Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Văn hóa ›4145/QĐ-UBND

Quyết định 4145/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số; ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2026 - 2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4145/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Cần Thơ
Ngày ban hành17/08/2026
Người kýNguyễn Văn Khôi
Ngày hiệu lực 17/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/08/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4145/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 17 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP, KHU VỰC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ; ẤP, KHU VỰC ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 255/QĐ-BDTTG ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt danh sách ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số, ấp, khu vực đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 87/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 297 ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và 141 ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2026 - 2030 theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế khoản 1 Điều 1 Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ; đồng thời, bãi bỏ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc đính chính tên ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số; ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030 đã được phê duyệt tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- VP QGDTMN (Bộ DTTG);
- TT TU, TT HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TP;
- Sở, ban, ngành TP;
- Sở Dân tộc và Tôn giáo (4b);
- VP. UBND TP (2C, 3C);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, TT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khởi

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH ẤP, KHU VỰC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ; ẤP, KHU VỰC ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 4145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT

Tên xã

Tên ấp, khu vực vùng đồng bào DTTS

Ấp, khu vực thuộc vùng

Ấp, khu vực đặc biệt khó khăn (X)

DTTS

MN

1

2

3

4

5

6

 

Tổng cộng

297

297

 

141

1

Phường Cái Răng

1

1

 

0

 

 

1. Khu vực Lê Bình

X

 

 

2

Phường Khánh Hòa

8

8

 

7

 

 

1. Khu vực Cảng Buối

X

 

 

 

 

2. Khu vực Đặng Văn Đông

X

 

X

 

 

3. Khu vực No Tom

X

 

X

 

 

4. Khu vực Tân Lập

X

 

X

 

 

5. Khu vực Trà Teo

X

 

X

 

 

6. Khu vực Bưng Tum

X

 

X

 

 

7. Khu vực Nguyễn Út

X

 

X

 

 

8. Khu vực Trà Niên

X

 

X

3

Phường Mỹ Xuyên

10

10

 

0

 

 

1. Khu vực 1

X

 

 

 

 

2. Khu vực 2

X

 

 

 

 

3. Khu Vực Tâm Trung

X

 

 

 

 

4. Khu vực Châu Thành

X

 

 

 

 

5. Khu vực Tâm Phước

X

 

 

 

 

6. Khu vực Tâm Lộc

X

 

 

 

 

7. Khu vực Tâm Thọ

X

 

 

 

 

8. Khu vực Đại Thành

X

 

 

 

 

9. Khu vực Đại Ân

X

 

 

 

 

10. Khu vực Đại Nghĩa Thắng

X

 

 

4

Phường Ngã Bảy

1

1

 

0

 

 

1. Khu vực 1

X

 

 

5

Phường Ngã Năm

6

6

 

0

 

 

1. Khu vực 1

X

 

 

 

 

2. Khu vực Vĩnh Thành

X

 

 

 

 

3. Khu vực Vĩnh Thuận

X

 

 

 

 

4. Khu vực Vĩnh Trung

X

 

 

 

 

5. Khu vực Vĩnh Quới

X

 

 

 

 

6. Khu vực Vĩnh Thanh

X

 

 

6

Phường Ninh Kiều

3

3

 

0

 

 

1. Khu vực 1

X

 

 

 

 

2. Khu vực 3

X

 

 

 

 

3. Khu vực 10

X

 

 

7

Phường Ô Môn

4

4

 

0

 

 

1. Khu vực Châu Thành

X

 

 

 

 

2. Khu vực Chợ Mới

X

 

 

 

 

3. Khu vực Đồng Hòa

X

 

 

 

 

4. Khu vực Đồng Tiến

X

 

 

8

Phường Phú Lợi

11

11

 

0

 

 

1. Khu vực Chợ Trung tâm

X

 

 

 

 

2. Khu vực Cầu Bon

X

 

 

 

 

3. Khu vực Quản Khuôn

X

 

 

 

 

4. Khu vực Tiểu đoàn Tây đô

X

 

 

 

 

5. Khu vực Thuận Hóa

X

 

 

 

 

6. Khu vực Chùa Dơi

X

 

 

 

 

7. Khu vực Mỹ Phương

X

 

 

 

 

8. Khu vực Sung Đinh

X

 

 

 

 

9. Khu vực Phú Lợi

X

 

 

 

 

10. Khu vực Khánh Hưng

X

 

 

 

 

11. Khu vực Đô thị 5A

X

 

 

9

Phường Sóc Trăng

14

14

 

0

 

 

1. Khu vực 2

X

 

 

 

 

2. Khu vực 3

X

 

 

 

 

3. Khu vực 4

X

 

 

 

 

4. Khu vực 5

X

 

 

 

 

5. Khu vực 6

X

 

 

 

 

6. Khu vực 7

X

 

 

 

 

7. Khu vực 8

X

 

 

 

 

8. Khu vực 9

X

 

 

 

 

9. Khu vực 10

X

 

 

 

 

10. Khu vực 11

X

 

 

 

 

11. Khu vực 12

X

 

 

 

 

12. Khu vực 13

X

 

 

 

 

13. Khu vực 15

X

 

 

 

 

14. Khu vực 16

X

 

 

10

Phường Vị Tân

2

2

 

0

 

 

1. Khu vực 3

X

 

 

 

 

2. Khu vực 10

X

 

 

11

Phường Vị Thanh

1

1

 

0

 

 

1. Khu vực 7

X

 

 

12

Phường Vĩnh Châu

16

16

 

11

 

 

1. Khu vực 1

X

 

 

 

 

2. Khu vực 2

X

 

 

 

 

3. Khu vực Cà Săng

X

 

X

 

 

4. Khu vực Cà Lăng A Biển

X

 

X

 

 

5. Khu vực Vĩnh Bình

X

 

X

 

 

6. Khu vực Đại Bái

X

 

X

 

 

7. Khu vực Đại Bái A

X

 

X

 

 

8. Khu vực 3

X

 

 

 

 

9. Khu vực 4

X

 

 

 

 

10. Khu vực Soài Côn

X

 

 

 

 

11. Khu vực Vĩnh An

X

 

X

 

 

12. Khu vực Sân Chim

X

 

X

 

 

13. Khu vực Đai Rụng

X

 

X

 

 

14. Khu vực Ca Lạc

X

 

X

 

 

15. Khu vực Vĩnh Biên

X

 

X

 

 

16. Khu vực Lền Buối

X

 

X

13

Phường Vĩnh Phước

12

12

 

10

 

 

1. Khu vực Wáth Pích

X

 

 

 

 

2. Khu vực Vĩnh Thành

X

 

 

 

 

3. Khu vực Sở Tại A

X

 

X

 

 

4. Khu vực Xẻo Me

X

 

X

 

 

5. Khu vực Tân Qui

X

 

X

 

 

6. Khu vực Biển Trên

X

 

X

 

 

7. Khu vực Biển Dưới

X

 

X

 

 

8. Khu vực Trà Vôn

X

 

X

 

 

9. Khu vực Tham Chu

X

 

X

 

 

10. Khu vực Tân Nam

X

 

X

 

 

11. Khu vực Nô Puôl

X

 

X

 

 

12. Khu vực Điền Giữa

X

 

X

14

Xã Vĩnh Tường

1

1

 

1

 

 

1. Ấp 5

X

 

X

15

Xã An Ninh

10

10

 

6

 

 

1. Ấp An Tập

X

 

 

 

 

2. Ấp Xà Lan

X

 

X

 

 

3. Ấp Chông Nô

X

 

X

 

 

4. Ấp Phụng Hiệp

X

 

X

 

 

5. Ấp An Trạch

X

 

 

 

 

6. Ấp Bưng Tróp A

X

 

X

 

 

7. Ấp Bưng Tróp B

X

 

 

 

 

8. Ấp Châu Thành

X

 

X

 

 

9. Ấp Giồng Chùa A

X

 

 

 

 

10. Ấp Kinh Mới

X

 

X

16

Xã Cờ Đỏ

4

4

 

0

 

 

1. Ấp Thới Hòa B

X

 

 

 

 

2. Ấp Thới Phước

X

 

 

 

 

3. Ấp Thới Trường

X

 

 

 

 

4. Ấp Thới Xuân

X

 

 

17

Xã Cù Lao Dung

5

5

 

0

 

 

1. Ấp Sơn Ton

X

 

 

 

 

2. Ấp Vàm Hồ A

X

 

 

 

 

3. Ấp Võ Thành Văn

X

 

 

 

 

4. Ấp An Nghiệp A

X

 

 

 

 

5. Ấp An Bình

X

 

 

18

Xã Đông Hiệp

1

1

 

0

 

 

1. Ấp Đông Thắng

X

 

 

19

Xã Đông Phước

2

2

 

0

 

 

1. Ấp Tân An

X

 

 

 

 

2. Ấp Tân Phú

X

 

 

20

Xã Gia Hòa

5

5

 

0

 

 

1. Ấp Phú Giao

X

 

 

 

 

2. Ấp Hòa Khanh

X

 

 

 

 

3. Ấp Đào viên

X

 

 

 

 

4. Ấp Ngọn

X

 

 

 

 

5. Ấp Đay Sô

X

 

 

21

Xã Hỏa Lựu

3

3

 

0

 

 

1. Ấp Thạnh Thắng

X

 

 

 

 

2. Ấp Thạnh Phú

X

 

 

 

 

3. Ấp Thạnh Trung

X

 

 

22

Xã Hồ Đắc Kiện

3

3

 

0

 

 

1. Ấp Xây Đá A

X

 

 

 

 

2. Ấp Xây Đá B

X

 

 

 

 

3. Ấp Thiện Mỹ

X

 

 

23

Xã Kế Sách

10

10

 

9

 

 

1. Ấp An Ninh 1

X

 

 

 

 

2. Ấp An Ninh 2

X

 

X

 

 

3. Ấp An Thành

X

 

X

 

 

4. Ấp An Khương

X

 

X

 

 

5. Ấp An Phú

X

 

X

 

 

6. Ấp An Định

X

 

X

 

 

7. Ấp Bồ Đề

X

 

X

 

 

8. Ấp Cây Sộp

X

 

X

 

 

9. Ấp Thành Tân

X

 

X

 

 

10. Ấp Ba Lăng

X

 

X

24

Xã Lai Hòa

8

8

 

8

 

 

1. Ấp Lai Hòa

X

 

X

 

 

2. Ấp Lai Hòa A

X

 

X

 

 

3. Ấp Prey Chóp

X

 

X

 

 

4. Ấp Prey Chóp A

X

 

X

 

 

5. Ấp Prey Chóp B

X

 

X

 

 

6. Ấp Xẻo Cóc

X

 

X

 

 

7. Ấp Xung Thum A

X

 

X

 

 

8. Ấp Xung Thum B

X

 

X

25

Xã Lâm Tân

7

7

 

7

 

 

1. Ấp Kiết Thắng

X

 

X

 

 

2. Ấp Kiết Lợi

X

 

X

 

 

3. Ấp Kiết Lập A

X

 

X

 

 

4. Ấp Trung Thống

X

 

X

 

 

5. Ấp Trung Hòa

X

 

X

 

 

6. Ấp Trung Bình

X

 

X

 

 

7. Ấp Trung Thành

X

 

X

26

Xã Lịch Hội Thượng

6

6

 

3

 

 

1. Ấp Giồng Giữa

X

 

 

 

 

2. Ấp Châu Thành

X

 

 

 

 

3. Ấp Hội Trung

X

 

X

 

 

4. Ấp Phố Dưới

X

 

X

 

 

5. Ấp Sóc Lèo

X

 

X

 

 

6. Ấp Nam Chánh

X

 

 

27

Xã Liêu Tú

8

8

 

7

 

 

1. Ấp Bưng Buối

X

 

X

 

 

2. Ấp Bưng Triết

X

 

X

 

 

3. Ấp Đại Nôn

X

 

X

 

 

4. Ấp Đào Viên

X

 

X

 

 

5. Ấp Lao Vên

X

 

X

 

 

6. Ấp Tổng Cáng

X

 

X

 

 

7. Ấp Trà Ông

X

 

X

 

 

8. Ấp Giồng Chát

X

 

 

28

Xã Long Phú

10

10

 

10

 

 

1. Ấp 4

X

 

X

 

 

2. Ấp Khoan Tang

X

 

X

 

 

3. Ấp Tân Lập

X

 

X

 

 

4. Ấp Nước Mặn 1

X

 

X

 

 

5. Ấp Nước Mặn 2

X

 

X

 

 

6. Ấp Kinh Ngang

X

 

X

 

 

7. Ấp Bưng Long

X

 

X

 

 

8. Ấp Sóc Mới

X

 

X

 

 

9. Ấp Bưng Thum

X

 

X

 

 

10. Ấp Phú Đức

X

 

X

29

Xã Lương Tâm

5

5

 

5

 

 

1. Ấp 5

X

 

X

 

 

2. Ấp 6

X

 

X

 

 

3. Ấp 7

X

 

X

 

 

4. Ấp 8

X

 

X

 

 

5. Ấp 9

X

 

X

30

Xã Mỹ Hương

11

11

 

10

 

 

1. Ấp Bưng Cóc

X

 

X

 

 

2. Ấp Đai Úi

X

 

X

 

 

3. Ấp Bắc Dần

X

 

X

 

 

4. Ấp Sóc Xoài

X

 

X

 

 

5. Ấp Tá Biên

X

 

X

 

 

6. Ấp Bét Tôn

X

 

X

 

 

7. Ấp Trà Lây 1

X

 

 

 

 

8. Ấp Trà Lây 2

X

 

X

 

 

9. Ấp Bố Liên 3

X

 

X

 

 

10. Ấp Tà Ân A1

X

 

X

 

 

11. Ấp Tà Ân A2

X

 

X

31

Xã Mỹ Tú

4

4

 

0

 

 

1. Ấp Tam Sóc A

X

 

 

 

 

2. Ấp Tam Sóc B

X

 

 

 

 

3. Ấp Tam Sóc C

X

 

 

 

 

4. Ấp Tam Sóc D

X

 

 

32

Xã Ngọc Tố

6

6

 

0

 

 

1. Ấp Dù Tho

X

 

 

 

 

2. Ấp Tham Đôn

X

 

 

 

 

3. Ấp Bưng Chụm

X

 

 

 

 

4. Ấp Cần Giờ

X

 

 

 

 

5. Ấp Sô La

X

 

 

 

 

6. Ấp Sông Cái

X

 

 

33

Xã Nhơn Mỹ

1

1

 

0

 

 

1. Ấp An Nghiệp

X

 

 

34

Xã Nhu Gia

7

7

 

0

 

 

1. Ấp Khu 1

X

 

 

 

 

2. Ấp Khu 2

X

 

 

 

 

3. Ấp Khu 3

X

 

 

 

 

4. Ấp Khu 4

X

 

 

 

 

5. Ấp Cần Đước

X

 

 

 

 

6. Ấp Rạch Sên

X

 

 

 

 

7. Ấp Sóc Bưng

X

 

 

35

Xã Phú Lộc

14

14

 

5

 

 

1. Ấp Giồng Chùa

X

 

 

 

 

2. Ấp Nàng Rền

X

 

 

 

 

3. Ấp Chợ Cũ

X

 

 

 

 

4. Ấp Rẩy Mới 1

X

 

X

 

 

5. Ấp Tà Điếp C1

X

 

X

 

 

6. Ấp 1

X

 

 

 

 

7. Ấp Xa Mau 2

X

 

 

 

 

8. Ấp Phú Tân

X

 

 

 

 

9. Ấp Kinh Ngay 1

X

 

 

 

 

10. Ấp Xóm Tro 1

X

 

X

 

 

11. Ấp Số 8

X

 

X

 

 

12. Ấp Số 9

X

 

X

 

 

13. Ấp Bào Cát

X

 

 

 

 

14. Ấp Trương Hiền

X

 

 

36

Xã Phú Tâm

8

8

 

4

 

 

1. Ấp Trà Quýt A

X

 

 

 

 

2. Ấp Trà Quýt

X

 

 

 

 

3. Ấp Xây Cáp

X

 

X

 

 

4. Ấp Phú Thành

X

 

X

 

 

5. Ấp Thọ Hòa Đông

X

 

 

 

 

6. Ấp Phú Hữu

X

 

X

 

 

7. Ấp Phú Bình

X

 

X

 

 

8. Ấp Giồng Cát

X

 

 

37

Xã Tài Văn

10

10

 

10

 

 

1. Ấp Chắc Tưng

X

 

X

 

 

2. Ấp Hà Bô

X

 

X

 

 

3. Ấp Tài Công

X

 

X

 

 

4. Ấp Prệc Đôn

X

 

X

 

 

5. Ấp Bưng Chông

X

 

X

 

 

6. Ấp Bưng Cà Pốt

X

 

X

 

 

7. Ấp Trà Đức

X

 

X

 

 

8. Ấp Bưng Sa

X

 

X

 

 

9. Ấp Bờ Đập

X

 

X

 

 

10. Ấp Tiếp Nhựt

X

 

X

38

Xã Tân Hòa

1

1

 

0

 

 

1. Ấp Bảy Ngàn

X

 

 

39

Xã Tân Long

3

3

 

2

 

 

1. Ấp Tân Thắng

X

 

X

 

 

2. Ấp A2

X

 

X

 

 

3. Ấp B1

X

 

 

40

Xã Tân Thạnh

4

4

 

0

 

 

1. Ấp Ko Kô

X

 

 

 

 

2. Ấp Tân Lịch

X

 

 

 

 

3. Ấp Tân Qui A

X

 

 

 

 

4. Ấp Tân Qui B

X

 

 

41

Xã Thạnh Thới An

4

4

 

4

 

 

1. Ấp Hưng Thới

X

 

X

 

 

2. Ấp Tắc Bướm

X

 

X

 

 

3. Ấp An Hòa 1

X

 

X

 

 

4. Ấp An Hòa 2

X

 

X

42

Xã Thới An Hội

2

2

 

2

 

 

1. Ấp Tập Rèn

X

 

X

 

 

2. Ấp An Nhơn

X

 

X

43

Xã Thới Lai

1

1

 

0

 

 

1. Ấp Thới Thuận B

X

 

 

44

Xã Thuận Hòa

11

11

 

11

 

 

1. Ấp Trà Quýt B

X

 

X

 

 

2. Ấp Trà Canh A1

X

 

X

 

 

3. Ấp Trà Canh A2

X

 

X

 

 

4. Ấp Trà Canh B

X

 

X

 

 

5. Ấp Sa Bâu

X

 

X

 

 

6. Ấp Phước Lợi

X

 

X

 

 

7. Ấp Phước An

X

 

X

 

 

8. Ấp Phước Hòa

X

 

X

 

 

9. Ấp Phước Thuận

X

 

X

 

 

10. Ấp Phước Quới

X

 

X

 

 

11. Ấp Phước Phong

X

 

X

45

Xã Trần Đề

9

9

 

3

 

 

1. Ấp Bãi Giá

X

 

X

 

 

2. Ấp Bưng Lức

X

 

X

 

 

3. Ấp Lâm Dồ

X

 

X

 

 

4. Ấp Đầu Giồng

X

 

 

 

 

5. Ấp Giồng Chùa

X

 

 

 

 

6. Ấp Nhà Thờ

X

 

 

 

 

7. Ấp Tú Điềm

X

 

 

 

 

8. Ấp Chợ

X

 

 

 

 

9. Ấp Ngan Rô 2

X

 

 

46

Xã Trường Khánh

5

5

 

0

 

 

1. Ấp Trường Thành

X

 

 

 

 

2. Ấp Trường Hưng

X

 

 

 

 

3. Ấp Trường Lộc

X

 

 

 

 

4. Ấp Trường Bình

X

 

 

 

 

5. Ấp Trường An

X

 

 

47

Xã Trường Thành

1

1

 

0

 

 

1. Ấp Định Hòa

X

 

 

48

Xã Vị Thủy

1

1

 

0

 

 

1. Ấp 2

X

 

 

49

Xã Vĩnh Hải

7

7

 

3

 

 

1. Ấp Âu Thọ A

X

 

 

 

 

2 Ấp Âu Thọ B

X

 

 

 

 

3. Ấp Trà Sết

X

 

X

 

 

4. Ấp Giồng Nổi

X

 

 

 

 

5. Ấp Huỳnh Kỳ

X

 

X

 

 

6. Ấp Vĩnh Thạnh A

X

 

 

 

 

7. Ấp Vĩnh Thạnh B

X

 

X

50

Xã Vĩnh Lợi

3

3

 

3

 

 

1. Ấp Vĩnh Thắng

X

 

X

 

 

2. Ấp Xóm Tro 2

X

 

X

 

 

3. Ấp Kinh Ngay 2

X

 

X

51

Xã Vĩnh Thuận Đông

2

2

 

0

 

 

1. Ấp 10

X

 

 

 

 

2. Ấp 2

X

 

 

52

Xã Vĩnh Trinh

1

1

 

0

 

 

1. Ấp Vĩnh Nhuận

X

 

 

53

Xã Vĩnh Viễn

2

2

 

0

 

 

1. Ấp 10

X

 

 

 

 

2. Ấp 12

X

 

 

54

Xã Xà Phiên

2

2

 

0

 

 

1. Ấp Ngã Bác

X

 

 

 

 

2. Ấp Ngã Cạy

X

 

 

 

Từ khóa:
4145/QĐ-UBNDQuyết định 4145/QĐ-UBNDQuyết định số 4145/QĐ-UBNDQuyết định 4145/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định số 4145/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định 4145 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4145/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Cần Thơ
                            Ngày ban hành17/08/2026
                            Người kýNguyễn Văn Khôi
                            Ngày hiệu lực 17/08/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4145/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Cần Thơ
                                                  Ngày ban hành17/08/2026
                                                  Người kýNguyễn Văn Khôi
                                                  Ngày hiệu lực 17/08/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt danh sách 297 ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và 141 ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2026 - 2030 theo Phụ lục đính kèm.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế khoản 1 Điều 1 Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ; đồng thời, bãi bỏ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc đính chính tên ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số; ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030 đã được phê duyệt tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan