Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›QCVN24:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 24:2011/BTTTT về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN24:2011/BTTTT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành14/04/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/04/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

QCVN 24:2011/BTTTT

THIẾT BỊ THU PHÁT VÔ TUYẾN VHF CỦA CÁC TRẠM

VEN BIỂN THUỘC HỆ THỐNG GMDSS

 

National technical regulation

on VHFtransmitter as coast station for GMDSS

 

MỤC LỤC

1. QUYĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3.Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích từ ngữ

1.5. Chữ viết tắt

2. QUYĐỊNH KỸTHUẬT

2.1. Các yêu cầu kỹ thuật

2.1.1. Điều kiện môi trường

2.1.2. Các yêu cầu đo kiểm

2.2. Đo kiểm việc tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật

2.2.1. Các điều kiện chung của phép đo

2.2.2. Điều kiện đo kiểm, nguồn điện và nhiệt độ xung quanh

2.2.3. Các phép đo kiểm phần vô tuyến thiết yếu cho máy phát

2.2.4. Các phép đo kiểm phần vô tuyến thiết yếu cho máy thu

3. QUYĐỊNHVỀ QUẢN LÝ

4.TRÁCH NHIỆM CỦATỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.TỔ CHỨCTHỰC HIỆN

Phụ lụcA(quy định) Máy thu đo cho phép đo công suất kênh lân cận

Phụ lục B (quy định) Các phép đo bức xạ

PhụlụcC(quyđịnh)Bảngcáctầnsốpháttrongbăngtầnlưuđộnghànghải

Thư mục tài liệu tham khảo

 

Lời nói đầu

QCVN24:2011/BTTTTđượcxâydựngtrêncơsởsoátxét,chuyểnđổiTiêu chuẩnNgànhTCN68-249:2006“ThiếtbịthuphátvôtuyếnVHFcủacáctrạm venbiểnthuộchệthốngGMDSS-Yêucầukỹthuật”banhànhtheoQuyếtđịnh số30/2006/QĐ-BBCVTngày05/9/2006củaBộBưuchính,Viễnthông(naylàBộ Thông tin vàTruyền thông).

CácyêucầukỹthuậtvàphươngphápđocủaQCVN24:2011/BTTTTđượcxây dựngdựatrêntiêuchuẩnEN301929-1V1.1.1(2002-01)vàEN301929-2V1.1.1 (2002-01) củaViệnTiêu chuẩnViễn thông châu Âu (ETSI).

QCVN24:2011/BTTTTVụKhoahọcvàCôngnghệbiênsoạn,trìnhduyệtvà đượcbanhànhkèmtheoThôngtưsố10/2011/TT-BTTTTngày14/4/2011củaBộ trưởng BộThông tin vàTruyền thông.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀTHIẾTBỊTHU PHÁTVÔTUYẾNVHF CỦACÁCTRẠMVEN BIỂNTHUỘC HỆTHỐNG GMDSS

National technical regulation

on VHFtrasmitter and receivers as coast station for GMDSS

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này áp dụng cho các thiết bị vô tuyến sau:

Cácmáyphát,máythuvàmáythuphátcócácđầunốiăngtenngoàicủacác trạmvenbiển,hoạtđộngtrongbăngtầnVHFcủanghiệpvụlưuđộnghànghảivàsử dụng loại phát xạ G3E, và G2B cho báo hiệu DSC.

Các thiết bị vô tuyến này bao gồm:

-Thiết bị hoạt động trong băng tần từ 156 MHz đến 174 MHz;

-Thiết bị hoạt động bằng điều khiển tại chỗ hoặc điều khiển từ xa;

-Thiết bị hoạt động với khoảng cách kênh 25 kHz;

-Thiết bị thoại tương tự, gọi chọn số (DSC), hoặc cả hai;

-Thiết bị hoạt động trong các chếđộ đơn công, bán song công và song công;

-Thiết bị có thể gồm nhiều khối;

-Thiết bị có thể là đơn kênh hoặc đa kênh;

-Thiết bị hoạt động trên các khu vực sóng vô tuyến dùng chung;

-Thiết bị hoạt động riêng biệt đối với thiết bị vô tuyến khác.

Nhữngyêucầukỹthuậtcủaquychuẩnnàynhằmđảmbảothiếtbịvôtuyếnđược thiếtkếđểsửdụngcóhiệuquảphổtầnsốvôtuyếnđượcphânchiachothôngtinmặt đất/vũ trụ và nguồn tài nguyên quỹ đạo sao cho tránh khỏi sự can nhiễu có hại.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quychuẩnnàyđượcápdụngđốivớicáctổchức,cánhânViệtNamvànước ngoàicóhoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhcácthiếtbịthuộcphạmviđiềuchỉnhcủa Quy chuẩn này trên lãnh thổViệt Nam.

1.3.Tài liệu viện dẫn

ETSI EN 301 929-1 (V1.1.1): “Electromagnetic compatibility and Radio Spectrum Matters (ERM); VHF transmitters and receivers as Coast Stations for GMDSSandotherapplicationsinthemaritimemobileservice;Part1:Technical characteristics and methods of measurement”.

ITU-TRecommendationO.41:“Psophometerforuseontelephone-typecircuits”.

ITU-RRecommendationM.493-10:“Digitalselective-callingsystemforusein the maritime mobile service”.

ETSI ETR 273: “Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement of radiated methods of measurement (using test sites) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties”.

ITU-RRecommendationM.489-2:“TechnicalcharacteristicsofVHFradiotelephone equipmentoperatinginthemaritimemobileserviceinchannelsspacedby25kHz”.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1.Điềukiệnmôitrường(environmentalprofile):Dảicácđiềukiệnmôi trường mà thiết bị trong phạm vi của quy chuẩn này buộc phải tuân thủ.

1.4.2.G3E:Điềupha(điềutầnvớiđặctínhbùtrước6dB/octave)đốivớithoại analog.

1.4.3.G2B:Điềuphavớithôngtinsố,vớisóngmangphụchohoạtđộnggọi chọn số (DSC).

1.4.4.Chỉsốđiềuchế(modulationindex):Tỷsốgiữađộlệchtầnsốvàtầnsố điều chế.

1.4.5.Trạmvenbiển/Đàibờ(coaststation):Trạmvôtuyếnđiệnđặttrênđất liền trong nghiệp vụ lưu động hàng hải.

1.4.6.Nghiệpvụlưuđộnghànghải(maritimemobileservice):Nghiệpvụlưu độnggiữacáctrạmvenbiểnvàcáctrạmtrêntàu,hoặcgiữacáctrạmtrêntàu,hoặc giữacáctrạmthôngtintrênboongtàukếthợp;cáctrạmtrêntàucứunạnvàcáctrạm phao vô tuyến báo vị trí khẩn cấp cũng có thể tham gia vào nghiệp vụ này.

1.4.7.Trạmđặttrênđấtliền/Đàimặtđất(landstation):Trạmtrongnghiệpvụ lưu động không dự định sử dụng trong khi di chuyển.

1.4.8.Đài/Trạm(station):Mộthaynhiềumáypháthoặcmáythuhoặctổhợp cácmáyphátvàmáythu,kểcảthiếtbịphụtrợ,cầnthiếttạimộtđịađiểmđểthực hiệndịchvụthôngtinvôtuyếnhoặcdịchvụthiênvănvôtuyến.Mỗitrạmđược phân loại theo nghiệp vụ mà nó hoạt động thường xuyên hay tạm thời.

1.4.9.Nghiệpvụlưuđộng(mobileservice):Nghiệpvụliênquanđếnsựphát, phátxạvà/hoặcthucácsóngvôtuyếnnhằmcácmụcđíchviễnthôngcụthểgiữacác trạm lưu động và các trạm mặt đất, hoặc giữa các trạm lưu động.

1.5. Chữ viết tắt

ac               Dòng xoay chiều                                               alternating current

ad              Độ chênh lệch biên độ                                       amplitude difference

dBd            Độ tăng ích tương ứng với ăng ten lưỡng cực   Gain relative to a dipole antenna

dc              Dòng một chiều                                                direct current

DSC           Gọi chọn số                                                      Digital Selective Calling

e.m.f          Sức điện động                                                  electromotive force

EMC           Tương thích điện từ trường                               Electro-MagneticCompatibility

ERP           Các phát xạ giả bức xạ                                     radiated spurious emissions

EUT            Thiết bị cần đo kiểm                                          Equipment UnderTest

fd               Độ chênh lệch tần số                                         frequency difference

GMDSS      Hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn               Global Maritime Distress and

                  hàng hải toàn cầu                                              Safety System

IF               Tần số trung gian (trung tần)                              Intermediate Frequency

LV               Điện áp thấp                                                     LowVoltage

RF              Tần số vô tuyến                                                Radio Frequency

r.m.s           Căn trung bình bình phương                              root mean square

R&TTE        Thiết bị đầu cuối vô tuyến và viễn thông             Radio andTelecommunications Terminal Equipment

SINAD        Tín hiệu +Tạp âm + Méo/Tạp âm + Méo             Signal + Noise + Distortion/ Noise + Distortion

Tx               Máy phát                                                          Transmitter

VHF            Siêu cao tần (trong dải từ 30 đến 300 MHz)        Very High Frequency

2. Quy định kỹ thuật

2.1. Các yêu cầu kỹ thuật

2.1.1. Điều kiện môi trường

Cácyêucầukỹthuậtcủaquychuẩnnàyápdụngtrongđiềukiệnmôitrường hoạtđộngcủathiếtbị,chúngđượcxácđịnhbởiloạimôitrườngcủathiếtbị.Thiếtbị phảituânthủmọiyêucầukỹthuậtcủaquychuẩnnàykhihoạtđộngtrongphạmvi các giới hạn biên của điều kiện môi trường hoạt động đã quy định.

2.1.2. Các yêu cầu đo kiểm

2.1.2.1. Sai số tần số của máy phát

2.1.2.1.1. Định nghĩa

Saisốtầnsốlàđộchênhlệchgiữatầnsốsóngmangđođượcvàgiátrịdanh định của nó.

2.1.2.1.2. Giới hạn

Sai số tần số phải nằm trong phạm vi ± 800 Hz.

2.1.2.1.3. Đo kểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.1.

2.1.2.2. Công suất sóng mang của máy phát

2.1.2.2.1. Định nghĩa

Côngsuấtsóngmanglàcôngsuấttrungbìnhđưatớiăngtengiảtrongmộtchu kỳ tần số vô tuyến khi không có điều chế.

Công suất ra biểu kiến là công suất sóng mang do nhà sản xuất công bố.

2.1.2.2.2. Giới hạn

2.1.2.2.2.1. Các điều kiện đo kiểm bình thường

Côngsuấtsóngmangphảinằmtrongphạmvitừ-1,5dBđến+1,5dBsovới công suất ra biểu kiến.

2.1.2.2.2.2. Các điều kiện đo kiểm tới hạn

Côngsuấtsóngmangphảinằmtrongkhoảng+2dB,-3dBsovớicôngsuấtra biểu kiến.

2.1.2.2.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.2.

Chúthích:Côngsuấtsóngmangđốivớicáctrạmvenbiểnthôngthườngkhông được vượt quá 50W(ITU-R M.489-2).

2.1.2.3. Độ lệch tần số của máy phát

2.1.2.3.1. Định nghĩa

Độ lệch tần số là độ chênh lệch giữa tần số tức thời của tín hiệu tần số vô tuyến đã điều chế và tần số sóng mang.

2.1.2.3.2. Giới hạn

Độ lệch tần số cho phép cực đại phải là ± 5 kHz.

2.1.2.3.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.3.

2.1.2.4. Công suất kênh lân cận của máy phát

2.1.2.4.1. Định nghĩa

Côngsuấtkênhlâncậnlàmộtphầncủatổngcôngsuấtracủamáypháttrong cácđiềukiệnđiềuchếxácđịnh,nằmtrongbăngthôngquyđịnhcótâmtrêntầnsố danh định của một trong hai kênh lân cận.

Côngsuấtnàylàtổngcủacôngsuấttrungbìnhdođiềuchế,tiếngồnvàtạpâm của máy phát gây ra.

2.1.2.4.2. Giới hạn

Công suất kênh lân cận khôngđượcvượtquágiátrị80dBdướicôngsuấtsóng mang của máy phát.

2.1.2.4.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.4.

2.1.2.5. Các phát xạ giả dẫn của máy phát truyền tới ăng ten

2.1.2.5.1. Định nghĩa

Cácphátxạgiảdẫnlàcácphátxạtrênmộttầnsốhoặcnhiềutầnsốnằmbên ngoàiđộrộngbăngtầncầnthiếtvàmứcphátxạgiảdẫnnàycóthểđượclàmgiảm đimàkhôngảnhhưởngđếnquátrìnhtruyềndẫnthôngtintươngứng.Cácphátxạ giảbaogồmcácphátxạhài,phátxạkýsinh,thànhphầnxuyênđiềuchếvàbiếnđổi tần số, nhưng không bao gồm các phát xạ ngoài băng.

2.1.2.5.2. Giới hạn

Côngsuấtcủaphátxạgiảdẫnbấtkỳtrêntầnsốrờirạcbấtkỳkhông đượcvượt quá giá trị đã cho trong Bảng 1.

Bảng 1. Các phát xạ giả dẫn

Chế độ

Tần số

Mức (W)

Mức (dBm)

Tx hoạt động

Từ 9 kHz đến 1 GHz

0,25 μW

-36 dBm

Tx hoạt động

Lớn hơn 1 GHz đến 4 GHz

1 μW

-30 dBm

Tx chờ

Từ 9 kHz đến 1 GHz

2 nW

-57 dBm

Tx chờ

Lớn hơn 1 GHz đến 4 GHz

20 nW

-47 dBm

2.1.2.5.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm mô tả trong mục 2.2.3.5.

2.1.2.6.Bứcxạvỏmáyphátvàcácphátxạgiảdẫnkhácvớicácphátxạ truyền tới ăng ten

2.1.2.6.1. Định nghĩa

Bứcxạvỏgồmcócácphátxạởcáctầnsốkhácvớicáctầnsốsóngmangvàcác thànhphầndảibiênsinhratừquátrìnhđiềuchếmongmuốn,cácphátxạnàybịbức xạ bởi vỏ và các cấu trúc của thiết bị.

Các phát xạgiảdẫn khác với các phát xạtruyền tới ăng ten là các phát xạởcác tầnsốkháctầnsốsóngmangvàcácthànhphầndảibiênsinhratừquátrìnhđiềuchế mongmuốn,cácphátxạnàyđượctạoratừhiệntượngdẫnđiệntrongdâynốivàcác thành phần phụ trợ sử dụng cùng với thiết bị.

2.1.2.6.2. Giới hạn

Côngsuấtcủabứcxạ vỏbấtkỳvàphátxạgiảdẫnở tầnsốrờirạcbấtkỳkhông được vượt quá giá trị đã cho trong Bảng 2.

Bảng 2. Bức xạ vỏ và các phát xạ giả dẫn

Chế độ

Tần số

Mức (W)

Mức (dBm)

Tx hoạt động

Từ 30 MHz đến 1 GHz

0,25 μW

-36 dBm

Tx hoạt động

Lớn hơn 1 GHz đến 4 GHz

1 μW

-30 dBm

Tx chờ

Từ 30 MHz đến 1 GHz

2 nW

-57 dBm

Tx chờ

Lớn hơn 1 GHz đến 4 GHz

20 nW

-47 dBm

2.1.2.6.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.6.

2.1.2.7. Chỉ số điều chế của máy phát DSC

2.1.2.7.1. Định nghĩa

Phépđokiểmnàynhằmbảođảmchokhảnăngđiềuchếchínhxáctínhiệuâm tần DSC của máy phát.

2.1.2.7.2. Giới hạn

Chỉ số điều chế trong cả hai trường hợp phải là 2,0 ± 10%.

2.1.2.7.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.7.

2.1.2.8. Đáp ứng tần số quá độ của máy phát

2.1.2.8.1. Định nghĩa

Đápứngtầnsốquáđộcủamáyphátlàsựbiếnthiêntheothờigiancủađộchênh lệchgiữatầnsốmáyphátvàtầnsốdanh địnhcủamáyphátmỗikhibậtvàtắtcông suất ra của tần số vô tuyến (RF).

ton :theophươngphápđomôtảtrongmục2.2.3.8, thời điểm bật máy phát t được xác định bởi điều kiện khi công suất ra, đo tại đầu cuối ăng ten, vượt quá 0,1% công suất danh định;

t1 : khoảng thời gian bắt đầu tại ton và kết thúc theo Bảng 3;

t2 : khoảng thời gian bắt đầu tại điểm kết thúc t1 và kết thúc theo Bảng 3;

toff :thờiđiểmtắtđượcxácđịnhbởiđiềukiệnkhicôngsuấtdanhđịnhgiảm xuống dưới 0,1% công suất danh định;

t3: khoảng thời gian kết thúc tại toff và bắt đầu theo Bảng 3.

Bảng 3. Khoảng thời gian

t1(ms)

5,0

t2(ms)

20,0

t3(ms)

5,0

2.1.2.8.2. Giới hạn

Trongsuốtcáckhoảngthờigiant1vàt3,độchênhlệchtầnsốkhôngđượcvượt quá ± 25 kHz.

Độchênhlệchtầnsốsauđiểmkếtthúct2 phảinằmtronggiớihạncủasaisốtần số đã cho trong mục 2.1.2.1.

Trongkhoảngthờigiant2,độchênhlệchtầnsốkhôngđượcvượtquá±12,5kHz.

Trướcđiểmbắtđầut3,độchênhlệchtầnsốphảinằmtronggiớihạncủasaisố tần số đã cho trong mục 2.1.2.1.

2.1.2.8.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.8.

2.1.2.9. Suy hao xuyên điều chế

2.1.2.9.1. Định nghĩa

Suyhaoxuyênđiềuchếlàkhảnăngmáypháttránhđượcsựphátsinhcáctín hiệutrongcácphầntửphituyếnsinhratừsựxuấthiệnsóngmangvàtínhiệucan nhiễu đi vào máy phát qua ăng ten.

Nóđượcquyđịnhbằngtỷsố(tínhtheodB)củamứccôngsuấtcủathànhphần xuyên điều chế bậc ba và mức công suất của sóng mang.

2.1.2.9.2. Giới hạn

Hailoạisuyhaoxuyênđiềuchếcủamáyphátđượcxácđịnh,thiếtbịphảiđáp ứng một trong các yêu cầu sau đây:

-Tỷsốsuyhaoxuyênđiềuchếítnhấtphảilà40dBđốivớithànhphầnxuyên điều chế bất kỳ;

-Đốivớicáctrạmvenbiểnđượcsửdụngtrongcácđiềukiệnnghiệpvụđặcbiệt (vídụtạicáckhuvựccónhiềumáyphátđanghoạtđộng)hoặckhicáccơquanquản lýsửdụnggiớihạnnàylàmđiềukiệnđểcấpphép,tỷsốsuyhaoxuyênđiềuchếít nhấtphảilà80dBđốivớithànhphầnxuyênđiềuchếbấtkỳ.Trongtrườnghợpkhi chỉtiêuđạtđượcbằngcácthiếtbịcáchlybổsungbêntronghaybênngoài(nhưcác bộluânchuyển-circulators)thìnhữngthiếtbịnàyphảiđượccungcấptrongthời gian đo kiểm mẫu và phải được sử dụng cho các phép đo.

2.1.2.9.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.3.9.

2.1.2.10. Độ nhạy khả dụng cực đại của máy thu

2.1.2.10.1. Định nghĩa

Độnhạykhảdụngcựcđạicủamáythulàmứctínhiệutốithiểu(e.m.f)tạiđầu vàomáythu,ở tầnsốdanh địnhcủamáythu,vàvớiđiềuchếđokiểmbìnhthường, mục 2.2.1.3, tín hiệu này sẽ tạo ra:

-TỷsốSINADlà20dB,đượcđotạiđầuracủamáythuquamạngtảitạpâm thoạinhưđượcmôtảtrongKhuyếnnghịO.41củaITU-Tvớimáythuđặtởcông suất đầu ra tần số âm thanh vào khoảng 50% công suất ra biểu kiến.

2.1.2.10.2. Giới hạn

Độnhạykhảdụngcựcđạikhôngđượcvượtquá+6dBμVe.m.ftrongcácđiều kiệnđokiểmbìnhthườngvàkhôngđượcvượtquá+12dBμV e.m.ftrongcácđiều kiện đo kiểm tới hạn.

2.1.2.10.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.1.

2.1.2.11.Triệt nhiễu đồng kênh của máy thu

2.1.2.11.1. Định nghĩa

Triệtnhiễuđồngkênhlàchỉtiêuđánhgiákhảnăngcủamáythucóthểthuđược tínhiệuđiềuchếmongmuốnmàkhôngsuygiảmquámứcđãchodosựxuấthiện củatínhiệuđiềuchếkhôngmongmuốn,cảhaitínhiệunàyđềuởtầnsốdanhđịnh của máy thu.

2.1.2.11.2. Giới hạn

Tỷsốtriệtnhiễuđồngkênh,ởtầnsốbấtkỳcủatínhiệukhôngmongmuốntrong phạm vi dải chỉ định, phải nằm trong khoảng từ -10 dB đến 0 dB.

2.1.2.11.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.2.

2.1.12. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu

2.1.2.12.1. Định nghĩa

Độchọnlọckênhlâncậnlàchỉtiêuđánhgiákhảnăngcủamáythucóthểthu được tín hiệu điều chế mong muốn ở tần số danh định mà không suy giảm quá mức đã cho do sự xuất hiện của tín hiệu điều chế không mong muốn trong kênh lân cận.

2.1.2.12.2. Giới hạn

Độchọnlọckênhlâncậnkhôngđượcnhỏhơn70dBtrongcácđiềukiệnbình thường và không được nhỏ hơn 60 dB trong các điều kiện đo kiểm tới hạn.

2.1.2.12.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.3.

2.1.2.13. Đáp ứng giả của máy thu

2.1.2.13.1. Định nghĩa

Triệtđápứnggiảlàchỉtiêuđánhgiákhảnăngcủamáythucóthểphânbiệtgiữa tínhiệuđiềuchếmongmuốnởtầnsốdanhđịnhvàtínhiệukhôngmongmuốnởbất kỳ tần số nào khác, tại đó có sự đáp ứng.

2.1.2.13.2. Giới hạn

Ởbấtkỳtầnsốnàocáchtầnsốdanhđịnhcủamáythumộtkhoảnglớnhơn25kHz, tỷ số triệt đáp ứng giả không được nhỏ hơn 80 dB.

2.1.2.13.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.4.

2.1.2.14. Đáp ứng xuyên điều chế của máy thu

2.1.2.14.1. Đáp ứng xuyên điều chế của máy thu

2.1.2.14.1.1. Định nghĩa

Đápứngxuyênđiềuchếlàchỉtiêuđánhgiákhảnăngcủamáythucóthểthu đượctínhiệuđiềuchếmongmuốnmàkhôngsuygiảmquámứcđãchodosựxuất hiệnhaihoặcnhiềutínhiệukhôngmongmuốncómốitươngquantầnsốxácđịnh đối với tần số của tín hiệu mong muốn.

2.1.2.14.1.2. Giới hạn

Tỷ số đáp ứng xuyên điều chế không được nhỏ hơn 85 dB.

2.1.2.14.2. Đáp ứng xuyên điều chế của máy thu DSC

2.1.2.14.2.1. Định nghĩa

Đápứngxuyênđiềuchếlàchỉtiêuđánhgiákhảnăngcủamáythucóthểthu đượctínhiệuđiềuchếmongmuốnmàkhôngsuygiảmquámứcđãchodosựxuất hiệnhaihoặcnhiềutínhiệukhôngmongmuốncómốitươngquantầnsốxácđịnh đối với tần số tín hiệu mong muốn.

2.1.2.14.2.2. Giới hạn

Tỷ số lỗi bit phải nhỏ hơn hoặc bằng 10-2.

2.1.2.14.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.5.

2.1.2.15. Nghẹt hoặc độ khử nhạy của máy thu

2.1.2.15.1. Định nghĩa

Nghẹtlàsựthayđổi(thườnglàgiảm)côngsuấtramongmuốncủamáythuhoặc sự giảm tỷ số SINAD do tín hiệu không mong muốn ở trên tần số khác.

2.1.2.15.2. Giới hạn

Mứcnghẹtđốivớibấtkỳdảinàotrongsốcácdảichỉđịnhkhôngđượcnhỏhơn 95 dBμV(e.m.f), ngoại trừ ở các tần số trên đó có các đáp ứng giả (xem 2.1.2.13).

2.1.2.15.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.6.

2.1.2.16. Các phát xạ giả của máy thu tại ăng ten

2.1.2.16.1. Định nghĩa

Cácphátxạgiảtừmáythulàcácthànhphầnbịbứcxạbởithiếtbịởtầnsốbất kỳ.Cácphátxạgiảtừăngtenđượcđobởimứccôngsuấtcủachúngtrongtảixác định, được nối với cổng ăng ten của máy thu (các phát xạ giả dẫn).

Cácphátxạgiảtừvỏvàcấutrúccủathiếtbịđượcđobởicôngsuấtbứcxạhiệu dụng của chúng, ERP(các phát xạ giả bức xạ).

2.1.2.16.2. Giới hạn

Côngsuấtcủaphátxạgiảdẫnbấtkỳởtầnsốrờirạcbấtkỳkhôngđượcvượt quá giá trị trong Bảng 4.

Bảng 4. Các phát xạ giả dẫn

Dải tần số

Mức

Từ 9 kHz đến 1 GHz

2,0 nW(-57 dBm)

Lớn hơn 1 GHz đến 4 GHz

20 nW(-47 dBm)

2.1.2.16.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.7.

2.1.2.17. Các phát xạ giả bức xạ của vỏ máy thu

2.1.2.17.1. Định nghĩa

Cácphátxạgiảtừmáythulàcácthànhphầnbịbứcxạbởithiếtbịởtầnsốbấtkỳ. Các phát xạ giả từ ăng ten được đo bằng mức công suất của chúng trong tải xác định, được nối với cổng ăng ten của máy thu (các phát xạ giả dẫn).

Cácphátxạgiảtừvỏvàkếtcấucủathiếtbịđượcđobằngcôngsuấtbứcxạhiệu dụng của chúng, ERP(các phát xạ giả bức xạ).

2.1.2.17.2. Giới hạn

Côngsuấtcủaphátxạgiảbứcxạbấtkỳởtầnsốrờirạcbấtkỳkhôngđượcvượt quá giá trị đã cho trong Bảng 5.

Bảng 5. Phát xạ giả bức xạ

Dải tần số

Mức

Từ 30 MHz đến 1 GHz

2 nW(-57 dBm)

Lớn hơn 1 GHz đến 4 GHz

20 nW(-47 dBm)

2.1.2.17.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.8.

2.1.2.18. Độ nhạy khả dụng cực đại của máy thu DSC

2.1.2.18.1. Định nghĩa

Độnhạykhảdụngcựcđạicủamáythulàmứctốithiểucủatínhiệu(e.m.f)ởtần sốdanhđịnhcủamáythukhiđưatớiđầuvàomáythuvớisựđiềuchếđokiểmsẽ tạo ra hệ số lỗi ký hiệu là 10-2.

2.1.2.18.2. Giới hạn

Độnhạykhảdụngcựcđạikhôngđượcvượtquá0dBμVtrongcácđiềukiệnđo kiểm bình thường và phải nhỏ hơn +6 dBμVtrong các điều kiện đo kiểm tới hạn.

2.1.2.18.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.9.

2.1.2.19.Triệt nhiễu đồng kênh của máy thu DSC

2.1.2.19.1. Định nghĩa

Triệtnhiễuđồngkênhlàchỉtiêuđánhgiákhảnăngcủamáythukhithutín hiệuđiềuchếmongmuốnmàkhôngsuygiảmquámứcđãchodosựxuấthiệncủa tínhiệuđiềuchếkhôngmongmuốn,cảhaitínhiệuđềuởtầnsốdanhđịnhcủa máythu.

2.1.2.19.2. Giới hạn

Tín hiệu không mong muốn ít nhất phải ở mức -5 dBμV.

2.1.2.19.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.10.

2.1.2.20. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu DSC

2.1.2.20.1. Định nghĩa

Độchọnlọckênhlâncậnlàchỉtiêuđánhgiákhảnăngcủamáythucóthểthu đượctínhiệuđiềuchếmongmuốnmàkhôngsuygiảmquámứcđãchodosựxuất hiệncủatínhiệuđiềuchếkhôngmongmuốnkhácvớitínhiệumongmuốnvềtần số là 25 kHz.

2.1.2.20.2. Giới hạn

Tínhiệukhôngmongmuốnítnhấtphảiởmức73dBμVtrongcácđiềukiện đokiểmbìnhthườngvàítnhấtphảiởmức63dBμV trongcácđiềukiệnđokiểm tớihạn.

2.1.2.20.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.11.

2.1.2.21.Độkhửnhạycủamáythuvớichếđộphátvàthuđồngthời(hoạt động song công)

2.1.2.21.1. Định nghĩa

Độkhửnhạylàsựgiảmcấpđộnhạycủamáythudoviệctruyềncôngsuấttừ máy phát tới máy thu nhờ các hiệu ứng ghép nối.

Nóđượcbiểuthịlàđộchênhlệchgiữacácmứcnhạykhảdụngcựcđạitínhtheo dB đối với quá trình phát đồng thời và không đồng thời.

2.1.2.21.2. Giới hạn

Độkhửnhạykhôngđượcvượtquá3dB.Độnhạykhảdụngcựcđạitrongcác điềukiệnphátvàthuđồngthờikhôngđượcvượtquácácgiớihạnchỉđịnhtrong mục 2.1.10.2.

2.1.2.21.3. Đo kiểm

Phải tiến hành các phép đo kiểm được chỉ rõ trong mục 2.2.4.12.

2.2. Đo kiểm việc tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật

2.2.1. Các điều kiện chung của phép đo

2.2.1.1. Bố trí các tín hiệu đo kiểm đưa tới đầu vào của máy thu

Nguồntínhiệuđokiểmphảiđượcnốivớiđầuvàomáythusaochotrởkháng đốivớiđầuvàocủamáythulà50Ωthuầntrở,bấtkểmộthaynhiềutínhiệuđokiểm đượcđưatớimáythuđồngthời.Cácmứccủatínhiệuđokiểmphảiđượcbiểuthị theosứcđiệnđộng(e.m.f)ởcácđầunốivớimáythu.Tầnsốdanhđịnhcủamáythu là tần số sóng mang của kênh được lựa chọn.

2.2.1.2. Khử ồn

Mạch khử ồn hoặc mạch câm phải được tắt trong khoảng thời gian đo kiểm.

2.2.1.3. Điều chế đo kiểm bình thường

Đối với điều chế đo kiểm bình thường, tần số điều chế phải là 1 kHz và độ lệch tần số phải là ±3 kHz.

2.2.1.4. Ăng ten giả

Khicácphépđođượcthựchiệnvớiăngtengiả,ăngtengiảnàyphảilàtảithuần trở, không bức xạ 50 Ω.

2.2.1.5. Các tín hiệu đo kiểm chuẩn cho DSC

2.2.1.5.1. Các tham chiếu tín hiệu đo kiểm chuẩn

Cáctínhiệuđokiểmchuẩngồmcómộtdãycácchuỗicuộcgọigiốnghệtnhau, mỗichuỗichứamộtsốđãbiếtcáckýhiệuthôngtin(chỉđịnhkhuôndạng,địachỉ, phânloại,nhậndạng...củaKhuyếnnghịITU-RM.493-10,mục1.5),xemthêmmục

2.2.1.6.Cáctínhiệuđokiểmchuẩnphảicóđộdàiđủlớnđểthựchiệnđượcphépđo hoặc có thể lặp lại không ngắt quãng để thực hiện phép đo.

2.2.1.5.2.Tín hiệu đo kiểm chuẩn

TínhiệuđokiểmchuẩnchobộgiảimãVHFDSCphảilàtínhiệuđượcđiềupha tạikênh70VHF(hoặckênhkhácthíchhợpkhikênh70khôngkhảdụngtrong thiếtbịnày)vớichỉsốđiềuchếbằng2.Tínhiệuđiềuchế phảicótầnsốdanhđịnh là1700 Hz và độ dịch tần số là ± 400 Hz với tốc độ điều chế là 1200 Baud. Đối với thiết bị không tích hợp, tín hiệu đo kiểm chuẩn phải là tín hiệu điều chế.

2.2.1.6. Xác định tỷ số lỗi ký hiệu trong đầu ra của phần thu

Nộidungthôngtincủachuỗicuộcgọiđượcgiảimãmàởđóđãápdụngkỹthuật hiệuchỉnhlỗitrước,kỹthuậtđanxen,vàthôngtinkiểmtra-tổngphảiđượcchia thànhcáckhối,mỗikhối,tươngứngmộtkýhiệuthôngtintrongtínhiệuđokiểm đưavào(xem2.2.1.5).Tổngsốnhữngkýhiệuthôngtinkhôngđúngtrêntổngsốký hiệu thông tin phải được ghi lại.

2.2.1.7. Bộ giải mã DSC

KhithiếtbịcầnđokiểmđượcsửdụngđểthucáccuộcgọiDSCcósửdụngbộ điềukhiểnDSCbênngoài,nhàsảnxuấtphảicungcấpbộgiảimãDSCthíchhợp độclậpnhưmộtbộphậncủathiếtbịđokiểm,bộgiảimãnàyđượcsửdụngđểthực hiện những phép đo kiểm máy thu, xử lý các tham số có liên quan DSC.

2.2.1.8. Các kênh đo kiểm

Đốivớithoạitươngtự,cácphépđokiểmphảiđượcthựchiệntrênkênh16nếu khả dụng, hoặc trên kênh gần với tâm của dải tần số của thiết bị trừ khi có quy định khác.ĐốivớiDSC,cácphépđokiểmphảiđượcthựchiệntrênkênh70trừkhicó quy định khác.

2.2.1.9. Giải thích các kết quả đo

Cáckếtquảđượcghitrongbáocáođokiểmđốivớicácphépđomôtảtrongquy chuẩn này phải được giải thích như sau:

-Giátrịđoliênquanđếngiớihạntươngứngsẽđượcsửdụngđểquyếtđịnhxem thiết bị có đáp ứng các yêu cầu của quy chuẩn hay không;

-Giátrịđộkhôngđảmbảođođốivớiphépđomỗimộtthamsốphảiđượcđưa vào báo cáo đo kiểm;

-Đốivớimỗiphépđo,giátrịghiđượccủađộkhôngđảmbảođophảinhỏhơn hoặc bằng những trị số trong Bảng 6.

Theoquychuẩnnày,trongcácphươngphápđokiểm,cácgiátrịcủađộkhông đảm bảo đo phải được tính toán phù hợp với ETR 028 [4] và phải tương ứng với hệ số giãn (hệsố phủ) k = 1,96 hoặc k = 2 (hệsố này quy định mức độ tincậy lần lượt là95%và95,45%trongtrườnghợpkhicácphânbốđặctrưngcủađộkhôngđảm bảo đo thực tế là chuẩn (Gauss)).

Bảng 6 dựa trên các hệ số giãn này.

Bảng 6. Độ không đảm bảo đo cực đại (có giá trị lên tới 1 GHz đối với các tham số RFtrừ khi có các quy định khác)

Tham số

Độ không bảo đảm

Tần số RF

±1 x 10-7

Công suất RF

±0,75 dB

Độ lệch tần số cực đại:

-Trong phạm vi từ 300 Hz đến 6 kHz tần số âm thanh

-Trong phạm vi từ 6 kHz đến 25 kHz tần số âm thanh

 

±5%

±3 dB

Giới hạn của độ lệch

±5%

Công suất kênh lân cận

±5 dB

Phát xạ giả dẫn của máy phát

±4 dB

Phát xạ giả dẫn của máy phát, có giá trị đến 12,75 GHz

±7 dB

Công suất ra âm thanh

±0,5 dB

Độ nhạy tại 20 dB SINAD

±3 dB

Phát xạ dẫn của máy thu

±3 dB

Phát xạ dẫn của máy thu, có giá trịđến 12,75 GHz

±6 dB

Phép đo hai tín hiệu, có giá trị đến 4 GHz

±4 dB

Phép đo ba tín hiệu

±3 dB

Phát xạ bức xạ của máy phát, có giá trị đến 4 GHz

±6 dB

Phát xạ bức xạ của máy thu, có giá trị đến 4 GHz

±6 dB

Thời gian quá độ của máy phát

±20%

Tần số quá độ của máy phát

±250 Hz

Xuyên điều chế của máy phát

±3 dB

Độ khử nhạy của máy thu (hoạt động song công)

±0,5 dB

ETR273cungcấpthêmthôngtinliênquanđếnviệcsửdụngcácvịtríđokiểm.

2.2.2. Điều kiện đo kiểm, nguồn điện và nhiệt độ xung quanh

2.2.2.1. Các điều kiện đo kiểm bình thường và tới hạn

Cácphépđokiểmphảiđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđokiểmbìnhthường vàcũngđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđokiểmtớihạn,khicóquyđịnh(áp dụng đồng thời các mục 2.2.2.4.2 và 2.2.2.4.3).

2.2.2.2. Nguồn điện đo kiểm

Trongsuốtquátrìnhđokiểm,thiếtbịphảiđượccungcấpđiệntừnguồnđiệnđo kiểmcókhảnăngtạoracácđiệnápđokiểmbìnhthườngvàtớihạnnhưđượcchỉ định trong mục 2.2.2.3.2 và 2.2.2.4.3.

Trởkhángtrongcủanguồnđiệnđokiểmphảiđủnhỏđểcóthểbỏquaảnh hưởngcủanóđếncáckếtquảđokiểm.Điệnápnguồnđiệnphảiđượcđotạicác điểm đầu vào của thiết bị.

Trongthờigianđokiểm,cácđiệnápnguồnđiệnphảiđượcduytrìtrongphạm vi dung sai là ±3% so với mức điện áp lúc bắt đầu mỗi phép đo kiểm.

2.2.2.3. Các điều kiện đo kiểm bình thường

2.2.2.3.1. Nhiệt độ và độ ẩm bình thường

Cácđiềukiệnnhiệtđộvàđộẩmbìnhthườngđốivớicácphépđokiểmphảinằm trong các phạm vi sau đây của nhiệt độ và độ ẩm tương đối:

- Nhiệt độ:Từ +15°C đến +35°C;

- Độ ẩm tương đối:Từ 20% đến 75%.

Khi độ ẩm tương đối thấp hơn 20%, phải ghi rõ trong báo cáo đo kiểm.

2.2.2.3.2. Nguồn điện bình thường

2.2.2.3.2.1. Điện áp và tần số mạng điện

Điệnápđokiểmbìnhthườngđốivớithiếtbịnốivớimạngđiệnxoaychiềuphải làđiệnápmạngđiệndanhđịnh.Trongquychuẩnnày,điệnápdanhđịnhphảilàđiện ápđượccôngbốhoặcđiệnápbấtkỳnàotrongcácđiệnápđãđượccôngbốtheođó thiết bị được thiết kế để sử dụng.Tần số của điện áp đo kiểm phải là 50 Hz ± 1 Hz.

2.2.2.3.2.2. Nguồn điện ắc quy axit chì

Nếuthiếtbịđượcthiếtkếđểhoạtđộngvớinguồnđiệnắcquyaxitchì,thìđiện áp đo kiểm bình thường phải bằng 1,1 lần điện áp danh định của ắc quy.

2.2.2.3.2.3. Các nguồn điện khác

Đểhoạtđộngvớicácnguồnđiệnkhác,điệnápđokiểmbìnhthườngphảilàđiện áp do nhà sản xuất công bố.

2.2.2.4. Đo kiểm trong những điều kiện đo kiểm tới hạn

2.2.2.4.1.Tổng quát

Trừ khicócácquy địnhkhác,cácphépđokiểmtrongnhữngđiềukiệnđokiểm tớihạncónghĩalàthiếtbịcầnđokiểm(EUT)phảiđượcđokiểmởnhiệtđộtớihạn trênvàgiátrịtớihạntrêncủađiệnápcungcấpđượcđặtvàođồngthờivàởnhiệtđộ tới hạn dưới và giá trị tới hạn dưới của điện áp cung cấp được đặt vào đồng thời.

2.2.2.4.2. Các nhiệt độ tới hạn

Đốivớiđokiểmởcácnhiệtđộtớihạn,cácphépđophảiđượcthựchiệntheo mục 5.2.5, ở nhiệt độ tới hạn dưới là -20°C và ở nhiệt độ tới hạn trên là +55°C.

2.2.2.4.3. Các giá trị tới hạn của các nguồn điện đo kiểm

2.2.2.4.3.1. Điện áp mạng điện

Cácđiệnápđokiểmtớihạnđốivớithiếtbịđượcnốitớimạngđiệnxoay chiềuphảilàđiệnápmạngđiệndanhđịnh±10%.Tầnsốcủađiệnápđokiểm phảilà50Hz±1Hz.

2.2.2.4.3.2. Nguồn điện ắc quy

Ởnơithiếtbịđượcthiếtkếđểhoạtđộngvớiắcquy,cácđiệnápđokiểmtớihạn phải bằng 1,3 và 0,9 lần điện áp danh định của ắc quy.

2.2.2.4.3.3. Các nguồn điện khác

Đểhoạtđộngvớicácnguồnđiệnkhác,cácđiệnápđokiểmtớihạnphảiđược thỏa thuận giữa cơ quan đo kiểm và nhà sản xuất thiết bị.

2.2.2.5.Thủ tục đo kiểm ở các nhiệt độ tới hạn

Thiếtbịphảiđượctắttrongthờigianổnđịnhnhiệtđộ.Trướckhithựchiệncác phépđokiểmdẫnởnhiệtđộtớihạntrên,thiếtbịphảiđượcđặttrongbuồngđovà đểlạiđóchotớikhiđạtđượctrạngtháicânbằngnhiệt.Sauđóthiếtbịphảiđượcbật trongnửagiờtrongđiềukiệnphátcôngsuấtcaoởđiệnápbìnhthườngvàsauđó thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.

Đốivớicácphépđokiểmởnhiệtđộtớihạndưới,thiếtbịphảiđặttrongbuồngđo chotớikhiđạtđượctrạngtháicânbằngnhiệtvàsauđóthiếtbịđượcbậtởchếđộchờ hoặcchếđộthutrongmộtphútvàsauđóthiếtbịphảiđápứngcácyêucầukỹthuật.

2.2.3. Các phép đo kiểm phần vô tuyến thiết yếu cho máy phát

2.2.3.1. Sai số tần số của máy phát

Tầnsốsóngmangphảiđượcđokhikhôngđiềuchế,vớimáyphátđượcnốivới ăngtengiả(xem2.2.1.4).Cácphépđophảiđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđokiểm bìnhthường(xem2.2.2.3)vàtrongcácđiềukiệnđokiểmtớihạn(xem2.2.2.4).

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.1.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.3.2. Công suất sóng mang của máy phát

Máyphátphảiđượcnốivớiăngtengiả(xem2.2.1.4)vàcôngsuấtđưatớiăng tengiảnàyphảiđượcđo.Cácphépđophảiđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđo kiểmbìnhthường(xem2.2.2.3)vàcũngđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđokiểm tới hạn (xem 2.2.2.4).

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.2.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.3.3. Độ lệch tần số của máy phát

Việcbốtríđiềuchếmáyphátđượcquyđịnhtrongmục2.2.1.3.Máyphátphải được nối với ăng ten giả như quy định trong mục 2.2.1.4.

Máyphátphảiđượcđiềuchếvớitínhiệuâmthanhởmứccaohơnmứcyêucầu là20dBđểtạorađiềuchếđokiểmbìnhthườngnhưquyđịnhtrongmục2.2.1.3. Khiđótầnsốcủatínhiệuâmthanhnàyphảiđượcbiếnthiêntừ100Hzđến3kHz trong khi mức của nó giữ không đổi.

Độ lệch tần số đỉnh phải được đo trên khắp dải tần số này.

Cácphépđophảiđượcthựchiệnvớicôngsuấtrađượcthiếtlậpởmứccựcđại và ở mức cực tiểu.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.3.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.3.4. Công suất kênh lân cận của máy phát

Côngsuấtkênhlâncậncóthểđượcđovớimáythuđocôngsuất,máythunày phù hợp với Phụ lụcA(dưới đây được gọi là “máy thu”):

a)Máyphátphảihoạtđộngtạicôngsuấtsóngmangđượcxácđịnhtrongmục

2.1.2.2trongcácđiềukiệnđokiểmbìnhthường.Đầuracủamáyphátphảiđược ghépnốivớiđầuvàocủa“máythu”bằngthiếtbịnốisaochotrởkhángđốivớimáy phát là 50 Ω và mức tại đầu vào “máy thu” là thích hợp;

b)Với máy phát không được điều chế, bộ điều hưởng của “máy thu” phải được điềuchỉnhđểđạtđượcsựđápứngcựcđại.Đólàđiểmquychiếu0dB.Việcthiếtlập bộ suy hao của “máy thu” và số đọc trên đồng hồ đo phải được ghi lại;

Nếukhôngcósóngmangkhôngđiềuchếthìphépđophảithựchiệnvớimáy phátđượcđiềuchếbằngđiềuchếđokiểmbìnhthường(xem2.2.1.3).Trongtrường hợp này, phải ghi lại trong báo cáo đo kiểm.

c)Sựđiềuhưởngcủa“máythu”phảiđượcđiềuchỉnhcáchxasóngmangsao chođápứng-6dBcủa“máythu”gầnnhấtvớitầnsốsóngmangcủamáyphátđược định vị ở tần số dịch chuyển so với tần số sóng mang danh định là 17 kHz;

e)Máyphátphảiđượcđiềuchếvớitầnsố1,25kHztạimứccaohơnmứcyêu cầu là 20 dB để tạo ra độ lệch ±3 kHz;

f)Bộsuyhaobiếnđổicủa“máythu”phảiđượcđiềuchỉnhđểthuđượccùng mộtsốđọctrênđồnghồnhưtrongbướcb)hoặcđạilượngcósựliênquanđãbiết với số đọc đó;

g)Tỷsốcủacôngsuấtkênhlâncậntrêncôngsuấtsóngmanglàđộchênhlệch giữacácthiếtlậpbộsuyhaotrongbướcb)vàbướce),đãđượchiệuchỉnhtheobất kỳ sự chênh lệch nào trong số đọc của đồng hồ;

h)Phépđophảiđượclặplạivới“máythu”đượcđiềuhưởngvớibiênkháccủa sóng mang.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.4.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật

2.2.3.5. Các phát xạ giả dẫn của máy phát truyền tới ăng ten

Cácphátxạgiảdẫnphảiđượcđovớimáyphátkhôngđiềuchếnốivớiăngten giả (xem 2.2.1.4).

Cácphépđophảiđượcthựchiệntrênkhắpdảitầnsốtừ9kHzđến4GHz,trừ kênh trên đó máy phát đang hoạt động và các kênh lân cận của nó.

Cácphépđođốivớimỗiphátxạgiảphảiđượcthựchiệnbằngcáchsửdụngthiết bịđovôtuyếnđãđiềuhưởnghoặcmáyphântíchphổ.Cácmứcphátxạgiảphải được xác định trong các độ rộng băng tham chiếu sau đây:

- 1 kHz trong khoảng từ 9 kHz đến 150 kHz;

- 10 kHz trong khoảng từ 150 kHz đến 30 MHz;

- 100 kHz trong khoảng từ 30 MHz đến 1 GHz;

- 1 MHz trên 1 GHz.

Phép đo phải được lặp lại với máy phát ở chế độ chờ.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.5.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật

2.2.3.6.Bứcxạvỏmáyphátvàcácphátxạgiảdẫnkhácvớicácphátxạ truyền tới ăng ten

Trênvịtríđokiểm,đượcchọntừPhụlụcB,thiếtbịphảiđượcđặttạiđộcaoxác định trên giá đỡkhông dẫn điện và ởvịtrí gần nhất với vịtrí sửdụng thông thường như công bố của nhà sản xuất.

Bộnốiăngtencủamáyphátphảiđượcnốivớiăngtengiả,xem2.2.1.4.Ăngten đokiểmphảiđượcđịnhhướngtheophâncựcđứngvàđộdàicủaăngtenđokiểm phải được chọn để tương ứng với tần số tức thời của máy thu đo.

Đầuracủaăngtenđokiểmphảiđượcnốivớimáythuđo.Máyphátphảiđược bậtởchếđộkhôngđiềuchế,vàmáythuđophảiđượcđiềuhưởngtrêntoàndảitần sốtừ30MHzđến4GHz,trừkênhđượcdànhchohoạtđộngcủamáyphátvàcác kênh lân cận nó.

Ở mỗi tần số tại đó thu được thành phần giả:

a)Ăngtenđokiểmphảiđượcđiềuchỉnhđộcaotrêntoàndảiđộcaoxácđịnh cho đến khi thu được mức tín hiệu cực đại trên máy thu đo;

b)Máyphátphảiđượcxoayquanh360°trongmặtphẳngnằmngang,chođến khi máy thu đo thu được mức tín hiệu cực đại;

c) Mức tín hiệu cực đại máy thu đo thu được phải được ghi lại;

d)Máyphátphảiđượcthaythếbằngăngtenthaythếđãhiệuchuẩnnhưđược định nghĩa trong Phụ lục B;

e)Ăngtenthaythếphảiđượcđịnhhướngtheophâncựcđứngvàđộdàicủa ăngtenthaythếphảiđượcđiềuchỉnhđểtươngứngvớitầnsốcủathànhphầngiả thuđược;

f) Ăng ten thay thế phải được nối với máy tạo tín hiệu đã hiệu chuẩn;

g)Tầnsốcủamáytạotínhiệuđãhiệuchuẩnphảiđượcđặtởtầnsốcủathành phần giả thu được;

h)Thiếtlậpbộsuyhaođầuvàocủamáythuđophảiđượcđiềuchỉnhnhằmlàm tăng độ nhạy của máy thu đo, nếu cần thiết;

i)Ăngtenđokiểmphảiđượcđiềuchỉnhđộcaotrêntoàndảiđộcaoxácđịnhđể đảm bảo thu được tín hiệu cực đại;

j)Tínhiệuđầuvàoăngtenthaythếphảiđượcđiềuchỉnhđếnmứcsaochotạo ramộtmứcthuđượcbởimáythuđo,mứcnàybằngmứcđãghikhithànhphầngiả đượcđo,đãhiệuchỉnhtheosựthayđổitrongviệcthiếtlậpbộsuyhaođầuvàocủa máy thu đo;

k)Mứcvàoăngtenthaythếphảiđượcghilàmứccôngsuất,đãđượchiệuchỉnh theo sự thay đổi trong việc thiết lập bộ suy hao đầu vào của máy thu đo;

l)Phépđophảiđượclặplạivớiăngtenđokiểmvàăngtenthaythếđượcđịnh hướng theo phân cực ngang;

m)Giátrịcôngsuấtbứcxạhiệudụngcủacácthànhphầngiảlàmứclớnhơnhai mứccôngsuấtđượcghilạichothànhphầngiảtạiđầuvàoăngtenthaythế,đãđược hiệu chỉnh theo tăng ích của ăng ten, nếu cần thiết;

n) Các phép đo phải được lặp lại với máy phát ở chế độ chờ.

Cácmứcphátxạgiảphảiđượcxácđịnhtrongcácđộrộngbăngthamchiếusau đây:

- 100 kHz trong khoảng từ 30 MHz đến 1 GHz;

- 1 MHz trên 1 GHz.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.6.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật

2.2.3.7. Chỉ số điều chế của máy phát DSC

Đo kiểm phải được thực hiện trên kênh 70.

Máy phát phải được thiết lập trong quá trình truyền dẫn sử dụng các đường dây khóa của DSC (DSC key lines).

Việcđiềuchỉnhmứcvàođườngdâyphảiđượcthiếtlậpđốivớimứcvào0dBm.

Máy phát phải được điều chế, sửdụng đầu vào âm thanh DSC, bằng một tần số âmthanhlà1300Hzvớimứclà0,775 V ±0,075 V r.m.s.Chỉsốđiềuchếcủamáy phátphảiđượcđo.Đokiểmphảiđượclàmlặplạivớitầnsốâmthanhlà2100Hzcó cùng mức như trên.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.7.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật

2.2.3.8. Đáp ứng tần số quá độ của máy phát

Hình 1. Bố trí phép đo

Haitínhiệuphảiđượcnốitớibộphânbiệtđokiểmquamạchphốihợp(xem 2.2.1.1).

Máy phát phải được kết nối với bộ suy hao công suất 50 Ω.

Máy tạo tín hiệu đo kiểm phải được nối tới đầu vào thứ hai của mạch phối hợp. Tín hiệu đo kiểm phải được điều chỉnh đến tần số danh định của máy phát.

Tín hiệu đo kiểm phải được điều chế bởi tần số 1 kHz với độ lệch là ±25 kHz.

Mứctínhiệuđokiểmphảiđượcđiềuchỉnhtươngứngvới0,1%côngsuấtcủa máyphátcầnđokiểm,đotạiđầuvàocủabộphânbiệtđokiểm.Mứcnàyphảiđược giữ không đổi trong suốt thời gian đo.

Đầuracủađộchênhlệchbiênđộ(ad)vàđộchênhlệchtầnsố(fd)củabộphân biệt đo kiểm phải được nối tới máy hiện sóng có nhớ.

Máyhiệnsóngcónhớphảiđượcthiếtlậpđểhiểnthịkênhtươngứngvớiđầu vào (fd) đến ± 25 kHz.

Máyhiệnsóngcónhớphảiđượcđặttốcđộquétlà10ms/độchiavàphảiđược thiết lập để sự khởi phát (trigger) xảy ra ở một độ chia từ biên trái của màn hình.

Màn hình phải hiển thị liên tục tín hiệu đo kiểm 1 kHz.

Sauđó,máyhiệnsóngcónhớphảiđượcthiếtlậpđểkhởiphát(trigger)trên kênhtươngứngvớiđầuvàocủađộchênhlệchbiênđộ(ad)ởmứcđầuvàothấp, tăng dần lên.

Sau đó phải bật máy phát, không điều chế, để tạo ra xung khởi phát (trigger) và hình ảnh trên màn hình.

Kếtquảcủasựthayđổitỷsốcôngsuấtgiữatínhiệuđokiểmvàđầuracủamáy phát,dotỷsốthucủabộphânbiệtđokiểm,sẽtạorahaiphíariêngbiệttrênhình, mộtphíahiểnthịtínhiệuđokiểm1kHz,phíakiahiểnthịđộchênhlệchtầnsốcủa máy phát biến thiên theo thời gian.

Thờiđiểmkhitínhiệuđokiểm1kHzbịtriệthoàntoànđượccoilàthờiđiểm quy định ton.

Khoảngthờigiant1 vàt2 nhưđượcxácđịnhtrongBảng3phảiđượcsửdụngđể xác định khuôn mẫu thích hợp.

Trạng thái bật:

Trạng thái tắt:

Hình 2. Quan sát hiển thị t1, t2 và t3 của máy hiện sóng có nhớ

Kết quả được ghi là độ chênh lệch tần số theo thời gian. Máy phát phải giữ nguyên ở trạng thái bật.

Máyhiệnsóngcónhớphảiđượcthiếtlậpđểkhởiphát(trigger)trênkênhtương ứngvớiđầuvàocủađộchệnhlệchbiênđộ(ad)ởmứcvàocao,suygiảmdầnxuống vàphảiđượcthiếtlậpsaochosựkhởiphát(trigger)xảyraởmộtđộchiatừbiên phải của màn hình.

Sau đó phải tắt máy phát.

Thờiđiểmkhitínhiệuđokiểm1kHzbắtđầutănglên,đượccoilàthờiđiểmtoff.

Khoảngthờigiant3 nhưđượcxácđịnhtrongBảng3phảiđượcsửdụngđểxác định khuôn mẫu thích hợp.

Kết quả được ghi lại là độ chênh lệch tần số biến thiên theo thời gian.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.8.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.3.9. Suy hao xuyên điều chế

Hình 3. Bố trí phép đo

Phải bố trí phép đo như đã chỉ ra trong Hình 3.

Máyphátphảiđượcnốivớibộsuyhaocôngsuất50Ω10dBvàquabộghép địnhhướngđếnmáyphântíchphổ.Cóthểcầnđếnbộsuyhaocôngsuấtbổsung đặtgiữabộghépđịnhhướngvàmáyphântíchphổđểtránhlàmquátảimáyphân tích phổ.

Đểlàmgiảmsựảnhhưởngcủacáclỗidomấtphốihợptrởkháng,điềuquan trọnglàbộsuyhaocôngsuất10dBphảiđượcghépnốivớimáyphátcầnđokiểm với kết nối ngắn nhất có thể.

Nguồn tín hiệu gây nhiễu được kết nối với đầu kia của bộ ghép định hướng qua bộ suy hao công suất 50 Ω, 20 dB.

Nguồn tín hiệu gây nhiễu có thể là máy phát cung cấp đầu ra có cùng công suất nhưmáyphátcầnđokiểmvàloạitươngtựhoặcmáytạotínhiệuvàbộkhuếchđại công suất tuyến tính có thể đưa ra cùng một công suất như máy phát cần đo kiểm

Bộghépđịnhhướngphảicósuyhaoghépnốinhỏhơn1dB,độrộngbăngđủ lớn và độ định hướng lớn hơn 20 dB.

Máyphátcầnđokiểmvànguồntínhiệuđokiểmphảitáchrờinhauvềphương diện vật lý sao cho phép đo không bị ảnh hưởng bởi sự bức xạ trực tiếp.

Máyphátcầnđokiểmphảikhôngđượcđiềuchếvàmáyphântíchphổđược điều chỉnh để chỉ thị cực đại với độ rộng quét tần số là 500 kHz.

Nguồntínhiệugâynhiễuphảikhôngđượcđiềuchếvàtầnsốphảinằmtrong phạm vi cao hơn tần số của máy phát cần đo kiểm từ 50 kHz đến 100 kHz.

Tầnsốphảiđượcchọnsaochocácthànhphầnxuyênđiềuchếcầnđokhông trùng với các thành phần giả khác.

Côngsuấtracủanguồntínhiệuđonhiễuphảiđượcđiềuchỉnhđếnmứccông suất sóng mang của máy phát cần đo kiểm bằng cách sử dụng máy đo công suất.

Thành phần xuyên điều chế phải được đo bằng cách quan sát trực tiếp trên máy phântíchphổvàghilạitỷsốcủathànhphầnxuyênđiềuchếbậcbalớnnhấttrên sóng mang.

Phépđonàyphảiđượclặplạivớinguồntínhiệugâynhiễuởtầnsốnằmtrong phạm vi thấp hơn tần số của máy phát cần đo kiểm từ 50 kHz đến 100 kHz.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.9.2để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4. Các phép đo kiểm phần vô tuyến thiết yếu cho máy thu

2.2.4.1. Độ nhạy khả dụng cực đại của máy thu

Tínhiệuđokiểmởtầnsốsóngmangbằngtầnsốdanhđịnhcủamáythu,được điềuchếbởiđiềuchếđokiểmbìnhthường(xem2.2.1.3)phảiđượcđưatớiđầuvào máythu.Tảitầnsốâmthanh,đồnghồđoSINADvàmạngtạpâmthoạinhưquy địnhtrongmục2.1.2.18.1phảiđượcnốivớicácđầuracủamáythuvàđiềuchỉnh công suất tần số âm thanh của các máy thu để đạt được 50% công suất ra biểu kiến.

MứctínhiệuđophảiđượcđiềuchỉnhchođếnkhiđạtđượctỷsốSINADbằng 20 dB.

Trongnhữngđiềukiệnnày,mứctínhiệuđokiểmtạiđầuvàomáythulàgiátrị của độ nhạy khả dụng cực đại.

Cácphépđophảiđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđokiểmbìnhthường(xem 2.2.2.3) và trong các điều kiện đo kiểm tới hạn (xem 2.2.2.4).

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.10.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật

2.2.4.2.Triệt nhiễu đồng kênh của máy thu

Haitínhiệuvàophảiđượckếtnốivớimáythuquamạchphốihợp(xem2.2.1.1). Tín hiệu không mong muốn ở tần số danh định của máy thu phải được điều chế bởi tín hiệu 400 Hz với độ lệch là ±3 kHz.

Mức tín hiệu vào mong muốn phải được đặt đến giá trị tương ứng với giá trị độ nhạykhảdụngcựcđạinhưđượcđotrongmục2.2.4.1.Khiđóbiênđộcủatínhiệu vàokhôngmongmuốnphảiđượcđiềuchỉnhchođếnkhitỷsốSINAD(cótảitạpâm thoại) tại đầu ra của máy thu giảm xuống 14 dB.

Tỷsốtriệtnhiễuđồngkênhphảiđượcbiểuthịbằngtỷsố(tínhtheodB)củamức tínhiệukhôngmongmuốntrênmứctínhiệumongmuốntạiđầuvàomáythuởđó xảy ra sự giảm tỷ số SINAD đã xác định.

Cácphépđophảiđượclặplạiđốivớiđộdịchchuyểncủatầnsốsóngmangtín hiệu không mong muốn là ±3 kHz.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.11.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.3. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu

Haitínhiệuvàophảiđượckếtnốivớimáythuquamạchphốihợp(xem2.2.1.1). Tínhiệumongmuốn,ởtầnsốdanhđịnhcủamáythu,vớiđiềuchếđokiểmbình thường(mục2.2.1.3),phảicómộtmứcđặtđếngiátrịtươngứngvớiđộnhạykhả dụng cực đại như được đo trong mục 2.2.4.1.

Tínhiệukhôngmongmuốn,ởtầnsốcủakênhngayphíatrêntầnsốcủatínhiệu mong muốn phải được điều chế bởi tín hiệu 400 Hz với độ lệch là ±3 kHz.

Khiđóbiênđộcủatínhiệuvàokhôngmongmuốnphảiđượcđiềuchỉnhcho đếnkhitỷsốSINADtạiđầuracủamáythu(cótảiâmtạpthoại)giảmxuống14dB. Phépđophảiđượclặplạivớitínhiệukhôngmongmuốnởtầnsốcủakênhthấphơn tần số của tín hiệu mong muốn.

Tỷsốđộchọnlọckênhlâncậnphảiđượcbiểuthịbằngtỷsố(tínhtheodB)của mứctínhiệukhôngmongmuốntrênmứctínhiệumongmuốntạiđầuvàomáythuở đóxảyrasựgiảmtỷsốSINADđãxácđịnh,lấygiátrịthấphơntronghaigiátrịthu được đối với các kênh lân cận trên và dưới.

Sauđó,cácphép đophảiđượclặplạitrongcác điềukiệnđokiểmtớihạn(xem 5.2.4)vớitínhiệumongmuốnđượcđặtđếngiátrịtươngứngvớiđộnhạykhảdụng cực đại như được đo trong các điều kiện này.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.12.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.4. Đáp ứng giả của máy thu

Hai tín hiệu vào phải được đưa tới máy thu qua mạch phối hợp (xem 2.2.1.1).

Tínhiệumongmuốn,ởtầnsốdanhđịnhcủamáythu,vớiđiềuchếđokiểm bìnhthường(mục2.2.1.3),phảiđượcđặttớigiátrịtươngứngvớiđộnhạykhả dụngcựcđại.

Tínhiệukhôngmongmuốnphảiđượcđiềuchếbởitínhiệu400Hzvớiđộ lệchlà±3kHz.Mứctínhiệukhôngmongmuốnphảiđượcđặtđếnsứcđiệnđộng là96dBμV.

Tínhiệukhôngmongmuốnphảiđượcquéttrongdảitầnsốtừ100kHzđến4 GHz.Ởbấtkỳtầnsốnàotạiđóthuđượcđápứng,mứcđầuvàophảiđượcđiềuchỉnh cho đến khi tỷ số SINAD (có tải âm tạp thoại) giảm xuống 14 dB.

Tỷ số triệt đáp ứng giả phải được biểu thị bằng tỷ số (tính theo dB) của mức tín hiệukhôngmongmuốntrênmứctínhiệumongmuốntạiđầuvàomáythuởđóxảy ra sự giảm tỷ số SINAD đã xác định.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.13.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.5. Đáp ứng xuyên điều chế của máy thu

2.2.4.5.1. Đáp ứng xuyên điều chế của máy thu

Batínhiệuvàophảiđượcđấunốivớimáythuquamạchphốihợp(xem2.2.1.1). TínhiệumongmuốnA,ởtầnsốdanhđịnhcủamáythu,vớiđiềuchếđokiểm bìnhthường(mục2.2.1.3),phảiđượcđặtđếngiátrịtươngứngvớiđộnhạykhảdụng cực đại.

TínhiệukhôngmongmuốnB,khôngđượcđiềuchế,phảiđượcđặtđếntầnsố sóng mang cao hơn (hoặc thấp hơn) tần số danh định của máy thu là 50 kHz.

TínhiệukhôngmongmuốnC,đượcđiềuchếbởitínhiệu400Hzvớiđộlệchlà ±3kHz,phảiđượcđặtđếntầnsốsóngmangcaohơntầnsốdanhđịnhcủamáythu là 100 kHz.

Biên độ của hai tín hiệu không mong muốn B và C phải được giữ bằng nhau và đượcđiềuchỉnhchođếnkhitỷsốSINADtạiđầuramáythu(cótảitạpâmthoại) giảm xuống 14 dB.

TầnsốcủamáytạotínhiệuBphảiđượcđiềuchỉnhtừtừđểđạtsựsuygiảmcực đạicủatỷsốSINAD.Mứchaitínhiệuđokiểmkhôngmongmuốnphảiđượcđiều chỉnh lại để khôi phục lại tỷ số SINAD là 14 dB.

Tỷ số đáp ứng xuyênđiều chế phải được biểu thị bằng tỷ số (tính theo dB) giữa mứccủahaitínhiệukhôngmongmuốnvàmứctínhiệumongmuốntạiđầuvàomáy thu, ở đó xảy ra sự giảm tỷ số SINAD đã xác định.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.14.1.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.5.2. Đáp ứng xuyên điều chế của máy thu DSC

Batínhiệuvàophảiđượcđấunốivớiđầuvàomáythuquamạchphốihợp (xem2.2.1.1)

TínhiệumongmuốnđượcchobởimáytạotínhiệuAphảinằmởtầnsốdanh địnhcủamáythuvàphảilàtínhiệuđokiểmchuẩnDSC(xem2.2.1.5)chứacáccuộc gọi DSC. Mức tín hiệu mong muốn phải là +3 dBμV.

Cáctínhiệukhôngmongmuốnphảiđượcđưavào,cảhaiởcùngmộtmức.Tín hiệukhôngmongmuốntừmáytạotínhiệuBphảikhôngđượcđiềuchếvàđược điềuchỉnhđếntầnsốcaohơn(hoặcthấphơn)tầnsốdanhđịnhcủamáythulà50 kHz.TínhiệukhôngmongmuốnthứhaitừmáytạotínhiệuCphảiđượcđiềuchế bởitínhiệu400Hzvớiđộlệchlà±3kHzvàđượcđiềuchỉnhđếntầnsốcaohơn (hoặc thấp hơn) tần số danh định của máy thu là 100 kHz.

Mức vào của các tín hiệu không mong muốn phải là 85 dBμV.

Tỷlệlỗibitởđầurabộgiảimãphảiđượcxácđịnhnhưmôtảtrongmục2.2.1.9. Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.14.2.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.6. Nghẹt hoặc độ khử nhạy của máy thu

Haitínhiệuđầuvàophảiđượcđưatớimáythuquamạchphốihợp(xem2.2.1.1). Tínhiệumongmuốnđãđiềuchếphảinằmởtầnsốdanhđịnhcủamáythu,và phảiđượcđiềuchếđokiểmbìnhthường(xem2.2.1.3).Banđầu,phảitắttínhiệu khôngmongmuốnvàđặttínhiệumongmuốnđếngiátrịtươngứngvớiđộnhạykhả dụng cực đại.

Côngsuấtracủatínhiệumongmuốnphảiđượcđiềuchỉnh(khicóthể)đến50% côngsuấtrabiểukiếnvàtrongtrườnghợpcónúmđiềuchỉnhâmlượngtừngnấc, thìđiềuchỉnhtớinấcđầutiênđểđạtđượccôngsuấtraítnhấtbằng50%côngsuất rabiểukiến.Tínhiệukhôngmongmuốnphảikhôngđượcđiềuchếvàtầnsốphải đượcquéttrongkhoảngtừ+1MHz,+2MHz,+5MHzđến+10MHz,vàcũng đượcquéttrongkhoảngtừ-1MHz,-2MHz,-5MHzđến-10MHz,tươngứngvới tầnsốdanhđịnhcủamáythu.Mứcđầuvàocủatínhiệukhôngmongmuốn,ởmọi tầnsốtrongcácdảixácđịnh,phảiđượcđiềuchỉnhsaochotínhiệukhôngmong muốngâynên:

a) Sự suy giảm là 3 dB trong mức ra âm thanh của tín hiệu mong muốn; hoặc

b)Sự giảmtỷsốSINADxuống14dBtạiđầuracủamáythusử dụngmạnglọc tạpâmthoạinhưđượcmôtảtrongKhuyếnnghịO.41củaITU-T.Trườnghợpnào xảy ra trước thì mức đó phải được ghi lại.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.15.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.7. Các phát xạ giả của máy thu tại ăng ten

Cácđầuvàomáythuphảiđượcnốivớimáyphântíchphổhoặcmáythuđosao chotrởkhángkếtcuốihiệudụnglà50ΩđượcđưatớicácđầucủaEUT.EUTphải đượcbật,vàtầnsốđocủamáyphântíchphảiđượcquéttrênkhắpdảitầnsốtừ9 kHz đến 4 GHz.

Ởmỗitầnsốtạiđóthànhphầngiảđuợcpháthiện,mứctínhiệugiảphảiđược ghi lại như mức được đưa tới tải xác định.

Cácmứcphátxạgiảphảiđượcxácđịnhtrongcácđộrộngbăngthamchiếusau đây:

- 1 kHz trong khoảng giữa 9 kHz và 150 kHz;

- 10 kHz trong khoảng giữa 150 kHz và 30 MHz;

- 100 kHz trong khoảng giữa 30 MHz và 1 GHz;

- 1 MHz trên 1 GHz.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.16.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.8. Các phát xạ giả bức xạ của vỏ máy thu

TrênvịtríđokiểmđượcchọntừPhụlụcB,thiếtbịphảiđượcđặttạiđộcaoxác địnhtrêngiáđỡkhôngdẫnđiệnvàtạivịtrígầnnhấtvớivịtrísửdụngthôngthường như nhà sản xuất công bố.

Bộ nối ăng ten máy thu phải được kết cuối tại ăng ten giả không bức xạ.

Đầuracủaăngtenđokiểmphảiđượcnốivớimáyphântíchphổhoặcmáy thuđo.

Ăng ten đo kiểm phải được định hướng theo phân cực đứng.

EUTphảiđượcbậtvàmáyphântíchphảiđượcquéttrêntoàndảitầnsốtừ30 MHz đến 4 GHz. Ở mỗi tần số tại đó thu được thành phần giả:

a)Ăngtenđokiểmphảiđượcđiềuchỉnhđộcaotrêntoàndảiđộcaoxácđịnh cho đến khi thu được mức tín hiệu cực đại trên máy phân tích;

b)Máythuphảiđượcxoayquanh360°trongmặtphẳngnằmngang,chođếnkhi thu được mức tín hiệu cực đại trên máy phân tích;

c) Mức tín hiệu cực đại này phải được ghi lại;

d)EUTphảiđượcthaybằngăngtenthaythếđãhiệuchuẩnnhưđượcquyđịnh trong Phụ lục B;

e)Ăngtenthaythếphảiđượcđịnhhướngtheophâncựcđứngvàchiềudàicủa ăngtenthaythếphảiđượcđiềuchỉnhchotươngứngvớitầnsốcủathànhphầngiả thu được;

f) Ăng ten thay thế phải được nối với máy tạo tín hiệu đã được hiệu chuẩn;

g) Tầnsốcủamáytạotínhiệuphảiđượcđặtđếntầnsốcủathànhphầngiảthu được;

h)Suyhaođầuvàocủamáyphântíchphảiđượcđiềuchỉnhđểlàmtăngđộnhạy của máy phân tích, khi cần thiết;

i)Phảiđiềuchỉnhđộcaocủaăngtenđokiểmtrongdảiđộcaoxác địnhđểđảm bảo thu được tín hiệu cực đại;

j)Mứccủatínhiệuvàotớiăngtenthaythếphảiđượcđiềuchỉnhđểtạoracùng một chỉ thị trên máy phân tích như trường hợp đo thành phần giả, đã ghi ở trên;

k)Mứctínhiệuvàotớiăngtenthaythếphảiđượcghilại,cùngvớibấtkỳsự điều chỉnh nào với suy hao đầu vào của máy phân tích;

l)Phépđophảiđượclặplạivớiăngtenđokiểmvàăngtenthaythếđượcđịnh hướng theo phân cực ngang.

ERPcủathànhphầngiảđượcbiểuthịlàmứctínhiệuvàotớiăngtenthaythế, đãđượchiệuchỉnhtheobấtkỳsựđiềuchỉnhnàovớisuyhaođầuvàomáyphân tíchvàđộtăngíchcủaăngtentheodBd,khicầnthiết.Mứclớnhơntronghaimức côngsuấtthuđượctheophâncựcđứngvàphâncựcngangphảiđượcghilàERPcủa thành phần giả.

Cácmứcphátxạgiảphảiđượcxácđịnhtrongcácđộrộngbăngthamchiếu sauđây:

- 100 kHz trong khoảng giữa 30 MHz và 1 GHz;

- 1 MHz trên 1 GHz.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.17.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.9. Độ nhạy khả dụng cực đại của máy thu DSC

Tínhiệuđokiểmchuẩn(xem2.2.1.5)baogồmcáccuộcgọiDSCphảiđượcđưa tớiđầuvàomáythu.Tỷlệlỗikýhiệutrongđầurabộgiảimãphảiđượcxácđịnh như mô tả trong mục 2.2.1.6.

Mứcvàophảiđượcgiảmxuốngchođếnkhitỷlệlỗikýhiệulà10-2,mứcnày phải được ghi lại.

Phépđophảiđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđokiểmbìnhthường(xem2.2.2.3) và trong các điều kiện đo kiểm tới hạn (xem 2.2.2.4.2).

Phépđophảiđượclặplạitrongcácđiềukiệnđokiểmbìnhthườngởtầnsốsóng mang danh định ±1,5 kHz.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.18.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.10.Triệt nhiễu đồng kênh của máy thu DSC

Haitínhiệuvàophảiđượcnốivớiđầuvàomáythuquamạchphốihợp(xem2.2.1.1). TínhiệumongmuốnphảilàtínhiệuđokiểmchuẩnDSC(mục2.2.1.5)chứacác cuộc gọi DSC. Mức tín hiệu mong muốn phải là +3 dBμV.

Tín hiệu không mong muốn phải được điều chế bởi tín hiệu 400 Hz với độ lệch là ±3 kHz.

Cảhaitínhiệuvàophảiởtầnsốdanhđịnhcủamáythucầnđokiểmvàphépđo phảiđượclặplạiđốivớinhữngđộdịchchuyểncủatínhiệukhôngmongmuốnlên tới ±3 kHz.

Tỷlệlỗikýhiệutrongđầurabộgiảimãphảiđượcxácđịnhnhưmôtảtrong mục 2.2.1.6.

Mứcvàocủatínhiệukhôngmongmuốnphảiđượctănglênchođếnkhitỷlệlỗi ký hiệu là 10-2, mức này phải được ghi lại.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.19.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.11. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu DSC

Haitínhiệuvàophảiđượcnốivớiđầuvàomáythuquamạchphốihợp(xem 2.2.1.1).

TínhiệumongmuốnphảilàtínhiệuđokiểmchuẩnDSC(xem2.2.1.5)chứacác cuộc gọi DSC. Mức tín hiệu mong muốn phải là +3 dBμV.

Tín hiệu không mong muốn phải được điều chế bởi tín hiệu 400 Hz với độ lệch là±3kHz.Tínhiệukhôngmongmuốnphảiđượcđiềuhưởngtớitầnsốtrungtâm của kênh lân cận trên.

Tỷlệlỗikýhiệutrongđầurabộgiảimãphảiđượcxácđịnhnhưđãmôtảtrong mục 2.2.1.6.

Mứcvàocủatínhiệukhôngmongmuốnphảiđượctănglênchođếnkhitỷlệlỗi ký hiệu là 10-2, mức này phải được ghi.

Phépđophảiđượclặplạivớitínhiệukhôngmongmuốnđượcđiềuhưởngtới tần số trung tâm của kênh lân cận dưới.

Phépđophảiđượcthựchiệntrongcácđiềukiệnđokiểmbìnhthường(đồngthời ápdụngcácmục2.2.2.3trongquychuẩnnàyvàmục9.1.2.2trongETSIEN301 929-1)vàtrongcácđiềukiệnđokiểmtớihạn(đồngthờiápdụngcácmục2.2.2.4 trong quy chuẩn này và mục 9.1.2.3 trong ETSI EN 301 929-1).

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.20.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

2.2.4.12. Độ khử nhạy của máy thu đối với quá trình phát và thu đồng thời (hoạt động song công)

Đầunốiăngtencủathiếtbịbaogồmmáythu,máyphátvàbộlọcsongcôngphải được nối qua thiết bị ghép nối tới ăng ten giả được xác định trong mục 2.2.1.4.

Máy tạo tín hiệu với điều chế đo kiểm bình thường (xem 2.2.1.3) phải được nối với thiết bị ghép nối sao cho không ảnh hưởng đến sự phối hợp trở kháng.

Máyphátphảiđượcđưavàohoạtđộngởcôngsuấtracủasóngmangnhưđược xácđịnhtrongmục2.1.2.2,đượcđiềuchếbởitínhiệu400Hzvớiđộlệchlà±3kHz.

- Khi đó phải đo độ nhạy máy thu đúng như quy định trong mục 2.2.4.1;

- Mức ra của máy tạo tín hiệu phải ghi là C tính theo dBμV(e.m.f);

- Phải tắt máy phát và đo độ nhạy máy thu;

- Mức ra của máy tạo tín hiệu phải ghi là D tính theo dBμV(e.m.f);

- Độ khử nhạy là độ chênh lệch giữa các giá trị của C và D.

Cáckếtquảthuđượcphảiđượcsosánhvớicácgiớihạntrongmục2.1.2.21.2 để chứng tỏ sự tuân thủ yêu cầu kỹ thuật.

3. Quy định về quản lý

Cácmáyphát,máythuvàmáythupháthoạtđộngtrongbăngtầnVHFthuộcphạm viđiềuchỉnhmục1.1phảituânthủcácquyđịnhkỹthuậttrongQuychuẩnnày.

4.Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các quy định về chứng nhậnhợpquycácmáyphát,máythuvàmáythuphátcócácđầunốiăngtenngoài củacáctrạmvenbiển,hoạtđộngtrongbăngtầnVHFcủanghiệpvụlưuđộnghàng hảivàsửdụngloạiphátxạG3E,vàG2BchobáohiệuDSC(trongdanhmụcthiết bịnêuởmục1.1)vàchịusựkiểmtracủacơquanquảnlýnhànướctheocácquy định hiện hành.

5.Tổ chức thực hiện

5.1.CụcQuảnlýchấtlượngCôngnghệthôngtinvàTruyềnthôngvàcácSở ThôngtinvàTruyềnthôngcótráchnhiệmhướngdẫnvàtriểnkhaiquảnlýcácthiết bịmáyphát,máythuvàmáythuphátcócácđầunốiăngtenngoàicủacáctrạmven biển,hoạtđộngtrongbăngtầnVHFcủanghiệpvụlưuđộnghànghảivàsửdụngloại phát xạ G3E, và G2B cho báo hiệu DSC theo Quy chuẩn này.

5.2.QuychuẩnnàyđượcápdụngthaythếtiêuchuẩnngànhmãsốTCN68- 249: 2006.

5.3.TrongtrườnghợpcácquyđịnhnêutạiQuychuẩnnàycósựthayđổi,bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

 

Phụ lụcA

(Quy định)

MÁY THU ĐO CHO PHÉP ĐO CÔNG SUẤT KÊNH LÂN CẬN

A.1. Đặc điểm kỹ thuật của máy thu đo công suất

Máythuđocôngsuấtgồmcóbộtrộn,bộlọcIF,vàbộdaođộng,bộkhuếchđại, bộsuyhaođiềuchỉnhđượcvàđồnghồchỉthịgiátrịr.m.s.Thaychobộsuyhaođiều chỉnhđượcvớiđồnghồchỉthịgiátrịr.m.s,cũngcóthểsửdụngvônkếr.m.shiệu chuẩntheodB.Cácđặctínhkỹthuậtcủamáythuđocôngsuấtđượcchỉradướiđây.

A.1.1. Bộ lọc tần số trung gian (IF)

Bộ lọc IF phải nằm trong các giới hạn của các đặc tính chọn lọc sau đây:

HìnhA.1. Đặc tính của bộ lọc

Đặctínhchọnlọcphảituântheocáckhoảngcáchtầnsốsovớitầnsốtrungtâm danh định của kênh lân cận đã cho trong BảngA.1.

BảngA.1. Đặc tính chọn lọc

Khoảng cách tần số của đặc tuyến bộ lọc so với tần số trung tâm danh định của kênh lân cận (kHz)

D1

D2

D3

D4

5

8,0

9,25

13,25

Các điểm suy hao không được vượt quá các dung sai đã cho sau đây trong Bảng A.2.

BảngA.2. Các điểm suy hao gần sóng mang

Dải dung sai (kHz)

D1

D2

D3

D4

+3,1

±0,1

-1,35

-5,35

BảngA.3. Các điểm suy hao xa sóng mang

Dải dung sai (kHz)

D1

D2

D3

D4

±3,5

±3,5

±3,5

+3,5

-7,5

Suyhaotốithiểucủabộlọcbênngoàiđiểmsuyhao90dBphảibằnghoặclớn hơn 90 dB.

A.1.2. Đồng hồ chỉ thị suy hao

Đồnghồchỉthịsuyhaophảicódảichỉthịtốithiếulà80dBvàđộchínhxác phép đọc là 1 dB. Độ suy hao phải bằng hoặc lớn hơn 90 dB.

A.1.3. Đồng hồ chỉ thị giá trị r.m.s

Dụngcụphảichỉthịchínhxáccáctínhiệukhôngphảihìnhsintheotỷlệkhông quá 10:1 giữa giá trị đỉnh và giá trị r.m.s.

A.1.4. Bộ dao động và bộ khuếch đại

Bộdaođộngvàbộkhuếchđạiphảiđượcthiếtkếsaochophépđocôngsuấtkênh lâncậncủamáyphátkhôngđiềuchếtạpâmthấp,nhiễutựnókhônggâyảnhhưởng đáng kể đối với kết quả đo, cho giá trị đo < -90 dB.

 

Phụ lục B

(Quy định)

CÁC PHÉP ĐO BỨC XẠ

B.1.Cácvịtríđokiểmvàbốtríchungchocácphépđocầnsửdụngcác trường bức xạ

B.1.1.Vị trí đo kiểm ngoài trời

Vịtríđokiểmngoàitrờiphảinằmtrênmặtđấthoặctrênbềmặtcóđộcaohợp lý.Tạimộtđiểmtrênvịtríđokiểm,mặtnềnđườngkínhtốithiểulà5mphảiđược quyđịnh.Giữamặtnềnnày,giáđỡkhôngdẫnđiện,cóthểxoayquanh360°trong mặtphẳngngang,phảiđượcsửdụnglàmgiáđỡmẫuđođặtcáchmặtnền1,5m.

Vịtríđokiểmphảiđủrộngđểchophépdựnglênăngtenđohoặcăngtenpháttại khoảngcáchlàλ/2hoặc3m,chọngiátrịlớnhơn.Khoảngcáchthựcđượcsửdụng phải được ghi lại cùng với các kết quả đo được thực hiện tại vị trí đo.

Phảithựchiệnđủcácbiệnphápđềphòngđểđảmbảorằngcácphảnxạtừnhững vậtthểkhôngliênquannằmgầnvịtríđovàcácphảnxạtừmặtnềnkhônglàmgiảm cấp các kết quả đo.

Các từ khóa:

1 -Thiết bị cần đo kiểm;

2 - Ăng ten đo kiểm;

3 - Bộ lọc thông cao (cần thiết đối với bức xạ cơ bản mạnh củaTx);

4 - Máy phân tích phổ hoặc máy thu đo.

Hình B.1.Vị trí đo kiểm ngoài trời

B.1.2. Ăng ten đo kiểm

Ăngtenđokiểmđượcdùngđểthusựbứcxạtừmẫuđokiểmvàăngtenthaythế, khivịtríđượcsửdụngđểđocácbứcxạ;Nếucần,ăngtenđokiểmđượcsửdụngnhư ăng ten phát khi vị trí được sử dụng để đo các đặc tính của máy thu.

Ăngtennàyđượclắpđặttrêngiáđỡsaochoăngtencóthểsửdụngtheophân cựcnganghoặctheophâncựcđứngvàđểchođộcaocủatâmăngtenbêntrênnền cóthểthayđổiđượctrênkhắpdảiđộcaotừ1mđến4m.Tốtnhấtlàsửdụngăng tenđokiểmcótínhđịnhhướngrõràng.Kíchthướccủaăngtenđokiểmdọctheo trục đo không được vượt quá 20% khoảng cách đo.

Đốivớicácphépđobứcxạcủamáythuvàmáyphát,ăngtenđokiểmđượcnối vớimáythuđo,cóthểđiềuhưởngtheobấtkỳtầnsốnàođangđượckhảosátvàcóthể đochínhxáccácmứctươngđốicủacáctínhiệutạiđầuvàocủanó.Đốivớicácphép đođộnhạybứcxạcủamáythu,ăngtenđokiểmđượcnốivớimáytạotínhiệu.

B.1.3. Ăng ten thay thế

Khiđotrongdảitầnsốlêntới1GHz,ăngtenthaythếphảilàlưỡngcựcλ/2, cộnghưởngởtầnsốđangđượcxemxét,hoặclưỡngcựcđượcthungắn,đượchiệu chuẩntheolưỡngcựcλ/2.Khiđokiểmtrongdảitầnsốtrên4GHzphảisửdụngbộ bứcxạhìnhloa.Đốivớicácphépđotừ1đến4GHzcóthểsửdụngngẫucựcλ/2 hoặcbộbứcxạhìnhloa.Tâmcủaăngtennàyphảitrùngvớiđiểmquychiếucủa mẫuđokiểmmàăngtenthaythếthaychỗ.Điểmquychiếunàyphảilàtâmkhốicủa mẫukhiăngtencủanóđượcgắnvàobêntrongvỏmáy,hoặclàđiểmnơiăngten ngoài được nối với vỏ máy.

Khoảngcáchgiữađiểmcựcdướicủangẫucựcvàmặtnềntốithiểuphảilà0,3m. Ăngtenthaythếphảiđượcnốivớimáytạotínhiệuđãđượchiệuchuẩnkhivịtrí đượcsửdụngđểđobứcxạgiảvàđocôngsuấtbứcxạhiệudụngcủamáyphát.Ăng tenthaythếphảiđượcnốivớimáythuđođãhiệuchuẩnkhivịtríđượcsửdụngđể đo độ nhạy của máy thu.

Máytạotínhiệuvàmáythuphảihoạtđộngởcáctầnsốđangđượckhảosátvà phải được nối với ăng ten qua các mạch cân bằng và phối hợp thích hợp.

Chúthích:Độtăngíchcủaăngtenloathôngthườngđượcbiểudiễntươngứng với bộ bức xạ đẳng hướng.

B.1.4.Vị trí trong nhà bổ sung tùy chọn

Khitầnsốcủacáctínhiệuđượcđolớnhơn80MHz,cóthểsửdụngvịtrítrong nhà. Nếu vị trí thay thế này được sử dụng, phải được ghi rõ trong báo cáo đo kiểm.

Vịtríđocóthểlàphòngthửnghiệmvớidiệntíchtốithiểulà6mx7mvàđộ cao tối thiểu là 2,7 m.

Ngoàicácthiếtbịđovàngườivậnhành,phòngcàngtrốngcàngtốt,tránhcác vật phản xạ khác với tường, sàn và trần nhà.

Cácphảnxạcóthểtừbứctườngởđằngsauthiếtbịcầnđokiểmđượclàmgiảm đibằngcáchđặtlớpchắnlàmbằngvậtliệuhấpthụởphíatrướcbứctường.Bộphản xạgócđặtxungquanhăngtenđokiểmđượcsửdụngđểgiảmbớthiệuứngphảnxạ từbứctườngđốidiệnvàtừsànvàtrầnnhàtrongtrườnghợpcácphépđophâncực ngang.Tươngtự,bộphảnxạgóclàmgiảmđicáchiệuứngphảnxạtừcáctườngbên đốivớicácphépđophâncựcđứng.Đốivớiphầnthấpcủadảitầnsố(xấpxỉdưới 175MHz),khôngcầnbộphảnxạgóc,cũngkhôngcầnlớpchắnhấpthụ.Trênthực tế,ăngtenλ/2tronghìnhB.2cóthểđượcthaythếbằngăngtencóđộdàikhôngđổi, vớiđiềukiệnlàđộdàinàynằmtrongkhoảngtừλ/4đếnλởtầnsốđovàđộnhạycủa hệ đo đủ lớn. Cũng như vậy, khoảng cách λ/2 tới đỉnh có thể được thay đổi.

Ăngtenđokiểm,máythuđo,ăngtenthaythếvàmáytạotínhiệuđãhiệuchuẩn được sử dụng theo cách tương tự với phương pháp chung.

Đểđảmbảosaochocácsaisótkhôngbịgâyrabởiđườngtruyềnlanđếngần điểmtạiđóxảyrasựtriệttiêuvềphagiữacáctínhiệutruyềnthẳngvàcáctínhiệu phảnxạcònlại,ăngtenthaythếphảiđượcdichuyểntrênkhắpkhoảngcách±0,1 mtheohướngcủaăngtenđokiểmcũngnhưtheohaihướngvuônggócvớihướng ban đầu này.

Nếunhữngsựthayđổikhoảngcáchnàygâyrasựthayđổitínhiệulớnhơn2 dB, thì mẫu đo kiểm phải được định vị lại cho đến khi thu được sự thay đổi tín hiệu nhỏ hơn 2 dB.

Hình B.2. Bố trí vị trí trong nhà (đối với phân cực ngang)

B.2. Hướng dẫn sử dụng các vị trí đo kiểm bức xạ

Đốivớicácphépđocầnphảisửdụngcáctrườngbứcxạ,cóthểsửdụngvịtrí đokiểmtuântheođúngcácyêucầutrongmụcB.1.Khisửdụngvịtríđokiểmnhư vậy,cácđiềukiệnsauđâyphảiđượctuânthủđểđảmbảotínhnhấtquáncủacáckết quả đo.

B.2.1. Khoảng cách đo

Thực tế chỉ ra rằng khoảng cách đo là không ảnh hưởng đáng kể đến các kết quả đo, với điều kiện là khoảng cách không nhỏ hơn λ/2 ở tần số đo, và các biện pháp đề phòngđượcmôtảtrongphụlụcnàyđãđượctuânthủ.Cáckhoảngcáchđolà3m,5m, 10mvà30mthườngđượcsửdụngtrongcácphòngthửnghiệmđokiểmởchâuÂu.

B.2.2. Ăng ten đo kiểm

Cácloạiăngtenđokiểmkhácnhaucóthểđượcsửdụng,vìviệcthựchiệncác phépđothaythếlàmgiảmảnhhưởngcủacácsaisótlêncáckếtquảđo.Sựthayđổi độcaocủaăngtenđokiểmtrênkhắpdảiđộcaotừ1mđến4mlàrấtcầnthiếtđể tìmđượcđiểmtạiđóbứcxạlàcựcđại.Sựthayđổiđộcaocủaăngtenđokiểmcó thể không cần thiết ở các tần số thấp xấp xỉ dưới 100 MHz.

B.2.3. Ăng ten thay thế

Nhữngthayđổitrongcáckếtquảđocóthểxảyracùngvớiviệcsửdụngcácloại ăng ten thay thế khác nhau ở các tần số thấp xấp xỉ dưới 80 MHz.

Khiăngtenlưỡngcựcrútgọnđượcsửdụngởcáctầnsốnày,mọichitiếtvề loại ăng ten sử dụng phải được tínhđến cùng với các kết quả đo kiểm đã tiến hành trênvịtrí.Phảitínhđếncáchệsốhiệuchỉnhkhicácăngtenlưỡngcựcrútgọn đượcsửdụng.

B.2.4. Ăng ten giả

Cáckíchthướccủaăngtengiảđượcsửdụngtrongcácphépđobứcxạphảinhỏ so với mẫu cần đo kiểm.

Trongtrườnghợpcóthể,phảisửdụngsựkếtnốitrựctiếpgiữaăngtengiảvà mẫu đo kiểm.

Trongcáctrườnghợpcầnsửdụngcápnối,phảithựchiệncácbiệnphápđề phòngđểgiảmbớtbứcxạtừcápnày,vídụ,bằngcáchsửdụngcáclõiferithoặccác cáp bọc kim hai lớp.

B.2.5. Cáp phụ trợ

Vịtrícủacáccápphụtrợ(vídụ:cápcấpnguồn,cápmicrophone)khôngđược táchriêngrathíchđángcóthểgâyranhữngsựthayđổitrongcáckếtquảđo.Đểthu đượccáckếtquảtincậy,cáccápvàcácdâynốicácthiếtbịphụtrợphảiđượcbốtrí theo hướng thẳng đứng đi xuống (qua lỗ trong giá đỡ không dẫn).

B.2.6. Bố trí đo âm thanh

Khitiếnhànhđođộnhạykhảdụngcựcđại(bứcxạ)củamáythu,đầuraâm thanhphảiđượcgiámsátbằngcáchghépnốiâmhọctínhiệuâmthanhtừloa/bộ chuyểnđổicủamáythuvớimicrophoneđokiểm.Trênvịtríđokiểmbứcxạ,mọi vật liệu dẫn điện phải được đặt phía dưới mặt nền và tín hiệu âm thanh được truyền từ máy thu đến microphone đo kiểm theo ống dẫn âm không dẫn điện.

Ốngdẫnâmphảicóchiềudàithíchhợp.Ốngdẫnâmphảicóđườngkínhbên tronglà6mmvàđộdàythànhlà1,5mm.Ốngphễubằngchấtdẻocóđườngkính tươngứngvớiloa/bộchuyểnđổicủamáythu,phảiđượcgắnvớimặtmáythu,tâm củanónằmởphíatrướcloa/bộchuyểnđổicủamáythu.Ốngphễudẻophảirấtmềm dẻotạiđiểmgắnnốivớimáythuđểtránhsựcộnghưởngcơhọc.Đầuhẹpcủaống phễudẻophảiđượcnốivớimộtđầucủaốngdẫnâmvàmicrophoneđokiểmnốivới đầu kia của ống dẫn âm.

B.3.Vị trí đo kiểm trong nhà tùy chọn khác sử dụng phòng đo không phản xạ (buồng câm)

Đốivớicácphépđobứcxạ,khitầnsốcủacáctínhiệuđolớnhơn30MHz, cóthểsửdụngvịtrítrongnhàlàmphòngđođượcchechắntốtkhôngphảnxạ,mô phỏngmôitrườngkhônggiantựdo.Nếusửdụngphòngđonhưvậy,điềuđóphải ghi rõ trong báo cáo đo kiểm.

Ăngtenđokiểm,máythuđo,ăngtenthaythếvàmáytạotínhiệuđãhiệuchuẩn đượcsửdụngtheocáchtươngtựvớiphươngphápchung,mụcB.1.Trongdảitầnsố nằmtrongkhoảngtừ30MHzđến100MHz,sựhiệuchuẩnbổsungnàođócóthể cần thiết.

Vídụvềvịtríđođiểnhìnhcóthểlàphòngkhôngphảnxạđượcchechắnđiện, dài 10 m, rộng 5 m và cao 5 m.

Các tường và trần nhà phải được phủ bằng các bộ hấp thụ RF có độ cao 1 m.

Nềnphảiđượcphủbằngvậtliệuhấpthụdày1m,vàsànbằnggỗ,cóthểchịu được sức nặng của thiết bị đo kiểm và những người vận hành.

Khoảngcáchđotừ3mđến5mtheotrụcdàigiữaphòngcóthểđượcsửdụng cho các phép đo đến 12,75 GHz.

Cấu trúc của phòng không phản xạ được mô tả trong các mục sau.

B.3.1.Ví dụ về cấu trúc của phòng được che chắn không phản xạ

Cácphépđotrongtrườngtựdocóthểđượcmôphỏngtrongphòngđođượcche chắn tại đó các bức tường được phủ bằng các bộ hấp thụ RF.

HìnhB.3chothấycácyêucầuđốivớisuyhaochechắnvàsuyhaophảnxạtừ tường của phòng đo như vậy.

Vìkíchthướcvàđặctínhcủacácvậtliệubộhấpthụthôngthườnglàtớihạn dưới100MHz(độcaocủacácbộhấpthụ<1m,suyhaophảnxạ<20dB),phòng đo như vậy là thích hợp nhất với các phép đo ở tần số trên 100 MHz.

HìnhB.4chothấycấutrúccủaphòngđođượcchechắncódiệntíchnềnlà5mx 10 m và độ cao 5 m.

Trần nhà và các tường được phủ bằng các bộ hấp thụ dạng hình chóp, cao xấp xỉ 1 m. Nền được phủ bằng các bộ hấp thụ có thể đỡ và tạo nên một loại sàn.

Kíchthướcbêntrongkhảdụngcủaphònglà3mx8mx3m,saochokhoảng cách đo dài tối đa 5 m theo trục giữa của phòng này là khả dụng.

Ởtầnsố100MHz,khoảngcáchđocóthểđượckéodàiđếnmộttrịsốcựcđại là 2 λ.

Cácbộhấpthụtrênsàntriệtnhữngsựphảnxạtừsànnênkhôngcầnthayđổiđộ cao ăng ten và không cần tính đến các ảnh hưởng của phản xạ từ sàn.

Vìvậytoànbộkếtquảđocóthểđượckiểmtrabằngcáctínhtoánđơngiảnvà các dung sai đo có các trị số nhỏ nhất có thể do cấu hình đo đơn giản.

Đốivớinhữngphépđođặcbiệt,cóthểcầnđưavàocácphảnxạtừsàn.Việclấy đicácbộhấpthụtrênsàncónghĩalàgỡbỏkhoảng24m3 vậtliệuhấpthụ.Vìvậy đểthaythếđiềuđó,cácbộhấpthụtrênsànđượcphủbằngcáctấmkimloạihoặc các lưới kim loại.

B.3.2.Ảnhhưởngcủanhữngphảnxạkýsinhtrongcácphòngkhôngphảnxạ

Đốivớiquátrìnhtruyềnlantrongkhônggiantựdotrongđiềukiệntrườngxa, hàmtươngquanE=Eo(Ro/R)cóhiệulựcđốivớisựphụthuộccủacườngđộtrường EvàokhoảngcáchR,trongđóEo làcườngđộtrườngchuẩntrongkhoảngcách chuẩn Ro.

Rấthữuíchkhichỉsửdụnghàmtươngquannàyđốivớicácphépđososánh, khitấtcảhằngsốbịtriệttiêutheohệsốvàsựsuyhaocáp,sựkhôngphốihợpăng ten lẫn các kích thước của ăng ten đều không quan trọng nữa.

Nhữngđộlệchtáchkhỏiđườngconglýtưởngcóthểdễdàngthấyđượcnếusử dụnglogacủaphươngtrìnhtrên,vìkhiđócóthểthấyhàmtươngquanlýtưởngcủa cườngđộtrườngvàkhoảngcáchlàđườngthẳngvàcóthểnhìnthấyrõnhữngđộ lệchxảyratrongthựctế.Phươngphápgiántiếpnàychothấymộtcáchdễdànghơn nhữngsựnhiễuloạnsinhradophảnxạvàítphảibàncãihơnphépđotrựctiếpđộ suy hao phản xạ.

VớiphòngkhôngphảnxạcókíchthướcnhưđãđềxuấttrongmụcB.3tạicáctần sốthấpkhôngquá100MHz,khôngcócácđiềukiệntrườngxa,vàvìvậycácphản xạ mạnh hơn cho nên sự hiệu chuẩn cẩn thận là cần thiết.

Trongdảitầnsốtrunggiantừ100MHzđến1GHz,sựphụthuộccủacườngđộ trường vào khoảng cách đáp ứng tốt sự mong đợi.

Trongdảitầnsốtừ1đến12,75GHz,vìcàngnhiềusựphảnxạxảyra,sựphụ thuộccủacườngđộtrườngvàokhoảngcáchsẽkhôngcòntươngquanchặtchẽnhư vậy nữa.

B.3.3. Hiệu chuẩn phòng che chắn không phản xạ

Việchiệuchuẩncẩnthậnphòngđophảiđượcthựchiệntrênkhắpdảitầnsốtừ 30 MHz đến 12,75 GHz.

Hình B.3. Các đặc tính che chắn và phản xạ

Hình B.4.Ví dụ về cấu trúc của phòng được che chắn không phản xạ

 

Phụ lục C

(Quy định)

BẢNG CÁC TẦN SỐ PHÁT TRONG BĂNG LƯU ĐỘNG HÀNG HẢI VHF

Kênh

Chú thích

Tần số phát (MHz)

Liên lạc giữa các tàu

Điều hành cảng và điều động tàu

Thư tín công cộng

Các trạm trên tàu

Các trạm ven biển

Đơn kênh

Hai kênh

60

 

156,025

160,625

 

 

x

x

01

 

156,050

160,650

 

 

x

x

61

m, o

156,075

160,675

 

 

x

x

02

m, o

156,100

160,700

 

 

x

x

62

m, o

156,125

160,725

 

 

x

x

03

m, o

156,150

160,750

 

 

x

x

63

m, o

156,175

160,775

 

 

x

x

04

m, o

156,200

160,800

 

 

x

x

64

m, o

156,225

160,825

 

 

x

x

05

m, o

156,250

160,850

 

 

x

x

65

m, o

156,275

160,875

 

 

x

x

06

f

156,300

 

x

 

 

 

66

 

156,325

160,925

 

 

x

x

07

 

156,350

160,950

 

 

x

x

67

h

156,375

156,375

x

x

 

 

08

 

156,400

 

x

 

 

 

68

 

156,425

156,425

 

x

 

 

09

i

156,450

156,450

x

x

 

 

69

 

156,475

156,475

x

x

 

 

10

h

156,500

156,500

x

x

 

 

70

j

156,525

156,525

Gọi chọn số cho cứu nạn, an toàn và gọi

11

 

156,550

156,550

 

x

 

 

71

 

156,575

156,575

 

x

 

 

12

 

156,600

156,600

 

x

 

 

72

i

156,625

 

x

 

 

 

13

k

156,650

156,650

x

x

 

 

73

h, i

156,675

156,675

x

x

 

 

14

 

156,700

156,700

 

x

 

 

74

 

156,725

156,725

 

x

 

 

15

g

156,750

156,750

x

x

 

 

75

n

156,775

 

 

x

 

 

16

 

156,800

156,800

Cứu nạn, an toàn và gọi

 

76

n

156,825

 

 

x

 

 

17

 

g

156,850

156,850

x

x

 

 

 

77

 

156,875

 

x

 

 

 

18

 

m

156,900

161,500

 

x

x

x

 

78

 

156,925

161,525

 

 

x

x

19

 

 

156,950

161,550

 

 

x

x

 

79

 

156,975

161,575

 

 

x

x

20

 

 

157,000

161,600

 

 

x

x

 

80

 

157,025

161,625

 

 

x

x

21

 

 

157,050

161,650

 

 

x

x

 

81

 

157,075

161,675

 

 

x

x

22

 

m

157,100

161,700

 

 

x

x

 

82

m, o

157,125

161,725

 

x

x

x

23

 

m, o

157,150

161,750

 

 

x

x

 

83

m, o

157,175

161,775

 

x

x

x

24

m, o

157,200

161,800

 

 

x

x

84

m, o

157,225

161,825

 

x

x

x

25

m, o

157,250

161,850

 

 

x

x

85

m, o

157,275

161,875

 

x

x

x

26

m, o

157,300

161,900

 

 

x

x

86

m, o

157,325

161,925

 

x

x

x

27

 

157,350

161,950

 

 

x

x

87

 

157,375

 

 

x

 

 

28

 

157,400

162,000

 

 

x

x

88

 

157,425

 

 

x

 

 

AIS 1

l

161,975

161,975

 

 

 

 

AIS 2

l

162,025

162,025

 

 

 

 

Chú thích chung

a)Cáccơquanquảnlýcóthểchỉđịnhcáctầnsốtrongcácnghiệpvụliêntàu, cácnghiệpvụđiềuhànhcảngvàcácnghiệpvụđiềuđộngtàubiểnnhằmsửdụng máybaynhẹvàcácmáybaytrựcthăngđểthôngtinvớicáctàubiểnhoặccáctrạm ven biển tham gia phần lớn trong các hoạt động hỗ trợ hàng hải trong các điều kiệnđượcchỉđịnhtrongNos.S51.69,S51.73,S51.74,S51.75,S51.76,S51.77và S51.78.Tuy nhiên, việc sử dụng các kênh (được dùng chung với thư tín công cộng) phảitùythuộcvàothỏathuậntrướcgiữacáccơquannghiệpvụcóliênquanvàbị ảnh hưởng.

b)CáckênhtrongPhụlụcnày,trừcáckênh06,13,15,16,17,70,75và76,có thểcũngđượcsửdụngchoviệctruyềnfaxvàdữliệutốcđộcao,tùythuộcvàosự dàn xếp đặc biệt giữa các cơ quan nghiệp vụ có liên quan và bị ảnh hưởng.

c)CáckênhtrongPhụlụcnày,màtốtnhấtlàkênh28vàtrừcáckênh06,13, 15, 16, 17, 70, 75 và 76, có thể được sử dụng cho việc truyền dữ liệu và điện báo in trựctiếp,tùythuộcvàosựdànxếpđặcbiệtgiữacáccơquannghiệpvụcóliênquan và bị ảnh hưởng.

d)Cáctầnsốtrongbảngnàycóthểcũngđượcsửdụngchothôngtinvôtuyến điệntrongcácđườngthủynộiđịa(đườngsông)phùhợpvớicácđiềukiệnđãchỉ định trong No. S5.226.

e)Cáccơquannghiệpvụkhẩncấpcầngiảmsựtắcnghẽncụcbộcóthểápdụng việcđanxenkênh12,5kHztrêncơsởkhônggâynhiễutớicáckênh25kHz,với điều kiện là:

-PhảitínhđếnKhuyếnnghịITU-RM.1084-2khichuyểnsangcáckênh12,5kHz

-Việc đan xen kênh 12,5 kHz không ảnh hưởng đến các kênh 25 kHz trong các tầnsốcứunạnvàantoàncủanghiệpvụlưuđộnghànghảicủaPhụlụcS18,đặcbiệt làcáckênh06,13,15,16,17và70,cũngkhôngảnhhưởngđếncácđặcđiểmkỹ thuật được đề cập trong Khuyến nghị ITU-R M.489-2 đối với các kênh này;

-Việcthựchiệnđanxenkênh12,5kHzvàcácquyđịnhquốcgiaphảitùythuộc vàothỏathuậntrướcgiữacáccơquanthựcthivàcáccơquancócácđàithôngtin đặt trên tàu hoặc có các nghiệp vụ có thể bị ảnh hưởng.

Chú thích riêng

a)Tầnsố156,300MHz(kênh06)(xemPhụlụcS13,PhụlụcS15vàS51.79) cũngcóthểđượcsửdụngchothôngtinliênlạcgiữacácđàitàuvàcáctrạmtrênmáy baythamgiacáchoạtđộngphốihợptìmkiếmvàcứunạn.Cácđàitàuphảitránh nhiễucóhạiđốivớicácthôngtinliênlạctrênkênh06cũngnhưđốivớithôngtin liênlạcgiữacáctrạmtrênmáybay,cáctàuphábăngvàcáctàubiểntrợgiúptrong các mùa băng tuyết.

b)Cáckênh15và17cóthểcũngđượcsửdụngchothôngtinliênlạctrênboong tàuvớiđiềukiệnlàcôngsuấtbứcxạhiệudụngkhôngđượcvượtquá1W,vàtùy thuộcvàocácquyđịnhquốcgiacủacơquancóliênquankhicáckênhnàyđượcsử dụng trong lãnh hải của quốc gia đó.

c)TrongphạmvivùngbiểnchâuÂuvàtrongCanada,cáctầnsốnày(cáckênh 10,67,73)cũngcóthểđượcsửdụng,nếuđượccáccơquannghiệpvụcánhâncó liênquanyêucầu,đểthôngtinliênlạcgiữacácđàitàu,cáctrạmtrêntàubayvàcác đàimặtđấtthamgiacáchoạtđộngphốihợptìmkiếmvàcứunạnvàchốngônhiễm trong các khu vực nội hạt, theo các điều kiện được chỉ định trong Nos. S51.69, S51.73, S51.74, S51.75, S51.76, S51.77 và S51.78.

d)Batầnsốđầutiênưutiênchomụcđíchđãtrìnhbàytrongchúýa)là156,450 MHz (kênh 09), 156,625 MHz (kênh 72) và 156,675 MHz (kênh 73).

e)Kênh70làkênhđượcsửdụngriêngchonghiệpvụgọichọnsốđốivớicứu nạn, an toàn và gọi.

f)Kênh13làkênhđượcchỉđịnhđểsửdụngtrêntoànthếgiớilàmkênhthông tinantoànhànghải,chủyếuchothôngtinantoànhànghảigiữacáctàubiển.Kênh nàycũngcóthểđượcsửdụngchonghiệpvụđiềuđộngtàuvàđiềuhànhcảngtùy thuộc vào các quy định quốc gia của các cơ quan quản lý có liên quan.

g)Cáckênhnày(AIS1vàAIS2)sẽđượcsửdụngchohệthốngnhậndạngvà giámsáttàubiểntựđộng,hệthốngnàycókhảnănghoạtđộngtrêntoànthếgiớitrên vùngbiểnkhơi,trừkhicáctầnsốkhácđượcchỉđịnhtrêncơsởđịaphươngchomục đích này.

h)Cáckênhnàycóthểđượchoạtđộngnhưcáckênhđơntần,tùythuộcthỏa thuận đặc biệt giữa các cơ quan nghiệp vụ có liên quan hoặc bị ảnh hưởng.

i) Việcsửdụngcáckênhnày(75và76)chỉphảigiớihạnđốivớicácthôngtin liênquanđếnhànghảivàphảitiếnhànhtấtcảcácbiệnphápđềphòngđểtránhnhiễu cóhạiđốivớikênh16,vídụbằngcáchhạnchếcôngsuấtđầurađến1Whoặcbằng việc phân cách địa lý.

k)Cáckênhnàycóthểđượcsửdụngđểcungcấpcácbăngtầnchoviệcthử nghiệmbanđầuvàchosựđưacáccôngnghệmớivàosửdụngtrongtươnglai, tùythuộcthỏathuậnđặcbiệtgiữacáccơquannghiệpvụcóliênquanhoặcbịảnh hưởng.Cácđàisửdụngcáckênhhoặccácbăngtầnnàyđểthửnghiệmhoặcđưacác côngnghệmớivàosửdụngtrongtươnglaiphảikhônggâyranhiễucóhạiđốivới hoạtđộngcủacácđàikhác,vàkhôngđượcyêucầusựbảovệkhỏihoạtđộngcủa các đài khác.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ETSI EN 301 929-2 (V1.1.1): “Electromagnetic compatibility and Radio Spectrum Matters (ERM); VHF transmitters and receivers as Coast Stations for GMDSS and other applications in the maritime mobile service; Part 2: Harmonized EN under article 3.2 of the R&TTE Directive”.

[2] ITU Radio Regulations (Edition of 1998).

[3]ITU-RRecommendationM.493-9:“Digitalselective-callingsystemforuse in the maritime mobile service”.

[4]ETSIETR028(1994):“RadioEquipmentandSystems(RES);Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics”.


 

Từ khóa:
QCVN24:2011/BTTTTQuy chuẩn QCVN24:2011/BTTTTQuy chuẩn số QCVN24:2011/BTTTTQuy chuẩn QCVN24:2011/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn số QCVN24:2011/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn QCVN24:2011 BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN24:2011/BTTTT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                            Ngày ban hành14/04/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN24:2011/BTTTT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                                                  Ngày ban hành14/04/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan