Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›305/QĐ-UBND

Quyết định 305/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu305/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành11/02/2025
Người kýNguyễn Duy Hưng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 305/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 11 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 04/TTr-STP ngày 04/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong đó: 06 thủ tục hành chính áp dụng chung; 04 thủ tục hành chính cấp huyện; 05 thủ tục hành chính cấp xã; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC&KSTTNh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Duy Hưng


DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Stt

Tên thủ tục hành chính
(TTHC)

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Dịch vụ công trực tuyến

Ghi chú

Một phần

Toàn trình

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

(Số hồ sơ TTHC: 2.000908)

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần hồ sơ.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.

Cơ quan, tổ chức quản lý sổ gốc

Không

 

x

TTHC được sửa đổi có thứ tự 1 mục I phần A Danh mục TTHC mới trong lĩnh vực chứng thực; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lý lịch tư pháp, Công chứng; Trợ giúp pháp lý thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh.

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ

chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

(Số hồ sơ TTHC: 2.000815)

- Căn cứ pháp lý.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính (UBND cấp xã).

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện; cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng

Phí: Tại UBND cấp xã; Phòng Tư pháp, Tổ chức hành nghề công chứng: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính;

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 1, 2 mục I phần E Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh

3

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

(Số hồ sơ TTHC: 2.000884)

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần hồ sơ.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện; cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng

Phí: Tại UBND cấp xã, Phòng Tư pháp, Tổ chức hành nghề công chứng: 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 3 mục I phần E Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh

4

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung,

hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

(Số hồ sơ TTHC: 2.000913)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện; cấp xã.

Phí: 30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

 

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 4 mục I phần E Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh.

5

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

(Số hồ sơ TTHC: 2.000927)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện cấp xã .

Phí: 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

X

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 5 mục I phần E Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh.

6

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

(Số hồ sơ TTHC: 2.000942)

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần, số lượng hồ sơ.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện; cấp xã.

Phí: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 6 mục I phần E Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

(Số hồ sơ TTHC: 2.001008)

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần hồ sơ.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện.

Phí: 10.000 đồng/trường hợp.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 2 mục II phần B Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

2

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

(Số hồ sơ TTHC: 2.001044)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện.

Phí: 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 3 mục II phần B Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

3

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

(Số hồ sơ TTHC: 2.001050)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện.

Phí: 50.000 đồng/văn bản.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 4 mục II phần B Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

4

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

(Số hồ sơ TTHC: 2.001052)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện.

Phí: 50.000 đồng/văn bản.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 5 mục II phần B Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

(Số hồ sơ TTHC: 2.001035)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp xã.

Phí: 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 1 mục II phần C Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

2.

Chứng thực di chúc

(Số hồ sơ TTHC: 2.001019)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp xã.

Phí: 50.000 đồng/di chúc.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 2 mục II phần C Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

3

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

(Số hồ sơ TTHC: 2.001016)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp xã.

Phí: 50.000 đồng/văn bản.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 3 mục II phần C Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

4

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

(Số hồ sơ TTHC: 2.001406)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp xã.

Phí: 50.000 đồng/văn bản.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 4 mục II phần C Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

5

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

(Số hồ sơ TTHC: 2.001009)

- Căn cứ pháp lý.

- Trình tự thực hiện.

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp xã.

Phí: 50.000 đồng/văn bản.

x

 

TTHC được sửa đổi có thứ tự 5 mục II phần C Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

Stt

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 (Số hồ sơ TTHC: 2.000843)

Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.

- Phòng Tư pháp;

- Tổ chức hành nghề công chứng.

- TTHC được sửa đổi có thứ tự 2 mục I phần E Danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh.

- Nội dung thủ tục đã được gộp vào mã 2.000815 để đảm bảo thống nhất, tránh trùng lặp.

 

 

Từ khóa:
305/QĐ-UBNDQuyết định 305/QĐ-UBNDQuyết định số 305/QĐ-UBNDQuyết định 305/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 305/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 305 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu305/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành11/02/2025
                            Người kýNguyễn Duy Hưng
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu305/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành11/02/2025
                                                  Người kýNguyễn Duy Hưng
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong đó: 06 thủ tục hành chính áp dụng chung; 04 thủ tục hành chính cấp huyện; 05 thủ tục hành chính cấp xã; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan