Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›QCVN79:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 79:2014/BTTTT về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN79:2014/BTTTT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành10/03/2014
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/03/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

QCVN 79:2014/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH DVB-S VÀ DVB-S2 TẠI ĐIỂM THU

National technical regulation on the signal of DVB-S and DVB-S2 satellite digital television at Point of Receiver Location

 

MỤC LỤC

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3. Giải thích từ ngữ

1.4. Chữ viết tắt

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Các thông số kỹ thuật và chỉ tiêu

2.1.1. Đối với DVB-S

2.1.2. Đối với DVB-S2

2.1.3. Phương pháp xác định

2.2. Tỷ số Eb/No

2.2.1. Định nghĩa

2.2.2. Chỉ tiêu

2.2.3. Phương pháp xác định

2.3. Giá trị mức tín hiệu cao tần RF

2.3.1. Định nghĩa

2.3.2. Chỉ tiêu

2.3.3. Phương pháp xác định

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

Lời nói đầu

QCVN 79:2014/BTTTT được xây dựng trên cơ sở các tiêu chuẩn ETSI EN 300 421 v1.1.2 (1997-08), ETSI EN 302 307 v1.2.1 (2009-08), ETSITR 101 290 v1.2.1(2001-05) của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI).

QCVN 79:2014/BTTTT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTTTT ngày 10 tháng 3 năm 2014.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH DVB-S VÀ DVB-S2 TẠI ĐIỂM THU

National technical regulation on the signal of DVB-S and DVB-S2 satellite digital television at Point of Receiver Location

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn đối với các chỉ tiêu kỹ thuật của tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại giao diện đầu vào máy thu.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình số vệ tinh theo tiêu chuẩn DVB-S và DVB-S2 tại Việt Nam.

1.3. Giải thích từ ngữ

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (services provider)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình số vệ tinh được cấp phép và hoạt động theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông.

1.4. Các chữ viết tắt

APSK

Amplitude and phase-shift keying

Điều chế khóa dịch pha biên độ

8-PSK

8 Phase Shift Keying

Khóa dịch pha 8 mức

BER

Bit Error Rate

Tỷ số lỗi bit

CCM

Constant Coding and Modulation

Mã hóa và điều chế không đổi

C/N

Carries- to-noise ration

Tỷ số sóng mang trên tạp âm

DVB-S

Digital Video Broadcasting- Satellite

Truyền hình số vệ tinh

DVB-S2

Digital Video Broadcasting- Satellite Second Generation

Truyền hình số vệ tinh thế hệ 2

FEC

Forward error correction

Sửa lỗi tiến

IF

Intermediate Frequency

Tần số trung tần

Nyq

Nyquist Filter

Bộ lọc Nyquist

PER

packet error rate

Tỷ lệ lỗi gói

PSK

Phase-shift keying

Khóa dịch pha

QAM

quadrature amplitude modulation

Điều chế biên độ cầu phương

QPSK

Quadrature Phase Shift Keying

Khóa dịch pha vuông góc

RF

Radio Frequency

Tần số vô tuyến

RS

Reed Solomon

Mã hóa Reed Solomon

Roll-off

Hệ số uốn


2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Các thông số kỹ thuật và chỉ tiêu

2.1.1. Đối với DVB-S

Bảng 1 - Các thông số cơ bản của hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S

STT

Thông số

Yêu cầu

1

Dải tần số

Theo các quy định về tần số

2

Hệ số uốn ()

0,35

3

Phương thức điều chế số

QPSK

4

Tỷ lệ mã sửa sai (FEC)

1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8

2.1.2. Đối với DVB-S2

Bảng 2 - Các thông số cơ bản của hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S2

STT

Thông số

Yêu cầu

1

Dải tần số

Theo các quy định về tần số

2

Kiểu mã hóa và điều chế

CCM

3

Hệ số uốn ()

0,35 hoặc 0,25 hoặc 0,2

4

Phương thức điều chế số(*)

QPSK

8-PSK

16-APSK

32-APSK

5

Tỷ lệ mã sửa sai (FEC)

1/4, 1/3, 2/5, 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10

3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10

2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10

3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10

6

Khung FEC

64 800 (bit)

(*) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lựa chọn 1 hoặc một số phương thức điều chế số trong 4 phương thức điều chế số

2.1.3. Phương pháp xác định

Xác định trực tiếp trên màn hiển thị của thiết bị máy phát và thiết bị thu đo chuyên dùng.

2.2. Tỷ số Eb/No

2.2.1. Định nghĩa

Tỷ số Eb/No là tỷ số năng lượng bit thông tin trên mật độ phổ công suất tạp âm đơn biên, đơn vị tính là decibel (dB).

2.2.2. Chỉ tiêu

2.2.2.1. Đối với DVB-S

Tỷ số Eb/No tương ứng với giá trị BER < 2x10-4 trước giải mã Reed Solomon.

Bảng 3- Các giá trị Eb/No tương ứng các biến thể hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S

Chế độ điều chế

Hiệu quả phổ tần(ηtot)

Giá trị Eb/No (dB) tương ứng với BER ≤2x10-4 trước giải mã RS

QPSK

Tỷ lệ mã sửa sai

 

 

QPSK

1/2

0,92

4,5

QPSK

2/3

1,23

5,0

QPSK

3/4

1,38

5,5

QPSK

5/6

1,53

6,0

QPSK

7/8

1,61

6,4

2.2.2.2. Đối với DVB-S2

Tỷ số Eb/No tương ứng với giá trị PER ≤ 10-7, độ dài khung 64800.

Bảng 4- Các giá trị Eb/No tương ứng các biến thể hệ thống truyền hình số vệ tinh DVB-S2

Chế độ điều chế

Tỷ lệ mã sửa sai

Hiệu quả phổ tần (ηtot)

Giá trị Es(*)/No (dB) tương ứng với PER ≤ 10-7

Giá trị Eb/No (dB) tương ứng vớiPER ≤ 10-7

QPSK

1/4

0,490243

-2,35

0,7

QPSK

1/3

0,656448

-1,24

0,6

QPSK

2/5

0,789412

-0,30

0,7

QPSK

1/2

0,988858

1,00

1,0

QPSK

3/5

1,188304

2,23

1,5

QPSK

2/3

1,322253

3,10

1,9

QPSK

3/4

1,487473

4,03

2,3

QPSK

4/5

1,587196

4,68

2,7

QPSK

5/6

1,654663

5,18

3,0

QPSK

8/9

1,766451

6,20

3,7

QPSK

9/10

1,788612

6,42

3,9

8-PSK

3/5

1,779991

5,50

3,0

8-PSK

2/3

1,980636

6,62

3,7

8-PSK

3/4

2,228124

7,91

4,4

8-PSK

5/6

2,478562

9,35

5,4

8-PSK

8/9

2,646012

10,69

6,5

8-PSK

9/10

2,679207

10,98

6,7

16-APSK

2/3

2,637201

8,97

4,8

16-APSK

3/4

2,966728

10,21

5,5

16-APSK

4/5

3,165623

11,03

6,0

16-APSK

5/6

3,300184

11,61

6,4

16-APSK

8/9

3,523143

12,89

7,4

16-APSK

9/10

3,567342

13,13

7,6

32-APSK

3/4

3,703295

12,73

7,0

32-APSK

4/5

3,951571

13,64

7,7

32-APSK

5/6

4,119540

14,28

8,1

32-APSK

8/9

4,397854

15,69

9,3

32-APSK

9/10

4,453027

16,05

9,6

CHÚ THÍCH: (*) Es = Năng lượng trung bình của mỗi symbol phát.

ηtot = Tỷ số giữa năng lượng mỗi bit thông tin trên mật độ phổ công suất nhiễu đơn biên

Eb/No = Es/No-10 Iog10 (ηtot)

2.2.3. Phương pháp xác định

Phương pháp xác định (cho cả hệ thống DVB-S và DVB-S2):

- Thiết lập anten thu và bộ đổi tần khuếch đại tạp âm thấp theo hướng vị trí vệ tinh cần thu tín hiệu đo.

- Thiết lập cài đặt thiết bị phân tích phổ hoặc thiết bị thu đo DVB-S hoặc DVB-S2 chuyên dùng với giá trị tần số, tốc độ dữ liệu, tỷ lệ mã sửa sai để đo giá trị C/N theo đơn vị đo dB (decibel).

- Thời gian 1 lần đo tối thiểu 20 giây (theo ETSI TR 101 290).

- Khoảng thời gian giữa hai lần đo tối thiểu 2 phút (theo ETSI TR 101 290).

- Thông số đọc trực tiếp trên thiết bị phân tích phổ hoặc thiết bị thu đo DVB-S hoặc DVB -S2.

- Giá trị Eb/No được quy đổi từ giá trị C/N theo công thức:

Eb/No=C/N-10log10(m) (dB)

Trong đó m là số bit trên mỗi symbol tín hiệu.

Sơ đồ đo như Hình 1.

Hình 1 -Thiết lập sơ đồ đo

CHÚ THÍCH:

1: Giao diện đưa tín hiệu vào

6: Giải mã trong

2: Thành phần nhiễu tương tự

7: Giải ghép xen

3: Giải điều chế

8: Giải mã ngoài

4: Thành phần nhiễu số

9: Giải xáo trộn

5: Sửa lỗi kênh

 

2.3. Giá trị mức tín hiệu cao tần RF

2.3.1. Định nghĩa

Là giá trị thích hợp của công suất tín hiệu (tính bằng dBm) tại đầu vào giao diện thu của máy thu truyền hình số vệ tinh.

2.3.2. Chỉ tiêu

Bảng 5 - Giá trị mức công suất tín hiệu (dBm) tại máy thu DVB-S hoặc DVB-S2

Mức tín hiệu đầu vào máy thu (dBm)

Giá trị thấp nhất

Giá trị cao nhất

-60

-25

2.3.3. Phương pháp xác định

- Thiết lập anten thu và bộ đổi tần khuếch đại tạp âm thấp theo hướng vị trí vệ tinh cần thu tín hiệu đo.

- Thiết lập cài đặt thiết bị phân tích phổ hoặc thiết bị thu đo DVB-S hoặc DVB-S2 chuyên dùng với giá trị tần số, tốc độ dữ liệu, tỷ lệ mã sửa sai để đo giá trị mức tín hiệu cao tần theo đơn vị đo dBm.

- Thời gian 1 lần đo tối thiểu 20 giây (theo ETSI TR 101 290).

- Khoảng thời gian giữa hai lần đo tối thiểu 2 phút (theo ETSI TR 101 290).

-Thông số đọc trực tiếp trên thiết bị phân tích phổ hoặc thiết bị thu đo DVB-S hoặc DVB-S2.

- Sơ đồ đo như Hình 1.

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 thuộc phạm vi điều chỉnh mục 1.1 phải tuân thủ các yêu cầu quy định tại Quy chuẩn này.

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình số vệ tinh DVB-S DVB-S2 trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm đảm bảo tín hiệu tại điểm thu tuân thủ Quy chuẩn này và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định.

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1 Cục Viễn thông, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai quản lý các tổ chức doanh nghiệp thực hiện theo Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thi thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

 

THƯMỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ETSI EN 300421: Digital Video Broadcasting (DVB) - Framing structure, channel coding and modulation for 11/12 Ghz satellite services.

[2] ETSI TR 101 290: Digital Video Broadcasting (DVB) - Measurement guidelines for DVB systems.

[3] ETSI EN 302307: Digital Video Broadcasting (DVB) - Second generation framing structure, channel coding and modulation for Broadcasting, Interactive Services, News gathering and other broadband applications.

[4] ISO/IEC 13818-1: "Information technology; Generic coding of moving pictures and associated audio information: Systems".

[5] ISO/IEC 13818-2: "Information technology; Generic coding of moving pictures and associated audio information: Video".

[6] IEC 62216-1: Digital Terrestrial Television Receivers for the DVB-T System (IEC documents generally provide terminal specifications)

[7] ETSSI EN 50083-9: "Cabled distribution systems for television, sound and interactive multimedia signals. Part 9: Interfaces for CATV/SMATV headends and similar professional equipment for DVB/MPEG2 transport streams"

[8] ETR 154: "Digital Video Broadcasting (DVB); implemetation guidelines for the use of MPEG-2 Systems, Video and Audio in satellite, cable and terrestrial broadcasting applications"

[9] ETSI EN 301222: "Digital Video Broadcasting (DVB); Co-ordination channels associated with Digital Satellite News Gathering (DSNG)"

[10] ETS 300327: "Satellite Earth station and Systems (SES); Satellite News Gathering (SNG) Transportable Earth Stations (TES) (13-14/11-12 Ghz).

[11] TBR 30: Satellite Earth Stations and Systems (SES); Satellite News Gathering (SNG) Transportable Earth station (TES) operating in 11/12/13-14 Ghz frequency bands

[12] ITU-R Recommendation SNG.770-1: "Uniform operational procedures for Satellite News Gathering (SNG)"

[13] Nordig II: Digital Integrated Receiver Decoder Specification for use in cable, satelite and terrestrial networks

[14] IEC 60244-1: “Methods of measurement for radio transmitters - Part 1: General characteristics for broadcast transmitters”.

[15] IEC 60244-5: “Methods of measurement for radio transmitters - Part 5: Performance characteristics of television transmitters."

Từ khóa:
QCVN79:2014/BTTTTQuy chuẩn QCVN79:2014/BTTTTQuy chuẩn số QCVN79:2014/BTTTTQuy chuẩn QCVN79:2014/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn số QCVN79:2014/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn QCVN79:2014 BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN79:2014/BTTTT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                            Ngày ban hành10/03/2014
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN79:2014/BTTTT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                                                  Ngày ban hành10/03/2014
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan