtrườnghợpcầnthiếtmuốnthayđổiphảiđượcsựđồngýcủa cơquan thiết kếvà tuân theo quyphạm trangbịđiện.

Điều 389. Kiểm tra trướckhi lắp đặt

Trướckhiđặtcáp,phảixemxéttìnhtrạngcápcònquấnởrulô,Khôngđượclắpđặtcáp đã hỏng.

Điều 390. Vỏcáp

Ởvỏchìcủacápkhôngchophépcóvếtnứt,lõm,xướcráchv.v…Nếuphảixửlýdocác khuyếttậtkểtrênthìchiềudầyvỏcápsaukhixửlýtạiđókhôngđượcnhỏhơntrịsốquy định củanhà chếtạo.

Điều 391. Lắp đặt cáp

Cápphảiđượclắpđặtđể tránhdãncơ khíhoặchưhạikhichúngđượcđưavàovậnhành.

a) Cápđượclắptựtreotrêntường,sànphảiđượccốđịnhởcácđiểmcuối,cácđiểm uốnvàcácđiểmđấunối.Cápphảiđượccốđịnhởđiểmgiữacủaphầndâyuốncong hoặcđiểm cuối của phần dây uốn. Điểm cốđịnh cáp phải thuân theotài liệu thiết kế.

b) Khicápđượclắpthẳngđứngdọctheokếtcấuhoặctheotường,cápphảiđượclắp sao cho trọng lượng bản thân củanó không gây hưhại cho điểm nối hoặc vỏcáp.

c) Cácsaisótvềđiềukiệnnốicápcóthểlànguyênnhângâyhưhạichocáp.Vìvậy,số lượngcầnthiếtcủacácdụngcụcóđịnhnhưcọcdây,giáđỡvàcácđiềukiệncốđịnh phải được kiểm tra khicáp đượclắp đặt.

d) Phải có tấmđệm khilắpđặtcáp.Nếu cáp đượclắpđặt ởnhững chỗcó thểbịhưhai do vậntải,cácvậtcứngvàconngười,cápphảiđượcbảovệởđộcao2mtínhtừmặtđất.

đ) Nếu cáp đi từ các ống cáp vào trong nhà, đường hầm… hoặc đi dưới sàn, trong tường,nóphảiđượcđặtvàotrongốnghoặctrongcácbộphậnchuyêndụng.Khikết thúc công tác lắp cáp, phải sử dụng vật liệu chống thấm để tránh nước chảy vào trong các lỗ, cửa người chui…

Điều 392. Cốđịnh cáp

Điểm cốđịnh cáp phải cách hộp cáp và phễu cáp không quá 0,5 m.

Điều 393. Cáp đặt hở

Cápđặt hởphải đượcbảo vệkhông đểcác bức xạnhiệt tác động trực tiếp vào cáp.

Điều 394. Bán kính uốn

Bánkínhuốntrongcủacápsovớiđườngkínhngoàiphảituântheocácquyđịnhcủanhà chếtạo vềkiểm tra.

Điều 395. Cáp dầu

Hệthốngcấpdầuđểcungcấpdầuchohệthốngcápđểgiữáplựcthíchhợp(lớnhơnáp suấtkhôngkhívànhỏ hơnápsuấtquyđịnh)bêntrongcáp.Nókhôngđượctạoracác khoảng trống và tránh được sựionhoá dầu cách điện.

Vìvậy,bểcápdầuphảicóđủkhảnăngđểđápứngsựthayđổithểtíchdầudosựthay đổinhiệtđộdâydẫndosựthayđổiphụtảivàdosựthay đổinhiệtđộhàngnăm.Ngoàira, bểcấp dầu phải có biên dựphòngđểtránh rògỉkhi hưhỏng.

Đườngcápphảiđượcthiếtkếđểgiữáplựcdầutrongphạmvithíchhợpdựatrênđộdãn cơkhí củacáp và phụtùng của cáp. Áp lực dầu cho phép được thểhiện trong bảng.

Trongtrườnghợpcầnthayđổi,nhữngthayđổiđóphảiđượcchủđầutưchấpthuậnvà phù hợp với các quy chuẩn thiết bịđiện.

Bảng 7.9.1

Loạicáp

Áp suất dầutốiđa

Trạngtháibìnhthường

Trạngtháibịhỏng (ngắnhạn)

Cáp bọcchì

29.4Pa

58.9Pa

Cáp bọc nhôm

58.9 Pa

107.9 Pa

Điều396. Hộp đầu cáp, hộp nối và hộp phân nhánh

Việclắphộpdầucáp,hộpnối,hộpphânnhánhcủacáp3ruộtvỏ nhômđượclàmdây trung tính công tác, phải thực hiệntheo quyđịnh riêng.

Khiđóviệcnốivỏcápởtrongcáchộpnốivàhộpphânnhánhcũngnhưnốidâytrungtính bênngoàivàovỏcápởtronghộpdầucáp,phảithựchiện bằngcầunối.Cầunốilàmbằng cácdâyđồngmềmnhiềusợiphảihànthuộcchắcvàovỏ cáp,chỗhànthiếcphảiđược cách điện tốt đểkhôngbịăn mòn.

Điều 397. Mương cáp

Cácmương cápphảiđược hoànthiệntrướckhiđặtcáp. Đáymươngphảisạch sẽvàphải đượcphủmộtlớpđấtmềm.Phảiđặtcácốngđểcápđiquacácvịtrícắtcôngtrìnhngầm hoặcđường(theotàiliệuthiếtkế).Tấmđậyhoặctấmbảovệphảiđápứngyêucầucủa Tài liệu thiết kế.

Điều 398. Giếng và hầm cáp

Cửacủagiếngvàhầmcápphảicócánhvàkhoá.Khithiếtkếhầmcáp,phảisửdụngcác thiếtbịngầmđểlắpđặtcácbộphậngiáđỡcáp.Phảicóthangvàlướichắnrác.Hầmvà giếng cáp phải thoát nước hoàn toàn.

Trướckhilắp,cáccơquanlắpđặtvàcáccơquancótráchnhiệmchuyểnhàngphảicó báo cáo kiểm tra và nghiệm thu thiết bị. Phải thực hiện các công việcsau đây:

- Kiểm tra các ống đã đặt

- Kiểm tra các công việc nối ống và hệthốngchèn kínnước

- Các ống dẫn cáp phảisạch và khô. Đầu cácống phải xiên đểtránhthông khi nối ống.

Mục 2. ĐẶT CÁP TRONG RÃNH

Điều 399. Cáp chôn trực tiếp

Khicápđượcđặttrựctiếptrênđấy,cápphảiđượclótphíadướivàphủmộtlớpđấtmịn, mềmvàxốp.Phảicóbăngcảnhbáotrêncáchệthốngcápđểngănngừahưhạicápdo tác động bên ngoài nhưcác máyhạng nặng.

Điều 400. Trong vùng có ăn mòn hóa chất

Khôngđượcđặtcáptrongcácvùngđấtcóănmònhoáchất(đấtcómuỗi,đầmlầy,đất bồi,cóxỉ,rácrưởi…)vàcódòngđiệntản.Nếukhithậtcầnthiếtthìphảidùngloạicápvỏ chìhaynhômcóbọcchấtdẻobảovệ.Trườnghợpkhôngcólớpchấtdẻobảovệthìphải đặt cáp trong ống cáchđiện.

Điều 401. Bản vẽhoàn công

Phải đặtcáptheođúng tuyếnthiếtkếquyđịnh. Tạichỗgiaochéonhauquantrọngphải có cọc đánh dấu. Khi làm xong phải có bản vẽhoàn công.

Mục 3. CÁC KÍCH THƯỚC YÊU CẦU KHI ĐẶT CÁP

Điều 402. Độsâu chôn cáp

Độsâuchôncápbìnhthườngđốivớicáptới500kVlà0,7m.Cònkhivượtquađường phốhoặcquảng trưởng là 1 m.

Trongphạmvi5mtrướckhidẫnvàonhàchophépđộsâuchôncápcòn0,5m.Ởchỗ giao chéo cũng được thực hiện nhưtrên nhưng cáp phải được chôn luôn vào trong ống. Khi đặt cápdọc theo nhà thì khoảng cách từcáp tới móngnhà phảilà0,6 m.

Điều 403. Các đường cáp song song

Khi đặt cácđường cápsong song với nhau thìkhoảng cách giữa 2 cáp phải là:

a) Với cáp kiểm tra khôngquy định.

b) Đối với cápđiện lực với nhau tới 10kV và cápđiện lực với cáp kiểm tra là 100 mm.

c) Đốivớicápđiệnlựcnốivớinhau10-35kVvàgiữacápđiệnlựcvớicápkháclà250mm.

d) Đốivớicápđiệnlớnhơn35kV,khoảngcáchđượcmôtảtrongtàiliệuthiếtkếhoặc được nhà chếtạo camkết phải đảm bảo an toàn.

e) Giữacáccápdocáctổchứckhácnhauquảnlý,giữacápđiệnvớicápthôngtinlà 500 mm.

Trườnghợpđịahìnhchậthẹpvàđượccáccơ quanquảnlýthốngnhấtthìcóthể giảmtiêuchuẩnởmụcc,exuốngcòn100mmgiữacápđiệnlực10kVvớicápthông tincòn250mm(trừcápthôngtincaotầng)vớiđiềukiệnphảicóbảovệchốngcháy khi cáp điệnlực bịngắnmạch (bằng cách luồntrong ống hoặc có vách chắn).

Điều 404. Phát quang cây

Phát quangcây trong vườn cây phải tuân theoquy định của tài liệu thiết kế.

Điều 405. Trường hợpđặc biệt

Trongtrườnghợpđặcbiệt,chophéplắpcápởđộsâuvừaphảikhoảngcáchngắnhơn nhưngcápphảiđượcđặttrongống.Đểđiệnkhíhoáđườngsắt,cácốngnàyphảiđược cách lybằng xi măng.

Điều 406. Hành lang tuyến cáp

Khoảngtrốnggiữacápvàcáccấutrúckhác(đườngsắt,đườngnhựa,đườngtàuđiện,toà nhà,cácđườngốngdẫndầu,khí…),câycốiphảituântheoquyđịnhtrongtàiliệuthiếtkế.

Điều 407. Giao chéo nhau

Các đườngcáp cắt nhau, khoảng cách giữa các cáp phải tuân theo tài liệu thiết kế.

Điều 408.Cấmlắp cáp song song trên hoặcdưới cácống trên cùngmặt thẳng đứng.

Mục 4. ĐẶT CÁP TRONG ĐƯỜNG ỐNG, MƯƠNG VÀ TRONG CÁC GIAN SẢN XUẤT

Điều 409. Quyđịnhchung

Đặtcáptrongđườngcống,mươngcũngnhưtrongcácgiansảnxuấtkhôngđượcdùng loạicóvỏgai bọc ngoài.Trừtrườnghợp cho phép đặt loại cápđitrongởcác gianẩm ướt, đặc biệt ẩmướt và có môi trường ăn mòn hoáhọc vỏkimloại của cáp.

Điều 410. Khoảng cách giữa các giá đỡcáp

Thôngthườngtrêncácđoạnthẳngđặtngangcủacáckhoảngcáchgiữacácgiáđỡcáp phải là 0,8-1 m hoặc theo quy địnhcủa thiết kếđối với mọi loại cáp.

Điều 411. Đệm mềm lót cáp

Nếu cáp không có đai thép dù là vỏnhôm haychì, chỗđặt lên giá phải có đệm tốt mềm.

Điều 412. Cáp đi theo sát tường

Nếucápvỏnhômtrầnđimemtheođườnggạchtrátvữahoặctườngbêtôngthìphảicó khoảnghởcáchgiữatườngvàcáp.Trườnghợptườngđượcsơndầuthìchophépcápđi sát tường.

Điều 413. Cáp đi trên nền nhà

Khiđặtcáptrongnềnnhàhaytrongsàngácphảiđặtcáptrongốnghaymươngrãnh. Cấm chôn cáp trực tiếptrong các kết cấu xây dựng.

Điều 414. Cáp đi trên nền gỗ

Khiđặtcáplêncácnềnhoặckếtcấubằnggỗkhôngcótrátlángthìgiữacápvànềnphải cókhoảngtrốngítnhấtlà50mm.Trongcácgiancótầngtrầnbằnggỗ,cápkhôngcóđai thép phải đặt trong ốnghoặc hộp bằng chất không cháy.

Điều 415. Cáp đi xuyên tường

Khicápxuyênquatườngsànbằnggỗ,cápphảiđặttrongốngvàđầuốngphảinhôramỗi bênítnhấtlà50mm,giữacápvàốngphảichènchặtbằngvậtliệukhôngcháynhưbê tông,vữav.v…Nếuđoạnốngnhôrakhỏiméptườnghoặcsàntừ 100mmtrở lênthì không cần chèn, nhưng cáp không được gầntường dưới 50 mm.

Điều 416. Đặt cáp trong mươngcáp

Trongmươngcápthìcápcũngphảiđặttrêngiáđỡnếumươngkhôngsâuquá0,5mthì cho đặt cáp xuống đáymương.

a) Nếuhaibênthànhđườngcốngvàmươngđềucógiácáp,thìcápkiểmtravàcáp điện lực dưới 1 kV nên đặt vềmột bên, còn bên kia đặt cáp trên 1 kV.

b) Cáptrên1kVlàmviệcvàdựphòngcủamáyphátđiện,máybiếnápv.v…cungcấp điện cho các hộtiêu thụcấp 1 nênđặt ở2 hàng giá khácnhau.

Điều 417. Nhiều cápđi trong mương cáp

Nếutấtcảcápcùngđặtởđáymươngthìkhoảngcáchgiữanhómcápđiệnlựctrên1kV vớinhómcápkiểmtraítnhấtphảilà100mmhoặcgiữachúngphảiphâncáchnhaubằng một vách chắn khôngcháy.

Khoảngcáchnhỏnhấtchophépgiữatừngsợicápriêngrẽnêutrongbảng7.31.1sauđây:

Bảng 7.31.1. Khoảng cách nhỏnhất đối vớicông trình cáp

Têngọikíchthước

Kíchthước nhỏnhấtkhi đặt cáp(mm)

-Trongống

- Tươngứngtrongdàn cáp

Trongmươngcáp

- Chiều cao

1800

Không quyđịnh

Khoảngcáchnằmnganggiữahaigốikhiđặt chúng thành2 hàng (giữa có lốiđi lại)

1000

100

Khoảngcách từgiá đến tường

Khiđặt1hàng(cóchừa lốiđilại)

+Đốivớicápđiệnlực,sốlượngcáptrêngiá

2-1 và khi điện áp của cáp

900

300

- Đến 10 kV

- 20-35 kV

200

250

150

200

Khoảngcáchgiữacápkiểmtravàcápthôngtin

Không quy định

Ghi chú: Các khoảng trên cũng được áp dụng cho cáp đặt trong hầm cáp.

Điều 418.Cấm dùng cát để lấp các tuyến cáp điện lực đặt trong mương, trừ các gian dễ nổ.

Điều 419. Yêu cầu đặtcáp

Việcđặtcáptrongđườngống,trongmươngcũngnhưtrongcácgiankhácphảiđạtcác yêu cầu sau:

Thôngthườngcápkiểmtraphảiđặtdướicápđiệnlực,riêngcápđiệnlựcdưới1kVcho phép đặt ngang hàng với cáp kiểm tra.

Điều 420. Công trình đặt cáp

Kíchthướccủacôngtrìnhđặtcáp,chiềucaocôngtrình,chiềurộnghànhlangvàkhoảng cáchgiữacápđếncáckếtcấukháckhôngđượcnhỏhơncáctrịsốnêutrongbảng7.31.1.

Ởnơichậthẹpchophépgiảmchiềurộngcủahànhlangxuốngcòn0,6mtrên1đoạndài 0,5 m.

Mục 5. ĐẶT CÁP TRONG BLỐC VÀ ỐNG

Điều 421. Nghiệm thu lắp đặt

TrướckhilấpđấtcácBlốcluồncápthìbênxâylắpvàbênquảnlýkhaithácsaunàyphải tiến hành nghiệm thu cẩn thận.

Khi nghiệmthu phải kiểm tra nhưsau:

- Tuyến cáptheo thiết kế;

- Độsâu chôn cáp;

- Công việc chống thấmcho cáp;

- Khoảng cách từbềmặt Blốc cápđến cao độmặt bằng.

Điều 422. Gia công mối nối

TạicácchỗnốiBlốchaynốiốngvớinhauthìcácđầuốngvàđầuBlốcphảigiacôngnhẵn đểkhỏi làmhỏng cáp khi kéo cáp và khi khai thác cáp.

Điều 423. Ống cáp

Đường kínhngoài của cáp tối thiểu phải nhỏhơn 85% đường kính trong của ống cáp.

Điều 424. Chôn cápđặt trong ống cáp

Khiđặtcáptrongốngchôndướiđất,khoảngcáchgiữaốngluồncápvớicáccôngtrình giống nhưkhi chôn cáptrực tiếp trong đất.

Điều 425. Đặt cáp trong giếng cáp

Trong giếng cáp thì cáp và hộp cápphải kê trên giá có bệđỡ.

Điều 426. Luồn cáp

Trước khi luồn cáp vào Blốc hayống thì cáp nên bôi mỡvazơlin trung tính.

Điều 427. Kiểm tra khi lắp đặt cáp

Trướckhilắpđặtcáp,phảichắcchắnđầukéocáp.Điquaốngcápmộtcáchtrơntru. Chiềudàihoạtđộngcủađầukéocáp,600mm,đượcxácđịnhdựatrêncácđiềukiệnbán kínhuốntốithiểucủaốngcáplà10mvàgócuốnchophéplà2o.Dovậy,cầncónhững nghiên cứunếu áp dụng cho bán kính uốn ốngnhỏhơn 8m.


(Regular Size of Mandrill) (Kích thước thông thường củađầu kéo cáp)

< Kích thước thông thường của đầu kéo cáp phụthuộc vào kích cỡcủa đầu ống>

Đường kính trong của ống(mm)

Ф 100

Ф 125

Ф 150

Ф 175

Ф 200

Kích thướcngoàicủa đầukéo cáp: D (mm)

90

115

140

165

190

Chiều dài làm việc của đầu kéo: L (mm)

600

300

300

300

300

Điều 428. Kiểm tra ống dẫn

Khicácđầukéocápkhôngquađượcốngcápmộtcáchtrơntrutrướckhilắpcáp,cần kiểmtrahìnhảnhbằngcácVideoCamerađểtránhhưhạicápmớidokhiếmkhuyếtcủa ốngdẫn.Khipháthiệncórògỉnhiềunướctừtronghộpcáp,cónhiềukhảnănghộpcáp bịhưhại.Trongtrườnghợpnày,kiểmtrabằnghìnhảnhquađầuVideoCamera.Sựkiểm tra này nhằm ngăn ngừa sự cố thứ cấp như các hốc trên đường gần chỗ ống cáp có khuyết tật.Mục đíchnhằm dò tìm khuyết tật và khôi phụcsớm.

Mục 6. ĐẶT CÁP Ở BÃI LẦY, BÙN LẦY VÀ DƯỚI NƯỚC

Điều 429. Quyđịnhchung

Khi cáp giao chéo với suối, bãi cátbồi, mángnước… thì cáp phảiđược luồn trong ống.

Điều 430. Yêu cầu chỗđặt cáp

Đáykênh,sông…ở chỗ đặtcápphảibằngphẳngkhôngcóchỗ mấpmôsắcnhọnlàm hỏngcáphoặclàmcápphảichịu lựccơhọc.Nếuvướng chướng ngạivật(nhưđátảng…) thì tuyến cáp phải đi vòng hoặc dọn sạch chướng ngại vật hoặc chôn xuyên cáp qua chúng.

Điều 431. Độsâu khichôn cáp

Khi tuyến cáp giao chéo với sông,kênh… cápphải được chôn sâu dưới đáynhưsau:

a) Ít nhất là 0,8 m ởđoạn ven bờvàchỗnước nông.

b) Ít nhất là 0,5 m ởcác đoạn có tầubè qua lại.

c) Ởđoạncótầubèqualạilòngsông,thườngxuyênnạovétthìởđộsâuchôncápphải thoảthuậnvớicơquanquảnlýđườngthuỷkhoảngcáchgữa2cápchônởdướiđáy sông khôngđượcnhỏhơn 0,25 m.

Điều 432. Khoảng cách giữa các hàng cáp

Khoảngcáchgiữacáchàngcápkhôngnhỏhơn10%chiềurộngcủasông,nhưngkhông đượcnhỏhơn20m.Chỗcáprakhỏimặtnướcphảichônsâuxuốngđấthoặcchovào trong ống đểbảo vệ.

Điều 433. Đặt cáp tạinơi thường sạt lở

Tạicácchỗởbờsuối,bờsôngthườngbịsạtlởthìbảovệđườngcápbằngcáchxâykè, đắp đê quai, cừv.v…

Điều 434. Cấm không cho cácđường cápgiao chéo với nhau ởdưới nước.

Điều 435. Biển báo hiệu

Tạichỗcápgiaochéovớisông,kênhphảicóbiểnbáohiệutheoquyđịnhcủangànhgiao thôngđường thuỷ.

Mục 7. NỐI CÁP VÀ LÀM ĐẦU CÁP

Điều 436. Làmđầucáp

Làmđầucáp loạicócáchđiệnbằnggiấytẩm dầuđiệnápđến10kVcóthểkhôngdùngphễu cáp(luồnruộtcápquacácốngchì,caosunhựa…)hoặccóthểdùngphễubằngtôn(thép).

Trườnghợpcầnthiếtnếuthiếtkế quyđịnhthìphảidùnghộpcápđặcbiệtbằnggang, bằng kim loại mầu, cócách điện sứ.

Điều 437. Cáp có vỏchì hoặc nhôm

Đốivớicápđiệntừ3kVtrởlêncóvỏchìhaynhôm,phảidùngcáchộpnốibằngnhựa epoxit bằng chì, bằng đồng đỏhoặc đồng thau.

Vớicápđiệnápdưới1kVcóbỏchìhoặcnhôm,nếuchộntrựctiếptrongđất,cũngcóthể dùnghộpnốibằnggang.Khicápđặthởthìchophépnốitronghộpnốibằngnhựaepôxit hoặc chì.

Điều 438. Cáp chôn trực tiếp cómối nối

Nếucápchôntrựctiếpxuốngđấtmàcómốinốithìkhoảngcáchtừmépthânhộpnốitới cápđicạnhnóítnhấtphảilà250mm.Nếukhoảngtrênkhôngđảmbảothìphảicóbiện pháp bảo vệcác hộp nối đất đặt gần cáp khác (xây gạch, chôn sâu thêm hộp nối cáp).

Hộpnốiphảisắpđặtsaochoruộtcápkhônggâyralựccăngcơhọcchoốngnốivàlàm hỏng mối nối (bằng cách chèn cát, làm cânbằng lực căng của cáp).

Khôngcho phépcóhộpnốiởnhữngchỗtuyếncápđặtdốcđứngvàởchỗmươngnướcxói. Nếucầnđặttạinhữngchỗđóthìbắtbuộcphảitạoramặtphẳngngangởchỗhộpnối.

Điều 439. Nối cáp đặt trong Blốc

Việc nối cáp đặt trong các Blốc nhất thiết phải thực hiện trong hộp nốiđặt trong giếng cáp.

Điều 440. Nối cáp cóvỏbằng cao su

Đốivớicácđườngcápđiệnáptừ 2kVtrởlêncóvỏbằngcaosuvàđitrongốngmềm bằng cao su thì chỗnối phải tiến hành bằng cách lưu hoánóng rồi quétnhựa chống ẩm.

Điều 441. Nhựa nối cáp

Nhiệtđộ củanhựacápcóbitumhaynhựathôngkhiđổ vàohộpcápkhôngđượcvượt quá các trịsốsau đây.

+ 190 oC đối với cáp cách điện bằng giấy.

+ 110 oC đối với cáp cách điện bằng cao su.

+ 130 oC đối với cáo có vỏbằng chất dẻo.

Ởcáchộpcápcósứ,nhiệtđộnhựađổvàokhôngđượcquá130oC-110oC.Trướckhi đổ, hộp cáp và sứphảiđược sấy nóng đến 60oC.

Điều 442. Đầu cáp

Phầnđầucáploạicáchđiệnbằngcaosucóthểdùngphầnthéphayphễunhựađổđầy paraphin.Nếuđầucápđể trongnhàcóthể dùngđầucápkhôcóquấnbăngnhựahay băng vải.

Điều 443. Nối, phân nhánh cáp cách điệnbằng cao su

Việc nối, phân nhánh cáp cách điện bằng cao su thì phải dùng hộp nối bằng chì hoặc gangđổđầyparaphin.Cònở trongnhàchophépnốikhôbằngbăngcáchđiện,sauđó quét sơn mà không phải đặt tronghộp nối, nếu không cókhảnăng hưhỏng do cơhọc.

Điều 444. Cáp có ruột cách điệnbằng giấy

Cácruộtcápcócáchđiệnbằnggiấy,ởđầuphễuphảiđượcquấnbăngbằngnhựahoặc băngvảicóquétsơnchốngẩm,hoặcốngcaosuchịudầuhayốngnhựachịunhiệtvà ánh sáng.

Điều 445. Cáp có ruột cách điệnbằng cao su

Cácruộtcápcócáchđiệnbằngcaosucũngphảithựchiệncáchquấnđầuranhưđiều trên, ngoài ra có thểquétlớp nhựasơn Mairiô.

Mục 8. ĐẶT CÁP TRONG CÁC GIAN DỄ NỔ VÀ Ở CÁC THIẾT TRÍ NGOÀI TRỜI DỄ NỔ

Điều 446. Yêu cầu chung

Cácyêucầucủamụcnàyđượcápdụngđểlắpđặtmọiloạicápđiệnlực1chiềuvàxoay chiều trong các gian dễnổvà ởcác thiết trí ngoài trời dễnổ.

Điều 447. Hộp nối và hộp rẽnhánh

Cấmđặthộpnốicápvàhộprẽ nhánhcáptrongcácgiandễ nổ,ở sátgầncácthiếtbị côngnghệcủa các thiết trí ngoài trời dễnổ.

Điều 448. Nơi có thiết bịngưngtụ

Cápphảiđặtxacácvan,cácbìnhngưngtụcácthiếtbịcôngnghệkháctheođúngtàiliệu thiết kếchỉdẫn nhưngkhông được nhỏhơn 100 mm.

Cáp khôngđược có lớp bọc bằng chất dễcháy (sợi gai, bi tum…).

Điều 449. Giao chéo với đường ống hóa chất

Tạichỗđườngcápgiaochéovớiđường ống hoáchấtcótính ănmòn,cápphảiđượcluồn trong ống thép (loại thanh mỏng) và cốđịnh chắc chắn.

Điều 450. Cáp đi trong nền nhà

Các lỗởtrong nền nhàđểluồn cápqua và cácống phảibịt kín bằng vật liệu không cháy,

Điều 451. Trong các gian nhà dễnổ

TrongcácgiancấpB-IvàB-làcóchứahơivàkhínóngcótrọnglượngriênglớnhơn0,8 so với không khí trongcác gian cấp B- II, các mương cápphảilấpđầy.

NếucápđặttrongmươngđisáttườngcủacácgiandễnổcấpB-I,Blànhấtthiếtphải dùng cát đểlấp mươngtrên 1 đoạndài 1,5 m kểtừchỗcáp chui vào mương.

Điều 452. Bảo vệchống ăn mòn

Đoạncápđitừcácbộphậncủanhàđếncácthiếtbịcôngnghệtĩnhtạimàkhilàmviệccó thểlàmbắnhoáchấtănmònvàocápthìphảibaocheđoạncápđóbằngvậtliệukhông cháy.Kíchthướccủahộpsaochophảiđảmbảothaycápdễdàngởđoạncápđitớithiết bịvà đảm bảo nối cáp dễdàng ởđoạn đi tới tường.

Điều 453. Đấu nối cáp vào máy điện

Chỗ cáp đi vào các máy điện, các khí cụ điện nhất thiết phải dùng hộp đấu cáp, có chèn giữ chắc chắn, khe hở giữa cáp và hộp không phải chèn kín.

Điều 454. Cho phép dùng phễu và hộp đấu cáp khô

TrongcácnhàcấpB-IAvàB-Ha,đốivớimáycôngsuấtlớnkhôngcóhộpdầuvào(như độngcơcótốcđộchậmvàđộphòngnổcao)thìcóthểdùngphễucáphayhộpđấucáp kiểu khô, đặt trong cáchộp chống bụi đặt ởchỗchỉcónhân viên quản lý được phép đến.

Điều 455. Đặt cáp ngoài trời

ỞcácthiếttríngoàitrờicấpB-I,cácốngthépluồndâydẫnvàcápcóquấnđaithép,đặt trêncápnốiđichungvớiđườngốngcôngnghệkhác,chophépđặttrongnhữngtrường hợp sau:

1. Vềphía cácống công nghệdẫn chất không cháy.

2. Dưới các đường ống dẫn khí hoặchơi nóng có tỷtrọng tiêng bé hơn0,8.

3. Trên đườngống dầu khí hoặc hơi nóng có tỷtrọng lớn hơn 0,8.

Mục 9. CÁCH SƠN VÀ KÝ HIỆU

Điều 456. Sơn bảo vệ

Khiđặthởcápvỏchìhoặcvỏnhômkhôngcóđaithép,hoặccóđaithépnhưngkhôngcó lớp bọc ngoài, các kết cấu cáp, hộpcáp, phễucáp đều phải sơn.

a) Sơn dầu hoặc nhựa- khi đặt trong nhà có môi trường bình thường.

b) Dùng sơnchống tácđộng hoáhọc thíchhợp- Khi đặt trong môi trường có tính ăn mòn nhôm,chì, thép.

c) Bằngnhựađường hoặc loại tươngtựkhi đặt ởngoài nhà.

Cáchộpnốicápvàcáckếtcấucủacápchèntrongđấthoặcđặtởdướinướcphải quét nhựa đường hoặc bi tum nóng.

Điều 457. Ghi sốhiệu cáp

Mỗiđườngcápđiệntừ2kVtrởlênphảicósốhiệuriênghaytêngọiriêng.Nếucóđường cápgồmnhiềucápsongsongvớinhauthìmỗisợicápphảicócùngsốhiệunhưnhau,có thêm chữA, B, C…

Nhữngcápđặthởvàtấtcảcáchộpcáp,phễucápđềuphảicóbiểnnhỏghirõ:Điệnáp, mặt cắt, sốhiệu hay tên gọi.

Riêng hộpnối cáp và phễu phải ghi rõ: sốhiệu, ngày tháng thi công,tên người thi công.

Riêngtấmbiểnởhộpđấucápphảicósốhiệu,kýhiệucủacácđiểmđãkéocápđivàdẫn tới. Biểnphải chốngđược hưhỏng vìđiều kiện môi trường xung quanh.

Điều 458. Vịtrí đặt biển báo

Cácbiểncủacápđặttrongmương,trongcốngdướiđấthoặctrongnhà,phảiđặtởchỗ cápchuyểnhướngởcả2phíachỗcápxuyênquasàn,tường,chỗcápđivàomương,ở các giếng trên hộp nối, phễu cáp v.v…

Các biển phải làm bằng vật liệu sau:

a) Bằng chất dẻo, nhôm, tôn có quétsơn nếu đặttrong nhà có cấu kiệnbình thường.

b) Chất dẻo, nhôm hoặc tôn sơn kỹnếu đặt trongnhà ẩmướt hoặc ngoài trời.

c) Bằng chất dẻo: Nếu đặttrong nhà có tính ăn mòn thép và khi đặt dướiđất.

Chữsốkýhiệughitrênbiểntrongđiềukiệnbìnhthườngcóthểviếtbằngsơntốt-ở các chỗđặcbiệt thì phải dậphoặc đúc.

Điều 459. Biển ký hiệu

Biểnkýhiệuphảibuộcvàodâythépmạkẽmcóđườngkínhtừ1-2mmtrừtrườnghợp đặc biệt cóquy định riêng.

Việc buộc dây thép, phải làm chắc chắn, sau khi buộc phải quét bi tum chống gỉ.

Điều 460. Biển cáp đặt trong đất

Biểncủacápvàhộpnốiđặttrongđấtphảiquấnhaibalớpbăngnhựađểtránhkhỏibịhư hỏng.

Chương 8

ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG (ĐDK) ĐIỆN ÁP TỚI 500 KV

Mục 1. UY ĐỊNH CHUNG

Điều 461. Phạm vi ápdụng

KhixâylắpĐDKđiệnáptới500kVphảinhấtthiếttuântheoquyđịnhnày.Hệthốngđiện khí hoà giao thông và các dạng hệ thống điện chuyên dùng khác phải theo quy phạm riêng.

Điều 462. Yêu cầu xâylắp

NhữngcôngviệcxâylắpĐDKphảithựchiệntheođúngtàiliệuthiếtkế,theotiêuchuẩnxây dựngnhànước,quyphạmtrangbịđiện(QTĐ)vàquyphạmkỹthuậtantoànhiệnhành.

Nhữngcôngviệcphátsinhngoàithiếtkế,trongtừngtrườnghợpcụthểđượcsựđồngý của chủđầu tưvà cơquan quản lý.

Điều 463. Tổchức thi công

ĐểthựchiệncóhiệuquảnhữngcôngviệcchủyếucủacôngtrìnhĐDK,cơquanxâylắp phải đảm bảo thực hiện các yêu cầu sau:

- Lập thiết kếtổchức thi công (TCTC);

- Chuẩn bịchu đáo vật tư, kỹthuậtvà nhân lực;

- Nâng caomật độcơgiới thi công và ứng dụng tiến bộkỹthuật trongthi công;

-Nghiên cứu tổchức thi công hợplý.

Điều 464. Kếhoạch thực hiện

Bố tríkếhoạchthựchiệnđốivớiđườngdâytruyềntảitrênkhôngphảicócácnộidung liên quan tới quản lý kếhoạch thực hiện, chất lượng và antoàn.

Điều 465. ĐDK điện ápđến 35 kV

ĐốivớiĐDKđiệnáp35kVnếukhôngcóđặcđiểmkỹthuậtphứctạpthìchophépthực hiệnđơngiảnngắngọn,nhưngphảicóđầyđủtàiliệucầnthiếtđểtiếnhànhchỉđạotổ chức thi công có hiệu quả.

Điều 466. Cung cấphồsơ, tài liệu

Chủdựáncần cấp cho các đơn vịxây lắp các hồsơsau:

- Tài liệu thiết kếđã được phêduyệt (bao gồm thiết kếvà kếhoạch thực hiện);

- Giấy phépsửdụng đất;

- Các hồsơpháplý khác có sựchấp nhận của các cơquan có thẩmquyền liênquan;

- Sửdụng diện tích đất đểthực hiện tại địa điểm;

- Các giấy phép liên quan khác tớicác công việc hoặc chặt cây tại địa điểm.

Điều 467. Bàn giao của hồsơ

Chủdựánphảibàngiaotim,mốccủahệthốngtruyềntảiđiệntrênkhôngchocácđơnvị xâylắpcùngvớicáchồ sơ kỹ thuậtvề nềnmóngkhôngíthơn1thángtrướckhikhởi công.Cácđơnvịxâylắpsẽphảikhảosátcáccôngviệchỗtrợchocôngtácxâylắpvà định vịmóng.

Điều 468. Kiểm tra cột

Phảikiểmtracáccộtbêtông,trụvàcáccộtgiacườngđápứngcácyêucầukỹthuậtdựa trêncácđặctínhkỹthuậtcủanhàchếtạohoặctàiliệumuahànghoặcsốliệukỹthuậttại xưởng chếtạo.

Điều 469. Sơn hoặc mạcácchi tiết kim loại

Tấtcảnhữngchitiếtkimloạicủacộtgỗvàcộtbêtôngcốtthépphảisơnhoặcmạchống gỉtheo quyđịnh của tài liệu thiết kế.

Điều 470.Thi công cấu kiện

Việcchế tạovàlắpđặtcáccấukiệndạngthanhphảituânthủ cácyêucầucủathiếtkế theo đúng trình tự.

Điều 471. Kiểm tra sửvà phụkiện

Trêncơsởtiếpnhậncácsứcáchđiệnvàphụtùngcủađườngdây,phảikiểmtrasựđáp ứngyêucầukỹ thuậtbằngcáchkiểmtrabênngoàihoặctàiliệukiểmtradựatrêncác thôngsốmuahàng,cácthôngsốcủanhàchếtạohoặctàiliệuvềthínghiệmkiểmtrachất lượng cho từng lô sứcách điệndonhà chếtạo phát hành.

Điều 472. Bảo quản tại kho bãi

Tấtcảcáckếtcấucủacộtthép,cộtbêtôngcốtthép,trụmóngvàcọcmóngbêtôngcốt thép đểởkho bãi phảicó biện pháp bảoquảnchất lượng tốt.

Điều 473. Thi công cạnh đường dâymang điện

Trongtrườnghợpphảithicôngbêncạnhđườngdâyđangmangđiện,ởcáckhoảngvượt sông, vượtđường dây điện lực và thông tin, vượtđường sắt,đường bộ… thì các bên (QLCT)nhậnthầu(xâylắp)vàcáccơquancóliênquanphảilậpcácvănbảnthoảthuận bao gồm có nội dung sau:

- Ngàyvàgiờthicông,ngàyvàgiờcấmcáctàuthuyềnxecộhoạtđộngv.v…ngàyvà giờcắtđiện,biệnphápbảovệnhữngcôngtrìnhnằmkềĐDKđểtránhhưhỏng,biện phápkỹthuậtantoànchotừngphầnviệcthicôngchủyếu,họtênngườichỉhuythi côngcủabêncơ quanxâylắp.Họ tênngườiđạidiệnchocơ quangiámsát,biện pháp tổchức thực hiệncác công việc cụthểtừkhởi côngđến khi hoàn thành;

- KhixâylắpĐDKởvùngnúicóđịahìnhphứctạpcũngnhưkhuxâylắpcáckhoảng vượtđặcbiệtthìlúcbắtđầucáccôngviệccơbảnphảilàmđườngđểđảmbảocung cấp vật tư, thiết bịvà cơgiới thi công cho từng vịtrí;

- Côngtácđàođúcmóng,lắpdựngcộtphảitiếnhànhtheosơđồcôngnghệđãđược lậptrongthiếtkếtổchứcthicông.Đốivớitừngkhoảngnéophảicósơđồcôngnghệ rải và căngdây cho phù hợp với địa hình cụthểcủa từngkhu vực.

Mục 2. CÔNG TÁC LÀM MÓNG

Điều 474. Đào hốmóng

ĐàođấthốmóngĐDKphảithựchiệntheoquyđịnhvềđàođấtvàsơđồcôngnghệđược lập trong thiết kếtổchức thi công. Trước khi đào phải giác móng chính xác.

Điều 475. Kiểm tra hốmóng

Đáyhốmóngsaukhiđàophảidọnsạchsẽ,bằngphẳngvàphảikiểmtrađộcaotương đốicủađáyhốmóngsovớitrụ.Sửaphẳngđáyhốmóngbằngphươngphápcắtphẳng đấtđểkhônglàmhưhỏngkếtcấu nguyênthổđáymóng.Chỉchophépđắpđấtlàmphẳng mặt bằng đáy hốmóng khi có độchênh dưới100 mm và sauđó phải tiến hành đầm kỹ.

Điều 476. Đáyhốmóng

Đáy hố móng phải làm sạch và phẳng theo tài liệu thiết kế. Nếu sai về độ nghiêng thì không được vượt quá10%

Điều 477. Kích thước hốmóng

Hốhìnhtrụ dùngchocộtlytâmchôntrựctiếpphảiđàobằngmáykhoan,trườnghợp đàobằngthủcôngthìkíchthướchốmóngvàbiệnphápgiacốphảitheođúngthiếtkế quyđịnh.

Điều 478. Nổmìn tạohốmóng

Khitiếnhànhnổmìntạohốmóngkểtrênphảiđượcphépvàphảichịusựgiámsátchặt chẽcủa cơquan hữu quan.

Điều 479. Nổmìn sửa hốmóng

Chophéphoànchỉnhhốmóng,ởnơiđấtđábằngphươngphápnổmìn,giớihạnantoàn của vùng nổmìn phải tuân theo quy phạman toàn vềnổmìn.

Điều 480. Quyđịnh an toàn vềnổmìn

Côngnhânviênlàmviệcnổ mìnphảiđượcsáthạchkiểmtrakỹthuậtđánhmìnvàquy phạm an toàn vềcôngtác nổmìn,đồng thời phải có sổnhật ký nổmìn.

Điều 481. Yêu cầu khi nổ mìn

Chỉcho phép nổmìn khi trời còn sáng, cấm nổmìn khi trời tối và khi cógiông bão.

Điều 482. Chỉhuynổmìn

Côngviệcnổ mìnphảitiếnhànhthậntrọngtrongmộtphươngánkỹ thuậtchínhxácvà thốngnhấtdưới sựchỉhuy của1 người chịu trách nhiệmchính.

Điều 483. Thi công hốmóng

Nếutronghốmóngcónước,trướckhilắpđặtmónghoặcđúcmónghaylấpđấthốmóng phải tiếnhành bơm nước ra ngoài.

Điều 484. Độsâu hốmóng

Độsâuđáyhốmóngphảitheođúngthiếtkế.Trườnghợpđàohốmóngkhóthựchiệnđộ sâu thiết kếthì phải được cơquanthiết kếđồng ý.

Điều 485. Thi công móng, trụmóng

Khithicôngtrụmóngvàcọcmóngbêtôngcốtthépphảituântheoquyphạmxâydựng nềnvàmóng.Cácmốihànhoặcbulôngliênkếtcủacáctrụ mónglắpghépphảiđược bảovệchốnggỉ.Trướckhihànthìphảicạosạchgỉởcácchitiếthàn.Đốivớimóngbê tôngcốtthépđúcsẵnnếucóbềdầycủalớpbêtôngbảovệnhỏhơn30mmvàtấtcảcác móng đặt ởmôi trường xâm thực phải có biệnpháp bảo vệ.

Điều 486. Bê tông móng

Trongtrườnghợpbịviphạm,bêtôngphảiđượccơquankhảosátthămdòđịachấtxác địnhbằngphântíchhoáhọc.VịtrícộttrêntuyếnĐDKcómôitrườngxâmthựcphảiđược chỉdẫn trong tài liệu thiết kế.

Điều 487. Nghiệm thu sau khi đúc móng

Saukhiđúcmónghoặclắpđặtmóngđúngyêucầukỹthuậtvàđúngtàiliệuthiếtkếthì tiến hànhlập văn bản nghiệm thu và lấp móng.

Điều 488. Lấp hốmóng

Đất lấp móng phải phùhợp với tàiliệu thiết kếvà được đầm nén cẩn thận theo từng lớp.

Điều 489. Lắp đặt trụmóng

Đểlắp đặt trụmóng lắpghép chỉđược tháo sau khi đã lấp đất đến độcao ½ móng.

Điều 490. Đắp lốc cột

Chiều cao lắp đặt sauđầm nén còn phải tính tới khảnănglún của đấtđắp.

Điều 491. Công tác đúc móng

Khiđúcmóngbêtôngtạichỗ phảithựchiệntheoquyphạmxâydựngkếtcấubêtông cốt thép.

Sai lệch kích thước của bu lông móng chôn cột không được vượt quá:

- Khoảng cách theo chiều ngang giữa các trụcbu lông chân cột là 10 mm;

- Chênh lệnh độcao trên đỉnh bulông chân cột20 mm;

Mục 3. LẮP VÀ DỰNG CỘT

Điều 492. Mặt bằng lắp cột

Mặtbằnglắprápởmỗivịtrícộtphảiđảmbảothuậnlợichoviệcrảicácchitiết.Ngoàira còn phải tính tới đườngqua lại phục vụlắp, dựng cột của các phương tiện cơgiới, vận tải.

Lắprápcộtphảitiếnhànhtheođúngtrìnhtựvàsơđồcôngnghệđãđượclậptrongthiết kếtổchức thi công.

Điều 493. Lắp cột gỗ

Lắprápcộtgỗphảiphùhợpvớibảnvẽthiếtkế.Chấtlượngliênkếtbulônglắprápcột phải đảm bảo theo yêu cầu sau:

Kíchthướcquycáchbulông,phảiđúngthiếtkế khôngchophéplắpbulôngcóđường kínhnhỏhơnvàolỗliênkếtkhôngtrùngtâmgiữa2chitiếtghép.Bulôngphảiđisuốtvà chậtlỗkhoanliênkết.Trụcbulôngphảithẳnggócvớimặtphẳngliênkếtvàphầnrenbu lông khôngđược quá sâu vào phíatrong hơn1 mm.

Đầubulôngvàđaiốcphảitiếpxúcchặtvớimặtphẳngchitiếtliênkếtvàvòngđệm,phần nhô ra củabu lông không được nhỏhớn 40 mm và khônglớn hơn 100 mm.

Đaiốc phải xiếtchặtvàphảiphárencó độsâu khônglớn hơn 3mmhoặc phảixiếtthêm 1 đaiốcđểchốngtựtháo.Tạitấtcảcácđaiốcởđộcaolớn3mkểtừmặtđấtphảidùng phương pháp phá renđểchống tựtháo.

Vòngđệmphảiđặtdướiđaiốctừ mộttớihaicái.Cấmkhôngđượcxẻ rãnhdướivòng đệm.Trườnghợpphầnrenbulôngkhôngđủdàiđểxiếtchặtliênkếtbulôngthìchophép đặt thêm 1 vòng đệm ởđầu bu lông.

Điều 494. Kiểm tra cột trước khi lắp đặt

Trướckhilắpđặtcáccộtbêtôngcốtthép,cáccộtphảiđượckiểmtrakỹlưỡngđểchắc chắn không có nứt vỡvà không cónứt vỡquágiới hạn.

Điều 495. Kiểm tra cột thép

Kiểmtrachấtlượngcácmốihànnốicủacáccộtthéptạiđịađiểm,thôngthườngkiểmtra bằngmắthoặcđánhgiámốihànnốibằngcáchgõhoặckiểmtrabằngsiêuâm.Saisố chophéptrongquátrìnhlắpđặtcáccộtthépphảithamkhảotiêuchuẩnvề nghiệmthu chếtạo, lắpđặt các kếtcấu thép.

Điều 496. Dâynéo cột

Cápthépdùnglàmdâynéocột,phảicólớpbảovệchốnggỉ,cápphảiđượcchếtạovà ghi sốhiệucho từng vịtrí tương ứng.

Điều 497. Cáp thép dùng đểthicông

Cáccápthépdùngđểthicông,cácđầucápphảilàmtrònvàđượctínhtoánphùhợpvới yêu cầu kỹthuật.

Điều 498. Bê tông chèn cột

Chènchâncộtvàohố hìnhtrụ chocộtlytâmchôntrựctiếpđượctiếnhànhsaukhiđã dựngcộtvàđiềuchỉnhđúngvịtríthiếtkế.Lớpchèncộtphảilàmđúngtheoyếucầucủa tàiliệuthiếtkếquyđịnhvàđầmchặtbằngcôngcụchuyêndùng.Việcchènchâncộtbê tôngcốtthép,gỗ,thépvàlỗmónghìnhcốcphảitiếnhànhsaukhidựngcộtvàođúngvịtrí thiếtkếvàkiểmtracốđịnhcộtbằngnhữngnềnbêtôngđúcsẵn,lớpvữachènchâncột phải theo quy định củatài liệu thiếtkếvà phải làm trong cùng ngày dựng cột.

Điều 499. Chuẩn bịtrướckhi dựng cột

Trướckhidựngcộttheophươngphápbảnlề xoaythìtrụ móngkiểunấmvàcọcmóng phảibốtríthanhchống lựcđẩy củabản lềvàomóng khi dựngcột.Cấm dựng cộtkhichưa hoàn thiệncông việc làm móng, lấp móng và thanh chốngkểtrên.

Điều 500. Dựng cột

Khinhậtkýcôngtrìnhthicôngmóngvàlắprápđãđảmbảoyêucầukỹthuật,phầnmóng đãcóbiênbảnnghiệmthu,thìngườiphụtráchthicôngđượcphépralệnhdựngcộtvào móng.Trướckhiralệnhdựngcột,ngườiphụtráchthicôngphảichotiếnhànhkiểmtra các hạng mục nhưsau:

- Kiểmtramóng,đolạikíchthướcvịtríbulôngmóngchâncộtxemcósailệnhsovới tàiliệuthiếtkếkhông;phầnranbulôngmóngcósạchvàsứtvỡkhông;đaiốcdễvặn và tháo ra không;

- Kiểmtrachấtlượnglắprápcột,chấtlượng,mốihànvàđộxiếtchặtbulông,pháren bu lông đểchống tựtháo… nếu có thanh cột cong vênh phải nắn thẳng.

Điều 501. Phương ándựng cột

Cácphươngánkỹthuậtlắpdựngcộtphảitínhtoánkhảnăngchịulựccủacộtvàcácchi tiếtkếtcấuthicôngtheolựcthicôngđểđảmbảoantoàntrongsuốtquátrìnhlắpdựng cột không làm biến dạng hưhỏngcột.

Điều 502. Cốđịnh cột

Nhữngcộtđặttrênmóngbêtôngcốtthéphoặccọcmóngphảiđượccốđịnhchặtbằngbu lôngmóngchâncột,đaiốcbulôngchâncộtphảixíếtchặttớiđộtrượtvàđộtphárenđể chống hiệntượng tựtháo những độsâu không quá3 mm.

Tạibu lông chân các cộtphải đặt 2đai ốcsaukhidựng cột, xiếtchặtđaiốcphải được bao bê tông theo yêu cầu tài liệu thiết kế.

Khicốđịnhchặt cột vàomóngthìchỉchophépđặtgiữađếchâncộtvà mặtphẳngtrụmóng sailệchđộ caokhôngquá4tấn.Đệmcóchiềudầytổngcộngkhôngquá10mm.Kích thướcvàhìnhdángbênngoàicủa tấmđệmphảixácđịnhtheothiếtkếkếtcấuđếcột.

Điều 503. Kiểm tra cột sau khi dựng

Tiếnhànhkiểmtracộttheochiềuthẳngđứngnếulàcộtkhôngdâynéovàcộthình**thì thông thường dùng quảdọi, còn đối với cột thép hình tháp phải dùng máy kinh vĩ.

Điều 504. Chống sétvà tiếp địa cột

Thiếtbịchốngsét,tiếpđịaphảiđượcthựchiệntheoyêucầulắpđặtthiếtbịchốngsétcủa quy phạm này.

Mục 4. LẮP RÁP CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN MẮC DÂY

Điều 505. Lắp xà, sứ

Thôngthường,cácxàđượclắpkhilắpdựngcộtvàcáchđiệnsẽđượclắptrongthờigian dựng cột hoặc căng dây.

Sứđứngphảiđượclắpchắcchắnvàoxàvàcộtđểđảmbảolàtoànbộsứđứngtrênxà dầm và cột sẽthẳng đứng và đượcbắt phù hợp.

Mục 5. LẮP RÁP DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT

Điều 506. Lắp dâydẫn

Khilắpcápcókhoáđỡhoặckhoánéocăng(khoábulônghoặcchitiếtđỡ),trongtrường hợpdâynhômhoặcdâynhômcólõithép,phảisử dụngcácchitiếtlàmbằngnhômđể bảo vệhoặc bằng đồng đối với dâyđồng.

Cầnphảibắtchặtdâyvớisứđứngphùhợpvớiđặcđiểmcôngnghệvềlắpđặtvàtàiliệu thiết kế.

Điều 507. Nối dâydẫn

Mãhiệuvàmặtcắtdây dẫnvàdây chốngsétphảitheo đúngtàiliệu thiếtkế. Khi tiếnhành nối dây dẫnphải thực hiện nhưsau:

a) Dâylèocủacộtnéo:Dùngkhoánéobulông,khoánêm,khoánéoép,đầucótép,pin hàn nhiệt

- Khidâynhômlõithépmặtcắttừ95-210mm2thìnốidâytronglàodùngpinhànnhiệt.

- Khi dây nhôm lõi thépmặt cắt từ300 mm2trởlên dùng đầu cốt ép.

b) Trong khoảng cột: bằng ốngnối kiểu xoắn, kiểu ép khác và ép toàn thân

- Đốivớidâynhômmặtcắttừ95mm2.Dâynhômlõithépmặtcắttới180mm2và dây cáp thép mặt cắp tới 500 mm2bằngống nối ôvan kiểu xoắn.

- Đối với dây nhôm mặt cắt từ 120-180 mm2và dây dẫn bằng thép mặt cắt từ 70-95 mm2bằng ống nối ô van xoắn hoặc ép khác và hàn pinnhiệt bổsung.

- Dâynhômvàdâynhômlõithépmặtcắptừ 210mm2trở lênbằngkhoánốiép toàn thân.

Điều 508. Mối nối dâydẫn

Trong mỗi khoảng cột chỉcho phépkhông nhiều hơn 1mốinối

Khôngcho phépnốidây dẫyvàchốngséttrongnhữngkhoảngvượt giaochéo đườngphố đôngđúc người qua lại, đường dâykhông lớn hơn 1.000 V,đường dâythôngtin, đường ô tô, đường sắt, đường cáp v.v… cho các loại dây dẫn mặtcắt nhỏhơn240 mm2.

Khoảngcáchnhỏnhấttừmốinốiđếnkhoádỡkiểutrượtphảikhôngnhỏhơn25m.Độ bềnkẹpchặtdâydẫntrongốngnốivàkhoánéokhôngđượcnhỏhơn90%độbềngiới hạncủadâydẫnvàdâychốngsétđượcnối.Sailệchkíchthướcốngnốikhôngđược vượtquásaisốchophépcủanhàchếtạo,saukhiéphoặcxoắnnếuốngnốixuấthiện vết nứt thì phải loại bỏ.

Điều 509. Ống nối dây

Cácốngnốivàcácbulôngcăngcũngnhưcácốnglồngnốiphảiđápứngcácquyđịnh đốivớidâydẫn.Cácđầucủa2ốngnốiphảicùngtiêuchuẩn,đườngkínhcủaốnglồng nốiphảituântheocácquyđịnhvềthayđổidâydẫn,cácgiátrịsaisốchophépcóthểáp dụng cho các ống bọckhông được vượt quácác thông sốcủa nhà chếtạo.

Điều 510. Hàn pin nhiệt nối dây

Hànpinnhiệtnốidâyphảithựchiệntheođúngquytrìnhkỹthuật.Khithựchiệnmốihàn pin nhiệt phải tuân theocác yêu cầu sau đây:

Không được làm đốt cháy các sợi dây, rỗ ở chỗ hàn không được có độ sâu bằng 1/3 đườngkínhcủasợidâydẫn,ngoàirakhôngđượclàmchodâybịuốncongởchỗhàn. Nếumối hàn không đạt yêu cầu kểtrên thì phải loại bỏvà làm lại.

Điều 511. Công tác rải dâydẫn

Khirảidâydẫnphảiđặtdâytrêncácròngrọctrêncột,phảidùngbiệnphápchốnghư hỏng dây theo bềmặt tiếp xúc với đất đá có vật cản kháctrên địahình.

Rảidâyquađườngphảiđặtdâynằmtrêndàngiáoởđộcaoquyđịnh.Trongtrườnghợp cầnthiếtởnhữngchỗcókhảnănggâyhưhỏngdâythìphảicóbiệnphápthíchhợpbảo vệdây.

Điều 512. Lắp đặt dâydẫn và dâychống sét

Việclắpđặt cácdây dẫnvàdâychốngsétphảituântheo Tàiliệuthiếtkế.Sựsaikháccủa chuỗi sứdọc theo đường dây theochiều thẳng đứng phải được theodõi nghiêmngặt.

Điều 513. Độcao của dâyso với mặt đất

Khoảngcáchtừdâydẫntớimặtđấtvàcáccôngtrìnhxâydựngphảithoảmãncácyêu cầu của quy phạm trang bịđiện (QTD).

Khoảngcáchgiữadâydẫnvàcộtđiệncũngnhưkhoảngcáchgiữacácdâydẫntrêncột khichúnggiaonhauởchỗpharẽnhánhhoặcchuyểnđổivịtríkhôngđượcnhỏhơnkích thước thiếtkế10%.

Mục 6. ĐÁNH SỐ HIỆU VÀ SƠN

Điều 514. Bảo vệchống gỉ

Nhữngcộtsắt,xàsắtvàcácchitiếtkimloạicủamóngcộtvàtrụmóngbêtôngcốtthép phảithựchiệnchốnggỉchủyếutạinhàmáychếtạo.Trêntuyếnchỉchophépsơnlạiở những chỗhưhỏng.

Chỗhànnối lắp ráp của cột thép phải sơn lạisau khi hàn.

Khôngđượcsơnchỗnốicộtvớihệthốngnối đất.Không đượcsơncácchitiếtchônngầm trongkếtcấubêtôngđểliênkếtlắpghép.Trênbềmặttiếpxúcliênkếtlắprápgiữacác đoạn cột không được sơn.

Cấmsơnlạinhữngchỗhưhỏnglớpbảovệchốnggỉcủakếtcấuvàchitiếtkimloạiởtrên tuyến trongthời gian mưa và bềmặt kim loại bịẩm ướt bụi bẩn.

Mục 7. NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO KHAI THÁC

Điều 515. Nghiệm thu bàn giao

Việckiểmtracáccôngviệccủađườngdâytrênkhôngphảiđượctiếnhànhtheoquyđịnh vềkiểm tra./.

Từ khóa:
QCVNQTĐ-7:2009/BCTQuy chuẩn QCVNQTĐ-7:2009/BCTQuy chuẩn số QCVNQTĐ-7:2009/BCTQuy chuẩn QCVNQTĐ-7:2009/BCT của Bộ Công thươngQuy chuẩn số QCVNQTĐ-7:2009/BCT của Bộ Công thươngQuy chuẩn QCVNQTĐ 7:2009 BCT của Bộ Công thương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVNQTĐ-7:2009/BCT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVNQTĐ-7:2009/BCT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Công thương
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Mục đích
                                                  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
                                                  • Điều 3. Định nghĩa
                                                  • Điều 4. Phạm vi áp dụng
                                                  • Điều 5. Quy định chung
                                                  • Điều 6. Các điều kiện và phương pháp kỹ thuật thi công
                                                  • Điều 7. Khi xây lắp các trang thiết bị điện phải thực hiện:
                                                  • Điều 8. Điều kiện sử dụng thiết bị ngoài Quy chuẩn
                                                  • Điều 9. Yêu cầu đối với công việc liên quan:
                                                  • Điều 10. Áp dụng phương pháp công nghiệp hoá
                                                  • Điều 11. Bản vẽ thiết kế thi công
                                                  • Điều 12. Công tác xây lắp điện phải tiến hành theo 2 bước:
                                                  • Điều 13. Đối với công trình xây dựng kiểu lắp ghép
                                                  • Điều 14. Lắp đặt dây dẫn
                                                  • Điều 15. Đối với các trang thiết bị có số lượng lớn
                                                  • Điều 16. Đối với thiết bị đo, đếm
                                                  • Điều 17. Cọc nối đất và phụ kiện
                                                  • Điều 18. Cột điện
                                                  • Điều 19. Tài liệu thiết kế
                                                  • Điều 20. Bàn giao hồ sơ thiết kế cho đơn vị xây lắp
                                                  • Điều 21. Điều kiện áp dụng tài liệu thiết kế
                                                  • Điều 22. Quy định về nội dung, thủ tục hồ sơ thiết kế
                                                  • Điều 23. Công tác tư vấn thiết kế
                                                  • Điều 24. Bàn giao tài liệu
                                                  • Điều 25. Thiết kế của nước ngoài
                                                  • Điều 26. Tài liệu từ nhà chế tạo
                                                  • Điều 27. Cung cấp thiết bị điện
                                                  • Điều 28. Trình tự và điều kiện tiếp nhận, bảo quản và bàn giao các thiết bị điện và các vật tư xây lắp.
                                                  • Điều 29. Thiết bị bốc dỡ
                                                  • Điều 30. Kiểm tra khi bàn giao
                                                  • Điều 31. Thiết bị trong kho
                                                  • Điều 32. Phân loại thiết bị tại kho bãi
                                                  • Điều 33. Kho bãi không có mái che
                                                  • Điều 34. Đối với các kho hở
                                                  • Điều 35. Bảo vệ thiết bị lưu kho
                                                  • Điều 36. Bảo quản tụ điện
                                                  • Điều 37. Bảo quản ắc qui
                                                  • Điều 38. Bảo dưỡng thiết bị trong kho
                                                  • Điều 39. Các đơn vị giao hàng
                                                  • Điều 40. Bảo quản kết cấu kim loại
                                                  • Điều 41. Sắp xếp theo chủng loại
                                                  • Điều 42. Các thiết bị hư hại trong kho
                                                  • Điều 43. Dây dẫn và sứ
                                                  • Điều 44. Xi măng
                                                  • Điều 45. Các chất nổ và đầu đạn phục vụ thi công
                                                  • Điều 46. Chuẩn bị mặt bằng trước khi lắp đặt thiết bị
                                                  • Điều 47. Thứ tự ưu tiên xây lắp
                                                  • Điều 48. Báo cáo kiểm tra và nghiệm thu công trình
                                                  • Điều 49. Cơ sở nghiệm thu công trình
                                                  • Điều 50. Nghiệm thu chi tiết các hạng mục
                                                  • Điều 51. Đối với các hạng mục xây dựng đã có sẵn
                                                  • Điều 52. Các hạng mục trên tường nhà và hầm ngầm
                                                  • Điều 53. Phần ngầm của ĐDK
                                                  • Điều 54. Các loại máy móc khác có liên quan
                                                  • Điều 55. Các hạng mục khác trong hồ sơ thiết kế
                                                  • Điều 56. Bệ đặt máy
                                                  • Điều 57. Lắp ráp tại phân xưởng
                                                  • Điều 58. Thợ hàn
                                                  • Điều 59. Lắp đặt các thanh cái chính
                                                  • Điều 60. Làm việc trên cao không có cần trục
                                                  • Điều 61. Khi kéo, rải dây điện
                                                  • Điều 62. Vận chuyển thiết bị lớn
                                                  • Điều 63. Lắp bảng điện và tủ điện
                                                  • Điều 64. Vận chuyển và bảo quản cách điện cao áp chứa dầu
                                                  • Điều 65. Lắp đặt thiết bị nối đất
                                                  • Điều 66. Vận chuyển MBA
                                                  • Điều 67. Lắp đặt thiết bị điện
                                                  • Điều 68. Bốc dỡ và vận chuyển cáp
                                                  • Điều 69. Cáp qua đường sắt, đường quốc lộ
                                                  • Điều 70. Thi công cáp ngầm
                                                  • Điều 71. Cơ giới hóa trong thi công đường dây tải điện
                                                  • Điều 72. Vận chuyển cột điện
                                                  • Điều 73. Thi công móng cột
                                                  • Điều 74. Thi công móng cột ở các vùng núi đá
                                                  • Điều 75. Dựng cột điện
                                                  • Điều 76. Kéo dây
                                                  • Điều 77. Thi công cột sắt
                                                  • Điều 78. Rải dây dẫn và dây chống sét
                                                  • Điều 79. Quy định chung
                                                  • Điều 80. Lắp đặt thiết bị
                                                  • Điều 81. Mức dầu trong thiết bị
                                                  • Điều 82. Thanh cái dẫn điện
                                                  • Điều 83. Cố định thanh cái
                                                  • Điều 84. Hệ thống bắt, giữ thanh cái
                                                  • Điều 85. Đầu nối của thanh cái
                                                  • Điều 86. Độ võng của thanh cái mềm
                                                  • Điều 87. Thanh cái mềm
                                                  • Điều 88. Nối thanh cái cứng với cực của thiết bị
                                                  • Điều 89. Nối thanh cái mềm với cực của thiết bị
                                                  • Điều 90. Nối các thanh cái
                                                  • Điều 91. Giao, nhận, nghiệm thu máy cắt
                                                  • Điều 92. Lắp đặt máy cắt
                                                  • Điều 93. Hệ thống truyền động của máy cắt
                                                  • Điều 94. Các bộ phận liên kết trong máy cắt
                                                  • Điều 95. Cơ cấu vận hành của máy cắt
                                                  • Điều 96. Dao cách ly
                                                  • Điều 97. Thao tác dao cách ly
                                                  • Điều 98. Chốt truyền động
                                                  • Điều 99. Hiệu chỉnh dao cách ly
                                                  • Điều 100. Bộ báo tín hiệu và khóa liên động của dao cách ly
                                                  • Điều 101. Khoá liên động
                                                  • Điều 102. Đấu tắt những đầu dây chưa sử dụng
                                                  • Điều 103. Kết cấu thép của máy biến dòng
                                                  • Điều 104. Cửa của các vỏ tủ
                                                  • Điều 105. Đặc tính thiết bị của các tủ khóa chuyển loại
                                                  • Điều 106. Sơn và lắp biển báo
                                                  • Điều 107. Quy định chung
                                                  • Điều 108. Sấy máy biến áp
                                                  • Điều 109. Vệ sinh máy biến áp
                                                  • Điều 110. Cố định máy biến áp
                                                  • Điều 111. Ký hiệu máy biến áp
                                                  • Điều 112. Quy định chung
                                                  • Điều 113. Điều kiện lắp GIS
                                                  • Điều 114. Chống bụi khi lắp ghép
                                                  • Điều 115. Trang thiết bị cho công nhân
                                                  • Điều 116. Kiểm tra trước khi lắp ghép
                                                  • Điều 117. Thời điểm đấu nối
                                                  • Điều 118. Mỡ đấu nối
                                                  • Điều 119. Xiết bu lông
                                                  • Điều 120. Thời gian tiếp xúc của chất hấp thụ với không khí
                                                  • Điều 121. Bình chứa khí SF6
                                                  • Điều 122. Phân tích khí SF6
                                                  • Điều 123. Kiểm tra độ lọt khí
                                                  • Điều 124. Hệ thống van trong bình chứa khí SF6
                                                  • Điều 125. Thu hồi khí SF6
                                                  • Điều 126. Kiểm tra bộ phận của GIS
                                                  • Điều 127. Quy định chung
                                                  • Điều 128. Nối đất các hệ thống không cách điện với vỏ tủ
                                                  • Điều 129. Đệm cao su cho một số thiết bị
                                                  • Điều 130. Lắp đặt cầu dao và cầu chảy ống
                                                  • Điều 131. Biển báo thiết bị mang điện
                                                  • Điều 132. Lắp đặt công tơ
                                                  • Điều 133. Thiết bị và thanh cái trong tủ
                                                  • Điều 134. Cố định thiết bị đóng cắt
                                                  • Điều 135. Sơn tủ và các thiết bị kèm theo
                                                  • Điều 136. Quy định chung
                                                  • Điều 137. Dây dẫn đi qua tường, tủ điện
                                                  • Điều 138. Dây dẫn nối với các thiết bị có dầu
                                                  • Điều 139. Đấu dây vào hàng kẹp
                                                  • Điều 140. Ghi chú
                                                  • Điều 141. Dây dẫn qua các bộ phận thường xuyên đóng mở
                                                  • Điều 142. Đối với thiết bị phân phối 1000V trở lên
                                                  • Điều 143. Quy định đối với kẹp nối
                                                  • Điều 144. Mạch thứ cấp
                                                  • Điều 145. Biển ký hiệu ở cuối đường dây
                                                  • Điều 146. Quy định chung
                                                  • Điều 147. Hệ thống thanh dẫn
                                                  • Điều 148. Cố định thanh dẫn
                                                  • Điều 149. Các ngăn của ắc quy
                                                  • Điều 150. Bể chứa của ắc quy
                                                  • Điều 151. Nạp ắc quy
                                                  • Điều 152. Cách sơn và ký hiệu
                                                  • Điều 153. Quy định chung
                                                  • Điều 154. Tiếp địa của tụ điện
                                                  • Điều 155. Sơn tụ điện
                                                  • Điều 156. Quy định đối với hệ thống chiếu sáng
                                                  • Điều 157. Dây dẫn để đấu nối
                                                  • Điều 158. Kết cấu của thiết bị chiếu sáng
                                                  • Điều 159. Bố trí đèn chiếu sáng
                                                  • Điều 160. Kết cấu cố định thiết bị chiếu sáng
                                                  • Điều 161. Đèn pha chiếu sáng
                                                  • Điều 162. Đèn kiểu kín, chống bụi
                                                  • Điều 163. Đèn cho các gian nhà dễ nổ
                                                  • Điều 164. Đấu nối đèn với dây dẫn
                                                  • Điều 165. Nối đất thân đèn
                                                  • Điều 166. Dây dẫn tại đui đèn
                                                  • Điều 167. Dây dẫn bên trong giá đỡ hoặc trong ống
                                                  • Điều 168. Cần treo đèn
                                                  • Điều 169. Dây dẫn cấp điện cho đèn chiếu sáng công cộng
                                                  • Điều 170. Dây dẫn cho các thiết bị chiếu sáng
                                                  • Điều 171. Dây dẫn cho thiết bị chiếu sáng cục bộ
                                                  • Điều 172. Đèn và thiết bị ngoài trời
                                                  • Điều 173. Các thiết bị chiếu sáng chịu chấn động, rung
                                                  • Điều 174. Đèn chiếu sáng phòng nổ
                                                  • Điều 175. Máy cắt hạ cáp và cầu chảy
                                                  • Điều 176. Công tắc đèn
                                                  • Điều 177. Vị trí đặt công tơ
                                                  • Điều 178. Khi dây dẫn đặt nổi
                                                  • Điều 179. Yêu cầu lắp đặt bảng điện
                                                  • Điều 180. Lắp đặt bảng điện giữa các bộ phận mang điện
                                                  • Điều 181. Vị trí đấu nối dây dẫn với bảng điện
                                                  • Điều 182. Các vị trí luồn dây vào tủ điện
                                                  • Điều 183. Ký hiệu và đánh số trên bảng điện
                                                  • Điều 184. Đấu nối thiết bị với bảng điện
                                                  • Điều 185. Quy định nối đất
                                                  • Điều 186. Yêu cầu nối đất
                                                  • Điều 187. Các vị trí dễ nổ, các thiết bị dễ nổ
                                                  • Điều 188. Các bộ phận phải nối đất
                                                  • Điều 189. Các bộ phận không phải nối đất:
                                                  • Điều 190. Thay thế nối đất của thiết bị
                                                  • Điều 191. Nối đất các trang thiết bị
                                                  • Điều 192. Tận dụng các vật nối đất tự nhiên
                                                  • Điều 193. Đấu nối hệ thống nối đất tự nhiên với hệ thống nối đất chính
                                                  • Điều 194. Đặt hệ thống nối đất khi xây dựng công trình
                                                  • Điều 195. Dây nối đất
                                                  • Điều 196. Dây nối đất cho thiết bị dưới 1000 V
                                                  • Điều 197. Dây nối đất cho thiết bị điện di động
                                                  • Điều 198. Bảo vệ dây nối đất
                                                  • Điều 199. Dây nối đất đi trong tường
                                                  • Điều 200. Nối dây nối đất với nhau
                                                  • Điều 201. Nối dây nối đất với vật nối đất kéo dài
                                                  • Điều 202. Dây trần nối đất
                                                  • Điều 203. Dây nối đất trên mặt bê tông hay gạch
                                                  • Điều 204. Dây nối đất đặt hở trong nhà
                                                  • Điều 205. Dây nối đất ngang qua khe nối giãn nở
                                                  • Điều 206. Các tấm nối đất
                                                  • Điều 207. Đất dùng lấp rãnh cáp có dây nối đất
                                                  • Điều 208.
                                                  • Điều 209. Nối dây nối đất vào hệ thống nối đất hoặc vỏ thiết bị
                                                  • Điều 210. Các mối nối với dây nối đất
                                                  • Điều 211. Nối đất của máy biến điện đo lường
                                                  • Điều 212. Nối đất của cuộn kháng điện
                                                  • Điều 213. Nối đất cho các máy điện đặt trên giá trượt
                                                  • Điều 214. Nối đất cho máy công cụ
                                                  • Điều 215. Nối đất cho cầu trục
                                                  • Điều 216. Nối đất trong các thiết trí dễ nổ
                                                  • Điều 217. Nối đất cho cáp
                                                  • Điều 218. Vỏ nhôm của cáp làm dây trung tính
                                                  • Điều 219. Nối đất đầu cột
                                                  • Điều 220. Cầu nối mềm nối đất
                                                  • Điều 221. Ống thép luồn dây dẫn làm dây nối đất
                                                  • Điều 222. Đối với lưới điện chiếu sáng
                                                  • Điều 223. Nối đất cho các tủ nhóm, tủ cung cấp hay tủ phân phối
                                                  • Điều 224. Nối dây nối đất vào vỏ kim loại
                                                  • Điều 225. Đánh dấu dây nối đất
                                                  • Điều 226. Sơn hệ thống nối đất
                                                  • Điều 227. Dùng dây trần nối đất đặt hở
                                                  • Điều 228. Tại nơi nối với dây nối đất di động
                                                  • Điều 229. Vật nối đất và dây nối đất chôn dưới đất
                                                  • Điều 230. Các quy định đặt dây dẫn điện
                                                  • Điều 231. Dây dẫn do tài liệu thiết kế quy định
                                                  • Điều 232. Chỗ nối và phân nhánh dây dẫn và cáp
                                                  • Điều 233. Nối và phân nhánh dây dẫn trong ống lồng
                                                  • Điều 234. Bảo vệ dây dẫn tại nơi dây dẫn chui ra khỏi hộp, máng...
                                                  • Điều 235. Độ cao lắp đặt dây dẫn
                                                  • Điều 236. Dây dẫn tại nơi có nhiệt độ cao
                                                  • Điều 237. Dây dẫn trong hộp đặt thẳng đứng hoặc quay xuống dưới
                                                  • Điều 238. Dây dẫn đặt hở
                                                  • Điều 239. Dây dẫn tại những nơi ẩm ướt
                                                  • Điều 240. Dây dẫn đặt theo bề mặt kết cấu bị nung nóng
                                                  • Điều 241. Vòng kẹp cố định dây dẫn
                                                  • Điều 242. Đệm cách điện
                                                  • Điều 243. Cố định dây dẫn và kết cấu
                                                  • Điều 244. Vòng kẹp kim loại
                                                  • Điều 245. Dây dẫn dự phòng
                                                  • Điều 246. Dây dẫn đặt ngầm trong các thiết trí
                                                  • Điều 247. Đi dây trong cấu kiện đúc sẵn
                                                  • Điều 248. Vị trí đặt dây trong các thiết trí
                                                  • Điều 249. Cố định các giá đỡ cách điện
                                                  • Điều 250. Cố định dây dẫn cách điện một ruột
                                                  • Điều 251. Quy định đặt dây dẫn trên cách điện
                                                  • Điều 252. Cố định dây dẫn tại một số vị trí
                                                  • Điều 253. Dây dẫn giao chéo với đường ống
                                                  • Điều 254. Dây dẫn đi qua tường, vách ngăn
                                                  • Điều 255. Dây dẫn đi xuyên qua các tầng của tòa nhà
                                                  • Điều 256. Dây dẫn đi xuyên qua sàn nhà
                                                  • Điều 257. Dây dẫn có 2 hoặc 3 ruột
                                                  • Điều 258. Bán kính uốn của dây dẫn
                                                  • Điều 259. Treo dây dẫn
                                                  • Điều 260. Cáp gia cường
                                                  • Điều 261. Treo dây cáp thép
                                                  • Điều 262. Khoảng cách của dây bảo vệ và cáp
                                                  • Điều 263. Luồn dây dẫn vào hộp khí cụ điện
                                                  • Điều 264. Dây dẫn nằm ngang
                                                  • Điều 265. Kẹp cố định cho dây bọc chì
                                                  • Điều 266. Bán kính uốn của dây dẫn
                                                  • Điều 267. Dây dẫn đi qua tường
                                                  • Điều 268. Dây dẫn qua sàn, trần nhà
                                                  • Điều 269. Dây dẫn giao chéo nhau
                                                  • Điều 270. Mối ghép của ống luồn kim loại
                                                  • Điều 271. Ngăn ngừa cách điện hư hại
                                                  • Điều 272. Tránh lão hóa cách điện
                                                  • Điều 273. Đặt cáp tại chỗ mới quét sơn, vôi
                                                  • Điều 274. Nối và rẽ nhánh dây dẫn
                                                  • Điều 275. Nối đất vỏ kim loại của cáp
                                                  • Điều 276. Quy định đặt dây điện trong nhà
                                                  • Điều 277. Đặt hở dây dẫn dẹt
                                                  • Điều 278. Đặt dây dẹt ngầm trong tường nhà
                                                  • Điều 279. Đặt ngầm dây dẫn dẹt trên trần nhà
                                                  • Điều 280. Dây dẹt không chịu được ánh sáng
                                                  • Điều 281. Đặt ngầm dây dẫn dẹt
                                                  • Điều 282. Dây dẫn đi qua ống nhiên liệu khí hoặc lỏng
                                                  • Điều 283. Giao chéo dây dẫn dẹt
                                                  • Điều 284. Dây dẫn dẹt 3 ruột
                                                  • Điều 285. Uốn cong dây dẫn dẹt
                                                  • Điều 286. Dây dẫn dẹt đi qua vách chắn và sàn
                                                  • Điều 287. Dây dẫn đặt ngầm khi chui ra khỏi tường, sàn
                                                  • Điều 288. Chỗ nối, phân nhánh của dây dẫn dẹt
                                                  • Điều 289. Không cho phép treo trực tiếp các đèn lên dây dẫn dẹt.
                                                  • Điều 290. Luồn dây dẫn dẹt vào hộp kim loại
                                                  • Điều 291. Nối dây vào các ổ cắm, công tắc...
                                                  • Điều 292. Cố định dây dẫn dẹt
                                                  • Điều 293. Dùng dây dẫn dẹt đặt ngầm trong tường
                                                  • Điều 294. Cấm dùng đinh để cố định dây dẹt đặt ngầm.
                                                  • Điều 295. Bảo quản dây dẫn dẹt
                                                  • Điều 296. Tuyến đặt ống luồn dây dẫn
                                                  • Điều 297. Chọn tuyến đặt ống
                                                  • Điều 298. Tuyến dây qua chướng ngại vật
                                                  • Điều 299. Ống luồn dây đặt trên tường
                                                  • Điều 300. Đi dây dưới nền các phân xưởng nóng
                                                  • Điều 301. Nơi làm việc có nhiệt độ cao
                                                  • Điều 302. Sử dụng ống cao su dưới nền nhà
                                                  • Điều 303. Ống cao su giao chéo với đường vận chuyển
                                                  • Điều 304. Bảo vệ ống cao su sau khi chui ra khỏi móng, tường, nền nhà
                                                  • Điều 305. Nối ống cách điện
                                                  • Điều 306. Nối ống bằng cao su bitum
                                                  • Điều 307. Dùng ống thép nối ống cao su bitum
                                                  • Điều 308. Chỗ nối các ống giấy - kim loại
                                                  • Điều 309. Nối, rẽ nhánh dây dẫn trong các ống phi kim loại và ống giấy kim loại
                                                  • Điều 310. Các loại ống khác nhau
                                                  • Điều 311. Đường kính của ống cách điện
                                                  • Điều 312. Khoảng cách giữa các hộp nối
                                                  • Điều 313. Khoảng cách giữa hai hộp nối của ống giấy
                                                  • Điều 314. Bán kính uốn cong của ống cách điện
                                                  • Điều 315. Bán kính uốn cong của cao su cứng vừa và cao su bitum
                                                  • Điều 316. Đối với ống giấy - kim loại
                                                  • Điều 317. Bảo vệ chỗ uốn của ống cứng vừa và ống cứng cao su bitum
                                                  • Điều 318. Ống để luồn dây cách điện qua tường, sàn
                                                  • Điều 319. Ống lót hoặc phễu khi đưa ống vào hộp, tủ, bảng
                                                  • Điều 320. Đầu nối của ống cách điện
                                                  • Điều 321. Quy định về ống thủy tinh
                                                  • Điều 322. Dây dẫn đặt ngầm luồn trong ống thủy tinh
                                                  • Điều 323. Lắp đặt tại khu vực không có rung động
                                                  • Điều 324. Những nơi không áp dụng điều 322
                                                  • Điều 325. Dây dẫn trong cùng một ống
                                                  • Điều 326. Ống đặt trong sàn nhà hoặc đi trên tường
                                                  • Điều 327. Ống thủy tinh đặt trong tường hoặc vách ngăn bê tông
                                                  • Điều 328. Các ống đặt song song
                                                  • Điều 329. Cấm dùng ống thủy tinh
                                                  • Điều 330. Các đường cung cấp điện chính
                                                  • Điều 331. Thay đổi hướng tuyến của ống
                                                  • Điều 332. Nối ống thủy tinh
                                                  • Điều 333. Các đầu ống phải có ống lót
                                                  • Điều 334. Treo đèn chiếu sáng
                                                  • Điều 335. Giao chéo với khe giãn nở
                                                  • Điều 336. Quy định chung
                                                  • Điều 337. Bán kính uốn cong
                                                  • Điều 338. Đầu cột
                                                  • Điều 339. Khoảng cách cố định ống
                                                  • Điều 340. Cố định ống thép hở
                                                  • Điều 341. Khoảng cách giữa các hộp néo
                                                  • Điều 342. Ống thép đặt trong móng
                                                  • Điều 343. Giao chéo với khe giãn nở
                                                  • Điều 344. Nối ống trong môi trường khô ráo
                                                  • Điều 345. Nối ống trong các điều kiện
                                                  • Điều 346. Nối ống đặt ngầm
                                                  • Điều 347. Măng sông ống thép
                                                  • Điều 348. Thi công đầu ống
                                                  • Điều 349. Đặt ống lót đầu ống thép
                                                  • Điều 350. Lắp đặt thiết bị
                                                  • Điều 351. Tại các nơi ẩm, ướt
                                                  • Điều 352. Cố định ống thép
                                                  • Điều 353. Các loại dây dẫn đặt trong ống thép
                                                  • Điều 354. Loại ống thép này chỉ dùng được ở những nơi do thiết kế quy định.
                                                  • Điều 355. Ống thép mỏng
                                                  • Điều 356. Mối nối
                                                  • Điều 357. Nối đất ống thép
                                                  • Điều 358. Nối dây dẫn
                                                  • Điều 359. Quy định khoảng cách dây dẫn trần trong nhà
                                                  • Điều 360. Khoảng cách an toàn khi đi dây
                                                  • Điều 361. Dây dẫn trong các phân xưởng
                                                  • Điều 362. Bố trí các khí cụ điện
                                                  • Điều 363. Bộ dẫn điện loại kín
                                                  • Điều 364. Quy định chung
                                                  • Điều 365. Mối nối và rẽ nhánh
                                                  • Điều 366. Đầu cốt, ống nối dây dẫn
                                                  • Điều 367. Ép cốt dây dẫn
                                                  • Điều 368. Ép cốt trong môi trường ẩm ướt
                                                  • Điều 369. Đầu cáp
                                                  • Điều 370. Ép cốt đầu cáp
                                                  • Điều 371. Nối dây nhôm lõi thép
                                                  • Điều 372. Hàn dây nhôm lõi thép
                                                  • Điều 373. Đấu nối với khí cụ điện
                                                  • Điều 374. Làm đầu cốt trong môi trường dễ nổ
                                                  • Điều 375. Nối dây đồng
                                                  • Điều 376. Nối dây đồng nhiều sợi
                                                  • Điều 377. Làm đầu cốt với dây đồng nhiều sợi
                                                  • Điều 378. Quy định chung
                                                  • Điều 379. Dây dẫn đi trong môi trường dễ nổ
                                                  • Điều 380. Hộp nối và hộp phân nhánh
                                                  • Điều 381. Nối đất
                                                  • Điều 382. Đặt ngầm dây dẫn
                                                  • Điều 383. Sơn chống gỉ
                                                  • Điều 384. Các bộ phận dẫn điện đặt hở
                                                  • Điều 385. Đánh dấu nhận biết
                                                  • Điều 386. Đánh dấu dây và cáp
                                                  • Điều 387. Phạm vi áp dụng
                                                  • Điều 388. Quy định về cáp
                                                  • Điều 389. Kiểm tra trước khi lắp đặt
                                                  • Điều 390. Vỏ cáp
                                                  • Điều 391. Lắp đặt cáp
                                                  • Điều 392. Cố định cáp
                                                  • Điều 393. Cáp đặt hở
                                                  • Điều 394. Bán kính uốn
                                                  • Điều 395. Cáp dầu
                                                  • Điều 396. Hộp đầu cáp, hộp nối và hộp phân nhánh
                                                  • Điều 397. Mương cáp
                                                  • Điều 398. Giếng và hầm cáp
                                                  • Điều 399. Cáp chôn trực tiếp
                                                  • Điều 400. Trong vùng có ăn mòn hóa chất
                                                  • Điều 401. Bản vẽ hoàn công
                                                  • Điều 402. Độ sâu chôn cáp
                                                  • Điều 403. Các đường cáp song song
                                                  • Điều 404. Phát quang cây
                                                  • Điều 405. Trường hợp đặc biệt
                                                  • Điều 406. Hành lang tuyến cáp
                                                  • Điều 407. Giao chéo nhau
                                                  • Điều 408. Cấm lắp cáp song song trên hoặc dưới các ống trên cùng mặt thẳng đứng.
                                                  • Điều 409. Quy định chung
                                                  • Điều 410. Khoảng cách giữa các giá đỡ cáp
                                                  • Điều 411. Đệm mềm lót cáp
                                                  • Điều 412. Cáp đi theo sát tường
                                                  • Điều 413. Cáp đi trên nền nhà
                                                  • Điều 414. Cáp đi trên nền gỗ
                                                  • Điều 415. Cáp đi xuyên tường
                                                  • Điều 416. Đặt cáp trong mương cáp
                                                  • Điều 417. Nhiều cáp đi trong mương cáp
                                                  • Điều 418. Cấm dùng cát để lấp các tuyến cáp điện lực đặt trong mương, trừ các gian dễ nổ.
                                                  • Điều 419. Yêu cầu đặt cáp
                                                  • Điều 420. Công trình đặt cáp
                                                  • Điều 421. Nghiệm thu lắp đặt
                                                  • Điều 422. Gia công mối nối
                                                  • Điều 423. Ống cáp
                                                  • Điều 424. Chôn cáp đặt trong ống cáp
                                                  • Điều 425. Đặt cáp trong giếng cáp
                                                  • Điều 426. Luồn cáp
                                                  • Điều 427. Kiểm tra khi lắp đặt cáp
                                                  • Điều 428. Kiểm tra ống dẫn
                                                  • Điều 429. Quy định chung
                                                  • Điều 430. Yêu cầu chỗ đặt cáp
                                                  • Điều 431. Độ sâu khi chôn cáp
                                                  • Điều 432. Khoảng cách giữa các hàng cáp
                                                  • Điều 433. Đặt cáp tại nơi thường sạt lở
                                                  • Điều 434. Cấm không cho các đường cáp giao chéo với nhau ở dưới nước.
                                                  • Điều 435. Biển báo hiệu
                                                  • Điều 436. Làm đầu cáp
                                                  • Điều 437. Cáp có vỏ chì hoặc nhôm
                                                  • Điều 438. Cáp chôn trực tiếp có mối nối
                                                  • Điều 439. Nối cáp đặt trong Blốc
                                                  • Điều 440. Nối cáp có vỏ bằng cao su
                                                  • Điều 441. Nhựa nối cáp
                                                  • Điều 442. Đầu cáp
                                                  • Điều 443. Nối, phân nhánh cáp cách điện bằng cao su
                                                  • Điều 444. Cáp có ruột cách điện bằng giấy
                                                  • Điều 445. Cáp có ruột cách điện bằng cao su
                                                  • Điều 446. Yêu cầu chung
                                                  • Điều 447. Hộp nối và hộp rẽ nhánh
                                                  • Điều 448. Nơi có thiết bị ngưng tụ
                                                  • Điều 449. Giao chéo với đường ống hóa chất
                                                  • Điều 450. Cáp đi trong nền nhà
                                                  • Điều 451. Trong các gian nhà dễ nổ
                                                  • Điều 452. Bảo vệ chống ăn mòn
                                                  • Điều 453. Đấu nối cáp vào máy điện
                                                  • Điều 454. Cho phép dùng phễu và hộp đấu cáp khô
                                                  • Điều 455. Đặt cáp ngoài trời
                                                  • Điều 456. Sơn bảo vệ
                                                  • Điều 457. Ghi số hiệu cáp
                                                  • Điều 458. Vị trí đặt biển báo
                                                  • Điều 459. Biển ký hiệu
                                                  • Điều 460. Biển cáp đặt trong đất
                                                  • Điều 461. Phạm vi áp dụng
                                                  • Điều 462. Yêu cầu xây lắp
                                                  • Điều 463. Tổ chức thi công
                                                  • Điều 464. Kế hoạch thực hiện
                                                  • Điều 465. ĐDK điện áp đến 35 kV
                                                  • Điều 466. Cung cấp hồ sơ, tài liệu
                                                  • Điều 467. Bàn giao của hồ sơ
                                                  • Điều 468. Kiểm tra cột
                                                  • Điều 469. Sơn hoặc mạ các chi tiết kim loại
                                                  • Điều 470. Thi công cấu kiện
                                                  • Điều 471. Kiểm tra sử và phụ kiện
                                                  • Điều 472. Bảo quản tại kho bãi
                                                  • Điều 473. Thi công cạnh đường dây mang điện
                                                  • Điều 474. Đào hố móng
                                                  • Điều 475. Kiểm tra hố móng
                                                  • Điều 476. Đáy hố móng
                                                  • Điều 477. Kích thước hố móng
                                                  • Điều 478. Nổ mìn tạo hố móng
                                                  • Điều 479. Nổ mìn sửa hố móng
                                                  • Điều 480. Quy định an toàn về nổ mìn
                                                  • Điều 481. Yêu cầu khi nổ mìn
                                                  • Điều 482. Chỉ huy nổ mìn
                                                  • Điều 483. Thi công hố móng
                                                  • Điều 484. Độ sâu hố móng
                                                  • Điều 485. Thi công móng, trụ móng
                                                  • Điều 486. Bê tông móng
                                                  • Điều 487. Nghiệm thu sau khi đúc móng
                                                  • Điều 488. Lấp hố móng
                                                  • Điều 489. Lắp đặt trụ móng
                                                  • Điều 490. Đắp lốc cột
                                                  • Điều 491. Công tác đúc móng
                                                  • Điều 492. Mặt bằng lắp cột
                                                  • Điều 493. Lắp cột gỗ
                                                  • Điều 494. Kiểm tra cột trước khi lắp đặt
                                                  • Điều 495. Kiểm tra cột thép
                                                  • Điều 496. Dây néo cột
                                                  • Điều 497. Cáp thép dùng để thi công
                                                  • Điều 498. Bê tông chèn cột
                                                  • Điều 499. Chuẩn bị trước khi dựng cột
                                                  • Điều 500. Dựng cột
                                                  • Điều 501. Phương án dựng cột
                                                  • Điều 502. Cố định cột
                                                  • Điều 503. Kiểm tra cột sau khi dựng
                                                  • Điều 504. Chống sét và tiếp địa cột
                                                  • Điều 505. Lắp xà, sứ
                                                  • Điều 506. Lắp dây dẫn
                                                  • Điều 507. Nối dây dẫn
                                                  • Điều 508. Mối nối dây dẫn
                                                  • Điều 509. Ống nối dây
                                                  • Điều 510. Hàn pin nhiệt nối dây
                                                  • Điều 511. Công tác rải dây dẫn
                                                  • Điều 512. Lắp đặt dây dẫn và dây chống sét
                                                  • Điều 513. Độ cao của dây so với mặt đất
                                                  • Điều 514. Bảo vệ chống gỉ
                                                  • Điều 515. Nghiệm thu bàn giao
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan