CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM
BỘCÔNGTHƯƠNG
Tập 7
THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN
National Technical Codes for Installation Power Network
HÀNỘI - 2009
MỤC LỤC
Quyết định về việc ban hành Quy chuẩn quốc gia về kỹ thuật điện
Lời nói đầu
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2. CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CHUNG
Mục 1. Quy định chung
Mục 2. Công nghiệp hoá công tác xây lắp
Mục 3. Công tác chuẩn bị thi công
Mục 4. Các yêu cầu về công trình xây dựng để lắp đặt các thiết bị điện
Mục 5. Công nghệ và tự động hoá công tác lắp đặt điện
Chương 3. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI VÀ TRẠM BIẾN ÁP
Mục 1. Lắp đặt hệ thống phân phối điện
Mục 2. Các máy biến áp điện lực
Mục 3. Cơ cấu chuyển mạch cách điện bằng khí (GIS)
Mục 4. Các bảng và tủ điện
Mục 5. Các mạch thứ cấp
Mục 6. Hệ thống ắc qui đặt cố định
Mục 7. Bộ tụ điện để nâng cao hệ số công suất
Chương 4. CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Mục 1. Quy định chung
Mục 2. Đèn chiếu sáng
Mục 3. Các thiết bị của hệ thống điện chiếu sáng
Mục 4. Các bảng điện phân phối
Chương 5. HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
Mục 1. Quy định chung
Mục 2. Đặt các dây nối đất
Mục 3. Nối đất các thiết bị phân phối
Mục 4. Nối đất thiết bị động lực
Mục 5. Nối đất ở mạch điện và đường cáp
Mục 6. Cách sơn và đánh dấu
Chương 6. CÁCH ĐẶT DÂY DẪN ĐIỆN
Mục 1. Quy định chung
Mục 2. Đặt dây dẫn điện lên các vật đỡ cách điện (các puli, các cách điện, các kẹp dây ...)
Mục 3. Dây dẫn đặt treo
Mục 4. Đặt dây dẫn loại được bảo vệ và cáp cách điện bằng cao su
Mục 5. Đặt hở và đặt ngầm dây dẫn điện
Mục 6. Đặt ngầm dây dẫn trong các ống không phải là kim loại
Mục 7. Đặt dây ngầm trong ống thủy tinh
Mục 8. Đặt hở và ngầm dây dẫn trong ống thép
Mục 9. Dây dẫn đặt hở và có bao che (thanh cái) với điện áp dưới 1000V
Mục 10. Làm đầu dây và nối dây cho cáp
Mục 11. Đặt dây trong các gian dễ cháy, dễ nổ
Mục 12. Sơn và đánh dấu
Chương 7. CÁC ĐƯỜNG CÁP NGẦM
Mục 1. Quy định chung
Mục 2. Đặt cáp trong rãnh
Mục 3. Các kích thước yêu cầu khi đặt cáp
Mục 4. Đặt cáp trong đường ống, mương và trong các gian sản xuất
Mục 5. Đặt cáp trong blốc và ống
Mục 6. Đặt cáp ở bãi lầy, bùn lầy và dưới nước
Mục 7. Nối cáp và làm đầu cáp
Mục 8. Đặt cáp trong các gian dễ nổ và ở các thiết trí ngoài trời dễ nổ
Mục 9. Cách sơn và ký hiệu
Chương 8. ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG (ĐDK) ĐIỆN ÁP TỚI 500 KV
Mục 1. Quy định chung
Mục 2. Công tác làm móng
Mục 3. Lắp và dựng cột
Mục 4. Lắp ráp cách điện và phụ kiện mắc dây
Mục 5. Lắp ráp dây dẫn và dây chống sét
Mục 6. Đánh số hiệu và sơn
Mục 7. Nghiệm thu và bàn giao công trình đưa vào khai thác
Quychuẩnkỹthuậtnàyquyđịnhcácđiềukiệncầnthiếtvàcácthủtụcvềxâydựngvàlắp đặt của cáccông trìnhđiện.
QuyđịnhtrongQuychuẩnkỹthuậtnàysẽđượcápdụngchocôngtáckỹthuậtnhưxây dựngvàsửachữacácthiếtbị điệncủalướiđiện.Quyđịnhnàyđượcápdụngđể xây dựng và lắpđặt cho các thiết bịđiện có điện áp tới 500 kV.
Các định nghĩa sau đâyáp dụng trong tiêu chuẩn kỹthuật này:
1. “Ngườicóthẩmquyền”đạidiệnchoBộchủquảnhoặccáctổchứcmàBộchủquản uỷquyềnbuộctuânthủtrongxâydựnghoặcsửachữacácphươngtiệnkỹthuậtdân dụng hoặc thiết bịđiệnđược kết nối với lưới điện quốcgia.
2. “Chủsởhữu”đạidiệnchocáccơquan,tổchức,cánhânhoặcliêndoanhsởhữucác thiếtbịcủahệthốngđiện,chủsởhữucónghĩavụpháplýđểvậnhànhcácthiếtbịđó.
3. “Tư vấn”đạidiệnchocáccơquan,tổ chức,cánhânhoặcliêndoanhđượcchủ sở hữu trao trách nhiệm thiết kếcông việc xây dựng hoặc sửa chữa.
4. “Nhàthầu”đạidiệnchobấtkỳchocáccơquan,tổchức,cánhânhoặcliêndoanhđã trúngthầucáccôngviệcxâydựnghoặcsửachữavàthườnggiữvaitròtriểnkhaithi công các công việc đó.
5. “Nhàthầuphụ”đạidiệnchocáccơ quan,tổ chức,cánhânhoặcliêndoanhđược Nhà thầu trao tráchnhiệm triển khai công việc xây dựng hoặc sửa chữa.
6. “Tàiliệuthiếtkế”làcáchồsơthiếtkếthiếtyếubaogồmcảcácchỉdẫncôngtácxây dựnghoặcsửachữamàNhàthầuhoặcNhàthầuphụsử dụngđể thựchiệnchính xác công việc.
7. “Phương pháp lắp sẵn” là việc sửdụng các thiết bịđiện được lắp trước tại xưởng.
8. “Đánhdấu,kýhiệupha”làviệcbốtrícácmàucủacácpha.Trongquyđịnhnày,Pha A có màu vàng, pha Bmàu xanh lá cây, pha C màuđỏ.
9. “Cáp thí nghiệm” là cáp điều khiển các đường dây, thanh cái và các thiết bị phát điện...Chứcnăngchínhcủacápnàylàđểgửitínhiệunhưđónghoặcmởtớimáycắt và các thiết bịliên quan tới điều khiển hệthốngđiện.
Quyđịnhnàyđượcápdụngđểxâydựngvàlắpđặtcáccôngtrìnhđiệncóđiệnáptới 500kV.
Cácquyđịnhnàylàvănbảnphápquybắtbuộcápdụng.Cáccơquanthiếtkếđiện,các cơquanthicôngvànghiệmthucáccôngtrìnhxâylắpđiện,cũngnhưcáccơquancung cấp thiết bị,các nhà chếtạo thiết bịphải nghiêm chỉnh chấp hành.
Điều 6. Các điều kiện và phương pháp kỹthuật thi công
Cácđiềukiệnvàphươngphápkỹthuậtthicôngnêutrongquychuẩnnàykhônghạnchế việcsử dụngcácphươngpháp,côngnghệ thicôngkhácnếuđảmbảoantoànvàphù hợp các yêu cầu kỹthuật.
Điều 7. Khixâylắp các trang thiết bịđiện phải thực hiện:
- Quy địnhnày;
- Các tiêu chuẩn và quy phạm xâydựng hiệnhành;
-Quyphạmkỹthuậtantoàntrongxâydựng,cácquyđịnhvềbảohộlaođộngvàphòng chống cháynổ;
- Hồsơthiết kếđược cấp có thẩmquyền phêduyệt, tài liệu hướngdẫn của nhà chếtạo.
Điều 8. Điều kiện sửdụng thiết bịngoài Quychuẩn
Khisửdụngcácthiếtbịđiệnmàcácđặctínhcủathiếtbịcónhữngđiểmkhácvớinhững điềuquyđịnhtrongquychuẩnnàythìtheosốliệucủanhàmáychếtạonếucácthôngsố này không vi phạm yêu cầu kỹthuật và phảiđược chủsởhữu phê duyệt.
Vídụ:Cáckhehởtrongcácổtrục,độkhôngđồngđềucủacáckhehởkhôngkhítrong các máyđiện, các trịsốlực nén của các tiếp điểm…
Điều 9. Yêu cầu đối với công việc liên quan:
Đốivớicácloạicôngviệcnhư:Lắpđặtcácbìnhắcqui,côngtáchàn,côngtácchằng buộc,côngtácxâylắpcósửdụngbúahơi,búasúnghoặccácdụngcụlắpđặtkhácv.v... chỉchophépnhữngngườiđãđượchuấnluyệnvànắmvữngcácđiềuquyđịnhcủaquy phạmkỹ thuật,quytrìnhcôngnghệ vàquyphạmkỹ thuậtantoànliênquan,mớiđược làm việc.
Mục 2. CÔNG NGHIỆP HOÁ CÔNG TÁC XÂY LẮP
Điều 10. Áp dụng phương phápcông nghiệp hoá
Trongquátrìnhxâylắpđiện,cầnápdụngcácphươngphápcôngnghiệphoáđếnmức caonhất.Điềunàycónghĩalàsửdụngtốiđacácphươngphápxâydựngvàchếtạotổ hợplắpsẵn:cácthiếtbịđiệnđượclắpđặtthànhbộ,thànhkhối,thànhcụmởxưởnggia công trướckhi lắp đặt.
Điều 11. Bản vẽthiếtkếthi công
Nhữngbảnthiếtkếcủacáctrangthiếtbịđiệnvàbảnthiếtkếtổchứcthicôngphảiđược lập thành từng phần, có khối lượng xây lắp cầnsửdụng tối đa thiết kếbằng máy tính.
Điều 12. Công tác xâylắp điệnphải tiến hành theo 2 bước:
Bước1:Phảihoànthànhtoànbộnhữngkếtcấuxâydựngcóliênquanđếnviệclắpđặt thiết bịđiệnsau này.
Bước2:Phảitiếnhànhlắpđặtcácthiếtbịđiệnđãđượctổhợpthànhcáccụmvàcáckhối. Việclắpđặtcácthiếtbịđiệnphảitiếnhànhtheobiệnpháptổchứcthicôngđãđượcduyệt.
Điều 13. Đối với công trình xâydựng kiểu lắp ghép
Đốivớicáccôngtrìnhxâydựngtheokiểulắpghép,thicông,việcchếtạocáckếtcấulắp ghépphảichừaracácrãnh,khe,hốcđểbắtcáchộpđấudâyvàlỗđểđặtdâyđiệncho phù hợp với tài liệu thiết kế.
Việclắpđặtcácdâydẫnđiện(cảđặtkínvàđặthở)nênápdụngtốiđaphươngphápgia công sẵn từng cụm tại xưởng lắp ráp hay gia công.
Điều 15. Đối với các trang thiếtbịcó sốlượng lớn
Toànbộviệcxâylắp,sảnxuấtcáctrangthiếtbịvớisốlượnglớnnhưdâydẫn,thanhdẫn, thanh cái và các thiết bịtủ, bảngđiện phân phối phải được làm tại xưởng.
Điều 16. Đối với thiếtbịđo,đếm
Phảithínghiệmhiệuchỉnhtừngđồnghồ,thiếtbịđo,đếmtạixưởngsảnxuấtvàtạihiện trường lắp đặt.
Điều 17. Cọc nối đất và phụkiện
Cáccọcnốiđấtvàcácphụkiệncủahệthốngnốiđấtcầnchếtạosẵntạicácxưởnggia công, chếtạo.
Các cột củaĐDK phảiđược chếtạo sẵn ởcác xưởng giacông, chếtạo.
Mục 3. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
TàiliệuthiếtkếphảiphùhợpvớicácquyđịnhcủaNhànướcvềviệcthiếtkếvàdựtoán các công trình xây dựng công nghiệp.
Điều 20. Bàn giao hồsơthiết kếcho đơn vịxâylắp
Cáctàiliệuthiếtkếgiaochocơquanxâylắpđềuphảiđượccơquancóthẩmquyềnphê duyệt.Tàiliệuthiếtkếnếusử dụngthiếtkế mẫuthìphảicóđầyđủ cácbảnvẽ thiếtkế mẫu kèm theo.
Điều 21. Điều kiện áp dụng tài liệu thiết kế
Tàiliệuthiếtkếkhi giaocho cơquanxâylắp phảiđượccơquanthiết kếghirõnhữngđiều kiệnáp dụng.
Điều 22. Quyđịnhvềnội dung, thủtục hồsơthiết kế
Nếucácchủ sở hữukhônglàmcáctàiliệuthiếtkế xâydựng,họ phảithuêtư vấn,cơ quanchuyênmônkhác.Cácthànhphần,vànộidung,thủtụccủahồsơthiếtkếxâydựng và đềán thi công phải tuân theo những quy định hiện hànhcủa Nhà nước.
Điều 23. Công tác tưvấn thiết kế
Cáctưvấnlậptàiliệuthiếtkếxâydựngphảiđảmbảothờigianxâylắpkhôngvượtquá quy định.
Cầnnângcaotốiđaviệcsửdụngcơgiớihoá,vàápdụngkỹthuật,côngnghệmớivào trong tàiliệu thiết kếđểgiảm bớtkhốilượnglao động thủcông và hạgiá thành.
CácchủđầutưmờithầuphảicungcấpchoNhàthầuhoặcNhàthầuphụthắngthầucác tài liệu thiết kếcủa nhàchếtạo:
- Hồsơkỹthuật(lý lịch hoặc hộchiếu) các trangthiếtbị, phụkiệnvà các đồng hồthuộc thiết bịtrọnbộ;
- Bảnvẽlắp rápcácthiếtbịđiệnvà thiếtbịchọnbộ,các đồng hồthuộcthiếtbịchọnbộ, các sơđồnguyên lý và các sơđồlắp;
- Danh sách các hạng mục thiết bị, phụkiệnđikèm;
- Các tàiliệuhướng dẫncủa nhà chếtạo và cách lắp đặt và khởiđộng các thiết bịđiện;
- Cácbiênbảnthửnghiệmxuấtxưởngcủanhàchếtạovàlắpráp,kiểmtracânbằng, chạy thí nghiệm và các biênbản nghiệm thu các thiết bịđiện lắp đặt tại hiện trường;
- Hồsơghirõcácdungsaichếtạođạtđượckhinhàchếtạolắprápkiểmtravàthử nghiệm ởbản thử(giá thử).
Điều 25. Thiết kếcủanước ngoài
Tàiliệuthiếtkếcủanướcngoài(nếucó)phảiđượcdịchratiếngViệtvàchuyểngiaocho đơn vịtrúng thầu theo sốlượngquy định.
Các yêu cầu vềcung cấp thiết bị
Điều 26. Tài liệu từnhà chếtạo
Chủđầu tưphải đảm bảo các nhàthầu đã nhận đủcác tài liệu thiết kếtừnhà chếtạo.
Điều 27. Cung cấp thiết bịđiện
Đểcóhệthốngcấpđiệntrướckhithicông(máybiếnáp,hệ thốngcápđiện…),cầnưu tiên cung cấp trước các thiết bịđiện và các vật liệu cần thiết.
Điều28.Trìnhtựvàđiềukiệntiếpnhận,bảoquảnvàbàngiaocácthiếtbịđiệnvàcác vật tưxâylắp.
Trìnhtự,điềukiệntiếpnhậnvàbảoquảncácthiếtbịđiện,cácphụkiệncápvàcácvậttư lưu kho phải theo đúng chỉdẫn củanhà chếtạo.
Cáckhotrốngvàkhokín,cáchệđỡ,vàcácbãiđểbảoquảnthiếtbịđiệnphảicóđầyđủ các phương tiện đểbốc dỡ, sắp xếp, di chuyển trang thiết bị.
Điều 30. Kiểm tra khi bàn giao
Khi bàn giao, các thiếtbịsẽđược kiểm tra theo các quyđịnh vềkiểmtra.
Cácthiếtbịđiệntrongkhophảiđượcgiữởvịtríantoàn,thuậntiệnchovậnchuyểnvàlắp ráp. Nếu các ký hiệu hoặc mã hiệubịmờhoặcmất, phải kiểm tra lại trước khi lắpráp.
Điều 32. Phân loại thiết bịtại kho bãi
Tạinơibảoquảnphảitreobiểnghirõtêncácnhómchitiếtcủathiếtbịđiện,nếuthiếtbị đểkhongoàitrờithìphảiđóngcọctreocácbiểnnóitrên.Cáckhốithiếtbịlớn,nặngphải ghi rõ cảkhối lượng của chúng (tính bằng tấn).
Điều 33. Kho bãi không có mái che
Tạicácsànvàkhotrốngkhôngcómáiche,thiếtbị điệnphảiđượcđặttrêngiá.Tránh không đểtiếp xúc với mặt đất.
Ởcáckhohởhoặcnửahở,cácthiếtbịphảiđượcbốtrívàđượcbảovệkhỏiđọngnước và ẩm.
Cácbộ phận,cácthiếtbị lớnvànặngphảiđượcbố trísaochotránhbị biếndạng,các thiết bịđược cốđịnh đểtránh rơi vỡ.
Cácthiếtbịđiệnphảiđượcgiữsạch,khôvàđượcthônggiótốt.Thiếtbịphảiđượcbảovệ tránh các loại khí độc hại và bụi than. Cácbệđỡphải được chống gỉ.
Cáctụđiệntĩnh,cáctụđiệngiấytẩmdầuphảiđượcbảoquảntrongnhàkhôráocónhiệt độkhôngquá+35oC.Khôngđượcbảoquảntụđiệntrongcácnhàkhochịuảnhhưởng củachấnđộng(nhưgầncácmáyđanglàmviệc).Khibảoquảntụđiệntrongnhàcósấy phải được tránh đểchúng ởgần các nguồn phát nhiệt và không được đểánh sáng rọi trực tiếpvào.Cáctụđiệnđặtđứng,sứcáchđiệnphảiquaylêntrênvàkhôngđượcđặtchồng cái này lên cái kia.
Cácbảncựccủaắcquichì,phảibảoquảntrongbaogóivàđặttrongnhàkhôráo,cácắc quikiềmphảibảoquảntrongnhàkhôráocóthônggió(khôngcósựthayđổinhiệtđộquá nhiều). Cấm đểắc qui chì chung với ắc qui kiềm.
Điều 38. Bảo dưỡng thiết bịtrong kho
Trườnghợpphảibảoquảnlâutrongkhocácchitiếtvàcácbộphậncủathiếtbịđiệnphải đượcđịnhkỳxemxét,mởrađểbảodưỡngvàbôimỡtheothờihạnvàđiềukiệnkỹthuật của nhà chếtạo, ít nhất 9 tháng 1 lần tiến hành nhữngphần việc đãnêu trên.
Những công việc trên tiến hành ởtrongnhà không đểbụi và ẩm bám vào.
Các đơn vịchịu trách nhiệm vận chuyển (giaohàng) có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đối với cáckhiếm khuyết và hưhại.
Điều 40. Bảo quản kết cấu kim loại
CáckếtcấukimloạicủacáccộtĐDK,cộtthép,cộtbêtôngcốtthép,cácphụkiệnphải đượcbảoquảnvàsắpxếptheotừngloại,từngkhuriêngvàphảiđượckêtrênđà,giákê đểtránh ẩmướt.
Điều 41. Sắp xếp theo chủng loại
Cácvậtrèn,bulôngvàcácphụkiệncủađườngĐDKphảiđượcchiatheochủngloạivà giữtrongkho.Đốivớicáckhongoàitrờiphảiđảmbảothoátnướctốt,cácrencủabulông và các chi tiết rèn phảiđược bôi mỡcôngnghiệp.
Điều 42. Các thiết bịhưhại trong kho
Các chi tiếtbịhưhại phải được tách riêng ra đểxửlý và tránh cấp phát nhầm.
Dâydẫnvàsứcáchđiệnphảiđượcphânchiatheoquycáchmãhiệuvàbảoquảnởbãi có hệthốngthoát nướctốt.
Ximăng đượcgiao phảicó baobì. Khoximăngphải có máivàsàn,cácsànnày phảirỗng gầmđể thônggió.Khôngđượcphépđể ximăngcómáckhácnhauvàcủacáclôkhác nhau vào cùng một chỗvới nhau.
Điều 45. Các chất nổvà đầu đạnphục vụthi công
Bảoquảnchấtnổvàđầuđạncủacácloạisúngdùngchoxâylắpphảituânthủcácquy định vềbảoquản và vận chuyển chất nổ.
Mục 4. CÁC YÊU CẦU VỀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐỂ LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
Điều 46. Chuẩn bịmặt bằng trước khi lắpđặt thiết bị
Trướckhilắpđặtcácthiếtbịđiệntrêncáccôngtrìnhxâydựngphảitiếnhànhcáccông việc chuẩn bịtrên mặt bằng nhưsau:
a) Xây dựng các đường cố định và đường tạm thời. Độ rộng của đường nhánh và đường tạm phải rộng đủ lớn để vận chuyển thiết bị điện (bao gồm thiết bị siêu trường), các loại vật liệu và các bộphậnđểlắp tới địa điểm lắp và vịtrí lắp đặt;
b) Xây dựng các công trình tạm và các lều lán đểlắp đặt các thiết bịđiện;
c) Lắpđặtcáchệthốngkhínén,nướcvàđiệntạmthờivàcốđịnhcũngnhưcácthiếtbị đểđấu nối với các máy thi công;
d) Xâydựngcácđườngchoxecứuhoả,đặtcácốngvàcácthiếtbịcầnthiếtchocứuhoả;
đ) Lắp các thang và dàn giáoởcác vịtrí cần cẩukhông thao tác được;
e) Đảmbảo cung cấp nước uống.
Cáccôngtrìnhcungcấpđiện(trạmbiếnáp,hầmcáp)vàcácmáytrụcphảiđượcxâylắp trước khi xây dựng cáchạng mục khác.
Điều 48. Báo cáo kiểm tra và nghiệm thu công trình
Báocáokiểmtravànghiệmthucácnhàvàcôngtrìnhtừcáccôngtyxâydựng,Nhàthầu hoặcNhàthầuphụđểlắpđặtcácthiếtbịđiệnphảiđượcthựchiệntheoquyđịnhtrong Tiêu chuẩn này.
Điều 49. Cơsởnghiệm thu công trình
Khi nghiệmthu các công trình đã làm xong phải căn cứtàiliệu thiết kếđã được duyệt.
Điều 50. Nghiệm thu chi tiết cáchạng mục
Khinghiệmthuphầnxâynhà,móngmáy,móngthiếtbịcột,xà,rãnhcáp… phảikiểmtrakích thướcgiannhà,nềnmóng,kíchthướccácbulông,chấtlượngcủacáckếtcấuxâydựng.
Điều 51. Đối với cáchạng mụcxâydựngđã có sẵn
Hạngmụcxâydựngcácbuồnglắpđặtcácthiếtbịphânphốilắpsẵn,tủđiềukhiển,bảng điện,phòngđặtmáybiếnáphầmngầmvàcácbuồngđiệnkhácphảitiếnhànhtrướckhi lắp đặt.
Hạngmụcxâydựngphảihoànthànhđếnmứcđủđảmbảoantoànvàkhônggâytrởngại choviệclắpđặtcácthiếtbịđiện.Việcbảovệchocácthiếtbịđiệntrongthờigianlắpđặt saochotránhđượcmưa,nắng,nướcngầmvàkhôngbịbụibẩn,tránhđượccáchưhỏng do việc tiếptục hoàn chỉnh các công việc vềxây dựng gây ra.
Điều 52. Các hạng mục trên tường nhà và hầm ngầm
Kíchthướccửaở cácgianđặtmángvàcáclỗ chừanằmở tườngnhà,trầndướihầm ngầm...phảithựchiệntheođúngtàiliệuthiếtkếvàphùhợpvớiphươngánlắpđặttrang thiết bịsaunày (thànhkhốihay từng chi tiết nhỏ).
TấtcảkếtcấubêtôngcốtthéplắpghépcủaĐDK,haycủatrạmbiếnáp,trướckhilắpđặtvào vịtríphảicóđầyđủsốliệukỹthuật,vănbảnnghiệmthukỹthuậtđúngvớitàiliệuthiếtkế.
Điều 54. Các loại máymóc khác có liên quan
Khilắpđặtcácthiếtbịđiệncóliênquanđếnviệclắpđặtcácloạimáykhácthìphảiphối hợp các loại máy đó với lắpđặt thiết bịđiện theo tiến độphù hợp.
Điều 55. Các hạng mục khác trong hồsơthiết kế
Nếuhồsơthiếtkếcótiếnhànhlắpđặtcáchộpđặtống,cáckhoảngchừasẵn,cácrãnh cáchốctường...đểlắpđặtdâydẫn,cácthiếtbịđiệnkểcảdây,thiếtbịviễnthông…thì các hạng mục này phảiđược thựchiện trong khi xây dựng.
Cácbệmáyđãlàmxongđểđưavàolắpmáyphảiđượcnghiệmthubàngiaovàlậpthành biênbảncósự thamgiacủacơquangiaothầuvàcáccơquannhậnthầuvàngườiđãlập.
Mục 5. CÔNG NGHỆ VÀ TỰ ĐỘNG HOÁ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐIỆN
Điều 57. Lắp ráp tại phân xưởng
Việc lắp ráp các cụm, các khối từcác phân xưởng gia công nên tiến hành trên giálắp ráp.
Thợhàncácsànlắpráp,giáđỡvàcácphươngtiệnđểlàmviệctrêncaođềuphảicóđủ tiêu chuẩn nghềtheo quy định.
Điều 59. Lắp đặt các thanh cái chính
Việcđặtcáckhốithanhcáichínhlênvịtrínêntiếnhànhbằngcầntrụcvàcócácgiáđỡ chắc chắn.
Điều 60. Làm việc trêncao không có cần trục
Khilàmviệctrêncaokhôngcócầntrụcthìcầnsửdụngcácsàndiđộngcólancanbảovệ.
Khikéodâyđiện,đặcbiệtlàdâycótiếtdiệnlớnnênsửdụngbằngtờichuyêndùnghoặc máy móc hỗtrợ.
Điều 62. Vận chuyển thiết bịlớn
Việcvậnchuyểncáckhốithiếtbịlớncủacácphòngđiềukhiển,tủngăn,thiếtbịphânphối lắp sẵn, nên tiến hành bằng phương tiện nâng chuyển chuyên dùng.
Điều 63. Lắp bảng điện và tủđiện
Lắp các bảng điện và tủđiện nên tiến hành bằng cẩu, pa lăng, tời…
Điều 64. Vận chuyển và bảo quản cách điện cao áp chứa dầu
Việcbốcdỡdichuyểnvàbảoquảncáccáchđiệncaoápchứadầucủacácmáycắtđiện và máy biến áp, phải đảm bảo cách điện luônởtưthếthẳng đứng.
Điều 65. Lắp đặt thiết bịnối đất
Việclắptrangbịnốiđấtnêndùngcácmáyvàphươngtiệnchuyêndùngtrongđóngcọc và khi cần hốnốiđất sâu nên sửdụng đầu khoan thép xoáy.
Vớiquãngđườngngắncóthểvậnchuyểncácmáybiếnápcócôngsuấtđịnhmứcđến 1.000KVAbằngôtôtảihaybằngcácphươngtiệnvậnchuyểnchuyêndùng(bàntrượt, rơmoóc…)kết hợp vớithiết bịkéo.
Thôngthườngmáybiếnápcócôngsuấtđịnhmứctrên1000KVAphảivậnchuyểnbằng đườngsắt.Khikhôngcóđườngsắtcóthểdùngrơmoóckếthợpvớimáykéo.Phảidùng cầntrụctảitrọngthíchhợpđể nânghạ vàđặtmáylênbệ.Khikhôngcómáytrụcphải dùng kích, cũi tà vẹt vàpa lăng hoặc tời kéo di chuyển máy lên bệ.
Khilắpđặttrangthiếtbịđiệncầndùngcầncẩuhaycácphươngtiệnnânghạkhácđểlắp đặt. Trườnghợp khôngthểsửdụng máy trục được cho phép dùng tời và kích kéo.
Điều 68. Bốc dỡvà vận chuyểncáp
Việcbốcdỡ vận chuyển các rulô và rải cáp nên tiếnhành bằngcác phương tiện vận chuyển chuyên dùng.
Việc bốc dỡru lô cáp nên dùng cần cẩu.
Điều 69. Cáp qua đường sắt, đường quốclộ
Khi tuyến cáp chui đường sắt, đường quốc lộnên dùng phương pháp đào xuyên hay dùng máy khoanngang (nếucó).
Mọicôngviệcthicôngcápnêncơgiớihoá:Bọcvỏchìhaynhômnêndùngcácdụngcụ chuyên dùng.
- Épcácđầucốtvàcácốngnốiphảidùngcácphươngtiệnchuyêndùng(kìm,máyép thủy lực…);
- Kéo cáp vào các khối ống và các ống nên dùng các khoácáp chuyêndùng và tời;
- Cắt dâydẫn và cáp phải dùng cưacắt và các hàm cắt chuyêndùng.
Điều 71. Cơgiới hóa trong thi công đường dâytải điện
Khithicôngcácđườngdâytảiđiệnnêncơgiớihoáđếnmứctốiđacáccôngviệcbốcdỡ, vận chuyển, làmđất, lắp đặt và các công việcnặng nhọckhác.
Khi thi côngcăng dây điện nên sửdụng dâylắp đặt chuyên dùng.
KhivậnchuyểncộtbêtôngcốtthépđếncáctuyếnĐDKphảidùngôtôtảihoặcxechuyên dùng. Bốc dỡcột nên dùng cần cẩu.
Khiđàocáchốmóngcộtnêndùngphươngphápcơgiớihoánhư:máykhoan,máyxúc, máy ủi. Khilấp hốnêndùng máy ủi hay máy kéo có hàn gạt, nhưng phải đầm kỹ.
Điều 74. Thi công móng cột ởcác vùng núi đá
Khi thi côngởcác vùng có đất nhiều đá nên dùng búa hơi, khoan, nổmìn…
Khi dựng cột nên dùngphươngpháp cơgiới hoá. Cấm buộc cáp vào xà đểnâng cột.
Sau khi kéo dây, các cột ở các đầu phải được neo chặt phù hợp để tránh đổ sau khi dựng.
Khi ghépnối các đoạn cột sắt nên dùng cần cẩu.
Điều 78. Rải dâydẫnvà dâychống sét
Nêndùng ôtô máy kéohoặc tời máy đểrải dây dẫn và dây chống sét.
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI VÀ TRẠM BIẾN ÁP
Mục 1. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐIỆN
Cácquyđịnhtrongchươngtrìnhnàyđượcápdụngđểlắpđặtcácthiếtbịđiệntrongnhà và ngoài trời điện áp1000 V đến 500 kV
Quyđịnhchung
Các thiết bịvà thanh cái phải đượccốđịnh chắc chắn bằng hàn, bu lông, ép…
Điều 81. Mức dầu trong thiết bị
Dầu ởtrong các thiết bịcó dầu phảiđổđến mức nhà chếtạo đãquy định.
Khôngđượcđểdầugỉquamốihàn,mặtbích,ốngnốivan,vòi,gioăng,ốngchỉmứcdầu…
Lắp thanh cái các thiết bịphân phối trongnhà:
Thanhcáiphảiđượcnắnthẳng,khôngbị gấp,khôngđượccóvếtnứttạichỗ uốncủa thanh cái.
Điều 83. Cốđịnh thanh cái
Cácthanhcáicóthểdãnnởdọctrụcphùhợpvớisựthayđổinhiệtđộ.Dođó phảicốđịnh thanh cái trên sứcó tính đến sựco, dãn nởdonhiệt.
Điều 84. Hệthống bắt, giữthanh cái
Toànbộ cáccấutrúcvàkẹpcủathanhcáikhôngđượctạothànhmạchtừ xungquanh thanhcái.Dovậy,mộtmákẹphoặctoànbộbulôngởmộtphíacủathanhcáiphảiđược làmbằngvậtliệukhôngnhiễmtừ(đồng,nhômvàcáchợpkimcủachúng…)hoặcphảiáp dụng các biện pháp bắtgiữthanh cái mà không tạo thànhmạch từkín.
Điều 85. Đầu nối của thanh cái
Đầunốicủathanhcáiphảicóđộbềnthíchhợp,chịuđượcdaođộngtừcácthiếtbịnốivới chúng,chịuđượctrọnglựccủadâydẫn,áplựccủagió,lựcđiệntừtạoragiữacácdây dẫn khi bịsựcốngắnmạch…
Các đầu nốicủa thanhcái phảiđược hàn, bắt bằng bu lông hoặc nối bằng ép.
Điện trởcác đầu nối không đượclớn hơn thanh cái.
LẮP THANH CÁI CỦA THIẾT BỊ PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI
Điều 86. Độvõng của thanh cái mềm
Saisốvềđộvõngcủacácthanhcáimềnsovớitàiliệuthiếtkếchophéptrongphạmvi5%.
Trêntoànbộchiềudàicủathanhcáimềmkhôngđượccóchỗvặn,xoắn,cóchoặcbịtở ra, hay 1 sốsợi riêng bịhỏng.
Điều 88. Nối thanh cái cứng với cực của thiết bị
Khi nối cácthanh cái cứng với cáccực của thiết bị, phải tính toán vấn đềdãn nởnhiệt.
Điều 89. Nối thanh cái mềm với cực của thiết bị
Khicácthanhcáimềmhoặccácnhánhđượcnốivớinhau,vàkhichúngđượcnốivớicác cựccủathiếtbị,mákẹphoặccácthiếtbịđầucuốiphảiphùhợpvớitiếtdiệnngangcủa dây và phùhợp với vật liệu.
Khinốicácthanhcái,phảicócácbiệnphápchốngănmòntạiđiểmnốibaogồmcácbu lông,đaiốcvòngđệmchophùhợpvớimôitrường.Khinốicáckimloạikhácnhaunhư thanhcáibằngnhômvớithanhcáibằngđồng,phảicóbiệnphápchốngănmònđiệnhóa tại chỗnối.
Cácmáycắt điện trên 1000 V và các bộtruyềnđộngcủa chúng.
Điều 91. Giao, nhận, nghiệm thu máycắt
Các máycắtphải được kiểm traphùhợpvớicácmụcvềkiểm định giao hàng,thành, kiểm kiểmđịnh nghiệm thu được mô tảtrong Quy chuẩn Kỹthuật điện - Tập 5.
Khilắpđặtmáycắtđiệnvàbộtruyềnđộngphảidùngquảgiọiđểcănchỉnh.Cácmáycắt nhiều đầu kiểu ba bình phải kiểm tra chính xáccác đường trục.
Điều 93. Hệthống truyềnđộng của máycắt
Cácbộphậntruyềnđộngcủamáycắtđiện(bộphậnđóng,cắt,hãm,nhảchỗ)vàcáccơ cấubịtruyềnđộng(tiếpđiệnđộng,lòxocắt,bộphậngiảmxóc)phảilàmviệcđượcnhẹ nhàng, không bịkẹt, không bịxịt, không bịcong vênh và chắc chắn khi đóng cắt.
Điều 94. Các bộphận liên kết trong máycắt
Cácchỗ liênkếtbằngbulôngcủabộ truyềnđộng,cơ cấubộ truyềnđộngcủacáctiếp điểm động và tĩnh, của bộphận dập hồquang,đều phải được hãm chắc.
Điều 95. Cơcấu vận hành của máycắt
Cơcấuđóngcủamáycắtphảiđượchiệuchỉnhsaochokhiđóngphầnđộngkhôngbịva đập mạnh.Lực ép của các bộphận truyềnđộng phải đảm bảo hãmchắc chắn.
Khiđóng,cácbộphậntruyềnđộngbằngđiệnphảilàmviệcchắcchắn.Điệnápthaotác cóthể giảmthấphoặctăngcao.Cácbộ truyềnđộngbằngkhínéncũngphảilàmviệc chắcchắnvớiáplựckhinéncũngphảilàmviệcchắcchắntrongđiềukiệnáplựckhinén giảmthấphoặctăngcao,phùhợpvớinhữngquyđịnhnêutrongQuychuẩnkỹthuậtđiện (QTĐ) và tài liệu hướngdẫn của nhà chếtạo.
Các daocách lyvà bộtruyền động của chúng
Hệ thốngtruyềncủadaocáchlyvàcủacáchệ thốngkhácphảihoạtđộngtrơntruvà chính xác.
DaocáchlyvàcácthiếtbịkèmtheophảiđượccốđịnhchắcchắntheoquyđịnhởTập7, Điều 80.
Vôlănghoặctayquaycủabộtruyềnđộngkiểuđònbẩykhiđóngcắtdaocáchlyvàmáy cắt phải cóchiều chuyển động nhưchỉdẫn ởBảng3.19.1.
Bảng 3.19.1. Chiều chuyểnđộngcủa vô lăng hoặc tayquaybộtruyềnđộng của dao cách lyvà máycắt
Thao tác | Chiềuchuyểnđộng | |
Vôlăng | Cửa tayquay | |
Đóng | Theo chiềukimđồng hồ | Lên trên hoặcsangphải |
Cắt | Ngượcchiều kimđồng hồ | Xuống dưới hoặcsangtrái |
Bộ phận chốt ở bộ truyền động dao cách ly 3 pha phải hoạt động nhẹ nhàng và chắc chắn.Ởcác vịtrítận cùng, bộtruyền động phải được chốt một cách tựđộng.
Điều 99. Hiệu chỉnh dao cách ly
Trạngtháicủacáctiếpđiểmkhidaocáchlý đóngphảiđượchiệuchỉnhtheosổtayhướng dẫn của nhà chếtạo.
Điều 100. Bộbáo tín hiệu và khóa liên động của dao cách ly
Góccụmtiếpđiểmcủabộtruyềnđộngdùngđểbáotínhiệuvàkhoáliênđộng,vịtrídao cáchly,phảiđảmbảopháttínhiệucắtsaukhilưỡidaodiđược75%hànhtrìnhvàchỉ phát tín hiệu đóng khi lưỡi chạm vào hàn tiếp xúc cốđịnh.
Cầncókhoáliênđộnggiữadaocáchlyvàmáycắtcũngnhưgiữalưỡicắtchínhvàdao nối đất cách ly.
Cácmáybiến điện đolường.
Điều 102. Đấu tắt những đầu dâychưa sửdụng
Nhữngđầudâychưasửdụngcủacáccuộndâythứcấpởmáybiếndòngđiệnphảiđược đấutắt.Trongmọitrườnghợp(trừnhữngtrườnghợpđãghitrongthiếtkế)mộttrongcác đầudâycuộndâythứcấpmáybiếndòngđiệnđặttrongmạchcóđiệnáptừ500Vtrởlên và của máybiếnđiện áp đềuphảiđược tiếp đất.
Điều 103. Kết cấu thép của máybiến dòng
Cáckếtcấubằngthépđể đặtmáybiếndòngđiệnhìnhxuyếntừ 1000Atrở lên,không được tạo nên các mạch từkín xung quanh 1 hay 2 pha.
Các thiết bịphân phốilắp ghép sẵn và các trạm biến áp trọn bộ
Cửacủacáctủphảithaotácnhẹnhàngvàcókhoá.Gócquaycủacửaphảilớnhơn90 độ. Cácngăn phải giữđủchìa khoá cho các tủ.
Điều 105. Đặc tính thiết bịcủa các tủkhóachuyển loại
Đặctínhcủacácthiếtbị củacáctủ khoáchuyểnloạigọnphảiphùhợpvớiyêucầukỹ thuật và sổtay của nhà chếtạo.
Cách sơnvà ghi nhãn
Công việc sơn phải được triển khai phùhợp với mụcđích chống gỉdo yếu tốmôi trường. Biểncảnhbáophảiđượcđặtởnhữngchỗnguyhiểmmộtcáchphùhợpđểđàmbảoantoàn.
Biểnđánhsố thiếtbị,màucủacácpha…phảiđượctrìnhbàyphùhợpđểsử dụngcho bảo trì và trong vận hành…
Thứtựcác pha phải tuân theo nhận dạng pha và theo cácyêu cầu sau:
- Đối với các thiết bịphân phối trongnhà sửdụng dòng xoay chiều 3 pha
a) Nếucácthanhcáiđượcbốtrítheohướngthẳngđứng:caonhấtlàphaA,giữalàpha B và phía dướilà phaC.
b) Cácnhánhcủathanhcáichính:nhánhtrái-A,nhánhgiữa-B,nhánhphải-C(nếu thanh cái được nhìn từtiền sảnh.Nếu có 3 tiền sảnh,cầnnhìn tiền sảnh giữa).
- Đối với các thiết bịphân phối ngoài trời sửdụng dòng xoay chiều 3pha.
a) Thanh cái gần máybiến thế: gần nhất - pha A,giữa - pha B, xa nhất - pha C.
b) Cácnhánhcủathanhcáichính:nhánhbêntrái-phaA,nhánhgiữa-phaB,nhánh bên phải - pha C (Nếumáy biến thếđược nhìn từphía điện áp cao nhất).
- Đối với dòng 1 chiều, đánh dấu cho thanh cáiđược sửdụng nhưsau:
a) Thanh cái được bố trí theo phương thẳng đứng: Cao nhất là trung tính, ở giữa là thanhâm (-), phía dưới là thanh dương (+).
b) Thanhcáiđượcbốtrítheophươngnằmngang:Xanhấtlàtrungtính,ởgiữalàâm(-) và gần nhất là dương (+) (thanh cái được nhìn từtiền sảnh).
c) Cácnhánhcủathanhcáichính:nhánhtrái(hoặcthanhtrái)làtrungtính,nhánhgiữa là âm (-), phải là dương (+) (thanh cái được nhìn từtiền sảnh).
Mục 2. CÁC MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC
Cácquyđịnhtrongmụcnàyđượcdùngđểlắpđặtcácmáybiếnáp(kểcảmáybiếnáptự ngẫu và lắp cuộn kháng có dầu) điện ápđến 220 KV.
Việccóphảisấymáyhaykhông,phảicăncứvàoquyđịnhcủanhàchếtạovàtiêuchuẩn cáchđiệncủamáybiếnápvàphảilậpthànhbiênbảncóđạidiệncơ quanlắpvàgiao thầu tham gia.
Ngănphòngnổcủamáybiếnápphảiđượclausạchbụibẩnvàrửabằngdầubiếnápsạch. Ngănphòngnổđượclắpđặtsaochocácđầucápgầnđó,cácthanhdẫnvàcácthiếtbịở gần khôngbịbắn vấy dầu khi có sựcốxảy ra.
Các bánh xe máy biếnáp phải được chèn chắc vềmọi phía.
Máybiếnápvàcácthiếtbịkèmtheophảiđượcsơnvàđánhkýhiệutheoquyđịnhcủa Điều 106.
Mục 3. CƠ CẤU CHUYỂN MẠCH CÁCH ĐIỆN BẰNG KHÍ (GIS)
Các quy định tại phần này phải được áp dụngcho công tác lắp đặt GIS.
Đểngănngừangưngtụhơinướctrongthiếtbị,thâmnhậpcủacácvậtlạvàotrongthiết bị,…côngviệclắpghépGISchocáctrạmngoàitrờisẽ khôngđượctriểnkhainếutrời mưa và giómạnh.
Nếuchemưavàchắnbụiđượcthựchiệntốtởkhuvựclàmviệc,nhiệtđộvàđộẩmđược giữbằngkhôngkhíkhômộtcáchphùhợp,cóthểchophéptriểnkhaicôngtáctổhợpbất kểthời tiết nào.
Ngoài ra, các điều kiệncủa khu vực làm việc đểtổhợp phải tuân thủnhưsau:
- Độẩm80% hoặc thấp hơn.
- Độbụi 20CPM hoặc thấp hơn.
- Tốc độgiónhỏhơn hoặc bằng5 m/s.
Điều 114. Chống bụikhi lắp ghép
Trongquátrìnhlắpghép,tổhợp,cácbiệnphápchốngbụinhưváchngănbụi,lướingăn bụi, tấm ngăn bụi phảiđược thựchiện phù hợp.
Điều 115. Trang thiếtbịcho công nhân
Côngnhânphảisửdụngđồngphụcchốngbụi,mũvàgiầy.Cáctrangbịnàyphảicótính không dẫnđiện đểtránh bám dínhsợi kim loạido tĩnh điện.
Điều 116. Kiểm tra trướckhi lắp ghép
Trướckhibắtđầutổhợp,đấunối,bêncạnhviệclàmsạchbêntrongbìnhchứa,cácvấn đềsau phảiđược kiểmtra:
- Nứt vỡởmặt bích và tấm đệm;
- Rơi bu lông và đinh ghim vào trong bình chứa;
- Bám dính các vật ngoại lai và vếtbẩn vào dây dẫn, các chỗlồi trên dây dẫn;
- Vết xây xát, bóc lớp mạ… trên tiếp điểm;
- Vết xây xát trên bềmặt nơi lắp vòng chữO.
Vàothờiđiểmđấunối,phảilấytrọngtâmđểdâydẫnbêntrongđượcnốithíchhợpkhông bịquá tải.
Phảisửdụngmỡdẫnđiệnchocácbộphậnđấunốicủadâydẫn,sửdụngmỡchènkín cho bềmặtlắp vòngđệm hình chữO và các bềmặt làm kín không khí.
Khi xiết bu lông, phải sửdụng cờlê quay.
Điều 120. Thời gian tiếp xúc củachất hấp thụvới không khí
Thờigiantiếpxúccủachấthấpthụ vớikhôngkhí(từ thờiđiểmchènkínbị hở tớithời điểm tạo lại chân không) khôngđược quá 30phút.
Bấtcứ khinàobể đượctạochânkhônghoặcbị mở,chấthấpthụ phảiđượcthaymới trước khi bơm khí SF6.
Trước khi bơm khí SF6, bình phảiđược hút chân không.
MộthoặchaingàysaukhibơmđầykhíSF6,phảiphântíchkhíSF6;cácgiátrịphântích phải đáp ứng các tiêuchuẩn sau đây:
- Độẩm của khí;
+Đốivớinhữngthiếtbịkhôngcókhả nănggâyphântáchkhí:độ ẩmkhôngquá500ppm.
+ Đối với những thiết bịcó khảnăng gây phân tách khí: độẩm không quá150 ppm.
- Độtinh khiết của khí; 97% và caohơn.
SaukhibơmđầykhíSF6,phảithínghiệmkiểmtraròkhí.Độlọtkhíphảinhỏhơnhoặc bằng 1% trong một năm.
Saukhikiểmtralọtkhíbằngthínghiệmthửkínkhí,phảitiếnhànhchốngthấmnướccho các bộphận chèn kín.
Điều 124. Hệthống van trong bình chứa khí SF6
Sau khihútkhí SF6 khỏibìnhchứa, các van chỉ đượcthao tác sau khiđã khẳng định ngăn cách khí với hệthống phânphối khí sao cho khí không bịhút từcác bình khác.
Khikếtthúccôngviệc,cácvanphảiđượckiểmtra,phảiởtìnhtrạngthíchhợpvớisơđồ phân phối khí.
KhihútkhíSF6rakhỏibình,phảisửdụngthiếtbịthuhồikhí,khôngđượcđểkhílọtra ngoài.
Áp lực khí SF6 ởmỗi bình sau khihút phải nhỏhơn hoặcbằng 0.015MPa.
Điều 126. Kiểm tra bộphận của GIS
Mọibộ phậncủaGISphảiđượckiểmtratheocácnộidungkiểmtratạihiệntrườngvà kiểm trahoàn thành theo nội dungởQuy chuẩn kỹthuật điện,Tập 5.
Các quy định trong mụcnày đượcáp dụng đểlắp các tủđiện cùng các thiết bịđikèm.
1 Lắp cáchệthống kết cấu, đồng hồđo, thiết bịvà hệthống thanh cái.
Điều 128. Nối đất các hệthống không cách điện với vỏtủ
Mọichitiếtkimloạikhôngcáchđiệnvớitủbảngdùngđểcốđịnhcácthiếtbịvàthanhcái đều phải bắt cho dẫnđiện với vỏtủ.
Điều 129. Đệm cao su cho một sốthiết bị
Các máy cắt, các đồnghồtựghi và các rơle cóđộnhậy cao nên đặt trên cácđệm đàn hồi nhưcao su dày 3-4 mm.
Điều 130. Lắp đặt cầudao và cầuchảyống
Cáchàmcầudaovàcầuchảyốngphảiđặtsaochocáclưỡidaotiếpxúcnhẹnhàngvà khít chặt, không có các khe hở, không bịvênh bịkẹt.
Điều 131. Biển báo thiết bịmang điện
Khi các thiết bị điện, các kẹp đấu dây và các dây ngăn gần các trang thiết bị điện áp 380/220Vthìcácbộphậnmangđiệnphảiđượcbảovệđểtránhtrườnghợpconngười vô ý chạm vào. Nhữngnơi đó phảicó biển báo và phải sơn mầu khácnhau.
Việclắpcáccôngtắctơ,khởiđộngtừthanhdẫncủamạchnhịthứvànốiđấtởcáctủ, bảng điện phải theo đúng tài liệu thiết kế.
Điều 133. Thiết bịvà thanh cái trong tủ
Cácthiếtbịvàcácthanhcáicủacáctủ(cubicle)cũngnhưcủacácdâydẫnchínhvàcác dây dẫn nhánh phải được đấu nối phùhợp với quyđịnhtại Điều 85 và 90, Tập 7.
Điều 134. Cốđịnh thiết bịđóngcắt
Cácbulôngvàchốtchẻđểcốđịnhcácthiếtbịđóngcắtởcácngăntủđềuphảicóbiện pháp ngănngừa tựnớilỏng.
2 Cách sơn và ghi ký hiệu
Điều 135. Sơn tủvà các thiết bịkèm theo
CáctủbảngvàcácthiếtbịkèmtheophảiđượcsơnvàđặtkýhiệutheoquyđịnhtạiĐiều 106, Tập7.
Cácquyđịnhtrongmục nàyápdụngrộngrãiđểlắp đặtcácdâydẫncủamạchđiềukhiển, đolườngbảovệ,liênđộngvàtínhiệu,nghĩalàchotấtcảcácmạchthứcấpđặttrongcác ngănthiếtbị phânphối,cáctủ,bảngđiềukhiển,vàcáctủ,bảngđiềukhiểncáctổ máy côngnghệ.
Dâydẫn điện
Điều 137. Dâydẫn điqua tường,tủđiện
Khi đặt cácdây dẫn và cáp xuyên, vượt phải đảm bảo cácyêu cầu sau:
a) Đốivớitườngbêtôngvàtườngđá,dây,cápđiệnphảiluồntrongốngthéphayống cách điện hoặc qua các lỗcó hộpsắt.
b) Đốivớicácngăntủbằngkimloại,phảiđặttrongcácốngcáchđiệnhaythanhcách điện hình răng lược.
c) Đới với cácngăn tủbằng vật liệu cách điện thìcho phép đặt trực tiếp.
Điều 138. Dâydẫn nối với các thiết bịcó dầu
Cácdâydẫnnốivàothiếtbịcódầu(nhưđếnrơlehơi)phảicólớpcáchđiệnchịudầuvà có sựbảo vệđểtránh các hưhỏng vềcơhọc.
Cácdâydẫnvàcápruộtđồngnhiềusợinối-vàocáchàngkẹpđấudâyvàthiếtbịđều phảicócácđầuhaycácvòngkhuyênđượcépchặt.Chophépuốncácđầucápthành hình vòng khuyên và hàn lại.
Cácruộtdâydẫnvàcápnốivàocáckẹpđấudâyphảicóđộdàidựtrữcầnthiếtđểkhibị đứt có thểnối lại vào các đầu kẹp.
Điều 141. Dâydẫn qua các bộphận thường xuyên đóng mở
Khiphảikéodâydẫnquacánhcửahaycácbộphậnthườngphảiđóngmở(cửatủbảng điện…) phải là loạidâycó ruột đồng mềm.
Các hàng kẹp đấu dây
Điều 142. Đối với thiết bịphân phối 1000Vtrởlên
Phảisửdụngkẹpđấudâychocácthiếtbịphânphốitừ1000Vtrởlên,cáccụmtiếpđiểm củamáycắtđiệnvàdaocáchlyphảibốtríđểkiểmtra,bảodưỡnghoặcxửlývẫnkhông phải cắt điện mạch sơcấp.
Điều 143. Quyđịnh đối với kẹpnối
Cáckẹpnốidâykhôngđượcđểgỉ,bámbụivàhưhạivàphảiđượccốđịnhchắcchắn. Các hàng kẹp nối dây của các tủcủa thiết bịphân phối phải được đặt trong hộp.
Cácký hiệu
Cácdâydẫncủamạchthứcấpphảiđượcnốivớihàngkẹp,nốivớicácđiểmtiếpxúccủa đồng hồđo và các thiết bịtheo nhưsơđồnối cáp.
Điều 145. Biển ký hiệu ởcuối đường dây
Cácbiểnkýhiệuở cuốicácdâydẫnvàốngbọcđầudâyphảiđượclàmbằngvậtliệu cách điện.
Mục 6. HỆ THỐNG ẮC QUY ĐẶT CỐ ĐỊNH
Cácquyđịnhởphầnnàyđượcápdụngchoviệclắpđặtcácắcquyaxítchìkínvàcácác quy kiềm kín.
Hệthống thanh dẫn
Nêndùng các thanh dẫn trần bằngthép, đồng,nhôm hoặc hợp kim.
Các thanhdẫn phải được cốđịnhchắc chắn với puly hoặc sứcáchđiện.
Cácthanhdẫn,cácthanhnhánhvàcácngăncủaắcquyphảiđượcnốichắcchắntheo quy định tạiĐiều 85 và Điều 90.
Lắp đặt hệthống ắc quy(accu)
Các bểcủacác ắc quychì - axítvàắc quy kiềm không được đểrògỉdung dịch điện phân.
Quytrìnhnạpắcquychì-axitsvàắcquykiềmphảituântheoyêucầucủanhàchếtạo.
Ắc quy không được nạp quá mức.
Ắc quy và các thiết bịkèm theophải được sơn và ghi kýhiệu theo quy định tạiĐiều 106.
Mục 7. BỘ TỤ ĐIỆN ĐỂ NÂNG CAO HỆ SỐ CÔNG SUẤT
Cácquyđịnhtrongmụcnàyđượcápdụngđểlắpcácbộtụđiệnhoặctừngbìnhtụđiện loạicáchđiệngiấydầuđểtăngcaohệsốcôngsuấtcủathiếttríđiệnxoaychiềutầnsố 50 Hz và điện ápđến 110 kV.
Các tụđiện
CôngtáctiếpđịacáctụphảituântheoquyđịnhtạiChươngV,Tập7“Hệthốngnốiđất”. Đặcbiệt,bộphậnche đậycáctụphảiđược nốiđấtbằngcáchnốivàogiácủatụhoặcdây nối đất.
Các dây nốiđất phải được bốtrí thuận tiện cho việc thay tụtrong quátrình vận hành.
Cách sơnvà ký hiệu
Các tụphảiđược sơn và ghi kýhiệu theo quyđịnh ởTập7, Điều 106.
Điều 156. Quyđịnh đối với hệthống chiếu sáng
Lắpđặtthiếtbịđiệnchohệthốngchiếusángtrongnhàvàngoàitrờiphảituântheoquy định hiện hành.
Cácđầudâycủacápvàdâydẫnruộtđồng,nhômnốivàocácthiếtbị,tủđiện,đènv.v... phảitheocácquyđịnhtrongchươngnàyvàchương6(cáchđặtdâydẫnđiện).Cácđầu dây nốivào các thiếtbị,tủđiện và đèn phải đểdàithừa 1đoạndựphòng đểcòn nối lại khi dây bịđứt.
Điều 158. Kết cấu của thiết bịchiếu sáng
Cácbộphậnkếtcấucủathiếttríchiếusángnhư:giáđỡ,móc,hộp,cần,cácchitiếtcố định liên kết… đều phảiđược mạhoặc sơn chống gỉ.
Điều 159. Bốtrí đèn chiếu sáng
Phảikiểmtraviệcbốtrícácđènchiếusángtheodâydẫnvàtheođộcaoquyđịnhcủatài liệuthiếtkế.Khilắpđặtcácđènchiếusángởnơicôngtrìnhkiếntrúccóhoavănvàcác vật trang tríthẩm mỹ... thì phải theođúng vịtrí quy định của tài liệu thiết kế.
Hướngchiếusángcủađènphảirọithẳngxuốngphíadướinếukhôngcóquyđịnhriêng của tài liệu thiết kế.
Điều 160. Kết cấu cốđịnh thiếtbịchiếu sáng
Cáckếtcấucốđịnhthiếtbịchiếusángphảitínhtoánsứcchịugấp5lầnkhốilượngthiết bị,đồngthờiphảitínhtoánsứcbềnnếucóngườiđứngtrênnóthaotáclắprápvàsửa chữa. Đối với giá hoặccột treo đèn chùm phứctạp phải tính cộng thêm 80 kg.
Mỗiđènphađềuphảiđượcđiềuchỉnhtiêucựchođúngtheohìnhdángvùngsáng(hoa sáng)trênmặtphẳngđứng,nếukhôngcómặtphẳngđứngthìvùngsángđượclấytheo mặtphẳngngangkhithânđènphađặtnghiêngđếngóclớnnhất,sauđóđiềuchỉnhlại gócnghiêngvàđèntheotàiliệuthiếtkế.Saisốgócquayvàđộnghiêngcủađườngtim đèn khôngcho phép quá 2oĐènpha phải được cốđịnhchắc chắn vào bộphận quay.
Điều 162. Đèn kiểu kín, chống bụi
Đènchiếusángkiểukín,kiểuphòngbụivàcáckiểutươngtự đềuphảicógioăng,phải chèn kínlỗđút dây vào đèn nếu đèn không cónắp đậy.
Điều 163. Đèn cho các gian nhà dễnổ
Đènchiếusáng các giannhà dễnổphải lắpchặtcó gioăngkín. Các đaiốctai hồng…phải vặn chặt, chỗluồn dâydẫn vào đèn phải chèn chắc chắnphù hợp với cấu tạo của đèn.
Điều 164. Đấu nối đèn với dâydẫn
Khinốiđènchiếusángvớidâydẫntrongcácnhàở,nhàcôngcộngsinhhoạt,cácxưởng sản xuất nên dùng cáckẹp đấu dây.
Ởcáclướiđiệnquyđịnhphảinốiđấtthânđènvàodâytrungtínhthìkhôngđượcnốivào dâypha.Quyđịnhnàykhôngquyđịnhchocácđồ dùngdiđộngvàđènbàn(vìchúng được nối vào lưới điệnbằng phích cắm).
Vớihệthốngnốiđấttrungtính,thìnốiđấtthân(vỏ)đènchiếusángđượcthựchiệnnhưsau:
- Khidâydẫnđặttrênbềmặtnốithìdâynốiđấtcủađènvớidâytrungtínhphảilàdây mềm và điểm nối đất ởvịtrí cốđịnh đèngần nhất.
- Khidâydẫnbọccáchđiệnnằmtrongốngthéplắpvàothânđènquaphụkiệnchuyên dùng thì thân đènđượcnối dây trung tính tại ngay đèn.
Khôngđượclàmhưhỏngdâydẫnởchỗluồnvàođènvàcáctiếpđiểmcủađuiđènphải không chịu lực cơhọc.
Điều 167. Dâydẫn bên trong giá đỡhoặc trongống
Cấmnốidâydẫnbêntronggiáđỡhaytrongốngdùngđểlắpđặtđèn.Dâydẫnbọcchì phải được cốđịnh chắcchắn trên tường hoặcđỡđèn.
Cầntreođèncóthểlàmbằngốngthépvớichiềudày thíchhợpđểchịulựccơhọcvàphải được cốđịnh chắc chắn vào giáđỡđèn.
Điều 169. Dâydẫn cấp điện chođèn chiếu sáng công cộng
Dâydẫncungcấpđiệnchocácđènchiếusángcôngcộngphảidùngdâymềmruộtđồng với mặt cắt không nhỏhơn 0,4 mm2cho đèn trong nhà và 1 mm2cho đènngoài trời.
Điều 170. Dâydẫn cho các thiếtbịchiếu sáng
Dâydẫncungcấpđiệnchocácthiếtbịchiếusángphảicócáchđiệnchịuđượcđiệnáp xoay chiều 500 V và điện áp1 chiều 1000 V.
Điều 171. Dâydẫn cho thiết bịchiếu sáng cục bộ
Dâycungcấpđiệnchothiếtbịchiếusángcụcbộnêndùngloạidâyhairuộtđồngmềm, mặtcắtnhỏnhấtlà1mm2khiđènđặttrênkếtcấu,giáđỡcốđịnh.Đồngthờiphảituân theo các yêu cầu sau:
a) Các dây dẫn phải đặt trong giá đỡhoặc có biện pháp bảo vệdây không bịhưhỏng do lực tácdụng cơhọc.
b) Dây dẫn ởbên trong các bộphận có bản lềkhông đượcbịcăng hoặc xoắn.
c) Cáclỗđểluồndâydẫnvàotrongcácgiáđỡphảicóđườngkínhtốithiểulà8mm,chỉ chophépmópméocụcbộ cònlạilà6mm.Tạinhữngchỗ luồndâyvàophảidùng các ống ghen cáchđiện.
d) Cáckếtcấu,giáđỡdiđộngcủathiếtbịchiếusángphảiloạitrừkhảnănglàmthiếtbị chiếu sáng xê dịch hoặc đu đưa.
Điều 172. Đèn và thiết bịngoài trời
Ởnhững chỗluồn dâydẫn và cáp vào đèn và thiết bịđặt ngoài trời phải có gioăng kín.
Điều 173. Các thiết bịchiếu sáng chịu chấn động, rung
Thiếtbịchiếusángtrêncầntrụchaytrêncácthiếtbịchịuchấnđộng,chịurungphảitreo bằng các phụkiện kiểuđàn hồi.
Điều 174. Đèn chiếusáng phòng nổ
Ởnhữngnơiđểcácvậtdễcháy,nổ,nguyhiểm,(kểcảtrongnhàvàngoàitrời)thìphải loại trừkhảnăng người vô ý chạm vào dây dẫn, đui đèn và bóngđèn.
Trongcácphòngnhàở,cácbộđènchiếusángbằngkimloạitreovàomóccốđịnhbằng kim loạiphải có vòng đệm cách điện.
Mục 3. CÁC THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Điều 175. Máycắt hạcáp và cầu chảy
Cácmáycắthạápvàcầuchảykiểunútvặnphảiđượcđấuvào lưới điệnsaochokhitháo nút vặn ra thì ởphía sau cầu chảyhoặc máy cắt hạáp không cònđiện nữa.
Vịtrícôngtắcthườngđặtởlốiđi(phíatronghoặcngoài)saochochúngkhôngbịchekhuất khiđóng-mởcửa.Cáccôngtắcởbuồngtắm,nhàvệsinhcầnbốtríởphíangoàicửa.
Cácmáyđếmđiệnnăng(côngtơ)đặttrênbảngtủtườngphảiđượccốđịnhchắcchắn.
Độcao đặtmáy đếm điện theo thiết kếquy định.
Khidâydẫnđiệnđặtnổi,cácthiếtbịđềuphảiđặttrênđệmcáchđiệndầyítnhất10mm nếu cấu tạocủa thiết bịkhông có loại đếchuyên dùngđểlắp trực tiếplên tường.
Mục 4. CÁC BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Điều 179. Yêu cầu lắp đặt bảng điện
Phảiđặtcácbảngđiệntrongtủthépcócửabằngthép,tônhoặccửathépghépkínhcó khoá; đồng thời phải cólỗluồn dâybịt kín. Yêu cầu nàyápdụng cho các đối tượng sau:
a) Các bảng điện đặt ởtrong các gianđiện và phòng thí nghiệm.
b) Cácbảngđiệnđặtởđộcaotừ2,5mtrởlên(trừcácbảngđiệnđặttrongbuồngthang máy của nhà ởvà nhàdân dụng).
c) Các bảng điện mà tủthép là1 phần kết cấu của bảng điện đó. d) Các bảng điện có máyđếm điện đặt cho nhàở.
e) Các bảng điện đặt trong hốc tường.
Điều 180. Lắp đặt bảng điện giữa các bộphận mangđiện
Khiđặtbảngđiệngiữacácbộphậnmangđiệnhởvàcácbộphậnkimloạikhôngmang điệnthìphảiđảmbảocókhoảngcáchnhỏnhấtlà20mmtínhtheobềmặtcáchđiệnvà 12 mm tínhtheo khoảng cách hởkhông khí.
Sơđồđấuđiệnphảiđảmbảokhoảngcáchgiữacácbóngđiệnvàchỗnốivớiđườngdây cungcấpđiệnđủlớnđểkhôngcóđiệnáptrêncácbộphậnđộngcủacácthiếtbịđóngcắt (máy cắt hạáp lưỡi dao của cầu dao) khi chúngởvịtrí cắt.
Điều 181. Vịtrí đấu nối dâydẫn với bảng điện
Vịtrícáctiếpđiểmđểnốidâyravớibảngphảiđặtởchỗdễkiểmtra,sửachữa.Cácbảng cócáctiếpđiểmbố tríở phíasauphảilàbảngkiểubảnlề hoặcphảiđảmbảokhoảng cách từmặtsau củabảng đến tường theo quyđịnh trongbảng 4.26.1.
Bảng4.26.1.Khoảngcáchnhỏnhất từbảngđiệnđếntường
Kích thước của bảng điện tính theo chiều ngang (mm) | Khoảng cách nhỏ nhất từ mặt sau của bảng đến tường (mm) |
400 500 800 1200 | 200 300 400 600 |
Điều 182. Cácvịtrí luồn dâyvào tủđiện
Cáclỗđểluồndâydẫnvàocáchộpthép(tủ)vàcácngăntủbằngvậtliệudẫnđiệnphải có các ốngghen cách điện.
Điều 183. Ký hiệu vàđánh sốtrên bảng điện
Cácbảngđiệnphảiđánhkýhiệuchỉrõ:Sốhiệu,côngdụngcủabảngvàsốliệucủatừng lộra.Khitrêncùngmộtbảngcónhiềuphakhácnhauthìphảicócáckýhiệurõràngvà sơn màu phân biệt chotừng pha.
Điều 184. Đấu nối thiết bịvới bảng điện
Đầunốicácthiếtbịvớibảngđiệnphảituântheotàiliệuthiếtkếvàphảicânbằngphụtải phải giữa các pha.
Khilắpđặthệthốngnốiđấtởcácthiếtbịđiệnxoaychiềuvàmộtchiềuphảituântheocác quy định của chương này.
Phảinốiđấtcácbộphậnkimloạicủacácthiếtbịđiệncóthểmangđiệnnếucáchđiệnbị hỏng
a) Đốivớiđiệnxoaychiềuhoặc1chiềucóđiệnáptừ 500Vtrở lêntrongmọitrường hợp.
b) Đốivớiđiệnxoaychiềuvà1chiềucóđiệnáptrên12Vởcácgiannhànguyhiểmvà đặt ởcác thiết bịngoài trời.
Khôngphảinốiđấtcácthiếttríđiệnxoaychiềuđến12Vvàthiếttríđiện1chiều110 V trừtrường hợp có quy định đặcbiệt.
Điều 187. Cácvịtrí dễnổ, các thiết bịdễnổ
Trong các gian dễnổvà ởcác thiết trí dễnổđặt ngoài trời, phải theonhững yêucầu riêng.
a) Các trang thiết bịđiện xoay chiều dưới 127 V và 1 chiềudưới 220 V đều phải nối đất.
b) Khinốiđấtphảidùngdâydẫntrầnhoặcdâybọccáchđiệnchuyêndùngđểnốiđất haycácdâytrungtính.Việclợidụngcáckếtcấunhưốngdẫnvìkèo,vỏkimloại(trừ vỏnhôm của cáp), vỏchì của cáp v.v… chỉđược coi là biện pháp phụ.
c) Cáctuyếnnốiđấtchínhphảiđượcđấuvàocácvậtnốiđấtítnhấtởhaiđiểmvànên nối tại các đầu hồi của nhà.
Điều 188. Các bộphận phải nốiđất
a) Vỏmáy điện, máy biến áp, các thiết bị, các đèn chiếu sáng v.v…
b) Bộtruyền động của các khí cụđiện.
c) Các cuộn dây thứcấpcủa máy biến điện đo lường.
d) Khung của tủbảng điệnphânphối, tủđiều khiển và các tủ, bảngđiệnkhác.
đ) Cáckếtcấukimloạicủatrạmbiếnápvàcácthiếtbịphânphốingoàitrời,vỏkimloại cáchộpcáp,vỏkimloạicủacáp(kểcápkiểmtravàdâydẫn)ốngthépluồndâydẫn điện v.v…
e) Cácràochắn,lướichắnhaytấmchắnbằngkimloạiđể bảovệ cácbộ phậnmang điện,cácdàn,cácxà,cácsànthaotácbằngkimloạivàcácbộ phậnkháccóthể mang điệnáp.
g) CáccộtthépvàbêtôngcốtthépĐDKviệcnốiđấtcáckếtcấuphảitheođúngquy định của tài liệu thiết kế.
Điều 189. Các bộphận không phải nối đất:
a) CácphụkiệnvàcácthiếtbịlắpđặttrêncộtgỗĐDKvàtrêncáckếtcấubằnggỗcủa trạmbiếnápngoàitrờisauđâynếukhôngcóyêucầuphảibảovệtránhquáđiệnáp khí quyển.
- Phụkiện các cáchđiện treo.
- Chân cách điện đứng (ty).
- Các giá đỡ, cần đèncó chụp đèn.
b) Cácthiếtbịđặttrêncáckếtcấukimloạiđãđượcnốiđất,nhưngbềmặttiếpxúcgiữa thiết bịvà kết cấu kim loại phải được đánh sạch và khôngđược sơn.
c) Vỏcủacácđồnghồđolườngđiện,rơleđặttrêncácbảng,tủđiện,thànhtủthiếtbị phân phối.
d) Các đườngray ởnhàmáy điện, trạm biến áp và các xí nghiệp công nghiệp.
đ) Cácbộphậnthườngphảitháohoặcmởraởcáctủthiếtbịphânphối,cácràochắn các tủ, cáccửa các khung bằng kim loại v.v…đã được nối đất.
e) Các dụng cụsửdụng điện có cáchđiện caogấp đôi.
Điều 190. Thaythếnốiđất của thiết bị
Chophépthaythếnốiđấtcủatừngđộngcơđiệncácthiếtbịđiệnkhácđặttrêncácmáy chínhbằngcáchtrựctiếpnốiđấtthânbộ máychính,nhưngphảiđảmbảotiếpxúctốt giữa các thân thiết bịvới thânmáychính.
Điều 191. Nối đất các trang thiếtbị
Nhữngbộphậncầnnốiđấtcủatrangthiếtbịđiệnphảidùngdâyriêngđểnốivàohệnối đấtchính.Cấmnốiđấtnốitiếpnhiềubộphậncầnnốiđấtbằngmộtdâydẫnvàohệthống nối đất chính.
Điều 192. Tận dụng các vật nối đất tựnhiên
Khi thực hiện nốiđất nên tận dụngcác vật nốiđất tựnhiên:
a) Cácốngdẫnnướcvàốngkimloạikhácchôndướiđất,trừốngdẫnnhiênliệulỏng, ống dẫn nhiên liệu khí dễcháy nổ.
b) Các ống tưới nước.
c) Các kết cấu kim loại của các côngtrình xây dựng chôn đất 1 phần. d) Các tấm cừbằng kim loại của cáccông trình thuỷlợi…
đ) Các vỏ chì của cáp chôn trong đất (trừ vỏ nhôm của cáp phải cách điện với đất). Trường hợp chỉdùng vỏcáp làm vật nối đất thì ít nhất phải có 2 cáp.
Điều 193. Đấu nối hệthống nốiđất tựnhiên với hệthống nối đất chính
Cácvậtnốiđấttựnhiênphảiđượcnốivớihệthốngnốiđấtchínhítnhấtlà2điểmkhác nhau.Yêucầunàykhôngquyđịnhchotrườnghợpcácnốiđấtlặplạicủadâytrungtính và các vỏkim loại của cáp.
Điều 194. Đặt hệthống nối đấtkhi xâydựng công trình
Nênápdụngcácvậtnốiđấtkiểuchônsâu,nhữngvậtnốiđấtnàyđượcthựchiện kếthợpđặt tronglúcthicôngmóngcáccôngtrìnhxâydựngdândụngvàcôngnghiệpcũngnhưĐDK.
Dâydẫnnốiđấtthôngthườngdùngbằngthép.Yêucầunàykhôngápdụngchocácdụng cụhoặcthiếtbịdùngđiệndiđộng,cácđườngcápchiếusángthuộchệthống3pha4dây và những trường hợp dùng thép sẽgặp khó khăn vềmặt kết cấu.
Cácdâydẫnnốiđấtbằngthépphảicómặtcắtkhôngbéhơncácsố liệuđãnêutrong bảng 5.11.1.
Cấmdùngcácdâydẫntrầnbằngnhômchôntrongđấtđểlàmcácvậtnốiđấthaydâydẫn nối đất.
Bảng 5.11.1. Các kíchthước nhỏnhất của các vật nối đất bằng thép và cácdâynối đất
STT | Têngọi | Đơnvị đolường | Cách đặt dâydẫn | ||
Trong nhà | Ởcác thiết bị ngoàitrời | Chôndưới đất | |||
1 | - Dây dẫn tròn | Đường kính (mm) | 10 | 10 | 12 |
2 | - Dây dẫn mặt cắt chữnhật | Mặt cắt (mm2) Chiều dầy (mm) | 64 3 | 64 4 | 64 4 |
3 | - Thép góc | Chiều dầy bản (mm) | 3 | 3 | 4 |
4 | - Ống thép loại không hàn | Chiều dầy thànhống | 2.5 | 2.5 | 3.5 |
5 | - Các ống thép thành mỏng hàn điện | Chiều dầy | 1.5 | Không cho phép | |
Điều 196. Dâynốiđất cho thiết bịdưới 1000 V
Ởcácthiết tríđiện dưới1000Vthì dâydẫnnốiđấtbằng đồng,hoặc nhôm phảicómặtcắt không bé hơn các sốliệu trong bảng 5.12.1
Bảng 5.12.1
STT | Têngọidân dẫn | Mặt cắt dâydẫn(mm2) | |
Bằngđồng | Bằngnhôm | ||
1 | Các dây dẫn trầnkhiđặt hở | 4 | 6 |
2 | Các dây dẫncách điện | 1,5 | 2,5 |
3 | Các ruột để nối đất của cáp hoặc của dây dẫn nhiều ruộttrongvỏbảo vệchung với các dây pha | 1 | 1,5 |
Điều 197. Dâynốiđất cho thiết bịđiện di động
Các dây nối đấtcho nhữngdụng cụdùng điện di động phảinằm chungvỏvớicác dây pha và bằng mặt cắt của dây pha đó.
Ruộtdâydẫnvàcápdùngchocácdụngcụdùngđiệndiđộngphảilàdâymềm,cómặt cắt không nhỏhơn 1,5mm2.
Cácdâynốiđấtphảiđượcbảovệđểtránhcáctácđộngcơhọcvàhoáhọc.Tạicácvịtrí dâynốiđấtgiaochéovớicáccáp,cácđườngống,đườngsắtvàcácchỗkháccóthểgây ra các hưhỏng cơhọcđều phải cóphươngpháp bảo vệ.
Điều 199. Dâynốiđất đi trong tường
Dâynốiđấtởnhữngvịtríđixuyêntườngphảiđặttronghốctường,trongốnghoặctrong các vỏbọccứng.
Điều 200. Nối dâynối đất với nhau
Nốicácdâyđấtvớinhauphảiđảmbảotiếpxúcchắcchắn,tốtnhấtlàbằnghàncứng. Chiềudàimốihànphảibằng2lầnchiềurộngcủadâykhidâycótiếtdiệnchữnhậthoặc bằng 6 lầnđường kínhdây khidâycó tiết diệntròn.
ViệcnốidâytrungtínhcủacácmạchđiệnvàcủaĐDKchophépthựchiệnnhưphương pháp nối các dây pha.
Trongcácgiannhàẩmướtvàcócáchơihaykhíđộchại(ănmòn)thìviệcnốidâynốiđất nênnốibằngphươngpháphàn,trườnghợpkhôngthểhànđượcthìchophépnốibằng bu lông, khi đó phần tiếp xúc của dây và khoánối phải có lớp phủbảo vệ.
Điều 201. Nối dâynối đất với vật nối đất kéo dài
Việcnốidâynốiđấtvớivậtnốiđấtkéodài(đườngốngnước)thìphảithựchiệnở bên ngoàinhàvàbằngphươngpháphàn.Nếukhôngthểhànđượcthìcóthểdùngcáccôliê vàmặttiếpxúccủacôliêvớivậtnốiđấtphảimạthiếcvàchỗbắtcôliêvàoốngphảiđược đánh sạch.
Vị trívàphươngphápnốiphảilựachọnsaochokhitháocácốngrađể sửachữavẫn đảmbảođượcđiệntrởnốiđấtcầnthiếtbằngcácbiệnphápkỹthuậttiện.Cácđồnghồđo nước, các van v.v… phải có các đoạn nối đất.
Cácdâytrầnnốiđấttrầnlắpđặthởcóthểlắpđặtđứnghoặcnganghoặcsongsongvới cáckếtcấuđặtxiêncủanhà.Đốivớidâynốiđấtmặtcắtchữnhậtphảiđặtmặtdẹtcủa dâysongsongvớibềmặtcủakếtcấu.Trêncácđoạnđặtthẳngcủadâykhôngđượccó các chỗuốn lượn và gấp khúc.
Điều 203. Dâynốiđất trên mặtbê tông haygạch
Cácdâynốiđấtđặttrênbêtônghaytrêngạchphảiđượcbắtchặttrêncácvậtđỡ(puly sứ…)cáchmặttườngítnhấtlà5mmtrongcácgiannhàẩmướthoặc10mmtạikhuvực cóhơiănmòn.Tạicác phòngkhôvàmôitrườngkhôngcóyếutốăn mònthìcho phépđặt trựctiếpdâynối đấtbằngthép dẹt lên mặt bê tông haygang.Đểcốđịnh thanh nối đấtnên dùng đinh gắn và dùng súngbắn chuyên dùngsẽcó hiệusuất cao.
Trongcácrãnh,cácdâynốiđấtphảiđặtcáchmặtdướicáctấmđanítnhấtlà50mm. Khoảng cách giữa các vật đỡdây nối đất từ600-1000 m.
Điều 204. Dâynốiđất đặt hởtrong nhà
Dâynốiđấtđặthởtrongnhàkhigiaochéovớicácrãnh(ởnhữngchỗcótảitrọngnặngdi động qua lại) phải được bảo vệchắc chắn đểtránh bịhưhỏng cơhọc.
Điều 205. Dâynốiđất ngang qua khe nối giãn nở
Cácdâynốiđấtkhiđặtngangquacáckhenốigiãnnởcủapha(khecodãn)phảicóvật đệmđànhồicogiãntheo.Độdẫnđiệncủavậtđệmđóphảibằngđộdẫnđiệncủađoạn dây nối đất có cùng chiều dài.
Các tấmhay gócđểnối dâynốiđấtdiđộng tạm thời,phảiđượclàm sạch vàphủlớpbảo vệ. Cáctấmhaycácgócnàyphảihàn vàocácdây nốiđất hoặccác kếtcấu kim loạiđãđượcnối đấtcủacáchệthốngthanhcáitrêncáctủphânphối,ởcáctrạmbiếnápngoàitrời.
Điều 207. Đất dùng lấp rãnh cáp có dâynối đất
Đất dùng đểlấp rãnh cáp có đặt dây nối đất phải không có đá và rácrưởi lẫn vào.
Cấmdùngcácốngdẫnnướcđếnmángăngiasúcvàđếncácthiếtbịvắtsữaởtrạichăn nuôi gia súclàm dây nối đất.
Điều 209. Nối dâynối đất vào hệthống nối đất hoặc vỏthiết bị
Nốicácdâynốiđấtvàokếtcấuđãđượcnốiđấtphảibằnghàn,cònkhinốivàovỏ các thiếtbị,cácmáyđiện…cóthểdùnghànhoặcdùngbulôngđểbắtnốichắcchắnởchỗ haybịchấnđộng,haybịrungphảicóbiệnphápchốnghiệntượngtựtháocủađaiốcở chỗtiếpxúc(dùngđaiốchãm,vòngđệmhãm…).Khinốiđấtcácthiếtbịthườnghaybị tháo ra hoặc đặt trên các bộphận chuyển động phải dùngcác dây mềm.
Điều 210. Cácmối nối với dâynối đất
Bềmặttiếpxúcchỗnốidâynốiđấtvớikếtcấuhoặcthiết bị…phảiđượcđánhsạchvàbôi lớp vadơlinmỏng.
Yêucầunàycũngphảithựchiệnđốivớicácmặttiếpxúcgiữavỏthiếtbị,cầnđiềukhiển, bộtruyềnđộngvớicácbộphậnkháccủathiếtbịđiện,đặttrêncáckếtcấuthép,trêncác ngăn tủ, trên các khung thép của tủthiết bịphân phối, trên các giá đỡ…
Ghi chú:
1) Đểtránhlãngphíkhôngnênsửdụngcácốngthépđểlàmcácvậtnốiđấtnhântạo, chỉnêndùngcácốngthépkhônghợpcáchlàphếliệu.Nênsửdụngthépgóchoặc thép tròn.
2) ĐườngkínhnhỏnhấtcủadâynốiđấtghitrongbảngV-1cũngápdụngchocảdây trungtínhcủamạchđiệnvàcủaĐDKdùngđể nốiđất.Khiđóđườngkínhcủadây trung tính 1 sợi phải bằng đường kính của dâypha.
Mục 3. NỐI ĐẤT CÁC THIẾT BỊ PHÂN PHỐI
Điều 211. Nối đất của máybiếnđiện đo lường
Cácđầudâynốiđấtcủacuộndâythứcấpmáybiếnđiệnđolườngđượcnốivàobulông nốiđấttrênvỏcủamáybiếnđiệnấyhoặcđượcnốiđấtởhàngkẹpđấudâytheochỉdẫn của thiết kế.
Điều 212. Nối đất của cuộn kháng điện
Cáccuộnkhángđiệnkhicácphabốtríngangphảiđượcnốiđấtbằngcáchnốitrựctiếp dâynốiđấtvàocácbulôngnốiđấttrêncáccáchđiệnđỡ.Khicácphađặttheophương thẳngđứngthìcáccáchđiệnđỡcủaphadướicũngphảiđượcnốiđất.Cácdâynốiđất bằng thép không đượctạo nên mạch vòng kínbao quanhcác cuộn kháng điện.
Mục 4. NỐI ĐẤT THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
Điều 213. Nối đất cho các máyđiện đặt trên giá trượt
Khicácmáy điệnđặttrêncácgiátrượtthìdâynốiđấtphảibắtvàocả2giátrượt. Cácmặt tiếp xúc giữa máy điện và giá trượtphải theo đúng điều 213.
Điều 214. Nối đất cho máycông cụ
Đểnốiđấtcácmáycôngcụ(cácmáycái…)cácdâynốiđấthoặccácốngthépđãđược nốiđấtcủacácdâydẫnđiệnphảiđượcnốivàovỏmáy.Khiđóphảiđảmbảosựthông điện thật tốt giữa vỏthiết bịđiện và vỏmáy công cụkểcảcác mối nối ống.
Thiếtbịđiệnđặttrêncácbộphậnđộngcủamáyđượccungcấpđiệnbằngcápmềmphải được nối đất bằng mộtruột dành riêng ởtrong cápđó.
Cóthểdùngđườngraydầmcầutrụctrongnhàxưởngđểlàmdâynốiđấtchocácthiếtbị điện của máy trục.
Điều 215. Nối đất cho cầu trục
Cácđườngraydầmcầutrụcđượcdùnglàmdâynốiđấtcácthiếtbị điệncủamáytrục trongnhàhoặcngoàitrời(trừ cácgiannhàdễ nổ)đềuphảiđượcnốichắcchắnvớihệ thốngnốiđấtở2chỗởcácchỗgiápnốicủacácraydầmcầutrụcphảidùngcầunốimềm hàn ốp vào đểđảm bảocho mạchđiện được liên thông. Thiết bịđiệnđặt trên các máy trục vàxerùatrongcácgianbìnhthườngphảiđượcnốiđấttheođúngquyđịnhở cácđiều 204 và Điều217.
Trongcácgiancónhiềubụikhôngdẫnđiện(ximăng,tro,đấtlàmkhuôn…)thìtrướccác bánhxecủacầutrụcvàxerùacủacácmáytrụcphảiđặtcácchổigạtbụirakhỏiraykhi máy trục và xe rùa di chuyển.
Điều 216. Nối đất trong các thiết trí dễnổ
Đểnốiđấtcácthiếtbịđiệncủacácmáytrục ởcácthiếttrídễnổphảidùngruột thứtưcủa cáp cung cấp điện chomáy trục đó.
Mục 5. NỐI ĐẤT Ở MẠCH ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG CÁP
Khinốiđấtvỏkimloạicủacáccápthìvỏkimloạivàđaithépphảinốivớinhauvànốivớivỏ hộpcáp,phễucáp,hộpnốibằngdâyđồngmềm.Khiđókhôngyêucầuphảidùngcácdâynối đấtcóđộdẫnđiệnlớnhơnđộdẫnđiện củavỏcáp.Nhưngtrongmọitrườnghợpphảiđảm bảomặtcắtcủachúngkhôngđượcnhỏhơn6mm2 vàkhôngđượclớnhơn25mm2.
Điều 218. Vỏnhôm của cáp làmdâytrung tính
Ởcácthiếttrícólợidụngvỏnhômcủacáp3ruộtđểlàmdâytrungtính,phảituântheo quy định vềcách lắp dây trung tính.
Các đầu cộtđượclắp vào dây nối đất phải thực hiện bằngcách éphoặc hàn.
Đốivớicầunốimềmđểnốiđấtthìmộtđầucủacầuphảidùngdâythépcuốnchặtvàovỏ vàđaithépcủacáprồihànlại,cònđầukiacủacầuthìdùngbulôngnốivàocápvàkết cấu kim loạiđượcnối đất.
Chỗ nối các cầu nối vào vỏ nhôm của cáp sau khi hàn xong phải bôi nhựa đường (atsphan) hay sơn gơliptan hoặc sơn dầu. Trong các gian ẩm ướt, các tuynen và các rãnh,chỗhànphảiquétbằngbitumnóng.Mặtcắtcầunốimềmphảitươngứngvớimặt cắt các dây nối đất ởthiết trí điện đó.
Điều 221. Ống thép luồn dâydẫn làm dâynối đất
Cácốngthépđểluồndâydẫnđiệnđượcdùnglàmdâynốiđấthayđểnốiđấtphảiđược nốichắcchắnkhicácốngtrênđặthởcóthểdùngốngnốicóbôibộtchìhoặcmộtloạikết cấu khác có sựtiếp xúcchắc chắn.
Khiốngđặtngầmchỉ đượcdùngốngnốicóbôibộtchì.Để đảmbảotínhliêntụccủa mạch nối đất phải đảmbảo các yêu cầu sau:
a) Trong mọitrường hợp ống luồn dâyđặt ngầm vàđối vớitrường hợp cólướitrungtính nốiđấtmàốngluồndâythìđặthở,cácchỗnốiốngphảihànthêmmộthaiđiểmvề mỗi phía ống nối, cũngcho phép hàn cầu nối bằng kim loại có đủđộdẫn điện.
b) Ở những chỗ nối ống vào các hộp, các khí cụ và vỏ thiết bị điện phải dùng loại “Đaiốcốngnối”(rắcco)đểnốiđấthoặccácbiệnphápkhácbảođảmtiếpxúctốt vềđiệnhaynốivàohộp(hòm,tủ,vỏ)bằngcáchhànốpcáccầunốikimloạicóđủ độdẫnđiện.
Điều 222. Đối với lưới điện chiếu sáng
Ởcáclướiđiệnchiếusángphânnhómcấmdùngvỏkimloạicủaốngluồndâydẫnhoặc vỏchì của dây dẫn đểlàm dây nốiđất.
Trongcácgianđòihỏiphảinốiđấtcácvỏđóthìchúngphảiđượcnốiđấtchắcchắntrên toànbộchiềudài,cácốngnốivàhộpnốiốngphảiđượcnốivàovỏkimloạicủaốngluồn dây bằng cách hàn hay bằng bu lông.
Điều 223. Nối đất cho các tủnhóm, tủcung cấp haytủphân phối
Vỏkimloạicủaốngluồndây,vỏchìcủacápphảiđượcnốiđấtvớicáctủnhóm,tủcung cấphaytủphânphốibằngdâyđồngbệnnhiềusợimặtcắtbằng1,5-2,5mm2haybằng côliê thép phải được kẹp chặt vào vỏnối đất và phải hànốp vào vỏ.
Điều 224. Nối dâynối đất vào vỏkim loại
Đểnốidâynốiđấtvàovỏkimloạicủahộp,tủ,bảngv.v…phảihànốphaydùngđinhvít. Trường hợp dùng đinh vít thì chỗnối dây nốiđất phải được đánh sạch.
Ởchỗcácdây nối đất chui vào nhà phải có các dấu hiệuđểdễphânbiệt.
Cácdâynốiđặthở,cáckếtcấu,dâydẫnvàthanhsắtdẹtcủalướinốiđấtđềuphảisơn mầu đen, trừcác dây trung tính.
Cácdâynốiđấtđặthở đượcphépsơnmầukhácchophùhợpvớimầutrangtrítường nhà,nhưngở cácchỗ nốivàchỗ rẽ nhánhcủachúngphảikẻ ítnhấthaisọcmầuđen cách nhau 150 mm.
Điều 227. Dùng dâytrần nối đất đặt hở
Trướckhilắpđặtcácdâytrầnnốiđấtđặthở vàchitiếtcố địnhchúngphảiđượcđánh sạch và sơn hết mọi mặt. Còn chỗnối thì sơnsau khi hàn xong các mối nối.
Trongcácgianẩmướtvàcócáckhíănmònphảisơnbằngloạisơnchịuđượctácđộng hoá học.
Điều 228. Tại nơi nối với dâynốiđất di động
Ởchỗdùngđểnốivớidâynốiđấtlưuđộngphảiđánhdấubằngcáchdùngsơnviếtlên tường và kẻchữnối đất ký hiệu nối đất.
Điều 229. Vật nối đất và dâynối đất chôn dưới đất
Khôngnênsơncácvậtnốiđấtvàcácdâynốiđấtchôndướiđất.Saukhinghiệmthu,các mối hàn đều phải quét bitum khắpmọi mặt.
Điều 230. Các quyđịnh đặt dâydẫn điện
Cácquyđịnhtrongchươngtrìnhnàyápdụngđể lắpđặtcácdâydẫnđiệnđộnglựcvà chiếusángđiệnáp1chiềuvàxoaychiềuđến1000Vởtrongnhàvàngoàitrờibằngdây dẫn cách điện và cáp không có vỏ thép mặt cắt bé. Còn dây dẫn trần phải tuân theo chương7 của quy địnhnày.
Điều 231. Dâydẫn do tài liệu thiết kếquyđịnh
Kiểu, mặt cắt và loại dây dẫn do tài liệu thiết kếquy địnhtheo phụtải và đặc điểm nơi đặt.
Điều 232. Chỗnối và phân nhánh dâydẫnvà cáp
Chỗnốivàphânnhánhcácdâydẫnvàcápkhôngđượcchịucácứngsuấtcơhọc.Chỗ nốivàphân nhánhruộtcápvàdây dẫnphải đượccáchđiệntươngđươngvớicáchđiện ở những chỗcòn nguyên vẹn.
Điều 233. Nối và phân nhánh dâydẫn trong ống lồng
Phảidùngcáchộpnốivàhộpphânnhánhđểnốicũngnhưđểphânnhánhcácdâydẫn trong hộp kín, trong cácống và trong các ống lồng mềm bằng kim loại khiđặt hởcũngnhư khi đặt ngầm.
Cấutạocủacáchộpnốivàhộpphânnhánhphảiphùhợpvớicáchđặtdâyvàđiềukiện môi trường.
Bên trong các hộp có nắp đóng mởđược và cáp nên nối và phân nhánh dây dẫn bằng các kẹp chuyêndùng có vỏcách điệnđảm bảo.
Điều 234. Bảo vệdâydẫn tại nơi dâydẫn chui ra khỏi hộp, máng...
Ởchỗdâydẫnchuirakhỏihộp,máng,ốngcứngvàống lồngmềmbằngkimloạiđềuphải đượcbảovệđểtránhhưhỏng.Ởnhữngchỗdâydẫngiaochéovớicácmốinốicodãn phải có vật bù trừco dãn.
Khôngquyđịnhđộcaolắpđặtcáchnềnnhàhoặcsànnhàchodâydẫncáchđiệnđược bảovệ,dâydẫnluồntrongốngcáchđiệncóvỏkimloại,dâydẫnvàcápluồntrongcác ốngthépvàcácốnglồngmềmbằngkimloại,cápmềmlàmviệctrongđiềukiệnnặng.Ở những chỗdây dẫn và cáp có thểbịhưhỏngdo cơhọc thì phải được bảo vệthêm.
Điều 236. Dâydẫn tại nơi có nhiệt độcao
Khiđặtgầncácốngcó nhiệtđộcaothìdâydẫnvàcápphảiđượcbảovệchống táchại do nóng hoặcphải dùng loại dây dẫn và cáp thích hợp.
Điều 237. Dâydẫn trong hộp đặt thẳng đứng hoặc quayxuống dưới
Khicáchộpđặtdâybốtríthẳngđứnghayđặtquaynắpxuốngdướithìbắtbuộcphảicố định chặt các dây dẫn.
Trongcácgianđòihỏiphảinốiđấtthìcáchộpvàcácmángđặtdâydẫnnốivớinhauphải tạo nên mộtmạch điệnliên tục trêntoàn bộchiều dài của chúng.
Cácdâydẫnđặthởphảiphốihợpvớicácđườngnétkiếntrúccủanhàvàcôngtrìnhđể đảm bảo mỹthuật.
Điều 239. Dâydẫn tại những nơi ẩm ướt
Chiềudàicácdâydẫn đặttrongcácgianẩmướt (xí,tắm...)càngngắncàngtốt.Cácdâydẫn nênđặtởbênngoàicácgiannàyvàđènchiếusángnênđặtgầndâydẫnởtrêntường.
Điều 240. Dâydẫn đặt theo bềmặt kết cấubịnung nóng
Dây dẫn đặt theo bềmặt kết cấu bịthường xuyên nung nóng (đườngdẫn khói, đường dẫn khílò...)khôngchophépđặtkín.Khiđặthởtrênbềmặtđườngdẫnkhói,đườngdẫnkhí lò... thì nhiệt độcủa không khí xung quanh dây dẫn không được vượt quá 35oC.
Điều 241. Vòng kẹp cốđịnh dâydẫn
Ởnhữngđoạnthẳngcủatuyếndây,cácvòngkẹpdùngđểcốđịnhdâydẫn,cápvàống đượcđặttrựctiếptrênbềmặtđóphảicáchđềunhau.Trêncácmặtđoạnthẳngvàcác chỗvòng, các vòng kẹp phải đặt thẳng góc với đường timđặt dây dẫn.
Khidùngcácvòngđaivàcácvòngkẹpbằngkimloạiđểcốđịnhdâydẫnthìphảilótcác đệm cách điện.
Điều 243. Cốđịnh dâydẫn và kết cấu
Cácđinhdùngđểcốđịnhdâydẫnvàocáckếtcấucôngtrìnhthườngdùngsúngchuyên dùngđểthicônghoặcdùngcácbiệnphápkhácthíchhợp.Cácđinhphảiđượclựachọn và cốđịnh lên các mặt đỡtheođúng tài liệu hướng dẫn.
Các vòng kẹp bằng kim loại dùng để cố định dây dẫn, cáp và ống thép đều phải sơn chống gỉ.
Cácdâydẫnđặtngầmphảicó1đoạndựphòngítnhấtlà50mmởcạnhnhữngchỗnối trong các hộp phân nhánh và ởcạnh chỗnối với các đèn chiếu sángcông tác và ổcắm.
Điều 246. Dâydẫnđặtngầmtrongcácthiếttrí
Khidâydẫnđặtngầmthìcáchộpnối,cáchộpđặtcôngtác,ổcắmcùngphảiđặt chìmtrong kếtcấu,xâydựngsaochomặthộp(mặtcôngtác,ổcắm)ngangbằngvớimặttường.
Điều 247. Đi dâytrong cấu kiện đúc sẵn
Trongcáccấukiệnđúcsẵnthànhtấmlớnvàcáckhốilớncủacáccôngtrìnhnhàcửa đượcsảnxuấtởnhàmáy,côngtrườngthìcầnlàmsẵncácrãnhđểđặtdâydẫnđiện,các hốcđểđặtcôngtắc,ổcắm,cáchộpphânnhánhvàcácbóngđiệnphùhợpvớibảnvẽ thiết kếcác cấu kiện đó.
Cácrãnhvàcáchốcchứalạiphảibằngphẳng.Chiềudầycủalớpbảovệtimrãnhống, hốc phảiđảm bảo ít nhất là 10 mm.
Mục 2. ĐẶT DÂY DẪN ĐIỆN LÊN CÁC VẬT ĐỠ CÁCH ĐIỆN (CÁC PULI, CÁC CÁCH ĐIỆN, CÁC KẸP DÂY...)
Điều 248. Vịtrí đặt dâytrong cácthiết trí
Chiềucaođặtdâyvàkhoảngcáchgiữacácdâybọccáchđiệnphảituântheocácquy định của tài liệu thiết kế.
Điều 249. Cốđịnh các giá đỡcách điện
Cácchâncáchđiệnkiểucong,cácgiáđỡcùngvớicáchđiệnphảicốđịnhchắcvàovật liệuchínhcủatường.Cácpulihoặccáckẹpdâydùngchocácdâydẫnmặtcắt4mm2trở xuống có thểcốđịnh lên lớp vữa trát hay lên gỗlát mặt tường.
Điều 250. Cốđịnh dâydẫn cách điện một ruột
Cácdâydẫncáchđiệnmộtruộtloạikhôngđượcbảovệphảidùngdâythépmềmđểbuộc chặtvàopulihaycáchđiện.Ởcácgiannhàẩmướtvàngoàitrờithìdâythépbuộcphải đượcquétsơnchốnggỉ.Chỗbuộcdâydẫnphảiđượcquấnbăngcáchđiệnđểbảovệ. Cóthểdùngcácvòngkhuyênhaydâynhựamềm(pôli-cơlovinhit) đểcốđịnh dâydẫnloại không được bảo vệvào puli hay cách điện (trừcác vịtrí góc và cácđầu cuối).
Các chỗkẹp chặt dây dẫn phải đệm lót đểkhông hưhỏng cách điện.
Điều 251. Quyđịnh đặt dâydẫntrên cách điện
Việc đặt dây trên cách điện phải theo quy địnhsau:
- Cách điệntrung gian -đặt dây ởcổhoặc đỉnh cách điện;
- Cách điệngóc: Đặt ởcổcáchđiện;
- Cách điệnnéo cuối: Dùng khóa hãm.
Quy định chỗnốidây rẽnhánh phải thực hiện ngay tại puli hoặc cáchđiện.
Điều 252. Cốđịnh dâydẫn tại một sốvịtrí
Đốivớidâydẫncócáchđiệnởvịtrígóc,cuối,rẽnhánhvòngquaxà…phảidùngbăng vải hoặc dây gai đểbuộc vào puli.
Điều 253. Dâydẫn giao chéo với đường ống
Khicácdâycắtvớicácđườngống,khoảngcáchgiữachúngphảituântheoquyđịnhcủa tài liệu thiết kế.
Khicắtcác đường ống cónhiệtđộcaohơnmứcbìnhthường,phảiápdụngcác biệnpháp cách nhiệt thích hợp.
Điều 254. Dâydẫn điqua tường,vách ngăn
Khidâydẫncáchđiệnloạikhôngđượcbảovệxuyênquatườngthìphảiluồndây đótrong ốngcáchđiệncứngvàphảicốđịnh.Ởphíatrongnhàkhôráophảidùngốnglótcáchđiện còn ẩmướtvà phía chui ra ngoàiphải dùng phễu.
Đườngdâyxuyênquaváchngầmvàváchgỗgiữacácnhàkhôráochophépluồntrong ống cách điện có vỏkim loại trong ống dây - kim loại.
Khidâydẫncáchđiệnloạikhôngbảovệ xuyênquatừ giannhàkhôráonàysanggian khô ráo khác, cho phép tất cả các dây dẫn có cách điện của cùng 1 đường dây luồn chungtrong1ốngcáchđiện.Trongcáctrườnghợpkhácnhauthìcả2phíađềuphảitrát kínbằngnhựacáchđiện.Khidâydẫnchuitừgiankhôráosanggianẩmướthoặcchuira ngoài trời mà phải nối dây thì chỗnối phải đặt ởphía khôráo.
Điều 255. Dâydẫn đixuyên quacác tầng của tòa nhà
Dâydẫncáchđiệnvàcápđixuyêntừtầngnàysangtầngkháccủanhàphảiluồnquaống hoặclỗchừa sẵn trên cấu kiện. Cấm dùng dâybện xuyênqua sàn nhà giữa 2 tầng.
Điều 256. Dâydẫn đixuyên quasàn nhà
Khidâydẫnxuyênquasànnhàgiữa2tầngchophépluồntrongốngcáchđiệnđặtdướilớp vữatrátcủatường,cácốngcáchđiệnphảiđặtliêntụccóốnglótvàphảiđặttớimépngoài.
Điều 257. Dâydẫn có 2 hoặc 3 ruột
Đốivớiloạidâybệncó2hoặc3ruộtkhiđivòngtrongcácgiannhàkhôráonếucógặp chướngngại thì cho phép luồn chung trong 1ống cách điện mà không cần hởra.
Điều 258. Bán kính uốn của dâydẫn
Bánkínhuốncủadâydẫnmộtruộtcáchđiệnloạikhôngcóbảovệítnhấtphảibằng3lần đường kínhngoài của dây dẫn.
Cácloạidâydẫnchuyêndùngloạicápđiệnvàcácloạidâydẫnkhácđượclắpđặttreo vào cáp thép chịu lực bằng loại kẹp riêng hoặc bằng phương pháp quấn buộc thích hợp.
Cáccápgiacườngbằngthépđểtreodâycầnđượcmócvàolõithépmạkẽmcóđường kínhtheoyêucầucủathiếtkế.Lựachọncápgiacườngđểtreodâyphảituântheoyêu cầu của tài liệu thiết kế.
Khitreodâycápthépphảicăngtớiđộvõngnhỏnhất,ứnglựckhôngđượcvượtquá0,7 ứng lực cho phép đối với loại cápthép đó.
Chỉởchỗđặthộpnốiphânnhánh,hộpnốikiểuổcắmvàđènchiếusángthìmớitreodây thẳngđứng.Dâytreođứngnêndùngloạidâythépcóđườngkínhtừ2-3mmđốivớidây điệnđộnglựcvàtừ1,5-2mmđóivớidâyđiệnchiếusáng.Tấtcảcácbộphậnkimloại của dây điện đặt treo, kểcảcáp chịu lựcđều phải nối đất.
Trongcácgiansảnxuấtthôngthườngchophépdùngdâycáplàmdâytrungtínhlàmviệc trong lưới điện phân nhóm củahệthống điện trung tính nốiđất.
Cấmdùngcápchịulựcđểlàmdâynốiđất-nêndùngmộtdâydẫnriênghoặcmộtruột riêngcủadâydẫn(hoặccáp)đểlàmdâynốiđất.Tấtcảcácloạibộphậnkimloạicủadây điện đặt treo như:
- Bộphận hởtrần của cáp thép;
-Cácbộphậnkhóanéocáp,kếtcấunéocuối,kẹptreodâyv.v…đềuphảibôidầuSilicôn.
Mục 4. ĐẶT DÂY DẪN LOẠI ĐƯỢC BẢO VỆ VÀ CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG CAO SU
Điều 262. Khoảng cách của dâybảo vệvàcáp
Ởcácphầnkhoảngcáchgiữacácđiểmcốđịnhcủadâybảovệvàcápphảituântheoyêu cầu của tài liệu thiết kế.
Điều 263. Luồn dâydẫn vào hộp khí cụđiện
Phảidùngmóckẹpđểcốđịnhdâydẫnvàcápởnhữngchỗluồndâyvàohộpkhícụđiện hoặcphễucáp và phảiđặt cách mép của chúng từ50 - 70 mm.
Khoảng cách từchỗdày bắt đầu uốn cong đến móc gầnnhất phải từ10 - 15 mm.
Khidâydẫnhoặccápđơnđượcđặttheođườngnằmngangthìnhữngđiểmcốđịnhtrung gian có thểdùng loại kẹp một tai và tai kẹpphải đặt thấphơn dây dẫn hoặc cáp.
Khidâydẫnhoặccápđặtthẳngđứngtheotườngtrầnnhà,gócnhàphảidùngkẹp2tai hoặcđai có vòng huyđểcốđịnh dây.
Điều 265. Kẹp cốđịnh cho dâybọc chì
Đốivớidâybọcchìphảilótkẹpbằngloạivậtliệumềm,miếnglótphảinhôrahaimépkẹp từ1,5 - 2 mm. Các loạidây cáp khác thì không cần lót.
Điều 266. Bán kính uốn của dâydẫn
Bán kínhuốn của dây phải lớn hơnquy định của nhà chếtạo.
Khicápvàdâycáchđiệnloạiđượcbảovệ điquatườnggạch,tườngbêtôngphảiđặt trong ống kim loại hayống cách điện lỗchừasẵn có trát vữa.
Chophép đặt nhiều dâydẫn của cùng 1 mạchhay nhiều cáp trong cùng một ống.
Đốivớidâycáchđiệnvàcápcócáchđiệnbằngcaosuchuiquatườnggạchhoặcbêtông thì 2 đầu ống luồn dây phải có ống lót.
Điều 268. Dâydẫn qua sàn, trần nhà
Khidâyxuyênquasàn gáccũngphảiluồntrongốngthìđầuốngphảicáchmặtsau1,5m. Khichuiquatrầnnhàthìđầudướicủaốngluồncũngphảicáchtrần1,50mnhữngđoạn nào có thểlàm hỏng dây cũng phải dùngbiệnpháp bảo vệ.
Điều 269. Dâydẫn giao chéo nhau
Khi2tuyếncáphoặcdâydẫngiaochéonhauthìmộttronghaituyếnphảiđượcbảovệ bằng cách:
- Luồn trong ống cáchđiện;
- Xây rãnh;
- Đặt trong ống kim loại.
Điều 270. Mối ghép của ống luồn kim loại
Mốighépcủaốngluồnbằngkimloạiphảiquayvềphíamặtdỡống.Khiốngđặtngang theo tườngthì mối ghép phải hướng xuống dưới tránh hơi ẩm lọt vào.
Điều 271. Ngăn ngừacách điện hưhại
Tạichỗcắtởcácđầucóvỏkimloạiphảilàranhgiớivớibênngoàiđểngănngừacách điệnkhỏibịhưhại.Cácdây dẫncóvỏkimloạitrơnphảicóđaihoặccácđầumútđểtránh bịtrượt.
Điều 272. Tránh lão hóa cáchđiện
Đểtránhbịlãohóacáchđiệncủacácsợiănmònmạnhthìphảidùngloạisơnthíchhợp. Yêucầunàykhôngáp dụngchocácruộtdâydẫnvàcáp đivàotronghộpcóốngluồndây của máy điện hoặc khícụđiện kiểu kín, kiểu chống bụi hoặc kiểu chống nước.
Điều 273. Đặt cáp tạichỗmới quét sơn, vôi
CấmđặtcápCPrlêncácchỗmớiquétsơnhoặcquétvôicònướt.Nếucầnđặtngaythì vỏcáp phảiđượcquétbằng một loại sơn chóng khô trướckhi đặt.
Điều 274. Nối và rẽnhánh dâydẫn
Việcnốidây hoặcrẽnhánhcápvàdâydẫnloạiđượcbảovệphảithựchiệntronghộp.Khi cho dây vào hộp, khí cụ, đồng hồphải luồn cảvỏbảo vệ.
Điều 275. Nối đất vỏkim loại của cáp
Nếuvỏkimloạicủacápvàcủadâydẫncũngnhưcáchộpkimloạicầnphảinốiđấtthìnối chungvớidâytrungtínhnốiđấtvàphảibảođảmtínhchấtliêntụcvềđiệntrêntoànbộ tuyến dây.
Tấtcảcầnnốiliềnmạchphảiđượcquétsơntrênvỏkimloạikhôngđượccócácvếthư hỏng.
Mục 5. ĐẶT HỞ VÀ ĐẶT NGẦM DÂY DẪN ĐIỆN
Điều 276. Quyđịnh đặt dâyđiệntrong nhà
Có thểđặt các dâyđiện dẹt trong nhà, ngoại trừnhững trường hợp sau đây:
1. Bốtrí hở:
a) Trong các phòng dễbịcháy
b) Trên trần nhà
2. Bốtrí hởvà ngầm
a) Trong các phòng dễnổ
b) Trong các phòng đặcbiệt ẩm
c) Trong các phòng có môi trường ănmòn cao
d) Trên các sàn gỗcủa nhà trẻ, bệnh viện, câu lạc bộ, trường học và nhà tập thể
đ) Đểcấp điện cho các thiết bịchiếu sáng kiểu treo e) Trên sân khấu và ghếngồi của khán giả.
Có thểđặt hởcác dâydẫn dẹt:
a) Trực tiếp lên tường, vách ngăn, sàn có trát thạch cao thô hoặc vữa ướt.
b) Lêntườngbằngvậtliệukhôngcháy,váchngăncódánlớpbồi(ngaytrênmặtlớpbồi).
Điều 278. Đặt dâydẹt ngầm trong tường nhà
Việcđặtdâydẹtngầmtrongtườnghoặcváchngănbằnggranitôhoặctrátvữathường phải theo các điều kiệnsau đây:
a) Nếutườnghoặcváchngănbằngvậtliệukhôngcháythìđặtdâytrongrãnhđãlótvữa hoặcdưới lớp vữa ướt.
b) Trong các rãnh và cáckết cấu xây dựng rỗng.
c) Đặt sẵn trong các kết cấu xây dựng đúc sẵn từxưởng chếtạo (theo chỉdẫn riêng).
Điều 279. Đặt ngầmdâydẫn dẹt trên trần nhà
Đặt ngầm dây dẫn dẹtởtrần nhàphải theo một trong cácphươngpháp sau:
a) Đặt dướilớp vữa ướt của trần làmbằng các tấm không cháy;
b) Đặt trong khe hởgiữacác tấm bê tông đúc sẵn, bên ngoài trát vữa thạch cao mịn;
c) Đặttrongcácrãnhchừasẵntrongcáctấmbêtôngcốtthépcỡlớn,ngoàicùngtrát vữa thạch cao mịn;
d) Trongcáctườngvàcáchốctrốngcủacáctấmbêtôngcốtsắtcủapanenvàtrong rãnh các tấm đặc biệtcủa nhà kiểu tấm lớn;
đ) Đặt sẵn trong các cấukiện sẵn từxưởng chếtạo (theo chỉdẫn riêng);
e) Đặttrênnềnsànthôcủamỗitầng,trầnnhàkhôngcháycủatầngcuốicùng(kể cả tầnghầm),dướilớpvữaximăngcáthoặcthạchcaodầy10mm.Trườnghợpnày, nếukhôngápdụngđượctheocácđiểma,c,dthìdùngtheocácđiểmb,đ.Đốivới dâydẹtđặtngầmởtrầnnhàyêucầuchunglàphảiđặtởchỗnàođóđảmbảokhông bịhưhỏng vềmặt cơhọc.
Điều 280. Dâydẹt không chịu đượcánh sáng
Cácdâydẹtcócáchđiệnbằngchấtdẻokhôngchịuđượcánhsáng(trongsuốt-màu vàng nâu) chỉcho phép đặt ngầm.
Khi đặt ngầm dây dẫndẹt phải lựa chọn tuyếnnhưsau:
a) Thôngthường,khiđặtngangtheotườngthìphảiđặtsongsongvớicácđườnggiao nhauquatườngvàtrầnvàcáchtrần100-200mmhoặccáchgờ,máiđuahoặcxà ngang từ50 - 100 mm.Cácổcắmđiện nên đặt thành hàng ngang.
b) Khikéođếncácđènchiếusáng,cáccôngtắcvàổcắmphảiđặtdâytheochiềuthẳng đứng. Trong các nhà lắp ghép tấm lớn, cho phép kéo theo rãnh cósẵn.
c) Khiđặtdâytreotrần(tronglớpvữa,trongcáckhe,tronglớprỗngcủatấmsàn)nên kéo theo khoảng cách ngắn nhất giữa hộp phân nhánh và đèn chiếusáng.
Điều 282. Dâydẫn điqua ống nhiên liệu khí hoặc lỏng
Khi bố trí các dây dẫn vượt các ống nhiên liệu khí hoặc lỏng, phải lắp đặt dây dẫn ở khoảng cách theo quyđịnh của tài liệu thiết kế.
Điều 283. Giao chéo dâydẫn dẹt
Cầntránhđặtdâydẫndẹtgiaochéovớinhau.Nếuthậtcầnthiếtphảigiaochéothìtạiđó phải cuốn tăng cường3 đến4 lớpbăng nhựadính hoặc băng cao su.
Khidùngdâydẫndẹt3ruộttronglướiđiệnchiếusángthìdùngcácruộtngoàicùnglàm dây pha còn ruột giữa làm dây trung tính.
Khicầnphảiuốncongcácdâydẫndẹttớigóclượn90otrênmặttườngvàtrầnnhàphải theo một trong 3 phương pháp sau:
a) Nếuuốndâytheobềdẹtmộtgóc90othìkhôngcầnphảirạchdảibăngcáchly,không
được đểruột này giáp với ruột kia.
b) Nếuuốntheocạnhthìphảirạchdảibăngcáchlydọctheodâyvàmộtruộtđượcuốn vòng vào phía trong.
c) Nếudâydẫnkhôngcódảibăngcáchlyđượcuốntheocạnhvớibánkínhuốnđảm bảo không làm gẫy cách điện chỗuốn.
Điều 286. Dâydẫn dẹt đi qua vách chắn vàsàn
Dâydẫndẹthởđiquacácváchchắnvàsànphảiluôntrongốngcáchđiện,ở2đầuống phải lồng ống lót bằng cao su hoặc sứhay nhựa.
Điều 287. Dâydẫn đặt ngầm khi chui ra khỏi tường, sàn
Chỉdâydẫnđặtngầmchuirakhỏi mặttường hoặcsàn(thídụđểnốivàođèn,côngtắc…) phải luồn dây trongống cách điệnhoặc dùng phễu.
Điều 288. Chỗnối, phân nhánh của dâydẫn dẹt
Tấtcả cácchỗ nốihoặcnhánhdâydẫndẹtđềuphảihànhoặcdùngcáckẹpdâytrong hộp phân nhánh.
Hộpphân nhánh phải bằng chất cách điện hoặc bằng kim loại trong đệm lót cáchđiện.
Khidâyđặtngầmthìchophépphânnhánhdâyởcáchộpđấudâyvàở côngtắc,ổ cắmhoặc đèn,ởtrongcácgiankhôráohoặcẩm,cáchộpphânnhánh,cóthểlàmbằngcáchốctrong tườnghoặcsàn,cóthànhphẳngchừasẵnkhixâydựngnhưngphảicónắpđậy.
Khinốivàphânnhánhcácdâydẫndẹtđặtngầmphảiđểchừamộtđoạndâydựtrữdàiít nhất 50 mm.
Điều 289.Không cho phép treo trực tiếp các đèn lên dây dẫn dẹt.
Điều 290. Luồn dâydẫn dẹt vào hộp kim loại
Cáchộpkimloạiởnhữngnơiluồndâydẫndẹtvàođềuphảicóốnglótcáchđiệnhoặc quấn tăng cường cách điện bằng 3đến 4 lớp băng nhựa dính hoặc cao su.
Điều 291. Nối dâyvào các ổcắm, công tắc...
Khinốiđầudâyvàoổcắm,côngtắcv.v…thìchỉđượcrạchmộtđoạntốithiểucầnthiết của dải băng cách ly giữa các ruột.
Việc cốđịnh các dây dẫn dẹt đặt hởđược tiếnhànhnhưsau:
a) Vớidâycódảibăngcáchlythìdùngbiệnphápdán,đóngđinhdùngkẹpnhựa,kẹp cao su.
b) Với dây không có dải băng cách lythì dán hay dùng kẹp.
c) Dùng các kim loại đểkẹp dây và gắn vào mặtđỡ.
d) Đinh dùngđểđóng trực tiếp dải băng cách lycủa dây dẫn dẹt nên dùng loại có đường kính1,4-1,8mmdàitừ20-25mm,vớiđườngkínhmũđinh3mm,đinhphảiđóng cách nhau 200 - 300 mm vàđóngđúng giữabăng cách ly.
Búa dùng đểđóng đinh phảilà loạinhỏvà dùng miếng đỡđểtránh búa đập vào dây.
Trongcácgiannhàẩmthìdướimũđinhnêncóvòngđệmbằngcaosuhaynhựa.Khi dùng kẹp thì khoảng cách giữa haikẹp không được quá 400 mm.
Điều 293. Dùng dâydẫn dẹt đặt ngầm trong tường
Khidùngdâydẹtđặtngầmthìtrướckhitrátvữanêndùngvữathạchcaomịnđểgắntạm dâyvào.Ngoàiracóthểdùngkẹphoặcđaibằngchấtcáchđiện(caosu,nhựa…)đểcố định dâydẹt.
Điều 294.Cấmdùng đinh đểcốđịnh dâydẹt đặt ngầm.
Khivậnchuyểnvàbảoquảndâydẫndẹtphảitránhhưhỏngvềcơhọcvàtránhánhnắng chiếu vào.
Mục 6. ĐẶT NGẦM DÂY DẪN TRONG CÁC ỐNG KHÔNG PHẢI LÀ KIM LOẠI
Điều 296. Tuyếnđặt ống luồn dâydẫn
Tuyếnđặtốngtrongtrườnghợpnàykhôngđượctrùnghoặcgiaochépsátvớicácống dẫn khói vàcác bềmặt kết cấu bịnung nóng.
Tuyếnđặtốngtrêntườngnênbốtrísongsongvớivậtkiếntrúcnàođó(khungcửa,gờ, mái đua…).
Điều 298. Tuyến dâyqua chướngngại vật
Cácđoạntuyếnđivòngquacácchướngngạivậtởđoạnđặtngangkhôngđượcđểtụnước.
Điều 299. Ống luồn dâyđặt trêntường
Ốngluồndâyđặtởtrêntườngkhôngcháythìphảiđặttrongrãnhtrátvữa.Trướckhitrát vữa thì nêndùng vữa thạch cao mịn gắn tạm ống ởmột sốđiểm đã định vị.
Điều 300. Đi dâydưới nền các phân xưởngnóng
Cấmdùngcácloạiốngkhôngphảilàkimloạihayốnggiấykimloạidướinềncácphân xưởng nóng (đúc, hàn,rèn…)
Điều 301. Nơi làm việc có nhiệtđộcao
Khinhiệtđộ môitrườngnơiđặttuyếnthườngxuyêncaohơn+350Cthìcấmdùngống bằng cao su bitum.
Điều 302. Sửdụng ống cao su dưới nền nhà
Khidùngốngcaosubitumdướinềnnhàthìphảiđặtốngdưới1lớpvữabêtôngdầyít nhất 50 mm. Nhưng không quá 400 mm.
Điều 303. Ống cao su giao chéo với đường vận chuyển
Ởchỗốngcaosubitumgiaochéovớiđườngvậnchuyểnnộibộphânxưởngthìphảiluồn trongốngthép.Trườnghợplớpbêtôngphíatrênốngdầyhơn100mmthìkhôngcần dùng ống thép.
Điều 304. Bảo vệống cao su sau khi chui ra khỏi móng, tường, nền nhà
Ởnhữngchỗốngcaosubitumchuirakhỏimóng,tườngvànềnnhàthôngthườngphải dùngnhữngđoạnốngthépmỏngbọcbảovệphíangoàivàđầuốngphảiđượcchènkín, ởchỗốngcaosubitumchuirakhỏimóngvànềnnhàđểđilêntườngkhôngcháyphải được bảo vệbằng théphoặc sắt góc đến độcao 1,5 m.
Côngviệcnốicácđoạnốngcáchđiệnvớinhauphảidùngmăngsôngcùngloạivậtliệu với ống và 2 đầuống nối phải áp khít nhau.
Điều 306. Nối ống bằng cao su bitum
Khinối2đoạnốngbằngcaosubitumvớinhauphảidùngmăngsôngcùngvậtliệucó đườngkínhlớnhơnvàdài100mm,hoặcbằngkimloại.Cácmăngsôngphảiđượcchèn kín và dùngdây thép đểquấn đaicho chắc.
Điều 307. Dùng ống thép nối ống cao su bitum
Cóthể dùngốngthépmỏngđể nốicácốngcaosubitumvớinhau.Chỗ nốiốngđóvới ống thép phải chèn chặt nhưkhi nối bằng măng sông.
Điều 308. Chỗnối các ống giấy- kim loại
Chỗnốicácốnggiấy-kimloạivớinhaudùngcácmăngsôngchuyêndùngđượcchếtạo từnhững đoạn ống mỏng và đặt ởtrong hộp nối.
Điều 309. Nối, rẽnhánh dâydẫn trong cácống phi kim loại và ống giấykim loại
Việcrẽnhánhvànốidâyđiệntrongcácốngkhôngbằngkimloạivàốnggiấy-kimloại phảithựchiệnởcáchộpnối,hộprẽnhánh.Cấutạocủahộpnóitrênphảiphùhợpvới phương pháp đặt dâyvà môi trường xung quanh.
Điều 310. Các loại ống khác nhau
Chophépđặtcácloạiốngcứngvừavàốngcaosubitumcódâydẫnđãluồnsẵntrong ống với điều kiện đảmbảo thay dây dẫn được.
Điều 311. Đường kính của ống cách điện
Đườngkínhtrongcủaốngcáchđiệnphảiđảmbảoviệcthaydễdàngdây điệnđặttrongống phùhợpvớisốlượngvàđườngkínhcủadâydẫn;đồngthờikhôngđượcbéhơn11mm.
Điều 312. Khoảng cách giữa các hộp nối
Đểkéodâydẫnvàốngmộtcáchdễdàngcũngnhưđểdễthaythế,khoảngcáchgiữacác hộp nối vớinhau khôngđược vượtquá giá trịthiết kế.
Điều 313. Khoảng cách giữa hai hộp nối của ống giấy
Đối với ốnggiấy thì khoảng cách giữa hai hộp không được dàiquá9 m.
Điều 314. Bán kính uốn cong của ống cáchđiện
Trườnghợpdođặcđiểmkếtcấucủacôngtrìnhở đoạntuyếncóchiềudàidưới20m khôngthểđặtcáchộpnéođược(nhưđoạngiữacáctầngthangmáycủanhàlắpghép tấmlớn)thìchophépbánkínhuốnốngđến15lầnđườngkínhngoàicủaống.Sốlượng chỗuốnkhôngđượcquá2.Ngoàiranênchọnốnglớnhơntrườnghợpkhoảngcáchgiữa các hộp đạtquy định ởBảng6.85.1
Bảng 6.85.1
Đoạn tuyếngiữa các hộp | Khoảngcáchgiữa hai hộp(m) | |
Ốngcaosucứngvừa | Ốngdâykimloạivàcaosubitum | |
Thẳng | 10 | 12 |
Có 1 góc | 7,5 | 8 |
Có 2 góc | 5 | 5 |
Có 3 góc | 5 | 3 |
Có 4 góc | 5 | 3 |
Điều 315. Bán kính uốn cong của cao su cứng vừa và cao su bitum
Bánkínhuốnốngcaosucứngvừavàcaosubitumkhôngđượcnhỏhơn10lầnđường kính trong của ống đối với giấy kim loại6 lần.
Điều 316. Đối với ốnggiấy-kimloại
Khôngchophépuốncácốnggiấy-kimloạikhôngxếpnếp.Chỗthayđổihướngtuyếnvàở cácgócphảiđặthộpnốihaycácđoạnốngbằngcaosucứngvừahoặccácloạitươngtự.
Điều 317. Bảovệchỗuốncủaốngcứngvừavàốngcứngcaosubitum
Đối với loại ống cứng vừa và ống cứng cao su bitum chỗ uốn ống phải dùng dây thép 1,5mmquấnngoàivớibướcđailà8-10mmđểbảovệkhichỗuốnđócóthểxảyradậpnát.
Điều 318. Ống đểluồn dâycách điện qua tường, sàn
Ốngcáchđiệnvàốnggiấy-kimloạiđểluồndâycáchđiệnquatường,sàngácphảiliền vàkhôngđượcnối.Khiđặtốngtrênbềmặtlátgỗcótrátvữa,khôngchophépdùngmăng sôngđểnối các ống cách điện trênđoạn tuyếngiữa hai hộp.
Điều 319. Ống lót hoặc phễu khi đưa ốngvào hộp, tủ, bảng
Đốivớiốngkhôngbằngkimloạivàốnggiấykimloạikhiđưavàohộp,tủ,bảng,hộpbảo vệlàmbằngvậtliệukhôngcáchđiện,cũngnhưkhiđưavàocáchộpthìcácđầuốngphải có ống lót hoặc phễu cách điện.
Điều 320. Đầu nối của ống cáchđiện
Khicácốngcáchđiệnkhôngđưavàoốnghộphoặcvỏcủakhícụđiện,đồnghồthìđầu nối phải cóống lót hayphễu cách điện.
Mục 7. ĐẶT DÂY NGẦM TRONG ỐNG THỦY TINH
Điều 321. Quyđịnhvềống thủytinh
Ống thủy tinh phải đúng tiêu chuẩn đểdễdàng luồn dây dẫn khi đặt ngầm.
Điều 322. Dâydẫn đặt ngầm luồn trong ống thủytinh
Dâydẫnđặtngầmluồntrongốngthủytinhđượcphépápdụngchocáclướiđiệnchiếu sángvàđộnglựcvớiđiệnápdưới500Vvàcáclướiđiệnthoại,truyềnthanhđặttrong tườnghoặcsànkhôngcháy,ởcácnhàcấpphònghỏaloạiIII,ởcácnhàcôngcộngcấp phònghỏaloạiIIkểcảtầnghầmvàcácloạinhàkhác.Cũngchophépđặtởtầngtrầncủa cácloạinhàkhác.Cũngchophépđặtởtrầncủacácnhànóitrênkhitrầnlàmbằngvật liệu không cháy.
Điều 323. Lắp đặt tại khu vực không có rung động
Chophépđặtdâytheođiều322trongcácnhàsinhhoạt,nhàvănhóacócấpphònghỏa loạiIIvàcácxínghiệpcôngnghiệpvớiđiềukiệnkhôngbịảnhhưởngrungvàchấnđộng của các thiết bịsản xuất.
Điều 324. Những nơikhông áp dụng điều322
Khôngchophépđặtdâydẫnnhưởđiều322ởnhữngnơi:giannhàdễnổthuộcmọicấp, gianđặcbiệtẩmướt,chỗkhángiảngồi(kểcảsânkhấu)củarạphát,nhàtriểnlãm,câu lạcbộ,cungvănhóav.v…vàcácnhàởvùngcóđộngđấttừcấp7trởlên,vùngcóđộlún cấp II, IIIvàcác mạch điện ngoài trời.
Điều 325. Dâydẫn trong cùngmột ống
Khôngchophépđặtchungdâydẫncủamạchcódòngđiệnmạnhvàomạchcódòngđiện yếu (thông tin) trong cùng một ống.
Điều 326. Ống đặt trong sàn nhà hoặc đi trên tường
Ốngđặttrongsànnhànênđitheođườngngắnnhấtcònởtườngthìphảiđặtthẳngđứng hoặcnằmngang.Ốngphảiđặttrêntấmlótvàtấmlótphảinằmtrongtoànbộchiềudài ống.Chiềudàylớpbảovệ (bêtông,ximăng,nhựađường)bêntrênốngdàyítnhấtlà 10 mm. Khiđặt ống trên các tấm cólót không cháyởtầng trần thì phảidày ít nhất20 mm.
Điều 327. Ống thủytinh đặt trong tường hoặc vách ngăn bê tông
Cácốngthủytinhđặttrongtườnggạchvàváchngănbêtôngxỉthạchcaophảiđặttrong cácmángrãnhbêtôngxỉthạchcaophảiđặttrongcácmángrãnhđãđượcvảyvữaướt, ngaysauđóphảiđổvữathạchcaohayximăngsuốttoànbộchiềudàichongangvớimặt ngoàicủatườnghoặcvách.Mángphảicóđộsâulớnhơnđườngkínhngoàicửaốngđặt là 10 mm, cònởcác tầng hầm, tầng trần là20mm.
Điều 328. Các ống đặt song song
Các ống đặt song songphải cáchnhau ít nhất5 mm.
Điều 329. Cấm dùngống thủytinh
Khôngchophépđặttrựctiếpốngthủytinhtrongđất,dướinềnnhàcủatầngthứnhất,nếu nhà có tầnghầm thì dưới nền tầnghầm.
Điều 330. Các đường cung cấp điện chính
Khiđặtốngchocácđườngtrụccungcấpđiệntừthiếtbịđầuvàođếncáctrụcủabuồng thangmáydùlànhàcótầnghầmhaykhôngđềunênđặttrênsàncủatầngthứnhấthoặc đặt trực tiếptrong các tường chịu lực không cháy.
Điều 331. Thayđổi hướng tuyếncủa ống
Khicầnthayđổihướngtuyếncủaốnghaylàmcácđoạnốngvòngquaxà,cột,phảidùng cácđoạnốngcongbằngthủytinhchếsẵn.Khikhôngcóloạitrênthìchophépdùngống gá làm bằng vật liệu cứng vừa hoặc vật liệu tương tự.
Để nốiốngthủytinhvớinhauhayvớicácốngbằngvậtliệucáchđiệnkhác,phảidùng măngsôngbằngcaosucứngvừa,bằngchấtdẻohoặcmăngsôngbọckimloại.Khinối với ống kimloại thì nhất thiết dùng măng sông bọc kim loại.
Điều 333. Các đầu ống phải cóống lót
Chỗốngthủytinhchuivàocáchộpđầuvào,hộpphânnhánhcũngnhưđồnghồđấuđiện, bảngđiện,đèn,côngtắcvàổcắmđặthởthìđầuốngphảilótmộtđoạnốngcaosu.Chỗ ống chui ra khỏihốc đặt bảng điện thì đầu ốngcũngphải có ốnglót.
Cácmócđể treođènchiếusángphảiđượccố địnhđộclậpvàovách,để khôngcóliên quan đến đầu ống thủy tinh và các đầu dây ra.
Điều 335. Giao chéo với khe giãn nở
Khicácốngthủytinhgiaochéovớicáckhegiãnnởthìphảidùngđoạnốngchuyểntiếp bằng cao su hoặc bằng các ốngmềm tươngtự.
Mục 8. ĐẶT HỞ VÀ NGẦM DÂY DẪN TRONG ỐNG THÉP
+ Dùng ốngthép có thành dầy bìnhthường
Dùngốngthép(ốngnước,ốnghơi)đểkéodâydẫnđiệnchỉđượcdùngtrongphạmvivà thiết kếquyđịnh.
Phảitẩysạchcácbaviatrongốngvàốngkhôngđượcmópméobẹp.Nếuốngchưacó lớpbảovệchốnggỉ(lớpmạ)thìphảiđánhsạchrồisơnmặttrongngoài,ốngđặttrongbê tông chỉcần sơn mặt trong.
Ống đặt trong nhà có hiện tượng ăn mòn thì phải sơn theo chỉdẫn của thiết kế.
Khicácốngcầnđượcphânnhánh,phảiuốnốngvàbánkínhuốnphảikhôngnhỏhơn10 lần đườngkính ống trong các trường hợp sau:
a) Khiđặtốngtrongcáckhốibêtông(trườnghợpngoạilệthìchophépbánkínhuốn bằng 6 lầnđường kính).
b) Khitrongốngđặtcápvỏnhôm,vỏchìhaynhựa,vớimọihìnhthứcđihởhayngầm, không được bé hơn 6 lần đường kính.
c) Trongcáctrườnghợpđặtngầmcònlại,vớiđiềukiệnlàviệcđặtngầmốngkhônggây nên các khó khăn đặcbiệt.
d) Khi đặt hởcác ống có đường kínhtừ0,9 m trởlên, trừcác trường hợp nêu ởmục (b), không được bé hơn 4 lần đường kính.
đ) Khi đặt hởcác ống cóđường kínhđến 0,75 mtrừtrườnghợp nêu ở(b).
Các cốt không được bẹp méo haycó ba via.
Điều 339. Khoảng cách cốđịnhống
Khoảngcáchcốđịnhốngkhiđặthởkhôngđượcvượtquá2,5m-đốivớiđườngốngcó đườngkínhdưới¾pút;3mđốivớiốngđườngkínhdưới1pút½và4m-đốivớiống đường kính2 pút trởlên.
Cốđịnhốngthépđặthở,cóthểdùngmóc,vòngđaiv.v…cácốngdẫnnước…khí(không mạkẽm)cóthểhànvàokếtcấucủanhànhưcộtđèn…nhưngkhôngđượclàmcháyống, phải hàn ống trước khiđặt dây.
Điều 341. Khoảng cách giữa các hộp néo
Khoảng cách giữa hai hộp néo không được lớn hơn các trịsốsau:
Không quá1 chỗuốn 50 m
“ 1 “ 40 m
“ 3 “ 20 m
Điều 342. Ống thép đặt trong móng
Ốngđặttrongmóngcủathiếtbịcôngnghệphảicốđịnhvàokếtcấuđỡhaycốtthéptrước khi đổbê tông.
Chỗốngrakhỏimóngchuivàođấtphảithựchiệntheothiếtkếđểtránhgãyốngkhiđất hay móng bịlún.
Điều 343. Giao chéo với khe giãn nở
Ởchỗgiaochéovớikhegiãnnởphảiđặtốngtrongcáchộpđặcbiệtcóbộphậngiãnnở, hoặcnối với bộphậnlèn giãn nởmềm vào ống.
Điều 344. Nối ống trong môi trường khô ráo
Việcnốiốngvớinhauởtronggiankhôráocóbụi(trừcácgiandễnổ,dễcháyhaycác giandầunướchoặcnhũtươngcóthểlọtvàoống)chophépdùngốngbọc,măngsông không cần chèn kín chỗnối.
Điều 345. Nối ống trong các điều kiện
Việcnốiốngđặtởcácgiandễnổ,dễcháy,ẩmướt,mỏng,cóhơihoặckhílàmhạicách điệncủadâyởnhữngnơidẫnnướchoặcnhũtườngcóthểchuivàoốngvàởcácthiếttrí điệnngoàitrờiđềuphảidùngloạimăngsôngcórenrãnhvớiđệmkínở chỗnối,ở các gian có bụi,chỗnối ống phải chènđểchống bụi.
Trongmọitrườnghợpđặtốngngầmvàđặttrongbêtông,bắtbuộcphảinốiốngbằng măng sông có ren và chèn kín chỗnối.
Chấtlượngphầnrenở răngđầuốngthépphảiđảmbảoviệcvặnmăngsôngmộtcách bìnhthường.Măngsôngphảivặnchặtmộttronghaiđầuốngvớinhau.Chiềudàiđoạn ren phảibằng chiềudài măng sông cộng với chiều dầy đai ốc hãm.
Các đầu ống phải tẩy sạch ba via và gờsắc.
Điều 349. Đặt ống lótđầu ống thép
Trước khi kéo dây trong ống thì ởđầu ống phải có ống lót đểtránh hưhỏng dây.
Đặtcáchộp,cáctủ,cácdụngcụđovàkhilắpđặtphảiápdụngcácphươngphápthích hợp đểđảm bảo sựtiếp xúc tốt giữa các thiết bịnày.
Ởcácnơinhơẩmướt,nóng,bụihaycóhóachấtănmònv.v…nếukhôngđưađượcđầu ống vào trong hộp khícụv.v… phải dùng nhựa cách điện chèn kín giữa ống và dây.
Cácdâydẫnđặtởcácốngthẳngđứngphảiđượccốđịnhchắcchắn.Khoảngcáchgiữa các điểm cốđịnh của dây dẫn phải không lớnhơn quy định trong thiếtkế.
Điều 353. Các loại dây dẫn đặt trong ống thép
Tấtcảmọidâytrongcùngmộtmạchxoaychiều,kểcảdâytrungtínhphảiđặtchungtrong một ống.
Trongmạchxoaychiều,chophép đặtcácdâydẫncủacùngmộtphachungtrongmộtống thép nếu chúng được bảo vệđểdòng điện danh định không vượt quá25 A.
+ Dùng ốngthép.
Điều 354. Loại ống thép nàychỉdùng đượcởnhững nơi do thiết kếquyđịnh.
a) Đặthở,khôngcầnchènkínchỗnốiốngvàchỗđưaốngvàohộpđốivớinhữnggian khô ráo, bình thường.
b) Đặthởvàđặtngầmcóchènkínchỗốngnốivàchỗđưaôngvàohộpđặttrongtường sàn,tronglớpvữachènhaylớplótcủasàn,trongmóngvàtrongcáckếtcấuxây dựngkháccủacôngtrìnhđốivớicácgianbìnhthường,ẩm,nóng,bụi,dễcháy,riêng đối với những gian bình thường cho phép đặttrong đất.
Không cho phép dùng loại ống nàyở:
a) Các gian ẩm hoặcđặcbiệt ẩm;
b) Các gian dễnổ, gian cóhóa chất ăn mòn;
c) Thiết bịđiện ngoài trời;
d) Chôn dướiđất ngoài trời.
Ghichú:Ởcácthiếttrídễnổ,chophépdùngcácốngthéphànmỏngthành,cóchiềudày nhỏhơnsovớiốngbìnhthườnglà0,5mmvớiđiềukiệnlàphảidùngmăngsôngcóren răngđểnốiống.
Không cho phép dùnghàn điện đểcốđịnh ống thép thành mỏng vào kết cấu kimloại.
Khi chỗnối không cần chèn kín thìphảidùngmăng sông tiêu chuẩn có ren.
Khinốiđấtcácốngmỏngthànhhaydùngchúngđểlàmdâynốiđấtphảithựchiệnđúng theo yêu cầu kỹthuật chỉdẫn ởchương V (hệthống nối đất).
Mục 9. DÂY DẪN ĐẶT HỞ VÀ CÓ BAO CHE (THANH CÁI) VỚI ĐIỆN ÁP DƯỚI 1000 V
Những chỗ nối dây dẫn không cần tháo mở thì thông thường dùng biện pháp hàn. Ở nhữngchỗnốidâybằngkimloạikhácnhauphảicóbiệnphápchốnghưhỏngdoănmòn phần dẫn điện.
Điều 359. Quyđịnhkhoảng cách dâydẫn trần trong nhà
Trongnhà,khoảngcáchgiữacácphầncủadâydẫntrầnvàcácốngkhôngđượcnhỏhơn quy định trong tài liệu thiết kế.
Điều 360. Khoảng cách an toàn khi đi dây
Khoảngcáchgiữacácvậtdẫnđiệncủacácphakhácnhauhaykhácnhautrongbộdẫn điệncựctính,vàtừcác vậtdẫn đó đếntường nhàvà đến cáckếtcấu đượcnối đất, không được nhỏhơn các trịsốởbảng 6.5.
Bảng6.131.1
STT | Têngócbộdẫnđiện | Các khoảncách nhỏnhất (mm) |
1 | Cácbộdẫnđiệntrần | 50 |
2 | Cácbộdẫnđiệngồmnhiều dâydẫn vớikhoảngcáchgiữahai điểm cốđịnh dây: Đến 2 m Trên 2 m đến 4 m Trên 1 m đến 6 m Trên 6 m | 50 100 150 200 |
3 | Cácbộdẫnđiện loạiđượcbảo vệbaoche,chống bụi |
|
| - Tính theo bềmặtcách điện | 20 |
| - Tính theo không khí | 12 |
4 | Cácbộdẫnđiện loạichống nướcbắnvào |
|
| - Tính theo bềmặtcách điện | 70 |
| - Tính theo không khí | 50 |
Điều 361. Dâydẫn trong các phân xưởng
Cácdâydẫnđặttrongcácphânxưởngnơicónhiềungười(khôngcónhiệmvụ)luitới phảiđượcđặtởđộcaoquyđịnhtrongtàiliệuthiếtkế.Cácthiếtbịtrongnhàtrongtrường hợpcólớpbảovệ vàkhôngcócácquyđịnhnàokhichúngđượcphủ bằngvậtliệuan toàncáchđiện.Cáccấutrúcbằngnhựatổnghợpđểlắpdâydẫnphảilàvậtliệukhông bắt lửa.
Điều 362. Bốtrí các khí cụđiện
Cáckhícụđặttrênbộdẫnđiệncungcấphayphânphốiphảiđặtngaycạnhcácđiểmrẽ nhánh ởcácchỗcóthểđếngần đểkiểmtravàsửachữa.Chúng phảiđượcbốtríhayche chắnđểngườilàm việc vô ý không chạmphải các bộphận mang điện.
Chophépđặtkhícụđiệnởdướithấp,nếuđặtởtrêncaokhókhănchongườithaotác vận hành.
Để điềukhiểncáckhícụ đóngcắtđặtcaoquátầmngười,thìcầnphảicócáctrangbị thíchhợpđểtiếnhànhthaotác,cáckhícụđócũngphảicócáckýhiệuchỉrõvịtríđóng cắt mà người đứng ởsau có thểnhìn ra.
Bộdẫnđiệnloạibaochephảiđượcđặthoặctreoởcùngđộcao.Trụvàgiáđỡbộdẫn điệnphảichắcchắn.Khoảngcáchgiữacácđiểmcốđịnhcủabộdẫnđịnhphảitheođúng chỉdẫn củatài liệu thiếtkế.
Mục 10. LÀM ĐẦU DÂY VÀ NỐI DÂY CHO CÁP
Khiđấunối,rẽnhánhvàlàmđầudâychocácdâydẫnhoặccácruộtnhômhayđồngthì có thểdùngmột trong các cách sau: hàn, ép, hàn thiếc, kẹp chuyên dùng.
Tại chỗ nối hay rẽ nhánh dây dẫn phải quấn băng cách điện cao su hoặc nhựa (polilovinhit)ởnhữnggianẩmcònphảiquétsơnhayvadơlincôngnghiệptrướckhiquấn băng.
Điều 366. Đầu cốt, ống nối dây dẫn
Đầu cốt, ống nốiphải chọn phù hợp với mặt cắt của dây.
Đườngkínhlỗcủataiđầucốtphảiphùhợpvớiđườngkínhcủaốngnốihayđoạnốngcủa đầu cốt.Vítépphảiở giữađoạnống vànằm vềphía chínhdiện của đầu cốt.Phảikiểmtrađộ sâuvếtépsovớiyêucầucủanhàchếtạo,sốlượngvếtépphảikiểmtralấytheotỷlệ%.
Điều 368. Ép cốt trong môi trường ẩm ướt
Ởmôitrườngẩmướt,saukhiépxongdầucốt,phảidùngbăngcáchđiệnquấnchùmlên cảvết ép.
Khicácphễucápđặtởcácđộcaokhácnhau,cókhảnăngchảydầuởđầucáp,phảibịt kínlạibằngcáchdùngbăngdínhcáchđiệnquấnlênruộtcápvàđoạnhìnhtrụcủađầu cốt ởchỗlồng ruột cáp vào đầu cốt.
PhảidùngthiếchànhayđồnhựahoặcEpôgxiđểbịtkínmốighépgiữacácthànhbịép dẹt của tai đầu cốt hình ốngđượccốđịnh với ruột cáp bằng cách ép.
Điều 371. Nối dâynhôm lõi thép
Khiđấunốihoặcrẽnhánhdâynhôm1sợihoặcnhiềusợimặtcắt20mm2 thìphảidùng phương pháp hàn nhôm hoặchànép.
Điều 372. Hàn dâynhôm lõi thép
Mốihànlàmđầucốtchoruộtnhômnhiềusợicủadâydẫnvàcápbằngcáchhànphải thựchiệnsaochotấtcảcácsợidâybênngoàicủaruộtđượcbọckíntrongkimloạichảy lỏng đổ vào ruột, nhưng không đượclàm cho ruột dâyco loại và trênbề mặtruộtdây không có vết nứt, chảy và cháy.
Đểtránhchodâycáchđiệncủaruộtcápquánóng,bắtbuộcphảiđặtvậtlàmmátlênruột cáp hàn vào đầu cốt.
Khihànphảidùngchấttrợdung(thuốchàn)saukhihàn,chỗnốivàchỗlàmđầucốtphải đượctẩysạchhếtthuốchànvàxihàn,rửabằngxăng(khôngdùngnước)rửasạch,bôi nhựachốngẩmvàquấnbăngcáchđiện.Khilàmđầucốtchoruộtcápthìdùngbăngcách điệnphảiquấnphủkínphầnốngcủađầucốtvàquấntrùmlêncảcáchđiệncủaruộtcáp. Trừphần tiếp xúc ra, đầu cốt của cáp phảibôi nhựa.
Điều 373. Đấu nối với khí cụđiện
Nếuđồnghồ,khícụđiệncósẵntiếpđiểmhoặcnốitrựctiếpvớinhômthìchophépnối trực tiếp dây dẫn hoặccáp ruột nhôm với chúng.
Điều 374. Làm đầu cốt trong môi trường dễnổ
Ởcácthiếtbịđiệnngoàitrờidễnổvàởcácgiandễnổ,dễcháythuộcmọicấp,việcnối vàlàmđầucốtchodâydẫnvàcápruộtnhômphảithựchiệnbằngcáchhànhoặcép(trừ những nơicấm dùng cáp ruột nhôm).
Đốivớidâyđồngmặtcắtđến10mm2,nếunốibằngcáchépcódùngốngnốihoặclá đồngmỏng.Trườnghợpngoạilệchophépdùngláđồngthau.Chiềudàycủalá,sốlớp, khoảngcáchvàđộsâuvếtépphảitheotàiliệuhướngdẫncụthể.Ởmốinốikhôngđược có kẽhởgiữa lá đồng và ruột dây.
Điều 376. Nối dâyđồng nhiều sợi
Khinốidâyđồngnhiềusợicómặtcắtđến10mm2vàocáckhícụđiệnthìphảiépvàođầu cốt hoặcuốn đầudây theo hình vòng khuyên.
Điều 377. Làm đầu cốtvới dâyđồng nhiều sợi
Vớidâyhoặccáp ruột đồng mặtcắt lớn hơn 10 mm2phảidùngcách ép khấc hoặc épliền(liên tục)đểnốivàlàmđầucốt.Trongtrườnghợpcầnthiếtcóthể dùngphươngpháphànthiếc.
Mục 11. ĐẶT DÂY TRONG CÁC GIAN DỄ CHÁY, DỄ NỔ
Khiđặtdâydẫnởcácthiếttrídễnổ,phảiluồndâytrongốngthépvàtuântheocácyêu cầuriêng:Chỗnốiốngphảicóítnhất5đườngrennguyênvẹn,chỗnốichènbằngsợigai tẩm dầu sơn phabột chì, cấm không được hàn.
CáchộpphânnhánhởcácgiaicấpB-I,B-IIphảilàkiểuchốngnổ,cònởcấpkháccóthể dùng kiểu chống bụi hoặc chống nổ.
Trênđườngốngluồndây,phảicóchỗxảnướcđọngkhiluồndâydẫnđặttrongốngvào vỏđộngcơ,khícụ,đồnghồ,vàocácbộphậnđểnốidâyvàđưadâydẫnrangoàigiandễ nổ,hoặcđưadâydẫntừgiandễnổnàysanggiandễnổkhácđềuphảiluôntrongống. Khiđócácốngphảiđượcchènkíntừngđoạn.Cấmlợidụngcácbộphậnnốicầuđược chèn kínđểđầu nối hoặc rẽnhánhdây dẫn.
Caosuvànhữngvậtliệukhácdùngđểchènkín,hoặcđểcáchđiệnkhôngđượcđểtiếp xúc với những chất lỏng có thểlàm hỏng chúng.
Chỗnốiốngphảiđượcthửchịuáplực:2,5atđốivớicácgiancấpB-I,0,5alđốivớicác gian cấp B-Ia, B-II, B-Ila. Sau 3 phút, áp lực thửkhông được giảm quá 50%.
Chỗđườngống xuyênqua tường phải chèn chặt bằng vật liệu khôngcháy.
Điều 379. Dâydẫn đitrong môi trường dễnổ
KhiđặtcácbộdẫnđiệntrầnbằngđồnghoặcnhômtrongcácgiandễnổcấpB-Ia,B-Ibvà các gian dễcháy thuộcmọi cấp, phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
- Chỗnói thanh dẫn không cần tháorời thì phải hàn.
- Nhữngchỗnốithanhcáivàokhícụđiệnbằngbulôngphảinốichắcchắnvàphảicó biện pháp thích hợp đểchống đai ốc tựtháo.
- Thanh dẫn phải có hộpbảo vệ, có lỗkhoan thông gióđường kính không quá 6mm.
- Trongcácgiandễnổ,hộpbảovệ phảilàmbằngkimloạivàchỉđượctháomở bằngkhóa.
- Trong các gian dễcháycấp n-I, n-II thì các hộpbảo vệphải thuộc loại chống bụi.
Điều 380. Hộp nối và hộp phânnhánh
Hộpnốivàphânnhánhđặtởcácnhàdễcháyphảilàloạichốngbụilàmbằngthéphoặc loạivậtliệubềnchắc,kíchthướcthíchhợpđểviệcnốidâyđượcchắcchắnvàdễthấy, nếuhộplàmbằngthépthìởtrongphảicólớplótcáchđiện,nếuhộplàmbằngnhựa(chất dẻo) thì phải là loạinhựa không cháy.
Trongcácgiancấpn-IIvàn-IIa,chophépdùngcácloạihộpnối,hộprẽnhánhlàloạihộp kiểu kín.
Khi lắp đặt hệthống nối đất phải thực hiện theo quy định của chương nốiđất (V).
Khi đặtdây ngầmởcác gian dễcháyviệc nối dây dẫn không có hộpđấu dây, phảinối qua hộp chuyền tiếp đặt ởtrần nhà.
Tấtcảcácbộphậnkimloạiđềuphảiđượcbảovệchốnggỉthíchhợpvớiđiềukiệnmôi trường.
a) Trong nhàởmôi trường bình thường thì sơn dầu, sơn nhựa đường.
b) Trong nhà có môi trường hóa chấtăn mòn thì phải dùng sơn thích hợp.
c) Ngoài trời dùng sơn nhựa đường và loại tương đương.
Điều 384. Các bộphận dẫn điện đặt hở
Cácbộdẫnđiệnđặthởloạiđượcbảovệtrừcáchộdẫnđiệnlàmbằngdâydẫnthìđều phảisơn.Thủtụcnàytuânthủviệcxácđịnhphađượcmôtảtrongđiềukhoảnchungcủa tiêu chuẩn này.
Cácbộphậnmangđiệncủabộdẫnđiệnloạibọckínđềuphảisơnmàuđỏ-ởchỗdâyđi ra khỏi hộp bọc phải sơn màu cácpha khác nhau 1 đoạndài 0,3 m.
Cácmặthộpđặtngoàitrờithìsơnmầuxámkhidòngđiệnđến1500A,sơnngânnhũnếu lớn hơn 1500 A.
Ởcácsơđồphứctạp,cácốngvàdâydẫnđiệnđềuphảiđánhsốtheonhậtkýcáp,đồng thờiđánhdấudâyởcáchộpnhánh,chỗđấuvàokhícụhaythiếtbịdùngđiện.Còncác ống thì đánh dấu ởđầu ống.
Cácdâydẫnđiệnvàcáccápđiệnđặttrongcáchộpvàmáng(kểcảbóhayđặtriêngtừng sợi) cũng đều đánh dấu.
QuyđịnhtrongChươngnàyđượcápdụngchocápđiệnngầmđến500kVvàchocápthí nghiệm.
Đối vớicácđườngdây của các thiếttríđặc biệt (xeđiện ngầm,đườnghầm…)thì theocác quy định riêng.
Kiểu cáp, mặt cắt và số lượng ruột cáp, tuyến cáp và phương pháp đặt cáp phải theo đúngtàiliệuthiếtkế.Trongtrườnghợpcầnthiếtmuốnthayđổiphảiđượcsựđồngýcủa cơquan thiết kếvà tuân theo quyphạm trangbịđiện.
Điều 389. Kiểm tra trướckhi lắp đặt
Trướckhiđặtcáp,phảixemxéttìnhtrạngcápcònquấnởrulô,Khôngđượclắpđặtcáp đã hỏng.
Ởvỏchìcủacápkhôngchophépcóvếtnứt,lõm,xướcráchv.v…Nếuphảixửlýdocác khuyếttậtkểtrênthìchiềudầyvỏcápsaukhixửlýtạiđókhôngđượcnhỏhơntrịsốquy định củanhà chếtạo.
Cápphảiđượclắpđặtđể tránhdãncơ khíhoặchưhạikhichúngđượcđưavàovậnhành.
a) Cápđượclắptựtreotrêntường,sànphảiđượccốđịnhởcácđiểmcuối,cácđiểm uốnvàcácđiểmđấunối.Cápphảiđượccốđịnhởđiểmgiữacủaphầndâyuốncong hoặcđiểm cuối của phần dây uốn. Điểm cốđịnh cáp phải thuân theotài liệu thiết kế.
b) Khicápđượclắpthẳngđứngdọctheokếtcấuhoặctheotường,cápphảiđượclắp sao cho trọng lượng bản thân củanó không gây hưhại cho điểm nối hoặc vỏcáp.
c) Cácsaisótvềđiềukiệnnốicápcóthểlànguyênnhângâyhưhạichocáp.Vìvậy,số lượngcầnthiếtcủacácdụngcụcóđịnhnhưcọcdây,giáđỡvàcácđiềukiệncốđịnh phải được kiểm tra khicáp đượclắp đặt.
d) Phải có tấmđệm khilắpđặtcáp.Nếu cáp đượclắpđặt ởnhững chỗcó thểbịhưhai do vậntải,cácvậtcứngvàconngười,cápphảiđượcbảovệởđộcao2mtínhtừmặtđất.
đ) Nếu cáp đi từ các ống cáp vào trong nhà, đường hầm… hoặc đi dưới sàn, trong tường,nóphảiđượcđặtvàotrongốnghoặctrongcácbộphậnchuyêndụng.Khikết thúc công tác lắp cáp, phải sử dụng vật liệu chống thấm để tránh nước chảy vào trong các lỗ, cửa người chui…
Điểm cốđịnh cáp phải cách hộp cáp và phễu cáp không quá 0,5 m.
Cápđặt hởphải đượcbảo vệkhông đểcác bức xạnhiệt tác động trực tiếp vào cáp.
Bánkínhuốntrongcủacápsovớiđườngkínhngoàiphảituântheocácquyđịnhcủanhà chếtạo vềkiểm tra.
Hệthốngcấpdầuđểcungcấpdầuchohệthốngcápđểgiữáplựcthíchhợp(lớnhơnáp suấtkhôngkhívànhỏ hơnápsuấtquyđịnh)bêntrongcáp.Nókhôngđượctạoracác khoảng trống và tránh được sựionhoá dầu cách điện.
Vìvậy,bểcápdầuphảicóđủkhảnăngđểđápứngsựthayđổithểtíchdầudosựthay đổinhiệtđộdâydẫndosựthayđổiphụtảivàdosựthay đổinhiệtđộhàngnăm.Ngoàira, bểcấp dầu phải có biên dựphòngđểtránh rògỉkhi hưhỏng.
Đườngcápphảiđượcthiếtkếđểgiữáplựcdầutrongphạmvithíchhợpdựatrênđộdãn cơkhí củacáp và phụtùng của cáp. Áp lực dầu cho phép được thểhiện trong bảng.
Trongtrườnghợpcầnthayđổi,nhữngthayđổiđóphảiđượcchủđầutưchấpthuậnvà phù hợp với các quy chuẩn thiết bịđiện.
Bảng 7.9.1
Loạicáp | Áp suất dầutốiđa | |
Trạngtháibìnhthường | Trạngtháibịhỏng (ngắnhạn) | |
Cáp bọcchì | 29.4Pa | 58.9Pa |
Cáp bọc nhôm | 58.9 Pa | 107.9 Pa |
Điều396. Hộp đầu cáp, hộp nối và hộp phân nhánh
Việclắphộpdầucáp,hộpnối,hộpphânnhánhcủacáp3ruộtvỏ nhômđượclàmdây trung tính công tác, phải thực hiệntheo quyđịnh riêng.
Khiđóviệcnốivỏcápởtrongcáchộpnốivàhộpphânnhánhcũngnhưnốidâytrungtính bênngoàivàovỏcápởtronghộpdầucáp,phảithựchiện bằngcầunối.Cầunốilàmbằng cácdâyđồngmềmnhiềusợiphảihànthuộcchắcvàovỏ cáp,chỗhànthiếcphảiđược cách điện tốt đểkhôngbịăn mòn.
Cácmương cápphảiđược hoànthiệntrướckhiđặtcáp. Đáymươngphảisạch sẽvàphải đượcphủmộtlớpđấtmềm.Phảiđặtcácốngđểcápđiquacácvịtrícắtcôngtrìnhngầm hoặcđường(theotàiliệuthiếtkế).Tấmđậyhoặctấmbảovệphảiđápứngyêucầucủa Tài liệu thiết kế.
Cửacủagiếngvàhầmcápphảicócánhvàkhoá.Khithiếtkếhầmcáp,phảisửdụngcác thiếtbịngầmđểlắpđặtcácbộphậngiáđỡcáp.Phảicóthangvàlướichắnrác.Hầmvà giếng cáp phải thoát nước hoàn toàn.
Trướckhilắp,cáccơquanlắpđặtvàcáccơquancótráchnhiệmchuyểnhàngphảicó báo cáo kiểm tra và nghiệm thu thiết bị. Phải thực hiện các công việcsau đây:
- Kiểm tra các ống đã đặt
- Kiểm tra các công việc nối ống và hệthốngchèn kínnước
- Các ống dẫn cáp phảisạch và khô. Đầu cácống phải xiên đểtránhthông khi nối ống.
Khicápđượcđặttrựctiếptrênđấy,cápphảiđượclótphíadướivàphủmộtlớpđấtmịn, mềmvàxốp.Phảicóbăngcảnhbáotrêncáchệthốngcápđểngănngừahưhạicápdo tác động bên ngoài nhưcác máyhạng nặng.
Điều 400. Trong vùng có ăn mòn hóa chất
Khôngđượcđặtcáptrongcácvùngđấtcóănmònhoáchất(đấtcómuỗi,đầmlầy,đất bồi,cóxỉ,rácrưởi…)vàcódòngđiệntản.Nếukhithậtcầnthiếtthìphảidùngloạicápvỏ chìhaynhômcóbọcchấtdẻobảovệ.Trườnghợpkhôngcólớpchấtdẻobảovệthìphải đặt cáp trong ống cáchđiện.
Phải đặtcáptheođúng tuyếnthiếtkếquyđịnh. Tạichỗgiaochéonhauquantrọngphải có cọc đánh dấu. Khi làm xong phải có bản vẽhoàn công.
Mục 3. CÁC KÍCH THƯỚC YÊU CẦU KHI ĐẶT CÁP
Độsâuchôncápbìnhthườngđốivớicáptới500kVlà0,7m.Cònkhivượtquađường phốhoặcquảng trưởng là 1 m.
Trongphạmvi5mtrướckhidẫnvàonhàchophépđộsâuchôncápcòn0,5m.Ởchỗ giao chéo cũng được thực hiện nhưtrên nhưng cáp phải được chôn luôn vào trong ống. Khi đặt cápdọc theo nhà thì khoảng cách từcáp tới móngnhà phảilà0,6 m.
Điều 403. Các đường cáp song song
Khi đặt cácđường cápsong song với nhau thìkhoảng cách giữa 2 cáp phải là:
a) Với cáp kiểm tra khôngquy định.
b) Đối với cápđiện lực với nhau tới 10kV và cápđiện lực với cáp kiểm tra là 100 mm.
c) Đốivớicápđiệnlựcnốivớinhau10-35kVvàgiữacápđiệnlựcvớicápkháclà250mm.
d) Đốivớicápđiệnlớnhơn35kV,khoảngcáchđượcmôtảtrongtàiliệuthiếtkếhoặc được nhà chếtạo camkết phải đảm bảo an toàn.
e) Giữacáccápdocáctổchứckhácnhauquảnlý,giữacápđiệnvớicápthôngtinlà 500 mm.
Trườnghợpđịahìnhchậthẹpvàđượccáccơ quanquảnlýthốngnhấtthìcóthể giảmtiêuchuẩnởmụcc,exuốngcòn100mmgiữacápđiệnlực10kVvớicápthông tincòn250mm(trừcápthôngtincaotầng)vớiđiềukiệnphảicóbảovệchốngcháy khi cáp điệnlực bịngắnmạch (bằng cách luồntrong ống hoặc có vách chắn).
Phát quangcây trong vườn cây phải tuân theoquy định của tài liệu thiết kế.
Trongtrườnghợpđặcbiệt,chophéplắpcápởđộsâuvừaphảikhoảngcáchngắnhơn nhưngcápphảiđượcđặttrongống.Đểđiệnkhíhoáđườngsắt,cácốngnàyphảiđược cách lybằng xi măng.
Khoảngtrốnggiữacápvàcáccấutrúckhác(đườngsắt,đườngnhựa,đườngtàuđiện,toà nhà,cácđườngốngdẫndầu,khí…),câycốiphảituântheoquyđịnhtrongtàiliệuthiếtkế.
Các đườngcáp cắt nhau, khoảng cách giữa các cáp phải tuân theo tài liệu thiết kế.
Điều 408.Cấmlắp cáp song song trên hoặcdưới cácống trên cùngmặt thẳng đứng.
Mục 4. ĐẶT CÁP TRONG ĐƯỜNG ỐNG, MƯƠNG VÀ TRONG CÁC GIAN SẢN XUẤT
Đặtcáptrongđườngcống,mươngcũngnhưtrongcácgiansảnxuấtkhôngđượcdùng loạicóvỏgai bọc ngoài.Trừtrườnghợp cho phép đặt loại cápđitrongởcác gianẩm ướt, đặc biệt ẩmướt và có môi trường ăn mòn hoáhọc vỏkimloại của cáp.
Điều 410. Khoảng cách giữa các giá đỡcáp
Thôngthườngtrêncácđoạnthẳngđặtngangcủacáckhoảngcáchgiữacácgiáđỡcáp phải là 0,8-1 m hoặc theo quy địnhcủa thiết kếđối với mọi loại cáp.
Nếu cáp không có đai thép dù là vỏnhôm haychì, chỗđặt lên giá phải có đệm tốt mềm.
Điều 412. Cáp đi theo sát tường
Nếucápvỏnhômtrầnđimemtheođườnggạchtrátvữahoặctườngbêtôngthìphảicó khoảnghởcáchgiữatườngvàcáp.Trườnghợptườngđượcsơndầuthìchophépcápđi sát tường.
Khiđặtcáptrongnềnnhàhaytrongsàngácphảiđặtcáptrongốnghaymươngrãnh. Cấm chôn cáp trực tiếptrong các kết cấu xây dựng.
Khiđặtcáplêncácnềnhoặckếtcấubằnggỗkhôngcótrátlángthìgiữacápvànềnphải cókhoảngtrốngítnhấtlà50mm.Trongcácgiancótầngtrầnbằnggỗ,cápkhôngcóđai thép phải đặt trong ốnghoặc hộp bằng chất không cháy.
Khicápxuyênquatườngsànbằnggỗ,cápphảiđặttrongốngvàđầuốngphảinhôramỗi bênítnhấtlà50mm,giữacápvàốngphảichènchặtbằngvậtliệukhôngcháynhưbê tông,vữav.v…Nếuđoạnốngnhôrakhỏiméptườnghoặcsàntừ 100mmtrở lênthì không cần chèn, nhưng cáp không được gầntường dưới 50 mm.
Điều 416. Đặt cáp trong mươngcáp
Trongmươngcápthìcápcũngphảiđặttrêngiáđỡnếumươngkhôngsâuquá0,5mthì cho đặt cáp xuống đáymương.
a) Nếuhaibênthànhđườngcốngvàmươngđềucógiácáp,thìcápkiểmtravàcáp điện lực dưới 1 kV nên đặt vềmột bên, còn bên kia đặt cáp trên 1 kV.
b) Cáptrên1kVlàmviệcvàdựphòngcủamáyphátđiện,máybiếnápv.v…cungcấp điện cho các hộtiêu thụcấp 1 nênđặt ở2 hàng giá khácnhau.
Điều 417. Nhiều cápđi trong mương cáp
Nếutấtcảcápcùngđặtởđáymươngthìkhoảngcáchgiữanhómcápđiệnlựctrên1kV vớinhómcápkiểmtraítnhấtphảilà100mmhoặcgiữachúngphảiphâncáchnhaubằng một vách chắn khôngcháy.
Khoảngcáchnhỏnhấtchophépgiữatừngsợicápriêngrẽnêutrongbảng7.31.1sauđây:
Bảng 7.31.1. Khoảng cách nhỏnhất đối vớicông trình cáp
Têngọikíchthước | Kíchthước nhỏnhấtkhi đặt cáp(mm) | |
-Trongống - Tươngứngtrongdàn cáp | Trongmươngcáp | |
- Chiều cao | 1800 | Không quyđịnh |
Khoảngcáchnằmnganggiữahaigốikhiđặt chúng thành2 hàng (giữa có lốiđi lại) | 1000 | 100 |
Khoảngcách từgiá đến tường Khiđặt1hàng(cóchừa lốiđilại) +Đốivớicápđiệnlực,sốlượngcáptrêngiá 2-1 và khi điện áp của cáp | 900 | 300 |
- Đến 10 kV - 20-35 kV | 200 250 | 150 200 |
Khoảngcáchgiữacápkiểmtravàcápthôngtin | Không quy định | |
Ghi chú: Các khoảng trên cũng được áp dụng cho cáp đặt trong hầm cáp.
Điều 418.Cấm dùng cát để lấp các tuyến cáp điện lực đặt trong mương, trừ các gian dễ nổ.
Việcđặtcáptrongđườngống,trongmươngcũngnhưtrongcácgiankhácphảiđạtcác yêu cầu sau:
Thôngthườngcápkiểmtraphảiđặtdướicápđiệnlực,riêngcápđiệnlựcdưới1kVcho phép đặt ngang hàng với cáp kiểm tra.
Kíchthướccủacôngtrìnhđặtcáp,chiềucaocôngtrình,chiềurộnghànhlangvàkhoảng cáchgiữacápđếncáckếtcấukháckhôngđượcnhỏhơncáctrịsốnêutrongbảng7.31.1.
Ởnơichậthẹpchophépgiảmchiềurộngcủahànhlangxuốngcòn0,6mtrên1đoạndài 0,5 m.
Mục 5. ĐẶT CÁP TRONG BLỐC VÀ ỐNG
TrướckhilấpđấtcácBlốcluồncápthìbênxâylắpvàbênquảnlýkhaithácsaunàyphải tiến hành nghiệm thu cẩn thận.
Khi nghiệmthu phải kiểm tra nhưsau:
- Tuyến cáptheo thiết kế;
- Độsâu chôn cáp;
- Công việc chống thấmcho cáp;
- Khoảng cách từbềmặt Blốc cápđến cao độmặt bằng.
TạicácchỗnốiBlốchaynốiốngvớinhauthìcácđầuốngvàđầuBlốcphảigiacôngnhẵn đểkhỏi làmhỏng cáp khi kéo cáp và khi khai thác cáp.
Đường kínhngoài của cáp tối thiểu phải nhỏhơn 85% đường kính trong của ống cáp.
Điều 424. Chôn cápđặt trong ống cáp
Khiđặtcáptrongốngchôndướiđất,khoảngcáchgiữaốngluồncápvớicáccôngtrình giống nhưkhi chôn cáptrực tiếp trong đất.
Điều 425. Đặt cáp trong giếng cáp
Trong giếng cáp thì cáp và hộp cápphải kê trên giá có bệđỡ.
Trước khi luồn cáp vào Blốc hayống thì cáp nên bôi mỡvazơlin trung tính.
Điều 427. Kiểm tra khi lắp đặt cáp
Trướckhilắpđặtcáp,phảichắcchắnđầukéocáp.Điquaốngcápmộtcáchtrơntru. Chiềudàihoạtđộngcủađầukéocáp,600mm,đượcxácđịnhdựatrêncácđiềukiệnbán kínhuốntốithiểucủaốngcáplà10mvàgócuốnchophéplà2o.Dovậy,cầncónhững nghiên cứunếu áp dụng cho bán kính uốn ốngnhỏhơn 8m.
(Regular Size of Mandrill) (Kích thước thông thường củađầu kéo cáp)
< Kích thước thông thường của đầu kéo cáp phụthuộc vào kích cỡcủa đầu ống>
Đường kính trong của ống(mm) | Ф 100 | Ф 125 | Ф 150 | Ф 175 | Ф 200 |
Kích thướcngoàicủa đầukéo cáp: D (mm) | 90 | 115 | 140 | 165 | 190 |
Chiều dài làm việc của đầu kéo: L (mm) | 600 | 300 | 300 | 300 | 300 |
Khicácđầukéocápkhôngquađượcốngcápmộtcáchtrơntrutrướckhilắpcáp,cần kiểmtrahìnhảnhbằngcácVideoCamerađểtránhhưhạicápmớidokhiếmkhuyếtcủa ốngdẫn.Khipháthiệncórògỉnhiềunướctừtronghộpcáp,cónhiềukhảnănghộpcáp bịhưhại.Trongtrườnghợpnày,kiểmtrabằnghìnhảnhquađầuVideoCamera.Sựkiểm tra này nhằm ngăn ngừa sự cố thứ cấp như các hốc trên đường gần chỗ ống cáp có khuyết tật.Mục đíchnhằm dò tìm khuyết tật và khôi phụcsớm.
Mục 6. ĐẶT CÁP Ở BÃI LẦY, BÙN LẦY VÀ DƯỚI NƯỚC
Khi cáp giao chéo với suối, bãi cátbồi, mángnước… thì cáp phảiđược luồn trong ống.
Đáykênh,sông…ở chỗ đặtcápphảibằngphẳngkhôngcóchỗ mấpmôsắcnhọnlàm hỏngcáphoặclàmcápphảichịu lựccơhọc.Nếuvướng chướng ngạivật(nhưđátảng…) thì tuyến cáp phải đi vòng hoặc dọn sạch chướng ngại vật hoặc chôn xuyên cáp qua chúng.
Khi tuyến cáp giao chéo với sông,kênh… cápphải được chôn sâu dưới đáynhưsau:
a) Ít nhất là 0,8 m ởđoạn ven bờvàchỗnước nông.
b) Ít nhất là 0,5 m ởcác đoạn có tầubè qua lại.
c) Ởđoạncótầubèqualạilòngsông,thườngxuyênnạovétthìởđộsâuchôncápphải thoảthuậnvớicơquanquảnlýđườngthuỷkhoảngcáchgữa2cápchônởdướiđáy sông khôngđượcnhỏhơn 0,25 m.
Điều 432. Khoảng cách giữa các hàng cáp
Khoảngcáchgiữacáchàngcápkhôngnhỏhơn10%chiềurộngcủasông,nhưngkhông đượcnhỏhơn20m.Chỗcáprakhỏimặtnướcphảichônsâuxuốngđấthoặcchovào trong ống đểbảo vệ.
Điều 433. Đặt cáp tạinơi thường sạt lở
Tạicácchỗởbờsuối,bờsôngthườngbịsạtlởthìbảovệđườngcápbằngcáchxâykè, đắp đê quai, cừv.v…
Điều 434. Cấm không cho cácđường cápgiao chéo với nhau ởdưới nước.
Tạichỗcápgiaochéovớisông,kênhphảicóbiểnbáohiệutheoquyđịnhcủangànhgiao thôngđường thuỷ.
Làmđầucáp loạicócáchđiệnbằnggiấytẩm dầuđiệnápđến10kVcóthểkhôngdùngphễu cáp(luồnruộtcápquacácốngchì,caosunhựa…)hoặccóthểdùngphễubằngtôn(thép).
Trườnghợpcầnthiếtnếuthiếtkế quyđịnhthìphảidùnghộpcápđặcbiệtbằnggang, bằng kim loại mầu, cócách điện sứ.
Điều 437. Cáp có vỏchì hoặc nhôm
Đốivớicápđiệntừ3kVtrởlêncóvỏchìhaynhôm,phảidùngcáchộpnốibằngnhựa epoxit bằng chì, bằng đồng đỏhoặc đồng thau.
Vớicápđiệnápdưới1kVcóbỏchìhoặcnhôm,nếuchộntrựctiếptrongđất,cũngcóthể dùnghộpnốibằnggang.Khicápđặthởthìchophépnốitronghộpnốibằngnhựaepôxit hoặc chì.
Điều 438. Cáp chôn trực tiếp cómối nối
Nếucápchôntrựctiếpxuốngđấtmàcómốinốithìkhoảngcáchtừmépthânhộpnốitới cápđicạnhnóítnhấtphảilà250mm.Nếukhoảngtrênkhôngđảmbảothìphảicóbiện pháp bảo vệcác hộp nối đất đặt gần cáp khác (xây gạch, chôn sâu thêm hộp nối cáp).
Hộpnốiphảisắpđặtsaochoruộtcápkhônggâyralựccăngcơhọcchoốngnốivàlàm hỏng mối nối (bằng cách chèn cát, làm cânbằng lực căng của cáp).
Khôngcho phépcóhộpnốiởnhữngchỗtuyếncápđặtdốcđứngvàởchỗmươngnướcxói. Nếucầnđặttạinhữngchỗđóthìbắtbuộcphảitạoramặtphẳngngangởchỗhộpnối.
Điều 439. Nối cáp đặt trong Blốc
Việc nối cáp đặt trong các Blốc nhất thiết phải thực hiện trong hộp nốiđặt trong giếng cáp.
Điều 440. Nối cáp cóvỏbằng cao su
Đốivớicácđườngcápđiệnáptừ 2kVtrởlêncóvỏbằngcaosuvàđitrongốngmềm bằng cao su thì chỗnối phải tiến hành bằng cách lưu hoánóng rồi quétnhựa chống ẩm.
Nhiệtđộ củanhựacápcóbitumhaynhựathôngkhiđổ vàohộpcápkhôngđượcvượt quá các trịsốsau đây.
+ 190 oC đối với cáp cách điện bằng giấy.
+ 110 oC đối với cáp cách điện bằng cao su.
+ 130 oC đối với cáo có vỏbằng chất dẻo.
Ởcáchộpcápcósứ,nhiệtđộnhựađổvàokhôngđượcquá130oC-110oC.Trướckhi đổ, hộp cáp và sứphảiđược sấy nóng đến 60oC.
Phầnđầucáploạicáchđiệnbằngcaosucóthểdùngphầnthéphayphễunhựađổđầy paraphin.Nếuđầucápđể trongnhàcóthể dùngđầucápkhôcóquấnbăngnhựahay băng vải.
Điều 443. Nối, phân nhánh cáp cách điệnbằng cao su
Việc nối, phân nhánh cáp cách điện bằng cao su thì phải dùng hộp nối bằng chì hoặc gangđổđầyparaphin.Cònở trongnhàchophépnốikhôbằngbăngcáchđiện,sauđó quét sơn mà không phải đặt tronghộp nối, nếu không cókhảnăng hưhỏng do cơhọc.
Điều 444. Cáp có ruột cách điệnbằng giấy
Cácruộtcápcócáchđiệnbằnggiấy,ởđầuphễuphảiđượcquấnbăngbằngnhựahoặc băngvảicóquétsơnchốngẩm,hoặcốngcaosuchịudầuhayốngnhựachịunhiệtvà ánh sáng.
Điều 445. Cáp có ruột cách điệnbằng cao su
Cácruộtcápcócáchđiệnbằngcaosucũngphảithựchiệncáchquấnđầuranhưđiều trên, ngoài ra có thểquétlớp nhựasơn Mairiô.
Mục 8. ĐẶT CÁP TRONG CÁC GIAN DỄ NỔ VÀ Ở CÁC THIẾT TRÍ NGOÀI TRỜI DỄ NỔ
Cácyêucầucủamụcnàyđượcápdụngđểlắpđặtmọiloạicápđiệnlực1chiềuvàxoay chiều trong các gian dễnổvà ởcác thiết trí ngoài trời dễnổ.
Điều 447. Hộp nối và hộp rẽnhánh
Cấmđặthộpnốicápvàhộprẽ nhánhcáptrongcácgiandễ nổ,ở sátgầncácthiếtbị côngnghệcủa các thiết trí ngoài trời dễnổ.
Điều 448. Nơi có thiết bịngưngtụ
Cápphảiđặtxacácvan,cácbìnhngưngtụcácthiếtbịcôngnghệkháctheođúngtàiliệu thiết kếchỉdẫn nhưngkhông được nhỏhơn 100 mm.
Cáp khôngđược có lớp bọc bằng chất dễcháy (sợi gai, bi tum…).
Điều 449. Giao chéo với đường ống hóa chất
Tạichỗđườngcápgiaochéovớiđường ống hoáchấtcótính ănmòn,cápphảiđượcluồn trong ống thép (loại thanh mỏng) và cốđịnh chắc chắn.
Điều 450. Cáp đi trong nền nhà
Các lỗởtrong nền nhàđểluồn cápqua và cácống phảibịt kín bằng vật liệu không cháy,
Điều 451. Trong các gian nhà dễnổ
TrongcácgiancấpB-IvàB-làcóchứahơivàkhínóngcótrọnglượngriênglớnhơn0,8 so với không khí trongcác gian cấp B- II, các mương cápphảilấpđầy.
NếucápđặttrongmươngđisáttườngcủacácgiandễnổcấpB-I,Blànhấtthiếtphải dùng cát đểlấp mươngtrên 1 đoạndài 1,5 m kểtừchỗcáp chui vào mương.
Đoạncápđitừcácbộphậncủanhàđếncácthiếtbịcôngnghệtĩnhtạimàkhilàmviệccó thểlàmbắnhoáchấtănmònvàocápthìphảibaocheđoạncápđóbằngvậtliệukhông cháy.Kíchthướccủahộpsaochophảiđảmbảothaycápdễdàngởđoạncápđitớithiết bịvà đảm bảo nối cáp dễdàng ởđoạn đi tới tường.
Điều 453. Đấu nối cáp vào máy điện
Chỗ cáp đi vào các máy điện, các khí cụ điện nhất thiết phải dùng hộp đấu cáp, có chèn giữ chắc chắn, khe hở giữa cáp và hộp không phải chèn kín.
Điều 454. Cho phép dùng phễu và hộp đấu cáp khô
TrongcácnhàcấpB-IAvàB-Ha,đốivớimáycôngsuấtlớnkhôngcóhộpdầuvào(như độngcơcótốcđộchậmvàđộphòngnổcao)thìcóthểdùngphễucáphayhộpđấucáp kiểu khô, đặt trong cáchộp chống bụi đặt ởchỗchỉcónhân viên quản lý được phép đến.
ỞcácthiếttríngoàitrờicấpB-I,cácốngthépluồndâydẫnvàcápcóquấnđaithép,đặt trêncápnốiđichungvớiđườngốngcôngnghệkhác,chophépđặttrongnhữngtrường hợp sau:
1. Vềphía cácống công nghệdẫn chất không cháy.
2. Dưới các đường ống dẫn khí hoặchơi nóng có tỷtrọng tiêng bé hơn0,8.
3. Trên đườngống dầu khí hoặc hơi nóng có tỷtrọng lớn hơn 0,8.
Khiđặthởcápvỏchìhoặcvỏnhômkhôngcóđaithép,hoặccóđaithépnhưngkhôngcó lớp bọc ngoài, các kết cấu cáp, hộpcáp, phễucáp đều phải sơn.
a) Sơn dầu hoặc nhựa- khi đặt trong nhà có môi trường bình thường.
b) Dùng sơnchống tácđộng hoáhọc thíchhợp- Khi đặt trong môi trường có tính ăn mòn nhôm,chì, thép.
c) Bằngnhựađường hoặc loại tươngtựkhi đặt ởngoài nhà.
Cáchộpnốicápvàcáckếtcấucủacápchèntrongđấthoặcđặtởdướinướcphải quét nhựa đường hoặc bi tum nóng.
Mỗiđườngcápđiệntừ2kVtrởlênphảicósốhiệuriênghaytêngọiriêng.Nếucóđường cápgồmnhiềucápsongsongvớinhauthìmỗisợicápphảicócùngsốhiệunhưnhau,có thêm chữA, B, C…
Nhữngcápđặthởvàtấtcảcáchộpcáp,phễucápđềuphảicóbiểnnhỏghirõ:Điệnáp, mặt cắt, sốhiệu hay tên gọi.
Riêng hộpnối cáp và phễu phải ghi rõ: sốhiệu, ngày tháng thi công,tên người thi công.
Riêngtấmbiểnởhộpđấucápphảicósốhiệu,kýhiệucủacácđiểmđãkéocápđivàdẫn tới. Biểnphải chốngđược hưhỏng vìđiều kiện môi trường xung quanh.
Cácbiểncủacápđặttrongmương,trongcốngdướiđấthoặctrongnhà,phảiđặtởchỗ cápchuyểnhướngởcả2phíachỗcápxuyênquasàn,tường,chỗcápđivàomương,ở các giếng trên hộp nối, phễu cáp v.v…
Các biển phải làm bằng vật liệu sau:
a) Bằng chất dẻo, nhôm, tôn có quétsơn nếu đặttrong nhà có cấu kiệnbình thường.
b) Chất dẻo, nhôm hoặc tôn sơn kỹnếu đặt trongnhà ẩmướt hoặc ngoài trời.
c) Bằng chất dẻo: Nếu đặttrong nhà có tính ăn mòn thép và khi đặt dướiđất.
Chữsốkýhiệughitrênbiểntrongđiềukiệnbìnhthườngcóthểviếtbằngsơntốt-ở các chỗđặcbiệt thì phải dậphoặc đúc.
Biểnkýhiệuphảibuộcvàodâythépmạkẽmcóđườngkínhtừ1-2mmtrừtrườnghợp đặc biệt cóquy định riêng.
Việc buộc dây thép, phải làm chắc chắn, sau khi buộc phải quét bi tum chống gỉ.
Điều 460. Biển cáp đặt trong đất
Biểncủacápvàhộpnốiđặttrongđấtphảiquấnhaibalớpbăngnhựađểtránhkhỏibịhư hỏng.
ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG (ĐDK) ĐIỆN ÁP TỚI 500 KV
KhixâylắpĐDKđiệnáptới500kVphảinhấtthiếttuântheoquyđịnhnày.Hệthốngđiện khí hoà giao thông và các dạng hệ thống điện chuyên dùng khác phải theo quy phạm riêng.
NhữngcôngviệcxâylắpĐDKphảithựchiệntheođúngtàiliệuthiếtkế,theotiêuchuẩnxây dựngnhànước,quyphạmtrangbịđiện(QTĐ)vàquyphạmkỹthuậtantoànhiệnhành.
Nhữngcôngviệcphátsinhngoàithiếtkế,trongtừngtrườnghợpcụthểđượcsựđồngý của chủđầu tưvà cơquan quản lý.
ĐểthựchiệncóhiệuquảnhữngcôngviệcchủyếucủacôngtrìnhĐDK,cơquanxâylắp phải đảm bảo thực hiện các yêu cầu sau:
- Lập thiết kếtổchức thi công (TCTC);
- Chuẩn bịchu đáo vật tư, kỹthuậtvà nhân lực;
- Nâng caomật độcơgiới thi công và ứng dụng tiến bộkỹthuật trongthi công;
-Nghiên cứu tổchức thi công hợplý.
Bố tríkếhoạchthựchiệnđốivớiđườngdâytruyềntảitrênkhôngphảicócácnộidung liên quan tới quản lý kếhoạch thực hiện, chất lượng và antoàn.
Điều 465. ĐDK điện ápđến 35 kV
ĐốivớiĐDKđiệnáp35kVnếukhôngcóđặcđiểmkỹthuậtphứctạpthìchophépthực hiệnđơngiảnngắngọn,nhưngphảicóđầyđủtàiliệucầnthiếtđểtiếnhànhchỉđạotổ chức thi công có hiệu quả.
Điều 466. Cung cấphồsơ, tài liệu
Chủdựáncần cấp cho các đơn vịxây lắp các hồsơsau:
- Tài liệu thiết kếđã được phêduyệt (bao gồm thiết kếvà kếhoạch thực hiện);
- Giấy phépsửdụng đất;
- Các hồsơpháplý khác có sựchấp nhận của các cơquan có thẩmquyền liênquan;
- Sửdụng diện tích đất đểthực hiện tại địa điểm;
- Các giấy phép liên quan khác tớicác công việc hoặc chặt cây tại địa điểm.
Chủdựánphảibàngiaotim,mốccủahệthốngtruyềntảiđiệntrênkhôngchocácđơnvị xâylắpcùngvớicáchồ sơ kỹ thuậtvề nềnmóngkhôngíthơn1thángtrướckhikhởi công.Cácđơnvịxâylắpsẽphảikhảosátcáccôngviệchỗtrợchocôngtácxâylắpvà định vịmóng.
Phảikiểmtracáccộtbêtông,trụvàcáccộtgiacườngđápứngcácyêucầukỹthuậtdựa trêncácđặctínhkỹthuậtcủanhàchếtạohoặctàiliệumuahànghoặcsốliệukỹthuậttại xưởng chếtạo.
Điều 469. Sơn hoặc mạcácchi tiết kim loại
Tấtcảnhữngchitiếtkimloạicủacộtgỗvàcộtbêtôngcốtthépphảisơnhoặcmạchống gỉtheo quyđịnh của tài liệu thiết kế.
Việcchế tạovàlắpđặtcáccấukiệndạngthanhphảituânthủ cácyêucầucủathiếtkế theo đúng trình tự.
Điều 471. Kiểm tra sửvà phụkiện
Trêncơsởtiếpnhậncácsứcáchđiệnvàphụtùngcủađườngdây,phảikiểmtrasựđáp ứngyêucầukỹ thuậtbằngcáchkiểmtrabênngoàihoặctàiliệukiểmtradựatrêncác thôngsốmuahàng,cácthôngsốcủanhàchếtạohoặctàiliệuvềthínghiệmkiểmtrachất lượng cho từng lô sứcách điệndonhà chếtạo phát hành.
Điều 472. Bảo quản tại kho bãi
Tấtcảcáckếtcấucủacộtthép,cộtbêtôngcốtthép,trụmóngvàcọcmóngbêtôngcốt thép đểởkho bãi phảicó biện pháp bảoquảnchất lượng tốt.
Điều 473. Thi công cạnh đường dâymang điện
Trongtrườnghợpphảithicôngbêncạnhđườngdâyđangmangđiện,ởcáckhoảngvượt sông, vượtđường dây điện lực và thông tin, vượtđường sắt,đường bộ… thì các bên (QLCT)nhậnthầu(xâylắp)vàcáccơquancóliênquanphảilậpcácvănbảnthoảthuận bao gồm có nội dung sau:
- Ngàyvàgiờthicông,ngàyvàgiờcấmcáctàuthuyềnxecộhoạtđộngv.v…ngàyvà giờcắtđiện,biệnphápbảovệnhữngcôngtrìnhnằmkềĐDKđểtránhhưhỏng,biện phápkỹthuậtantoànchotừngphầnviệcthicôngchủyếu,họtênngườichỉhuythi côngcủabêncơ quanxâylắp.Họ tênngườiđạidiệnchocơ quangiámsát,biện pháp tổchức thực hiệncác công việc cụthểtừkhởi côngđến khi hoàn thành;
- KhixâylắpĐDKởvùngnúicóđịahìnhphứctạpcũngnhưkhuxâylắpcáckhoảng vượtđặcbiệtthìlúcbắtđầucáccôngviệccơbảnphảilàmđườngđểđảmbảocung cấp vật tư, thiết bịvà cơgiới thi công cho từng vịtrí;
- Côngtácđàođúcmóng,lắpdựngcộtphảitiếnhànhtheosơđồcôngnghệđãđược lậptrongthiếtkếtổchứcthicông.Đốivớitừngkhoảngnéophảicósơđồcôngnghệ rải và căngdây cho phù hợp với địa hình cụthểcủa từngkhu vực.
ĐàođấthốmóngĐDKphảithựchiệntheoquyđịnhvềđàođấtvàsơđồcôngnghệđược lập trong thiết kếtổchức thi công. Trước khi đào phải giác móng chính xác.
Đáyhốmóngsaukhiđàophảidọnsạchsẽ,bằngphẳngvàphảikiểmtrađộcaotương đốicủađáyhốmóngsovớitrụ.Sửaphẳngđáyhốmóngbằngphươngphápcắtphẳng đấtđểkhônglàmhưhỏngkếtcấu nguyênthổđáymóng.Chỉchophépđắpđấtlàmphẳng mặt bằng đáy hốmóng khi có độchênh dưới100 mm và sauđó phải tiến hành đầm kỹ.
Đáy hố móng phải làm sạch và phẳng theo tài liệu thiết kế. Nếu sai về độ nghiêng thì không được vượt quá10%
Hốhìnhtrụ dùngchocộtlytâmchôntrựctiếpphảiđàobằngmáykhoan,trườnghợp đàobằngthủcôngthìkíchthướchốmóngvàbiệnphápgiacốphảitheođúngthiếtkế quyđịnh.
Khitiếnhànhnổmìntạohốmóngkểtrênphảiđượcphépvàphảichịusựgiámsátchặt chẽcủa cơquan hữu quan.
Chophéphoànchỉnhhốmóng,ởnơiđấtđábằngphươngphápnổmìn,giớihạnantoàn của vùng nổmìn phải tuân theo quy phạman toàn vềnổmìn.
Điều 480. Quyđịnh an toàn vềnổmìn
Côngnhânviênlàmviệcnổ mìnphảiđượcsáthạchkiểmtrakỹthuậtđánhmìnvàquy phạm an toàn vềcôngtác nổmìn,đồng thời phải có sổnhật ký nổmìn.
Chỉcho phép nổmìn khi trời còn sáng, cấm nổmìn khi trời tối và khi cógiông bão.
Côngviệcnổ mìnphảitiếnhànhthậntrọngtrongmộtphươngánkỹ thuậtchínhxácvà thốngnhấtdưới sựchỉhuy của1 người chịu trách nhiệmchính.
Nếutronghốmóngcónước,trướckhilắpđặtmónghoặcđúcmónghaylấpđấthốmóng phải tiếnhành bơm nước ra ngoài.
Độsâuđáyhốmóngphảitheođúngthiếtkế.Trườnghợpđàohốmóngkhóthựchiệnđộ sâu thiết kếthì phải được cơquanthiết kếđồng ý.
Điều 485. Thi công móng, trụmóng
Khithicôngtrụmóngvàcọcmóngbêtôngcốtthépphảituântheoquyphạmxâydựng nềnvàmóng.Cácmốihànhoặcbulôngliênkếtcủacáctrụ mónglắpghépphảiđược bảovệchốnggỉ.Trướckhihànthìphảicạosạchgỉởcácchitiếthàn.Đốivớimóngbê tôngcốtthépđúcsẵnnếucóbềdầycủalớpbêtôngbảovệnhỏhơn30mmvàtấtcảcác móng đặt ởmôi trường xâm thực phải có biệnpháp bảo vệ.
Trongtrườnghợpbịviphạm,bêtôngphảiđượccơquankhảosátthămdòđịachấtxác địnhbằngphântíchhoáhọc.VịtrícộttrêntuyếnĐDKcómôitrườngxâmthựcphảiđược chỉdẫn trong tài liệu thiết kế.
Điều 487. Nghiệm thu sau khi đúc móng
Saukhiđúcmónghoặclắpđặtmóngđúngyêucầukỹthuậtvàđúngtàiliệuthiếtkếthì tiến hànhlập văn bản nghiệm thu và lấp móng.
Đất lấp móng phải phùhợp với tàiliệu thiết kếvà được đầm nén cẩn thận theo từng lớp.
Đểlắp đặt trụmóng lắpghép chỉđược tháo sau khi đã lấp đất đến độcao ½ móng.
Chiều cao lắp đặt sauđầm nén còn phải tính tới khảnănglún của đấtđắp.
Khiđúcmóngbêtôngtạichỗ phảithựchiệntheoquyphạmxâydựngkếtcấubêtông cốt thép.
Sai lệch kích thước của bu lông móng chôn cột không được vượt quá:
- Khoảng cách theo chiều ngang giữa các trụcbu lông chân cột là 10 mm;
- Chênh lệnh độcao trên đỉnh bulông chân cột20 mm;
Mặtbằnglắprápởmỗivịtrícộtphảiđảmbảothuậnlợichoviệcrảicácchitiết.Ngoàira còn phải tính tới đườngqua lại phục vụlắp, dựng cột của các phương tiện cơgiới, vận tải.
Lắprápcộtphảitiếnhànhtheođúngtrìnhtựvàsơđồcôngnghệđãđượclậptrongthiết kếtổchức thi công.
Lắprápcộtgỗphảiphùhợpvớibảnvẽthiếtkế.Chấtlượngliênkếtbulônglắprápcột phải đảm bảo theo yêu cầu sau:
Kíchthướcquycáchbulông,phảiđúngthiếtkế khôngchophéplắpbulôngcóđường kínhnhỏhơnvàolỗliênkếtkhôngtrùngtâmgiữa2chitiếtghép.Bulôngphảiđisuốtvà chậtlỗkhoanliênkết.Trụcbulôngphảithẳnggócvớimặtphẳngliênkếtvàphầnrenbu lông khôngđược quá sâu vào phíatrong hơn1 mm.
Đầubulôngvàđaiốcphảitiếpxúcchặtvớimặtphẳngchitiếtliênkếtvàvòngđệm,phần nhô ra củabu lông không được nhỏhớn 40 mm và khônglớn hơn 100 mm.
Đaiốc phải xiếtchặtvàphảiphárencó độsâu khônglớn hơn 3mmhoặc phảixiếtthêm 1 đaiốcđểchốngtựtháo.Tạitấtcảcácđaiốcởđộcaolớn3mkểtừmặtđấtphảidùng phương pháp phá renđểchống tựtháo.
Vòngđệmphảiđặtdướiđaiốctừ mộttớihaicái.Cấmkhôngđượcxẻ rãnhdướivòng đệm.Trườnghợpphầnrenbulôngkhôngđủdàiđểxiếtchặtliênkếtbulôngthìchophép đặt thêm 1 vòng đệm ởđầu bu lông.
Điều 494. Kiểm tra cột trước khi lắp đặt
Trướckhilắpđặtcáccộtbêtôngcốtthép,cáccộtphảiđượckiểmtrakỹlưỡngđểchắc chắn không có nứt vỡvà không cónứt vỡquágiới hạn.
Kiểmtrachấtlượngcácmốihànnốicủacáccộtthéptạiđịađiểm,thôngthườngkiểmtra bằngmắthoặcđánhgiámốihànnốibằngcáchgõhoặckiểmtrabằngsiêuâm.Saisố chophéptrongquátrìnhlắpđặtcáccộtthépphảithamkhảotiêuchuẩnvề nghiệmthu chếtạo, lắpđặt các kếtcấu thép.
Cápthépdùnglàmdâynéocột,phảicólớpbảovệchốnggỉ,cápphảiđượcchếtạovà ghi sốhiệucho từng vịtrí tương ứng.
Điều 497. Cáp thép dùng đểthicông
Cáccápthépdùngđểthicông,cácđầucápphảilàmtrònvàđượctínhtoánphùhợpvới yêu cầu kỹthuật.
Chènchâncộtvàohố hìnhtrụ chocộtlytâmchôntrựctiếpđượctiếnhànhsaukhiđã dựngcộtvàđiềuchỉnhđúngvịtríthiếtkế.Lớpchèncộtphảilàmđúngtheoyếucầucủa tàiliệuthiếtkếquyđịnhvàđầmchặtbằngcôngcụchuyêndùng.Việcchènchâncộtbê tôngcốtthép,gỗ,thépvàlỗmónghìnhcốcphảitiếnhànhsaukhidựngcộtvàođúngvịtrí thiếtkếvàkiểmtracốđịnhcộtbằngnhữngnềnbêtôngđúcsẵn,lớpvữachènchâncột phải theo quy định củatài liệu thiếtkếvà phải làm trong cùng ngày dựng cột.
Điều 499. Chuẩn bịtrướckhi dựng cột
Trướckhidựngcộttheophươngphápbảnlề xoaythìtrụ móngkiểunấmvàcọcmóng phảibốtríthanhchống lựcđẩy củabản lềvàomóng khi dựngcột.Cấm dựng cộtkhichưa hoàn thiệncông việc làm móng, lấp móng và thanh chốngkểtrên.
Khinhậtkýcôngtrìnhthicôngmóngvàlắprápđãđảmbảoyêucầukỹthuật,phầnmóng đãcóbiênbảnnghiệmthu,thìngườiphụtráchthicôngđượcphépralệnhdựngcộtvào móng.Trướckhiralệnhdựngcột,ngườiphụtráchthicôngphảichotiếnhànhkiểmtra các hạng mục nhưsau:
- Kiểmtramóng,đolạikíchthướcvịtríbulôngmóngchâncộtxemcósailệnhsovới tàiliệuthiếtkếkhông;phầnranbulôngmóngcósạchvàsứtvỡkhông;đaiốcdễvặn và tháo ra không;
- Kiểmtrachấtlượnglắprápcột,chấtlượng,mốihànvàđộxiếtchặtbulông,pháren bu lông đểchống tựtháo… nếu có thanh cột cong vênh phải nắn thẳng.
Cácphươngánkỹthuậtlắpdựngcộtphảitínhtoánkhảnăngchịulựccủacộtvàcácchi tiếtkếtcấuthicôngtheolựcthicôngđểđảmbảoantoàntrongsuốtquátrìnhlắpdựng cột không làm biến dạng hưhỏngcột.
Nhữngcộtđặttrênmóngbêtôngcốtthéphoặccọcmóngphảiđượccốđịnhchặtbằngbu lôngmóngchâncột,đaiốcbulôngchâncộtphảixíếtchặttớiđộtrượtvàđộtphárenđể chống hiệntượng tựtháo những độsâu không quá3 mm.
Tạibu lông chân các cộtphải đặt 2đai ốcsaukhidựng cột, xiếtchặtđaiốcphải được bao bê tông theo yêu cầu tài liệu thiết kế.
Khicốđịnhchặt cột vàomóngthìchỉchophépđặtgiữađếchâncộtvà mặtphẳngtrụmóng sailệchđộ caokhôngquá4tấn.Đệmcóchiềudầytổngcộngkhôngquá10mm.Kích thướcvàhìnhdángbênngoàicủa tấmđệmphảixácđịnhtheothiếtkếkếtcấuđếcột.
Điều 503. Kiểm tra cột sau khi dựng
Tiếnhànhkiểmtracộttheochiềuthẳngđứngnếulàcộtkhôngdâynéovàcộthình**thì thông thường dùng quảdọi, còn đối với cột thép hình tháp phải dùng máy kinh vĩ.
Điều 504. Chống sétvà tiếp địa cột
Thiếtbịchốngsét,tiếpđịaphảiđượcthựchiệntheoyêucầulắpđặtthiếtbịchốngsétcủa quy phạm này.
Mục 4. LẮP RÁP CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN MẮC DÂY
Thôngthường,cácxàđượclắpkhilắpdựngcộtvàcáchđiệnsẽđượclắptrongthờigian dựng cột hoặc căng dây.
Sứđứngphảiđượclắpchắcchắnvàoxàvàcộtđểđảmbảolàtoànbộsứđứngtrênxà dầm và cột sẽthẳng đứng và đượcbắt phù hợp.
Mục 5. LẮP RÁP DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT
Khilắpcápcókhoáđỡhoặckhoánéocăng(khoábulônghoặcchitiếtđỡ),trongtrường hợpdâynhômhoặcdâynhômcólõithép,phảisử dụngcácchitiếtlàmbằngnhômđể bảo vệhoặc bằng đồng đối với dâyđồng.
Cầnphảibắtchặtdâyvớisứđứngphùhợpvớiđặcđiểmcôngnghệvềlắpđặtvàtàiliệu thiết kế.
Mãhiệuvàmặtcắtdây dẫnvàdây chốngsétphảitheo đúngtàiliệu thiếtkế. Khi tiếnhành nối dây dẫnphải thực hiện nhưsau:
a) Dâylèocủacộtnéo:Dùngkhoánéobulông,khoánêm,khoánéoép,đầucótép,pin hàn nhiệt
- Khidâynhômlõithépmặtcắttừ95-210mm2thìnốidâytronglàodùngpinhànnhiệt.
- Khi dây nhôm lõi thépmặt cắt từ300 mm2trởlên dùng đầu cốt ép.
b) Trong khoảng cột: bằng ốngnối kiểu xoắn, kiểu ép khác và ép toàn thân
- Đốivớidâynhômmặtcắttừ95mm2.Dâynhômlõithépmặtcắttới180mm2và dây cáp thép mặt cắp tới 500 mm2bằngống nối ôvan kiểu xoắn.
- Đối với dây nhôm mặt cắt từ 120-180 mm2và dây dẫn bằng thép mặt cắt từ 70-95 mm2bằng ống nối ô van xoắn hoặc ép khác và hàn pinnhiệt bổsung.
- Dâynhômvàdâynhômlõithépmặtcắptừ 210mm2trở lênbằngkhoánốiép toàn thân.
Trong mỗi khoảng cột chỉcho phépkhông nhiều hơn 1mốinối
Khôngcho phépnốidây dẫyvàchốngséttrongnhữngkhoảngvượt giaochéo đườngphố đôngđúc người qua lại, đường dâykhông lớn hơn 1.000 V,đường dâythôngtin, đường ô tô, đường sắt, đường cáp v.v… cho các loại dây dẫn mặtcắt nhỏhơn240 mm2.
Khoảngcáchnhỏnhấttừmốinốiđếnkhoádỡkiểutrượtphảikhôngnhỏhơn25m.Độ bềnkẹpchặtdâydẫntrongốngnốivàkhoánéokhôngđượcnhỏhơn90%độbềngiới hạncủadâydẫnvàdâychốngsétđượcnối.Sailệchkíchthướcốngnốikhôngđược vượtquásaisốchophépcủanhàchếtạo,saukhiéphoặcxoắnnếuốngnốixuấthiện vết nứt thì phải loại bỏ.
Cácốngnốivàcácbulôngcăngcũngnhưcácốnglồngnốiphảiđápứngcácquyđịnh đốivớidâydẫn.Cácđầucủa2ốngnốiphảicùngtiêuchuẩn,đườngkínhcủaốnglồng nốiphảituântheocácquyđịnhvềthayđổidâydẫn,cácgiátrịsaisốchophépcóthểáp dụng cho các ống bọckhông được vượt quácác thông sốcủa nhà chếtạo.
Điều 510. Hàn pin nhiệt nối dây
Hànpinnhiệtnốidâyphảithựchiệntheođúngquytrìnhkỹthuật.Khithựchiệnmốihàn pin nhiệt phải tuân theocác yêu cầu sau đây:
Không được làm đốt cháy các sợi dây, rỗ ở chỗ hàn không được có độ sâu bằng 1/3 đườngkínhcủasợidâydẫn,ngoàirakhôngđượclàmchodâybịuốncongởchỗhàn. Nếumối hàn không đạt yêu cầu kểtrên thì phải loại bỏvà làm lại.
Khirảidâydẫnphảiđặtdâytrêncácròngrọctrêncột,phảidùngbiệnphápchốnghư hỏng dây theo bềmặt tiếp xúc với đất đá có vật cản kháctrên địahình.
Rảidâyquađườngphảiđặtdâynằmtrêndàngiáoởđộcaoquyđịnh.Trongtrườnghợp cầnthiếtởnhữngchỗcókhảnănggâyhưhỏngdâythìphảicóbiệnphápthíchhợpbảo vệdây.
Điều 512. Lắp đặt dâydẫn và dâychống sét
Việclắpđặt cácdây dẫnvàdâychốngsétphảituântheo Tàiliệuthiếtkế.Sựsaikháccủa chuỗi sứdọc theo đường dây theochiều thẳng đứng phải được theodõi nghiêmngặt.
Điều 513. Độcao của dâyso với mặt đất
Khoảngcáchtừdâydẫntớimặtđấtvàcáccôngtrìnhxâydựngphảithoảmãncácyêu cầu của quy phạm trang bịđiện (QTD).
Khoảngcáchgiữadâydẫnvàcộtđiệncũngnhưkhoảngcáchgiữacácdâydẫntrêncột khichúnggiaonhauởchỗpharẽnhánhhoặcchuyểnđổivịtríkhôngđượcnhỏhơnkích thước thiếtkế10%.
Nhữngcộtsắt,xàsắtvàcácchitiếtkimloạicủamóngcộtvàtrụmóngbêtôngcốtthép phảithựchiệnchốnggỉchủyếutạinhàmáychếtạo.Trêntuyếnchỉchophépsơnlạiở những chỗhưhỏng.
Chỗhànnối lắp ráp của cột thép phải sơn lạisau khi hàn.
Khôngđượcsơnchỗnốicộtvớihệthốngnối đất.Không đượcsơncácchitiếtchônngầm trongkếtcấubêtôngđểliênkếtlắpghép.Trênbềmặttiếpxúcliênkếtlắprápgiữacác đoạn cột không được sơn.
Cấmsơnlạinhữngchỗhưhỏnglớpbảovệchốnggỉcủakếtcấuvàchitiếtkimloạiởtrên tuyến trongthời gian mưa và bềmặt kim loại bịẩm ướt bụi bẩn.
Mục 7. NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO KHAI THÁC
Việckiểmtracáccôngviệccủađườngdâytrênkhôngphảiđượctiếnhànhtheoquyđịnh vềkiểm tra./.
