Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›QCVNQTĐ-6:2009/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN QTĐ-6: 2009/BCT về kỹ thuật điện - tập 6: vận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện do Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVNQTĐ-6:2009/BCT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Công thương
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM

 

BỘCÔNGTHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

QCVN QTĐ-6 : 2009/BCT

 

QUY CHUẨN KỸTHUẬT QUỐC GIA

VỀKỸTHUẬTĐIỆN

 

 

 

 

 

Tập 6

 

VẬN HÀNH, SỬA CHỮA TRANG THIẾTBỊ HỆ THỐNG ĐIỆN

 

NationalTechnicalCodesforOperatingandMaintainancePowersystemfacitilies

 

 

 

MỤC LỤC

Quyết địnhban hành Quychuẩn quốc gia vềkỹthuậtđiện

Lời nói đầu

Phần I. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Phần II. CƠ CẤU TỔ CHỨC

Chương 1. Nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức

Chương 2. Nghiệm thu các thiết bị và công trình đưa vào vận hành

Chương 3. Chuẩn bị cán bộ công nhân viên

Chương 4. Sửa chữa trang thiết bị, nhà cửa và công trình theo kế hoạch tài liệu kỹ thuật

Chương 5. Kỹ thuật an toàn

Chương 6. An toàn về phòng chống cháy

Chương 7. Trách nhiệm thi hành quy phạm kỹ thuật vận hành

Phần III. MẶT BẰNG, NHÀ CỬA CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ LƯỚI ĐIỆN

Chương 1. Mặt bằng

Chương 2. Nhà cửa, thiết bị kỹ thuật và vệ sinh của nhà máy điện và lưới điện

Phần IV. CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG, NGUỒN NƯỚC, HỆ THỐNG THUỶ LỰC

Chương 1. Quy định chung

Chương 2. Công trình thuỷ công và các thiết bị của công trình thuỷ công

Mục 1. Công trình thuỷ công

Mục 2. Kiểm tra tình trạng các công trình thuỷ công

Mục 3. Các thiết bị cơ khí của công trình thuỷ công

Chương 3. Quản lý nguồn nước trong các nhà máy điện, đảm bảo khí tượng và thuỷ văn

Mục 1. Điều tiết nước

Mục 2. Môi trường trong hồ chứa

Mục 3. Các hoạt động khí tượng thuỷ văn

Chương 4. Tua bin thuỷ lực

Phần V. CÁC THIẾT BỊ CƠ NHIỆT CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN

Chương 1. Quy định chung

Chương 2. Vận chuyển và cung cấp nhiên liệu

Chương 3. Chế biến than bột

Chương 4. Lò hơi và thiết bị của lò

Chương 5. Tuabin hơi

Chương 6. Các thiết bị kiểu khối của nhà máy nhiệt điện

Chương 7. Tua bin khí

Chương 8. Máy phát diesel

Chương 9. Các thiết bị tự động và đo lường nhiệt

Chương 10. Xử lý nước và Hydrat hoá

Chương 11. Các đường ống và van

Chương 12. Các thiết bị phụ phần cơ - nhiệt

Chương 13. Thiết bị lọc bụi và lưu chứa tro xỉ

Phần VI. THIẾT BỊ ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ LƯỚI ĐIỆN

Chương 1. Quy định chung

Chương 2. Máy phát điện và máy bù đồng bộ

Chương 3. Động cơ điện

Chương 4. Máy biến áp, máy biến áp tự ngẫu và cuộn điện kháng có dầu

Chương 5. Hệ thống phân phối điện (HPĐ)

Chương 6. Hệ thống Ắc quy

Chương 7. Đường dây điện trên không (ĐDK)

Chương 8. Đường cáp điện lực

Chương 9. Bảo vệ rơ le và tự động điện (BRT)

Chương 10. Trang bị nối đất

Chương 11. Bảo vệ chống quá điện áp

Chương 12. Trang bị đo lường điện

Chương 13. Chiếu sáng

Chương 14. Trạm điện phân

Chương 15. Dầu năng lượng

Phần VII. CHỈ HUY ĐIỀU ĐỘ - THAO TÁC

Chương 1. Chỉ huy điều độ

Chương 2. Thao tác đóng cắt các thiết bị điện

Chương 3. Nhân viên vận hành

Chương 4. Các phương tiện chỉ huy điều độ và điều chỉnh công nghệ


Phần I

ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Điều 1. Mục đích

Quyđịnhnàybaogồmcácyêucầukỹthuậtcầnđượcthựchiệntrongquátrìnhvậnhành vàbảodưỡngcáccôngtrìnhthuỷcôngvàthiếtbịcơkhíphụtrợcủanhàmáythủyđiện, thiếtbịcủa nhà máy nhiệtđiện,thiếtbịđiệntrong lưới điệnnhằm đảmbảoantoàn,bảovệ môi trường và độtin cậy của cácphương tiệnvà thiết bịliên quan.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

Quychuẩn này áp dụngchotoàn bộhệthống lưới điện quốc giaViệtNam,bao gồmtấtcả cácnhàmáy điện,các trạmđiện, mạnglưới điệnvàcác phầntửnốivớilưới điệnquốc gia Việt Nam. Phạm vi áp dụng của Quy chuẩn kỹthuật này nhưsau:

1. Đối với trang thiết bịlưới điện:

Các thiết bịcó điện áp cao hơn 1000 V nối với lưới điện quốc gia Việt Nam.

áythuỷ

ằnghoặc

 
2. Đối với các nhà máy thuỷđiện:

Cáccôngtrìnhthuỷcôngvàthiếtbịđiệncủacácnhàmáythuỷđiệnđượcquyđịnh tương ứngnhưsau:

a) CáccôngtrìnhthuỷcôngvàcácthiếtbịphụtrợcủatấtcảcácnhàmáythuỷđiệnởViệt NamvànốivớilướiđiệnquốcgiaViệtNam,trừnhữngnhàmáythuỷđiệncóđậpđặc biệtquyđịnhtạiNghịđịnhsố143/2003/NĐ-CPngày28tháng11năm2003củaChính phủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaPháplệnhkhaithácvàbảovệcôngtrìnhthủylợi;

b) Cácthiếtbịđiệncủacácnhàmáy điệnởViệtNamvànốivớilướiđiệncủaViệt Nam, có công suất định mứcbằng hoặc lớn hơn 30 MW.

3. Đối với các nhà máy nhiệt điện

Cácthiếtbịcủacácnhàmáynhiệtđiệncócôngsuấtbằnghoặclớnhơn1000kWở Việt Nam và nối với lưới điện quốc gia Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từngữ

Trong Quy chuẩn này các từdướiđây đượchiểu nhưsau:

1. “Cơquancóthẩmquyền”làBộCôngThươnghoặccơquanđượcuỷquyềntheoquy định pháp luật.

2. “Chủsởhữu” làtổchứchoặccánhânlàmchủcácnhà máyđiệnhoặclướiđiệnvàcó trách nhiệmpháplý vềvận hành các nhà máyđiện và lưới điện đó.

Phần II

CƠ CẤU TỔ CHỨC

Chương 1

NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC

Điều 4. Chức năng nhiệm vụ

Nhiệm vụ cơ bản của các đơn vị thành phần trong hệ thống điện (bao gồm: các Công ty phát điện, truyền tải, phân phối, các Trung tâm điều độ, các Công ty Sửa chữa và Dịch vụ…) là:

1. Đảm bảo cung cấp năng lượng ổn định, tin cậy cho khách hàng theo các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Duy trì chất lượng định mức của năng lượng sản xuất ra: tần số và điện áp của dòng điện, áp suất và nhiệt độ của hơi theo các quy định của pháp luật hiện hành.

3. Hoàn thành biểu đồ điều độ: Phụ tải điện của từng nhà máy và của hệ thống năng lượng nói chung; truyền tải và phân phối năng lượng cho khách và các trào lưu điện năng giữ các hệ thống năng lượng.

4. Thực hiện đúng các quy định về bảo vệ môi trường.

Điều 5. Nghĩa vụcácđơn vịhoạt động điện lực

Mỗiđơnvịthànhphầntronghệthốngđiệnphảihiểubiếtsâuđặcđiểmcủasảnxuấtnăng lượngvàvaitròcủanótrongnềnkinhtếquốcdânvàđờisốngxãhội,phảinắmvữngvà nghiêmchỉnhchấphànhkỷluậtlaođộng,quytrìnhcôngnghệ,tuânthủQuychuẩnnàyvà cácquyđịnhvềkỹthuậtantoàn,cácquyđịnhkháccóliênquancủacáccấpcóthẩmquyền.

Điều 6. Trách nhiệm của đơn vịhoạt động điện lực

Cácnhàmáyđiện,côngtyđiệnlực,đơnvịcấpđiệnvàđơnvịvậnhànhlướiđiệncầnđảmbảo:

1. XâydựngvănbảncủađơnvịmìnhnhằmthựchiệnQuychuẩnnàyvàthựchiệncác biệnphápnhằmtiếptụcgópphầnpháttriểnhệthốngnănglượngđểthoảmãnnhu cầunănglượngcủanềnkinhtếquốcdân,đờisốngcủanhândânvớiphươngchâm phát triển năng lượngđi trước một bước.

2. Phấnđấutăngnăngsuấtlaođộng,hạ giáthànhsảnxuất,truyềntảivàphânphối điện nâng cao tính sẵn sàng của thiết bị.

3. Ứng dụng và nắm vữngkỹthuật mới, tổchức sản xuất và lao động khoa học.

4. Nângcaotrìnhđộ nghiệpvụ củacánbộ,nhânviên,phổ biếnnhữngphươngpháp sảnxuấttiêntiếnvàkinhnghiệmcảitiếnkỹthuật,pháthuysángkiếnvàsángchế, phổbiến các hình thức và phươngpháp thi đua tiên tiến.

Điều 7. Hệthống năng lượng

Hệthống năng lượnggồm các nhà máy điện,các lưới điện liên hệchặt chẽvới nhau trong quátrìnhsảnxuất,truyềntảivàphânphốiđiệnnăng,mộtcáchliêntụcdướisựchỉhuy thốngnhấtvềchếđộvận hành.

Hệthốngnănglượngliênkếtbao gồmmộtvàihệthốngnănglượngđượcnốivớinhauvề chếđộvận hành chung và đặt dưới sựchỉhuyđiềuđộchung.

Hệ thống năng lượng thống nhất bao gồm các hệ thống năng lượng liên kết với nhau bằngnhữngđườngliênlạcgiữacáchệ thống,baoquátphầnlớnlãnhthổ cả nướccó chung chếđộvận hành và trung tâm chỉhuyđiều độ.

Chương 2

NGHIỆM THU CÁC THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO VẬN HÀNH

Điều 8. Điều kiện vận hành công trình điện

Chỉđưavàovậnhànhcácnhàmáyđiện,lướiđiệnđượcxâydựngmớihoàntấtmởrộng hoặctừngđợtriêngbiệt,cáctổmáy,cáckhốimáychính,nhàcửavàcôngtrìnhsaukhi đã được nghiệm thu đúng quy địnhtheo hiện hành.

Điều 9. Nghiệm thu vận hành công trình năng lượng

Việc nghiệm thu đưa vào vận hành các công trình năng lượng hoặc các bộ phận của các công trình đó được tiến hành theo khối lượng của tổ hợp khởi động bao gồm toàn bộ các hạng mục công trình sản xuất chính, phụ, dịch vụ, sửa chữa, vận chuyển, kho tàng, thông tin liên lạc, công trình ngầm, công trình làm sạch nước thải, phúc lợi công cộng, nhà cửa, ký túc xá, nhà ăn tập thể, trạm y tế và các công trình khác nhằm đảm bảo:

- Sản xuất điện năng theo đúng sản lượng thiết kế đối với tổ hợp khởi động;

- Đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật về sinh hoạt, vệ sinh cho cán bộ nhân viên vận hành và sửa chữa.

- Tuân thủ các quy định khác có liên quan đến tổ hợp khởi động.

- Bảo vệ chống gây ô nhiễm nguồn nước và môi trường xung quanh.

Điều 10. Trình tựnghiệm thu

Trướckhinghiệmthuthiếtbịnănglượngđưavàovậnhành,Chủthiếtbị cầnthựchiện các hoạt động sau:

- Chạy thửtừng bộphận và nghiệm thu từng phần các thiết bịcủa tổmáy;

- Khởi động thửthiết bịchính và thiết bịphụcủatổmáy;

- Chạy thửtổng hợp máy;

Trước khiđưavàovậnhành nhàcửavà côngtrình cầnphải tiến hànhnghiệm thu từngphần, trongđócóphầncôngtrìnhngầmvànghiệmthutheokhốilượngcủatổhợpkhởiđộng.

Điều 11. Nghiệm thu thiết bị

Việcnghiệmthuthiếtbịsaukhikiểmtravàchạythửtừngphần,nghiệmthutừngbộphận củatổmáyvàcáccôngtrình,khởiđộngthử,kiểmtratínhsẵnsàngcủathiếtbịtiếntới chạy thửtổng hợp do các tiểu banthuộc Hội đồng nghiệmthu cơsởthực hiện.

ViệcnghiệmthuthiếtbịvàcáccôngtrìnhđưavàovậnhànhdoHộiđồngnghiệmthucấp có thẩm quyền thực hiện theo quyđịnhhiện hành.

Điều 12. Nghiệm thu bộphận

Việcchạythửtừngphầnvànghiệmthutừngbộphậncủatổmáydohộiđồngnghiệmthu cơsởtiếnhànhtheocácsơđồthiếtkếsaukhiđãhoànthànhcôngtácxâylắpcụmthiếtbị đó.Khinghiệmthutừngbộphậncầnphảikiểmtraviệcthựchiệncácquyđịnhvềxâydựng, cácquyđịnhvềkiểmtralòhơi,quyphạmkỹthuậtantoàn,quyphạmphòngnổvàphòng chốngcháy,quyphạmthiếtbịđiện,cácchỉdẫncủanhàchếtạo,quytrìnhhướngdẫnlắp rápthiếtbịvàcáctàiliệupháplýkhác.

Điều 13. Nghiệm thu hoàn thành

Saukhichạythửtổng hợpvàkhắcphụđược hếtcác khiếmkhuyết đãpháthiện,Hộiđồng nghiệmthucấpNhànướctiếnhànhnghiệmthuthiếtbịcùngvớinhàcửacôngtrìnhliên quanđếnthiếtbịđóvàlậpbiênbảnnghiệmthu.HộiđồngnghiệmthucấpNhànướcquy địnhthờihạnthiếtbị đượcvậnhànhtạmthời,trongthờigiannàyphảihoànthànhcác việc thử nghiệm cần thiết, cáccông tác hiệuchỉnh hoàn thiện thiết bị để đảm bảo vận hành thiết bịvới các chỉtiêu thiết kế.

Đốivớithiếtbịsảnxuấtloạtđầutiên,thờigianvậnhànhthửđượcquyđịnhtrêncơsởkế hoạch phốihợp các công việc vềhoàn thiện, hiệu chỉnh và vận hành thửthiết bịđó.

Điều 14. Bàn giao tài liệu

Khiđơnvị vậnhànhtiếpnhậnthiếtbị,cáctàiliệukỹ thuậtsauliênquanđếncáctrang thiếtbịđượclắpđặt,cầnchuyểngiaođầyđủchođơnvịvậnhànhtừđơnvịxâylắphoặc nhà sản xuất:

- Tàiliệuthiếtkế(gồmcácbảnvẽ,cácbảnthuyếtminh,cácquytrình,cáctàiliệukỹ thuật,nhậtkýthicôngvàgiámsátcủacơ quanthiếtkế)đãđượcđiềuchỉnhtrong quátrìnhxâydựng,lắprápvàhiệuchỉnhdocáccơquanthiếtkế,xâydựngvàlắp máy giao lại;

- Cácbiênbảnnghiệmthucácbộphậnvàcôngtrìnhngầmdocáccơquanxâydựng và lắp máygiao lại;

- Cácbiênbảnkiểmtrathửnghiệmcủacácthiếtbịtựđộngphòngchốngcháy,phòngnổ vàchốngsétdocáccơquancótráchnhiệmtiếnhànhcácthửnghiệmnàygiaolại;

- Tàiliệucủanhàmáychếtạo(cácquytrình,bảnvẽ,sơđồvàtàiliệucủathiếtbị,máy móc và cácphương tiện cơgiới hoá) do cơquan lắp máygiao lại.

- Cácbiênbảnhiệuchỉnhđolường,thửnghiệmvàcácsơđồnguyênkývàsơđồlắp ráp hoàn công do cơquan tiến hành công tác hiệu chỉnhgiao lại;

- Cácbiênbảnthửnghiệmcáchệthốngantoàn,hệthốngthônggió,docơquanthực hiện công tác hiệu chỉnh giao lại;

- Cácbiênbảnthínghiệmvàkiểmtratrạngtháibanđầucủakimloạicácđườngống, củacácthiếtbịchínhthuộctổmáynănglượngdocáccơquanthựchiệnviệckiểm tra và thửnghiệm giaolại.

Chương 3

CHUẨN BỊ CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN

Điều 15. Tiêu chuẩn nhân viên

Công tác chuẩn bị cán bộ công nhân viên của các xí nghiệp và cơ quan thuộc ngành điện phải được tiến hành theo các quy chế và chỉ dẫn có liên quan về công tác chuẩn bị cán bộ công nhân viên tại các nhà máy điện, lưới điện.

Lãnh đạo các công ty điện lực, các công trình và các cơ quan ngành Điện phải tổ chức và kiểm tra định kỳ công tác chuẩn bị cán bộ công nhân viên.

Điều 16. Kiểm tra nhân viên

Việckiểmtrakiếnthức đốivớicôngnhânvàcánbộkỹthuậtcóquan hệtrựctiếpvớicông tácvậnhànhvàbảodưỡngcácđốitượngthuộckiểmtraviênlòhơiquảnlýphảiđược tiến hành theo đúng các yêu cầu của kiểm tra viên lò hơi.

Chương 4

SỬA CHỮA TRANG THIẾT BỊ, NHÀ CỬA VÀ CÔNG TRÌNH THEO KẾ HOẠCH TÀI LIỆU KỸ THUẬT

Điều 17. Lưu giữtài liệu

Đơn vị vận hành cần lưu giữ các tài liệu kỹ thuật cần thiết theo các quy định tương ứng trong từng lĩnh vực (thủy điện, nhiệt điện và lưới điện).

Điều 18. Quytrình

Mỗi nhà máy điện, công ty điện lực, đơn vị cung cấp điện và vận hành lưới điện cần thiết lập các quy định về danh mục bao gồm các thủ tục cần thiết và các sơ đồ công nghệ cho việc kiểm tra, bảo dưỡng và vận hành một cách thích hợp.

Điều 19. Biển báo, nhãn

Trên mỗi thiết bị chính và thiết bị phụ của nhà máy điện và của trạm biến áp phải có các tấm biển của nhà chế tạo ghi các thông số định mức của thiết bị.

Điều 20. Đánh sốthiết bị

Tất cả thiết bị chính và phụ ở nhà máy điện, lưới điện lưới nhiệt kể cả các đường ống, các hệ thống và phân đoạn thanh cái cũng như các van của đường ống dẫn khí, dẫn gió… đều phải đánh số theo quy định.

Điều 21. Ghi thông tin trên bảng điều khiển

Tạicácphânxưởngcủanhàmáyđiệnvàcácbảngđiềukhiểncótrựcnhậtthườngxuyên, cáctrạmđiềuđộvàtrạmbiếnáptrunggianphảitiếnhànhghithôngsốtheocácbiểumẫu và chếđộquy định.

Điều 22. Ghi âm

Tạicáctrungtâmđiềuđộhệthốngđiện,trạmđiềuđộlướiđiệnvàcácphòngđiềukhiển trungtâmnhàmáyđiện,điềuđộlướiđiệnphảiđặtmáyghiâmđểghilạiđốithoạitrong các trườnghợp sựcố.

Chương 5

KỸ THUẬT AN TOÀN

Điều 23. Quyđịnhchung

Việcbốtríkhaithácvàsửachữathiếtbịnănglượngnhàcửavàcôngtrìnhnhàmáyđiện vàlướiđiệnphảithoảmãnnhữngyêucầucủaquyphạmkỹthuậtantoàncủaBộCông Thương và các quy định của Nhànước.

Mỗicánbộ côngnhânviênphảithônghiểuvànghiêmchỉnhchấphànhcácquyphạm, quy trình kỹthuật an toàn có liên quanđến công tác hay đến thiết bịdo mìnhquản lý.

Điều 24. Kiểm định an toàn thiết bị

Các nồi hơi, đườngống,bìnhchịu áplực,thiếtbịnângthuộcđốitượngthi hành quyphạm Nhànướccầnphảiđượcđăngký,khámnghiệmtheođúngquyđịnhcủaquyphạmNhà nước và quyết định phân cấp củaBộCông Thương.

CácthiếtbịnóitrênkhôngthuộcđốitượngthihànhquyphạmNhànước,cácxínghiệp điệncótráchnhiệmtự tổ chứcđăngký,khámnghiệmnhằmđảmbảoantoànchocác thiết bịđó.

Điều 25. Kiểm tra trang thiết bịan toàn

Cácthiếtbịbảovệtựđộng,thiếtbịantoànvàcáctrangbịantoàn-bảohộdùngtrong vậnhành,thaotácsửachữacầnphảiđượckiểmtravàthửnghiệmtheođúngquyđịnh trong các Quy chuẩn hiện hành.

Điều 26. Trách nhiệmcá nhân

Cáccánbộnhânviênđượcquyđịnhlàgiántiếpcóliênquanđếnviệcthựchiệnquyđịnh antoànvàvệ sinhcôngnghiệp,khôngthựchiệnđúngchứctráchcủamình,cũngnhư khôngthihànhcácbiệnphápcầnthiếtđểngănngừatainạnvànhiễmđộcnghềnghiệp, cũngnhưcáccánhântrựctiếpviphạmđềuphảichịutráchnhiệmtươngứngvềcáctai nạn và nhiễm độc đã xảy ra trongsản xuất.

Điều 27. Xửlí sựcố

Cácsựcốvàtainạnlaođộngxảyraphảiđượckhaibáo,điềutra,thốngkêkịpthời,đầy đủ, chính xác theo các quy định hiện hành.Đồng thời phải khẩn trương lập biện pháp khắc phục cụthểnhằmngăn ngừasựcố, tai nạn tái diễn.

Điều 28. Tiêu chuẩn nhân viên

Mọicánbộ côngnhânsảnxuất,sửachữa,lắpđặt,hiệuchỉnh,thínghiệm,quảnlýcủa nhàmáyđiện,lướiđiệnvàcácxínghiệpphụcvụ kháctronghệ thốngnănglượngphải đượchuấnluyệnvàthựchànhthôngthạocácbiệnphápcấpcứungườibị điệngiậtvà các tai nạn lao động khác thuộcnghềnghiệpmình.

Điều 29. Sơcứu

Ởmỗiphânxưởng,trạmbiếnápcóngườitrực,chinhánhđiện,phòngthínghiệm,cácđội lưuđộng,cáccavậnhànhvàmộtsốbộphậnsảnxuấtởnơinguyhiểm,độchạiphảicó tủthuốc cấp cứu với đầy đủloại thuốc và lượng bông băng cần thiết.

Điều 30. Trang bịbảohộ

Tấtcảcánbộcôngnhânviêncủaxínghiệpnănglượngvàcáccơquankháckhicómặt trongcácphòngđặtthiếtbịnănglượngđangvậnhànhcủanhàmáyđiện,củacáctrạm phânphốiđiệntrongnhàvàngoàitrờitrongcácgiếngvàđườnghầmcủanhàmáyđiện, lướinhiệtvàlướiđiệncũngnhưkhitiếnhànhcôngtácsửachữacácĐDKphảisửdụng đầy đủcáctrang bịbảohộlao động cần thiết.

Chương 6

AN TOÀN VỀ PHÒNG CHỐNG CHÁY

Điều 31. Trách nhiệmphòng cháy

Việcbốtrívàkhaithácthiếtbịnănglượng,nhàcửavàcôngtrìnhphảithoảmãncácyêu cầu vềphòng chống cháy.

Ngườichịutráchnhiệmvềphòngcháychữacháycủacácnhàmáyđiện,côngtyđiệnlực vàđơnvịđiệnlựccầnchịutráchnhiệmquảnlýtoàndiệntheoquyđịnhvềantoànphòng cháy chữa cháy. Người này có trách nhiệm tổ chức thực hiện biện pháp phòng chống cháy,kiểmtraviệcchấphànhchếđộphòngchốngcháyđãquyđịnh,đảmbảochocáchệ thốngtự độngpháthiệncháyvàcácphươngtiệnthiếtbị chữacháythườngxuyênsẵn sànghoạt động, tổchức diễn tập chữa cháy.

Quảnđốccácphânxưởng,trưởngcácchinhánhđiện,trạmbiếnáp,phòngbankỹthuật, thínghiệm, khochịutráchnhiệmvềantoànphòngchống cháy củanhàcửa vàthiết bịcủa đơnvị mìnhphụ trách,đảmbảoluôncóđầyđủ vớitìnhtrạngtốtcủacácphươngtiện chữa cháy ban đầu.

Điều 32. Quyđịnhchung

Mỗixínghiệpnănglượngphảicóđầyđủsơđồbốtríthiếtbịchữacháychocácvịtrísản xuấtvàsinhhoạt,lậpphươngánphòngcháyvàduyệtphươngánđótheođúngquyđịnh của quy phạm phòng cháy.

Việc diễn tập chữa cháy phải được tiến hành định kỳtheođúng quy trình của Ngành.

Điều 33. Trang bịphòng cháy

Cáccơsởnănglượngsửachữa,thínghiệm,phụcvụcăncứvàosơđồvàphươngánđã được duyệt đểbốtrí đầy đủcác trang bị, dụng cụphòng chống cháy thích hợp.

Cáctrangbị,dụngcụnàyphảiđểđúngnơiquyđịnh,ởchỗdễthấy,dễlấyvàphảiđược định kỳkiểm tra, bảo dưỡng,bổsung thay thếkịp thời.

Nhữngnơicótrangbị hệ thốngbáocháy,dậpcháytự độngphảinghiêmtúcthựchiện đúng quy trình quy định.

Chương 7

TRÁCH NHIỆM THI HÀNH QUY PHẠM KỸ THUẬT VẬN HÀNH

Điều 34. Tuân thủquyphạm kỹthuật vận hành

Hiểuđúngvàchấphànhvănbảnnàylàđiềubắtbuộcđốivớicánbộcôngnhânviêncác côngtyđiệnlực,đơnvịcungcấpđiệnhoặccácđơnvịvậnhànhlướiđiệnlàmviệctrong cáccôngtyđiệnlực,nhàmáyđiện,điệnlựcđịaphương,côngtytruyềntảiđiện,hệthống hơinước,cácdoanhnghiệpsửachữa,trungtâmđiềuđộ cũngnhư đốivớitổ chức,cá nhân có liên quan.

Điều 35. Điều tra và thống kê sựcố

Mỗitrườnghợpđểxảyrasựcốhaylàmgiánđoạnvậnhànhthiếtbịđềuphảiđượcđiều trakỹvàthốngkêtheođúngquytrìnhđiềutra,thốngkêsựcốvàcáchiệntượngkhông bìnhthườngcủaBộNănglượng.Khiđiềutraphảixácđịnhđượccácnguyênnhângâyra sựcốvàcáchiệntượngkhôngbìnhthường,đềracácbiệnphápkhắcphụcphòngngừa kịp thời.

Phần III

MẶT BẰNG, NHÀ CỬA CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ LƯỚI ĐIỆN

Chương 1

MẶT BẰNG

Điều 36. Yêu cầu chung

Để đảmbảotìnhtrạngvậnhànhvàvệ sinhcôngnghiệptốtchomặtbằng,nhàcửavà côngtrình,tuânthủ cácyêucầuvề bảovệ môitrường,cầnphảithựchiệnvàduytrìở trạng thái tốt những hệthống sau:

1. Hệ thốngthoátnướcmặtvàthoátnướcngầmtoànbộ mặtbằngcủacácnhàmáy điện, các trạm biến áp và các côngtrình.

2. Hệthống khửbụi và hệthống thông gió.

3. Hệthống xửlý nước thải bẩn.

4. Hệthống cung cấp nước và hệthống thoát nước.

5. Các nguồnnước sinh hoạt, các hồchứa và các công trìnhbảo vệnguồn nước.

6. Các đường sắt, đường ôtô,đường trong khunhàmáy điện,trạm biến ápvàcác công trình liên quan.

7. Hàng rào, ánh sáng vườn hoa và các công trình văn hoá,phúclợi khác.

8. Các hệthống theo dõi mức nước ngầm.

Điều 37. Biển báo, đánh số

Các tuyến đường, nước thải, đường ống khí và các tuyến cáp ngầm phải có biển báo chắc chắn,rõ ràng và dễquan sát.

Điều 38. Hệthống xửlý nước

Nước mưavà nước bẩn củamặtbằng phảiđược đưavề hệ thống xử lý nước. Trong trườnghợpnướcxảrahồcókhảnăngbịnhiễmchấtbẩnnhưdầuvàcáchoáchất,thì phải kiểm tra chất lượng nước theo Quy chuẩn vệsinh công nghiệp hiện hành.

Điều 39. Xửlý lún, nứt

Trongtrườnghợpcóhiệntượnglún,trôi,nứttrênmặtbằng,thìcầnphảithựchiệncác biệnphápphùhợpđểloạitrừhoặcgiảmnhẹcácnguyênnhângâyracáchiệntượngtrên và xửlý các hậu quảđã xảy ra.

Điều 40. Quản lý, sửachữa đường nội bộ

Cáctuyếnđườngsắtvàcáccôngtrìnhliênquannằmtrênmặtbằngvàkhuvựcthuộc quyềnkiểmsoátcủanhàmáyđiện,côngtyđiệnlựcsẽđượcquảnlývàsửachữatheo quyphạmcủangànhĐườngsắt.Việcquảnlývàsửachữađườngôtôtrongkhuvựctrên cũngphải theo quy phạm và Quy chuẩn kỹthuật của ngành Giao thông vận tải.

Chương 2

NHÀ CỬA, THIẾT BỊ KỸ THUẬT VÀ VỆ SINH CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ LƯỚI ĐIỆN

Điều 41. Yêu cầu quản lý vận hành đối với trang thiết bị

Cácnhàmáyđiệnvàcácthiếtbị,nhàcửavàcáccôngtrìnhliênquanphảiđượcduytrìở trạngtháitốtđảmbảovậnhànhlâudàitincậytheođúngthiếtkế.Chúngphảiđảmbảo các điều kiện laođộngan toàn và vệsinh công nghiệp cho cán bộcông nhân viên.

Điều 42. Kiểm tra trang thiết bịcông trình

Chủcôngtrìnhphảitheodõitìnhtrạngcủanhàcửa,cáccôngtrìnhvàthiếtbịđểđảmbảo vậnhànhtincậyvàtổngkiểmtrađịnhkỳđểpháthiệncáchưhỏngvàkhảnănghưhỏng. Trongtrườnghợpcósựcốhoặcthiêntainhưhoảhoạn,độngđấthoặcbãolớn,ngậplụt xảyraởkhuvựccónhàmáyvàthiếtbịđiệnthìphảitiến hànhkiểmtrakhẩn cấpngaysau khi xảy ra các sựcốđó.

Điều 43. Kiểm tra, giám sát

Cần phảikiểmtrakỹlưỡngvàliên tụctìnhtrạngcác nhàcửa,côngtrìnhxây dựngtrênvùng đấtđắpmới,đấtlúnvànhữngnơivậnhànhcóđộrungthườngxuyên.

Điều 44. Kiểm tra giám sát kết cấu công trình

Khitheodõichặtchẽđộbềnvữngcủanhàcửavàcôngtrình,cầnphảikiểmtratìnhtrạng củacáctrụđỡ,cáckhedãnnở,cácmốihàn,mốinối,cáckếtcấubêtôngcốtthépvàcác

bộphận chịu tác độngcủa tải trọng và nhiệt.

Điều 45. Xửlý kết cấu công trình

Trongtrườnghợppháthiệncácvếtnứt,hưhỏngtrêncáckếtcấu,thìcáchoạtđộngtiếp theophảiđượclựachọncẩnthậntuỳtheomứcđộ,vịtrívànguyênnhâncủanhữngvết nứtvàhưhỏngđó.Trừcáctrườnghợpmàkhiếmkhuyếtkhôngđángkểvềmặtkếtcấu, chứcnănghoặcdocôngviệcsửachữagấpcôngtrìnhphảithựchiệnngay,cònthìphải thựchiệnkiểmtracẩnthậncácvếtnứthoặchư hỏngđãpháthiện.Tuỳ thuộcvàotình trạng của khiếm khuyết, các phương tiện theo dõi như dây dọi, dụng cụ đovết nứt và dụngcụ đođộ dịchchuyển…phảiđượclắpđặtngay.Mộtloạtcácđiềutravàcácbiện pháp đối phó phải được ghi lại chính xác đểphục vụchosửa chữa thích hợp.

Điều 46. Kiểm tra ống khói nhà máy

Phảikiểmtrabênngoàivàbêntrongốngkhóicủanhàmáyđiệnmộtcáchphùhợptuỳtheo tìnhtrạngcủaốngkhói.Khoảngthờigiangiữahailầnkiểmtradochủnhàmáyquyđịnh.

Điều 47. Bảo vệan toàn thiết bị

Cấmsửachữa,thayđổithiếtbị như đụcđẽo,bố trímáymóc,vậtliệunặngvàlắpđặt đườngốngcóthểlàmhạiđếntínhổnđịnhvàantoàncủathiếtbị.Chophépquátảivà thayđổivớiđiềukiệnantoànđượckhẳngđịnhbằngcáctínhtoánthiếtkế.Nếucầnthiết thì các kết cấu này phảiđượcgia cốphùhợp.

Ởmỗiđoạnmặtsàn,trêncơsởthiếtkếcầnxácđịnhtảitrọnggiớihạnchophépvàđặt các bảng chỉdẫn ởnơi dễnhìn thấy.

Điều 48. Bảo vệchống gỉ

Nhữngkếtcấukimloạicủanhàcửavàcôngtrìnhphảiđượcbảovệchốnggỉ.Phảiquy địnhcụthểchếđộkiểmtrahiệuquảlớpbảovệchốnggỉtuỳtheođặctínhcủatừngkết cấu.

Phần IV

CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG, NGUỒN NƯỚC, HỆ THỐNG THUỶ LỰC

Chương 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 49. Giải thích từngữ

Ngoàicáctừ ngữ đãđượcgiảithíchtạiĐiều3,cáctừ ngữ đượcgiảithíchtạiđiềunày được áp dụng cho Phần IV.

1. “Vankhí”làvanchodòngkhôngkhíđivàovàđiratừđườngốngáplựcđểđảmbảo an toàn khinạp và xảnước và mộtsốtrạng thái trong vận hành.

2. “Hệthốngbảovệtựđộngcủađườngốngáplực”làtoànbộhệthốngthôngkhílắp đặtởđườngốngáp lựcđểđảmbảoantoàn,hệthốngbaogồmcácvankhôngkhívà các thiết bịphụtrợnhưcác ốngđoáp suất và ống thông khí.

3. “Côngtrìnhthuỷ công”làcôngtrìnhđượcxâydựngbằngđất,đá,bêtônghoặckết hợp giữa chúng.

4. “Côngtrìnhtuyến nănglượng đầumối” là cáchạngmục đượcxâydựng trướctuyến năng lượngđểlấynướctừsông,hồvàhồchứa.Thôngthườngcôngtrìnhtuyếnnănglượng đầumốibaogồmcôngtrìnhlấynước,cáccửalấynướcvàcácthiếtbịxả bồilắng.

5. “Cơquankhítượngthuỷvăn”làcơquanchínhhoặcchinhánhcủaTrungtâmQuốc gia vềDựbáo Khí tượng Thuỷvăn.

6. “Kiểmtrađịnhkỳđộclập”làkiểmtracáccôngtrìnhvàthiếtbịdochủnhàmáythực hiện trong khoảng thời gian quy định;

7. “Côngtrìnhxả nước”làmộttrongcáchạngmụcphụ trợ củađậpcóchứcnăngxả nước khỏi hồchứa đểcấp nước, giảm mức nước hồchứa;

8. “Kếtcấuáplực”làkếtcấuđượcthiếtkếvớiápsuấtbênngoàivà/hoặcápsuấtbên trong nhưng không phải làáp suất khí quyểnnhưốngáplực bằng thép.

9. “Hồ chứa”làhồ cóđủ dungtíchđiềutiếtdòngchảytự nhiêncủasôngđể sử dụng nước theomùa hoặc năm;

10. “Kiểmtrađặcbiệt”làkiểmtrabấtthườngcáccôngtrìnhvàthiếtbịsaucácsựkiện nhưbãolớn, động đấtmạnh,lũlớn v.v...

11. “Tuyếnnănglượng”làkếtcấuđểdẫnnướccóápsuấthoặckhôngcóápsuất,bao gồm các kênh hở, đường hầm hoặc kết hợp cảhai.

Điều 50. Chuẩn bịvà lưu giữhồsơ, tài liệu cần thiết

1. Chủnhàmáyphảichuẩnbịbáocáovềcáchạngmụcsauvàbảoquảncácbáocáo, tài liệu mộtcách thíchhợp:

- Các sốliệu vận hành vềxảnước từđập tràn và công trình xảnước;

- Các sốliệubảo dưỡngnhưsửa chữa các công trình thuỷcông và thiết bịcơkhí;

- Các kết quảkiểm tra định kỳđộc lập;

- Các kết quảkiểm tra đặc biệt;

- Các sốliệuđo đạc vềcác công trình thuỷcông và thiết bịcơkhí;

- Các sốliệuquan trắc khí tượng thuỷvăn.

2. Chủnhàmáyphảibảoquảncáctàiliệusauđâyởtrạngtháitốtđểvậnhànhvàbảo dưỡng đúng các côngtrình thuỷcông và cácthiết bịphụtrợ:

- Cáctàiliệupháplývàhànhchínhcơsởnhưcáchướngdẫnvậnhành,quyềnsử dụng nước;

- Cácbáocáothiếtkếvàcácbảnghinhớchínhvềđiềukiệncủathiếtkế,cáctiêu chuẩn, cáccông việc tiến hành của thiết kế;

- Đặc tính kỹthuật của các công trình và thiết bị;

- Những ghichép vềlịchsửxây dựng;

- Các báo cáo và ghi chépởlần tích nước đầutiên;

- Các bản vẽhoàn công;

- Sốliệu khí tượng thuỷvăn tiền lệ;

- Các sốliệutheo dõi tiền lệvềtính năng hoạt động của các công trình;

- Các báo cáo của phòng thí nghiệm vật liệu, thuỷlực;

- Tấtcảcácbáocáovàghichéptừtrướcvềquákhứbảodưỡngvàcáclầnkiểmtra định kỳchính thức và độc lập.

Chương 2

CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG VÀ CÁC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Mục 1. CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Điều 51. Nhận bàn giao

1. Ngoàibáocáothiếtkếcuốicùngvàbáocáoxâydựng,chủnhàmáyphảinhậnbàn giaocáctàiliệusauđâytừcácnhàthầuvàcáccôngtythiếtkếđểvậnhànhvàbảo dưỡng nhàmáy thuỷđiện:

- Tấtcả cácsố liệukỹ thuậtvề cáccôngtrìnhthuỷ côngnhư lịchsửxâydựng,số liệu khảo sát và sốliệu thửnghiệm trong khi xây dựng;

- Các hướngdẫn vềcácthiết bịđo lắp đặt trong các công trình thuỷcông;

- Cácnguyêntắcchínhmàcácbênliênquanđãthốngnhấtvềsửdụngnướctrong hồchứa;

- Cácđặctínhthuỷlựccủađậptràn,cácđặctínhthuỷvăncủadòngchảytựnhiên và dòng chảy được điều tiết.

2. Saukhinhậnbàngiao,chủ nhàmáyphảithựchiệnlầnkiểmtrađầutiêncáccông trìnhthuỷcôngtheoTập5củaQuychuẩnkỹthuậtđểcósốliệuvềtìnhtrạng banđầu đểphục vụkiểm trađịnh kỳ.

Điều 52. Các nguyêntắc vận hành và bảo dưỡng

1. Cáccôngtrìnhthuỷcôngcủanhàmáythuỷđiện(đập,đêgiữnước,đườnghầm,kênh dẫn,cửanhậnnước,đậptràn,bể lắng,nhàmáyđiện...)phảiđượcvậnhànhvàbảo dưỡngthoảmãncácyêucầuthiếtkếvềtínhantoàn,vữngchắc,ổnđịnh,vàbềnvững.

2. Côngtrìnhtuyếnnănglượngđầumốivàcáckếtcấuchịuáplựckểcảmóngvàcác phần tiếpgiáp phải thoảmãn cácyêu cầu thiết kếvềchống thấm.

3. Việcvậnhànhcáccôngtrìnhthuỷcôngphảiđảmbảotínhantoàn,bềnvững,liêntục và kinh tếcủa thiết bị.

4. Nhữnghưhỏngcủacôngtrìnhthuỷcôngcóthểgâytổnthấtvềconngườivàtàisản, làm hỏng các thiết bị, phương tiện và môi trường phải được sửa chữa ngay.

Điều 53. Nghiêm cấmvận hành sai quytắc hoặc thayđổi so với thiết kế

Khôngđượcphépvậnhànhsaiquytắchoặcthayđổicáccôngtrìnhthuỷcôngsovớithiết kếtrừcác trường hợp được cơquan có thẩmquyềnphê duyệt.

Điều 54. Những chú ý đối với các công trình thuỷcông bằng bê tông

1. Cáccôngtrìnhthuỷcôngbằngbêtôngcầnđượcđềphònghưhỏngdoxóimòn,xâm thực,nứtnẻ,biếndạng,xuốngcấpvàcáchiệntượngkhôngbìnhthườngkhácdotác dụngcủanướcvàcáctảitrọngkhác.Nếunhữnghư hỏnghoặcxuốngcấpcủabê tôngdodòngnước,chấtlượngnướchoặcsựthayđổimứcnướcđượcdựkiến,thì phải kiểm tra sức bền của bê tông.

2. Khitheodõicáchư hỏngvề tínhổnđịnhcủakếtcấuhoặcchốngthấm,hoặcgiảm sứcbềnkếtcấusovớithiếtkế,phảithựchiệnkhôiphụchoặcápdụngcácgiảipháp tăng cườngphù hợp.

Điều 55. Những chú ý vềcác công trình đất đắp

1. Phảikiểmtrađịnhkỳsựxuấthiệnxóilởhoặchưhỏngcủađậpđấtdodòngchảybề mặt, nước thấm, nướcmưa, thực vật, động vật và các sinh vật nhưmối...

2. Câyvàbụicâykhôngđượcmọctrênđỉnhvàmáiđập,đêvàphảitheocácquyđịnh của thiết kế.

3. Nhữngxóilởhoặchưhỏngpháthiệnởđậpđấtphảiđượcsửachữahoặcgiacốngay.

Điều 56. Những chú ý vềcác đường rò trong đập đất đắp

Nếuđườngnướcthấmtrongđậpđấtvàđêđấtcaohơnmứcthiếtkếthìphảikiểmtrahệ thốngthoátnướchiệncó,hoặclắpđặthệthốngthoátnướcmới,hoặcthựchiệngiacốđể đảm bảo tránh trượt hoặc lởđất do rò rỉngầm.

Điều 57. Những chú ý đối với hệthống thoát nước

1. Cácthiếtbịđolưulượngxảởcáchệthốngthu,thoátnướcthấmphảiđượcgiữgìn ở trạngtháitốtvàlàmviệcđúngđểđođượctỷlệnướcthấmvàkiểmtratínhhiệuquả của hệthống thoát nước.

2. Nước thấmqua đập và công trình phải được thoát liên tục.

3. Trongtrườnghợppháthiệncáchạtnhỏtrongnướcthấmtừcácđậpđấthoặcmóng thìphảitiếnhànhđiềutravàthựchiệncácbiệnphápxửlýthíchhợpđểtránhxóilở ngầm ởbên trong.

Điều 58. Những chú ý đối với đập tràn

1. Đậptrànphảiluônluôngiữkhôngcócácvậtcảnnhưmảnhđá,bồilắngdođấttrượt hoặc cây đểđảm bảocông suất xảnhưthiếtkế.

2. Nhữngnứtvỡ,xóimònvàxuốngcấpnghiêmtrọngphảiđượcsửachữađểđảmbảo tránh xảy ra sựcố.

3. Phảikiểmtrađịnhkỳsựxóimònngầmdướicôngtrìnhxảcủađậptràn.Nếuthấycần thiết,phảithựchiệncácbiệnphápphùhợpđểbảovệđậpvàcáccôngtrìnhkhácở cạnh công trình xảcủađập tràn đối với xói mòn ngầm.

Điều 59. Vận hành kênh dẫn

Đểbảođảmtínhổnđịnhvàcácđặctínhthuỷlựccủakênhdẫn,phảitránhcácbồilắng hoặc xói lởbằng các biện pháp vận hành và sửa chữa thích hợp.

Điều 60. Tích và tháonước

1. Tíchđầyvàtháocạnnướchồchứa,kênhdẫn,đườnghầmvàốngáplựcphảithực hiệnvớitốc độthích hợpđểkhông làm mấttính ổnđịnhvàantoàncủacác côngtrình đó.Đặcbiệtlầntíchnướcđầutiênphảiđượcthựchiệnvớisựkiểmtrarấtcẩnthận các công trình thuỷcông và thiết bị.

2. Tốcđộtíchđầyvàtháocạnnướcchophépcầnđượcquyđịnhthíchhợpcóxétđến đặc tính của công trình và các điều kiện địa chất liên quan.

Điều 61. Phòng ngừa xói lở

Phảithựchiệncácbiệnphápthíchhợpphòngngừaxóilởvàcuốntrôicủacáccôngtrình thuỷcônghoặcmóngđểtránhcáchậuquảnguyhiểm,nếunhữngnguycơđóđượcdự báo thì cần xem xétcác điều kiện dòng chảy của sông.

Điều 62. Các điều khoản chung cho đườngống áp lực

Trongkhivậnhànhnhàmáythuỷđiệnphảikiểmtracáchạngmụcsauđâyvàthựchiện cácbiệnphápđảmbảoantoànđườngốngáplựcvàcácthiếtbịphụtrợcủanónếuthấy có hiện tượng không thuận lợi:

1. Kiểm tra bên ngoài của ống áp lực xem có hư hỏng do đá rơi vào hoặc sự dịch chuyển của các giáđỡ;

2. Kiểmtrađộrungcủaốngáplựcvàcácthiếtbịphụtrợ,vàthựchiệncácbiệnpháp cầnthiếtnhưthayđổiđộcứnghoặcthêmcácbệđỡtrongtrườnghợpdựkiếncóhư hỏng do sựrungđộngmạnh;

3. Kiểmtratìnhtrạngthoátnướcxungquanhđườngốngáplựcởnhữngchỗcóthểcó sựgiảm ápsuất nướcmạch bên ngoàiđã được giảthiếttrong thiết kế;

4. Kiểm trađiều kiện làm việc bình thường và sựrò rỉcủa cácmối nối dãn nở;

5. Kiểm tra tình trạng củatất cảcác giá đỡ, các néo và các trụ;

6. Kiểmtracáchiệntượngkhôngbìnhthườngnhưcácvếtnứtmới,sựphunnướcmới và các biểuhiện vềsựkhông ổnđịnh của đấtởkhu vực gần đường ống áplực;

7. Kiểm trahệthống bảo vệtựđộngcủa đườngống áp lựcđểđảm bảolàm việc tin cậy.

Điều 63. Ống áp lực bằng thép

Đểđảmbảosựantoàncủaốngáplựcbằngthép,phảikiểmtracẩnthậncáchạngmục sau đây trong khi vận hành và bảo dưỡng:

- Các phần kim loại củaống áp lựcbằng thép phải được giữkhông bịgỉvà mòn.

- Nếunướcbịnhiễmaxíttrongkhivậnhànhvìmộtlýdonàođó(độpHnhỏhơnhoặc bằng4,0),thìphải  thựchiệncácbiệnphápthíchhợpnhưsơnmộtlớpsơnđặcbiệt đểchốnggỉcho đườngống áp lực.

- Phải kiểm tra định kỳđộdày của thành ống áp lựcđối với ốngáp lựcđã dùng lâu.

Điều 64. Đường ống áp lực bằng gỗ

Đểđảmbảosựantoàncủaốngáplựcbằng gỗ,phảikiểmtracẩnthậncác hạngmục sau đây trong khi vận hành và bảo dưỡng:

- Các phần bằng gỗphải giữkhôngbịmục, mủn;

- Cấmđểcácphầnbằnggỗtrong trạng thái khôquá thời gian quy định trong thiết kế.

Điều 65. Đường ống áp lực bằng chất dẻo được tăng cường

Đểđảmbảosựantoàncủaốngáplựcbằngchấtdẻo,phảikiểmtracẩnthậncáchạng mục sau đây trong khi vận hành và bảodưỡng:

- Phảikiểmtrasựròrỉởcácmốinối,cóthểlàbiểuhiệnsựxuốngcấpcủacácvậtliệu gioăngởcác mối nối;

- Nếunướcbịkiềmhoátrongvậnhànhvìmộtlýdonàođó,thìphảikiểmtrasứcbền hoáhọccủachấtdẻo.Trongtrườnghợpdựkiếncósựxuốngcấphoáhọcthìphải thiết kếvà thực hiện các biện phápthích hợp nhưlắp đặt lớp bảo vệ.

- Phảikiểmtracẩnthậnsựmàimòncủachấtdẻo.Nếupháthiệncósựmàimònquá mức của lớp bảo vệthì phải thực hiện sửa chữa thíchhợp.

- Độcứngcủacácốngáplựcbằngchấtdẻophảiđượckiểmtrađịnhkỳbằngcáchđo sựthayđổisức căng khi tháo nước hoặc tíchnước của ống áplực.

Điều 66. Chương trình khẩn cấp

1. Mỗinhàmáythuỷđiện phảicómộtquyđịnhriêngxửlýcáctrườnghợpkhẩncấpnhư sựcốcác công trình thuỷcông, bão lớn hoặcđộng đất dữdội.

2. Quy định nàybao gồm các nộidung sau đây:

- Nhiệm vụcủa từng nhân viên;

- Danh sách cácđầumối liên lạckhẩn cấp;

- Các biệnpháp xửlý sựcố;

- Các kho hàng khẩn cấp (loại, sốlượng và dựtrữtồn kho);

- Thông tin và phươngtiện giao thông khẩn cấp;

- Đảm bảođường giao thông vào, ra...

Điều 67. Kiểm tra lại vềan toàn

Khicácđiềukiệnthiết kếmóngnhưlũthiếtkếhoặcđộngđấtthiếtkếtạiđịađiểm nhàmáy thuỷđiệnđượcsửađổibởicơquancóthẩmquyềnthìtínhổnđịnhvàantoàncủacác côngtrìnhthuỷcôngphảiđượckiểmtralạitheocácđiềukiệnđãsửađổi.Nếudựkiếncó nguyhiểm rõ ràng thì phải điều tra và thực hiện các biệnpháp cần thiết.

Mục 2. KIỂM TRA TÌNH TRẠNG CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Điều 68. Kiểm tra định kỳvà kiểm tra đặc biệt

Saukhibắt đầuvậnhành,đểxác nhậntínhantoàncủa cáckếtcấu thuỷcông vàcácthiết bịcơkhíphụtrợ,phảikiểmtrađịnhkỳcácđiềukiệnlàmviệccủacáckếtcấuvàthiếtbị phụtrợnày.Trườnghợpxuấthiệncácsựcốngoàimongmuốnnhưđộngđấtvàbãolớn phải kiểm tra ngay saukhi các sựcốđó xảy ra.

Điều 69. Điều chỉnh chương trình giám sát

1. Ởgiaiđoạnvậnhành,chươngtrìnhgiámsátphảiđượcđiềuchỉnhphùhợpđốivới những mụcsau đây tuỳthuộc vào tình trạng của các côngtrình thuỷcông:

- Sốlượng các thiết bịđo;

- Loại của các thiết bịđo;

- Mục tiêu và vịtrí đo hoặc thửnghiệm;

- Các khoảng thờigianđo.

2. Phảiluôncậpnhậthồsơcủacácthiếtbịđođãđượclắpđặtvềloại,sốlượng,sốliệu hiệu chỉnh, vịtrí, ngày lắp đặt, giá trịban đầu, lịch sửbảo dưỡng...

3. Các thiết bịđo phải được hiệu chỉnh định kỳ.

Điều 70. Điều tra vềsốliệu giám sát

1. Sốliệugiámsátđượcquyđịnhdướiđâyphảiđượcđiềutrađịnhkỳđểđánhgiátình trạng, trạng thái và điều kiện làm việc của cáccông trình thuỷcông:

- Lún, dịch chuyển của các công trình thuỷcông và móngcủa chúng;

- Biếndạng,vếtnứtởbêntrongcủacáccôngtrìnhthuỷcôngvàtrêncácbềmặtcủa chúng;tìnhtrạngcácmốinốivàcáckhexâydựng;trạngtháiđậpđấtđắp,đê,kênh dẫn...; trạngthái củađường ống áplực;

- Nướcròrỉngầmtrongđất,cácđậpđấtvàđê;cácđiềukiệnlàmviệccủahệthống thoátnướcvàchốngthấmcủacácphầndướibềmặtcủacôngtrìnhthuỷcông;áp suất làm việc trên các công trình thuỷcông;

- Ảnhhưởngcủatháokiệtnướcđốivớicáccôngtrìnhthuỷcôngnhưxóilởvàmài mòn,lún,trượtđấtvàbồilắng,thựcvậtmọctrongkênhdẫn,hồ,sựđôngcứngcủa các đập đất.

2. Tuỳthuộcvàotìnhtrạngcủacáccôngtrìnhthuỷcônghoặcsựxuấthiệncácsựcố ngoàimongmuốnnhưđộngđất,cácđiềutravàkhảosátsauđâyngoàikiểmtrabình thường phải được thựchiện:

- Độrung của các côngtrình thuỷcông;

- Hoạt động địa chấn;

- Sức bền và độchống thấm của bêtông;

- Trạng thái của các kết cấu doứng suất nhiệt;

- Sựănmònkim loại và bê tông;

- Tình trạng của các đường hàn;

- Sựxói lởcủa các công trình thuỷcôngdo xâm thực v.v...

3. Khitìnhtrạngcủacáccôngtrìnhthuỷcôngtrởnênnghiêmtrọngdomộtsốthayđổi trongcácquytắcvậnhànhhoặcdocácđiềukiệntựnhiênthìphảithựchiệnđiềutra thêm đểkiểm tra sựổnđịnh và antoàn của các công trìnhthuỷcông.

Điều 71. Các đặc điểm vịtrí vàhình học

Đểtheodõitrạngtháikhôngbìnhthườngcủacáccôngtrìnhthuỷcông,vịtríchínhxácvà cácđặcđiểmhìnhhọccủacáccôngtrìnhthuỷcôngphảiđượcchỉrõnhưtrìnhbàydưới đây và phải tiến hành kiểm tra địnhkỳbằngđiều tra khảosát...

- Nhữngmốc cơbảnvàtrung giancủacáccôngtrìnhthuỷcông nhưđập,côngtrình đầu mối và nhàmáy điện;

- Vịtrí và cao độcủa cáckhoá néo của các đường ống áplực nổi;

- Các đặc điểm hình học như chiều dài, điểm bắt đầu, điểm kết thúc, bán kính của đườngcong,vịtrícủacácthiếtbịbốtríngầmởbêntrongđê,đập,đầuvào,kênhdẫn và đường hầm.

Điều 72. Bảo vệthiếtbịđo

Thiếtbịđovàcácthiếtbịphụtrợliênquanphảiđượcvậnhànhvàbảodưỡngthíchhợp, phải đượcbảo vệchống lại thiêntai và sựcốdo con người.

Điều 73. Ban kiểm soát lũ

Phải tổchứcbankiểm soátlũcho từng nhàmáythuỷđiệntrướcmùalũhàng nămđểđiều travàkiểmtrakỹ cáchoạtđộngphòngchốnglũ đốivớicáccôngtrìnhvàthiếtbị thuỷ công, đặc biệt là cửa của đập tràn,các công trình xảvà quy trình xảlũ.

Mục 3. CÁC THIẾT BỊ CƠ KHÍ CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ CÔNG

Điều 74. Quyđịnhchung

Cácthiếtbị cơ khícủacáccôngtrìnhthuỷ công(như van,lướichắnrác,thiếtbị nâng chuyểnvàcácmáyliênquan),hệthốngđiềukhiểntừxahoặctựđộngvànhữngtínhiệu củanócũngnhưhệthốngnângchuyểncánhcửavanphảiluônluônđượcduytrìởtrạng thái tốt và sẵn sàng vận hành.

Điều 75. Tình trạng các cánh cửa

1. Các phần bằng kim loạicủa cánh cửa và van phải được giữkhông bịrỉvà mòn.

2. Chuyểnđộng của cánh cửaphảidễdàng vàổn định, không bịkẹt, rung hoặc sai lệch.

3. Định vịcác cánh cửa phải đúng.

4. Sựrò rỉnước từcánhcửa phải không được vượt quá lượng nước rò rỉlúc banđầu.

5. Khôngchophépgiữcửaởcácđiềukiệnvậnhànhnguyhiểmtrongthờigiandàinhư độrung lớn khi mởmột phần cửa.

Chương 3

QUẢN LÝ NGUỒN NƯỚC TRONG CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN, ĐẢM BẢO KHÍ TƯỢNG VÀ THUỶ VĂN

Mục 1. ĐIỀU TIẾT NƯỚC

Điều 76. Nguyên tắc khai thác các nguồn nước

Đốivớiviệckhaitháccácnguồnnước,ngoàiviệcchophátđiện,phảitínhđếncácnhu cầunướcchocácngànhkinhtế khác(vậntảiđườngthuỷ,thuỷ lợi,thuỷ sản,cungcấp nước cho sinh hoạt và côngnghiệp), và phảicân nhắc vềmặt bảo vệmôi trường.

Điều 77. Kếhoạch sửdụng nước

1. Đốivớimỗinhàmáythuỷđiệncóhồchứađamụcđíchthìphảilậpkếhoạchsửdụng nước cho cảnăm và phải được các cấp có thẩm quyền phê duyệt trước.

2. Kếhoạch này phải quyđịnhlượngnước xảvà cột nước vận hành hàng tháng.

3. Kếhoạchsửdụngnướcphảiđượcđiềuchỉnhtừngquývàtừngthángtrêncơsởdự báo khí tượng thuỷvăn và tình trạng làm việc của nhà máythuỷđiện.

4. Trongtrườnghợphệthốngnănglượngbaogồmmộtsốnhàmáythuỷđiệnhoặccác nhàmáythuỷđiệnbậcthang,thìquytrìnhxảnướcphảiđượcthựchiệnsaochođạt đượchiệuquảcaonhấtcủacảhệthốngđồngthờithoảmãnnhucầunướccủacác ngành khác.

Điều 78. Chếđộxảnướcvà tích nước

1. Vận hành hồchứa phảiđảm bảo:

- Saukhimứcnướccủahồ đạtmứcnướcdângbìnhthường,sự daođộngngoài quytắcnêutrongkhoản4Điều77phảiđượcphéptrongtrườnghợpcónhucầu đặc biệt của các hộtiêu thụnước và đối với hồchứa nhiều mục đích;

- Các điều kiện thuận lợiđểxảnước thừa và bùn cát quacông trình;

- Các điều kiện cần thiếtcho giao thông thuỷ, thuỷsản, tưới và cung cấp nước;

- Cânbằnghiệuquả vàlợiíchtốtnhấtcủatoànbộ hệ thốngnănglượngvàthoả mãn các nhu cầu nướcđã được thống nhất của các ngành kinh tếkhác;

- Quytrìnhxảnước,đápứngcácnhucầuvềantoànvàđộtincậytrongvậnhành của các công trình thuỷcông và chống lũcho hạdu;

2. Tấtcảmọinhucầunướccủacáchộtiêuthụkhácởngoàingànhnănglượngbịảnh hưởngdovậnhànhhồ chứađể sảnxuấtnănglượngphảiđượcđiềuchỉnhvàquy định rõ trong quy tắc sửdụng nước hồchứa.

3. Trongkhivậnhànhphảituânthủcácnguyêntắcvềsửdụngnướctronghồchứađã được các bên liên quan thống nhất.

Điều 79. Điều chỉnh đặc tính thuỷlực của đập tràn và xảnước

Đặctínhthuỷlựccủađậptrànvàđặctínhthuỷvăncủaxảcóđiềutiếtvàxảtựnhiênphải được thiết lập trên cơsởsốliệu thực tếtrong giaiđoạn vận hành.

Điều 80. Hướng dẫnvận hành đập tràn

Việcxảtràntừđậptràncócánhcửaphảiđượckiểmsoáttheohướngdẫnvậnhànhđã được cơquan có thẩmquyền phêduyệt trước.

Điều 81. Vận hành đập tràn

1. Tănglưulượngxảtừđậptràncócửaphảiđượckiểmsoátđểtránhnguyhiểmcho hạdudo sựtăng nhanhmức nước.

2. Trongtrườnghợpxảnướctừcôngtrìnhtrànhoặccôngtrìnhxả,nhàmáythuỷđiện phải thôngbáo trước cho các trạm thuỷvăn liên quan và chính quyền địa phương.

3. Đốivớiviệcxảnướcquatuabinthuỷlực,khôngyêucầuquyđịnhvềtốcđộthayđổi lưulượngxảvàthôngbáotrướcchocáctrạmthuỷvănliênquanvàchínhquyềnđịa phương biết.

Điều 82. Công suất xảđối với lũthiết kế

1. Đốivớixảlũthiếtkế,cáccôngtrìnhxảthuộcsựquảnlýcủacácngànhkhácnhưâu tầu phải được tính trong toàn bộcông suất xả.

2. Trongtrườnghợpnàycầnphảilậpquytrìnhxácđịnhđiềukiện,thứ tự thaotácvà thoảthuận với các cơquan quản lý các công trình xảliênquan.

Mục 2. MÔI TRƯỜNG TRONG HỒ CHỨA

Điều 83. Bồi lắng trong hồ

Bồilắngtronghồphảiđượckiểmtrabằngkhảosátđịnhkỳ.Nếudựbáocónguycơlũdo sựbồilắngquámứcdolũởthượngducủahồ,thìphảiápdụngcácbiệnphápphùhợp nhưgiacốbờ,xâydựngcôngtrìnhngănchặnhoặccácbiệnphápcơkhíkhácnhưnạovét.

Điều 84. Hạn chếsửdụng thuốc hoá học diệt cỏ

Nếuápdụngxửlýbằnghoáhọcđểloạibỏcácloàithảomộckhôngmongmuốnmọcởbờ sônghoặcxungquanhhồ,thìchủ nhàmáyphảituânthủ cácquyđịnhvề bảovệ môitrường.

Điều 85. Theo dõi chất lượng nước trong hồ

Chất lượngnước tronghồphải được kiểm tra định kỳtheo các quy định vềmôi trường.

Mục 3. CÁC HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

Điều 86. Sửdụng sốliệu khí tượng thuỷvăn đểvậnhành an toàn

1. Cácnhàmáythuỷđiệnphảiđượcvậnhànhantoànnhờviệcsửdụngcácsốliệukhí tượngthuỷvănvàsốliệudựbáodocáccơquankhítượngthuỷvăncungcấpcũng nhưcác sốliệu có được do tựđo lấy.

2. Cácquytắcvề điềutrakhítượngthuỷ văntrongtừngnhàmáythuỷ điệnphảiphù hợp với cácQuy định của ngành khí tượng thuỷvăn.

Điều 87. Lấysốliệu xảnước hàng ngày

1. Chủnhàmáythuỷđiệnphảixácđịnhtổnglượngnướcxảtrungbìnhngàyquacông trình thuỷcông và xảhàng ngày qua tua bin thuỷlực trong từngnhàmáy thuỷđiện.

2. Cácnhàmáythuỷđiệnphảithuthậpvàtổnghợplượngnướcthựctếchảyquaâu tầu, các công trình chuyển cá và các công trình khác liên quanđến tuyến nănglượng.

3. Lượngnướcxảhàngngàyquacôngtrìnhthuỷcôngvàtuabinthuỷlựccầnchuyển cho ngànhkhí tượng thuỷvăn khicó yêu cầu.

Điều 88. Điều tra cácđiều kiện vận hành vàcác chỉtiêu

Cácphươngphápvàthờigianđiềutracáchạngmụcsauđâyphảiđượclàmrõtrong từng nhà máy thuỷđiện:

1. Mức nước ởthượng du và hạducủa đập, cửa nhận nước và kênh;

2. Xảnước qua các côngtrình thuỷcông và tuabin thuỷlực;

3. Độđục củanước và bồilắngphù sa trong hồ;

4. Nhiệt độcủa nước và không khí;

5. Cácchỉtiêuvềchấtlượngnướcsửdụngchophátđiệnvànướcxảtừcáccôngtrình thuỷcông.

Điều 89. Độtin cậyvà độchínhxác của các trạm đo

Cáctrạmđophảiđượcbảodưỡngđúngbằngviệcxácnhậncáchạngmụcsauđểđảm bảo độtin cậy và độchính xác khiđo lưu lượng nước xả:

1. Đảmbảo độtin cậy của thiết bịđo.

2. Lấy hình dạng chính xác của mặt cắt ngang của sông.

3. Điều chỉnhquan hệgiữa mức nước và lưu lượng nước xảmột cách phùhợp;

4. Kiểm trađộổn định của các trạmđo.

Điều 90. Thông báo vềsựvi phạm quyđịnhvềsửdụng nước

Trongtrườnghợpnhàmáythuỷđiệnxảnướcnhiễmbẩnvàviphạmcácquyđịnhvềsử dụngnướctrongtìnhtrạngkhẩncấpthìphảithôngbáongaychocáccơquankhítượng thuỷvăn và cơquan quản lý môi trường.

Chương 4

TUA BIN THUỶ LỰC

Điều 91. Quản lý dầu

Phải tránhđểdầu cách điện hoặcdầu tua bincủa nhà máy thuỷđiện bịchảy rangoài. Chủsởhữunhà máy phải thực hiện biện phápbảo vệthích hợp nhưđã nói ởtrên.

Nhàmáyđiệnphảiđượctáchkhỏilướiđiệntrongtrườnghợpápsuấtdầugiảmthấphơn điềukiệngiớihạndướivà/hoặcmấtnguồnđiệncấpchohệthốngvậnhànhcánhhướng, cánhbánh xe công tác, kim phun và hệthốnglái dòng.

Điều 92. Duytrì vận hành có hiệu suất

Khivậnhànhcácmáyphátđiệnthuỷlực,cầnđảmbảokhảnănglàmviệcliêntục,hiệu suấttốiưucủanhàmáythuỷ điệntươngứngvớiphụ tảivàphươngthứcvậnhànhđề xuất trong hệthống điện cũng nhưđộsẵn sàng nhận phụtải định mức.

Điều 93. Chuyểnđổichếđộvậnhành

Vìcácmáyphátđiệnthuỷlựccóthểvậnhànhtrongchếđộphátđiệnhoặcchếđộbùđồng bộ,cầntrangbịhệthốngđiềukhiểntừ xavàtựđộngđểchuyểnđổichếđộvậnhành.

Điều 94. Bộđiều chỉnh nhóm công suất

KhitạiNMTĐcóBộđiềuchỉnhnhómcôngsuất(BĐCNCS)thìBĐCNCSphảiđượcđưa vàolàmviệcthườngxuyên.ViệcngừngBĐCNCSchỉđượcphépkhiBĐCNCSkhôngthể làm việc được ởcác chếđộlàm việc củaNMTĐ.

Điều 95. Bảo vệthiếtbịphát điện

Sausửachữa,khiđưatổmáythuỷlựcvàovậnhànhthìphảikiểmtratoàndiệntheoquy trìnhhiệnhành:thiếtbịchính,cácthiếtbịbảovệcôngnghệ,cácbộliênđộngkhối,các thiếtbịphụ,hệthốngdầu,thiếtbịđiềuchỉnh,điềukhiểntừxa,cácdụngcụkiểmtrađo lường, các phương tiện thông tin liên lạc.

Điều 96. Duyệt vận hành

Căncứ vàocácsố liệucủanhàchế tạo,cácsố liệuthử nghiệmriêng,chủ sở hữunhà máysẽ duyệtvàđưavàoquytrìnhnhàmáycáctrị số quyđịnhviệckhởiđộngvàvận hành bình thường tổmáy.

Điều 97. Độrung

Độrunggiáchữthậpcácmáyphátthuỷlựckiểuđứngcóổhướng,độrungcủacáccơ cấutuabinthuỷlực(ổhướngtuabin,nắptuabin,cáctrụđỡ)vàđộrungổđỡcủamáy phátthuỷlựckiểunằmngangởtầnsốđịnhmứckhôngđượcvượtquágiátrịthiếtkếcủa nhà chếtạohoặc các Quy chuẩn quốc tế.

Máyphátđiệnthuỷlựccóđộrungcaohơngiátrịchophépchỉđượcvậnhànhtạmthời trong thời gian ngắn khi có sựphêduyệt của công ty điệnlực.

Điều 98. Công việc trong buồngtua bin

Trongtrườnghợpcầntiếnhànhcáccôngviệctrongbuồngtuabin,nhấtthiếtphảixảhết nướckhỏiđườngốngáplựcvàđóngkíncáccửavansửachữasựcốcủabuồngtuabin haycủađườngống.ĐốivớiNMTĐcónhiềutổmáychungmộtđườngốngáplực,khicần tiếnhànhcáccôngviệctrongbuồngtuabinnhấtthiếtphảiđóngvansửachữasựcốcủa máy đó vàáp dụng các biện phápđểtránh việc mởnhầm lẫn.

Khicầnthiếtphảitiếnhànhcôngviệctrênrotormáyphátđiện,nhấtthiếtphảichốthoặc chènbộhướngnước,hãmrotorbằngphanhhãmvàápdụngmọibiệnphápđểđảmbảo kỹthuật antoàn.

Điều 99. Áp suất trong đường ống áp lực

Ápsuấttrongđườngốngáplựckhisathảitoànbộ phụ tảikhôngđượcvượtquátrị số thiếtkế.Khicóvanxảkhôngtảithìsựlàmviệctựđộngcủanócầnphùhợpvớiđặctính kỹthuật của thiết bịvàkhông gâytổn thất nước.

Cácvanpháchânkhôngởtuabinnướcphảiđảmbảomởkhixuấthiệnchânkhôngtrong nắp tua bin và đóng kínlại sau khiđã phá chân không.

Phần V

CÁC THIẾT BỊ CƠ NHIỆT CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN

Chương 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 100. Tài liệu

Chủsởhữucáctrangthiếtbịphảilưugiữvàduytrìcáctàiliệukỹthuậtsautạimỗinhà máy nhiệt điện và văn phòng bảodưỡng.

1. Biênbản vềviệc cấp đất.

2. Biênbản vềthiết lậpnền móng và lý lịch của các lỗkhoan.

3. Biênbản kiểm tra và tiếp nhận của các côngtrình ngầm.

4. Biênbản(hoặcbảnghi)vềviệclúncủanhàcửa,côngtrình,nềnmóngchoviệclắp đặt thiết bị.

5. Danh sách kiểm tra thiết bịphòng nổvà chữa cháy.

6. Mặtbằngtổngthể củakhuvựcvớikýhiệuvị trínhàcửavàcôngtrình,kể cả các công trình ngầm.

7. Tàiliệucôngtrìnhhoàncông(cácbảnvẽ,giảithíchv.v...)cùngvớitấtcảcácthiếtkế sửa đổi chođến lần thay đổi cuối cùng.

8. Lịch sửkỹthuật của các nhà cửa,công trình và thiết bịcủa nhà máyđiện.

9. Mặt bằng bốtrí thiết bịvà phươngtiện phòngcháy chữa cháy.

10. Thông tin vềcác hỏnghóc chính của thiết bị.

11. Các ghi chép vềcông trình thiết kế.

12. Kết quảkiểm định hoàn thành và kiểm trađịnh kỳ.

Chương 2

VẬN CHUYỂN VÀ CUNG CẤP NHIÊN LIỆU

Điều 101.Vận chuyển và cung cấp nhiên liệuphải tuân theo các điểm sau đây:

1. Vận chuyển nhiên liệu tới nhàmáy phải phù hợp với các quy định hiện hành giao thôngđường bộhoặc đường thuỷcủa ngànhGiao thông vận tải.

2. Tiếp nhận và xác nhận vềkhối lượng, chất lượng;

3. Lưu giữnhiên liệu ởđiều kiện tốt theo quy định với tổn thất tối thiểu;

4. Cung cấp kịp thời nhiênliệu cho lò hơi hoặc cho hệthốngchếbiến than bột.

Điều 102. Nhiên liệu

Chấtlượngcácloạinhiênliệuđưađếnnhàmáyđiệnphảiphùhợpvớiquychuẩnnhà nước, và các điều kiện kỹthuật đãghi trong hợp đồng cung cấp.

Trong các hợp đồng cung cấp nhiên liệu phảighi rõ:

- Đốivớithan:mãhiệu,nhómtheođộtrovàtrịsốđotrogiớihạn,hàmlượngchấtbốc, cỡhạt và kích thước hạt lớn nhất, độẩm lớn nhất;

- Đối với nhiên liệu lỏng dùng cho lò hơi: mã hiệu và hàm lượng lưu huỳnh giới hạn.

- Đối với nhiên liệu lỏng dùng cho tua bin khí ngoài yêu cầu trên cần biết độ ẩm, độ tro, hàm lượng các tạp chất cơ khí, vanadi, natri, kali, canxi, chì;

- Đối với khí đốt dùng cho lò hơi: nhiệt năng thấp của khí, còn đối với tua bin khí: Giới hạn thay

đổi nhiệt năng và tỷ trọng của khí, hàm lượng lưu huỳnh, tạp chất cơ khí và nước ngưng.

Điều 103. Kiểm tra chất lượngnhiên liệu

Tại các nhà máy điện phải định kỳ phân tích chất lượng nhiên liệu nhập vào, ngoài ra trongtrườnghợpcónghingờvềchấtlượngnhiênliệukhôngđúng quyđịnhcủaTCVNthì phải tiếnhành phân tích kiểm tra ngay.

Lấy mẫu nhiên liệu nhập vào phải tuân theo các Quy chuẩn và quy định hiện hành. Trườnghợpsố liệukhôngphùhợpvớiyêucầughitronghợpđồngthìhaibêngiaovà nhậnhàngcùngkiểmtra,lậpbiênbảnvàđốichiếutheohợpđồngkhấutrừhoặctínhbổ sung thêmsốlượng nhiên liệu.

Điều 104. Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bịđo lường nhiên liệu

Thiếtbịđokhốilượng,thểtíchnhiênliệuphảiđượckiểmtra,hiệuchỉnhnhưkếhoachđã đượcchủsởhữuthôngqua.Ngoàiracácthiếtbịnàyphảiđượccơquantiêuchuẩnđo lường chất lượng xácnhận hợp chuẩn.

Điều 105. Vận chuyểnnhiên liệu

Việcvậnchuyểnnhiênliệubằngđườngsắtphảithựchiệntheođúngquátrìnhcôngnghệ thốngnhấtvậnchuyển,cácđườngnhánhgiữanhàmáyđiệnvàcácgalâncậnđượclập cho từng nhà máy theođúng chỉdẫn của ngành Đường sắt.

Điều 106. Thông tin, tín hiệu

Cáccôngtrìnhvàcáctrangbịgađườngsắt,hệthốngtínhiệuvàthôngtinkểcảcácđoàn tàuthuộcphạmviquảnlýcủanhàmáyđiệnphảiđượcbảoquản,sửachữaphùhợpvới các yêu cầucủa ngành Đường sắt.

Điều 107. Bảo quản thiết bị

Các thiết bị kiểm tra, điều khiển tự động và điều khiển từ xa, các bảo vệ công nghệ và liên động của các thiết bị bốc dỡ, các thiết bị cung cấp nhiên liệu, hệ thống nhiên liệu lỏng và khí phải bảo quản ở trạng thái tốt và định kỳ kiểm tra.

Điều 108. An toàn bốc dỡ

Khisử dụngthiếtbị lậttoavà cácthiếtbị khácphảituântheocácyêucầucủangành

Đường sắt đểbảo đảman toàn cho các toa xe.

Điều 109. Vận hành thiết bịkho than

Cácthiếtbịvàmáymócởkhothanphảisẵnsàngvậnhành,đảmbảokhaithácvớinăng suấtthiếtkế.Tấtcảcácbộphậnquaycủamáymócnhưđầutrục,bánhxecuaroa,bánh răng… phải có lưới hoặc rào chắnbảo vệ.

Điều 110. An toàn cần trục và cần chuyểnthan

Cấmvậnhànhcầntrụcvàcầuchuyểnthankhipháthiệnthấyhư hỏngphanh,thiếtbị chống xô ray, công tắcgiới hạn và bộphận hạn chếtầm với.

Điều 111. Hệthống thoát nước,nước cứuhỏa kho than

Khothanở nhàmáyđiệnphảiđượctrangbị hệ thốngthoátnước,cáchộpvàcácvòi phun cứu hoả.

Điều 112. Vận hành hệthống cấp than

Các máy móc của hệ thống cấp than phải làm việc theo biểu đồ đã lập và đảm bảo năng suất định mức. Các máy móc dự phòng phải định kỳ đưa vào làm việc.

Điều 113. Điều khiểnhệthống cấp than

Máy móc của hệ thống cấp than phải được điều khiển từ xa. Khi có thao tác liên động, các thiết bị bảo vệ và các tín hiệu phải đảm bảo vận hành tin cậy về ổn định, an toàn và liên tục của hệ thống cấp than sao cho nếu một bộ phận bị dừng, bộ phận khác phía trước cũng dừng.

Điều 114. An toàn vận hành hệthống cấp than

Nghiêmcấmvậnhànhcácthiếtbịcủahệthốngcấpthankhicácthiếtbịbảovệnhưcác rào chắn và phanh không có hoặcbịhỏng.

Điều 115. Bảo vệthiết bịhệthống cấp than

Khôngđượcđểbụithanphủlêncáckếtcấuvàthâmnhậpvàobêntrongcácthiếtbịcủa hệthốngcungcấpthan.Cácmáycủahệthốngcungcấpthanphảiđượclàmkínchống bụi,cácthiếtbịlàmsạchkhôngkhítheoQuychuẩnvệsinhphảiđượclắpđặttrongcác phòngcủahệthốngcungcấpthan.Bụitrongcácphòngnàyphảiđượckiểmtratheoquy định vềan toàn và cứu hoảcủa hệthống cung cấp than trong nhà máyđiện.

Khithiếtbịlàmsạchkhôngkhívậnhành,nóphảiđápứngcácQuychuẩnvềlàmsạchvà thu bụi.

Điều 116. Máng dầu

Cácmángphảiđượcgiữ ở điềukiệntốtvàsạchsẽ.Saukhixả dầunhiênliệukhỏibể chứa, dầu nhiên liệu trong máng phải được xảvà đậy kín.

Cácmángvàcácvanthuỷ lực,cácláchắnvàcácbộ lọcphíatrướcbể dầunhiênliệu phải được làm sạch khi thấy cần thiết.

Điều 117. Dầu

Dầutrongbể phảiđượcsấyđủđể bơmdầulàmviệctốt.Trongbể vàcácthiếtbị chứa diesel, cấm sấy dầu diesel quá giớihạn nhiệt độquy định.

Điều 118. Cung cấpnhiên liệu lỏng

Việckhaitháchệ thốngnhiênliệulỏngphảiđảmbảosự cungcấpliêntụclượngnhiên liệuđãđượclọcvàsấynóngđủtheoyêucầuphụtảicủalòhơivàtuabinkhívớiápsuất và độnhớtcần thiết đểcác vòi phùn làm việc bình thường.

Điều 119. Vận hành hệthống dầu

Cácbơmdầu,cácbộ gianhiệt,cácbộ lọcdự phòngphảigiữ ở trạngtháisẵnsàngđể đưa vào vận hành ngay khi cần thiết.

Điều 120. Sửa chữa đường ống áp lực

Khisửachữacácốngáplựcvàcácốngchấtlỏngtuầnhoàncủalòhơivàtuabinkhí, phải xảhết dầu và làmsạch dầu bằng khí nén.

Điều 121. An toàn bểchứa dầu

Mỗibểchứadầuphảiđượctrangbịthiếtbịdậplửacầnthiết.Khuvựckhodầuphảicó ràochắnvàđượcchiếu sángtốt,cóbiểnbáocấmlửa.Cácthiếtbịđiệnvàcácthiếtbịphụ trợphải đảm bảo chống nổ.

Điều 122. Hệthống khí trong NMĐ

Thiếtbịvàvậnhànhhệthốngcungcấpkhínhàmáyđiện,trạmđiềukhiểnkhí(TĐK)các đườngốngdẫnkhíphảituântheoquyphạmantoàntronghệthốngkhícủakiểmtraviên lò hơi.

Điều 123. An toàn áplực

ÁplựctrongcácốngdẫnkhícủalòhơikhôngđượcvượtquágiátrịđượcghitrongQuy định vềvận hành của nhà máy.

Trongkhoảngthờigianđượcchủ sở hữuquyđịnh,kiểmtralàmviệccủatínhiệuáp lực cao nhất và thấp nhất trong đường ống dẫn khí của buồng lò phía sau bộ điều chỉnháplực.

Điều 124. Nạp khí

Khinạpnhiênliệukhívàođườngốngphảithôngthổiđẩyhếtkhôngkhíra.Việckếtthúc thôngthổiđượcxácđịnhbằngphươngphápphântíchhoặcđốtmẫutrongđóhàmlượng ôxycótrongnhiênliệukhíkhôngđượcvượtquá1%,cònngọnlửakhíphảicháyổnđịnh không có tiếng nổ.

Việcxả hỗnhợpkhôngkhívàkhíkhithôngthổiđườngốngdẫnkhíphảithựchiệnở nơi khôngcókhảnăngđểhỗnhợplọtvàonhàvàkhônggâyrabốccháydocómộtnguồnlửa nào.Muốnxảhếtkhírakhỏiđườngốngdẫnkhíphảithôngthổibằngkhôngkhíchođếnkhi đẩyhếtkhírakhỏiđườngống.Kếtthúcthôngthổikhíđượcxácđịnhbằngphươngpháp phântíchtrongđóhàmlượngkhídư trongkhôngkhíthôngthổikhôngđượtvượtquá1%.

Điều 125. Kiểm tra đường ống khí

Theo kế hoạch và phương pháp đã được chủ sở hữu quy định, phải kiểm tra toàn bộ đường ốngkhí ngầm trong phạm vi quản lý của nhà máy.

Điều 126. An toàn hoạt động trong công trình ngầm

Phảikiểmtrabằngmáyphântíchkhísựtíchtụkhítronghầmnhà,trongcácgiếngthăm và các côngtrình ngầm khác.

Cấm xuống các giếng thăm, các hốvà các công trình ngầm khác đểlấy mẫu không khí.

Phântíchkhôngkhíởcáctầnghầmcủanhàcóthểtiếnhànhtrựctiếptạitầnghầmbằng máy phântíchkhí kiểu phòngchốngnổ.Cònkhikhôngcó thiết bịđóthì lấy mẫu khôngkhí ra khỏi tầnghầm và phân tích chúng ởngoài nhà.

Khiđikiểmtraởtầnghầmnhàcũngnhưcácgiếngthăm,cáchốvàcáccôngtrìnhngầm khác cấm hút thuốc và sửdụng ngọn lửa hở.

Điều 127. Xác định rò rỉ

Khi dò tìm rò rỉtrong các công trình, phải xác định nguyênnhân gây ròrỉ.

Điều 128. Kiểm tra ròrỉ

Cấmdùng lửa đểtìm rò rỉ.

Cácpháthiệnròrỉvàhưhạitrênđườngốngkhíphảiđượcngừngcấpkhíquaốngngay lập tức.

Điều 129. An toàn cấp khí ởNMĐ

Việccungcấpvàđốtkhílòcaovàlòcốcở cácnhàmáyđiệnphảithựchiệntheoquy phạm an toàn trong hệthống khí của nhà máyluyện kim.

Điều 130. Xác định đặc tính khí

Nhữngđặcđiểmvậnhànhkhícấpvàđốtkhílòsinhkhí,khíthảicôngnghiệpvàkhítự nhiêncólưuhuỳnh(cóhàmlượngmecaptanhaySO2)phảiđượcxácđịnhtrongđồán thiết kếvà quy trình của nhà máy.

Chương 3

CHẾ BIẾN THAN BỘT

Điều 131. Yêu cầu chung

Việcvận hànhthiết bịchếbiếnthanbộtphải đảmbảo cungcấpliêntụcbộtthan cóđộmịn và độẩm đạt yêu cầu cho các vòiphun và khối lượng tươngứng với phụtải lòhơi.

Phươngthứclàmviệccủahệthốngchếbiếnthanbộtphảiphùhợpvớibiểuđồchếđộ đượclậpra trêncơsởcácđặctínhcủanhàchếtạovàcácthínghiệmcủacácthiếtbịchế biếnthanvàthiếtbịbuồngđốt.Ởmọichếđộvậnhànhcủahệthốngthanbộtphảiloạitrừ khảnăng đọng than bột ởcác bộphận của hệthống.

Điều 132. An toàn trang thiết bị

Ởcácthiếtbịchếbiếnthanbộtphảiđưavàovậnhànhcácthiếtbịđolường,điềuchỉnh, bảovệvàhệthốngliênđộngởtrạngtháitốttheoquyphạmphòngchốngnổchothiếtbị chếbiến vàđốt nhiên liệu ởdạngbột.

Thờigiantácđộngtrễ củanhiệtkế lắptronghệ thốngliênđộng,tự độngđiềukhiểnvà bảovệcũngnhưcủacácdụngcụđokhôngđượcvượtquáthờigianquyđịnhtrongthiết kếcủa chúng.

Điều 133. Khởi động hệthống

Saukhisửachữahoặcdừnghơn72giờ,trướckhikhởiđộnghệthốngchếbiếnthanbột, cácthiếtbịđocủahệthống,hệthốngđiềukhiểntừxa,bảovệ,tínhiệu,tựđộngvàliên độngphảiđượckiểmtrađểcóđiềukiệntốt.Cấmkhởiđộngtrongtrườnghợpliênđộng và hệthốngbảo vệbịhưhỏng.

Saukhiđượctổhợphoặcphụchồi,trướckhikhởiđộngthiếtbị,phảimởnắpđậyhoặccửa ngườichuiđểquansáthoặclàmsạchbộtthancònlưulại.Cácquansáthoặclàmsạchđó phải được thựchiện cho đến khi toànbộbột thancòn lưulạiđược dọnhết khi thấycần thiết. Tươngtự,cácnắpđậyvàcửangườichuisẽkhôngphảimởởlầnkhởiđộngsau.

Điều 134. Khi vận hành hệthống chếbiến than bột cần phải kiểm tra:

1. Đưa nhiênliệu liên tục vào máy nghiền;

2. Mứcthannguyênvàthanbộttrongphễuthan,khôngđượcthấphơnhoặccaohơn mức quy định trong quy trình củanhà máy;

3. Nhiệtđộcủabộtthantrongphễuthan,khôngchophépvượtquágiátrịgiớihạnquyđịnh;

4. Sựhoàn hảo của van an toàn;

5. Tìnhtrạngcáchnhiệtvàđộkíncủatấtcảcácbộphậnthiếtbị.Phảilậptứclàmkín các chỗgâylọt không khí và lọt hỗn hợp không khí bột than (khí) ra môi trường;

Điều 135. Hiệu chỉnh hệthống chếbiến than

Saukhikhởiđộngthiếtbịchếbiếnthanbộtmớilắphoặcvừacảitạoxongcũngnhưsau khiđạituphảilấymẫubộtthanvàđocácthôngsốcủahệthốngchếbiếnđểlậphayhiệu chỉnh lại biểu đồchếđộlàm việc của hệthống.

Điều 136. Bộsấytrong chếbiến than bột

Vậnhànhhệthốngchếbiếnthanbộtcóbộsấybằnghơihoặckhílòphảituântheoquy trìnhcủanhàmáyvàcácchỉdẫncủa nhàchếtạo.Trongquytrìnhphảinêu biện phápbảo đảm an toàn phòng chống nổcủa hệthống chếbiến than bột.

Điều 137. Ngừng hệthống chếbiến than

Mỗilầnngừng hệ thống với thời gian vượtquágiới hạn, thời gianbảoquảnquy định. Trước khi đại tu lò cầnphải xảhết than bột vàlàm sạch phễu than.

Cấmđưa than vào buồng đốt khi lò không vận hành.

Vítvôtận,cácthiếtbịkhácđểvậnchuyểnthanbộtkhácphảixảhếtthanvàophễuthan trước khi ngừng.

Điều 138. An toàn trong công tác hàn

Côngtáchànởtrongnhàđặtthiếtbịchếbiếnthanbộtchỉchophéptiếnhànhởcácbộ phận nặng và cồng kềnh khi thiếtbịkhông vận hành và sau khi làm sạch than bột.

Chương 4

LÒ HƠI VÀ THIẾT BỊ CỦA LÒ

Điều 139. Khi vận hành các thiết bịlò hơicần phải đảm bảo:

1. Các thiết bịchính và phụlàm việc an toàn;

2. Đạt được năng suất và thông sốhơi định mức,chất lượng hơi và nước;

3. Ởchếđộvậnhànhkinhtếkhôngđóngxỉ,đãđượcxácđịnhtrêncơsởthínghiệmvà các quy trình của nhà chếtạo;

4. Đảmbảođượcphạmviđiềuchỉnhphụtảiđượcxácđịnhchotừngloạilòvàtừngloại nhiên liệu.

Điều 140. Rửa lò

Sauxâylắp,trướckhiđưavàovậnhành,cácdànốngtraođổinhiệtcủalòhơinênđược rửa bềmặtbên trong.

Sau đại tu nên rửa lò nếu thấy cần thiết.

Ngaysaukhirửaxong,phảithựchiệncácbiệnphápbảovệcácbềmặtđãđượcrửađể tránh gỉcho các bềmặt này.

Điều 141. Kiểm tra thiết bịbảo vệkhi khởiđộng lò

Đốivớicáclòhơiđangsửachữahoặcởchếđộdừnglâu(quá72giờ),trướckhiđưavào vận hành cần phải kiểm tra các thiết bịđo lường, liên động và bảo vệ.

Trong trường hợp phát hiệncác hỏng hóc,phảisửachữakịpthời. Cấm khởi động lò trong trường hợpmạch dừnglò sựcốbịhưhỏng.

Điều 142. Nước cấp lò hơi

Nướccấpcholòhơitrướckhikhởiđộngphảilànướcđãxửlý.Cáctiêuchuẩnchitiếtđối với việc cấpnước cho lò hơi phải được quy định trong quytrình của nhà máy điện.

Điều 143. Vận hành quạt gió

Trướckhikhởiđộngvàsaukhingừnglò,cầnphảichạyquạtkhóivàquạtgiótheoquy định củanhà máy điện.

Điều 144.Từkhi khởi động lò, mứcnước trongbao hơi phải được theo dõi sát sao. Thước đomức nước ống thuỷcần được làm sạch khi cần thiết.

Trongquátrìnhkhởiđộnglòhơi,cầnphảikiểmtrathangđođồnghồ ghimứcnướcở phòngđiềukhiểnsaochomứcghiởđồnghồkhớpvớimứcghitạithướcđomứcnước  (ống thuỷ)ởbao hơi.

Điều 145. Quytrình khởi động lò

Quátrìnhkhởiđộnglòtừcáctrạngtháinhiệtkhácnhauphảithựchiệntheocácbiểuđồ khởiđộngđượcxáclậptrêncơsởcáckếtquảthínghiệmchếđộkhởiđộngvàquytrình của nhà chếtạo.

Điều 146. Kiểm tra khi khởi động lò

Trongquátrìnhkhởiđộnglòtừtrạngtháinguộisaukhiđạituhoặcsautiểutuítnhấtmỗi nămmộtlầnphảikiểmtracácmốcdãnnởnhiệtcủabaohơivàốnggóp.Chếđộnhiệt củabaohơicầnđượctheodõitrongmỗilầnkhởiđộngvàngừnglò.Tốcđộtăngvàgiảm nhiệtđộ củabaohơi,chênhlệchnhiệtđộ giữanửatrênvànửadướicủabaohơicần được nêu trong quy trình của nhàmáy.

Điều 147. Hòa hơi vào hệthống chung

Lòmớikhởiđộngchỉđượcphéphoàvàođườngốnghơichungsaukhiđườngốnggóp hơiđãđượcsấynóng,xảhếtnướcđọngvàápsuấtcủalòhoàhơiphảigầnbằngápsuất trong đường ốnghơi chung.

Điều 148. Chếđộvận hành

Cácchếđộvậnhànhphảiđượcthựchiệntheođúngcácbảngchếđộđãxáclậptrêncơ sởthínghiệm.Cácbảngchếđộcầnđượcchỉnhlýlạitrongtrườnghợpchấtlượngnhiên liệu thay đổi hoặc khi cải tạo lò.

Điều 149. Kiểm tra nhiệt độhơi

Khivậnhànhlòhơicầnphảituânthủtheodõicácchếđộnhiệtđảmbảoduytrìnhiệtđộhơi chophépởmỗicấpvàởmỗidòngcủabộquánhiệtsơcấpvàbộquánhiệttrunggian.

Điều 150. Mặt thu nhiệt

Mặt thu nhiệt của lò hơi phải được giữ sạch bằng cách duy trì chế độ cháy tối ưu và sử dụng thiết bị làm sạch (thổi bụi, làm sạch bằng bi...). Các thiết bị này và hệ thống điều khiển từ xa, các thiết bị tự động phải luôn ở trạng thái sẵn sàng vận hành khi cần.

Điều 151. Yêu cầu kỹthuật hệthống quạt gió

Lưu lượng và áp suất của quạt gió và quạt khói phải thoả mãn các yêu cầu của lò hơi. Ở những lò hơi có 2 quạt gió hoặc 2 quạt khói thì khi một trong hai quạt ngừng phải đảm bảo không khí không đi qua quạt gió, quạt khói ngừng và vẫn phân phối đồng đều giữa các vòi đốt.

Điều 152. Khói thải

Đốivớilòhơiđốtbấtkỳdạngnhiênliệunào,phátthảikhóiphảiphùhợpvớiQuychuẩn môi trường tại bất kỳchếđộvận hành nào của lò hơi.

Điều 153. Vận hành vòi đốt dầu

Cấm vận hành vòi đốt ma dút khichưa đưa không khí nóng vào.

Sơđồdẫnhơinướcđểthôngthổivòiphuncơkhívàđườngốngmadúttrongphạmvilò hơi phải bốtrí sao chokhông đểma dút rơi vào đườngống hơi.

Điều 154. Bảo ôn lò

Bảoônlòphảiluônluônđượcgiữ ở trạngtháitốt.Nhiệtđộ củabề mặtbảoônkhông được quá 55oC.

Điều 155. Giao ca

Việc bàngiaolòtrongtrường hợp đưavàovậnhành mà cóthay đổi loạinhiênliệu,thìcần phải thựchiện nhiệm vụnhưđã quy định tạiĐiều 148 của “Tập 6 Quy chuẩn kỹthuật”.

Điều 156. Bảo vệăn mòn

Khimộtlòhơiở trạngtháingừngdự phònghaysửachữa,nênápdụngcácbiệnpháp phòng mòn.Phương pháp chi tiết do chủnhàmáy quyếtđịnh.

Điều 157. Làm nguội bao hơi

Khimộtlòhơivừangừngvậnhành,cấmcấpnướcvàobaohơicũngnhưxảnướcnhằm làm nguội nhanh bao hơi nếu không kiểm soátđượcnhiệt độnước trong bao hơi.

Điều 158. Xảnước trong lò

Lòhơituầnhoàntựnhiênsaukhiđãngừngchỉđượcphépxảnướckhiápsuấttronglò bằng áp suất khí quyển và nhiệt độnước không quá 80oC.

Điều 159. An toàn vận hành

Khilòhơiđãngừngnhânviênvậnhànhphảicótráchnhiệmgiámsátchođếnkhiápsuất tronglòđãgiảmxuốngbằngápsuấtkhíquyểnvàcácnguồnđiệndẫnđếncácđộngcơ của lò đã cắt.

Điều 160. Ngừng lò khẩn cấp

Phảingừnglòkhẩncấpbằngtácđộngcủabảovệ trongvậnhànhhoặcdongườiđiều hành thao tác trong các trường hợp sau:

1. Mức nước trongbao hơi caohơnhoặc thấp hơn so với Quy chuẩn, ống thuỷbịvỡ;

2. Mức nước trongbao hơi hạthấp nhanh dù vẫn được cấpnước;

3. Tất cảcácbơm cấp bịhỏng;

4. Áp suất ởống hơi chính cao hơnmức cho phép;

5. Đạitucácvanantoànhoặccácthiếtbịantoànkhác,sửacácvanmàchúngkhông làm việc được;

6. Vỡ các đường ống hơi nước liên quan đến lò hay phát hiện ra các vết nứt, chỗ phồng,xìmốihànở cácbộ phậnchínhcủalòhơi(baohơi,ốnggóp,ốnghơi,ống nước xuống…) ởđường ống hơi chính, đường nước cấp;

7. Tắt lửa trong buồng đốt;

8. Ápsuấtkhíhoặcdầusaukhiđiềuchỉnhgiảmquámứcchophép(Ápdụngcholòđốt khí hoặcđốt dầu);

9. Cùngmộtlúcáplựckhívàmadút(khíđốthỗnhợp)sauvanđiềuchỉnhgiảmdưới giới hạn cho phép của quy trình nhà máy;

10. Tất cảcácquạt khói, quạt gió ngừng hoạt động.

11. Nổtrongbuồngđốt,nổhaycháycặnnhiênliệuđọngtrongđườngkhóihoặccácbộ khử bụi,cáckếtcấuthépcủakhungsườnbị nóngđỏ hoặckhicónhữnghư hỏng khác đe doạtính mạngnhân viên vận hành;

12. Cóđámcháyđedoạnhânviênvậnhànhvàthiếtbị,mạchđiềukhiểntừxacóthểtác

động đến mạch bảo vệlò;

13. Mấtđiệnápở thiếtbị điềukhiểntừ xa,tự độngvàtấtcả cácđồnghồ kiểmtrađo lường;

14. Đốivớilòhơisửdụngnhiênliệukhí,ngoàicácyêucầunêutrên,cầnphảituânthủ các Quy chuẩn kỹthuật vềan toàn hệthống khí.

Điều 161.Người vậnhành phải ngừng lò trong các trường hợp

1. Pháthiệnròrỉ trênbề mặtốngnhiệttrongbuồnglửa,ốnghơichính,cácốnggóp, bơm cấp nước cũng nhưcác bích nối van bịphụt hoặc xì hở;

2. Nhiệtđộkimloạibềmặtđốtnóngtăngquámứcchophép,saukhithayđổiphương thức vận hành, nhiệt độvẫn lớn hơn giá trịchophép;

3. Ống thuỷđo từxa bịvỡ;

4. Chất lượngnước cấp đột nhiên bịxấu đi so với Quy chuẩn;

5. Bộkhửbụi của lò hơi đốt than bịvỡ;

6. Mộtsốthiếtbịbảovệ,thiếtbịtựđộng,điềukhiểntừxavàcácđồnghồhiểnthị,đồng hồtựghi đều bịhưhỏng;

Trongcáctrườnghợpnày,thờigianđưalòhơira(ngừnglò)khỏihệthốngphảido chủnhà máy quyết định.

Chương 5

TUA BIN HƠI

Điều 162. Khi vận hành tua bin,phải đảm bảo cácyêu cầu:

a) Vận hành an toàn các thiết bịchính và phụ;

b) Đảmbảo chắc chắn phụtải côngsuất điện và nhu cầu nhiệt.

Điều 163. Hệthống điều chỉnh tua bin phải thoảmãncácđiều kiện sau:

a) Duy trì công suất địnhmức và yêu cầu nhiệt ổn định;

b) Giữtuabinổnđịnhởchếđộkhôngtảivớivòngquayđịnhmứccủarôtortạicácđiều kiện thông sốhơiđịnhmức và thông sốhơi khởi động;

c) Đảmbảocânbằngtốtgiữathayđổinhucầuđiệnvànhiệtkhivậnhànhcơcấuđiều chỉnh tua bin;

d) Khiđộtngộtđưaphụtảivềkhông(kểcảcắtmáyphátrakhỏilướiđiện)ởmứccắt hơicựcđạiởđiềukiệnhơiđịnhmức(vàotuabin),vòngquaycủarôtortuabinphải giữthấp hơn so với giới hạnđiều chỉnh (thấp hơn sốvòngquay vượt tốc);

đ) Khảnăngđiềuchỉnhtầnsốvòngquaycủatuabin(tạiđiềukiệnhơiđịnhmức)phảiở trongvùnggiớihạntrịsốthiếtkế.Đốivớituabinđốiápvàchutrìnhkếthợp,cũng phải ởtrong vùng giớihạn của trịsốthiết kế.

e) Độkhông nhạy của tầnsốquay khôngđược vượt quá trịsốthiết kế;

g) Độkhôngđồngđềuriêngphầncủatầnsốquaykhôngđượcnhỏhơntrịsốthiếtkếtại mỗi nhu cầu tải;

h) Độ khôngđồngđềutrongđiềuchỉnhápsuấtrúthơivàđốiáp(tuabinđốiáp)phải theo đúng hướng dẫn của nhà chếtạo, và không cho phép các van an toàn tácđộng;

i) Độkhôngnhạytrongđiềuchỉnhápsuấtrúthơivàđốiáp(tuabinđốiáp)khôngđược lớn hơn trịsốthiết kế.

Điều 164. Chốngvượttốc

Bộtựđộngchốngvượttốcphảiđượcchỉnhđịnhđểtácđộngkhitầnsốquaycủarôtotua bin vượt quá 10 - 12%định mức hoặc đến trịsốdo nhà chếtạo quyđịnh.

Khichốtbộtựđộngchốngvượttốctácđộng,cácvanstop,vanđiềuchỉnhhơimối,hơisau bộquánhiệttrunggianvàcácbánhđiềuchỉnhcáccửatríchhơiphảitựđộngđónglại.

Điều 165. Roto tua bin

Vanstopvàcácvanđiềuchỉnhhơimớivàhơitrởvềcủabộquánhiệttrunggianphảiđặt sát đầu vàotua bin. Rôtor của tuabin không được quay khi các van này đóng.

Trongtrườnghợpcácvanđềuđóngvàvanđiềuchỉnhđangmởvàngượclại,tầnsốquay của rôtor tua bin không được vượtquá trịsốcủa nhà chếtạo.

Điều 166. Kiểm tra van

Cầnphảikiểmtrađộtrơntrukhiđóngmởvanstopvàcácvanđiềuchỉnhhơimớivàhơi trởvềcủaquánhiệttrunggian,cácbộchiahơiởphầnthângiữatuabin,điềuchỉnhcửa rút hơi theo sựcần thiết.

Điều 167. Kiểm tra tác động van

Cầnphảikiểmtrasựtácđộngcủacácvanmộtchiềucủatấtcảcáccửarúthơitrướcmỗi lầnkhởiđộngvàngừngtuabin,cũngnhưtrongvậnhànhbìnhthườngcủatuabintheo yêu cầu.

Cấm vận hành cửa rút hơi của tuabin khi van một chiều tương ứng với cửa đó bịhỏng.

Điều 168. Hệthống cung cấp dầu cho tổmáytua binphải đảm bảo:

a) Tổmáy làm việc tin cậyởmọi chếđộ;

b) An toàn phòng chốngcháy tốt;

c) Khảnăngduy trì chất lượng dầu tương ứng với các tiêuchuẩn;

d) Khảnăng khắc phục rò rỉdầu ra ngoài và lọt dầu lẫn vào hệthống nước làm mát.

Điều 169. Kiểm tra thiết bịdựphòng

Trongvậnhành,cầnphảikiểmtracácbơmdầudựphòngvàbơmdầukhẩncấp,cácthiết bịkhởiđộngtựđộngcácbơmnàytheomứcđộcầnthiết,cũngnhưtrướckhikhởiđộng và ngừng tua bin.

Điều 170. Hệthống gia nhiệt hồi nhiệt, trong vận hành phải đảm bảo:

1. Độtin cậy của các thiếtbịtrao đổinhiệt ởmọichếđộvận hành;

2. Nhiệt độnước cấp địnhmức;

3. Duy trì độchênh nhiệtđộđịnh mức trong từng thiết bịtraođổinhiệt;

Phảikiểmtrađộchênhnhiệtđộtrongcácbìnhtraođổinhiệtcủahệthốnggianhiệt hồinhiệttrướcvàsaukhiđạitutổmáy,saukhisửachữabìnhgianhiệtvàđịnhkỳ theo lịch.

Điều 171. Bình gia nhiệt cao áp

Cấmvậnhànhcácbìnhgianhiệtcaoáp(GCA)khicácthiếtbịbảovệvàđiềuchỉnhmức nước đọngtrong bình không có hoặc bịhưhỏng.

NếucảcụmGCAcóđườngđitắtsựcốchungthìcấmvậnhànhcụmGCAđókhithiếu hoặchưhỏngthiếtbịbảovệvàđiềuchỉnhmứcnướccủamộttrongcácGCA,kểcảkhi cắt đườnghơi của bấtcứmột GCA nào.

Điều 172. Kiểm tra trướckhi khởi động

Trướckhikhởiđộngtuabinsausửachữahoặctừtrạngtháilạnhphảikiểmtrađộhoàn hảovàsựsẵnsànglàmviệccủathiếtbị chínhvàthiếtbị phụcáctrangbịbảovệ công nghệ,liênđộngđiềukhiểntừxa,cácdụngcụkiểmtrađolườngvàcácphươngtiệnliên lạc điềuhành. Nhữnghưhỏngđược phát hiện cần khắcphụcngay.

Khikhởiđộngtuabintừ bấtcứ trạngtháinhiệtnàocũngphảikiểmtrasự làmviệccủa các bộbảo vệvà bộliênđộng theonhưquy định trong quy trình củanhà máy.

Điều 173. Cấm khởiđộng tua bin khi:

1. Cácthôngsố kiểmtravề trạngtháinhiệtvàtrạngtháicơ khícủatuabinvượtgiới hạn cho phép;

2. Dù chỉhưhỏng một trong các bộbảo vệtác động ngừngtua bin;

3. Nhữnghưhỏngcủa hệthống điềuchỉnhvà phânphối hơicóthểgâynênvượttốctua bin do hơi mới, hơi trích từbộquá nhiệt trung gian, hơisau bộgia nhiệt phân ly hơi.

4. Hưhỏng một trong cácbơm dầu hoặc hưhỏng thiết bịliên động của bơm dầu đó.

5. ChấtlượngdầukhôngđạtQuychuẩncủadầuvậnhànhnhiệtđộdầuthấphơngiới hạn cho phép.

Điều 174. Kiểm tra ổđỡtua bin, máyphát

Độrungcủaổđỡtuabin,máyphátvàcácbộkíchtừkhôngđượcvượtquácáctrịsốdo nhà chếtạoquy định:

Điều 175. Bảo vệtuabin

Phảilậptứcngừngngaytuabinbằngcáchđóngvanstopvàcắtmáyphátđiệnbằngtác động của bảo vệhoặccủa nhân viên vận hành trong cáctrường hợpsau:

1. Tần số quay của rôto tăng vượt quá trị số đặt tác động của bộ tự động chống vượt tốc;

2. Độdi trục của rôto tua bin lớn quámức cho phép;

3. Dãnnởtương đối của các rôto tuabin vượt quá trịsốcho phép;

4. Áp suất đầutrong hệthống bôi trơn của tuabin giảm thấphơn mức cho phép;

5. Mức dầu trong bểdầuthấp quá mức cho phép;

6. Nhiệt độ dầu ra từ bất cứ ổ đỡ nào, từ bất cứ phía nào của ô chặn và từ bất cứ cutxinê chặn trục nào của máyphát tăng quámức cho phép;

7. Dầubốccháytạitổmáytuabinvàkhôngcókhảnăngdậptắtlửanhanhchóngbằng các phương tiện hiện có;

8. Độ chênháp"dầu-hyđrô"tronghệ thốngchèntrụcmáyphátgiảmthấpdướimức cho phép;

9. Mứcdầutrongbìnhgiảmchấncủahệthốnglàmmátmáyphátbằnghyđrôgiảmthấp hơn mức cho phép;

10. Ngừng tất cảcác bơm dầu trong hệthống hyđrô làm mátmáy phát;

11. Ngừng máyphát do hưhỏngbên trong máy phát;

12. Độchân không trong bình ngưng tụbịgiảm quá mức chophép;

13. Quá tải tầng cánh cuốicủa tua binđối áp;

14. Bục màng an toàn phầnthoát xi lanh hạáp củatua bin;

15. Đột ngột xuất hiện rung mạnh tổmáy tua bin.

16. Xuấthiệntiếngvachạmkimloạivàtiếngkêukhôngbìnhthườngbêntrongtuabin hay máy phát điện;

17. Xuấthiệntialửahaykhóitừcácgốitrụcvàcácbộchèntrụctuabinhoặcmáyphátđiện;

18. Nhiệt độhơi mới hay hơi quá nhiệttrung giangiảm thấp quá mức chophép;

19. Xuất hiện thuỷkích trong đườngống hơi mới hoặc trong tua bin;

20. Pháthiệnthấynứthoặcvỡốngdẫndầu,ốnghơimới,hơitrích,hơiquánhiệttrung gian,ốngdẫnnướcngưngchính,nướccáp,cácốnggóp,chặcbacácmốinốibằng hàn hoặc mặt bích, các van và hộp phânphốihơi;

21. Áp suất dầutrong hệthống điều chỉnh giảm thấp quá mứccho phép;

22. Mất nước làm mát stato máy phátđiện.

Trườnghợpngừngmáycópháhoạichânkhôngphảiquyđịnhcụthểtrongquytrình của nhà máy phù hợp với chỉdẫn của nhà máychếtạo.

Trongquytrìnhcủanhàmáycầnphảinêunhữngchỉdẫnrõràngkhicáctrịsốkiểm tra vượt quá giới hạn cho phép đối với tổmáy.

Điều 176. Dừng tua bin

Trongcáctrườnghợpsautuabinphảigiảmbớttảihoặcphảingừngtrongmộtthờihạn dophógiámđốckỹ thuậtsảnxuấtnhàmáyđiệnquyếtđịnh(saukhiđãthôngbáocho điều độhệthống năng lượng).

1. Kẹt van stop của hơi mới hayhơi quá nhiệt trung gian;

2. Các van điều chỉnh hơi vào tua binbịkẹt hoặcgãy ty van;

3. Hưhỏng trong hệthốngđiều chỉnh;

4. Cáchưhỏnglàmđảolộnchếđộvậnhànhbìnhthườngcủahệthốngthiếtbịphụ,sơ đồvàđườngốngcủatổmáy,nếunhữnghưhỏngnàykhôngthểkhắcphụcđượckhi không ngừng tua bin.

5. Phát hiện thấy hưhỏngtrong các bộbảo vệcông nghệtác độngngừng thiết bị;

6. Pháthiệnthấyxìtrêncácđườngốngdầu,hơimới,hơitrích,dẫnnướcngưngchính vànướccấptrêncácốnggóp,chạcba,cácmốinốihànvàmặtbíchcũngnhưtạicác van và hộp phân phối hơi.

Điều 177. Thời gian ngừng tua bin

Đối với mỗi tua bin cần xác định thời gian quay quán tính của rôto khi ngừng ở chân khôngbìnhthườngvàkhingừngcópháhoạichânkhông.Nếuthấythờigianđóbịgiảm thìphảixácđịnhnguyênnhânvàcáchkhắcphục.Thờigianquayquántínhphảiđược kiểm tra trong tất cảcác lần ngừngtổmáy tuabin.

Điều 178. Chếđộvận hành tua bin

Việcvậnhànhtuabinvớicôngsuấtchotrướctrongbiểuđồvàởcácchếđộchưađược tínhđếntrongyêucầukỹ thuậtkhicungcấpthiếtbị (bùđồngbộ,làmnóngnướctrong bình ngưng...) chỉchophép theohướng dẫn của nhà chếtạo.

Điều 179. Bảo vệchống ăn mòn

Khiđểtuabinngừngdàingày,cầnphảiápdụngcácbiệnphápchốnggỉbêntrongtuabin phù hợp với quy định hiện hành vềbảo trì các thiết bịnhiệt.

Điều 180. Hệthống nước làm mát

Nguồnnướclàmmátchonhàmáynhiệtđiệnphảicóliêntục,đảmbảoviệcđiềuchỉnh chế độ nhiệtnhằmmụcđíchduytrìđộ chânkhôngkinhtế ngănngừađộ bẩncủabình ngưng và ống tuần hoàn.

Điều 181. Khi vận hành tháp làm mát và bểphun, cần phải đảm bảo:

1. Chếđộvậnhành tối ưuđểđạt đếnđiều kiện chân không tốt nhất;

2. Hiệu suất làm mát phảiđápứngđặc tính Quy chuẩn;

3. Kiểmtravàrửahệthốngphânphốinướcvàkiểmtramặtsàngốngbìnhngưngtụvà rửa ống khicần thiết.

Chương 6

CÁC THIẾT BỊ KIỂU KHỐI CỦA NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

Điều 182. Yêu cầu chung

Vận hành thiết bịkiểu khốiphải đảm bảo tincậy và lâu dài

Điều 183. Khởi động

Cấm khởi động khối trong các trường hợp:

1. Hưhỏngbấtkỳmộtthiếtbịbảovệcôngnghệnàotácđộngđếnviệcngừngthiếtbị của khối;

2. Hưhỏngthiếtbịđiềukhiểntừxatácđộngđếncácbộphậnđiềuchỉnhcũngnhưcác van dùng đểxửlý sựcố;

3. Khicócácđiềukiệncấmkhởiđộngthiếtbịchínhvàphụtươngứngvớiquiphạmnày;

4. Thiết bịkhửmuối của khối chưa sẵn sàng làm việc;

5. Hưhỏng giá đỡvà giátreo củađường ống.

Điều 184. Duytrì làm việc khối

Cấmduytrìkhốitrongtrườnghợpgiảmtảisựcốcủatổtuabin-máyphátđiệnđếnphụ tải tựdùnghoặcđến trịsốkhông tải nếu cắt các thiết bịtựđộng giảm phụtải lòhơi.

Chương 7

TUA BIN KHÍ

Điều 185. Khi vận hành tua binkhí, phải đảm bảo:

- Vận hành ổn định của các thiết bịchính và phụ;

- Có thểvậnhành ởcácthông sốđịnh mức;

- Không có sựrò rỉcủa không khí hoặc nhiênliệu, dầu bôi trơn và nước.

Điều 186. Hệthống điều chỉnh của TBK phải thỏa mãn cácyêu cầu sau:

- Giữổn địnhphụtải điện cho trước;

- Giữvững TBK vận hành ởchếđộkhông tải khi tần sốquay định mức;

- BảođảmTBKlàmviệcantoànởchếđộkhởiđộngvàngừngthiếtbịtrongcáctình trạng sựcố;

- BảođảmTBKlàmviệcêm(khôngrung)ởchếđộvậnhànhTBKkhithayđổiphụtải đồng đều;

- Duytrìtần sốquaycủarôtokhônggâyrasựtácđộngcủatựđộngchốngvượttốckhi sathảiphụtảitứcthờilớnnhấtxuốngbằngkhông(đốivớiTBKvậnhànhđộclậpxa thải đến phụtải tựdùng của nhàmáy);

- Giữnhiệtđộkhíđầuvàotheoyêucầu,khôngchophéptăngtớigiớihạn,nócóthể gây tác động của thiết bịbảo vệ.

- Đốivớiđộnhạyvềnhiệtđộkhícủahệthốngđiềukhiển,khôngđượcvượtquátrịsố thiết kế.

Điều 187. Xung tín hiệu nhiệt độ

Xungnhiệtđộsửdụngtronghệthốngđiềuchỉnhvàbảovệphảilấytừbộphátxungquán tínhnhỏ(cặpnhiệtngẫuhaycácthiếtbịđolườngkháccóthểhiệuchỉnhđộngđượctrong trườnghợpcầnthiết),lắpđặttạitiếtdiệnđặctrưngcủatuyếnvàbảođảmxácđịnhđược nhiệt độtạidiện.

Điều 188. Nhiệt độ

Thiếtbịbảo vệ,giữnhiệtđộkhí khỏivượt quá giớihạn,phải đượcchuẩn độđểcóthểvận hành ởnhiệt độquy định của nhà chếtạo khi thấy cần thiết.

Điều 189. Chống vượt tốc

Cácbộtựđộngchốnglồngtốcphảiđượcđiềuchỉnhđểtácđộngởtầnsốquaycủarôto tăng quá định mức 10- 12% hoặcđến giá trịmà nhà chếtạo quy định.

Điều 190. Bảo vệbụi,bẩn buồng hút TBK

TrongthờigianvậnhànhTBKphảithựchiệnnhữngbiệnphápđảmbảogiảmthấpđộbụi bẩnkhôngkhívàođầuhútTBK(trồngcỏ trêncácdiệntíchcòntrống,trảinhựađường ôtô,bộ lọckhí,tướinước…)vàloạitrừ khả năngđể cácchấtthảicủanhàmáyvàcác chất thảibên ngoài lọt vào buồnghút gió củaTBK.

Điều 191. Bộlọc khí

Cầnkiểmtrađiềukiệncủabộlọckhôngkhíkhiđangvậnhành.Khôngchophépđểdầu hoặccácvậtliệukhác văngrakhỏibộlọcvàsụtgiảmkhôngkhívàotuabinkhí.Cầnkiểm travàlàmsạchbộlọckhôngkhí,làmsạchốnggópvàgiữchokhỏibụivàmuội.Bộlọc không khí phải được kiểm tra và làm sạch khi thấy cần thiết.

Điều 192. Bảo vệbộlọc khí

Hệthốnglọc không khíphải trangbịvannhánh tácđộnghaiphíađảmbảomởtựđộngkhi độ giángáptrênbộlọctăngquáđịnhmứchayxuấthiệnápsuấtdưtrongbuồngcủabộlọc.

Điều 193. Van điều chỉnh

Vanstopvà vanđiềuchỉnhnhiên liệu của tua bin khíphảikín,nhiênliệu không được phép ròrỉquavan.Vanphảiđượckiểmtratrướckhikhởiđộnglại.Phảikiểmtrađộkíncủavan trong khoảng thời giando chủsởhữu quy định.

Điều 194. Van trên hệthống dẫn dầu

Cácvôlăngcủacácvanlắptrênđườngốngdẫnđầutrướcvàsaubộlàmmátdầu,trên đầuhútvàđầuđẩycủabơmdầudựphòngvàsựcốtrênđườngxảdầusựcốtừbểchứa dầucủaTBK,trướcvàsaucácbộlọccóthểtháora,trongsơđồchèntrụccủamáyphát điện phải kẹp chỉởvịtrí vận hànhcủa các van.

Điều 195. Kiểm tra trướckhi khởi động tua bin

Saukhikhởiđộnglạituabinkhísaukhisửachữahoặcdừngdựphònghơn72giờ,cần phảikiểmtrađộhoànthiệnvàtínhsẵnsàngcủathiếtbịbảovệvềmặtcôngnghệ,liên độngcủathiếtbịphụvàhệthốngdầumỡ,cácbơmdầudựphòngvàdầubôitrơn.Các sai sót pháthiệnđược phải được khắc phục.

Điều 196. Cấm khởiđộng TBK trong các trường hợpsau:

1. Hưhỏng hoặc TBK bịngừng dobất cứloại cắtbảo vệnào;

2. Khicócáckhiếmkhuyếtcủahệđiềuchỉnhcóthểđưađếntăngcaonhiệtđộkhíquá mức cho phép hay tăngcao tốc độtua bin.

3. Hưhỏng một trong cácbơm dầu nhờn hoặc hệthống liênđộng của các bơmđó.

4. Chấtlượngnhiênliệuhaydầunhờnkhôngđúngquyđịnhcũngnhưkhinhiệtđộvà áp suất nhiên liệu (dầunhờn) thấphơn hay vượt quá giới hạn cho trước.

5. Các chỉtiêu kiểm tra nhiệt và cơcủa TBK vượt ra khỏigiớihạn cho phép.

Điều 197. Đốt nhiên liệu buồngđốt

Trướckhiđốtnhiênliệutrongbuồngđốt,cáctuyếnkhícủaTBKphảiđượcthônggiókhí quayrôtobằngđộngcơkhởiđộng.Thờigianthônggióphảixácđịnhtrongquytrìnhcủa nhà máy.

SaukhikhôngkhởiđộngđượcTBK,cấmđốtlạinhiênliệumàkhôngthônggiósơbộtoàn hệthống.

Điều 198. Ngừng khởi động

Việckhởiđộngphảidừngngaylậptứcdotácđộngcủathiếtbị bảovệ hoặcngườivận hành trong các trườnghợp sau đây:

- Nhiệt độkhívượt quá giới hạn quyđịnh theo sơđồkhởi động;

- Tiếng ồn của kim loại khi va đập với nhau (tiếng gõ) và tua bin máy phát bị rung;

- Thiết bị khởi động vượt quá giới hạn cho phép;

- Số vòng quay của trục giảm thấp ngoài dự tính theo quy định sau khi cắt thiết bị khởi động;

- Xảy ra sự mất ổn định ở máy nén khí của tua bin khí;

- Áp suất không khí đầu ra của máy nén khí xuống dưới trị số cho phép.

Điều 199. Ngừng khẩn cấp

TBKphảingừngcấptốcbằngtácđộngcủathiếtbị bảovệ haydonhânviênvậnhành thực hiện trong các trường hợp sau:

1. Nhiệt độkhítrước tua bin tăng quá trịsốcho phép;

2. Sốvòng quay của rôto tăng quá giới hạn chophép;

3. Xuất hiện các vết nứt hoặc nổống dẫn dầu nhờn và ống dẫn nhiên liệu cao cấp.

4. Độditrụctăng quátrịsốcho phép,độdịchchuyểntươngđốicủa rôtomáynén khívà tua bin tăngquá trịsốcho phép;

Áp lực dầu nhờn trong hệ thống bôi trơn hoặc mức dầu trong bể dầu nhờn giảm xuống dướimứcchophép đồngthời nhiệtđộ dầu rakhỏibất cứ gối trụcnào hay nhiệt độbất kỳgối trụcnào tăng quá giá trịchophép;

6. Nghe thấy tiếng kim loại (tiếng cót két, tiếng gõ) tiếng ồn không bình thường bên trong máy tua bin và các máy móc của TBK;

7. Đột ngột xuất hiện độrung lớn củamáy tua bin;

8. Xuất hiện tia lửa hay khói trong gối đỡ, vòng chèn máy tua binhay máy phátđiện;

9. Dầunhờnhaynhiênliệubốclửavàkhôngcókhảnăngdậpngayđámcháybằngcác thiết bịhiện có;

10. Có tiếng nổtrong buồng đốt hay đường dẫn khí;

11. Ngọnlửatrongbuồngđốtbịtắt,áplựcnhiênliệulỏnghaykhígiảmdướigiátrịchophép;

12. Mấtđiệnápở cácthiếtbị điềuchỉnhvàtự độngcũngnhư trêntấtcả cácđồnghồ kiểm trađolường;

13. Cắt máyphát điện do sựcốbên trong;

14. Xuấthiệnsựmấtổnđịnhmáynénkhíhoặcgầnđếngiátrịkhôngchophépcủadanh giới khôngổn định;

ĐồngthờivớiviệccắtTBKphảicắtmáyphátđiệnbằngtácđộngcủathiếtbịbảovệ hay do nhân viên vận hành thao tác.

Điều 200. Giảm tải tua bin khí

Tuabinkhíphảiđượcgiảmtảivàdừngtheothờigiandochủ sở hữuquyếtđịnhtrong trường hợp:

1. Van stop, van điều khiển và van chống bọt khí bịtắc;

2. Nhiệt độ bề mặt thân tua bin, buồng đốt và đường dãn nở vượt quá giới hạn cho phép; việc thay đổi chếđộvận hành không giảm được tình trạng đó;

3. Nhiệtđộ khôngkhíđầuvàomáynénkhícaoápvượtquágiớihạnchophép,cũng nhưtrong trường hợp khi chếđộcấp nước bình thường bịrối loạn;

Khi một sốthiết bịđiềukhiển hay chỉthị, đồnghồđo trong vận hànhbịhỏng.

Điều 201. Bộgia nhiệt

Khicháymuộitrongbộgianhiệthaybộhâmnướccủahệthốngnướcnếukhôngxảyra nhữngthayđổinguyhiểmvề cácthôngsố củaTBKthìvẫnphảiđể thiếtbị làmviệcđể bảođảmviệclàmmátcácbềmặttraođổinhiệt.KhimuộibốccháyởTBKđãngừngvận hành thì phải cho hệthống dập lửa làm việc.

Điều 202. Hệthống thông gió

SaukhingừngTBKphảibảođảmthônggiócóhiệuquảchotoànhệthốngvàtiếnhànhthổi thônggiócácốnggópnhiênliệuvàvòiphùnbằngkhôngkhíhaykhítrơ.Khíkếtthúcviệc thônggióphảitựđộngđóngláchắnởphíađầuhúthayphíathoátkhí.Thờigianvàchukỳ thônggióvàquaytrụcrôtokhilàmnguộiTBKđượcnêurõtrongquytrìnhcủanhàmáy.

Điều 203. Quytắc bảo dưỡng kỹthuật gồm:

1. Địnhkỳlàmvệsinhmáytuabinvàcácthiếtbịtraođổinhiệt,xemxétbộcánhtuabin và kiểm trađộkín của các hệthống van, lá chắn và phụtùng;

2. KiểmtrasựlàmviệccủahệthốngbảovệvàtựđộngđiềukhiểnTBK,kểcảkiểmtra bộtựđộngkhởiđộngTBK,cùngvớiviệckiểmtracácthôngsốchínhcủakhôngkhí vàkhói,ápsuấtnhiênliệuvàphụ tảicủathiếtbị khởiđộngtươngứngvớibiểuđồ khởi động tính toán;

3. Xemxétvàkiểmtrađộkín,năngsuấtcủavòi phunnhiênliệuvàgóc phunsươngcủa nhiên liệuởđầu ra củacác vòi phun.

4. Kiểm tra các bơm dầunhờn dựphòng và sựcốcác thiết bịliên độngcủa chúng;

5. Xemxétvàlàmsạchcáclướicủacácbộlọcdầunhờn,nhiênliệu,khôngkhívànước.

Điều 204. Giám sát vận hành

Căncứvàocácquansátvàchỉsốtrêncácđồnghồđolườngtrongquátrìnhvậnhành phải tiếnhành phân tích một cách có hệthống.

1. Tương ứngcông suất TBK so với quy định;

2. Mức độnhiễm bẩn và dựtrữđộổn định của máy nén khí;

3. Hiệu quảcủa các thiết bịtrao đổi nhiệt;

4. Sựkhông đồng đều nhiệt độđo được trong tua bin;

5. Áp lực nhiên liệu và không khí (khíkhói)ởcácđiểm đặc trưng;

6. Độ rungcủatuabin,máynénkhí,máyphátđiệnvàmáykíchthích.Cáctrị số giới hạnđộlệchcácthôngsốđượckiểmtrasovớihộchiếumáykhôngđượcvượtquátrị sốcho trước của nhà chếtạo.

Điều 205. Kiểm tra thiết bịđiều tốc

Kiểmtrasựtácđộngcủathiếtbịđiềukhiểntựđộngquátốcđộtrongkhoảngthờigiando chủsởhữuquy định. Kiểm tra phảiđược thựchiện bằng cách tăng sốvòng quay.

Điều 206. Kiểm tra nhiệt độkhí

Kiểm tra tácđộng của thiết bịbảo vệnhiệt độkhí bên trong tua bin khí.

Điều 207. Kiểm tra hệthống điều khiển TBK

Kiểmtrasựlàmviệccủahệthốngđiềuchỉnhtuabinkhíbằngcáchngắtmáyphátrakhỏi lưới phải được triển khai khi thấycần thiết.

1. Kiểm tranghiệm thu tua bin khí đểđưa vào vận hành sau khi tổhợp;

2. SaukhicảitiếncóthayđổiđặctínhđộngcủaTBKhaycóthayđổiđặctínhtĩnhvà động của hệthống điều chỉnh;

3. Khipháthiệnnhữngthayđổiđặctínhđộngvàtĩnhcủahệthốngđiềuchỉnhtrongquá trình vận hành hay khi sửa chữa (sau khi loại trừnhững thiếu sót pháthiệnđược).

Điều 208. Kiểm tra độrung

Rungcủatuabin,máynénkhí,máyphátvàmáykíchthíchkhôngđượcvượtquágiátrị dựa trên thông sốkỹthuật của nhà chếtạo.

Điều 209. Chu kỳđạitu TBK

Chu kỳđại tu của tua bin khí (trừkiểm định đã được đềcập ởTập 5) và các sửachữa nhỏ phảiđượcthiếtlậptrêncơsởquyđịnhcủanhàchếtạovàphụthuộcvàophươngthức thờigianvậnhànhcủatuabinkhí,sốlầnkhởiđộngvànhiênliệuđượcsửdụngcótính tới điều kiện thực tếcủa thiết bị.

Chương 8

MÁY PHÁT DIESEL

Điều 210. Quyđịnhchung

Khi vận hành máy phát đốt dầu diesel, cầnđảm bảo phátđiện an toàn và liên tục.

Điều 211. Điều kiện vận hành các tổmáydiesel

Cáctổmáydieselchỉđượcvậnhànhtrongđiềukiệncácthiếtbịbảovệtựđộngvàcác thiếtbịphụhoạtđộngtốt:cơcấuchốngvượttốc,cácbơmnướctuầnhoàn,cácbơmvà hệthốnglọcdầuđặtngoàitổmáy,thiếtbịkhởiđộngtổmáy,mạchđiềukhiển,mạchđo lường, máycắt chính, thanh cáiphân phối điện…

Điều 212. Hệthống điều chỉnh tổmáydiesel cần phải đảm bảo:

1. Khởi động và ngừng tổmáy tiến hành tựđộng hoặc bằng tay tốt;

2. Làm việc ổn định ởcác chếđộphụtải;

3. Giữđược tốc độđịnh mức khi sathải phụtải.

Điều 213. Vận hành sau đại tu

Khiđưamáyphátdieselvàovậnhànhsaukhiđạitu,cầnđiềutrađánhgiátổngthểtheo quy định của chủsởhữu.

Điều 214. An toàn khởi động máyphát diesel

Khôngđượckhởiđộngmáyphátdieseltheoquyđịnhcủachủsởhữu.Vídụcáctrường hợp sau:

1. Bảo vệmạch hoặc hệthống bảo vệcơkhí bịhỏng;

2. Thiết bịđiều chỉnh tốcđộbịhỏng;

3. Chất lượngdầu kém;

4. Thiết bịphụngoài máyphát làm việc không ổn định;

5. Cácnguyênnhâncủacácthôngsố phiQuychuẩn(khácvớithôngsố củanhàchế tạo) không xác định được;

6. Tiếng ồn trong máyphát không loại trừđược.

Điều 215. Kiểm tra độrung máyphát

Trịsốrungcủa máy phát phải dựatrên thông sốkỹthuật của nhà chếtạo.

Điều 216. Kiểm tra hệthống ống dẫn

Cácđườngốngdẫn,cácthiếtbịbênngoàitổmáythuộccáchệthốngnhiênliệu,hệthống bôi trơn, hệthống làmmát, hệthống khởi động bằng khínén… phảikín, không bịrò rỉ.

Chương 9

CÁC THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG VÀ ĐO LƯỜNG NHIỆT

Điều 217. Quyđịnhchung

Khivậnhànhcácthiếtbịđonhiệtvàtựđộng,cầnkiểmtracácđiềukiệnvàbảovệcác thiết bịcơnhiệt, điều khiển các thiết bịđó, phải đảm bảo vận hành tin cậy

Toànbộcácthiếtbịtựđộngvàđolườngnhiệtđểđiềuchỉnhtựđộng,điềukhiểntừxavà tựđộnghoá,cácvanđiềuchỉnh,vanstopcóthiếtbịbảovệcôngnghệvàliênđộng,các đồnghồđovàchỉthịcácthôngsốnhiệt,vậtlý,chấtlượngcơkhí,hoáchất,cácmáytính vàthiếtbịđiềukhiểnphảiđượcbảoquảnởđiềukiệntốtvàlàmviệcliêntụckhicácthiết bịcơnhiệtvận hành.

Điều 218. Nguồn điện dựphòng

Các thiết bị đo lường nhiệt tự động phải được trang bị nguồn điện dự phòng có khoá chuyển mạch tựđộng và bằng tay.

Điều 219. Lắpđặtcápchothiếtbịtựđộngvàđolườngnhiệt

Lắp đặt cáp điện và cáp đo lường cho hệ thống tự động và đo lường nhiệt, số lượng và chu kỳ kiểm tra điện trở cách điện của các cáp đó phải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật này.

Điều 220. Điều kiện khí hậu nơi lắp đặt

Nhiệtđộkhôngkhíxungquanh,độẩm,bứcxạ,trườngđiệntừ,bụitạichỗđặtthiếtbịvà cácđồnghồ chỉ thị,đođếmkhôngđượcvượtquágiátrị chophépvề kỹ thuậtcủacác thiết bịđó.

Điều 221. Kiểmtrathiếtbịđolường

Việc kiểm tra theo ngành dọc về trạng thái của thiết bị đo lường trong các nhà máy điện do các cơ quan đo lường thiết bị Nhà nước đảm nhiệm (hoặc các bộ phận được uỷ nhiệm).

Điều 222. Chếđộlàm việc củahệthốngbảo vệ, đo lường

Cácthiếtbịbảovệcôngnghiệpđãlàmviệccầnđượclàmviệctrongthờigianlàmviệc của thiết bịchính. Cấmcắt các thiết bịbảo vệcôngnghệđang làm việc tốt

Thiếtbịbảovệ côngnghệ củathiếtbịlàmviệckhôngđượccắtrakhivậnhànhtrừcác trường hợpcắt theo yêu cầu của chủsởhữu.

Cấm sửa chữa hoặc chuẩn độkhiđanglàm việc với mạch bảo vệ.

Điều 223. Lưu trữthông tin

Tấtcả cáctrườnghợptácđộngcủacácthiếtbị bảovệcũngnhư cáctrườnghợpvượt quá trịsốchuẩn độthìkhông được vận hành,phảiđược liệt kê và phân tích.

Chương 10

XỬ LÝ NƯỚC HYDRAT HOÁ

Điều 224. Quyđịnhchung

SựHydrathoácủanhàmáyđiệnphảiđảmbảosựvậnhànhantoàncủathiếtbịnhiệtvà thiết bịphụ.

Điều 225. Xửlý nước

Phương thức xử lý nước trong quá trình vận hành các thiết bị của nhà máy điện phải được điều khiển và kiểm tra phù hợp.

Điều 226. Bảo vệchống ăn mòn

Cácthiếtbị,ốngvàvancủathiếtbịxửlýnướcngưngvànướcthảicôngnghiệpcótiếp xúcvớichấtănmònmạnhbêntrong,cáccấutrúctoànhàcótiếpxúcvớichấtănmòn mạnh phảiđược gia công hoặc phủbềmặt bằng vật liệu chống ăn mòn nếu thấycần thiết.

Điều 227. An toàn hóa chất

Cácthiếtbịvàcácxevậnchuyểnphảiantoànkhimangtải,lưuchứavàvậnchuyểnxút ănda,amoniac,hydrazine,clovàaxitsmạnh,cácchấtănmònkhácvàcácdungdịchcủa chúngtrongquátrìnhcôngnghệ,phảituânthủchặtchẽquyđịnhvềantoànkỹthuậtkhi sửdụng các hoá chất và dung dịch nói trên.

Điều 228. Xửlý nước thải

Nướcthảicủanhàmáyđiệncóchứakiềm,axít,amoniac,hydrazine,dầumỡ,bùnvàcác chất độchại phải được xửlý trướckhi thải ra ngoài.

Điều 229. Việc kiểm tra hoá học ởcác nhà máyđiện phải đảm bảo:

1. Nắm vững trạng thái ănmòn, đóngcáu cặn của thiết bịxửlý nước, và thiết bịnhiệt.

2. Xácđịnhchấtlượngvàthànhphần của nước, hơi,muốibám,các hoáchất,nhiênliệu hữu cơ, tro, xỉ, khí cháy và dầu;

3. Kiểm tra độ nhiễm khí của các phòng, giếng, thăm đường hầm và của các công trình khác.

4. Xác định chất lượng nước thải.

Điều 230. Nước lò hơi

Quychuẩnnướclòhơiphảiđượcquyđịnhtrêncơsởthínghiệmnhiệthoávàxácđịnh giới hạn cho phép về độ bẩn định mức (tổng hàm lượng muối, axits silic,…) ở một số phươngthứcvậnhànhcủalò.Trongđó,chấtlượnghơiphảiphùhợpvớiQuychuẩn, phảiđảmbảođộ sạchcủacácbề mặttraođổinhiệtcủalòcũngnhư giữ chokimloại không bịănmòn hay phá huỷ.

Điều 231.Phải đo lưu lượng xảliên tục của lòhơi

Xảđịnh kỳcủa lòhơitừđáylòphảiđượcthựchiệnkhikhởi độngvà dừng lòcũngnhưkhi vận hànhlòtheo kếhoạch của nhà máy.

Chương 11

CÁC ĐƯỜNG ỐNG VÀ VAN

Điều 232. Kiểm tra trướcvận hành

Đườngốngvàvancầnđượckiểmtracẩnthậntrướckhiđưavàovậnhành.Saukhisửa chữahoặcngừngdàihạn,cầnkiểmtrasựhoànthiệncủabảoôn,chỉ thị dãnnở nhiệt, các khung cốđịnh, giá đỡvà ổđỡtrượt.

Kiểmtrakhảnăngdãnnởnhiệttựdocủađườngốngkhibịsấynóng,tìnhtrạngcủacác van xảnước, van thải, van an toàn vàđồng hồkiểm nhiệt.

Điều 233. Kiểm tra trong vận hành

Khicácđườngốngvậnhànhtheoquyđịnhhiệnhành,cácviệcsauphảiđượcthựchiện vào thời điểm thích hợp:

1. Kiểmtradãnnởnhiệtbằngcáchđọcthiếtbịchỉthị,khôngđểđườngốngbịkẹtvàđộ rung khôngtăng.

2. Kiểmsoátđịnhkỳgiớihạnchảy,trạngtháicủakimloạicũngnhưkiểmtralỗicủacác đường hàn.

3. Quan sát độkín của các van và bích nối.

4. Kiểm traphương thức của nhiệt độlàm việc của kim loạikhi khởi động và ngừng.

Điều 234. An toàn hệthống ốngdẫn

Sơđồcácđườngốngvàviệcvậnhànhcácđườngốngđóphảiloạitrừkhảnănglàmhư hỏng đường ốnghạáp khi có mối liên hệvới các đường ống cao áp.

Điều 235. Sửa chữa van

Saukhisửachữa,cácvanphảiđượcthửkíntheoquyđịnhhiệnhànhvềthiếtbịchịuáp lực.Saukhisửachữa,cácvanxungphảiđượcchuẩnlạitrêngiátheoquyđịnhhiệnhành vềvan an toàn.

Điều 236. Bảo quảncách nhiệt

Cáchnhiệtcủađườngốngvàthiếtbịphảiđượcbảoquảntrongđiềukiệntốtvànhiệtđộ bềmặt cách nhiệt không được vượt quá giá trịdo chủsởhữu quy định.

Điều 237. Sơn và ký hiệu

Màusơnvàcáckýhiệutrênđườngốngphảiphùhợpvớiquyđịnhcủaphầnkiểmđịnhlò hơi và cácQuy chuẩnViệt Nam khác.

Chương 12

CÁC THIẾT BỊ PHỤ PHẦN CƠ - NHIỆT

Điều 238. Kiểm tra trướcvận hành

Saukhisửachữahoặcdừngquáthờigianquyđịnhcủachủsởhữu,tìnhtrạngcủacác thiếtbịbảovệcôngnghệ,thiếtbịtựđộngvàantoàn,cácvanvàcácvấnđềkhácphải được kiểm tra trước khi đưa thiết bịphụvào vận hành.

Điều 239. Bảo vệthiết bịphụ

Cấmcấpnănglượngchothiếtbịphụsaukhingừngdohưhỏngthiếtbịbảovệngắtcác thiết bịphụnày cho đến khi hưhỏng được khắc phục.

Điều 240. Van an toàn

Vanantoàncủathiếtbịphụ(giảmôngiảmáp,khửkhí,bìnhgiãnnở)phảiđượckiểmtra theo quy định hiện hành đối với bình áplực.

Van an toàn phải được kiểm tra theo quy định hiện hànhđối với bình chịu áp lực.

Điều 241. Thiết bịgiảm ôn

Cấm vận hành thiết bịgiảm ôn giảm áp khi van an toàn ởđiểm hạápbịkhoá hoặc bịhỏng

Điều 242. Kiểm tra rung động

Độrungcủacácthiếtbịphụđượcđotrêncácgốitrụckhôngđượcvượtquámứcđãquy định trong các quy trìnhcủa nhà máy.

Chương 13

THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ LƯU CHỨA TRO XỈ

Điều 243. Lọc bụi

Hàmlượngbụitrongkhóithảivàokhôngkhíkhôngđượcvượtquátrị số tínhtoáncho phép đối với từngnhàmáy.

Cấmngừng các lọc bụikhi khói thải không đáp ứng các trịsốkhi không có lọcbụi.

Điều 244. Lọc bụi tĩnhđiện

Ởnhàmáyđiện,cần giámsátnghiêmngặtchếđộvậnhànhthiếtbịlọcbụi.Đối vớilọcbụi tĩnhđiệnlàcácthôngsốtốiưuvềcấpđiệnvàrungcáccực(phảiđượcđiềukhiển).Đối với thiết bịkhửbụiướtlà nhiệt độkhói thải, áp suất và nước thải phải được kiểm soát.

Điều 245. Vận hành hệthống thải tro xỉphải đảm bảo:

1. Thải xỉkịp thời và liên tục.

2. An toàn chothiết bịvà các công tácbên trong và bênngoài hệthống thải tro xỉ.

3. Bảo vệnguồn nước, không khí khu vực lân cận khôngbịô nhiễm do nước thải.

Điều 246. Thiết bịđo lường

Cácđồnghồkiểmtrađolườngcácthiếtbịbảovệcôngnghệ,cácliênđộngvàtínhiệu củahệthốngthảitroxỉthủylực,khínénphảiluônởtrạngtháitốtvàphảiđịnhkỳkiểmtra chúng.

Điều 247. Khu bãi chứa

Cần kiểm tra định kỳkhu bãi chứa vềđộcao bềmặt, độsâu của diện tích chứa.

Điều 248. Hệthống thải xỉ

Hệthốngthảitro xỉthủylựcphảithực hiệntuầnhoànkín, chỉcho phépxảnước lắngtrong từbãi xỉrasông và cáchốnước sửdụng chung trong trường hợp pháp luật chophép.

Phần VI

THIẾT BỊ ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ LƯỚI ĐIỆN

Chương 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 249. Tài liệu

Đơnvịvậnhànhcáctrangthiếtbịcầnlưugiữvàcậpnhậtcáctàiliệukỹthuậtsautạimỗi trạm biến thếvà văn phòng bảo dưỡng:

1. Biênbản vềviệc cấp đất.

2. Biên bản về thiết lập nền móng và lý lịch của các lỗ khoan.

3. Biên bản kiểm tra và chấp nhận của các công trình ngầm.

4. Biên bản (hoặc bản ghi chép) về việc lún của nhà cửa, công trình, nền móng cho việc lắp đặt thiết bị.

5. Danh sách kiểm tra thiết bị phòng cháy chữa cháy.

6. Các tàiliệucông trình (các bản vẽ, các giải thích…).

7. Lịch sửkỹthuật của các nhà cửa,công trình và thiết bị.

8. Kếhoạch bốtrí thiết bịvà phươngtiện phòngcháy chữa cháy.

9. Các bản thuyết minh vềcông trình thiết kế.

10. Các kết quảkiểm tra hoàn thành và kiểm tra định kỳ.

Chương 2

MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ MÁY BÙ ĐỒNG BỘ

Điều 250. Quyđịnhchung

Khivậnhànhmáyphátđiệnvàmáybùđồngbộ phảiđảmbảosự làmviệcliêntụccủa chúngvớinhữngthôngsố quyđịnhtrongcácchế độ chophép,sự làmviệcchắcchắn của cáchệthống kích thích, làmmát và thiết bịbảo vệ.

Máyphátdựphòngvàcácnguồnđiệnkhẩncấpsẽcấpđiệnchocácmáymócquantrọng củanhàmáyđiệnkhicósựcốxảyraphảisẵnsàngtựđộngkhởiđộng.Sựhoànhảovà tính sẵn sàng đểkhởiđộng tựđộng của cácmáy phát phải được kiểm tra địnhkỳ.

Trongtrườnghợpcóquádòngđiệnvàquáđiệnápxảyratrongmạchcủamáyphátđiện, nhà máy điện phải được tách ra khỏi hệthống bảo vệmột cách tựđộng.

Điều 251. Kích từ

Mạch kích từphải có chếđộcường hành kíchthích trongthời gian ngắn theo cácquy định tại Quy chuẩn liên quan.

Điều 252. Cấp dầu dựphòng

Nhữngnguồndựphòngcungcấpdầuchènchomáyphátđiệnlàmmátbằnghyđrô,phải đượctựđộngđóngvàolàmviệckhinguồncungcấpdầuchínhbịcắthoặckhiáplựcdầu giảm thấp dướigiới hạn quy định.

Bểdầuchènphảiđượcđưavàovậnhànhthườngxuyênđểdựphòngchohệthốngcung cấp dầu chèn của máyphát.

Điều 253. Hệthống làm mát

Máyphátđiệntuabinhơivàmáybùđồngbộđượclàmmátbằnghyđrôphảilàmviệcvới áplựcđịnhmứccủahyđrôvàbảođảmđượcviệcđiềukhiểntựđộnghệthốngcungcấp dầu chèn.

Đốivớimáyphátđiệncuộndâyđượclàmmáttrựctiếpbằnghyđrôhoặcbằngnướcvàlõi thépstatođượclàmmátbằnghyđrô,khôngchophépmangtảikhimáylàmmátchỉbằng không khí.

Máyđóchỉđượcphéplàmviệcngắnhạnkhilàmmátbằngkhôngkhíởchếđộkhôngtải khôngcókíchthích,khinhiệtđộ khôngkhíthấphơntrị số ghitrongquytrìnhvậnhành máy phát điện của nhà chếtạo.

Điều 254. Hệthống chống cháy

Cácphươngtiệncứuhoảchomáyphátlàmmátbằngkhôngkhívàmáybùđồngbộphải được trangbịphù hợp với hệthống cứuhoả.

Điều 255. Bộlàm mát

Cácbộlọctronghệthốngdẫnnướcvàobộlàmmátkhôngkhíhoặcbộlàmmátkhívà cácbìnhtraođổinhiệtđểlàmmátmáyphátđiệnvàmáybùđồngbộvàcácbộlọctrong hệthốngtuầnhoànnướccấthoặctuầnhoàndầuphảilàmviệcthườngxuyênvàđịnhkỳ vệsinh.

Điều 256. Hyđrô

Độsạch của khí hyđrôkhông nhỏhơn 95%.

Điều 257. Áp suấtmáyphát điện

Ápsuấtđầuchènkhirôtomáyphátđiệnđứngyênvàđangquayphảicaohơnápsuất hyđrôtrongmáy.Giớihạnthấpnhấtvàcaonhấtcủamựcchênhápsuấtđượcquyđịnh trong quy trình của nhà chếtạo.

Điều 258. Bảo vệquáđiện áp

Tất cảmáyphát điện phải có hệthống bảo vệquá điện áp.

Trongtrườnghợphệthốngbảovệquáđiệnáphoạtđộng,nhàmáyđiệnphảiđượctách khỏilưới điện.

Điều 259. Quá tải máyphát

Trongtrườnghợpsựcố,dòngrôtovàstatocủamáyphátvàmáybùđồngbộđượcphép quá tải tạmthời nhưđiều kiện giátrịquy địnhcủa nhà chếtạo

Điều 260. Vận hành không cân bằng

Cho phép vận hành với dòng điện không cân bằng, các pha không được vượt quá trị số cho phép.

Đối với máy phát điện thuỷ lực có hệ thống làm mát gián tiếp bằng không khí cho cuộn dây stato thì dòng điện giữa các pha phải nằm trong các giá trị dịch chuyển cho phép theo thiết kế của nhà chế tạo hoặc các Quy chuẩn liên quan.

Đối với các máy phát điện thuỷ điện có hệ thống làm mát trực tiếp bằng nước, được phép vận hành với sự dịch chuyển của dòng điện giữa các pha theo thiết kế của nhà chế tạo hoặc các Quy chuẩn liên quan.

Trong mọi trường hợp dòng điện của bất kỳ pha nào cũng không được vượt quá định mức.

Điều 261. Máyphát hoạt động ởchếđộđộng cơ

Khoảngthờigianchophépmáyphátvậnhành ởchếđộmôtơchỉbịgiớihạnbởi điềukiện làm việc của tua bin và theo quyđịnh của nhà chếtạo.

Phụ tảiphảnkhángchophépcủamáyphátđiệnở chế độ máybùđồngbộ vàmáybù đồngbộkhilàmviệcthiếukíchthích(ởgócđiệndung)đượcquyđịnhtrêncơsởcácthí nghiệmđặcbiệt vềnhiệt hoặc theo tài liệu của nhà chếtạo.

Điều 262. Vận hành máyphát làm mát trực tiếp

Máyphátđượclàmmáttrựctiếpchocuộndâyđượcphépvậnhànhvớihệsốcôngsuất cao hơn giátrịdanh định và tới giátrịbằng 1 khi đầy tải giữtại giá trịdanh định.

Điều 263. Rung động

Độrungcủacácổđỡtuabin-máyphátphảitươngứngvớigiátrịquyđịnhcủanhàchếtạo.

Điều 264. Nạp - xảhyđrô làm mát

Trong những điều kiện bình thường, đối với máy phát điện với cuộn dây làm mát trực tiếp bằng hyđrô, việc nạp hyđrô vào máy và xả hyđrô ra khỏi máy phải tiến hành khi rôto đứng yên hoặc quay rôto bằng bộ quay trục.

Khi sự cố, có thể bắt đầu xả hyđrô trong lúc rôto còn đang quay theo quán tính.

Phải dùng khí cácbonic hoặc nitơ để xả hết hyđrô hoặc không khí ra khỏi máy phát điện, máy bù đồng bộ theo đúng quy trình vận hành hệ thống làm mát bằng hyđrô của máy phát điện.

Chương 3

ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Điều 265. Ký hiệu

Cácđộngcơvàmáydonókéophảicómũitênchỉchiềuquay,vàcáctrangbịkhởiđộng của nó phải ghi rõ thuộc tổmáy nào.

Điều 266. Sửa chữa định kỳ

Thờihạnsửachữalớnvàsửachữanhỏcủađộngcơđiệnđượcquyđịnhtheođiềukiện của từng nơi.

Chương 4

MÁY BIẾN ÁP, MÁY BIẾN ÁP TỰ NGẪU VÀ CUỘN ĐIỆN KHÁNG CÓ DẦU

Điều 267. Quyđịnhchung

Khivậnhànhmáybiếnáplựcvàcuộnđiệnkhángcódầu(trongchươngnàygọichunglà máy biến áp) phải bảođảm sựlàm việc chắc chắn và lâu dài của chúng bằng cách:

- Giám sátnhiệt độ, chếđộphụtải vàmức điện áp.

- Giám sátnghiêmngặt tiêu chuẩn vềchất lượng và đặc tính cách điện.

- Duy trì tốt các trang bịlàm mát, điều chỉnhđiện áp, giámsát dầu và các trang bịkhác.

Điều 268. Phòng chống cháy

Cáctrangbịphòngchốngcháyđặtcốđịnh,trangbịthugomdầudướimáybiếnáp(cuộn điện kháng) và các ống xảdầu phải được duy trì trong trạng thái sẵn sàng làm việc.

Điều 269. Đánh số, ký hiệu

Trênvỏmáybiếnápđặtngoàitrờiphảighitêngọithốngnhấttheoquyđịnhcủađiềuđộ. Cũngphảighinhữngkýhiệunhư vậyở trêncánhcửavàở bêntrongcácbuồng,các ngăn đặt máy biến áp.

Trên vỏcácmáy biến áp một pha phải ghi tên của pha.

Máy biến áp đặt ngoài trời phải sơn màu sáng chịu được tác động của môi trường và của dầu.

Điều 270. Nguồn cấpđiện

Cácđộngcơđiệncủahệthốnglàmmátmáybiếnápthôngthườngphảiđượccấpđiệntừ hainguồn.Đốivớimáybiếnápcódầutuầnhoàncưỡngbứcphảitrangbị bộ tự động đóng nguồndựphòng (TĐĐ).

Điều 271. Bộđiều áp dưới tải

Bộđiềuchỉnhđiệnápdướitải(ĐAT)củamáybiếnápphảithườngxuyêntrongtìnhtrạng làmviệc;thôngthườngbộđiềuchỉnhnàylàmviệctựđộng.Phảikiểmtrasựlàmviệccủa bộđiều chỉnh căn cứvào trịsốghi trên bộđếm sốlần tác động.

Điều 272. Hệthống làm mát

Hệthống làm mát củamáy biến áp phải bảođảm cho máy làm việc với phụtảiđịnh mức.

Điều 273. Làm mát cưỡng bức

Ởmáybiếnáplàmmátbằngkhôngkhívàdầutuầnhoàncưỡngbức(dạngKD)vàởmáy biếnáplàmmátbằngnướcvàdầutuầnhoàncưỡngbức(dạngND),hệthốnglàmmát phảiđượctựđộngđóng(cắt)đồngthờivớiviệcđóng(cắt)máybiếnáp.Dầuphảiđược liên tục tuần hoàn cưỡng bức, không phụthuộc mức mang tải.

Điều 274. Mức dầu phụ

Dầutrongbìnhdầuphụcủamáy biếnápphảiởmứcngangvạchdấutươngứngvớinhiệt độdầu trong máy biếnáp.

Điều 275. Quá tải MBA

Mỗi cuộn dây của máy biến áp dầu được phép quá tải lâu dài với dòng điện cao hơn định mức 5% của nấc điện áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn điện áp định mức.

Ngoài ra, tùy theo chế độ làm việc, máy biến áp còn được phép quá tải ngắn hạn thường kỳ, mức độ và thời gian quá tải căn cứ theo quy trình về vận hành máy biến áp phù hợp với hướng dẫn của nhà chế tạo.

Ở máy biến áp tự ngẫu có cuộn dây điện áp thấp nối với máy phát điện, máy bù đồng bộ hoặc phụ tải thì cần kiểm tra dòng điện ở phần chung của cuộn dây điện áp cao.

Điều 276. Kiểm tra MBA

MáybiếnápcầnđượckiểmtratuântheonhữngnộidungkiểmtrađượcmôtảtrongTập 5 Quy chuẩn kỹthuật điện.

Điều 277. Kiểm tra sựcố

Khirơlekiểmtracáchưhỏngbên trong máybiếnáptác độngđểcảnhbáo, phảitiếnhành xemxétphíangoàimáybiếnáp,lấymẫukhítrongrơlehơiđểphântíchvàkiểmtratính chấtcháycủakhí.Nếukhícháyđượchoặctrongkhícóchứanhữngsảnphẩmdophân hủy chất cách điện, phải nhanh chóng cắt máy biến áp.

Điều 278. Đóng điện MBA

Trườnghợpmáybiếnápcắttựđộngdotácđộngcủabảovệchốnghưhỏngbêntrong máybiếnápchỉchophépđóngvàolàmviệctrởlạisaukhiđãxemxét,thửnghiệm,phân tích mẫu khí và khắc phục nhữngđiều bất thường đã phát hiện.

Trườnghợpmáybiếnápbịcắttựđộngdobảovệkhácngoàisolệchvàrơlehơi,cóthể đóng máy biến áp trởlại làm việc không cần kiểm tra trừkhi dongắnmạch.

Điều 279. Dầu cách điện

Dầutrongbìnhdầuphụcủamáybiếnápphảiđượcbảovệtránhtiếpxúctrựctiếpvớimôi trường không khí.

Dầu trong các sứđiện có dầu phảiđượcbảo vệchống ôxy hóa và chống nhiễmẩm.

Điều 280. Đóng điện xung kích

Máy biến áp phải được đóng vào lưới lần đầubằng cáchđóng xungkích toàn bộđiện áp. Máybiếnáplàmviệctheosơđồkhốivớimáyphátđiệncóthểđóngvàolướilầnđầucùng vớimáyphátđiệnbằngcáchnângđiệnáptừkhônghoặcbằngcáchđóngxungkích.

Điều 281. Kiểm tra MBA

MáybiếnápcầnđượckiểmtratuântheonhữngnộidungkiểmtrađượcmôtảtrongTập 5Quy chuẩn kỹthuật điện.

Chương 5

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐIỆN (HPĐ)

Điều 282. Quyđịnhchung

Đơnvịvậnhànhcáctrangthiếtbịcủahệthốngphânphốiđiệncầnđảmbảocácđiềukiện làmviệccủatừngthiếtbị lướiđiệntheocácgiátrị danhđịnhtrongđiềukiệnhoạtđộng bình thường cũng nhưtrong tình trạng ngắn mạch, quá điện áp.

NhânviênvậnhànhtrongHPĐ,phảinắmvữngsơđồvàcácchỉdẫntheocácchếđộlàm việc cho phép của thiếtbịđiện trong điều kiệnbình thường và sựcố.

Điều 283. Khai tháchệthống phân phối điện

KhikhaithácHPĐ,phảiđưavàolàmviệcthườngxuyênmangđiệntấtcảcácphânđoạn vàhệ thốngthanhcái(trừ thanhcáiđườngvòng),cũngnhư tấtcảcácthiếtbị điện,trừ thiết bịdựphòng.

Điều 284. CáchđiệnHPĐ

Cấpcáchđiệncủacácthiếtbịđiệnphảitươngứngvớiđiệnápđịnhmứccủalướiđiện,còn cáctrangbịbảovệchốngquáđiệnápphảiphùhợpvớimứccáchđiệncủathiếtbịđiện.

Khibốtríthiếtbịđiệnởnhữngnơicómôitrườngbụibẩnphảicócácbiệnphápbảođảm chocáchđiệnlàmviệcđượcchắcchắn:ởcáchệthốngphânphốiđiệnngoàitrời(HPĐN)

-sửdụngcáchđiệnloạităngcường,rửa làm sạch,mạkẽmchốngănmòncácchitiết kim loại;ởcáchệthốngphânphốiđiệntrongnhà(HPĐT)-chốngbụikhíxâmthựclọtvào;ở cáchệthốngphân phối điệnhợpbộ(HPĐH)- dùngcác tủkíncócách điệntăng cườngvà mạkẽm chống ăn mòn các chi tiết kim loại.

Điều 285. Bảo vệnhiệt độ

Cáckếtcấubịphátnóngkhiởgầncácphầnmangđiệnmànhânviênvậnhànhdễtiếp xúc phải được hạn chếnhiệt độkhông vượt quá +50oC.

Điều 286. Nhiệt độlàm việc

Nhiệt độ trong nhà ở các HPĐT vào mùa hè không được vượt quá +45oC, và phải có các biện pháp làm giảm nhiệt độ của các thiết bị điện hoặc làm giảm nhiệt độ không khí làm mát.

Điều 287. Bảo vệchống xâm nhập

ỞcácHPĐphải có cácbiệnphápngăn ngừakhông cho các động vật và chim chui vào.

Lớpphủ sànnhàkhôngchophéptạothànhbụi.Giữacâycốivớicácphầnmangđiện trong HPĐphải có đủkhoảng cách loại trừđược khảnăng phóng điện.

Điều 288. Bảo vệhầm cáp

CácmươngvàrãnhcápởcácHPĐphảiđượcđậykínbằngcáctấmnắpkhôngcháy.Ở nhữnglỗcápvàonhà,xuyêntường,trầnrakhỏimươngcápphảiđượcbịtkínbằngcác vật liệu không cháy.

Các hàm cáp, mương cáp phải được giữgìn sạch sẽphải có trang thiết bịthảinước đọng.

Hệ thốngchứadầu,hồ thudầu,hệ thốngthoátthảidầuphảibảođảmhoạtđộngtốtvà đảm bảo môi trường.

Điều 289. Mức dầu cách điện

Mứcdầuởcácmáycắtdầu,cácmáybiếnápđolường,cácsứcódầukhôngđượcthấp hơn hoặc cao hơn cácgiới hạn chỉthịdầu theo nhiệt độmôi trường.

Dầu ởtrong các thiết bịtrên phải bảo vệchốngẩm và ôxyhóa.

Điều 290. Kiểm tra nhiệt độmối nối

Đểloại trừsựphát nóngởcác mốinối thanh cái trong cácHPĐphảiđịnh kỳkiểm tra bằng các chỉthịnhiệt di độnghoặc cốđịnh.

Điều 291. Khóa liên động

CácHPĐđiệnáptừ3kVtrởlênphảitrangbịcáckhóaliênđộng,nhằmngănngừaviệc thaotácnhầmcácdaocáchly,daotáchnhánh,daotạongắnmạch,xechuyểnmáycắt, dao tiếp đất…

Nhânviênvậnhành,trựctiếpthaotáccácthiếtbịtrênkhôngđượctựýmở cáckhóaliênđộng.

Điều 292. Bảo vệtácđộng sai

Ở các trạm biến áp, trạm cắt cũng như các công trình khác đặt trên cột không có hàng rào vây quanh thì các tay truyền động dao cách ly và các tủ phân phối điện hạ áp phải được khóa lại.

Điều 293. Tiếp đất HPĐ

Đểthực hiện tiếp đất của HPĐđiện áp từ3 kV trởlên phải dùng daotiếp đất đặt cốđịnh.

Taythaotáccủabộtruyềnđộngdaotiếpđấtphảisơnmầuđỏcònlưỡidaothìsơnđỏcó vạch trắng.

Điều 294. Chỉthịmáycắt điện

Ở máy cắt điện và bộ phận truyền động phải có bộ chỉ thị vị trí đóng hoặc cắt.

Ở các máy cắt điện có bộ truyền động đặt liền với máy cắt thì chỉ cần đặt bộ chỉ thị vị trí đóng cắt hoặc ởmáy cắt điện hoặc ở bộ truyền động. Ở các máy cắt điện tiếp điểm làm việc của nó dễ dàng quan sát được vị trí đóng hoặc cắt thì không nhất thiết phải có bộ chỉ thị vị trí đóng cắt của máy cắt.

Ở các bộ truyền động dao cách ly, dao tiếp đất, dao tách nhánh, dao tạo ngắn mạch và các thiết bị khác có tường ngăn cách với các thiết bị thì phải có bộ phận chỉ thị vị trí "đóng" và "cắt".

Điều 295. An toàn vận hành HPĐ

TạicácHPĐphảicócáctrangbịnốiđấtlưuđộng,cácphươngtiệncấpcứutainạn,các dụngcụbảovệvàphòng chữa cháy theo đúng Quy chuẩn về an toàn lao động và phòng chữa cháy (cát, bình dập lửa v.v…).

Đối với HPĐ nếu có các đội phòng chữa cháy nội bộ thì các dụng cụ phương tiện trên đây có thể để tại trụ sở của các đội này.

Điều 296. Kiểm tra thửnghiệm

Kiểmtravàthínghiệm đốivớiHPĐphảithực hiệntheoQuychuẩnkỹthuậtvềthửnghiệm trong Tập 5 Quy chuẩnkỹthuật điện.

Điều 297. Bảo dưỡng - đại tu định kỳ

ViệcđạituthiếtbịHPĐcầnđượcthựchiệnvớiphươngphápthíchhợpvàcókhoảngthời giannhấtđịnhđểduytrìđộtincậyvàvậnhànhtiếtkiệm.Khoảngthờigiannàycầnđược xác định bởi đơn vịvận hành theo tình trạng vàhưhỏng thực tếcủa thiết bị.

Chương 6

HỆ THỐNG ẮC QUY

Điều 298. Điện áp làm việc

Khivậnhành,hệthốngắcquyphảibảođảmlàmviệctincậylâudàivớimứcđiệnápcần thiết trên thanh cái điện một chiềutrong chếđộvận hành bình thường và sựcố.

Điều 299. Kiểm tra

Việckiểmtracácắcquymớiphảiphùhợpvớinộidungcủaviệckiểmtrahiệntrườngvà kiểm trahoàn thành được mô tảởtrong Tập 5 Quy chuẩn kỹthuật điện.

Điều 300. Thông gió

Thônggióbằngquạthútởphòngđặtắcquytrongcácnhàmáyđiệnphảiđượchoạtđộng theo chỉtiêu kỹthuật của ắc quy và trạng tháilắp đặt.

Các phòng đặt ắc quy của trạm biến áp, việc thông gió thực hiện theo quy định địa phương.

Điều 301. Điện áp điều khiển

Điện áp ởthanh cáiđiện một chiều cung cấpđiện cho các mạch điều khiển trang bịbảo về rơle,tínhiệutựđộngvàđiềukhiểntừxa,trongđiềukiệnvậnhànhbìnhthườngchophép lớn hơn 5%điệnáp định mức củacác trang bịnhậnđiện.

Các đườngđiện một chiều trục chính phải có 2 nguồn cấp điện.

Khi có chạm đất trong hệ thống điện một chiều, phải nhanh chóng loại trừ, không cho phép hệthống này làm việc, trừtrường hợp trong quá trìnhphát hiện điểm chạm đất.

Điều 302. Ký hiệu vàđánh số

Ắc quy và các thiết bịkèm theophải được ghinhãn Tập 7Quy chuẩnkỹthuật điện.

Chương 7

ĐƯỜNG DÂY DẪN ĐIỆN TRÊN KHÔNG (ĐDK)

Điều 303. Bảo trì ĐDK

TrongquátrìnhvậnhànhphảitiếnhànhbảodưỡngkỹthuậtnhằmđảmbảochoĐDKvận hành tin cậy

Điều 304. Kiểm tra bảo dưỡngđịnh kỳ

TrongcôngtácbảodưỡngĐDK,phảitiếnhànhnhữngcôngviệcđể ngănngừacácbộ phậnkếtcấuĐDKbịhưhỏngtrướcthờihạnbằngcáchthựchiệnnhữngviệckiểmtravà đo lường định kỳ, loại trừcáchưhỏng và bất thường.

KhiđạituĐDKphảitiếnhànhcácbiệnpháptổngthểnhằmphụchồilạicácđặctínhvận hànhbanđầucủaĐDKnóichunghoặccácbộphậncủachúngnóiriêngbằngcáchsửa chữacácbộphậnbịhưhỏnghoặcthaychúngbằngnhữngloạicóchấtlượngvàkinhtế hơn nhằm cải thiện cácđặc tính vận hành của đường dây.

Điều 305. Điều kiện khí hậu

TrongthỏathuậnvềđiềukiệnkỹthuậtđểthiếtkếĐDK,cácchủsởhữuphảinêuyêucầu chocơquanthiếtkếvềcácđiềukiệnriêngbiệttrongvùngĐDKđiqua(điềukiệnkhíhậu, độ nhiễmbẩncủamôitrườngvàcácyếutố kháccủađịaphương)để cơ quanthiếtkế phải lưu ý trong thiết kếĐDK.

Điều 306. Bàn giao tài liệu

KhitiếpnhậnĐDKđểđưavàovậnhành,chủsởhữuphảinhậnđượccủađơnvịthicông cáctàiliệu kỹthuật phùhợpvớiquyđịnhnghiệmthucác côngtrìnhlưới điện.Chủsởhữu phải bàn giao cho đơn vịquản lý vận hành các tài liệu trên.

Điều 307. Cảnh báo

ĐDKđangthicônggầnhoặcgiaochéoĐDKđangvậnhànhthìcơquanvậnhànhphải theo dõi và cảnhbáo đểđảm bảoan toàn cho các đườngdây đang vận hành.

Điều 308. Quản lý an toàn

TrongquảnlývậnhànhĐDKphảinghiêmchỉnhchấphànhcácquyđịnhvềviệcbảovệ an toàn cáccông trìnhlướiđiện.

Cơquanquảnlýlướiđiệnphảithôngbáochocáctổchứckhácởlâncậnkhuvựctuyến DDKđi qua vềcác quy định này.

Cơquanquảnlýlướiđiệnphảicócácbiệnphápngănngừacáccánhânhoặctổ chức kháctiếnhànhcáccôngviệctronghànhlangtuyếnĐDK,viphạmcácquyđịnhvề việc bảo vệan toàn các công trình lưới điện.

Điều 309. Đền bù giải phóng

Khisửachữavàbảodưỡngđườngdâyởcácđoạnđiquacáckhuvựctrồngtrọt(nông, lâmtrường,ruộng,vườn...)đơnvịquảnlýphảithỏathuậnvớiđịaphươngtheoquyđịnh hiện hành.

Điều 310. Hành lang ĐDK

Tuyếnđườngdâyphảiđịnhkỳphátquanghànhlangvàphảigiữkhôngđểcácvụcháy xảyragầnđólàmhưhỏngĐDK.Cáccâyngoàihànhlangcókhảnănggâysựcốđường dây phảiđược xửlý theo đúng quy định vềviệc bảo vệan toàn các công trình lưới điện.

Điều 311. Phải bảo quản các biển báo và tín hiệu:

a) Biểnbáođặt trên bờcác khoảng ĐDK vượt sông có thuyền bè qua lại thường xuyên;

b) Tín hiệuánh sáng và sơn báo hiệuđặt ởcác cột cao.

c) Các biển báo, dấu hiệu đặt vĩnh viễn ởcác cộtcủa ĐDK.

Điều 312. Cữngáng

Cơ quan quản lý lưới điện phải theo dõi và đề nghị với cơ quan quản lý đường sắt đặt các cữ ngáng ở các đoạn đường sắt đi gần hoặc giao chéo ĐDK có thể có các toa quá cỡ đi qua. Việc đặt và bảo quản các cữ ngáng này do cơ quan quản lý đường sắt thực hiện.

Điều 313. Thiết bịdò tìm sựcố

ĐểpháthiệntừxacácchỗhưhỏngcủaĐDKđiệnáptừ110kVtrởlênphảicótrangthiết bịcần thiết.

Cơquanquảnlýlướiđiệnphảicótrangthiếtbịđểpháthiệncácđiểmchạmđấttrêncác ĐDK6-35 kV.

Điều 314. Đường dâygiao chéo

Trongvậnhành,ởcáckhoảngcộtĐDKgiaochéovớicácĐDKkhácvàcácđườngdây thôngtinchophépởmỗidâydẫnhoặcdâychốngsétcủaĐDKởtrênkhôngđượccóquá 2 mối nối.

Sốmốinốiởcác dây dẫn và dây chống sét của ĐDK chui ởdưới không hạn chế.

Điều 315. Tăng cườngcách điện

Trongtrườnghợpônhiễmnghiêmtrọng, cách điệnphảiđược tăng cường,hoặcdùng cách điện chống thấmướt.

Điều 316. Kiểm tra ĐDK

Kiểm tra và thử nghiệm đường dây trên không cần được thực hiện dựa trên các Quy chuẩn kỹthuật Tập 5 Quy chuẩn kỹthuật điệnmột cách thích hợp.

Điều 317. Xửlý hưhỏng

Nhữnghưhỏng,thiếusótpháthiệnkhikiểmtraĐDKphảiđượcghivàonhậtkýhoặchồ sơ,tùytheomứcđộhưhỏngphảitiếnhànhsửachữangayhoặcsửachữatrongkỳbảo dưỡngĐDK.

Điều 318. Bảo trì ĐDK

Việcđạitucácthiếtbịđườngdâycầnđượcthựchiệnvớiphươngphápvàthờihạnthích hợp,đểduytrìđộtincậyvàvậnhànhtiếtkiệm.Khoảngthờigiannàycầnđượcxácđịnh bởi đơn vịvận hành dựa trên tình trạng và hưhỏng thực tếcủa thiết bị.

Điều 319. Kếhoạchbảo trì

BảodưỡngkỹthuậtvàsửachữaĐDKphảitiếnhànhđồngbộvớicáccôngtrìnhkhácđể hạn chếtớimức tối thiểu thời giancắt điện.

Điều 320. Thayđổi kết cấu

ViệcthayđổikếtcấucộtcũngnhưcáckếtcấukháccủaĐDKphảicóđầyđủcáctàiliệu tính toán kỹthuật và được người có thẩm quyền của cơquan quản lýđiệnduyệt.

Điều 321. Phụkiện thaythế

Cáccơ quanquảnlýlướiđiệnphảiđượcdự phòngmộtsố phụ tùngphụ kiệnthaythế theo quy định đểcó thểtiến hành sửa chữa kịp thời các hưhỏng trênĐDK.

Điều 322. Phối hợp xửlý

Khicáccơ quanquảnlývậnhànhkhácnhaucócácmạchmắcchungcột,việclậpkế hoạchsửachữacácĐDKphảicósựthỏathuậnvớinhau.ViệcsửachữaĐDKkhixảyra sựcốphải được báo trước cho bên liên quan(chủmạchĐDK mắc chung trên cột).

Chương 8

ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN LỰC

Điều 323. Quyđịnhchung

Khivậnhànhcácđườngcápđiệnlựcphảitiếnhànhbảodưỡngnhằmđảmbảochocác đường cápnày làm việc tin cậy.

Điều 324. Phụtải cáp

Đốivớimỗiđườngcáp,khimớiđưavàovậnhànhphảiquyđịnhdòngđiệntảitốiđacho phép.Dòngđiệntảiđượcxácđịnhtheonhữngđoạncápchịunhữngđiềukiệnphátnhiệt xấu nhất nếu chiều dàicủa đoạn cáp này trên10 mét.

Đượcphépnângdòngđiệntảilên,vớiđiềukiệnsựtăngnhiệtcủalõicápkhôngvượtquá quyđịnhtrêncơ sở thử nghiệm.Sự tăngnhiệtnàyphảikiểmtraở nhữngđoạncápcó điều kiện làm mát xấu nhất.

Điều 325. Nhiệt độhầm cáp

Nhiệt độ trong các hầm cáp hoặc mương cáp không được vượt quá 40oC vào mùa hè.

Điều 326. Quá tải cáp

Các đường cápcónạpdầu 110-500kVcho phépvận hànhquátảiđếnkhinhiệt độcủa lõi cápđạttới80oC.Trongđóthờigianquátảiliêntụckhôngđượcquá100giờ,tổngthời gianquátảikhôngquá500giờtrong1nămvớikhoảngcáchvềthờigiangiữa2lầnquá tảiliêntiếpkhôngdưới10ngày.Đốivớicáccáp110kVđặthởngoàitrời,khônghạnchế thời gian vận hành với nhiệt độcủa lõi cáp là 80oC.

Điều 327. Áp suất dầu

Đốivớicápnạpdầu,cầnquyđịnhmứcgiớihạnchophépcủaápsuấtdầu.Trongtrường hợpkhiápsuấtdầucủacápvượtquádảichophépthìphảicắtđiệnđườngcápvàchỉ được phépđóng điện sau khi đã phát hiện và loại trừnguyên nhân.

Điều 328. Hồsơtài liệu

Khitiếpnhậnđườngcápđưavàovậnhành,ngoàicáctàiliệukỹthuậtquyđịnh,cơquan xây lắp cònphải giao cho cơquanquản lý cáctài liệu sau:

a) Bảnđồ tuyếncáptỷ lệ 1/200hoặc1/500(tùythuộcvàosự pháttriểncáchệ thống giao thông liên lạc ởvùng tuyến điqua);

b) Danhmụccáccôngtrìnhngầmdướiđấttrongđóchỉrõnhữngđiểmđườngcápgiao chéovàđigầncácđườngcápngầmkhác(cápthôngtin,cáplực)vàcácđườngống dẫn đặt ngầm dưới đất, công trìnhngầm khác,các hộpnối cáp;

c) Biênbảnvềtìnhtrạngcủacáptrongcuộncáp,nếucầnphảicócảbiênbảnkiểmtra mởcuộn cáp và chuyên chởcáp;

d) Bảnvẽcắtdọctuyếncápởnhữngđiểmcápgiaochéovớiđườnggiaothôngvàcác đườngcápkhác,đườngốngkhácđốivớicápđiệnáptừ22kVtrởlênvàđốivớicáp 6-10 kV chỉởnhữngđoạn tuyến phức tạp;

đ) Biênbảnphân tích mẫuđất dọc tuyến theo đặcđiểm của từng đoạn tuyếnphức tạp.

Điều 329. Giám sát thi công

Nhữngđườngcápcóđiệnápbấtkỳkhixâydựngthìcơquanquảnlývậnhànhphảitheo dõi trong quá trình rải cáp và xây lắp đường cáp.

Điều 330. Bảo vệkếtcấu

Các kết cấubằng kim loại đỡcápphải đượcbảo vệchống gỉ, chịunhiệt.

Điều 331. Chếđộlàm việc

Tải củamỗi cáp cầnđược đo ít nhất là hàng năm, tại giờcao điểm và giờthấp điểm. Trên cơsởcác sốliệuđo này phải chỉnh lý lạichếđộvà sơđồlàm việc của lưới.

Điều 332. Kiểm tra

Kiểm tra vàthửnghiệmcáp điện cần được thực hiện theo Tập 5 Quychuẩn kỹthuật điện.

Điều 333. Chống ăn mòn điện hóa

Ởnhữngvùngcótuyếngiaothôngđiệnkhíhóahoặcvùngđấtxâmthực,cácđườngcáp chỉđược đưa vào vận hành sau khi đã có cácbiệnpháp xửlý chốngăn mòn cáp.

Trongcácvùngnày,trêncácđườngcápphảitiếnhànhđocácdòngđiệntản,phảithành lậpvàhiệuchỉnhcóhệthốngsơđồđiệnthếcủalướicáp(hoặctừngđoạncápriêngbiệt) và bản đồvùng đất xâm thực.

Điều 334. Bảo vệtuyến cáp chống tác động cơhọc

Việcđàobớihoặcđộngchạmtớiđấttrêntuyếnđườngcápchỉđượctiếnhànhkhiđược phép của cơquan quản lý đường cáp.

Điều 335. Thi công gần tuyến cáp

Khi các đơn vị khác tiến hành công việc đào bới trong khu vực như trình bày ở Hình 6.87.1cầncósựhiệndiệncủađơnvịquảnlýcáp.Phươngphápbảovệnhưcăngdây chắn hay ngăn đường cần được trao đổi giữa người tiến hành công việc đó và người thuộc đơn vịquản lý cáp.

Khithicôngcôngtrìnhnềnđườngquacáctuyếncáp,việcbảovệ mặtbằngkhôngthể đảmbảotrongphạmvi1m,thìphảicósựgiámsátcủađơnvịquảnlýcáp.Ngoàira,trong trườnghợplớpđấtphủmỏnghơn0,7m,khôngđượcsửdụngmáycólưỡiđàobằngkim loại. Khi phải sửdụngmáy đó cầnphải thoảthuận với đơn vịquảnlý cáp.

Khikhoanthămdòhoặcphunhóachấtđượctrongphạmvi1mtừtuyếncápphảicósự giámsátcủađơnvịquảnlýcáp.Trongtrườnghợpphạmvilớnhơn1m,sựgiámsátnày tùy thuộc vào hiện trạng.

Hình 6.87.1. Khu vực đào bới cầngiámsát của đơn vịquản lý cáp

Điều 336. Công bốthông tin

Cơ quanquảnlýlướiđiệnphảithườngxuyênthôngbáochocáccơ quanvànhândân trongkhuvựccóđườngcápđiquavềthủtụcvàquytrìnhtiếnhành cáccôngviệcđàođất ởgần tuyếncáp.

Điều 337. An toàn lao động

Trongquátrìnhkiểmtracácđườngcápvàcáccôngtrìnhđặtcápphảituânthủcácquy định vềan toàn lao động.

Chương 9

BẢO VỆ RƠLE VÀ TỰ ĐỘNG ĐIỆN (BRT)

Điểu 338. Quyđịnhchung

Cácthiếtbịđiệncủacácnhàmáyđiệnvàlướiđiệnphảiđượcbảovệchốngngắnmạch vàcáchưhỏngtrongchếđộvậnhànhbìnhthườngbằngcáctrangbịbảovệrơle,máy cắthoặccầuchảyvàcáctrangbịtựđộngđiệntrongđócótựđộngđiềuchỉnhvàtựđộng chống sựcố.

Điều 339. Trách nhiệm quản lý vận hành

Cácnhàmáyđiện,côngtyđiệnlực,đơnvị cungcấpđiệnvàvậnhànhlướiđiệnchịu tráchnhiệmquảnlý,vậnhànhhệ thốngbảovệ rơle,tự độngđiện,đolườngđiệnvà mạchnhịthứ.

Điều 340. Yêu cầu BRT

Trongvậnhànhphảibảođảmcácđiềukiệnđểcáctrangbịbảovệrơle,đolườngvàtự độngđiện,cácmạchnhị thứ làmviệctincậytheocácquychuẩnkỹ thuật(nhiệtđộ,độ ẩm, độrungcho phép vàđộsai lệch thông sốso với định mức…).

Điều 341. Ký hiệu vàđánh số

Cácrơlebảovệvàtrangthiếtbịtựđộngcầngắncácbảngnhãndễnhậndạngbằngmắt. Trên bảngrơle điệnvà hệthống tựđộng bảo vệcũng nhưtrêncác bảngđiềukhiểnvàcác sơ đồnổi,trêncả haimặt(trướcvàsau)cầnđượcghitêntheocácquyđịnhcủatrung tâmđiềuđộ.Cáctrangthiếtbịđượclắpđặttrênvàtrênbảngđiềukhiểnhoặcởmặtsau của bàn điều khiển phải được ký hiệu ởcảhaimặt tuân theo sơđồ.

Điều 342. Kiểm tra hoạt động BRT

Chủsởhữuyêucầuđơnvịcótráchnhiệmkiểmtrasựchínhxáccủacầuchảy,áttômát ởcácmạchđiềukhiển,thửmáycắtđiệnvàcácmáykhác,traođổitínhiệubảovệcao tần,đodòngđiệnkhôngcânbằngcủabảovệsolệch,thửtrangbịtựđộngđónglại(TĐ-L), TĐD, tựđộng ghi sóng và các trang thiết bịkhác.

Chukỳkiểmtravàthửtrangthiếtbịcũngnhưtrìnhtựxửlýcủanhânviênvậnhànhkhi phát hiện sựsailệch với Quy chuẩn, được quy định theo quy trìnhcủa cơsở.

Điều 343. Kiểm tra hoạt động của BRT

CáctrangbịBRTvàmạchnhịthứphảiđượcđịnhkỳkiểmtravàhiệuchỉnhtheoquytrình kỹthuật.

Saumỗilầntácđộngsaihoặctừchốitácđộngcáctrangbịnàyphảiđượctiếnhànhkiểm tra bất thường (sau sựcố) theoquy trình đặcbiệt.

Điều 344. Bảo vệBRT

Cuộndâythứcấpcủamáybiếndòngluônphảikhépmạchquarơle,đồnghồđiệnhoặc đấu tắt. Mạch nhịthứcủa máybiến dòng và biến điện ápphải có điểm nối đất.

Điều 345. Yêu cầu BRTđối với mạch dòng

Cácmạchdòngđiệnthaotácphảiđảmbảolàmviệctincậycủacáctrangbịbảovệ(cầu chảy và áptô mát).

Áp tô mát, cầu chảy và dây chảy phải có ký hiệu (nhiệm vụvà dòngđiện).

Ởcácbảng(cáctủ)đặttrangbịBRTmàcácnhânviênthaotácthựchiệnchuyểnmạch bằng khóa, còn phảighi thêm vịtrí tương ứngcủa khóa ứng với cácchếđộlàm việc.

Thao tác các chuyển mạch trênphải ghi vào nhật ký vận hành.

Chương 10

TRANG BỊ NỐI ĐẤT

Điều 346. Quyđịnhchung

Cáctrangbị nốiđấtphảiđápứngyêucầubảođảmantoànchongườivàcácthiếtbị trong mọi chếđộvận hành.

Phảinốiđấttấtcảcácbộphậnbằngkimloạicủathiếtbịđiệnvàcủacáccôngtrìnhđiện có khảnăng mang điện khi cách điện hưhỏng.

Điều 347. Nối đất hệthống

Mỗiphầntử củacôngtrìnhcầnnốiđấtphảinốivớihệ thốngnốiđấthoặctrụcnốiđất chính bằng dây dẫn nốiđất riêng biệt.

Không cho phép nối đất một sốphần tửcủa công trình theo kiểu đấunối tiếp.

Điều 348. Nối đất các phần tử

Đấudâynốiđấtvàotrangbịnốiđất,cựcnốiđấtphảihàncònđấuvàocáctrangthiếtbị điện cột của đườngdây có thểhàn hoặc bắtchặt bằng bulông.

Điều 349. Bảo vệvàđánh số

Cácdâynốiđấtphảicóbiệnphápchốnggỉ,cácphầndâynốiđấtlộthiêntrongtrạmvà nhà máy phải sơnđểđánh dấu phân biệt.

Điều 350. Nối đất hàn

Chỉchophépđấucácmáyhànđiệncũngnhưcáctrangthiếtbịđiệndiđộngkhácvớicác dây nối đất sẵn có bằng các dây di động có tiết diện đạt yêu cầu.

Điều 351. Kiểm tra thửnghiệm

ViệckiểmtravàthửnghiệmcáchệthốngngầmcầnđượcthựchiệndựatheoTập5Quy chuẩn kỹthuật điện.

Điều 352. Phải tiến hành đo điệntrởnối đấttrong các trường hợpsau:

a) Saukhilắpráp,xâydựnglại,sửachữalớncáccôngtrìnhcủacácnhàmáyđiện, trạm biến áp và đườngdây tải điện.

b) Khi bảodưỡng các cộtđiệncó treo dây chống sét củađườngdâyvì cách điện bị hỏng hoặcđánh thủngdo hồquangđiện.

Điều 353. Nối đất khu vực có tính ăn mòn cao

Đốivớicáctrangbịnốiđấtcủacáccôngtrìnhcũngnhưcáccộtđiệnthườngxuyênbịhư hỏngdogỉthìviệcđàođấtlênđểkiểmtraphảilàmráoriếthơntheoquyếtđịnhcủangười chịu trách nhiệm.

Chương 11

BẢO VỆ CHỐNG QUÁ ĐIỆN ÁP

Điều 354. Quyđịnhchung

Khôngchophépmắcdâycủađườngdâyđiệnápđến1000Vvàobấtkỳcáccộtđènpha, ốngkhói,thápnướccũngnhưdẫncácđườngdâynàyvàocácgiannhàcónguycơcháynổ.

Cácđườngdâynàyphảiđượcthựchiệnbằngcápcóvỏbọckimloạihoặcbằngdâybọc bên trong ống kim loạichôn trongđất.

Điều 355. Kiểm tra hệthống chống sét

Cácbộchốngsétcầnđượckiểmtratuântheonhữngnộidungvềkiểmtrađượctrìnhbày trong Tập 5 Quy chuẩnkỹthuật điện.

Điều 356. Vận hành trong chếđộsựcố

Trongcáclướiđiệncóđiểmtrungtínhcáchđiệnhoặccóbùdòngđiệnđiệndungcho phépcácđườngdâyvàđườngcáplàmviệctốiđatới2giờ,nhưngtốtnhấtlàcắtngay, khimột pha chạmđất.Trongkhiđóphảiphát hiệnvàloại trừđượcchỗhưhỏng trongthời gian ngắn nhất.

Điều 357. Bù điện dung

Bùdòngđiệnđiệndungchạmđấtbằngcácthiếtbị dậphồ quang,phảitiếnhànhthực hiện khidòng điện điện dung vượt quá các trịsốsau:

Điện ápdanh định củalưới điện             6          10         15-20    35 và lớn hơn {KV}.

Dòng điệnđiện dung chạm đất              30         20         15        10         {A}.

Ởcácsơđồkhối“Máy phátđiện- máy biến áp”(tại điện áp máy phát)phải đặtthiết bịdập hồquang khi dòngđiện điện dungchạm đất lớn hơn 5A.

Tronglưới6÷35kVvớicácđườngdâycócộtthépvàbêtôngcốtthépphảiđặtthiếtbị dậphồquangkhidòngđiệnđiệndungchạmđấtlớnhơn10A.Đểbùdòngđiệnđiệndung chạmđấttronglướiđiệnphảisử dụngcuộnkhángdậphồ quangnốiđất(cuộndậphồ quang)điềuchỉnhtựđộnghoặcbằngtay.Trongsơđồkhối“Máyphátđiện-máybiếnáp” cho phép dùng cuộn kháng dập hồquang khôngđiều chỉnh.

Đocácdòngđiệnđiệndung,dòngđiệncuộnkhángdậphồquang,dòngđiệnchạmđấtvà điệnáplệchởđiểmtrungtínhphảitiếnhànhkhiđưacuộnkhángdậphồquangvàovận hành và khi có sựthayđổi đáng kểvềchếđộlướiđiện, nhưng ít nhất 5 năm mộtlần.

Điều 358. Cuộn kháng dập hồquang

Côngsuất củacuộnkhángdập hồquangphảilựachọn theo dòngđiện điện dungcủa lưới có tính đến dựkiến phát triển.

Cáccuộnkhángdậphồquangnốiđấtphảiđặttrongtrạmbiếnápnốivớilướibùkhôngít hơn ba đường dây.

Không được đặt các cuộn kháng dập hồquangởcác trạm cụt.

Cuộnkhángdậphồquangphảiđấuvàođiểmtrungtínhcủamáybiếnáp,máyphátđiện hoặc máy bù đồng bộqua dao cách ly.

Đểđấucuộnkhángdậphồquang,thôngthườngphảisửdụngmáybiếnápcósơđồđấu dây “sao - tam giác”.

Cấmđấucáccuộnkhángdậphồquangvàocácmáybiếnáplựcđượcbảovệ bằngcầuchảy.

Điều 359. Bộđiều chỉnh cuộn kháng

Các thiết bịdập hồquang phải có bộchỉnh cộng hưởng.

Chophépdùngbộchỉnhcómứcchỉnhsaisốtới5%khithànhphầnphảnkhángcủadòng điện chạm đất không vượt quá 5A.

Nếutronglưới6-15kVcóđặtcácthiếtbịdậphồquangcómứcchênhlệchlớnvềdòng điện ở các nhánh khác nhau thì cho phép bộ chỉnh cộng hưởng có thành phần phản khángcủadòngđiệnchạmđấttới10A.Trongcáclướiđiện35kVtrởlênkhidòngđiện dung chạm đất nhỏhơn 15A, cho phép mức sai sốcủa bộchỉnh không quá 10%.

Chophépsửdụngbộchỉnhkhôngđạtmứcbùởlướiđườngdâyvàcápnếuxảyrabấtkỳ sựcốnào,điệndungkhôngcânbằngphátsinhởcácphatronglưới(vídụkhixảyrađứt dây) không dẫn tới sựthay đổi điện áp của điểm trung tính vượt quá7% điệnáppha.

Điều 360. Độlệch điện áp

Trongcác lưới điện,vậnhành có đặtbù dòng điệnđiện dung,khi không chạmđất, điệnáp không đối xứng khôngđược vượt quá 0,75% điện áp pha.

Trongkhilướiđiệnbịchạmđất,chophépđộlệchđiệnápởđiểmtrungtínhkhôngvượt quá trịsốsau đây:

Lâu dài             15% điện áp pha

Trong 1giờ       30% - nt -

Hạthấpmứcchênhlệchđiệnápvàđộlệchđiệnápcủađiểmtrungtínhtớitrịsốquyđịnh phảithựchiệnbằngcáchlàmcânbằngđiệndungcủacácphavớiđấttronglướiđiện (thay đổi vịtrítươnghỗgiữacác dâydẫn pha,cũngnhưbốtrítụđiệnliên lạccaotần giữa các pha trên đườngdây).

Cáctụđiệnliênlạccaotầnvàcáctụđiệnbảovệchốngsétchocácmáyđiệnquaykhi đấuvàolướiphảikiểmtramứcđộkhôngcânbằngđiệndungchophépcủacácphanối với đất.

Khôngchophépđóngcắttừngphacủađườngdâyvàđườngcápđể cóthể gâyrađộ thay đổi điện áp ởđiểmtrung tính vượt quá trịsốcho phép.

Điều 361. Kháng điện điều chỉnh bằng tay

Khisửdụngcuộnkhángdậphồquangcóđiềuchỉnhdòngđiệnbằngtaythìviệcxácđịnh mứcđiềuchỉnhphảithựchiệnbằngthiếtbịđobùcộnghưởng.Nếukhôngcóthiếtbịnày việcchọnmứcđiềuchỉnhphảidựatrênkếtquảđodòngđiệnchạmđất,dòngđiệndung, dòng điện bù có tính đến điện áplệch của điểm trung tính.

Điều 362. Thao tác đóng cắt

Trongcáctrạmbiếnáp110-220kV,đểngănngừaxảyraquáđiệnápdosựtựphátsinh lệchtrungtínhhoặctrongquátrìnhphátsinhcộnghưởngsắttừnguyhiểm,thìviệcthao tácphảibắtđầutừnốiđấtđiểmtrungtínhcủamáybiếnápmànhữngmáybiếnápnày đượcđóngvàohệ thốngthanhcáikhôngmangtảicóđặtmáybiếnđiệnáp110kVvà 220 kV kiểucảm ứng.

Trướckhicắtrakhỏilưới,cáchệthốngthanhcáikhôngtảicóđặtcácmáybiếnđiệnáp loại trên thìđiểm trung tính của máy biến áp cấp điện phải được nối đất.

Ở lưới điện và ở những điểm đấu nối 6 - 35 kV trong trường hợp cần thiết phải có những biện pháp tránh được sự tự phát sinh độ lệch điểm trung tính.

Điều 363. Bảo vệxông điện áp

Máybiếnápphảicóbiệnphápđểngănngừasựcốliênquanđếnhaicấpđiệnápkhác nhau.

Điều 364. Tiếp địa làm việc

Trongcáclướiđiện110kVvàlớnhơn,việccắttiếpđịatrungtínhcủacáccuộndây110- 220kVcủacácmáybiếnáp,cũngnhưviệclựachọntácđộngcủabảovệvàhệthốngtự động,phảithựchiệnsaochokhicónhữngthaotáckhácnhauvàngắttựđộngthìkhông tách phần lưới không có máy biếnáp có tiếp địa trung tính.

Bảovệ chốngquáđiệnápchocácđiểmtrungtínhcủamáybiếnápcómứccáchđiện thấp hơn các sứđầu vào của máybiến áp phải thực hiện bằng chốngsét van.

Điều 365. Quá điện áp

Trong lưới điện 110 kV trở lên, khi thao tác đóng cắt điện và khi có sự cố, điện áp tần số công nghiệp (50 Hz) tăng cao tại thiết bị phụ thuộc vào thời gian không được vượt quá các giới hạn sau:

Điện áp danh định

(kV)

Thiết bị

Điện áp tăng cao cho phép với thời gian kéo dài (sec)

1200

20

1

0,1

110 tới 500

Máy biến áp lực và biến áp tự ngẫu

1,10/1,10

1,25/1,25

1,9/1,5

2,0/1,58

Điện kháng kiểu sun và máy biến điện áp điện từ

1,15/1,15

1,35/1,35

2,0/1,60

2,10/1,65

Trang bị chuyển mạch, máy biến điện áp kiểu điện dung. Máy biến dòng điện, tụ điện thông tin và thanh cái cứng

1,15/1,15

1,60/1,60

2,20/1,70

2,40/1,80

Các trị số ghi trong bảng trên đây, tử số dùng cho cách điện pha đất tính theo phần trăm của điện áp pha làm việc lớn nhất, còn mẫu số là cho cách điện pha - pha tính theo phần trăm của điện áp dây làm việc lớn nhất (đối với các thiết bị điện dùng điện 3 pha). Điện áp làm việc lớn nhất xác định theo các quy định hiện hành.

Chương 12

TRANG BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỆN

Điều 366. Trách nhiệm quản lý

Cácchủsởhữu(nhà máyđiện,côngty điện lực)chịutráchnhiệmquảnlývàgiámsátcác trangbịvàhệthốngđolườngđiện.Việcquảnlývàhiệuchỉnhdocácnhàmáyvàcôngty phân cấp cho từng cơsở.

Điều 367. Kiểm tra định kỳ

Thời hạn kiểm tra các trangbịđo lường điện thực hiện theo quy địnhhiệnhành.

Điều 368. Đóng điện làm việc

Tấtcả cáctrangbị đolườngđiệnchỉ đượcđặtvàđưavàovậnhànhvớiđiềukiệnđáp ứngđượccácyêucầuvề theoquyđịnhvàhướngdẫncủanhàmáychế tạo,theoquy chuẩn hiệnhành.

Điều 369. Kiểm tra

Tổchức,phươngpháptiếnhànhvàbáocáokhikiểmtracáctrangbịđolườngđiệnphải theo đúng quy định hiện hành.

Điều 370. Lắp đặt mạch bảo vệ

Cáctrangbịđolườngđiệnchocácmáybiếnápliênlạcvàđườngdâytảiđiệncóđiệnáp từ 220 kV trở lên đặtở các nhàmáy điện và trạm biếnáp có người trực nhật thường xuyênphảiđượcđặtriêngbiệtchotừngmạchđấunốimột.Khôngchophépđặtchung1 trang bịđểđo kết hợpcho nhiềumạch nối.

Đốivớicácmạchđokhácchophépđặtcáctrangbịđolườngkếthợphoặccủacáctrang bịkiểm tra trung tâm.

Điều 371. Nguyên tắc lắp đặt

Nênđặttrangbịđođếmđiệnnăngtựdùngchocácphầntửlàmviệcvàdựphòngtrong cácnhàmáyđiện.Ngoàira,ởcácnhàmáynhiệtđiệnnênđặttrangbịđođếmđiệnnăng chocácđộngcơđiệnchínhtrongdâychuyềnsảnxuấtcủamỗilòvàtuabinđểcóthểxác định đượcđiện năng tiêu thụcho từng phân đoạn dây chuyền công nghệ.

Điều 372. Công suấtlắp đặt

Ởcáctrạmbiếnápcủahệthốngđiệnphảitínhđượcđiệnnăngtiêuthụriêngbiệt chonhu cầu tựdùngcủa trạm.

Điều 373.

Phảiđặttrangbịđođếmđiệnnăngtácdụngtạicáclộđấuvàolướiởcáctrạmbiếnápcó điệntừ35kVtrởlênđểthực hiệntínhtoáncân bằngnăng lượngvới mụcđích quản lýtổn thất của các phần tửtrong lưới điện.

Chương 13

CHIẾU SÁNG

Điều 374. Quyđịnhchung

Chiếusánglàmviệcvàchiếusángsựcốtrongtấtcảcácnhà,chỗlàmviệc,ởngoàitrời phải đảm bảo độrọi phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành

Cácđènchiếusángsựcốphảiđánhdấuhoặcsơnmàuphânbiệtvớicácđènchiếusáng làm việc.

ChiếusángtínhiệuchocácốngkhóivàcôngtrìnhcaokhácphảiphùhợpvớicácQuy chuẩn hiệnhành.

Chương 14

TRẠM ĐIỆN PHÂN

Điều 375. Quyđịnhchung

Các thiết bị và việc vận hành các trạm điện phân phải đáp ứng được yêu cầu về quy chuẩn an toàn hiện hành của Nhànước đã ban hành.

Điều 376. Kiểm tra

Khitrạmđiệnphânđượcđưavàovậnhành,phảikiểmtratìnhtrạngthiếtbịnhưđiệnáp, dòngđiệncủathiếtbịđiệnphân,áplựckhíhyđrôvàôxyvàmứcchấtlỏngtrongdụngcụ, chênhápgiữahệthốnghyđrôvàôxy,nhiệtđộcủachấtđiệnphânvàkhôngkhítrongthiết bịsấy, độsạch của khíhyđrô và ôxy trong dụng cụvà nồng độhyđrôtrong trạm.

Giátrị bìnhthườngvàgiớihạncủagiátrị kiểmtraphảiđượcxácđịnhtheochỉ dẫnthí nghiệmcủanhàchế tạo,ngoàira,cácgiátrị đóphảiđượctheodõichặtchẽ trongquá trình vận hành.

Điều 377. Bảo vệtrạm

Cácthiếtbịbảovệcôngnghệcủatrạmđiệnphânphảitácđộngđểcắtmôtơ-máyphát đượcđặtkhisựkhácnhaugiữagiátrịthựctếvàgiátrịthiếtkếvượtquágiátrịđượccài đặt.

Khitrạmđiệnphântựđộngcắt,bảngđiềukhiểnphảihiểnthịtínhiệubáođộng.Khinhận được báo động, người vận hành phải có mặt tại trạm điệnphân không muộn quá15 phút.

Saukhithiếtbịbảovệcôngnghệtácđộng,ngườivậnhànhkhôngđượckhởiđộnglạitrừ khi đã tìm và xửlý cácnguyên nhân gây sựcố.

Điều 378. Van an toàn

Cácvanantoàntrongcácthiếtbịáplựccủakhíhyđrôvàôxyởthiếtbịđiệnphânphải được chuẩn độtại giátrịthiết kế.

Điều 379. Thông gió

Trướckhiđưathiếtbịđiệnphânvàolàmviệc,tấtcảcácdụngcụvàcácđườngốnggió phải được thông thổi bằng khí nhưquy định của nhà chếtạo và an toàn.

Điều 380. Triết nạp khí

Đểlấykhôngkhíhayhyđrôtừcácbình,phảisửdụngloạikhí(CacbonhoặcNitơ)donhà chếtạo quyđịnh.

Khikiểmtrabêntrongbình,chúngphảiđượchútrabằngkhôngkhítrướcchotớikhihàm lượng ôxy trong khôngkhí hút ra đạt xấp xỉ20%.

Điều 381. Đánh dấu, ký hiệu

Cácđườngốngdẫncủatrạmđiệnphânphảiđượcsơnmàuquyđịnhphùhợpvớiquy chuẩnNhànướcđãbanhành,sơnmàucáctrangthiếtbị-theomàucủakhítươngứng. Sơnmàucácbìnhchứa-màusángcócácvòngbaoquanhcùngmàutươngứngvớikhí chứa trong đó.

Chương 15

DẦU NĂNG LƯỢNG

Điều 382. Hệthống chứa dầu

Dầudùngtrongcôngnghiệpnănglượnggọitắtlàdầunănglượng.Trongquátrìnhsử dụngphảiđảmbảo:hệthốngdầucủacáctổmáyvàthiếtbịcóchứadầulàmviệcđược ổn định.

Điều 383. Kiểm tra dầu

Dầucáchđiệncầnđượckiểmtratuântheonhữngnộidungvềkiểmtrađượcmôtảcho từng trang thiết bịtrong Tập 5 Quychuẩn kỹthuật điện.

Điều 384. Xửlý dầu

Khikiểmtravàxử lýdầucáchđiệnnhư môtả trongQTĐ 5,nếuhàmlượngaxitcóxu hướng tăng, thì các chất hấp thụsẽđược thay thế, làm khô hoặc táisinh.

Điều 385. Dầu tua bin thuỷlựcđang sửdụng phải đạt các Quychuẩn sauđây:

- Hàm lượng axit: không quá0,6 mg KOH

- Phảnứng axit - bazơtan trong nước - trung tính.

- Nước, tro, tạp chất cơkhí - không có (xácđịnh bằng mắtthường).

Phần VII

CHỈ HUY ĐIỀU ĐỘ - THAO TÁC

Chương 1

CHỈ HUY ĐIỀU ĐỘ

Điều 386. Quyđịnhchung

Trungtâmđiềuđộquốcgia,trungtâmđiềuđộmiềnvàđịaphươngvàtấtcảcácđơnvị vậnhànhtrangthiếtbị điệnnhư cáctrạmbiếnáp,đườngdâytruyềntải,nhàmáyđiện, v.v...,sẽchịu trách nhiệm đảm bảocác vấn đềsau theo quy định hiệnhành:

- Đảmbảo cung cấp điện đầy đủ;

- Đảmbảocungcấpnănglượngliêntụcchokháchhàngvàđảmbảohoạtđộngổn định của toàn hệthống;

- Đảmbảochấtlượngnănglượngtheocáctiêuchuẩnquyđịnh(tầnsố,điệnápcủa dòng điện).

- Đảmbảochohệ thốngđiệnvàcáchệ thốngnănglượnglàmviệckinhtế,sử dụng hợp lýnguyên, nhiênliệu theo cácbiểuđồphụtải đã định.

Điều 387. Phương tiệnđiều độ

Chỉhuyđiềuđộđượcthựchiệntừcáctrungtâmđiềuđộ.Trungtâmđiềuđộphảiđược trang bị các phương tiện cần thiết để chỉ huy công việc điều độ, phù hợp với các quy chuẩn hiênhành.

LẬP KẾHOẠCH

Điều 388. Kếhoạchđại tu sửa chữa

Kế hoạchtổngthểhàngnămvề đạituvàsửachữacácnhàmáyđiệnvàlướiđiệncần được đệtrình lên Trung tâm Điềuđộquốc gia.

Trườnghợpkếhoạchtổngthểvềđạituvàsửachữacóthayđổiphảiđượcsựphêchuẩn của Trung tâm Điều độquốc gia.

SƠĐỒNỐI DÂY CỦAHỆTHỐNGĐIỆN

Điều 389. Sơđồnối dây

Giớihạnphụtảichophépđốivớicácthiếtbịđiệnvàđườngdâydẫnđiệnphảidophòng điềuđộcủahệthốngnănglượng,củahệthốngnănglượngliênkết(HNL)hoặccủahệ thốngnănglượngthốngnhất(HNT),phốihợpvớicáccôngtyđiệnlựcvàcácnhàmáy điệnlậpratheophươngthứcvậnhànhvàtrị số chỉnhđịnhrơlevàtự động,phảiđược xem lại ít nhất một lầntrong một năm.

BIỂU ĐỒPHỤTẢI TÁC DỤNG

Điều 390. Lập biểu đồphụtải

Biểuđồphụtảicácnhàmáythuỷđiệnphảitínhđếnyêucầucủacácngànhkinhtếquốc dânkhác(giaothôngđườngthuỷ,thuỷ lợi,hảisản,cungcấpnước…)phùhợpvớiquy định vềsửdụng các nguồn nướchiện hành.

Điều 391. Vận hành theo biểu đồ

Cácnhàmáyđiệnphảihoànthànhcácbiểuđộphụtảivàdựphòngnóngđãgiao.Nếuvì mộtlýdonàođókhôngthựchiệnđượcbiểuđồphụtảithìnhânviêntrựcnhậtphảibáo cáo ngay chođiều độhệthống năng lượng.

Điềuđộviênhệthốngnănglượngcóquyềntrongtrườnghợpcầnthiết,thayđổibiểuđồ phụtảicủanhàmáyđiệnnhưngphảigiữnguyênbiểuđồphụtảitổngcủatoànhệthống dotrungtâmđiềuđộHNLlập.Việcthayđổibiểuđồphụtảitổngphảiđượcđiềuđộviên HNL cho phép.

ChỉcóđiềuđộviêntrungtâmHNTcóquyềnchophépthayđổibiểuđồtruyềncôngsuất giữa cáchệthống nănglượng liênkết (HNL).

Điềuđộviêncóquyềnyêucầunhàmáyđiệntăngcườngcôngsuấthếtmứchoặcgiảm đến mức thấp nhất theo điều kiệnkỹthuật của thiết bị.

ĐIỀU CHỈNH TẦN SỐ

Điều 392. Điều chỉnh tần số

Tần sốđiệntrong hệthống điện phải luôn luônduy trì theoquy định hiện hành.

ĐIỀU CHỈNH ĐIỆNÁP

Điều 393. Điều chỉnh điện áp

Điệnápcủahệthốngđiệnphảiluônđượcduytrìởmứcđộbìnhthườngtươngứngvới biểu đồđiện áp cho trước.

Điều 394. Ngừng hệthống rơle bảo vệ

Muốnđưacácthiếtbịcũngnhưhệthốngrơlebảovệvàtựđộng,cácphươngtiệnđiều độvàđiềukhiểncôngnghệ(PĐĐC)rakhỏivậnhànhvàdựphòngđểsửachữahaythí nghiệm,trongbấtkỳtrườnghợpnào(nằmtronghoặcnằmngoàikếhoạch),yêucầuphải làm văn bản và được trung tâm điều độphê duyệt.

Điều 395. Sửa chữa ngoài kếhoạch

Trườnghợpđặcbiệtkhicóyêucầusửachữathiếtbịkhôngtheokếhoạchhoặcxửlýsự cố, các yêu cầu này phải được đệtrình và được phêduyệt của Trung tâm Điềuđộ.

Điều 396. Thời gian thao tác

Thời gian thực hiện các thao tác liên quan đến việc lắp đặt các thiết bị hoặc đưa dây chuyềnvàohoạtđộng,thờigianchoviệcđốtlòhơihoặckhởiđộngtuabincầnđượctính toán đạt thời gian chophép theo yêu cầu củaTrung tâm Điều độ.

Trường hợp thời giannày cần thay đổi, phải có sựphê duyệt của Trung tâm Điều độ.

Điều 397. Dừng vậnhành

Mặcdùcácyêucầuđãđượcchấpthuận,nhưnglúcđưathiếtbịrakhởivậnhànhvàdự phòngđểsửachữahaythínghiệmđềuphảiđượcđiềuđộviêntrựcnhậtcủaTrungtâm Điều độchophépngay trước lúc tiến hành.

QUY TRÌNH XỬLÝ SỰCỐ

Điều 398. Xửlý sựcố

Ởmỗitrungtâmđiềuđộvàmỗithiếtbịnănglượngcónhânviêntrựcphảicóquytrìnhcụ thểvềxửlý sựcố.

Khixuấthiệnsựcố,cácTrungtâmĐiềuđộvànhânviênvậnhànhliênquanphảiápdụng mọibiệnphápđểhạnchếsựlanrộngsựcốvàkhôiphụccungcấpđiệnchokháchhàng trong thời gian ngắn nhất.

Chương 2

THAO TÁC ĐÓNG CẮT CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

Điều 399. Quyđịnhchung

Tạicácphòngđiềukhiểncủacácnhàmáyđiệnvàcáctrạmbiếnápkhôngphụthuộcvào dạngđiềukhiểnvàtạicáctrungtâmđiềuđộphảicósơđồnổi(sơđồnốidây)củacác thiếtbịđiệnđặtởnơichỉhuycủanhânviênđiềuđộnhàmáyđiện,trạmbiếnápvàTrung tâm Điều độđó.

Tấtcảcácthayđổitrongsơđồnốidâycũngnhưcácthayđổivịtrínốiđấtcầnphảiđược chỉrõ trên sơđồnổi ngay sau khi tiến hành thao tác.

TạitrungtâmĐiềuđộvàcáctrạmbiếnápnútcóđặtsơđồnổicủahệthốngđiệnđược điều khiển từđó thì không nhất thiết cần phải có sơđồthao tác riêng từng thiết bịđó.

Chương 3

NHÂN VIÊN VẬN HÀNH

Điều 400. Quyđịnhchung

Cácnhàmáyđiện,côngtyđiệnlực,cácđơnvịcungcấpđiệnvàvậnhànhlướicầnphân côngngườithíchhợpđápứngcáctrìnhđộ theoyêucầuđượcquyđịnhtrongcáctiêu chuẩn có liên quan với chứcnăng và nhiệm vụngười vận hành.

Ởđây,nhữngngườivậnhànhhệthốngđiện,nhàmáyđiện,cácmạnglướivàhệthống hơi nướclà:

a) Nhân viên trực nhật làm việc theolịch của các bộphận sản xuất;

b) Nhânviênthaotácvàsửachữaphụcvụ vậnhànhvàthaotácở cácbộ phậnsản xuất;

c) Cánbộtrựcnhật lãnh đạo trong ca vận hành, bao gồm:

- Điều độviên trựcnhật HNT;

- Điều độviên trựcnhật HNL;

- Điều độviên trựcnhật hệthống năng lượng;

- Điều độviên trựcnhật của truyềntải, điệnlực và chi nhánhđiện hoặc nhiệt;

- Trưởng canhà máyđiện.

Điều 401. Bảo dưỡng vận hành

Việcbảodưỡngthiếtbịnănglượngdocácnhânviênvậnhànhthựchiệnthườngxuyên hoặcđịnh kỳtheo lịch quy định cho1 hoặc 1 nhóm thiết bị.

Khốilượngthực hiện và sốngười trong cahay đội do từng đơn vịphân công và quyđịnh.

Điều 402. An toàn vận hành

Cácđơnvịcungcấpđiện,cáccôngtyđiệnlựccầnyêucầuvàgiámsátcácđơnvịvận hành,đảmbảomáymócvậnhànhtốt,khôngđểxảyrasựcố,sạchsẽvàngănnắptheo đúng quyđịnh.

Điều 403. Công tác kiểm tra

Nhânviênvậnhànhphảiđịnhkỳ kiểmtratheođúngquytrìnhvậnhànhnhữngthiếtbị côngnghệ,phòngchốngcháy,tínhiệubáosựcố,thôngtincũngnhưchuẩnlạiđồnghồ thời gian tại chỗlàm việc.

Chương 4

CÁC PHƯƠNG TIỆN CHỈ HUY ĐIỀU ĐỘ VÀ ĐIỀU CHỈNH CÔNG NGHỆ

Điều 404. Quyđịnhchung

Cáccơsởchỉhuyđiềuđộcủacácnhàmáyđiện,côngtyđiệnlực,cácđơnvịquảnlýlưới điệnphảiđượctrangbịcácphươngtiệnchỉhuyđiềuđộvàđiềukhiểncôngnghệ(PĐĐC) theođúngcáctiêuchuẩnthiếtkếcôngnghệcácTrungtâmĐiềuđộvàcácnútPĐĐCcủa hệthốngđiệnvàcácquyđịnhvềsốlượngcácthiếtbịcơkhítừxavàthôngtinliênlạc trong hệthống điện.

Các phương tiện điều khiển cần phải được duy trì thường xuyên ởtrạng thái làm việc tốt.

Điều 405. Trạmkháchhàng

Cáctrạmbiếnápkháchhàngcóđiệnáp35kVtrở lênhoặccácphòngđiềukhiểncác trạmđótrựcthuộchệthốngđườngsắtchạyđiện,đườngốngdẫndầu,dẫnhơiđốtvàcác xínghiệpcôngnghiệp,cầnđượctrangbịthôngtinvàđiềukhiểntừxavàlàmviệcởtrạng tháitốt.Sốlượngđiềukhiểntừxacủacáctrạmkháchhàngđượcxácđịnhtheocácyêu cầuvềđộtincậycủaviệcđiềukhiểnthaotácbằngcáckênhthôngtinchuyểntiếp35kV trởlên và phải phù hợp với hệthống điện.

Kếtcấuvàchếđộbảodưỡngphươngtiệnthôngtinvàđiềukhiểntừxacủacáctrạmbiến áp thuê baophải thực hiện theo đúng quy định.

Điều 406. Hệthống thông tin ngànhĐiện

Việcvậnhànhmạnglướiviễnthôngchosảnxuấtđiện,cáchệthốngđiềukhiểntừxavà truyền thông tin do cácđơn vịquản lý thông tin và điều khiển từxa đảm nhận.

Điều 407. Hồsơtài liệu

Cácđơnvịquảnlývàcácchinhánhsảnxuấtkháckhivậnhànhcácthiếtbịkỹthuậtđiều độvàđiềukhiểncôngnghệ,kỹthuậtmáytính,cácthiếtbịngoạivivàđầucuốicủamáy tínhphảicócáctàiliệuthiếtkế,tàiliệucủanhàmáychếtạo,cácsơđồvàquytrìnhvận hành cũngnhưphải cótài liệu kỹthuật của thiết bịvà biên bản kiểmtra vận hành.

Điều 408. Bảo vệthiết bịthông tin

Cácthiếtbịthôngtinhữutuyếnphảiđượcbảovệ,tránhtácđộngnguyhiểmvànhiễudo cácthiếtbịđiệncaoápgâyraphùhợpvớiquyđịnhhiệnhànhvềbảovệđườngdâyviễn thônghữu tuyến của hệthống điện

Điều 409. Nguồn dựphòng

Cácthiếtbịđiềuđộvàđiềukhiểncôngnghệcũngnhưcácthiếtbịkỹthuậtmáytínhtham giatrựctiếp vàoquátrìnhcôngnghệđiềukhiểncầnphảicónguồnđiệndựphòngtựđộng đóng lại khimất điện lưới.

Các nguồndựphòng đó phải thực hiện theo đúng các yêu cầu hiện hành.

Điều 410. Bảo trì hệthống

Các nhà máy điện, công ty điện lực, các đơn vịquản lý lưới điện phải định kỳxem xét toàn bộ cácthiếtbị,đặcbiệtchúýtớivị trícủacáckhoáchuyểnmạch,connốimạchvàtín hiệu báo sựcố./.

Từ khóa:
QCVNQTĐ-6:2009/BCTQuy chuẩn QCVNQTĐ-6:2009/BCTQuy chuẩn số QCVNQTĐ-6:2009/BCTQuy chuẩn QCVNQTĐ-6:2009/BCT của Bộ Công thươngQuy chuẩn số QCVNQTĐ-6:2009/BCT của Bộ Công thươngQuy chuẩn QCVNQTĐ 6:2009 BCT của Bộ Công thương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVNQTĐ-6:2009/BCT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVNQTĐ-6:2009/BCT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Công thương
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Mục đích
                                                  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
                                                  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
                                                  • Điều 4. Chức năng nhiệm vụ
                                                  • Điều 5. Nghĩa vụ các đơn vị hoạt động điện lực
                                                  • Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị hoạt động điện lực
                                                  • Điều 7. Hệ thống năng lượng
                                                  • Điều 8. Điều kiện vận hành công trình điện
                                                  • Điều 9. Nghiệm thu vận hành công trình năng lượng
                                                  • Điều 10. Trình tự nghiệm thu
                                                  • Điều 11. Nghiệm thu thiết bị
                                                  • Điều 12. Nghiệm thu bộ phận
                                                  • Điều 13. Nghiệm thu hoàn thành
                                                  • Điều 14. Bàn giao tài liệu
                                                  • Điều 15. Tiêu chuẩn nhân viên
                                                  • Điều 16. Kiểm tra nhân viên
                                                  • Điều 17. Lưu giữ tài liệu
                                                  • Điều 18. Quy trình
                                                  • Điều 19. Biển báo, nhãn
                                                  • Điều 20. Đánh số thiết bị
                                                  • Điều 21. Ghi thông tin trên bảng điều khiển
                                                  • Điều 22. Ghi âm
                                                  • Điều 23. Quy định chung
                                                  • Điều 24. Kiểm định an toàn thiết bị
                                                  • Điều 25. Kiểm tra trang thiết bị an toàn
                                                  • Điều 26. Trách nhiệm cá nhân
                                                  • Điều 27. Xử lí sự cố
                                                  • Điều 28. Tiêu chuẩn nhân viên
                                                  • Điều 29. Sơ cứu
                                                  • Điều 30. Trang bị bảo hộ
                                                  • Điều 31. Trách nhiệm phòng cháy
                                                  • Điều 32. Quy định chung
                                                  • Điều 33. Trang bị phòng cháy
                                                  • Điều 34. Tuân thủ quy phạm kỹ thuật vận hành
                                                  • Điều 35. Điều tra và thống kê sự cố
                                                  • Điều 36. Yêu cầu chung
                                                  • Điều 37. Biển báo, đánh số
                                                  • Điều 38. Hệ thống xử lý nước
                                                  • Điều 39. Xử lý lún, nứt
                                                  • Điều 40. Quản lý, sửa chữa đường nội bộ
                                                  • Điều 41. Yêu cầu quản lý vận hành đối với trang thiết bị
                                                  • Điều 42. Kiểm tra trang thiết bị công trình
                                                  • Điều 43. Kiểm tra, giám sát
                                                  • Điều 44. Kiểm tra giám sát kết cấu công trình
                                                  • Điều 45. Xử lý kết cấu công trình
                                                  • Điều 46. Kiểm tra ống khói nhà máy
                                                  • Điều 47. Bảo vệ an toàn thiết bị
                                                  • Điều 48. Bảo vệ chống gỉ
                                                  • Điều 49. Giải thích từ ngữ
                                                  • Điều 50. Chuẩn bị và lưu giữ hồ sơ, tài liệu cần thiết
                                                  • Điều 51. Nhận bàn giao
                                                  • Điều 52. Các nguyên tắc vận hành và bảo dưỡng
                                                  • Điều 53. Nghiêm cấm vận hành sai quy tắc hoặc thay đổi so với thiết kế
                                                  • Điều 54. Những chú ý đối với các công trình thuỷ công bằng bê tông
                                                  • Điều 55. Những chú ý về các công trình đất đắp
                                                  • Điều 56. Những chú ý về các đường rò trong đập đất đắp
                                                  • Điều 57. Những chú ý đối với hệ thống thoát nước
                                                  • Điều 58. Những chú ý đối với đập tràn
                                                  • Điều 59. Vận hành kênh dẫn
                                                  • Điều 60. Tích và tháo nước
                                                  • Điều 61. Phòng ngừa xói lở
                                                  • Điều 62. Các điều khoản chung cho đường ống áp lực
                                                  • Điều 63. Ống áp lực bằng thép
                                                  • Điều 64. Đường ống áp lực bằng gỗ
                                                  • Điều 65. Đường ống áp lực bằng chất dẻo được tăng cường
                                                  • Điều 66. Chương trình khẩn cấp
                                                  • Điều 67. Kiểm tra lại về an toàn
                                                  • Điều 68. Kiểm tra định kỳ và kiểm tra đặc biệt
                                                  • Điều 69. Điều chỉnh chương trình giám sát
                                                  • Điều 70. Điều tra về số liệu giám sát
                                                  • Điều 71. Các đặc điểm vị trí và hình học
                                                  • Điều 72. Bảo vệ thiết bị đo
                                                  • Điều 73. Ban kiểm soát lũ
                                                  • Điều 74. Quy định chung
                                                  • Điều 75. Tình trạng các cánh cửa
                                                  • Điều 76. Nguyên tắc khai thác các nguồn nước
                                                  • Điều 77. Kế hoạch sử dụng nước
                                                  • Điều 78. Chế độ xả nước và tích nước
                                                  • Điều 79. Điều chỉnh đặc tính thuỷ lực của đập tràn và xả nước
                                                  • Điều 80. Hướng dẫn vận hành đập tràn
                                                  • Điều 81. Vận hành đập tràn
                                                  • Điều 82. Công suất xả đối với lũ thiết kế
                                                  • Điều 83. Bồi lắng trong hồ
                                                  • Điều 84. Hạn chế sử dụng thuốc hoá học diệt cỏ
                                                  • Điều 85. Theo dõi chất lượng nước trong hồ
                                                  • Điều 86. Sử dụng số liệu khí tượng thuỷ văn để vận hành an toàn
                                                  • Điều 87. Lấy số liệu xả nước hàng ngày
                                                  • Điều 88. Điều tra các điều kiện vận hành và các chỉ tiêu
                                                  • Điều 89. Độ tin cậy và độ chính xác của các trạm đo
                                                  • Điều 90. Thông báo về sự vi phạm quy định về sử dụng nước
                                                  • Điều 91. Quản lý dầu
                                                  • Điều 92. Duy trì vận hành có hiệu suất
                                                  • Điều 93. Chuyển đổi chế độ vận hành
                                                  • Điều 94. Bộ điều chỉnh nhóm công suất
                                                  • Điều 95. Bảo vệ thiết bị phát điện
                                                  • Điều 96. Duyệt vận hành
                                                  • Điều 97. Độ rung
                                                  • Điều 98. Công việc trong buồng tua bin
                                                  • Điều 99. Áp suất trong đường ống áp lực
                                                  • Điều 100. Tài liệu
                                                  • Điều 101. Vận chuyển và cung cấp nhiên liệu phải tuân theo các điểm sau đây:
                                                  • Điều 102. Nhiên liệu
                                                  • Điều 103. Kiểm tra chất lượng nhiên liệu
                                                  • Điều 104. Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị đo lường nhiên liệu
                                                  • Điều 105. Vận chuyển nhiên liệu
                                                  • Điều 106. Thông tin, tín hiệu
                                                  • Điều 107. Bảo quản thiết bị
                                                  • Điều 108. An toàn bốc dỡ
                                                  • Điều 109. Vận hành thiết bị kho than
                                                  • Điều 110. An toàn cần trục và cần chuyển than
                                                  • Điều 111. Hệ thống thoát nước, nước cứu hỏa kho than
                                                  • Điều 112. Vận hành hệ thống cấp than
                                                  • Điều 113. Điều khiển hệ thống cấp than
                                                  • Điều 114. An toàn vận hành hệ thống cấp than
                                                  • Điều 115. Bảo vệ thiết bị hệ thống cấp than
                                                  • Điều 116. Máng dầu
                                                  • Điều 117. Dầu
                                                  • Điều 118. Cung cấp nhiên liệu lỏng
                                                  • Điều 119. Vận hành hệ thống dầu
                                                  • Điều 120. Sửa chữa đường ống áp lực
                                                  • Điều 121. An toàn bể chứa dầu
                                                  • Điều 122. Hệ thống khí trong NMĐ
                                                  • Điều 123. An toàn áp lực
                                                  • Điều 124. Nạp khí
                                                  • Điều 125. Kiểm tra đường ống khí
                                                  • Điều 126. An toàn hoạt động trong công trình ngầm
                                                  • Điều 127. Xác định rò rỉ
                                                  • Điều 128. Kiểm tra rò rỉ
                                                  • Điều 129. An toàn cấp khí ở NMĐ
                                                  • Điều 130. Xác định đặc tính khí
                                                  • Điều 131. Yêu cầu chung
                                                  • Điều 132. An toàn trang thiết bị
                                                  • Điều 133. Khởi động hệ thống
                                                  • Điều 134. Khi vận hành hệ thống chế biến than bột cần phải kiểm tra:
                                                  • Điều 135. Hiệu chỉnh hệ thống chế biến than
                                                  • Điều 136. Bộ sấy trong chế biến than bột
                                                  • Điều 137. Ngừng hệ thống chế biến than
                                                  • Điều 138. An toàn trong công tác hàn
                                                  • Điều 139. Khi vận hành các thiết bị lò hơi cần phải đảm bảo:
                                                  • Điều 140. Rửa lò
                                                  • Điều 141. Kiểm tra thiết bị bảo vệ khi khởi động lò
                                                  • Điều 142. Nước cấp lò hơi
                                                  • Điều 143. Vận hành quạt gió
                                                  • Điều 144. Từ khi khởi động lò, mức nước trong bao hơi phải được theo dõi sát sao. Thước đo mức nước ống thuỷ cần được làm sạch khi cần thiết.
                                                  • Điều 145. Quy trình khởi động lò
                                                  • Điều 146. Kiểm tra khi khởi động lò
                                                  • Điều 147. Hòa hơi vào hệ thống chung
                                                  • Điều 148. Chế độ vận hành
                                                  • Điều 149. Kiểm tra nhiệt độ hơi
                                                  • Điều 150. Mặt thu nhiệt
                                                  • Điều 151. Yêu cầu kỹ thuật hệ thống quạt gió
                                                  • Điều 152. Khói thải
                                                  • Điều 153. Vận hành vòi đốt dầu
                                                  • Điều 154. Bảo ôn lò
                                                  • Điều 155. Giao ca
                                                  • Điều 156. Bảo vệ ăn mòn
                                                  • Điều 157. Làm nguội bao hơi
                                                  • Điều 158. Xả nước trong lò
                                                  • Điều 159. An toàn vận hành
                                                  • Điều 160. Ngừng lò khẩn cấp
                                                  • Điều 161. Người vận hành phải ngừng lò trong các trường hợp
                                                  • Điều 162. Khi vận hành tua bin, phải đảm bảo các yêu cầu:
                                                  • Điều 163. Hệ thống điều chỉnh tua bin phải thoả mãn các điều kiện sau:
                                                  • Điều 164. Chống vượt tốc
                                                  • Điều 165. Roto tua bin
                                                  • Điều 166. Kiểm tra van
                                                  • Điều 167. Kiểm tra tác động van
                                                  • Điều 168. Hệ thống cung cấp dầu cho tổ máy tua bin phải đảm bảo:
                                                  • Điều 169. Kiểm tra thiết bị dự phòng
                                                  • Điều 170. Hệ thống gia nhiệt hồi nhiệt, trong vận hành phải đảm bảo:
                                                  • Điều 171. Bình gia nhiệt cao áp
                                                  • Điều 172. Kiểm tra trước khi khởi động
                                                  • Điều 173. Cấm khởi động tua bin khi:
                                                  • Điều 174. Kiểm tra ổ đỡ tua bin, máy phát
                                                  • Điều 175. Bảo vệ tua bin
                                                  • Điều 176. Dừng tua bin
                                                  • Điều 177. Thời gian ngừng tua bin
                                                  • Điều 178. Chế độ vận hành tua bin
                                                  • Điều 179. Bảo vệ chống ăn mòn
                                                  • Điều 180. Hệ thống nước làm mát
                                                  • Điều 181. Khi vận hành tháp làm mát và bể phun, cần phải đảm bảo:
                                                  • Điều 182. Yêu cầu chung
                                                  • Điều 183. Khởi động
                                                  • Điều 184. Duy trì làm việc khối
                                                  • Điều 185. Khi vận hành tua bin khí, phải đảm bảo:
                                                  • Điều 186. Hệ thống điều chỉnh của TBK phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
                                                  • Điều 187. Xung tín hiệu nhiệt độ
                                                  • Điều 188. Nhiệt độ
                                                  • Điều 189. Chống vượt tốc
                                                  • Điều 190. Bảo vệ bụi, bẩn buồng hút TBK
                                                  • Điều 191. Bộ lọc khí
                                                  • Điều 192. Bảo vệ bộ lọc khí
                                                  • Điều 193. Van điều chỉnh
                                                  • Điều 194. Van trên hệ thống dẫn dầu
                                                  • Điều 195. Kiểm tra trước khi khởi động tua bin
                                                  • Điều 196. Cấm khởi động TBK trong các trường hợp sau:
                                                  • Điều 197. Đốt nhiên liệu buồng đốt
                                                  • Điều 198. Ngừng khởi động
                                                  • Điều 199. Ngừng khẩn cấp
                                                  • Điều 200. Giảm tải tua bin khí
                                                  • Điều 201. Bộ gia nhiệt
                                                  • Điều 202. Hệ thống thông gió
                                                  • Điều 203. Quy tắc bảo dưỡng kỹ thuật gồm:
                                                  • Điều 204. Giám sát vận hành
                                                  • Điều 205. Kiểm tra thiết bị điều tốc
                                                  • Điều 206. Kiểm tra nhiệt độ khí
                                                  • Điều 207. Kiểm tra hệ thống điều khiển TBK
                                                  • Điều 208. Kiểm tra độ rung
                                                  • Điều 209. Chu kỳ đại tu TBK
                                                  • Điều 210. Quy định chung
                                                  • Điều 211. Điều kiện vận hành các tổ máy diesel
                                                  • Điều 212. Hệ thống điều chỉnh tổ máy diesel cần phải đảm bảo:
                                                  • Điều 213. Vận hành sau đại tu
                                                  • Điều 214. An toàn khởi động máy phát diesel
                                                  • Điều 215. Kiểm tra độ rung máy phát
                                                  • Điều 216. Kiểm tra hệ thống ống dẫn
                                                  • Điều 217. Quy định chung
                                                  • Điều 218. Nguồn điện dự phòng
                                                  • Điều 219. Lắp đặt cáp cho thiết bị tự động và đo lường nhiệt
                                                  • Điều 220. Điều kiện khí hậu nơi lắp đặt
                                                  • Điều 221. Kiểm tra thiết bị đo lường
                                                  • Điều 222. Chế độ làm việc của hệ thống bảo vệ, đo lường
                                                  • Điều 223. Lưu trữ thông tin
                                                  • Điều 224. Quy định chung
                                                  • Điều 225. Xử lý nước
                                                  • Điều 226. Bảo vệ chống ăn mòn
                                                  • Điều 227. An toàn hóa chất
                                                  • Điều 228. Xử lý nước thải
                                                  • Điều 229. Việc kiểm tra hoá học ở các nhà máy điện phải đảm bảo:
                                                  • Điều 230. Nước lò hơi
                                                  • Điều 231. Phải đo lưu lượng xả liên tục của lò hơi
                                                  • Điều 232. Kiểm tra trước vận hành
                                                  • Điều 233. Kiểm tra trong vận hành
                                                  • Điều 234. An toàn hệ thống ống dẫn
                                                  • Điều 235. Sửa chữa van
                                                  • Điều 236. Bảo quản cách nhiệt
                                                  • Điều 237. Sơn và ký hiệu
                                                  • Điều 238. Kiểm tra trước vận hành
                                                  • Điều 239. Bảo vệ thiết bị phụ
                                                  • Điều 240. Van an toàn
                                                  • Điều 241. Thiết bị giảm ôn
                                                  • Điều 242. Kiểm tra rung động
                                                  • Điều 243. Lọc bụi
                                                  • Điều 244. Lọc bụi tĩnh điện
                                                  • Điều 245. Vận hành hệ thống thải tro xỉ phải đảm bảo:
                                                  • Điều 246. Thiết bị đo lường
                                                  • Điều 247. Khu bãi chứa
                                                  • Điều 248. Hệ thống thải xỉ
                                                  • Điều 249. Tài liệu
                                                  • Điều 250. Quy định chung
                                                  • Điều 251. Kích từ
                                                  • Điều 252. Cấp dầu dự phòng
                                                  • Điều 253. Hệ thống làm mát
                                                  • Điều 254. Hệ thống chống cháy
                                                  • Điều 255. Bộ làm mát
                                                  • Điều 256. Hyđrô
                                                  • Điều 257. Áp suất máy phát điện
                                                  • Điều 258. Bảo vệ quá điện áp
                                                  • Điều 259. Quá tải máy phát
                                                  • Điều 260. Vận hành không cân bằng
                                                  • Điều 261. Máy phát hoạt động ở chế độ động cơ
                                                  • Điều 262. Vận hành máy phát làm mát trực tiếp
                                                  • Điều 263. Rung động
                                                  • Điều 264. Nạp - xả hyđrô làm mát
                                                  • Điều 265. Ký hiệu
                                                  • Điều 266. Sửa chữa định kỳ
                                                  • Điều 267. Quy định chung
                                                  • Điều 268. Phòng chống cháy
                                                  • Điều 269. Đánh số, ký hiệu
                                                  • Điều 270. Nguồn cấp điện
                                                  • Điều 271. Bộ điều áp dưới tải
                                                  • Điều 272. Hệ thống làm mát
                                                  • Điều 273. Làm mát cưỡng bức
                                                  • Điều 274. Mức dầu phụ
                                                  • Điều 275. Quá tải MBA
                                                  • Điều 276. Kiểm tra MBA
                                                  • Điều 277. Kiểm tra sự cố
                                                  • Điều 278. Đóng điện MBA
                                                  • Điều 279. Dầu cách điện
                                                  • Điều 280. Đóng điện xung kích
                                                  • Điều 281. Kiểm tra MBA
                                                  • Điều 282. Quy định chung
                                                  • Điều 283. Khai thác hệ thống phân phối điện
                                                  • Điều 284. Cách điện HPĐ
                                                  • Điều 285. Bảo vệ nhiệt độ
                                                  • Điều 286. Nhiệt độ làm việc
                                                  • Điều 287. Bảo vệ chống xâm nhập
                                                  • Điều 288. Bảo vệ hầm cáp
                                                  • Điều 289. Mức dầu cách điện
                                                  • Điều 290. Kiểm tra nhiệt độ mối nối
                                                  • Điều 291. Khóa liên động
                                                  • Điều 292. Bảo vệ tác động sai
                                                  • Điều 293. Tiếp đất HPĐ
                                                  • Điều 294. Chỉ thị máy cắt điện
                                                  • Điều 295. An toàn vận hành HPĐ
                                                  • Điều 296. Kiểm tra thử nghiệm
                                                  • Điều 297. Bảo dưỡng - đại tu định kỳ
                                                  • Điều 298. Điện áp làm việc
                                                  • Điều 299. Kiểm tra
                                                  • Điều 300. Thông gió
                                                  • Điều 301. Điện áp điều khiển
                                                  • Điều 302. Ký hiệu và đánh số
                                                  • Điều 303. Bảo trì ĐDK
                                                  • Điều 304. Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ
                                                  • Điều 305. Điều kiện khí hậu
                                                  • Điều 306. Bàn giao tài liệu
                                                  • Điều 307. Cảnh báo
                                                  • Điều 308. Quản lý an toàn
                                                  • Điều 309. Đền bù giải phóng
                                                  • Điều 310. Hành lang ĐDK
                                                  • Điều 311. Phải bảo quản các biển báo và tín hiệu:
                                                  • Điều 312. Cữ ngáng
                                                  • Điều 313. Thiết bị dò tìm sự cố
                                                  • Điều 314. Đường dây giao chéo
                                                  • Điều 315. Tăng cường cách điện
                                                  • Điều 316. Kiểm tra ĐDK
                                                  • Điều 317. Xử lý hư hỏng
                                                  • Điều 318. Bảo trì ĐDK
                                                  • Điều 319. Kế hoạch bảo trì
                                                  • Điều 320. Thay đổi kết cấu
                                                  • Điều 321. Phụ kiện thay thế
                                                  • Điều 322. Phối hợp xử lý
                                                  • Điều 323. Quy định chung
                                                  • Điều 324. Phụ tải cáp
                                                  • Điều 325. Nhiệt độ hầm cáp
                                                  • Điều 326. Quá tải cáp
                                                  • Điều 327. Áp suất dầu
                                                  • Điều 328. Hồ sơ tài liệu
                                                  • Điều 329. Giám sát thi công
                                                  • Điều 330. Bảo vệ kết cấu
                                                  • Điều 331. Chế độ làm việc
                                                  • Điều 332. Kiểm tra
                                                  • Điều 333. Chống ăn mòn điện hóa
                                                  • Điều 334. Bảo vệ tuyến cáp chống tác động cơ học
                                                  • Điều 335. Thi công gần tuyến cáp
                                                  • Điều 336. Công bố thông tin
                                                  • Điều 337. An toàn lao động
                                                  • Điều 339. Trách nhiệm quản lý vận hành
                                                  • Điều 340. Yêu cầu BRT
                                                  • Điều 341. Ký hiệu và đánh số
                                                  • Điều 342. Kiểm tra hoạt động BRT
                                                  • Điều 343. Kiểm tra hoạt động của BRT
                                                  • Điều 344. Bảo vệ BRT
                                                  • Điều 345. Yêu cầu BRT đối với mạch dòng
                                                  • Điều 346. Quy định chung
                                                  • Điều 347. Nối đất hệ thống
                                                  • Điều 348. Nối đất các phần tử
                                                  • Điều 349. Bảo vệ và đánh số
                                                  • Điều 350. Nối đất hàn
                                                  • Điều 351. Kiểm tra thử nghiệm
                                                  • Điều 352. Phải tiến hành đo điện trở nối đất trong các trường hợp sau:
                                                  • Điều 353. Nối đất khu vực có tính ăn mòn cao
                                                  • Điều 354. Quy định chung
                                                  • Điều 355. Kiểm tra hệ thống chống sét
                                                  • Điều 356. Vận hành trong chế độ sự cố
                                                  • Điều 357. Bù điện dung
                                                  • Điều 358. Cuộn kháng dập hồ quang
                                                  • Điều 359. Bộ điều chỉnh cuộn kháng
                                                  • Điều 360. Độ lệch điện áp
                                                  • Điều 361. Kháng điện điều chỉnh bằng tay
                                                  • Điều 362. Thao tác đóng cắt
                                                  • Điều 363. Bảo vệ xông điện áp
                                                  • Điều 364. Tiếp địa làm việc
                                                  • Điều 365. Quá điện áp
                                                  • Điều 366. Trách nhiệm quản lý
                                                  • Điều 367. Kiểm tra định kỳ
                                                  • Điều 368. Đóng điện làm việc
                                                  • Điều 369. Kiểm tra
                                                  • Điều 370. Lắp đặt mạch bảo vệ
                                                  • Điều 371. Nguyên tắc lắp đặt
                                                  • Điều 372. Công suất lắp đặt
                                                  • Điều 373.
                                                  • Điều 374. Quy định chung
                                                  • Điều 375. Quy định chung
                                                  • Điều 376. Kiểm tra
                                                  • Điều 377. Bảo vệ trạm
                                                  • Điều 378. Van an toàn
                                                  • Điều 379. Thông gió
                                                  • Điều 380. Triết nạp khí
                                                  • Điều 381. Đánh dấu, ký hiệu
                                                  • Điều 382. Hệ thống chứa dầu
                                                  • Điều 383. Kiểm tra dầu
                                                  • Điều 384. Xử lý dầu
                                                  • Điều 385. Dầu tua bin thuỷ lực đang sử dụng phải đạt các Quy chuẩn sau đây:
                                                  • Điều 386. Quy định chung
                                                  • Điều 387. Phương tiện điều độ
                                                  • Điều 388. Kế hoạch đại tu sửa chữa
                                                  • Điều 389. Sơ đồ nối dây
                                                  • Điều 390. Lập biểu đồ phụ tải
                                                  • Điều 391. Vận hành theo biểu đồ
                                                  • Điều 392. Điều chỉnh tần số
                                                  • Điều 393. Điều chỉnh điện áp
                                                  • Điều 394. Ngừng hệ thống rơ le bảo vệ
                                                  • Điều 395. Sửa chữa ngoài kế hoạch
                                                  • Điều 396. Thời gian thao tác
                                                  • Điều 397. Dừng vận hành
                                                  • Điều 398. Xử lý sự cố
                                                  • Điều 399. Quy định chung
                                                  • Điều 400. Quy định chung
                                                  • Điều 401. Bảo dưỡng vận hành
                                                  • Điều 402. An toàn vận hành
                                                  • Điều 403. Công tác kiểm tra
                                                  • Điều 404. Quy định chung
                                                  • Điều 405. Trạm khách hàng
                                                  • Điều 406. Hệ thống thông tin ngành Điện
                                                  • Điều 407. Hồ sơ tài liệu
                                                  • Điều 408. Bảo vệ thiết bị thông tin
                                                  • Điều 409. Nguồn dự phòng
                                                  • Điều 410. Bảo trì hệ thống
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan