Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›36/2024/QĐ-UBND

Quyết định 36/2024/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu36/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành16/10/2024
Người kýLê Xuân Lợi
Ngày hiệu lực 28/10/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/10/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2024/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 16 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;

Căn cứ Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 71/TTr-GDĐT ngày 14/10/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh thuộc phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND các huyện, thị xã, thành phố (các trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học và các trung tâm giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên).

2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập; các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

Các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông áp dụng theo tiêu chuẩn của từng cấp học tương ứng. Đối với trường phổ thông có nhiều cấp học áp dụng theo quy định của từng cấp học tương ứng tại quy định này. Các trung tâm giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên áp dụng theo quy định của cấp trung học phổ thông tại quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, chi tiết theo các Phụ lục 01, 02, 03, 04 kèm theo.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/10/2024.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan lập kế hoạch quản lý, thẩm định, đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc mua sắm cơ sở hoạt động sự nghiệp phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và nhu cầu sử dụng thực tế; đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả trong quá trình sử dụng công trình sự nghiệp giáo dục đào tạo.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng đã hoàn thành đang sử dụng và các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở hoạt động sự nghiệp giáo dục đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không xác định lại diện tích công trình sự nghiệp theo định mức quy định tại Quyết định này.

3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ GDĐT (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra VBQPPL, BTP (b/c);
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KTTH, HCTC,
CN&XDCB, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Lợi

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CẤP HỌC MẦM NON
(Kèm theo Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

TT

Các hạng mụccông trình

Tiêu chuẩn tối thiểu

Tiêu chuẩn mức độ 1

Tiêu chuẩn mức độ 2

Chú thích

I

Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em

 

 

 

 

1

Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

 

 

 

 

1.1

Khu sinh hoạt chung

1,50m2/trẻ em

1,50m2/trẻ em

1,50m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 24m2 với nhóm trẻ, 36m2 với lớp mẫu giáo

1.2

Khu ngủ

1,20m2/trẻ em

1,20m2/trẻ em

1,20m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 18m2 với nhóm trẻ, 30m2 với lớp mẫu giáo

1.3

Khu vệ sinh

0,40m2/trẻ em

0,40m2/trẻ em

0,40m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 12m2

1.4

Hiên chơi, đón trẻ em

0,50m2/trẻ em

0,50m2/trẻ em

0,50m2/trẻ em

Chiều rộng thông thủy không nhỏ hơn 2,1m

1.5

Kho nhóm, lớp

-

-

6m2/kho

 

1.6

Phòng giáo viên

-

-

12m2/phòng

 

2

Phòng giáo dục thể chất, phòng giáo dục nghệ thuật

 

 

 

 

2.1

Phòng giáo dục thể chất

2m2/trẻ em

2m2/trẻ em

2m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

2.2

Phòng giáo dục nghệ thuật

2m2/trẻ em

2m2/trẻ em

2m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

2.3

Phòng đa năng

2m2/trẻ em

2m2/trẻ em

2m2/trẻ em

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

3

Sân chơi riêng

1m2/trẻ em

1m2/trẻ em nhà trẻ;

2m2/trẻ em mẫu giáo

1m2/trẻ em nhà trẻ;

2m2/trẻ em mẫu giáo

 

4

Phòng tin học

-

-

40m2/phòng

 

II

Khối phòng tổ chức ăn

 

 

 

 

1

Nhà bếp

0,30m2/trẻ em

0,30m2/trẻ em

0,30m2/trẻ em

 

2

Kho bếp

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

 

III

Khối phụ trợ

 

 

 

 

1

Thư viện

0,60 m2/trẻ em

0,60 m2/trẻ em

0,60 m2/trẻ em;

phòng đọc 1,50m2/chỗ

Tổng diện tích thư viện không nhỏ hơn 48 m2 (không tính diện tích không gian mở).

Quy mô được tính từ 30% đến 50% tổng số trẻ em toàn trường.

2

Phòng họp

1,20m2/người

1,20m2/người

1,20m2/người

 

3

Phòng Y tế

10m2/phòng

10m2/phòng

10m2/phòng

 

4

Nhà kho

40m2/kho

40m2/kho

40m2/kho

 

5

Sân vườn

3m2/trẻ em

3m2/trẻ em

3m2/trẻ em

 

 

Trong đó: sân vườn dành riêng cho trẻ khám phá, trải nghiệm

-

0,30m2/trẻ em

0,30m2/trẻ em

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CẤP TIỂU HỌC
(Kèm theo Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

TT

Các hạng mục công trình

Tiêu chuẩn tối thiểu

Tiêu chuẩn mức độ 1

Tiêu chuẩn mức độ 2

Chú thích

1

Khối phòng học tập

 

 

 

 

1.1

Phòng học

1,35m2/học sinh;

1,50m2/học sinh nếu kết hợp nghỉ trưa

1,35m2/học sinh;

1,50m2/học sinh nếu kết hợp nghỉ trưa

1,35m2/học sinh;

1,50m2/học sinh nếu kết hợp nghỉ trưa

Tổng diện tích không nhỏ hơn 40m2/phòng

1.2

Phòng học bộ môn Âm nhạc

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.3

Phòng học bộ môn Mỹ thuật

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.4

Phòng học bộ môn Khoa học - công nghệ

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.5

Phòng học bộ môn Tin học

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 50m2/phòng

1.6

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 50m2/phòng

1.7

Phòng đa chức năng

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 50m2/phòng

2

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

 

 

2.1

Thư viện

0,60m2/học sinh

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

Tổng diện tích không nhỏ hơn 54m2/thư viện. Quy mô được tính từ 30% đến 50% tổng số học sinh toàn trường

2.2

Phòng thiết bị giáo dục

48m2/phòng

48m2/phòng

48m2/phòng

 

2.3

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

24m2/phòng

24m2/phòng

24m2/phòng

 

2.4

Phòng Đội Thiếu niên

0,03m2/học sinh

0,03m2/học sinh

0,03m2/học sinh

 

2.5

Phòng truyền thống

48m2/phòng

48m2/phòng

48m2/phòng

Trường hợp kết hợp với Phòng Đội Thiếu niên, diện tích tối thiểu 54m2/phòng

3

Khối phụ trợ

 

 

 

 

3.1

Phòng họp

1,20m2/người

1,20m2/người

1,20m2/người

 

3.2

Phòng Y tế trường học

24m2/phòng

24m2/phòng

24m2/phòng

 

3.3

Nhà kho

48m2/kho

48m2/kho

48m2/kho

 

3.4

Khu để xe học sinh

0,90m2/xe đạp

0,90m2/xe đạp

0,90m2/xe đạp

Số lượng xe được tính từ 20% đến 35% tổng số học sinh toàn trường

3.5

Khu vệ sinh học sinh

0,06m2/học sinh

0,06m2/học sinh

0,06m2/học sinh

 

3.6

Phòng nghỉ giáo viên

-

12m2/phòng

12m2/phòng

 

3.7

Phòng giáo viên

-

-

4m2/giáo viên

 

4

Khu sân chơi, thể dục thể thao

 

 

 

 

4.1

Sân trường

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

 

4.2

Sân thể dục thể thao

0,35m2/học sinh

0,35m2/học sinh

0,35m2/học sinh

 

4.3

Nhà đa năng

-

-

450m2/nhà sàn tập 12x24m

 

5

Khối phục vụ sinh hoạt

 

 

 

 

5.1

Nhà bếp

0,30m2/học sinh

0,30m2/học sinh

0,30m2/học sinh

 

5.2

Kho bếp

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

 

5.3

Nhà ăn

0,65m2/chỗ

0,65m2/chỗ

0,65m2/chỗ

Số chỗ được tính với 35% tổng số học sinh, giáo viên, nhân viên toàn trường

5.4

Nhà ở nội trú

4m2/chỗ

4m2/chỗ

4m2/chỗ

 

5.5

Phòng quản lý học sinh

9m2/phòng

9m2/phòng

9m2/phòng

 

5.6

Phòng sinh hoạt chung

-

0,20m2/học sinh

0,20m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 36m2/phòng

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Kèm theo Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

TT

Các hạng mục công trình

Tiêu chuẩn tối thiểu

Tiêu chuẩn mức độ 1

Tiêu chuẩn mức độ 2

Chú thích

1

Khối phòng học tập

 

 

 

 

1.1

Phòng học

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 45m2/phòng

1.2

Phòng học bộ môn Âm nhạc

2,25m2/học sinh

2,25m2/học sinh

2,25m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.3

Phòng học bộ môn Mỹ thuật

2,25m2/học sinh

2,25m2/học sinh

2,25m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.4

Phòng học bộ môn Công nghệ

2,25m2/học sinh

2,25m2/học sinh

2,25m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.5

Phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.6

Phòng học bộ môn Tin học

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.7

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.8

Phòng đa chức năng

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

1,85m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.9

Phòng học bộ môn Khoa học xã hội

-

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

2

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

 

 

2.1

Thư viện

0,60m2/học sinh

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/thư viện. Quy mô được tính từ 30% đến 50% tổng số học sinh toàn trường

2.2

Phòng thiết bị giáo dục

48m2/phòng

48m2/phòng

48m2/phòng

 

2.3

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

24m2/phòng

24m2/phòng

24m2/phòng

 

2.4

Phòng Đoàn, Đội

0,03m2/học sinh

0,03m2/học sinh

0,03m2/học sinh

 

2.5

Phòng truyền thống

48m2/phòng

48m2/phòng

48m2/phòng

Trường hợp kết hợp với Phòng Đoàn, Đội, diện tích tối thiểu 54m2

3

Khối phụ trợ

 

 

 

 

3.1

Phòng họp

1,20m2/người

1,20m2/người

1,20m2/người

 

3.2

Phòng các tổ chuyên môn

30m2/phòng

30m2/phòng

30m2/phòng

 

3.3

Phòng y tế trường học

24m2/phòng

24m2/phòng

24m2/phòng

 

3.4

Nhà kho

48m2/kho

48m2/kho

48m2/kho

 

3.5

Khu để xe học sinh

0,90m2/xe đạp;

2,50m2/xe máy

0,90m2/xe đạp;

2,50m2/xe máy

0,90m2/xe đạp;

2,50m2/xe máy

Số lượng xe được tính từ 50% đến 70% tổng số học sinh toàn trường

3.6

Khu vệ sinh học sinh

0,06m2/học sinh

0,06m2/học sinh

0,06m2/học sinh

 

3.7

Phòng nghỉ giáo viên

-

12m2/phòng

12m2/phòng

 

3.8

Phòng giáo viên

-

-

4m2/giáo viên

 

4

Khu sân chơi, thể dục thể thao

 

 

 

 

4.1

Sân trường

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

 

4.2

Sân thể dục thể thao

0,35m2/học sinh

0,35m2/học sinh

0,35m2/học sinh

Tổng diện tích sân không nhỏ hơn 350m2

4.3

Nhà đa năng

-

-

450m2/nhà

 

5

Khối phục vụ sinh hoạt

 

 

 

 

5.1

Nhà bếp

0,30m2/học sinh

0,30m2/học sinh

0,30m2/học sinh

 

5.2

Kho bếp

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

 

5.3

Nhà ăn

0,75m2/chỗ

0,75m2/chỗ

0,75m2/chỗ

Số chỗ được tính với 35% tổng số học sinh, giáo viên, nhân viên toàn trường

5.4

Nhà ở nội trú

4m2/chỗ

4m2/chỗ

4m2/chỗ

 

5.5

Phòng quản lý học sinh

9m2/phòng

9m2/phòng

9m2/phòng

 

5.6

Phòng sinh hoạt chung

0,20m2/học sinh

0,20m2/học sinh

0,20m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 36m2/phòng

5.7

Nhà văn hóa

-

0,80m2/học sinh

0,80m2/học sinh

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

TT

Các hạng mụccông trình

Tiêu chuẩn tối thiểu

Tiêu chuẩn mức độ 1

Tiêu chuẩn mức độ 2

Chú thích

1

Khối phòng học tập

 

 

 

 

1.1

Phòng học

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 45m2/phòng

1.2

Phòng học bộ môn Âm nhạc

2,45m2/học sinh

2,45m2/học sinh

2,45m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.3

Phòng học bộ môn Mỹ thuật

2,45m2/học sinh

2,45m2/học sinh

2,45m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.4

Phòng học bộ môn Công nghệ

2,45m2/học sinh

2,45m2/học sinh

2,45m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.5

Phòng học bộ môn Tin học

2m2/học sinh

2m2/học sinh

2m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.6

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

2m2/học sinh

2m2/học sinh

2m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.7

Phòng học đa chức năng

2m2/học sinh

2m2/học sinh

2m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.8

Phòng học bộ môn Vật lý

2m2/học sinh

2m2/học sinh

2m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.9

Phòng học bộ môn Hóa học

2m2/học sinh

2m2/học sinh

2m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.10

Phòng học bộ môn Sinh học

2m2/học sinh

2m2/học sinh

2m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

1.11

Phòng học bộ môn Khoa học xã hội

-

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng

2

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

 

 

2.1

Thư viện

0,60m2/học sinh

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ

Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/thư viện. Quy mô được tính từ 30% đến 50% tổng số học sinh toàn trường

2.2

Phòng thiết bị giáo dục

48m2/phòng

48m2/phòng

48m2/phòng

 

2.3

Phòng tư vấn học đường

24m2/phòng

24m2/phòng

24m2/phòng

 

2.4

Phòng Đoàn Thanh niên

0,03m2/học sinh

0,03m2/học sinh

0,03m2/học sinh

 

2.5

Phòng truyền thống

48m2/phòng

48m2/phòng

48m2/phòng

Trường hợp kết hợp với Phòng Đoàn Thanh niên, diện tích tối thiểu 54m2

3

Khối phụ trợ

 

 

 

 

3.1

Phòng họp

1,20m2/người

1,20m2/người

1,20m2/người

 

3.2

Phòng các tổ chuyên môn

30m2/phòng

30m2/phòng

30m2/phòng

 

3.3

Phòng y tế trường học

24m2/phòng

24m2/phòng

24m2/phòng

 

3.4

Nhà kho

48m2/kho

48m2/kho

48m2/kho

 

3.5

Khu để xe học sinh

0,90m2/xe đạp;

2,50m2/xe máy

0,90m2/xe đạp;

2,50m2/xe máy

0,90m2/xe đạp;

2,50m2/xe máy

Số lượng xe được tính từ 50% đến 70% tổng số học sinh toàn trường

3.6

Khu vệ sinh học sinh

0,06m2/học sinh

0,06m2/học sinh

0,06m2/học sinh

 

3.7

Phòng nghỉ giáo viên

-

12m2/phòng

12m2/phòng

 

3.8

Phòng giáo viên

-

-

4m2/giáo viên

 

4

Khu sân chơi, thể dục thể thao

 

 

 

 

4.1

Sân trường

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

1,50m2/học sinh

 

4.2

Sân thể dục thể thao

0,35m2/học sinh

0,35m2/học sinh

0,35m2/học sinh

Tổng diện tích sân không nhỏ hơn 350m2

4.3

Nhà đa năng

-

-

450m2/nhà

 

5

Khối phục vụ sinh hoạt

 

 

 

 

5.1

Nhà bếp

0,30m2/học sinh

0,30m2/học sinh

0,30m2/học sinh

 

5.2

Kho bếp

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm;

12m2/kho lương thực

10m2/kho thực phẩm; 12m2/kho lương thực

 

5.3

Nhà ăn

0,75m2/chỗ

0,75m2/chỗ

0,75m2/chỗ

Số chỗ được tính với 35% tổng số học sinh, giáo viên, nhân viên toàn trường

5.4

Nhà ở nội trú

4m2/chỗ

4m2/chỗ

4m2/chỗ

 

5.5

Phòng quản lý học sinh

9m2/phòng

9m2/phòng

9m2/phòng

 

5.6

Phòng sinh hoạt chung

0,20m2/học sinh

0,20m2/học sinh

0,20m2/học sinh

Tổng diện tích không nhỏ hơn 36m2/phòng

5.7

Nhà văn hóa

-

0,80m2/học sinh

0,80m2/học sinh

 

 

Từ khóa:
36/2024/QĐ-UBNDQuyết định 36/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 36/2024/QĐ-UBNDQuyết định 36/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 36/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 36 2024 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu36/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành16/10/2024
                            Người kýLê Xuân Lợi
                            Ngày hiệu lực 28/10/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu36/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành16/10/2024
                                                  Người kýLê Xuân Lợi
                                                  Ngày hiệu lực 28/10/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
                                                  • Điều 3. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, chi tiết theo các Phụ lục 01, 02, 03, 04 kèm theo.
                                                  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan