Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Văn hóa ›1981/QĐ-UBND

Quyết định 1981/QĐ-UBND năm 2017 về Bộ tiêu chí đánh giá thực hiện chương trình An sinh xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2017-2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1981/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành15/04/2017
Người kýĐặng Việt Dũng
Ngày hiệu lực 15/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/04/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1981/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 15 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ VỀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH AN SINH XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ, GIAI ĐOẠN 2017 – 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2526-QĐ/TU ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Thành ủy Đà Nẵng về ban hành Đề án Thực hiện chương trình “Thành phố 4 an” trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 8868/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về ban hành Kế hoạch thực hiện chương trình An sinh xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này là Bộ tiêu chí để làm căn cứ xây dựng nội dung thực hiện chương trình An sinh xã hội trên địa bàn thành phố, giai đoạn 2017-2020, kiểm tra đánh giá, công nhận đạt các Chỉ tiêu về An sinh xã hội.

Điều 2:Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND các quận, huyện hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này. Hàng năm, bộ tiêu chí sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào Tạo, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa và Thể Thao, Thông tin và Truyền thông, Bảo hiểm xã hội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- TVTU
, TTHĐND thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBNDTP;
- Các sở, ngành, đoàn thể.
- Lưu: VT, SLĐTBXH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Việt Dũng

 

BỘ TIÊU CHÍ THÀNH PHỐ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH AN SINH XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG THEO ĐỀ ÁN “THÀNH PHỐ 4 AN” NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số1981/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng)

I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI

TT

Lĩnh vực

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung

Chỉ tiêu theo địa phương

Ghi chú

Hải Châu

Thanh Khê

Liên Chiểu

Sơn Trà

Ngũ H. Sơn

Cẩm Lệ

Hòa Vang

1

Việc làm

1. Tỷ lệ tạo việc làm tăng thêm

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

 

2. Tỷ lệ thất nghiệp cuối năm

≤ 3,6%

≤ 3,6%

≤ 3,6%

≤ 3,6%

≤ 3,6%

≤ 3,6%

≤ 3,6%

-

 

1.3. Tỷ lệ người có việc làm thường xuyên trên dân số trong độ tuổi LĐ có khả năng tham gia lao động

≥ 90%

-

-

-

-

-

-

≥ 90%

 

1.4. Giải quyết việc làm

≥ 32.000

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

KH giao hằng năm

2

Đào tạo nghề nghiệp

2.1. Tuyển sinh học nghề trong năm

≥ 45.300

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

≥ 62%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 70%

Trong đó qua đào tạo nghề nghiệp

≥ 49%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 55%

3

Người có công

3.1. Không còn hộ người có công nghèo

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

3.2. Hoàn thành Kế hoạch sửa chữa nhà được giao hằng năm, đảm bảo chất lượng

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

3.3. Hoàn thành kế hoạch theo Đề án nâng cấp mộ, nghĩa trang trên địa bàn

Đạt

-

-

Đạt

-

Đạt

Đạt

Đạt

Theo Đề án được phê duyệt

4

Giảm nghèo

4.1. Tỷ lệ hộ nghèo cuối năm đạt kế hoạch giao hằng năm

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

4.2. Các hoạt động thực hiện Chương trình giảm nghèo được thực hiện đầy đủ: Xây dựng kế hoạch, giám sát đánh giá, huy động nguồn lực.

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5

Bảo trợ xã hội

5.1. 100% đối tượng Bảo trợ xã hội đủ điều kiện được giải quyết hưởng chính sách trợ cấp xã hội

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.2. 100% các đối tượng: Người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa; trẻ em mồ côi, bị bỏ rơi; người khuyết tật nặng, đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không người chăm sóc được đưa vào nuôi dưỡng tập trung

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.3. Trợ cấp xã hội kịp thời những trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn vô gia cư.

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6

Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

6.1. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt so với tổng số trẻ em

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

 

6.2. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.3. Trẻ em dưới 6 tuổi được cấp thẻ BHYT và khám chữa bệnh miễn phí

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.4. Giảm tỷ lệ trẻ em bị tai nạn thương tích trên địa bàn so với năm trước

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

 

6.5. Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

II

LĨNH VỰC KHÁC CÓ LIÊN QUAN

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Bảo hiểm xã hội

7.1. Tỷ lệ người dân tham gia BHYT

≥ 96%

≥ 96%

≥ 96%

≥ 96%

≥ 96%

≥ 96%

≥ 96%

≥ 96%

 

7.2. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia Bảo hiểm xã hội

≥ 45,4%

 

 

 

 

 

 

 

Không tính cho từng địa phương

7.3. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia Bảo hiểm thất nghiệp

≥ 43,4%

 

 

 

 

 

 

 

7.4. Quản lý, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN đúng, đủ, kịp thời

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8

Giáo dục

8.1. Tỷ lệ học sinh tiểu học được dạy 2 buổi/ngày (%)

≥ 93,87

≥ 87,1

≥ 93,7

≥ 76,3

100

100

100

100

 

8.2. Tỷ lệ số trường đạt chuẩn quốc gia (%)

42,83

31,30

30,66

38,55

50,93

35,44

48,28

64,65

Đến năm 2020 đạt 50%

+ Mầm non

26,41

36,40

12,50

13,10

38,10

20,00

22,70

42,10

 

+ Tiểu học

54,05

20,00

33,33

69,23

69,23

36,33

55,55

94,70

 

+ Trung học cơ sở, trung học PT

48,02

37,50

46,15

33,33

45,45

50,00

66,60

57,14

 

8.3. Tỷ lệ trường trung học (THPT, THCS) có phòng học bộ môn đạt chuẩn (%)

71,81

62,50

69,20

77,80

63,60

87,50

77,80

64,30

 

8.4. 100% HS hoàn thành bậc tiểu học biết bơi (học sinh lớp 5)

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8.5. Tỷ lệ trẻ em đi học đúng độ tuổi (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc tiểu học (%)

98,47

98,40

99,00

98,32

98,70

98,25

98,92

97,72

 

Bậc Trung học cơ sở (%)

97,93

98,50

98,00

98,00

98,00

98,00

98,00

97,00

 

8.6. Tỷ lệ trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt (%):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ A1 Đối với HS tốt nghiệp tiểu học

51,43

60,00

60,00

50,00

50,00

50,00

50,00

40,00

 

+ A2 đối với HS tốt nghiệp THCS

51,43

60,00

60,00

50,00

50,00

50,00

50,00

40,00

 

+ B1 đối với HS tốt nghiệp THPT

40,00

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng và nước sạch

9.1. Tỷ lệ có chỗ ở so với tổng số nhu cầu có chỗ ở:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 40% học sinh sinh viên

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 20% công nhân tại các khu CN

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 40% công chức viên chức

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 80% đối tượng chính sách

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 40% hộ dân cư

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.2. 100% công trình XD mới được thiết kế, xây dựng đảm bảo cho NKT tiếp cận

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.3. Tỷ lệ dân cư sử dụng nước sạch

 

100%

100%

100%

100%

100%

100%

≥ 95%

 

Tỷ lệ sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

10

Y tế

10.1. Tỷ lệ về sức khỏe sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng, thấp còi ≤ 13,4%

13,60

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ tử vong bà mẹ ≤ 20%oo

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

Cả thành phố

+ Tỷ suất trẻ em tử vong dưới 5 tuổi

≤ 5,3‰

≤ 5,3‰

≤ 5,3‰

≤ 5,3‰

≤ 5,3‰

≤ 5,3‰

≤ 5,3‰

≤ 5,3‰

 

10.2. Tỷ lệ nhân viên y tế dự phòng được đào tạo lại hoặc tập huấn chuyên môn nghiệp vụ

100%

 

 

 

 

 

 

 

Duy trì qua các năm

10.3. Tổng số giường bệnh trên địa bàn

5.232

 

 

 

 

 

 

 

Theo chỉ tiêu KH UBND thành phố giao hằng năm

10.4. Số giường bệnh/10.000 dân

67,34

 

 

 

 

 

 

 

10.5. Số bác sĩ/10.000 dân

15,71

 

 

 

 

 

 

 

10.6. Tỷ lệ trạm y tế xã, phường đạt chuẩn quốc gia

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11

Môi trường

11.1. Tỷ lệ nước thải công nghiệp và sinh hoạt được xử lý

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

Trong đó: Lượng nước được tái sử dụng

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

 

11.2. Tỷ lệ xử lý chất thải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 70% chất thải rắn được tái chế

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 100% Chất thải y tế được xử lý

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

11.3. Tỷ lệ cơ sở, hộ gia đình sản xuất kinh doanh ngành nghề có phát sinh chất thải có hồ sơ môi trường

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11.4. Tỷ lệ thôn thực hiện mô hình “Thôn không rác”

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12

Văn hóa - Thể thao

12.1. Trung tâm VH-TT quận, huyện đạt chuẩn

85,70%

Đạt

Đạt

Chưa Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

12.2. Tỷ lệ phường, xã có thiết chế Trung tâm văn hóa thể thao

50%

40%

36,30%

20%

42,80%

0%

50%

100%

 

12.3. Nhà văn hóa thể thao thôn Đạt chuẩn

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12.4. Tỷ lệ % Phường xã có phòng đọc sách

14,20%

0%

9%

0%

0%

0%

50%

36,30%

 

12.5. Tỷ lệ người dân tham gia tập luyện thể dục, thể thao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối với hộ gia đình

28%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ Đối với người dân

35%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

13

Thông tin và Truyền thông

13.1. 100% Xã có đài truyền thanh cơ sở

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.2. 100% thôn khu vực miền núi có Internet

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.3. Tất cả mọi nơi trên địa bàn có thể thu tín hiệu phát thanh và truyền hình

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

BỘ TIÊU CHÍ THÀNH PHỐ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH AN SINH XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG THEO ĐỀ ÁN “THÀNH PHỐ 4 AN” NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng)

I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI

TT

Lĩnh vực

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung

Chỉ tiêu theo địa phương

Ghi chú

Hải Châu

Thanh Khê

Liên Chiểu

Sơn Trà

Ngũ H. Sơn

Cẩm Lệ

Hòa Vang

1

Việc làm

1. Tỷ lệ tạo việc làm tăng thêm

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

 

2. Tỷ lệ thất nghiệp cuối năm

≤ 3,4%

≤ 3,4%

≤ 3,4%

≤ 3,4%

≤ 3,4%

≤ 3,4%

≤ 3,4%

-

 

1.3. Tỷ lệ người có việc làm thường xuyên trên dân số trong độ tuổi LĐ có khả năng tham gia lao động

≥ 90%

-

-

-

-

-

-

≥ 90%

 

1.4. Giải quyết việc làm

≥ 32.500

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

KH giao hằng năm

2

Đào tạo nghề nghiệp

2.1. Tuyển sinh học nghề trong năm

≥ 45.300

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

≥ 65%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 70%

Trong đó qua đào tạo nghề nghiệp

≥ 51%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 55%

3

Người có công

3.1. Không còn hộ người có công nghèo

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

3.2. Hoàn thành Kế hoạch sửa chữa nhà được giao hằng năm, đảm bảo chất lượng

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

3.3. Hoàn thành kế hoạch theo Đề án nâng cấp mộ, nghĩa trang trên địa bàn

Đạt

-

-

Đạt

-

Đạt

Đạt

Đạt

Theo Đề án được phê duyệt

4

Giảm nghèo

4.1. Tỷ lệ hộ nghèo cuối năm Đạt kế hoạch giao hằng năm

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

4.2. Các hoạt động thực hiện Chương trình giảm nghèo được thực hiện đầy đủ: Xây dựng kế hoạch, giám sát đánh giá, huy động nguồn lực.

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5

Bảo trợ xã hội

5.1. 100% đối tượng Bảo trợ xã hội đủ điều kiện được giải quyết hưởng chính sách trợ cấp xã hội

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.2. 100% các đối tượng: Người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa; trẻ em mồ côi, bị bỏ rơi; NKT nặng, đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không người chăm sóc được đưa vào nuôi dưỡng tập trung

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.3. Trợ cấp xã hội kịp thời những trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn vô gia cư.

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6

Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

6.1. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt so với tổng số trẻ em

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1.0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

 

6.2. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.3. Trẻ em dưới 6 tuổi được cấp thẻ BHYT và khám chữa bệnh miễn phí

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.4. Giảm tỷ lệ trẻ em bị tai nạn thương tích trên địa bàn so với năm trước

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

 

6.5. Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

II

LĨNH VỰC KHÁC CÓ LIÊN QUAN

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Bảo hiểm xã hội

7.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

≥ 96,5%

≥ 96,5%

≥ 96,5%

≥ 96,5%

≥ 96,5%

≥ 96,5%

≥ 96,5%

≥ 96,5%

 

7.2. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia Bảo hiểm xã hội

≥ 50,1%

 

 

 

 

 

 

 

Không tính cho từng địa phương

7.3. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia Bảo hiểm thất nghiệp

≥ 45,3%

 

 

 

 

 

 

 

7.4. Quản lý, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN đúng, đủ, kịp thời

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8

Giáo dục

8.1. Tỷ lệ học sinh tiểu học được dạy 2 buổi/ngày (%)

100

100

100

100

100

100

100

100

Đến năm 2020 đạt 100%

8.2. Tỷ lệ số trường đạt chuẩn quốc gia (%)

42,83

35,05

37,62

44,02

53,96

43,98

53,54

68,77

Đến năm 2020 đạt 50%

+ Mầm non

30,07

36,40

19,00

18,40

38,10

24,00

27,30

47,30

 

+ Tiểu học

57,03

25,00

40,00

69,23

69,23

45,45

55,55

94,73

 

+ Trung học cơ sở, trung học PT

57,31

43,75

53,85

44,44

54,55

62,50

77,78

64,29

 

8.3. Tỷ lệ trường trung học (THPT, THCS) có phòng học bộ môn đạt chuẩn (%)

82,51

75,00

76,90

88,90

81,80

87,50

88,90

78,60

 

8.4. 100% HS hoàn thành bậc tiểu học biết bơi (học sinh lớp 5)

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8.5. Tỷ lệ trẻ em đi học đúng độ tuổi (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc tiểu học (%)

98,95

98,90

99,30

98,85

99,10

98,80

99,25

98,45

 

Bậc Trung học cơ sở (%)

98,14

98,50

98,00

98,00

98,00

98,00

98,50

98,00

 

8.6. Tỷ lệ trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt (%):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ A1 Đối với HS tốt nghiệp tiểu học

56,29

62,00

62,00

55,00

55,00

55,00

55,00

50,00

 

+ A2 đối với HS tốt nghiệp THCS

56,29

62,00

62,00

55,00

55,00

55,00

55,00

50,00

 

+ B1 đối với HS tốt nghiệp THPT

45,00

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng và nước sạch

9.1. Tỷ lệ có chỗ ở so với tổng số nhu cầu có chỗ ở:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 40% học sinh sinh viên

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 20% công nhân tại các khu CN

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 40% công chức viên chức

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+80% đối tượng chính sách

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 40% hộ dân cư

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.2. 100% công trình XD mới được thiết kế, xây dựng đảm bảo cho NKT tiếp cận

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.3. Tỷ lệ dân cư sử dụng nước sạch

 

100%

100%

100%

100%

100%

100%

≥ 95%

 

Tỷ lệ sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

10

Y tế

10.1. Tỷ lệ về sức khỏe sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng, thấp còi ≤ 13,4%

13,50

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ tử vong bà mẹ ≤ 18%oo

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

Cả thành phố

+ Tỷ suất trẻ em tử vong dưới 5 tuổi

≤ 5,2‰

≤ 5,2‰

≤ 5,2‰

≤ 5,2‰

≤ 5,2‰

≤ 5,2‰

≤ 5,2‰

≤ 5,2‰

 

10.2. Tỷ lệ nhân viên y tế dự phòng được đào tạo lại hoặc tập huấn chuyên môn nghiệp vụ

100%

 

 

 

 

 

 

 

Duy trì qua các năm

10.3. Tổng số giường bệnh trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo chỉ tiêu KH UBND thành phố giao hàng năm

10.4. Số giường bệnh/10.000 dân

 

 

 

 

 

 

 

 

10.5. Số bác sĩ/10.000 dân

 

 

 

 

 

 

 

 

10.6. Tỷ lệ trạm y tế xã, phường đạt chuẩn quốc gia

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11

Môi trường

11.1. Tỷ lệ nước thải công nghiệp và sinh hoạt được xử lý

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

Trong đó: Lượng nước được tái sử dụng

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

 

11.2. Tỷ lệ xử lý chất thải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 70% chất thải rắn được tái chế

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 100% Chất thải y tế được xử lý

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

11.3. Tỷ lệ cơ sở, hộ gia đình sản xuất kinh doanh ngành nghề có phát sinh chất thải có hồ sơ môi trường

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11.4. Tỷ lệ thôn thực hiện mô hình “Thôn không rác”

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12

Văn hóa - Thể thao

12.1. Trung tâm VH-TT quận, huyện đạt chuẩn

100%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

12.2. Tỷ lệ phường, xã có thiết chế TTVHTT

62,50%

53,84%

45,45%

40%

57,10%

25%

66,60%

100%

 

12.3. Nhà văn hóa thể thao thôn đạt chuẩn

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12.4. Tỷ lệ % Phường xã có phòng đọc sách

32,10%

15,30%

27,20%

20%

28,50%

25%

66,60%

54,50%

 

12.5. Tỷ lệ người dân tham gia tập luyện thể dục, thể thao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối với hộ gia đình

28%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ Đối với người dân

35%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

13

Thông tin và Truyền thông

13.1. 100% Xã có đài truyền thanh cơ sở

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.2. 100% thôn khu vực miền núi có Internet

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.3. Tất cả mọi nơi trên địa bàn có thể thu tín hiệu phát thanh và truyền hình

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

BỘ TIÊU CHÍ THÀNH PHỐ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH AN SINH XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG THEO ĐỀ ÁN “THÀNH PHỐ 4 AN” NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng)

I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI

TT

Lĩnh vực

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung

Chỉ tiêu theo địa phương

Ghi chú

Hải Châu

Thanh Khê

Liên Chiểu

Sơn Trà

Ngũ H. Sơn

Cẩm Lệ

Hòa Vang

1

Việc làm

1. Tỷ lệ tạo việc làm tăng thêm

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

 

2. Tỷ lệ thất nghiệp cuối năm

≤ 3,2%

≤ 3,2%

≤ 3,2%

≤ 3,2%

≤ 3,2%

≤ 3,2%

≤ 3,2%

-

 

1.3. Tỷ lệ người có việc làm thường xuyên trên dân số trong độ tuổi LĐ có khả năng tham gia lao động

≥ 90%

-

-

-

-

-

-

≥ 90%

 

1.4. Giải quyết việc làm

≥ 32.500

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

KH giao hằng năm

2

Đào tạo nghề nghiệp

2.1. Tuyển sinh học nghề trong năm

≥ 45.300

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

≥ 67%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 70%

Trong đó qua đào tạo nghề nghiệp

≥ 53%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 55%

3

Người có công

3.1. Không còn hộ người có công nghèo

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

3.2. Hoàn thành Kế hoạch sửa chữa nhà được giao hằng năm, đảm bảo chất lượng

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

3.3. Hoàn thành kế hoạch theo Đề án nâng cấp mộ, nghĩa trang trên địa bàn

Đạt

-

-

Đạt

-

Đạt

Đạt

Đạt

Theo Đề án được phê duyệt

4

Giảm nghèo

4.1. Tỷ lệ hộ nghèo cuối năm đạt kế hoạch giao hằng năm

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

4.2. Các hoạt động thực hiện Chương trình giảm nghèo được thực hiện đầy đủ: Xây dựng kế hoạch, giám sát đánh giá, huy động nguồn lực.

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5

Bảo trợ xã hội

5.1. 100% đối tượng Bảo trợ xã hội đủ điều kiện được giải quyết hưởng chính sách trợ cấp xã hội

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.2. 100% các đối tượng: Người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa; trẻ em mồ côi, bị bỏ rơi; người khuyết tật nặng, đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không người chăm sóc được đưa vào nuôi dưỡng tập trung

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.3. Trợ cấp xã hội kịp thời những trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn vô gia cư.

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6

Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

6.1. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt so với tổng số trẻ em

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

 

6.2. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.3. Trẻ em dưới 6 tuổi được cấp thẻ BHYT và khám chữa bệnh miễn phí

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.4. Giảm tỷ lệ trẻ em bị tai nạn thương tích trên địa bàn so với năm trước

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

 

6.5. Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

II

LĨNH VỰC KHÁC CÓ LIÊN QUAN

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Bảo hiểm xã hội

7.1. Tỷ lệ người dân tham gia BHYT

≥ 97%

≥ 97%

≥ 97%

≥ 97%

≥ 97%

≥ 97%

≥ 97%

≥ 97%

 

7.2. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia BHYT

≥ 56,2%

 

 

 

 

 

 

 

Không tính cho từng địa phương

7.3. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia Bảo hiểm thất nghiệp

≥ 48%

 

 

 

 

 

 

 

7.4. Quản lý, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN đúng, đủ, kịp thời

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8

Giáo dục

8.1. Tỷ lệ học sinh tiểu học được dạy 2 buổi/ngày (%)

100

100

100

100

100

100

100

100

Đến năm 2020 đạt 100%

8.2. Tỷ lệ số trường đạt chuẩn quốc gia (%)

53,15

39,57

43,38

52,05

61,13

52,71

55,04

68,16

Đến năm 2020 đạt 50%

+ Mầm non

34,32

38,70

22,00

23,70

42,86

28,60

31,80

52,60

 

+ Tiểu học

63,76

30,00

46,60

76,90

76,90

54,54

66,66

94,73

 

+ Trung học cơ sở, trung học PT

61,36

50,00

61,54

55,56

63,64

75,00

66,67

57,14

 

8.3. Tỷ lệ trường trung học (THPT, THCS) có phòng học bộ môn đạt chuẩn (%)

94,80

87,50

92,30

100

90,90

100

100

92,90

 

8.4. 100% HS hoàn thành bậc tiểu học biết bơi (học sinh lớp 5)

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8.5. Tỷ lệ trẻ em đi học đúng độ tuổi (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc tiểu học (%)

99,50

99,50

99,70

99,40

99,60

99,40

99,60

99,30

 

Bậc Trung học cơ sở (%)

98,71

99,00

98,50

98,50

98,50

98,50

99,50

98,50

 

8.6. Tỷ lệ trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt (%):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ A1 Đối với HS tốt nghiệp tiểu học

65,71

70,00

70,00

65,00

65,00

65,00

65,00

60,00

 

+ A2 đối với HS tốt nghiệp THCS

65,71

70,00

70,00

65,00

65,00

65,00

65,00

60,00

 

+ B1 đối với HS tốt nghiệp THPT

48,00

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng và nước sạch

9.1. Tỷ lệ có chỗ ở so với tổng số nhu cầu có chỗ ở:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 40% học sinh sinh viên

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 20% công nhân tại các khu CN

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 40% công chức viên chức

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+80% đối tượng chính sách

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 40% hộ dân cư

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.2. 100% công trình XD mới được thiết kế, xây dựng đảm bảo cho NKT tiếp cận

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.3. Tỷ lệ dân cư sử dụng nước sạch

 

100%

100%

100%

100%

100%

100%

≥ 95%

 

Tỷ lệ sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

10

Y tế

10.1. Tỷ lệ về sức khỏe sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng, thấp còi ≤ 13,4%

13,40

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ tử vong bà mẹ ≤ 16%oo

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

Cả thành phố

+ Tỷ suất trẻ em tử vong dưới 5 tuổi

≤ 5,1 ‰

≤ 5,1 ‰

≤ 5,1 ‰

≤ 5,1 ‰

≤ 5,1 ‰

≤ 5,1 ‰

≤ 5,1 ‰

≤ 5,1 ‰

 

10.2. Tỷ lệ nhân viên y tế dự phòng được đào tạo lại hoặc tập huấn chuyên môn nghiệp vụ

100%

 

 

 

 

 

 

 

Duy trì qua các năm

10.3. Tổng số giường bệnh trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo chỉ tiêu KH UBND thành phố giao

10.4. Số giường bệnh/10.000 dân

 

 

 

 

 

 

 

 

10.5. Số bác sĩ/10.000 dân

 

 

 

 

 

 

 

 

10.6. Tỷ lệ trạm y tế xã, phường đạt chuẩn quốc gia

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11

Môi trường

11.1. Tỷ lệ nước thải công nghiệp và sinh hoạt được xử lý

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

Trong đó: Lượng nước được tái sử dụng

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

 

11.2. Tỷ lệ xử lý chất thải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 70% chất thải rắn được tái chế

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 100% Chất thải y tế được xử lý

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

11.3. Tỷ lệ cơ sở, hộ gia đình sản xuất kinh doanh ngành nghề có phát sinh chất thải có hồ sơ môi trường

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11.4. Tỷ lệ thôn thực hiện mô hình “Thôn không rác”

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12

Văn hóa - Thể thao

12.1. Trung tâm Văn hóa - Thể thao quận, huyện đạt chuẩn

100%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

12.2. Tỷ lệ phường, xã có thiết chế Trung tâm văn hóa thể thao

70%

69,23%

63,60%

80%

85,70%

75%

83,30%

100%

 

12.3. Nhà văn hóa thể thao thôn đạt chuẩn

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12.4. Tỷ lệ % Phường xã có phòng đọc sách

50%

50%

50%

40%

60%

60%

70%

70%

 

12.5. Tỷ lệ người dân tham gia tập luyện thể dục, thể thao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối với hộ gia đình

28%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ Đối với người dân

35%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

13

Thông tin và Truyền thông

13.1. 100% Xã có đài truyền thanh cơ sở

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.2. 100% thôn khu vực miền núi có Internet

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.3. Tất cả mọi nơi trên địa bàn có thể thu tín hiệu phát thanh và truyền hình

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

BỘ TIÊU CHÍ THÀNH PHỐ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH AN SINH XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG THEO ĐỀ ÁN “THÀNH PHỐ 4 AN”, NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UB ngày 15/4/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng)

I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI

TT

Lĩnh vực

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung

Chỉ tiêu theo địa phương

Ghi chú

Hải Châu

Thanh Khê

Liên Chiểu

Sơn Trà

Ngũ H. Sơn

Cẩm Lệ

Hòa Vang

1

Việc làm

1. Tỷ lệ tạo việc làm tăng thêm

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

≥ 4%

 

2. Tỷ lệ thất nghiệp cuối năm

≤ 3,0%

≤ 3,0%

≤ 3,0%

≤ 3,0%

≤ 3,0%

≤ 3,0%

≤ 3,0%

-

 

1.3. Tỷ lệ người có việc làm thường xuyên trên dân số trong độ tuổi LĐ có khả năng tham gia lao động

≥ 90%

-

-

-

-

-

-

≥ 90%

 

1.4. Giải quyết việc làm

≥ 33.000

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

≥ KH

KH giao hằng năm

2

Đào tạo nghề nghiệp

2.1. Tuyển sinh học nghề trong năm

≥ 45.300

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

≥ 70%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 70%

Trong đó qua đào tạo nghề nghiệp

≥ 55%

 

 

 

 

 

 

 

Cuối năm 2020 đạt 55%

3

Người có công

3.1. Không còn hộ người có công nghèo

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

3.2. Hoàn thành Kế hoạch sửa chữa nhà được giao hằng năm, đảm bảo chất lượng

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

3.3. Hoàn thành kế hoạch theo Đề án nâng cấp mộ, nghĩa trang trên địa bàn

Đạt

-

-

Đạt

-

Đạt

Đạt

Đạt

Theo Đề án được phê duyệt

4

Giảm nghèo

4.1. Tỷ lệ hộ nghèo cuối năm đạt kế hoạch giao hằng năm

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

KH giao hằng năm

4.2. Các hoạt động thực hiện Chương trình giảm nghèo được thực hiện đầy đủ: Xây dựng kế hoạch, giám sát đánh giá, huy động nguồn lực.

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5

Bảo trợ xã hội

5.1. 100% đối tượng Bảo trợ xã hội đủ điều kiện được giải quyết hưởng chính sách trợ cấp xã hội

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.2. 100% các đối tượng: Người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa; trẻ em mồ côi, bị bỏ rơi; người khuyết tật nặng, đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không người chăm sóc được đưa vào nuôi dưỡng tập trung

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

5.3. Trợ cấp xã hội kịp thời những trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn vô gia cư.

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6

Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

6.1. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt so với tổng số trẻ em

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

≤ 1,0%

 

6.2. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.3. Trẻ em dưới 6 tuổi được cấp thẻ BHYT và khám chữa bệnh miễn phí

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

6.4. Giảm tỷ lệ trẻ em bị tai nạn thương tích trên địa bàn so với năm trước

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

≥ 15%

 

6.5. Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

II

LĨNH VỰC KHÁC CÓ LIÊN QUAN

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Bảo hiểm xã hội

7.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

Mỗi năm tăng 5%

7.2. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia Bảo hiểm xã hội

≥ 65%

 

 

 

 

 

 

 

Không tính cho từng địa phương

7.3. Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia Bảo hiểm thất nghiệp

≥ 50%

 

 

 

 

 

 

 

7.4. Quản lý, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN đúng, đủ, kịp thời

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8

Giáo dục

8.1. Tỷ lệ học sinh tiểu học được dạy 2 buổi/ngày (%)

100

100

100

100

100

100

100

100

Đến năm 2020 đạt 100%

8.2. Tỷ lệ số trường đạt chuẩn quốc gia (%)

58,13

42,07

48,19

53,83

62,72

57,31

58,75

84,04

Đến năm 2020 đạt 50%

+ Mầm non

42,22

38,70

22,00

29,00

47,62

33,30

31,80

93,10

 

+ Tiểu học

66,89

25,00

53,33

76,90

76,90

63,63

77,77

94,73

 

+ Trung học cơ sở, trung học PT

65,28

62,50

69,25

55,60

63,64

75,00

66,67

64,29

 

8.3. Tỷ lệ trường trung học (THPT, THCS) có phòng học bộ môn đạt chuẩn (%)

71,81

62,50

69,20

77,80

63,60

87,50

77,80

64,30

 

8.4. 100% HS hoàn thành bậc tiểu học biết bơi (học sinh lớp 5)

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8.5. Tỷ lệ trẻ em đi học đúng độ tuổi (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc tiểu học (%)

99,90

99,90

99,90

99,90

99,90

99,90

99,90

99,90

 

Bậc Trung học cơ sở (%)

99,50

99,50

99,50

99,50

99,50

99,50

99,50

99,50

 

8.6. Tỷ lệ trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt (%):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ A1 Đối với HS tốt nghiệp tiểu học

72,14

80

80

70

70

70

70

65

 

+ A2 đối với HS tốt nghiệp THCS

72,14

80

80

70

70

70

70

65

 

+ B1 đối với HS tốt nghiệp THPT

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng và nước sạch

9.1. Tỷ lệ có chỗ ở so với tổng số nhu cầu có chỗ ở:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 40% học sinh sinh viên

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 20% công nhân tại các khu CN

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 40% công chức viên chức

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+80% đối tượng chính sách

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 40% hộ dân cư

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.2. 100% công trình XD mới được thiết kế, xây dựng đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

9.3. Tỷ lệ dân cư sử dụng nước sạch

 

100%

100%

100%

100%

100%

100%

≥ 95%

 

Tỷ lệ sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

10

Y tế

10.1. Tỷ lệ về sức khỏe sinh sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng, thấp còi ≤ 13,4%

13,30

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ tử vong bà mẹ ≤ 14%oo

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

Cả thành phố

+ Tỷ suất trẻ em tử vong dưới 5 tuổi

≤ 5,0‰

≤ 5,0‰

≤ 5,0‰

≤ 5,0‰

≤ 5,0‰

≤ 5,0‰

≤ 5,0‰

≤ 5,0‰

 

10.2. Tỷ lệ nhân viên y tế dự phòng được đào tạo lại hoặc tập huấn chuyên môn nghiệp vụ

100%

 

 

 

 

 

 

 

Duy trì qua các năm

10.3. Tổng số giường bệnh trên địa bàn

8.920

 

 

 

 

 

 

 

Theo chỉ tiêu KH UBND thành phố giao hằng năm

10.4. Số giường bệnh/10.000 dân

73,72

 

 

 

 

 

 

 

10.5. Số bác sĩ/10.000 dân

20

 

 

 

 

 

 

 

10.6. Tỷ lệ trạm y tế xã, phường đạt chuẩn quốc gia

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11

Môi trường

11.1. Tỷ lệ nước thải công nghiệp và sinh hoạt được xử lý

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

Trong đó: Lượng nước được tái sử dụng

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

25%

 

11.2. Tỷ lệ xử lý chất thải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ 70% chất thải rắn được tái chế

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ 100% Chất thải y tế được xử lý

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

11.3. Tỷ lệ cơ sở, hộ gia đình sản xuất kinh doanh ngành nghề có phát sinh chất thải có hồ sơ môi trường

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

11.4. Tỷ lệ thôn thực hiện mô hình “Thôn không rác”

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12

Văn hóa - Thể thao

12.1. Trung tâm Văn hóa - Thể thao quận, huyện đạt chuẩn

100%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

12.2. Tỷ lệ phường, xã có thiết chế Trung tâm văn hóa thể thao

80%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

12.3. Nhà văn hóa thể thao thôn Đạt chuẩn

100%

-

-

-

-

-

-

100%

 

12.4. Tỷ lệ % Phường xã có phòng đọc sách

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

12.5. Tỷ lệ người dân tham gia tập luyện thể dục, thể thao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối với hộ gia đình

28%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

+ Đối với người dân

35%

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

13

Thông tin và Truyền thông

13.1. 100% xã có đài truyền thanh cơ sở

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.2. 100% thôn khu vực miền núi có Internet

Đạt

-

-

-

-

-

-

Đạt

 

13.3. Tất cả mọi nơi trên địa bàn có thể thu tín hiệu phát thanh và truyền hình

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

 

Từ khóa:
1981/QĐ-UBNDQuyết định 1981/QĐ-UBNDQuyết định số 1981/QĐ-UBNDQuyết định 1981/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 1981/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 1981 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1981/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành15/04/2017
                            Người kýĐặng Việt Dũng
                            Ngày hiệu lực 15/04/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1981/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành15/04/2017
                                                  Người kýĐặng Việt Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 15/04/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan